Họat động 2: Luyện viết a Giới thiệu bài tập viết b Hướng dẫn cách viết c Chấm, chữa 1 số bài Họat động 3: Luyện nói Giảm tải nhẹ phần luyện nói - Bé chào mẹ khi đi về... - Giới thiệu câ
Trang 1Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2008
Học Vần: Bài 64: im - um
I/ Mục tiêu dạy học :
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần im, um, chim câu, trùm khăn
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được vần, tiếng, từ khóa
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh: chim câu, trùm khăn
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tạo tiếng: chim
- Giới thiệu từ: chim câu
Trang 2Học Vần: Bài 64: im – um (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng
2/ Kỹ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
Họat động 2: Luyện viết
a) Giới thiệu bài tập viết
b) Hướng dẫn cách viết
c) Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Bé chào mẹ khi đi về
Trang 3- Em biết những màu gì nữa?
- Tất cả các màu được gọi là gì?
2/ Kỹ năng: Đọc và viết được vần, tiếng, từ khóa
3/ Thái độ: Chăm chỉ Tích cực phát biểu
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh: dừa xiêm, cái yếm Bộ đồ dùng học vần
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Vần iêm - yêm
- HS đọc lại theo giáo viên
- Vần iêm được tạo từ iê + m
- Giống nhau chữ m, khác nhau chữ
Trang 4- Đánh vần: i - ê - mờ - iêm
- Chỉnh phát âm cho HS
- Ghép vần
- Tạo tiếng: xiêm
- Giới thiệu từ: dừa xiêm
- Đọc trơn: cái yếm
- HS viết bảng con: iêm, yêm ,dừaxiêm, cái yếm
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói SGK
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
iêm - xiêm - dừa xiêmyêm - yếm - cái yếm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 5Họat động 2: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài tập viết
2/ Hướng dẫn tập viết: vần iêm có độ cao chữ
i - ê - m là 2 ô li vở yêm ( chữ y dài 5 ô li)
Khoảng cách giữa các từ 1 ô, giữa các tiếng
1/2 ô
3/ Chấm, chữa 1 số bài
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em
đã được mấy điểm mười?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò học bài ở nhà, xem trước bài 66
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
2/ Kỹ năng: Đọc được vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
3/ Thái độ: Tích cực học tập
Trang 6II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh: cánh buồm, đàn bướm
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ iêm - yêm ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
Hoạt động 2: Bài mới
- Giới thiệu từ: ao chuôm, nhuộm vải,
vườn ươm, cháy đượm
- Giải nghĩa từ: ao chuôm, vườn ươm
- HS 1 đọc: yếm dãi
- HS 2 đọc: thanh kiếm
- HS 3 viết: quý hiếm
- HS 4 viết: âu yếm
- HS 5 đọc : SGK
- HS đọc lại theo giáo viên
- Đọc lại tên vần ( 2 em)
- Vần uôm bắt đầu bằng uô, kết thúc bằngchữ m
Trang 7Học Vần: Bài 66: uôm – ươm (tt)
1/ Của giáo viên: Tranh : cánh buồm, đàn bướm
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉnh sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết 66
- Giảng lại cách viết và khoảng cách trong
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho nông
dân
- Em thích con gì nhất?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Đọc SGK
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Dặn dò về nhà xem lại bài
- HS lần lượt đọc (cá nhân, tổ, lớp)uôm - buồm - cánh buồm
ươm - bướm - đàn bướm
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (cá nhân,nhóm, lớp)
- Xem tranh và nhận xét
- Đọc lại câu ứng dụng(cá nhân, nhóm,lớp)
- Đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4 em)
- HS viết vào vở tập viết: uôm, ươm,cánh buồn, đàn bướm
- Đọc chủ đề: Ong bướm, chim, câycảnh
- Tranh vẽ con chim, con bướm, conong, con cá
- Con ong thường thích hút mật hoa
- Con bướm thường thích hoa
Trang 81/ Của giáo viên: Bảng ôn Tranh: quả cam
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ uôm - ươm”
- Đọc
- Viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài
- Phát biểu: ăm, âm, om, ôm, em
Trang 9c/ Từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
- Hướng dẫn đọc và giải nghĩa từ
d/ Tập viết vào bảng con
- Viết mẫu: xâu kim, lưỡi liềm
ă - mờ - ă - mờ - ăm
â - mờ - â - mờ - âm
