b/ Kỹ năng: Viết đúng, đẹp các từ ứng dụng c/ Thái độ: Ý thức rèn chữ đẹp, vở sạch II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Bài viết mẫu b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con III/ Các h
Trang 1Học Vần : Bài 54: ung- ưng
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ung ,ưng, bông súng, sừng hươu b/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần ung ,ưng
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh ảnh, bộ ghép chữ
b/ Của học sinh: Bảng con Bộ ghép chữ
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ đọc và víêt
bài 53: ăng- âng”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ung ,ưng
2/ Dạy vần:
+ Vần ung
+ Tiếng súng
+ Từ bông súng
* Vần ưng
- Phân biệt 2 vần
3/ Luyện viết
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc từ, giải nghĩa từ
- HS 1 đọc: rặng dừa
- HS 2 đọc:phẳng lặng
- HS 3 viết: vầng trăng
- HS 4 viết: nâng niu
- HS 5 đọc SGK
- Phát âm: (2 em)
- Đọc trơn
- Phân tích
- Đánh vần
- Ghép vần
- Ghép tiếng: súng -Phân tích, đánh vần đọc trơn
- Đọc trơn từ: bông súng
- Đọc: ung- súng- bông- súng
- Quy trình tương tự vần ung
- HS so sánh
- HS viết bảng con
- HS đọc từ: cá nhân, nhóm
- Đọc toàn bài ( 3 em) Đồng thanh 1 lần
Trang 2Học vần: Bài 54: ung - ưng (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Biết trả lời đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
2/ Đọc từ ứng dụng:
3/ Đọc câu ứng dụng:
- Tranh
- Giới thiệu câu ứng dụng:
- Hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
Họat động 3: Luyện nói
(Giảm tải nhẹ phần luyện nói)
- Xem tranh, nêu chủ đề
- Hướng dẫn câu hỏi
Họat động 4: Củng cố
- Đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc:
Ung, súng, bông súng Ưng, sừng, sừng hươu
- Đọc cá nhân, nhóm
- Xem tranh
- Đọc câu ( cá nhân, tổ)
- HS viết vào vở ung bông súng ưng sừng hươu
-HS: rừng, thung lũng, suối đèo
- Trả lời câu hỏi:
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới có vần ung- ưng
- Nghe dặn dò
Trang 3
Tập Viết : Con ong, cây thông ,cây súng, vầng trăng, củ riềng, củ gừng.
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Nắm cấu tạo chữ, nắm vững cách viết đúng từ ngữ
b/ Kỹ năng: Viết đúng, đẹp các từ ứng dụng
c/ Thái độ: Ý thức rèn chữ đẹp, vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài viết mẫu
b/ Của học sinh : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập
- GV chấm một số vở tiết tuần trước HS chưa
viết xong
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: con ong, cây
thông…
2/ Hướng dẫn tập viết:
- Cho HS xem chữ mẫu
- Hỏi: những con chữ nào có độ cao bằng
nhau?
- Độ cao chữ t,h mấy dòng li ?
+ Viết mẫu từng từ ngữ rồi cho HS viết bảng
con
+ Nhận xét, chữa sai cho HS kém
+ Hướng dẫn cách viết vào vở Tập Viết
- Ổn định cách ngồi cầm bút
- Nhắc lại viết khoảng cách giữa các từ
- Theo dõi, chữa sai cho Hs viết chậm, kém
- Chấm một số bài
- Tuyên dương bài viết sạch, đẹp
- HS nộp vở TV (5 em)
- Lắng nghe, chú ý
- Quan sát
- HS trả lời
- HS viết bảng con: con ong, cây thông…
- HS lắng nghe và viết vào vở Tập Viết
- Nghe
Trang 4Họat động 3: Tổng kết - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Viết tiếp cho đủ bài (Đối với HS
nào viết chậm, xấu)
Toán: Phép cộng trong phạm vi 7
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng Thành lập bảng cộng trong phạm vi 7
b/ Kỹ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
c/ Thái độ: Cẩn thận Thích học môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Các sơ đồ theo SGK
b/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Củng cố kiến thức đã học
- HS 1: 4 + 1 + 1 =
6 - 3 - 1 =
- HS 2: Điền dấu < > =
2 + 3 6
3 + 2 5
4 + 2 5
- HS 3:
+ 2 = 5 ; 3 + = 6
Trang 5Hoạt động 2: Bài mới.
