II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa Họat động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài - Hướng dẫn tập viết - Sửa sai cho
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm2008.
Học vần: Bài 46: ôn - ơn
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần on, ơn, con chồn, sơn ca
b/ Kỹ năng: Đọc và viết tiếng có vần ôn, ơn
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh: con chồn, sơn ca Bộ ghép vần
b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ăn - ân”
- Nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôn - ơn
* Viết: Hướng dẫn viết bảng con
Ôn, ơn, con chồn, sơn ca
Trang 2Học vần: Bài 46: ôn - ơn (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng: Đọc to, rõ, đúng Trả lời được câu
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở:
Họat động 3: Luyện nói
- Giảm tải nhẹ phần luyện nói
- Hướng dẫn trả lời theo chủ đề: Mai sau khôn
- HS đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn
- Trả lời câu hỏi:
+ tranh vẽ gì ?+ Mai sau khôn lớn em thích làm gì ?+ Vì sao em thích nghề đó ?
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 3a/ Của giáo viên: Tranh: lá sen, con nhện
b/ Của học sinh: Bảng ghép, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ôn - ơn”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần en - ên
Trang 4Học vần: Bài 47: en - ên (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng Biết trả lời đúng câu
b/ Kỹ năng: Trả lời tự nhiên
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài
- Hướng dẫn tập viết
- Sửa sai cho HS, động viên, tuyên dương
Họat động 3: Luyện nói
- Giảm tải nhẹ phần luyện nói
Trang 5a/ Của giáo viên: Tranh: đèn pin, con giun
b/ Của học sinh: Bảng ghép, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ en - ên”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần in - un
- Đọc trơn: con giun
- Đọc lại un –giun –con giun
- HS viết bảng con: in, un, đèn pin, con giun
- HS đọc từ: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới
Trang 6Học vần: Bài 48: in - un (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Biết trả lời đúng chủ đề
b/ Kỹ năng: Đọc, viết đúng Trả lời tự nhiên, đủ câu
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
- Chữa sai cho HS
- Chú ý HS đọc yếu
2/ Đọc bài ứng dụng:
- Đưa tranh
+ Các chú lợn con đang làm gì ?
+ Giới thiệu bài đọc gồm mấy câu ?
- Bài thơ có tiếng nào chứa vần in, un?
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
1/ Giới thiệu bài viết
2/ Hướng dẫn tập viết : in, un, đèn pin, con giun
Họat động 3: Luyện nói
-Giảm tải nhẹ phần luyện nói
- Chủ đề gì?
- Tranh vẽ gì ?
- Bạn trai vì sao mặt buồn thiu ?
- Bạn trai đang nói gì với cô giáo ?
- Em đã lần nào nói xin lỗi chưa ?
- Xem tranh vẽ gì ?
- Các chú lợn con đang ngủ quanh lợn mẹ
- 4 câu
- Đọc bài văn (cá nhân, tổ, lớp)
- Thi đua đọc theo tổ: ủn, chín
- 2 em khá đọc lại bài thơ
Trang 7Học Vần: Bài 49: iên - yên
a/ Của giáo viên: Tranh: con yến
b/ Của học sinh: Bảng con Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ in - un”
- Bài cũ?
