1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 15

24 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần” Hoạt động 2: Bài mới 1/ Giới thiệu: G

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG

***************

TU

Ầ N 15: Từ ngày 7 tháng đến ngày 11 tháng 12năm 2009

THỨ TIẾT TÊN BÀI DẠY

HAI

7-12

Chào cờHọc vần2

Ôn bài hát:vui múa ca(GVC)Phép cộng trong phạm vi 10Bài 62:ơm ,ơm

NĂM

10-12

ToánHọc vần2

Mĩ thuậtThủ công

Luyện tậpBài 63:em,êmGấp cái quạt

Vẽ cây vẽ nhà

SÁU

11-12

ToánTập viếtTập viếtSinh hoạt

Phép trừ trong phạm vi 10T13:nhà tường ,buơn làng

T14: đỏ thắm ,mầm non

Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009

HỌC VẦN

Bài 60: om - am I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :im,um,chim câu, trùm khăn,,từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được :im,um,chim câu ,trùm khăn ,

II/ Đồ dùng dạy học :

1/ Của giáo viên: Tranh : làng xóm, rừng tràm Bảng cài

2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Ôn tập vần có chữ ng, nh cuối vần”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần om, am

- Giới thiệu từ chòm râu, đom đóm,

quả trám, trái cam

- Giải nghĩa từ.: chòm râu, quả trám

Trang 3

1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói.

2/ Của học sinh: bảng cài, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Hướng dẫn viết, cách ngồi cầm

bút

Họat động 3: Luyện nói

(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)

- Chủ đề gì ?

- Bức tranh vẽ gì?

- Tại sao em bé lại cám ơn chị?

- Em đã bao giờ cảm ơn người khác

chưa?

- Khi nào thì ta nói cảm ơn ?

Họat động 4: Củng cố

- Hướng dẫn đọc bảng và SGK

- Tìm tiếng mới có vần am, om

- Dặn dò: xem trước bài

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

om - xóm - làng xóm

am - tràm - rừng tràm

chòm râu quả trámđom đóm trái cam

- Hướng dẫn xem tranh và nhận xét

Trang 4

_HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

_Vở bài tập Đạo đức 1

_Tranh bài tập 1, bài tập 4 phóng to (nếu có thể)

_Điều 28: Công ước quốc tế về quyền trẻ em

_Bài hát “ Tới lớp, tới trường” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Sắm vai tình huống

trong bài tập 4

_GV chia nhóm và phân công mỗi

nhóm đóng vai một tình huống trong

bài tập 4 (GV đọc cho HS nghe lời

nói trong hai bức tranh)

_GV hỏi: Đi học đều và đúng giờ sẽ

có lợi gì?

GV kết luận:

Đi học đều và đúng giờ giúp em

được nghe giảng đầy đủ.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài

tập 5

_GV nêu yêu cầu thảo luận

GV kết luận:

Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ,

mặc áo mưa vượt khó khăn đi học

Hoạt động 3: Thảo luận lớp.

_Đi học đều có lợi gì?

_Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóngvai

_HS đóng vai trước lớp

_Cả lớp trao đổi, nhận xét và trả lờicâu hỏi: Đi học đều và đúng giờ giúp

em được nghe giảng đầy đủ

_Giúp em được nghe giảng đầy đủ

Trang 5

_Cần phải làm gì để đi học đều và

mẹ gọi dậy đúng giờ

_Khi bị ốm nặng và phải xin phép côgiáo

_HS đọc hai câu thơ cuối bài

“Trò ngoan đến lớp đúng giờ, Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì”.

_Cả lớp cùng hát bài “ Tới lớp, tớitrường”

1/ Của giáo viên: Bảng phụ ghi bài 4 và 5

2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép trừ trong phạm vi 9 ”

- Kiểm tra đọc

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

- Đọc lại đề bài

Trang 6

- Trước khi làm phải tính gì?

