1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 8 (ha)

10 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết trả lời câu hỏi tự nhiên -Tích cực học tập II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nĩi b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNH DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Trang 1

Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009

BÀI 30:ua,ưa I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :ua,ua,cua bể ,ngựa gỗ ,từ và câu ứng dụng

-Viết được :ua ,ưa,cua bể ,ngựa gỗ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: ngựa gỗ, cua bể

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS trả bài đọc, viế

- Gọi 1 em đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ua, ưa

- Phát âm mẫu

2/ Dạy vần : ua

- Phát âm mẫu: ua

- Nêu cấu tạo vần ua

- Đánh vần ua

- Đọc trơn: ua

- Giới thiệu tiếng: cua

3/ Dạy vần ưa

- Ghi âm, phát âm

- Nêu cấu tạo vần ưa

- So sánh vần ưa và vần ua

- Cĩ vần ưa ghép chữ ngựa

- Giới thiệu: ngựa gỗ

4/ Luyện viết bảng con:

- Hướng dẫn cách viết

- Nhận xét, chữa bài

5/ Từ ứng dụng:

- Ghi từ

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Đọc từ

- Giải nghĩa từ: nơ đùa, mùa mưa

- HS đọc : ia

lá tía tơ

lá mía, bìa vở, vỉa hè

- HS viết ia, tỉa lá

- Phát âm: ua, ưa

- Phát âm: cả lớp

- Chữ u trước, chữ a sau

- HS: u - a - ua

- HS phân tích: cua

- Đánh vần : ua

- Ghép tiếng : cua

- Đọc theo quy trình

- Phát âm đồng thanh ( 1 lần)

- HS: ư đến a

- HS: giống nhau chữ a

- HS ghép chữ ngựa

- HS đọc trơn (5 em)

- HS viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- HS đọc (Cá nhân, tổ, lớp)

HỌC VẦN BÀI30: ua,ưa (tt)

Trang 2

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :giữa trưa

-Biết trả lời câu hỏi tự nhiên

-Tích cực học tập

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nĩi

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNH DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc bài đã học tiết 1

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu câu luyện nĩi

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu và cho 2 HS đọc lại

Họat động 2: Luyện viết

- Viết mẫu

- Ổn định ngồi viết

- Hướng dẫn lại cách viết nối giữa các

con chữ

Hoạt động 3: Luyên nĩi

1/ Treo tranh cho HS nêu chủ đề

2/ Luyện nĩi:

- Tranh vẽ gì?

- Vì sao em biết cảnh vẽ giữa trưa?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Vì sao giữa trưa khơng cĩ người qua lại

Họat động 3: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng chứa vần ua, ưa

- HS đọc vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- HS xem tranh, nhận xét nội dung tranh nĩi gì?

- HS tìm tiếng cĩ vần ua, ưa

- HS đọc cá nhân ( 5 em) đọc theo tổ

- 2 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS : giữa trưa

- HS: cảnh vẽ

- HS: Em biết cảnh vẽ giữa trưa vì

- HS: giữa trưa vào lúc

- HS: vì

HỌCVẦN

Bài 31: ƠN TẬP

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Trang 3

-Đọc được :ia ,ua,ưa,:các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28đến bài 31

-Viết được :ia,ua,ưa,,các từ ngữ và câu ứng dụng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: mía, múa

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc và viết

- Gọi 1 em đọc SGK

- Nhận xét, ghi điể

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ơn tập

2/ Hướng dẫn ơn tập:

- Hỏi: tuần qua các em học được vần gì?

- Giới thiệu bảng ơn tập

- Hỏi: Trong bảng ơn đã cĩ các vần đĩ

chưa?