- Gọi đọc
- Gọi viết
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iên - yên
2/ Dạy vần:
* Vần iên
- Tiếng điện, từ: đèn điện
- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ khóa
* Vần yên, yến, con yến
3/ Viết: Hướng dẫn viết lần lượt vần, từ
- HS 3 viết: xin lỗi
- HS 4 viết: vun xới
Trang 8Học Vần: Bài 49: iên –yên (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Nội dung đọc, luyện nói
b/ Kỹ năng: Biết trả lời câu hỏi đủ ý
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh : “Đàn kiến xây tổ” “ Biển cả”
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết
- Nhắc nhở: ngồi, viết cẩn thận, nắn nót
Họat động 3: Luyện nói
- Giảm tải nhẹ phần luyện nói
gì ?+ Những người nào thường sinh sống ởbiển
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới có vần en, ên
- Hs nghe
Trang 9Học Vần : Bài 50: uôn - ươn
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
b/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần uôn, ươn
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh ảnh, bộ ghép chữ
b/ Của học sinh: Bảng con Bộ ghép chữ
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ iên - yên”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần uôn - ươn
- Ghép tiếng: chuồn, phân tích, đọc
- Đọc trơn từ: chuồn chuồn
- Đoc uôn - chuồn - chuồn chuồn
- Đọc trơn
- Phân tích
- Đánh vần
- Ghép vần
- Ghép tiếng: vươn, phân tích, đọc
- Đọc trơn từ: vươn vai
- Đọc ươn – vươn – vươn vai
Trang 10Học Vần: Bài 50: uôn –ươn (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng: Biết trả lời đúng chủ đề
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh ảnh
b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa
Họat động 2: Luyện viết
Họat động 3: Luyện nói
-Giảm tải nhẹ phần luyện nói
- Xem tranh, nêu chủ đề
- Hướng dẫn câu hỏi
- HS: chuồn chuồn, cào cào, châu chấu,
- Trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì ?+ Chuồn chuồn và châu chấu khác nhau ởchỗ nào ?
+ Chuồn chuồn và châu chấu ăn gì?
+ Cào cào sống ở đâu ?
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới có vần uôn, ươn
- Nghe dặn dò
Trang 11Thủ công: Ôn tập chương I: Kĩ thuật xé dán giấy
I/ Mục tiêu
- HS nắm được kĩ thuật xé dán giấy
- Chọn được màu giấy phù hợp, xé dán được các hình và biết các chi tiết cách ghép, dán , trình bày sảnphẩm thành bức tranh tương đối hoàn chỉnh
II/ Chuẩn bị của GV
1/ Cho HS nêu các bước xé dán một con
vật mà em yêu thích
- Cách chọn màu giấy
- Cách vẽ mẫu
- Các bước xé giấy
- Xé xong sắp xếp, dán lên tờ giấy nền và
trình bày sao cho cân đối, đẹp
Lưu ý:
- Cho HS đọc lại đề bài trên bảng và gợi ý
cho HS tự chọn một nội dung thích hợp
với mình
- Cho HS xem lại hình mẫu các bài đã làm
- Lưu ý HS giữ trật tự, khi dán cẩn thận,
bôi hồ vừa phải, tránh dây hồ ra bài, sách
- Đường xé không đều, hình xé không cân đối
Ghép, dán không cân đối
- Hs nghe
Trang 12
Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008
Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ
a/ Của giáo viên: Tranh minh họa lá cờ
b/ Của học sinh: Giấy ,bút màu
III/ Các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Lể phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
- Đọc lại đề bài ( 2 em)
- Thảo luận theo tranh nhóm đôi+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?+ Các bạn nhỏ gồm những người nướcnào?
+ Phát biểu
- Thảo luận (4 em)
+ Các người trong tranh đang làm gì?+ Tư thế mọi người khi chào cờ thế nào?+ Các cầu thủ đang làm gì?
+ Thái độ nâng cao cờ tổ quốc cho embiết điều gì?
- Quan sát tranh, thảo luận chung
Trang 13Tốn: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về:
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng, phép trừ với số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa, vở tốn
III Các hoạt động dạy chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm và chữa bài
Bài 2: (Giảm tải cột 2)
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS nêu cách làm bài
Chẳng hạn: 3 + 1 + 1
+Lấy 3 cộng 1 bằng 4, rồi cộng tiếp
với 1 được 5 ghi số 5
Bài 3:
- Cho HS nêu cách làm bài
- Yêu cầu: HS phải thuộc bảng
cộng, trừ trong phạm vi các số đã
học, từ đó ghi các số thích hợp vào
- Cho HS quan sát tranh
+Nêu bài toán
+Viết phép tính thích hợp với
tranh
* Trò chơi:
Tương tự như các tiết trước
3.Nhận xét - dặn dị
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-HS nêu bài toán a)Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa chạy đến Hỏi có mấy con vịt?