- Có bài nào ta không cần tính kết

- Bài 4 + 5 5 + 4

- Cả lớp làm bài

- 3 em lên chữa bài

- HS xem tranh rồi viết phép tính phùhợp

-Đọc được :ăm ,âm,nuôi tằm ,hái nấm,từ và các câu ứng dụng

-Viết đượcăm ,âm,nuôi tằm ,hái nấm

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hot động của học sinhạ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 7

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ăm, âm

- Khác nhau chữ ă và â, giống nhauchữ m

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Thứ ,ngày ,tháng,năm

II/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói

2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

ăm - tằm - nuôi tằm

âm - nấm - hái nấm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)

Trang 8

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

- Theo dõi chỉnh sai cho HS

Họat động 3: Luyện nói

- Chủ đề gì ?

- Cho HS xem tranh

- Nêu câu hỏi:

-Kể được các thành viên trong lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

-Nói đươcj tên lớp ,thầy (cô)chủ nhiệm và tên một số bạn trong lớp

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1/ Của giáo viên: Tranh phóng to cách thức lớp học

2/ Của học sinh: Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS 1: Khi dùng đến dao kéo em chú

ý cần phải cẩn thận kẻo bị đứt tay

- HS 2: Những vật nguy hiểm cầnphải tránh xa như: điện, lửa, nướcsôi

Trang 9

Họat động 2: Bài mới

- HS thảo luận nhóm ( 2 em)

- Hỏi: Trong lớp có những ai?

- Đáp: Cô giáo, bạn bè, bảng, bànghế

- HS giới thiệu và kể cho nhau nghe

1/ Của giáo viên: Bảng cộng trong phạm vi 10

2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Gọi HS lên chữa bài tập trang 80

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

- HS làm bài và chữa bài ( 2em)

- Tham dựchữa bài ( 4 em)

6 + 4 = 10

- HS nghe

Số

Trang 11

HỌC VẦN

Bài 62: ôm - ơm

I/

YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

.-Đọc được :ôm ,ơm,con tôm,đống rơm ,từ và câu ứng dụng

-Viếtđược:ôm ,ơm ,con tôm đống rơm ,

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1/ Của giáo viên: Tranh: con tôm, đống rơm

2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ăm - âm ”

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôm,

- Nêu cấu tạo vần

- So sánh ơm với ôm

- Giới thiệu từ : chó đốm, chôm

chôm, sáng sớm, mùi thơm

- Cài vần ôm, tiếng tôm

- Đọc trơn từ: con tôm

Trang 12

1/ Của giáo viên: Tranh ảnh

2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh và gọi đọc

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

+ Trong bữa ăn em thấy những ai?

+ Nhà em mỗi ngày ăn mấy bữa?

+ Bữa cơm nhà em thường có những

ôm - tôm - con tôm

ơm - rơm - đống rơm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm, lớp)

- HS nhận xét tranh minh họa

Trang 13

Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009

TOÁN LUYỆN TẬP

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Thực hiện được phép tính cộng trong phạm vi 10

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 3 Tranh bài tập 5

2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép cộng trong phạm vi 10 ”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

- Hướng dẫn cách làm: Xem tranh

nêu tình huống rồi thực hiện phép

- HS 2:

2 4 5 + 8 + 4 + 5

- Chữa bài (3em)

- HS trả lời và điền số thích hợp vàochổ chấm

- Chữa bài ( 3 em)

HS nêu cách tính

- Chữa bài ( 2 em)

- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con

gà con nữa Như vậy có tất cả 10 congà

- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10-HS nghe

Trang 14

HỌC VẦN

Bài 63: em - êm I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :em ,êm ,con tem ,sao đêm ,từ và các câu ứng dụng

-Viết được :em ,êm ,con tem ,sao đêm,

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1/ Của giáo viên: Tranh: con tem, sao đêm

2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Tạo tiếng: tem

- Cấu tạo tiếng

- Giống nhau chữ n, khác nhau e và ê

- HS viết bảng con: em, êm, con tem,sao đêm

Trang 15

1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói

2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Luyện đọc vần mới ở tiết 1

2/ Đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu ứng dụng và hướng

dẫn đọc

- Lắng nghe và chỉnh sai cho HS

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài tập viết

em - tem - con tem

êm - đêm - sao đêm

- HS đọc từ ngữ ứng dụng(cá nhân, nhóm)

- HS quan sát tranh và nhận xét:Con cò đậu cành mềm lộn cổ xuốngáo

- Đọc câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)

