1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 12(ha)

21 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa Họat động 2: Luyện viết - Giới thiệu bài - Hướng dẫn tập viết - Sửa sai cho

Trang 1

Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm2008.

Học vần: Bài 46: ôn - ơn

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần on, ơn, con chồn, sơn ca

b/ Kỹ năng: Đọc và viết tiếng có vần ôn, ơn

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh: con chồn, sơn ca Bộ ghép vần

b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ăn - ân”

- Nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần ôn - ơn

* Viết: Hướng dẫn viết bảng con

Ôn, ơn, con chồn, sơn ca

Trang 2

Học vần: Bài 46: ôn - ơn (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng: Đọc to, rõ, đúng Trả lời được câu

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở:

Họat động 3: Luyện nói

- Giảm tải nhẹ phần luyện nói

- Hướng dẫn trả lời theo chủ đề: Mai sau khôn

- HS đọc chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Trả lời câu hỏi:

+ tranh vẽ gì ?+ Mai sau khôn lớn em thích làm gì ?+ Vì sao em thích nghề đó ?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

a/ Của giáo viên: Tranh: lá sen, con nhện

b/ Của học sinh: Bảng ghép, bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ ôn - ơn”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần en - ên

Trang 4

Học vần: Bài 47: en - ên (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng Biết trả lời đúng câu

b/ Kỹ năng: Trả lời tự nhiên

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài

- Hướng dẫn tập viết

- Sửa sai cho HS, động viên, tuyên dương

Họat động 3: Luyện nói

- Giảm tải nhẹ phần luyện nói

Trang 5

a/ Của giáo viên: Tranh: đèn pin, con giun

b/ Của học sinh: Bảng ghép, bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ en - ên”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần in - un

- Đọc trơn: con giun

- Đọc lại un –giun –con giun

- HS viết bảng con: in, un, đèn pin, con giun

- HS đọc từ: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới

Trang 6

Học vần: Bài 48: in - un (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Biết trả lời đúng chủ đề

b/ Kỹ năng: Đọc, viết đúng Trả lời tự nhiên, đủ câu

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh luyện nói, luyện đọc

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài trên bảng tiết 1

- Chữa sai cho HS

- Chú ý HS đọc yếu

2/ Đọc bài ứng dụng:

- Đưa tranh

+ Các chú lợn con đang làm gì ?

+ Giới thiệu bài đọc gồm mấy câu ?

- Bài thơ có tiếng nào chứa vần in, un?

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

1/ Giới thiệu bài viết

2/ Hướng dẫn tập viết : in, un, đèn pin, con giun

Họat động 3: Luyện nói

-Giảm tải nhẹ phần luyện nói

- Chủ đề gì?

- Tranh vẽ gì ?

- Bạn trai vì sao mặt buồn thiu ?

- Bạn trai đang nói gì với cô giáo ?

- Em đã lần nào nói xin lỗi chưa ?

- Xem tranh vẽ gì ?

- Các chú lợn con đang ngủ quanh lợn mẹ

- 4 câu

- Đọc bài văn (cá nhân, tổ, lớp)

- Thi đua đọc theo tổ: ủn, chín

- 2 em khá đọc lại bài thơ

Trang 7

Học Vần: Bài 49: iên - yên

a/ Của giáo viên: Tranh: con yến

b/ Của học sinh: Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ in - un”

- Bài cũ?

- Gọi đọc

- Gọi viết

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iên - yên

2/ Dạy vần:

* Vần iên

- Tiếng điện, từ: đèn điện

- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ khóa

* Vần yên, yến, con yến

3/ Viết: Hướng dẫn viết lần lượt vần, từ

- HS 3 viết: xin lỗi

- HS 4 viết: vun xới

Trang 8

Học Vần: Bài 49: iên –yên (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được bài ứng dụng Nội dung đọc, luyện nói

b/ Kỹ năng: Biết trả lời câu hỏi đủ ý

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh : “Đàn kiến xây tổ” “ Biển cả”

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc nhở: ngồi, viết cẩn thận, nắn nót

