III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần” Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: G
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG
***************
TU
Ầ N 15: Từ ngày 7 tháng đến ngày 11 tháng 12năm 2009
THỨ TIẾT TÊN BÀI DẠY
HAI
7-12
Chào cờHọc vần2
Ôn bài hát:vui múa ca(GVC)Phép cộng trong phạm vi 10Bài 62:ơm ,ơm
NĂM
10-12
ToánHọc vần2
Mĩ thuậtThủ công
Luyện tậpBài 63:em,êmGấp cái quạt
Vẽ cây vẽ nhà
SÁU
11-12
ToánTập viếtTập viếtSinh hoạt
Phép trừ trong phạm vi 10T13:nhà tường ,buơn làng
T14: đỏ thắm ,mầm non
Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
HỌC VẦN
Bài 60: om - am I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được :im,um,chim câu, trùm khăn,,từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được :im,um,chim câu ,trùm khăn ,
II/ Đồ dùng dạy học :
1/ Của giáo viên: Tranh : làng xóm, rừng tràm Bảng cài
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần om, am
- Giới thiệu từ chòm râu, đom đóm,
quả trám, trái cam
- Giải nghĩa từ.: chòm râu, quả trám
Trang 31/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói.
2/ Của học sinh: bảng cài, bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Hướng dẫn viết, cách ngồi cầm
bút
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Chủ đề gì ?
- Bức tranh vẽ gì?
- Tại sao em bé lại cám ơn chị?
- Em đã bao giờ cảm ơn người khác
chưa?
- Khi nào thì ta nói cảm ơn ?
Họat động 4: Củng cố
- Hướng dẫn đọc bảng và SGK
- Tìm tiếng mới có vần am, om
- Dặn dò: xem trước bài
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
om - xóm - làng xóm
am - tràm - rừng tràm
chòm râu quả trámđom đóm trái cam
- Hướng dẫn xem tranh và nhận xét
Trang 4_HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
_Vở bài tập Đạo đức 1
_Tranh bài tập 1, bài tập 4 phóng to (nếu có thể)
_Điều 28: Công ước quốc tế về quyền trẻ em
_Bài hát “ Tới lớp, tới trường” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Sắm vai tình huống
trong bài tập 4
_GV chia nhóm và phân công mỗi
nhóm đóng vai một tình huống trong
bài tập 4 (GV đọc cho HS nghe lời
nói trong hai bức tranh)
_GV hỏi: Đi học đều và đúng giờ sẽ
có lợi gì?
GV kết luận:
Đi học đều và đúng giờ giúp em
được nghe giảng đầy đủ.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài
tập 5
_GV nêu yêu cầu thảo luận
GV kết luận:
Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
Hoạt động 3: Thảo luận lớp.
_Đi học đều có lợi gì?
_Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóngvai
_HS đóng vai trước lớp
_Cả lớp trao đổi, nhận xét và trả lờicâu hỏi: Đi học đều và đúng giờ giúp
em được nghe giảng đầy đủ
_Giúp em được nghe giảng đầy đủ
Trang 5_Cần phải làm gì để đi học đều và
mẹ gọi dậy đúng giờ
_Khi bị ốm nặng và phải xin phép côgiáo
_HS đọc hai câu thơ cuối bài
“Trò ngoan đến lớp đúng giờ, Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì”.
_Cả lớp cùng hát bài “ Tới lớp, tớitrường”
1/ Của giáo viên: Bảng phụ ghi bài 4 và 5
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 9 ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
- Đọc lại đề bài
Trang 6- Trước khi làm phải tính gì?
- Có bài nào ta không cần tính kết
- Bài 4 + 5 5 + 4
- Cả lớp làm bài
- 3 em lên chữa bài
- HS xem tranh rồi viết phép tính phùhợp
-Đọc được :ăm ,âm,nuôi tằm ,hái nấm,từ và các câu ứng dụng
-Viết đượcăm ,âm,nuôi tằm ,hái nấm
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hot động của học sinhạ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 7Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ăm, âm
- Khác nhau chữ ă và â, giống nhauchữ m
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Thứ ,ngày ,tháng,năm
II/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
ăm - tằm - nuôi tằm
âm - nấm - hái nấm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)
Trang 8Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
- Theo dõi chỉnh sai cho HS
Họat động 3: Luyện nói
- Chủ đề gì ?
- Cho HS xem tranh
- Nêu câu hỏi:
-Kể được các thành viên trong lớp học và các đồ dùng có trong lớp học
-Nói đươcj tên lớp ,thầy (cô)chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/ Của giáo viên: Tranh phóng to cách thức lớp học
2/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Khi dùng đến dao kéo em chú
ý cần phải cẩn thận kẻo bị đứt tay
- HS 2: Những vật nguy hiểm cầnphải tránh xa như: điện, lửa, nướcsôi
Trang 9Họat động 2: Bài mới
- HS thảo luận nhóm ( 2 em)
- Hỏi: Trong lớp có những ai?