- Đọc lại câu ứng dụng(cá nhân, đồng thanh)

Trang 16

- Hình vẽ các loại cây

- Hình hướng dẫn cách vẽ

2 Học sinh:

- Vở vẽ

- Bút chì đen, chì màu, sáp màu

III.Các ho ạ t độ ng d ạ y h ọ c :

Hoạt động của giáo

1.Giới thiệu tranh, ảnh

một số cây:

- GV cho HS xem một số

cây và nhận biết về

hình dáng, màu sắc của

chúng

+ Tên cây…

+ Các bộ phận của cây

- Cho HS tìm thêm một số

cây khác

- Tóm tắt:

- Có nhiều loại cây: cây

phượng, cây dừa, cây

bàng… - Cây gồm có:

vòm lá, thân và cành

Nhiều loại cây có hoa,

có quả

2.Hướng dẫn HS cách vẽ

cây:

-GV có thể giới thiệu cho

HS cách vẽ cây theo

từng bước sau:

+ Vẽ thân, cành

+ Vẽ vòm lá (tán lá)

- Quan sát và trả lời

- HS nêu tên các cây mà

em biết

- Quan sát

- Quan sát tranh

Trang 17

+ Vẽ thêm chi tiết

+ Vẽ màu theo ý thích

- Cho HS xem vài bài vẽ

cây của họa sĩ, của

thiếu nhi

3.Thực hành:

- Hướng dẫn HS thực

hành

+ Vẽ hình cây vừa với

phần giấy ở vở

+ Vẽ màu theo ý thích

*GV lưu ý HS:

- Vẽ hình tán lá, thân

cây theo sự quan sát,

nhận biết ở thiên

nhiên, không nên chỉ

vẽ tán lá tròn hay thân

cây thẳng, khiến hình

dáng của cây thiếu sinh

động

- Vẽ màu theo ý thích

+ Màu xanh non (lá cây

mùa xuân)

+ Xanh đậm (lá cây mùa

hè)

+ Màu vàng, cam, đỏ (lá

cây mùa thu, đông …)

- GV giúp HS yếu để

hoàn thành bài vẽ

4 Nhận xét, đánh

giá:

- GV cùng HS nhận xét

một số bài vẽ về:

- Chọn bài vẽ mà mình yêu thích

- Quan sát cây ở nơi mình

ở về hình dáng, màu sắc

THỦ CƠNG

Trang 18

GẤP CÁI QUẠT

I /YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Biết cách gấp cái quạt

-Gấp và dán nối cái quạt bằng giấy Các nếp gấp có thể chưa đều ,chưa thẳng theo đường kẻ

II/ Chuẩn BỊ:

1/ Chuẩn bị của GV

- Các hình mẫu gấp cái quạt

- Quạt giấy mẫu

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát

- Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu

giữa, sau đó dùng dây chỉ để buộc lại

và phết hồ để dán,

-Bước 3: Gấp đôi ,dùng tay ép chặt

để hai phần gắn chặt vào nhau :hình

Trang 19

- Dặn dò: Bài tuần sau

Thứ sáu ngày 11 tháng 12năm 2009

1/ Của giáo viên: Sơ đồ bảng trừ, tranh bài tập 4

2/ Của học sinh: Bộ dùng học toán Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Kiểm tra miệng

- Kiểm tra viết

Hoạt động 2: Bài mới.

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

- HS 2: Nêu cấu tạo số 10

Trang 20

- HS chữa bài ( 2 em)

- HS làm bài và chữa bài ( 2em)

-Viết đúng các chữ : nhà trường ,buôn làng ,hiền lành ,bệnh viện

kiểu chữ viết thường ,cỡ chữ vừa theo vở Tập viết 1 ,tập một

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

2/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần 13

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước:

ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận

+ Nối giữa các con chữ+ Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảngcon: nhà trường

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS tiếp tục viết

- HS tham gia tìm hiểu bài bạn

- HS lắng nghe

Trang 21

- Nhận xét tiết họ- Dặn viết ở nhà và

TẬP VIẾT TUẦN 13:Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm

1/ Của giáo viên: Bài mẫu, bảng có kẻ ô li

2/ Của học sinh: Vở tập viết, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét 1 số bài đã viết tuần qua

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài tập viết tuần trước:

ghi đề bài

2/ Giảng bài mới:

- Trình bày bài mẫu và cho HS nhận

xét

- Hướng dẫn cách viết trên bảng con

- Hướng dẫn viết vào vở

+ Nối giữa các con chữ+ Các nét đưa bút liền nhau

- HS theo dõi và viết trên bảng con

- HS viết vào vở Tập Viết

Trang 22

-Rèn cho HS tính tự quản từng cá nhân trong HS.