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, tranh kể chuyện
2/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và gọi HS đọc lại
- Chỉnh sai cho HS và khuyến khích HS đọc
trơn
- Đọc mẫu và gọi 3 em đọc lại
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhận xét, chấm chữa
Họat động 3: Kể chuyện
- HS đọc (cá nhân, tổ)các vần trongbảng ôn, các từ ứng dụng
- Nhận xét tranh vẽ
- HS đọc bài ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)
- Lần lượt 3 em đọc lại bài ứng dụng
- HS viết vào vở Tập Viết
Trang 10- Kể chuyện kèm tranh
+ Tranh 1: Sóc và Nhím là đôi bạn thân cùng
vui đùa với nhau
+ Tranh 2: Một ngày gió lạnh ùa về, Nhím
biệt tăm, Sóc buồn lắm
+ Tranh 3: Mùa xuân đến Nhím lại xuất hiện
Đôi bạn vui mừng gặp nhau
- Hướng dẫn thi tài kể chuyện
- Lắng nghe và quan sát các tranh
- Các nhóm thi đua kể chuyện
1/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần ot, at, tiếng hót, ca hát
2/ Kỹ năng: Đọc và viết đúng vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
3/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh: tiếng hót, ca hát
2/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Ôn tập ”
- Kiểm tra đọc
- Kiểm tra viết
- HS 1 đọc: am, ăm, âm
- HS 2 đọc: om, ôm, ơm
- HS 3 đọc: em, em, im
- HS 4 viết: xâu kim
Trang 11Hoạt động 2: Bài mới
Trang 123/ Thái độ: Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Tranh luyện đọc, luyện nói
2/ Của học sinh: Vở tập viết Sách giáo khoa
- Cho xem tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Chỉnh phát âm sai cho HS
- Đọc mẫu câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài tập viết 68
- Hướng dẫn cách viết
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Chủ đề gì?
- Nêu câu hỏi:
+ Chim hót thế nào?
+ Tiếng gà gáy thế nào?
+ Chúng em thường ca hát vào lúc nào?
- HS xem tranh
- Đọc lại câu ứng dụng(cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc đọc lại câu ứng dụng (lần lượt 4em)
- HS viết vào vở tập viết: ot, at, tiếnghót, ca hát
- HS nêu chủ đề: Gà gáy, chim hót,chúng em ca hát
Trang 13Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Củng cố phép trừ trong phạm vi 10
2/ Kỹ năng: Biết làm phép trừ trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
3/ Thái độ: Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Các bài tập ghi bảng Tranh vẽ bài tập 3
2/ Của học sinh: Bảng con, bút chì Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 10 ”
- Đọc bảng trừ
- Nêu cấu tạo số 10
- Tính
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/Luyện tập:
+ Bài 1: Tính
- Yêu cầu câu a: Nhẩm rồi ghi ngay kết quả
10 - 4 =
- Yêu cầu câu b: Viết kết quả theo cột dọc chú
ý thẳng hàng
10
5
+ Bài 2: ?
- Yêu cầu: Nêu được cấu tạo số 10, 9, 7, nhận biết phép trừ trong phạm vi 8 và 10 + Bài 3: - Yêu cầu: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp - Trình bày tranh câu a - Em cho biết tình huống gì? - HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 10 - HS 2: 2 4 5
+ 8 + 4 + 5
- HS 3: tính
1 + 4 + 5 = 6 + 2 + 2 =
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu miệng kết quả
- Chữa bài ( 2 em)
- HS tự làm bài bảng con
- Chữa bài (3em)
- HS trả lời và điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Chữa bài ( 3 em)
- HS: có 7 con gà, chạy đến thêm 3 con gà con nữa Như vậy có tất cả 10 con gà
- Thực hiện phép cộng: 7 + 3 = 10
Trang 14- Trình bày tranh câu b
2/ Kỹ năng: Biết làm phép cộng, trừ trong phạm vi 10
3/ Thái độ: Thích học môn Toán Cẩn thận làm bài
1/ Kiểm tra bài cũ
- Thực hành ghi kết quả vào bảng con
Trang 152 + 8 = 10 - 9 =b/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong
+ Bài 2: Hướng dẫn HS nêu được cấu tạo số
+ Bài 3: Xem tranh và tự nêu bào toán
+ Bài 4, câu b: Hướng dẫn Hs đọc tóm tắt bài
toán, tự nêu cách giải
- HS xem tranh và điền kết quả vào chỗchấm
- HS nhìn bảng cộng trừ
- Chữa câu a ( 2 em)
- Chữa câu b ( 2 em)
- Chữa bài ( 4 em0
- Hàng trên có 4 chiếc thuền, hàng dưới
có 3 chiếc thuyền Cả hai hàng có 7chiếc thuyền:
1/ Của giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 1, 3, 4 Tờ bìa ghi bài tập 2
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng và trừ trong phạm vi 10”
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra viết
Trang 16- Điều kiện của bài toán
- Bài toán hỏi gì?