Họat động 3: Luyện nói

- Giảm tải nhẹ phần luyện nói

gì ?+ Những người nào thường sinh sống ởbiển

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới có vần en, ên

- Hs nghe

Trang 9

Học Vần : Bài 50: uôn - ươn

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc và viết được các vần uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai

b/ Kỹ năng: Đọc và viết được tiếng có vần uôn, ươn

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh ảnh, bộ ghép chữ

b/ Của học sinh: Bảng con Bộ ghép chữ

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ iên - yên”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần uôn - ươn

- Ghép tiếng: chuồn, phân tích, đọc

- Đọc trơn từ: chuồn chuồn

- Đoc uôn - chuồn - chuồn chuồn

- Đọc trơn

- Phân tích

- Đánh vần

- Ghép vần

- Ghép tiếng: vươn, phân tích, đọc

- Đọc trơn từ: vươn vai

- Đọc ươn – vươn – vươn vai

Trang 10

Học Vần: Bài 50: uôn –ươn (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức: Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng: Biết trả lời đúng chủ đề

c/ Thái độ: Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên: Tranh ảnh

b/ Của học sinh: Vở tập viết, Sách giáo khoa

Họat động 2: Luyện viết

Họat động 3: Luyện nói

-Giảm tải nhẹ phần luyện nói

- Xem tranh, nêu chủ đề

- Hướng dẫn câu hỏi

- HS: chuồn chuồn, cào cào, châu chấu,

- Trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì ?+ Chuồn chuồn và châu chấu khác nhau ởchỗ nào ?

+ Chuồn chuồn và châu chấu ăn gì?

+ Cào cào sống ở đâu ?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới có vần uôn, ươn

- Nghe dặn dò

Trang 11

Thủ công: Ôn tập chương I: Kĩ thuật xé dán giấy

I/ Mục tiêu

- HS nắm được kĩ thuật xé dán giấy

- Chọn được màu giấy phù hợp, xé dán được các hình và biết các chi tiết cách ghép, dán , trình bày sảnphẩm thành bức tranh tương đối hoàn chỉnh

II/ Chuẩn bị của GV

1/ Cho HS nêu các bước xé dán một con

vật mà em yêu thích

- Cách chọn màu giấy

- Cách vẽ mẫu

- Các bước xé giấy

- Xé xong sắp xếp, dán lên tờ giấy nền và

trình bày sao cho cân đối, đẹp

Lưu ý:

- Cho HS đọc lại đề bài trên bảng và gợi ý

cho HS tự chọn một nội dung thích hợp

với mình

- Cho HS xem lại hình mẫu các bài đã làm

- Lưu ý HS giữ trật tự, khi dán cẩn thận,

bôi hồ vừa phải, tránh dây hồ ra bài, sách

- Đường xé không đều, hình xé không cân đối

Ghép, dán không cân đối

- Hs nghe

Trang 12

Thứ hai ngày 10 tháng 11 năm 2008

Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ

a/ Của giáo viên: Tranh minh họa lá cờ

b/ Của học sinh: Giấy ,bút màu

III/ Các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Lể phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ghi đề bài

- Đọc lại đề bài ( 2 em)

- Thảo luận theo tranh nhóm đôi+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?+ Các bạn nhỏ gồm những người nướcnào?

+ Phát biểu

- Thảo luận (4 em)

+ Các người trong tranh đang làm gì?+ Tư thế mọi người khi chào cờ thế nào?+ Các cầu thủ đang làm gì?

+ Thái độ nâng cao cờ tổ quốc cho embiết điều gì?

- Quan sát tranh, thảo luận chung

Trang 13

Tốn: Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp học sinh củng cố về:

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng, phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa, vở tốn

III Các hoạt động dạy chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm và chữa bài

Bài 2: (Giảm tải cột 2)

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS nêu cách làm bài

Chẳng hạn: 3 + 1 + 1

+Lấy 3 cộng 1 bằng 4, rồi cộng tiếp

với 1 được 5 ghi số 5

Bài 3:

- Cho HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu: HS phải thuộc bảng

cộng, trừ trong phạm vi các số đã

học, từ đó ghi các số thích hợp vào

- Cho HS quan sát tranh

+Nêu bài toán

+Viết phép tính thích hợp với

tranh

* Trò chơi:

Tương tự như các tiết trước

3.Nhận xét - dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

-HS nêu bài toán a)Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa chạy đến Hỏi có mấy con vịt?