1/ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Trình bày mô hình như SGK
7 tam giác bớt 1 tam giác
7 tam giác bớt 6 tam giác
7 - 1 = 6 ; 7 - 6 = 1
7 hình vuông bớt 2 hình vuông
7 hình vuông bớt 5 hình vuông
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
- Tương tự:
7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
- Hướng dẫn nhìn bảng cộng, học thuộc
- Nêu cách hỏi: 7 bằng 6 cộng mấy ?
7 bằng 4 cộng mấy ?
2/ Thực hành:
- Bài 1: Tính theo cột dọc
- Bài 2: Tính hàng ngang
- Bài 3: Tính với 3 chữ số
(Giảm tải dòng 3)
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- HS 4: viết phép tính thích hợp vào ô trống
7 trừ 1 bằng mấy ? (6)
7 trừ 6 bằng mấy ? (1)
7 trừ 2 bằng mấy ? (5)
7 trừ 5 bằng mấy ? (2)
- Đọc thuộc bảng cộng
- Trả lời
- HS làm bài bảng con
- HS làm bảng con
- HS làm bài và nêu giải thích cách làm
- Viết và giải thích tại sao:
6 + 1 = 7
TOÁN: Phép trừ trong phạm vi 7
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 b/ Kỹ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
c/ Thái độ: Thích học môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Mô hình bảng trừ trong phạm vi 7
b/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 6“Phép cộng trong phạm vi 7 ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Thành lập và ghi nhớ phép trừ trong phạm
vi 7
7 tam giác bớt 1 tam giác
7 tam giác bớt 6 tam giác
7 bớt 1 còn mấy ?
7 bớt 6 còn mấy ?
7 trừ 1 bằng mấy ?
7 trừ 6 bằng mấy ?
- Ghi: 7 - 1 = 6 ; 7 - 6 = 1
- Tương tự:
7 - 2 = 5 ; 7 - 5 = 2
7 - 3 = 4 ; 7 - 4 = 3
- HD học thuộc bảng trừ
3/ Luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập
- Bài 1: Tính theo cột dọc
- Bài 2: Tính hàng ngang
- Bài 3: Tính với 3 chữ số
(Giảm tải dòng 2)
- Hướng dẫn HS thực hiện từng bước
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
4/ Tổng kết:
- Nhận xét, dặn dò
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7:
- HS 2: 7 + 0 = 5 + 2 =
6 + 1 = 2 + 5 =
- HS 3: 3 + 2 + 2 =
3 + 3+ 1 =
- Đọc lại đề bài
- Đọc lại
7 trừ 1 bằng 6
7 trừ 6 bằng 1
- HS đọc lại phép trừ
- Thi đua đọc thụôc bảng trừ
- HS đem SGK
- HS làm bảng con
- HS trả lời miệng
- HS làm bài và chữa bài
- HS: 7 - 2 = 5 hay 7 - 5 = 2
- HS: 7 - 3 = 4 hay 7 - 4 = 3
- HS nghe
Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008
Toán: Luyện tập
I/ Mục tiêu dạy học:
Trang 7a/ Kiến thứ: Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 7
b/ Kỹ năng: Biết làm đúng phép cộng, trừ trong phạm vi 7
c/ Thái độ: Thích học Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng lớp ghi sẵn các bài tập Tranh minh họa bài tập 5 SGK b/ Của học sinh: Sách giáo khoa Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ trong phạm vi 7”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn làm bài tập:
+ Bài 1: Tính theo cột dọc
+ Bài 2: Tính hàng ngang
(Giảm tải cột 3)
Giảng thêm: Sự liên hệ giữa phép cộng và
phép trừ
+ Bài 3: ?
(Giảm tải cột 2)
Lưu ý cho HS: Quan hệ với các bảng cộng
trừ trong phạm vi 7, 5
+ Bài 4: ?