3/ Ơn tập:

- Gọi HS lên chỉ đúng vần Gv đọc

- Hướng dẫn ghép chữ ở cột dọc với vần ở

hàng ngang để đọc thành tiếng

4/ Luyện đọc từ ứng dụng:

- Ghi từ và cho HS đọc từ

- Giải thích: mùa dưa, trỉa đỗ

5/ Tập viết từ ứng dụng:

- Viết mẫu

- HS đọc, viết: cà chua, nơ đùa, tre nứa

- Lớp viết bảng con

- Trả lời: ia ua, ưa

- HS lên chỉ và trả lời

- Vài em lên bảng

- Chỉ đúng vần

- Chỉ và đọc

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc (nhĩm, cá nhân, lớp)

- Phát biểu

- HS viết bảng con mùa dưa, ngựa tía

HỌCVẦN

Trang 4

BÀI 31:ƠN TẬP (tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh kể :Khỉ và Rùa

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC::

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuỵên

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại bài ở tiết

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Cho xem tranh, hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

- Tìm những tiếng trong bài cĩ chứa vần

ia, ua, ưa

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu bài ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nêu lại cách viết

Họat động 3: Kể chuyện

- Cho HS xem tranh và hỏi đây câu

chuyện gì?

- Câu chuyện cĩ mấy nhân vật chính

- Kể chuyện cho HS nghe

- Hướng dẫn thi kể chuyện

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc lại bài

- HS đọc bảng ơn, từ ứng dụng

- Trả lời

- HS phát biểu

- HS đọc : 5 em (tổ, lớp) 1 lần

- HS viết vào vở TV

- Trả lời

- Lằng nghe

+ Tranh 1: Rùa vội vàng theo Khỉ về thăm nhà Khỉ

+ Tranh 2: Rùa ngậm chặt đuơi Khỉ để lên nhà Khỉ

+ Tranh 3: Rùa mở miệng đáp lời với Khỉ nên bị rơi xuống đất

+ Tranh 4: Mai Rùa bị rạn nứt từ đĩ

- HS thi đua kể nối tiếp (tổ, nhĩm)

HỌCVẦN BÀI 32:oi,ai I/Y ÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Trang 5

-Đọc được :oi ,ai,nhà ngói ,bé gái,từ và câu ứng dụng -Viết được:oi,ai,nhà ngói ,bé gái

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: bé gái, nhà ngĩi

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc vầ, t kết hợp phân tích

tiếng

- Gọi HS viết vần, tiếng, từ

- Gọi HS đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: ghi đề bài

Hai vần oi, ai

- Phát âm mẫu

2/ Giới thiệu vần : oi

- Vần oi được tạo nên từ những chữ nào?

(nêu cấu tạo)

- Đánh vần vần oi

- Đánh vần mẫu: o - i - oi

- Hướng dẫn cài vần oi

- Hỏi: Cĩ vần oi, muốn cĩ tiếng “ngĩi” ta

thêm chữ gì trước?

- Cho HS phân tích tiếng ”ngĩi” xong

đánh vần tiếng “ngĩi”

- Hướng dẫn HS cài tiếng “ngĩi”

- Giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì? (nhà

ngĩi)

- HS đọc trơn từ

3/ Dạy vần ai (theo quy trình như vần oi)

4/ Viết bảng con:

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối và

khoảng cách

5/ Từ ứng dụng:

- Ghi từ lên bảng

- Hướng dẫn đọc từ

- Tìm tiếng chứa vần oi, ai

- HS đọc (4 em) Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đổ

- HS viết : mùa dưa, ngựa tía

- HS phát âm (đồng thanh 1 lần )

- Vần oi cĩ chữ O đứng trước, chữ i đứng sau (vần oi được tạo nên bởi o và i) 5 em

- HS đánh vần (10 em) Lớp đồng thanh một lần)

- HS cài vần oi

- HS trả lời ( 3 em)

- HS: ngị đứng trước oi đứng sau: ngờ oi ngoi sắc ngĩi

- HS cài tiếng “ngĩi”

- HS đọc cá nhân (5 em)