- Đáp: Cô giáo, bạn bè, bảng, bànghế
- HS giới thiệu và kể cho nhau nghe
1/ Của giáo viên: Bảng cộng trong phạm vi 10
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Gọi HS lên chữa bài tập trang 80
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới.
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
- HS làm bài và chữa bài ( 2em)
- Tham dựchữa bài ( 4 em)
6 + 4 = 10
- HS nghe
Số
Trang 11HỌC VẦN
Bài 62: ôm - ơm
I/
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
.-Đọc được :ôm ,ơm,con tôm,đống rơm ,từ và câu ứng dụng
-Viếtđược:ôm ,ơm ,con tôm đống rơm ,
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/ Của giáo viên: Tranh: con tôm, đống rơm
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ăm - âm ”
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôm,
- Nêu cấu tạo vần
- So sánh ơm với ôm
- Giới thiệu từ : chó đốm, chôm
chôm, sáng sớm, mùi thơm
- Cài vần ôm, tiếng tôm
- Đọc trơn từ: con tôm
Trang 121/ Của giáo viên: Tranh ảnh
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh và gọi đọc
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
+ Trong bữa ăn em thấy những ai?
+ Nhà em mỗi ngày ăn mấy bữa?
+ Bữa cơm nhà em thường có những
ôm - tôm - con tôm
ơm - rơm - đống rơm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nhận xét tranh minh họa
Trang 13Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
TOÁN LUYỆN TẬP
I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Thực hiện được phép tính cộng trong phạm vi 10
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 3 Tranh bài tập 5
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng trong phạm vi 10 ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
- Hướng dẫn cách làm: Xem tranh
nêu tình huống rồi thực hiện phép
- HS 2:
2 4 5 + 8 + 4 + 5
- Chữa bài (3em)
- HS trả lời và điền số thích hợp vàochổ chấm
- Chữa bài ( 3 em)
HS nêu cách tính
- Chữa bài ( 2 em)
- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con
gà con nữa Như vậy có tất cả 10 congà
- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10-HS nghe
Trang 14HỌC VẦN
Bài 63: em - êm I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Đọc được :em ,êm ,con tem ,sao đêm ,từ và các câu ứng dụng
-Viết được :em ,êm ,con tem ,sao đêm,
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/ Của giáo viên: Tranh: con tem, sao đêm
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tạo tiếng: tem
- Cấu tạo tiếng
- Giống nhau chữ n, khác nhau e và ê
- HS viết bảng con: em, êm, con tem,sao đêm
Trang 151/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1
2/ Đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng và hướng
dẫn đọc
- Lắng nghe và chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết
em - tem - con tem
êm - đêm - sao đêm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm)
- HS quan sát tranh và nhận xét:Con cò đậu cành mềm lộn cổ xuốngáo
- Đọc câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)
- Đọc lại câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)
Trang 16- Hình vẽ các loại cây
- Hình hướng dẫn cách vẽ
2 Học sinh:
- Vở vẽ
- Bút chì đen, chì màu, sáp màu
III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c :
Hoạt động của giáo
1.Giới thiệu tranh, ảnh
một số cây:
- GV cho HS xem một số
cây và nhận biết về
hình dáng, màu sắc của
chúng
+ Tên cây…
+ Các bộ phận của cây
- Cho HS tìm thêm một số
cây khác
- Tóm tắt:
- Có nhiều loại cây: cây
phượng, cây dừa, cây
bàng… - Cây gồm có:
vòm lá, thân và cành
Nhiều loại cây có hoa,
có quả
2.Hướng dẫn HS cách vẽ
cây:
-GV có thể giới thiệu cho
HS cách vẽ cây theo
từng bước sau:
+ Vẽ thân, cành
+ Vẽ vòm lá (tán lá)
- Quan sát và trả lời
- HS nêu tên các cây mà
em biết
- Quan sát
- Quan sát tranh
Trang 17+ Vẽ thêm chi tiết
+ Vẽ màu theo ý thích
- Cho HS xem vài bài vẽ
cây của họa sĩ, của
thiếu nhi
3.Thực hành:
- Hướng dẫn HS thực
hành
+ Vẽ hình cây vừa với
phần giấy ở vở
+ Vẽ màu theo ý thích
*GV lưu ý HS:
- Vẽ hình tán lá, thân
cây theo sự quan sát,
nhận biết ở thiên
nhiên, không nên chỉ
vẽ tán lá tròn hay thân
cây thẳng, khiến hình
dáng của cây thiếu sinh
động
- Vẽ màu theo ý thích
+ Màu xanh non (lá cây
mùa xuân)
+ Xanh đậm (lá cây mùa
hè)
+ Màu vàng, cam, đỏ (lá
cây mùa thu, đông …)
- GV giúp HS yếu để
hoàn thành bài vẽ
4 Nhận xét, đánh
giá:
- GV cùng HS nhận xét
một số bài vẽ về:
- Chọn bài vẽ mà mình yêu thích
- Quan sát cây ở nơi mình
ở về hình dáng, màu sắc
THỦ CƠNG
Trang 18GẤP CÁI QUẠT
I /YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết cách gấp cái quạt
-Gấp và dán nối cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều ,chưa thẳng theo đường kẻ
II/ Chuẩn BỊ:
1/ Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu gấp cái quạt
- Quạt giấy mẫu
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát
- Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu
giữa, sau đó dùng dây chỉ để buộc lại
và phết hồ để dán,
-Bước 3: Gấp đôi ,dùng tay ép chặt
để hai phần gắn chặt vào nhau :hình
Trang 19- Dặn dò: Bài tuần sau
Thứ sáu ngày 11 tháng 12năm 2009
1/ Của giáo viên: Sơ đồ bảng trừ, tranh bài tập 4
2/ Của học sinh: Bộ dùng học toán Sách giáo khoa
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới.