- Hướng dẫn giải bài toán
3/ Tổng kết- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò bài sau
5 8 10 3 + 4 - 1 - 2 + 7
- Cả lớp trả lời miệng bài tập 1
- Chữa bài ( 2 em)
- Nhận xét bài chữa của bạn
- Nêu yêu cầu: Trừ cộng theo thứ tự mũitên ghi số kết quả vào
- Trả lời theo bài toán
- Chữa bài ( 4 em)
Thứ sáu ngày 12 tháng 12 năm 2008
Toán: Luyện tập chung
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đếm thứ tự các số Củng cố kĩ năngban đầu giải toán có lời văn
2/ Kỹ năng: Thực hiện phép cộng trừ trong phạm vi 10
3/ Thái độ: Thích học môn Toán Ý thức giữ trật tự
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 1, bảng phụ ghi đề bài tập
2/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài Sách giáo khoa
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ghi đề bài
Hoạt đông 2: Luyện tập
+ Bài 1: Giới thiệu bảng vẽ chấm tròn
- HS ghi số tương ứng vào bảng con
- HS đếm chấm tròn, rồi ghi số tươngứng
- 3 HS lên bảng viết số vào bảng bìa
- Đọc trên bảng bìa từ 0 đến 10, từ 10đến 0
Trang 18- HS nắm được cách gấp cái quạt.
- Gấp được cái quạt bằng giấy
II/ Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu gấp cái quạt
- Quạt giấy mãu
III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại cách gấp cái quạt gồm có
những bước như thế nào ?
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thực hành
Bước 1: gấp giấy
-Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp
mẫu
-Bước 2: Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa,
sau đó dùng dây chỉ dể buột lại và phết hồ
- HS thực hành từng bước
-GV giúp đỡ HS làm
- HS: lắng nghe
Trang 19Tự nhiên và Xã hội: Hoạt động ở lớp
I/ Mục tiêu dạy học:
1/ Kiến thức: Giúp học sinh biết: Các hoạt động học tập ở lớp Mối quan hệ giữa giáoviên và học sinh, giữa học sinh và giáo viên
2/ Kỹ năng: Biết nêu tên các họat động học tập
3/ Thái độ: Ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Của giáo viên: Các tranh vẽ trong bài 16
2/ Của học sinh: Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Lớp học ”
- Lớp học là nơi các em đến làm gì?
- Trong lớp có những ai và có những đồ dùng gì?
- Đối với thầy cô giáo em phải làm gì?
- Đối với bạn bè em phải đối xử như thế nào ?
- Muốn lớp học luôn sạch đẹp em phải làm gì?
2/ Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu : ghi đề bài
Hoạt động2: Bài mới:
* Quan sát tranh:
- Bước 1: Hướng dẫn quan sát và nói được các hoạt
động trong tranh
- Bước 2: Gọi HS trả lời
- Bước 3: Cùng thảo luận
+ Hoạt động nào trong lớp?
+ Hoạt động nào ngoài trời?
+ Trong mỗi hoạt động giáo viên làm gì, học sinh làm
+ Kính trọng thầy cô+ Quý mến bạn bè+ Vệ sinh sạch sẽ, giữ gìn đồdùng trong lớp
+ Học thể dục sinh họat ngoàitrời
- Thảo luận
Trang 20- Bước 2: Gọi lên phát biểu
3/ Tổng kết - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò bài sau
+ Học đọc, viết, vẽ, thủ công, cahát
+Tham quan đường phố, bầutrời
2/ Kỹ năng: Phân biệt được đúng, sai
3/ Thái độ: Ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh
III/ Các hoạt động:
1/ Kiểm tra bài cũ
“ Đi học đều và đúng giờ ”1/ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
2/ Muốn đi học đúng giờ em phải làm gì?
2/ Bài mới
Hoạt động1: Giới thiệu : ghi đề bài
Hoạt động 2: Thảo luận:
a/ Thảo luận : bài tập 1
- Hãy nhận xét việc ra vào lớp của các bạn trong
- HS 1: Đi học đều và đúng giờgiúp các em học tập tốt, thựchiện tốt quyền được học tập củamình
- HS 2: Muốn để đi học đúnggiờ em cần phải:
- Chuẩn bị áo quần sách vở vàobuổi tối hôm trước
Trang 21tranh 1 và 2.
- Trao đổi chung: Tranh nào vẽ các bạn thực hiện
đúng kỹ thuật vào lớp Tranh 2 vẽ các bạn ra về thế
nào?
- Em không thích cảnh tượng trong tranh nào?
- Kết luận của giáo viên
Hoạt động 3: Thi xếp hàng ra vào lớp
- Thành lập ban giám khảo
- Nêu yêu cầu cuộc thi ( theo Giáo viên)
- Tiến hành cuộc thi
- Khen thưởng tổ thực hiện đúng