- HS viết: oi, ai, nhà ngĩi, bé gái

- HS phát biểu HỌC VẦN

oi - ai (tt)

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

_Luyện nói từ 2-3câu theo chủ đề :lễ hội

Trang 6

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh : Chú Bĩi Cá

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ khĩa trên

bảng lớp, đọc từ ứng dụng

2/ Hướng dẫn nhận xét tranh minh họa câu

ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Cho HS tìm tiếng cĩ vần oi, ai trong câu

- Cho HS đọc

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết

- Chấm một số bài, nhận xé

Họat động 3: Luyện nĩi

- Giới thiệu tranh, cho HS đọc chủ đề luyện

nĩi

+ Tranh vẽ những con vật nào?

+ Trong các con vật này em thường trơng

thấy con gì?

+ Chim Bĩi Cá và Le Le sống ở đâu? Thích

ăn gì?

+ Chím Sẻ và Ri thích ăn gì?

+ Em cịn biết cĩ những con chim nào nữa

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Cho HS đọc lại tồn bài trong SGK

- Thi đua tìm nhanh tiếng cĩ vần oi, ai

- Đọc tiếng cĩ vần mới trong bài

- Nhận xét - dặn dị

- HS đọc: oi, ngĩi, nhà ngĩi

ai, gái, bé gái ngà voi, gà mái cái cịi, bài vở

- HS quan sát, trả lời

- HS trả lời: Bĩi

- HS đọc: 5 em Đọc nhĩm, đồng thanh 1 lần

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS: sẻ, ri, bĩi cá, le le

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc: 5 em

- HS đọc: 4 em

HỌC VẦN

BÀI 33:ÔI,ƠI

I/Y ÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Đọc được :ôi,ơi,trái ổi ,bơi lội ,từ và câu ứng dụng

Trang 7

_Viết được:ôi ,ơi,trái ổi, bơi lội

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

/ a/ Của giáo viên : Tranh: bơi lội

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

III/ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc, viết

- Gọi HS đọc SGK

II/ Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu: vần ơi, ơi

- Phát âm mẫu

Hoạt động 2: Viết vần ơi lên bảng, nhận

diện, đánh vần vần

Hoạt động 3: Đánh vần vần ơi

- Phân biệt vần ơi, ai

- Hướng dẫn ghép vần ơi

- Hỏi: Cĩ vần ơi, muốn cĩ tiếng ổi phải

thêm dấu gì?

- Giải thích: Đây là trái gì?

- Cho HS đọc từ: trái ổi

Hoạt động 4, 5: Dạy vần ơi theo quy trình

giống vàn ơi

- Chú ý: So sánh 2 vần ơi, ơi

Hoạt động 6: Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu

- Hướng dẫn các nét nối

- HS đọc, viết Ngà voi, cái cịi, gà mái, bài vở

- 1 em đọc SGK

- HS đồng thanh một lần

- HS nêu cấu tạo vần ơi ( 3 em)

- HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh)

- HS: giống nhau “i”, khác nhau “ơ”,

“a”

- HS cài vần ơi

- HS cài tiếng ổi

- HS trả lời

- HS đọc trơn từ: trái ổi

- HS giống nhau chữ “i”, khác nhau ơ

và a

HỌC VẦN

ơi - ơi (tt)

I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Đồi núi

Trang 8

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh : Dạo phố, lể hội

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1

- Xem tranh luyện đọc

- Hỏi: tranh vẽ gì?

- Cho HS tìm tiếng mới trong câu ứng

dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụn

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nhắc lại cách viết: nét nối, khoảng

cách giữa các tiếng, độ cao các con chữ

Họat động 3: Luyện nĩi

- Giới thiệu tranh

- Cho HS nêu chủ đề luyện nĩi

- Câu hỏi gợi ý trả lời:

+ Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?

+ Quê em thường cĩ lễ hội gì?

+ Em thấy cĩ gì trong lễ hội ?