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
- HS 2: Nêu cấu tạo số 10
Trang 20- HS chữa bài ( 2 em)
- HS làm bài và chữa bài ( 2em)
-Viết đúng các chữ : nhà trường ,buôn làng ,hiền lành ,bệnh viện
kiểu chữ viết thường ,cỡ chữ vừa theo vở Tập viết 1 ,tập một
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
2/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần 13
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước:
ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận
+ Nối giữa các con chữ+ Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảngcon: nhà trường
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS tiếp tục viết
- HS tham gia tìm hiểu bài bạn
- HS lắng nghe
Trang 21- Nhận xét tiết họ- Dặn viết ở nhà và
TẬP VIẾT TUẦN 13:Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm
1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li
2/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước:
ghi đề bài
2/ Giảng bài mới:
- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận
xét
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở
+ Nối giữa các con chữ+ Các nét đưa bút liền nhau
- HS theo dõi và viết trên bảng con
- HS viết vào vở Tập Viết
Trang 22-Rèn cho HS tính tự quản từng cá nhân trong HS.
-Giáo dục HStinhs tự giác tích cực
1/Ổn định :hát
2/qua Rút kinh nghiệm tuần :
-Các tổ trưởng báo cáo theomặt:Học tập ,chuyên cần vệ sinh kỷ luật ,phong trào Các ý kiến đĩng gĩp cho tổ
,bình chọn tổ xuất sắc ,cá nhân điển hình như:Quyên ,Đoàn Kiều ,Dũng,Quý-Các tổ điều khiển văn nghệ ,múa hát tập thể ,trị chơi
-Lớp trưởng nhận xét chung
*GV nhận xét rút kinh nghiệm
-Học tập:Các em học tốt và làm tốt các việc cơ giao về nhà
-Giúp đỡ các bạn HS yếu trong lớp
-Tác phong :Thực hiện tốt ,đầu tĩc gọn gàng
-Kỷ luật:Các em có tinh thần tự giác cao
-Chuyên cần:Các em đi học đầy đủ
3/ Phổ biến cơng tác tuần đến :
-GV:Phát động phong trào: Giúp đỡ HS học yếu trong lớp
-Làm sạch đẹp ,khang trang trường lớp
-Hát, múa,trị chơi theo chủ điểm -tổ chức tiết sinh hoạt cuối tuần sôi nổi -Nhắc nhơ ûhs đi học đúng giờ
Trang 23
Đạo đức: Đi học đều và đúng giờ (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Biết được sự ích lợi của việc đi học đều và đúng
2/ Kỹ năng: Phân biệt được đúng, sai
3/ Thái độ: Thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Của giáo viên: Tranh, ảnh
III/ Các hoạt động:
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Đi học đều và đúng giờ ”
2/ Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu : ghi đề bài
Hoạt động 2: Sắm vai tình huống :
- Chia nhóm
- Phân công đóng vai
- Giáo viên kết luận: đi học đều và đúng
giờ giúp em được nghe giảng bài đầy
đủ
Hoạt động 2: Thảo luận :
- HS 1: để đi học đúng giờ cầnphải:
+ Không thức khuya+ Chuẩn bị áo quần sách vở vàobuổi tối
- HS 2: Đi học đều và đúng giờgiúp ích gì cho em ?
- Từng cặp lên đóng vai tranh 1, 2
- Nội dung bài tập: Đoán xem bạn
Hà và bạn Sơn sẽ làm gì?
+ Tình huống 1: Bạn Hà khôngđứng lại xem đồ chơi vì sợ đến lớpmuộn
+ Tình huống 2: Bạn Sơn sẽ không
đi đá bóng vì sợ trể học
Trang 24- Nêu yêu cầu thảo luận
- Vì sao trời mưa các bạn vẫn cố gắng
vượt khó khăn để đi học ?
Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có lợi gì?
- Cần phải làm gì để có thể đi học đều
- Nghe cô giáo giảng bài đầy đủ
- Chuẩn bị đồ dùng học tập tối hômtrước
- Không thức khuya
- Nhờ người trong nhà đánh thứcdậy
- Khi bị đau ốm, có lý do chínhđáng
- Phải xin phép cô giáo
- HS nghe