2 + 2 = 4 b) Có 4 con hươu chạy đi mất 1 con Hỏi cịn ù mấy con hươu?

4 – 1 = 3

Tốn: Phép cộng trong phạm vi 6

Trang 14

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

II Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

a) Hướng dẫn HS thành lập công

thức

* 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6

Bước1:

- Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát

bảng lớp), tự nêu bài toán

Bước 2:

- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả

hai nhóm và trả lời câu hỏi của

bài toán

_ GV viết bảng: 5 + 1 = 6

Bước 3:

- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)

và nêu phép tính

- GV ghi bảng: 1 + 5 = 6

- Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

- Đọc lại bảng cộng

- Tiến hành xóa dần bảng nhằm

giúp HS ghi nhớ

d) Viết bảng con:

- GV đọc phép tính cho HS làm vào

bảng con

- HS nêu lại bài toánBên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác

- HS đọc: Năm cộng một

3 5+ +

Trang 15

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng

trong phạm vi 6 để tìm ra kết quả

Nhắc HS viết các số phải thật

thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS tìm kết quả của phép tính,

rồi đọc kết quả của mình theo từng

cột

*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao

hoán của phép cộng thông qua ví

dụ cụ thể

Bài 3: Tính (Giảm dịng 2)

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 4 + 1 + 1 thì

phải lấy 4 cộng 1 trước, được bao

nhiêu cộng tiếp với 1

- Cho HS làm bài

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán

+Sau đó cho HS viết phép tính tương

ứng với bài toán vào ô trống

- GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ

nhất nêu bài toán theo cách khác

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 45: Phép

- Làm và chữa bài

a) Có 4 con chim đậu trên cành, 2 con chim bay đến Hỏi tất cả có mấy con chim?

- Viết phép tính:4 + 2 = 6

- Có 2 con chim đang bay, vàcó 4 con chim đậu trên cành Hỏi tất cả có mấy con chim?

HS ghi: 2 + 4 = 6b) Hàng trên có 3 ô tô trắng, hàng dưới có 3 ô tô xanh Hỏi tất cả có mấy ô tô?

- Viết phép tính: 3 + 3 = 6

- Hs nghe

Tốn: Phép trừ trong phạm vi 6

Trang 16

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6

II Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi

nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

a) Hướng dẫn HS thành lập công

thức

6 – 1 = 5, 6 – 5 = 1

Bước1:

- Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát

bảng lớp), tự nêu bài toán

Bước 2:

- Cho HS đếm số hình tam giác ở cả

hai nhóm và trả lời câu hỏi của bài

toán

- Cho HS nêu

- GV viết bảng: 6 – 1 = 5

Bước 3:

- Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)

và nêu kết quả của phép tính: 6 - 5

- GV ghi bảng: 6 – 5 = 1

- Cho HS đọc lại cả 2 công thức

b) Hướng dẫn HS lập các công thức

- Đọc lại bảng trừ

- Tiến hành xóa dần bảng nhằm

giúp HS ghi nhớ

- HS nêu lại bài toán

Tất cả có 6 hình tam

giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác

Trang 17

d) Viết bảng con:

- GV đọc phép tính cho HS làm vào

bảng con

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật

thẳng cột

Bài 2: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Khi chữa bài, GV có thể cho HS quan

sát các phép tính ở một cột, chẳng

hạn:

5 + 1 = 6

6 – 5 = 1

6 – 1 = 5

để củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Bài 3: Tính (Giảm cột 3)