+ Ai đưa em đi xem lễ hội ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Cho HS đọc SGK

- Tìm nhanh tiếng cĩ vần ơi, ơi trong câu

văn: Quê bé đã đổi mới rồi Hè về bé và

chị Kha sẽ về quê chơi

- HS đọc cá nhân (10 em) đồng thanh 1 lần

- Phát biểu

- HS chơi

Đọc cá nhân ( 5 em) Đọc nhĩm, tổ, lớp

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS: lễ hội

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc SGK tồn bài

- Thi đua phát biểu

HỌC VẦN

BÀI 34:ui,ưi

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

-Đọc được :ui,ưi,đồi núi ,gửi thư ,từ và câu ứng dụng -Viết được:ui,ưi,đồi núi, gửi thư,

Trang 9

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

a/ Của giáo viên : Tranh: đồi núi, gửi thư

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc, viết các từ ng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: 2 vần ui, ưi

- Phát âm mẫu

2/ Dạy vần ui

- Nêu cấu tạo vần u

- Cho đánh vần vần ui

- So sánh vần ui với ơi

- Cho HS ghép vần ui

- Hỏi: Cĩ vần ui muốn cĩ tiếng núi phải

thêm chữ gì trước vần ui

- Cho HS ghép chữ “núi”

- Cho phân tích tiếng núi

- Cho đánh vần tiếng núi

- Cho xem tranh: đồi núi và ghi từ

- Cho đọc: vần, tiếng, từ

3/ Dạy vần ưi: (tương tự quy trình vần ui)

4/ Viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

5/ Từ ngữ ứng dụng:

- Hướng dẫn đọc từ, phân tích tiếng

- Giải nghĩa từ

- Luyện đọc cho HS

- HS đọc, viết cái chổi, thổi cịi, ngĩi mới, đồ chơi

- HS đọc cá nhân (1 em)

- HS đồng thanh một lần

- HS: vần ui cĩ chữ u đứng trước, chữ i đứng sau - HS đánh vần

- HS: giống nhau “i”, khác nhau “ơ”,

“u”

- 1 em lên ghép, cả lớp ghép

- HS : thêm chữ n (nờ)

- HS : chữ n đứng trước, vần ui sau, trên ui cĩ dấu sắc

- HS đánh vần

- HS đọc trơn từ: đồi nú)

- HS đọc: cá nhân , đồng thanh 1 lần

- HS viết bảng con: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp)

HỌCVẦN

Bài 34:ui,ưi(tt)

I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT : Đọc được câu ứng dụng và nhận biết tiếng cĩ vần ui, ưi -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Đồi núi

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 10

a/ Của giáo viên : Tranh : Nhận thư Dì, đồi núi.

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌCCHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết

1: âm, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng

- Chỉnh sai cho HS yếu

- Xem tranh luyện đọc

- Tìm trong câu ứng dụng cĩ chứa vần

ui, ưi

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng

dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nhắc lại cách viết: nối giữa các con

chữ, khoảng cách giữa các tiếng, từ

- Theo dõi, chỉnh sai

Họat động 3: Luyện nĩi

1/ Giới thiệu tranh và hỏi tranh vẽ gì?

+ Tranh vẽ gì ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dị

- Cho HS đọc SGK

- Gọi HS đọc tiếng cĩ vần ui, ưi trong

bài

- Trị chơi: Đọc nhanh, đúng (hái hoa

dân chủ)

- Dặn dị : Chuẩn bị bài sau

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

10 em đọc cá nhân

- HS quan sát tranh: Cả nhà nhận thư Dì Na

- HS phát biểu: gửi, vui -HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)

- 2 em khá, giỏi lần lượt đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS nêu chủ đề: đồi núi

- HS: đồi núi

- HS trả lời: cây cối, đá

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS thi đua đọc

- Nghe

Ngày đăng: 27/08/2017, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w