- Giải thích cách làm
+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp
GV nhận xét, tổng kết
- HS 1: Đọc bảng trong phạm vi 7
7 - 1 = 6 7 - 6 = 1
7 - 2 = 5 7 - 5 = 2
7 - 3 = 4 7 - 4 = 3
7 - 0 = 7 7 - 7 = 0
- HS 2: 7 - 2 - 1 =
7 - 4 - 2 =
7 - 1 - 4 =
- Cả lớp dùng bảng con
- Đọc đề ( 2 em)
- HS: tính theo cột dọc
- HS : làm bài và chữa bài
7 2 4 7 7 7
- 3 + 5 + 3 - 1 - 0
- 5
4 7 7 6 7 2
- HS làm và chữa bài:
6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
7 - 1 = 6 7 - 2 = 5
7 - 6 = 1 7 - 5 = 2
- HS điền số thích hợp
- HS làm và chữa bài
- HS so sánh rồi điền dấu
Số
Trang 8- HS: 3 + 4 = 7 hay 4 + 3 = 7
Thứ sáu ngày 21 tháng 11 năm 2008
Toán: Phép cộng trong phạm vi 8
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
b/ Kỹ năng: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
c/ Thái độ: Thích học môn Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bộ cài số, mô hình bảng cộng trong phạm vi 8 Tranh bài tập 4 b/ Của học sinh: Bảng cài, Bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
- Hướng dẫn Hs thành lập và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 8
- 7 ô vuông và 1 ô vuông được tất cả mấy ô
vuông ?
- 1 ô vuông thêm 7 ô vuông được tất cả mấy
ô vuông ?
7 cộng 1 bằng mấy ?
1 cộng 7 bằng mấy ?
- Viết: 7 + 1 = 8; 1 + 7 = 8
- Tương tự để có:
6 + 2 = 8 2 + 6 = 8
- HS 1: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7
- HS 2: Đọc bảng trừ trong phạm
vi 7
- HS 3: 4 + 3 = 1 + 6
- HS 4:
6 + 1 = 7 - 1 =
1 + 6 = 7 - 6 =
- HS : 7 ô vuông thêm 1 ô vuông
có tất cả 8 ô vuông
- HS : 1 ô vuông thêm 7 ô vuông
có tất cả 8 ô vuông
7 cộng 1 bằng 8
1 cộng 7 bằng 8
- HS đọc bảng cộng
Trang 95 + 3 = 8 3 + 5 = 8
4 + 4 = 8
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1: Tính theo cột dọc
- Bài 2: Tính theo hàng ngang
(Giảm tải cột 2)
- Bài 3: Tính
- Bài 4: Viết số thích hợp
- HS làm bảng con
- HS nhẩm nêu kết quả
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
Tự Nhiên và Xã Hội: Công việc ở nhà
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được: Mọi người trong gia đình đều phải làm việc tùy theo sức của mình
b/ Kỹ năng: Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người
c/ Thái độ: Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mỗi người
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh bài 13 SGK
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Nhà ở”
- Nêu câu hỏi:
Họat động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Quan sát hình
- Giới thiệu bài 13 SGK
- Gọi HS trình bày trước lớp
* Hoạt động 2: Thảo luận
- Hướng dẫn làm việc
* Hoạt động 3: Quan sát hình
- Nêu địa chỉ và vị trí nhà của em
- Vì sao phải yêu quý và giữ gìn nhà của mình?
- Hướng dẫn theo nhóm: hình trang 28 và nói về nội dung từng hình
- HS trình bày trước lớp qua các tranh vẽ trang 28
+ Bạn Nam đang lau chùi bàn ghế
+ Mẹ và bé gấp quần áo + Bạn gái đang sắp lại đồ chơi
- HS thảo luận nhóm
- Kể tên một số công việc
- Kể những việc em thường làm
Trang 10- Hướng dẫn quan sát
- Giáo viên kết luận
để giúp mẹ
- HS quan sát
- Tìm những điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 hình
- Em thích căn phòng nào? Tại sao?
- Để có nhà cửa gọn gàng em phải làm gì để giúp bố mẹ?
- Các nhóm trình bày
- HS nghe
Thủ công: Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
I/ Mục tiêu
- HS nắm được Các quy ước, kí hiệu về gấp giáy
- Gấp hình theo kí hiệu quy ước
II/ Đồ dùng dạy học
1/ Chuẩn bị của GV
- Các hình mẫu
2/ Chuẩn bị của HS
- Giáy màu, bút chì
- Giấy trắng làm nền
- Hồ dán., khăn lau tay
III/Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn
- HS nắm được các kí hiệu đường giữa hình
- Có gạch
chấm - kí hiệu kẻ ngang và kẻ dọc
- HS: quan sát
Trang 11Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kí hiệu đường
dấu.gấp
đường có nét đứt
- Hướng dẫn HS đường dấu gấp vào
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đường ngược
ra
sau là mũi tên cong
- Nhận xét thái độ học tập của HS
- Đánh giá sản phẩm
- Làm vệ sinh lớp
- Dặn dò: Bài tuần sau
- HS: quan sát
- Nghe
- HS: quan sát
- HS: quan sát
- HS nghe