-Giáo dục HStinhs tự giác tích cực

1/Ổn định :hát

2/qua Rút kinh nghiệm tuần :

-Các tổ trưởng báo cáo theomặt:Học tập ,chuyên cần vệ sinh kỷ luật ,phong trào Các ý kiến đĩng gĩp cho tổ

,bình chọn tổ xuất sắc ,cá nhân điển hình như:Quyên ,Đoàn Kiều ,Dũng,Quý-Các tổ điều khiển văn nghệ ,múa hát tập thể ,trị chơi

-Lớp trưởng nhận xét chung

*GV nhận xét rút kinh nghiệm

-Học tập:Các em học tốt và làm tốt các việc cơ giao về nhà

-Giúp đỡ các bạn HS yếu trong lớp

-Tác phong :Thực hiện tốt ,đầu tĩc gọn gàng

-Kỷ luật:Các em có tinh thần tự giác cao

-Chuyên cần:Các em đi học đầy đủ

3/ Phổ biến cơng tác tuần đến :

-GV:Phát động phong trào: Giúp đỡ HS học yếu trong lớp

-Làm sạch đẹp ,khang trang trường lớp

-Hát, múa,trị chơi theo chủ điểm -tổ chức tiết sinh hoạt cuối tuần sôi nổi -Nhắc nhơ ûhs đi học đúng giờ

Trang 23

Đạo đức: Đi học đều và đúng giờ (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

1/ Kiến thức: Biết được sự ích lợi của việc đi học đều và đúng

2/ Kỹ năng: Phân biệt được đúng, sai

3/ Thái độ: Thực hiện tốt đi học đều và đúng giờ

II/ Đồ dùng dạy học:

- Của giáo viên: Tranh, ảnh

III/ Các hoạt động:

1/ Kiểm tra bài cũ

“ Đi học đều và đúng giờ ”

2/ Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu : ghi đề bài

Hoạt động 2: Sắm vai tình huống :

- Chia nhóm

- Phân công đóng vai

- Giáo viên kết luận: đi học đều và đúng

giờ giúp em được nghe giảng bài đầy

đủ

Hoạt động 2: Thảo luận :

- HS 1: để đi học đúng giờ cầnphải:

+ Không thức khuya+ Chuẩn bị áo quần sách vở vàobuổi tối

- HS 2: Đi học đều và đúng giờgiúp ích gì cho em ?

- Từng cặp lên đóng vai tranh 1, 2

- Nội dung bài tập: Đoán xem bạn

Hà và bạn Sơn sẽ làm gì?

+ Tình huống 1: Bạn Hà khôngđứng lại xem đồ chơi vì sợ đến lớpmuộn

+ Tình huống 2: Bạn Sơn sẽ không

đi đá bóng vì sợ trể học

Trang 24

- Nêu yêu cầu thảo luận

- Vì sao trời mưa các bạn vẫn cố gắng

vượt khó khăn để đi học ?

Hoạt động 3: Thảo luận lớp

- Đi học đều có lợi gì?

- Cần phải làm gì để có thể đi học đều

- Nghe cô giáo giảng bài đầy đủ

- Chuẩn bị đồ dùng học tập tối hômtrước

- Không thức khuya

- Nhờ người trong nhà đánh thứcdậy

- Khi bị đau ốm, có lý do chínhđáng

- Phải xin phép cô giáo

- HS nghe

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi 10 - giao an 1 tuan 15
Bảng c ộng trong phạm vi 10 (Trang 10)
Bước 1: Hình mẫu 3 SGV/215 - giao an 1 tuan 15
c 1: Hình mẫu 3 SGV/215 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w