2 + 2 = 4 b) Có 4 con hươu chạy đi mất 1 con Hỏi cịn ù mấy con hươu?
4 – 1 = 3
Tốn: Phép cộng trong phạm vi 6
Trang 14I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
a) Hướng dẫn HS thành lập công
thức
* 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
Bước1:
- Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát
bảng lớp), tự nêu bài toán
Bước 2:
- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả
hai nhóm và trả lời câu hỏi của
bài toán
_ GV viết bảng: 5 + 1 = 6
Bước 3:
- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)
và nêu phép tính
- GV ghi bảng: 1 + 5 = 6
- Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
- Đọc lại bảng cộng
- Tiến hành xóa dần bảng nhằm
giúp HS ghi nhớ
d) Viết bảng con:
- GV đọc phép tính cho HS làm vào
bảng con
- HS nêu lại bài toánBên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
- HS đọc: Năm cộng một
3 5+ +
Trang 152 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng
trong phạm vi 6 để tìm ra kết quả
Nhắc HS viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS tìm kết quả của phép tính,
rồi đọc kết quả của mình theo từng
cột
*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao
hoán của phép cộng thông qua ví
dụ cụ thể
Bài 3: Tính (Giảm dịng 2)
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS nhắc lại cách làm bài
Chẳng hạn: Muốn tính 4 + 1 + 1 thì
phải lấy 4 cộng 1 trước, được bao
nhiêu cộng tiếp với 1
- Cho HS làm bài
Bài 4:
- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán
+Sau đó cho HS viết phép tính tương
ứng với bài toán vào ô trống
- GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ
nhất nêu bài toán theo cách khác
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 45: Phép
- Làm và chữa bài
a) Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?
- Viết phép tính:4 + 2 = 6
- Có 2 con chim đang bay, vàcó 4 con chim đậu trên cành Hỏi tất cả có mấy con chim?
HS ghi: 2 + 4 = 6b) Hàng trên có 3 ô tô trắng, hàng dưới có 3 ô tô xanh Hỏi tất cả có mấy ô tô?
- Viết phép tính: 3 + 3 = 6
- Hs nghe
Tốn: Phép trừ trong phạm vi 6
Trang 16I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
a) Hướng dẫn HS thành lập công
thức
6 – 1 = 5, 6 – 5 = 1
Bước1:
- Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát
bảng lớp), tự nêu bài toán
Bước 2:
- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả
hai nhóm và trả lời câu hỏi của bài
toán
- Cho HS nêu
- GV viết bảng: 6 – 1 = 5
Bước 3:
- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)
và nêu kết quả của phép tính: 6 - 5
- GV ghi bảng: 6 – 5 = 1
- Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
- Đọc lại bảng trừ
- Tiến hành xóa dần bảng nhằm
giúp HS ghi nhớ
- HS nêu lại bài toán
Tất cả có 6 hình tam
giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác
Trang 17d) Viết bảng con:
- GV đọc phép tính cho HS làm vào
bảng con
2 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
* Nhắc HS viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Tính
- Cho HS nêu cách làm bài
- Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan
sát các phép tính ở một cột, chẳng
hạn:
5 + 1 = 6
6 – 5 = 1
6 – 1 = 5
để củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Bài 3: Tính (Giảm cột 3)
- Cho HS nêu cách làm bài
- Cho HS nhắc lại cách làm bài
Chẳng hạn: Muốn tính 6- 4- 2 thì phải
lấy 6 trừ 4 trước, được bao nhiêu trừ
tiếp với 2
Bài 4:
- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán
- Sau đó cho HS viết phép tính tương
ứng với bài toán vào ô trống
* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép
tính khác nhau (mỗi phép tính tương
ứng với một bài toán
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 46: Luyện
tập
6 – 3 = 3
6 – 1 = 6 – 3 =
6 6_ _
2 4
- Tính
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- Làm và chữa bàiTranh a: 6 – 1 = 5
- Tranh b: 6 – 2 = 4
Trang 18- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các
bài tập trong sách:
Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Hướng dẫn HS sử dụng các công
thức cộng, trừ trong phạm vi 6 để tìm
kết quả của phép tính
* Nhắc HS viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Tính (Giảm dịng 2)
- Cho HS nêu cách làm bài
- GV lưu ý cho HS quan sát:
1 + 3 + 2 = 6
3 + 1 + 2 = 6
để rút ra nhận xét: “Nếu thay đổi vị
trí các số trong phép cộng thì kết
quả không thay đổi”
Bài 3: Tính
- Cho HS nêu cách làm bài
- Hướng dẫn: Thực hiện phép tính ở
vế trái trước, rồi điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm
Bài 4:
- Hướng dẫn HS sử dụng các công
thức cộng trong phạm vi các số đã
học để tìm một thành phần chưa biết
của phép cộng, rồi điền kết quả
vào chỗ chấm
Bài 5:
- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán, sau đó cho HS viết phép tính
tương ứng với bài toán
* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép
tính khác nhau (mỗi phép tính tương
ứng với một bài toán)
- Tính
- Làm và chữa bài
- HS tính rồi điền kết quảvào chỗ chấm
- Hs điền dấu
- Hs tự làm bài bc
+Bài toán 1: Có 4 con vịt đang đứng và 2 con vịt chạy đi Hỏi tất cả có mấy con vịt?
4 +2 = 6 hay 2 + 4 = 6+Bài toán 2: Có 6 con vịt,
2 con chạy đi Hỏi còn lại mấy con vịt?
Phép tính: 6 – 2 = 4+Bài toán 3: Có tất cả 6con vịt, 4 con vịt đứng lại Hỏi có mấy con vịt chạy đi?
Phép tính: 6 – 4 = 2
Trang 192.Trò chơi: “Nêu đúng kết quả”
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 47: Phép
cộng trong phạm vi 7
- HS thi đua giơ các tấm bìaghi kết quả tương ứng
Trang 20Tự nhiên và Xã hội: Nhà ở
I Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Nhà ở là nơi sống của mọi người trong gia đình
- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể.Biết địa chỉ nhà ở của mình
- Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp
- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
II Đồ dùng dạy học:
- Học sinh: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ
- Giáo viên: sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở
miền núi, miền đồng bằng, thành phố
IIICác hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát hình.
- Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác
nhau ở các vùng miền khác nhau
- Cách tiến hành:
* Bước 1:
- Hướng dẫn HS quan sát các hình trong
bài 12 SGK GV gợi ý các câu hỏi:
+ Ngôi nhà này ở đâu?
+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- GV cho HS quan sát thêm tranh đã chuẩn
bị và giải thích cho các em hiểu về các
dạng nhà: Nhà ở nông thôn, nhà tập
thể ở thành phố, các dãy phố, nhà
sàn ở miền núi… và sự cần thiết của
nhà ở
* Kết luận:
Nhà ở là nơi sống và làm việc của
mọi người trong gia đình
Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ.
- Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng
phổ biến trong nhà
- Cách tiến hành:
* Bước 1:
- Chia nhóm 4 em
- GV giao nhiệm vụ : Mỗi nhóm quan sát
một hình ở trang 27 SGK và nói tên các
đồ dùng được vẽ trong hình
- GV có thể giúp HS nếu đồ dùng nào
các em chưa biết
* Bước 2:
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- GV gợi ý HS liên hệ và nói tên các
- HS thảo luận theo cặp hỏivà trả lời nhau theo gợi