- Cho HS nêu cách làm bài

- Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 6- 4- 2 thì phải

lấy 6 trừ 4 trước, được bao nhiêu trừ

tiếp với 2

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán

- Sau đó cho HS viết phép tính tương

ứng với bài toán vào ô trống

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép

tính khác nhau (mỗi phép tính tương

ứng với một bài toán

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 46: Luyện

tập

6 – 3 = 3

6 – 1 = 6 – 3 =

6 6_ _

2 4

- Tính

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài và chữa bài

- Làm và chữa bàiTranh a: 6 – 1 = 5

- Tranh b: 6 – 2 = 4

Trang 18

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các

bài tập trong sách:

Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Hướng dẫn HS sử dụng các công

thức cộng, trừ trong phạm vi 6 để tìm

kết quả của phép tính

* Nhắc HS viết các số phải thật

thẳng cột

Bài 2: Tính (Giảm dịng 2)

- Cho HS nêu cách làm bài

- GV lưu ý cho HS quan sát:

1 + 3 + 2 = 6

3 + 1 + 2 = 6

để rút ra nhận xét: “Nếu thay đổi vị

trí các số trong phép cộng thì kết

quả không thay đổi”

Bài 3: Tính

- Cho HS nêu cách làm bài

- Hướng dẫn: Thực hiện phép tính ở

vế trái trước, rồi điền dấu thích hợp

vào chỗ chấm

Bài 4:

- Hướng dẫn HS sử dụng các công

thức cộng trong phạm vi các số đã

học để tìm một thành phần chưa biết

của phép cộng, rồi điền kết quả

vào chỗ chấm

Bài 5:

- Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài

toán, sau đó cho HS viết phép tính

tương ứng với bài toán

* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép

tính khác nhau (mỗi phép tính tương

ứng với một bài toán)

- Tính

- Làm và chữa bài

- HS tính rồi điền kết quảvào chỗ chấm

- Hs điền dấu

- Hs tự làm bài bc

+Bài toán 1: Có 4 con vịt đang đứng và 2 con vịt chạy đi Hỏi tất cả có mấy con vịt?

4 +2 = 6 hay 2 + 4 = 6+Bài toán 2: Có 6 con vịt,

2 con chạy đi Hỏi còn lại mấy con vịt?

Phép tính: 6 – 2 = 4+Bài toán 3: Có tất cả 6con vịt, 4 con vịt đứng lại Hỏi có mấy con vịt chạy đi?

Phép tính: 6 – 4 = 2

Trang 19

2.Trò chơi: “Nêu đúng kết quả”

3.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 47: Phép

cộng trong phạm vi 7

- HS thi đua giơ các tấm bìaghi kết quả tương ứng

Trang 20

Tự nhiên và Xã hội: Nhà ở

I Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- Nhà ở là nơi sống của mọi người trong gia đình

- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể.Biết địa chỉ nhà ở của mình

- Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp

- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình

II Đồ dùng dạy học:

- Học sinh: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ

- Giáo viên: sưu tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở

miền núi, miền đồng bằng, thành phố

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Quan sát hình.

- Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác

nhau ở các vùng miền khác nhau

- Cách tiến hành:

* Bước 1:

- Hướng dẫn HS quan sát các hình trong

bài 12 SGK GV gợi ý các câu hỏi:

+ Ngôi nhà này ở đâu?

+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?

- GV cho HS quan sát thêm tranh đã chuẩn

bị và giải thích cho các em hiểu về các

dạng nhà: Nhà ở nông thôn, nhà tập

thể ở thành phố, các dãy phố, nhà

sàn ở miền núi… và sự cần thiết của

nhà ở

* Kết luận:

Nhà ở là nơi sống và làm việc của

mọi người trong gia đình

Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ.

- Mục tiêu: Kể được tên những đồ dùng

phổ biến trong nhà

- Cách tiến hành:

* Bước 1:

- Chia nhóm 4 em

- GV giao nhiệm vụ : Mỗi nhóm quan sát

một hình ở trang 27 SGK và nói tên các

đồ dùng được vẽ trong hình

- GV có thể giúp HS nếu đồ dùng nào

các em chưa biết

* Bước 2:

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

- GV gợi ý HS liên hệ và nói tên các

- HS thảo luận theo cặp hỏivà trả lời nhau theo gợi

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w