1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 8 (ha)

17 500 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ua, ưa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại bài dạy
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài dạy: ÔN TẬP ttI/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Biết đọc được bài ứng dụng.. - Đọc mẫu bài ứng dụng Hoạt động 2: Luyện viết - Ổn định tư thế ngồi viết.. b/ Của học sinh : Bảng

Trang 1

Tên bài dạy: ua, ưa

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học vần ua, ưa, từ : cua bể, ngựa gỗ

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: ngựa gỗ, cua bể

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS trả bài đọc, viết

- Gọi 1 em đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : ua, ưa

- Phát âm mẫu

2/ Dạy vần : ua

- Phát âm mẫu: ua

- Nêu cấu tạo vần ua

- Đánh vần ua

- Đọc trơn: ua

- Giới thiệu tiếng: cua

3/ Dạy vần ưa

- Ghi âm, phát âm

- Nêu cấu tạo vần ưa

- So sánh vần ưa và vần ua

- Có vần ưa ghép chữ ngựa

- Giới thiệu: ngựa gỗ

4/ Luyện viết bảng con:

- Hướng dẫn cách viết

- Nhận xét, chữa bài

5/ Từ ứng dụng:

- Ghi từ

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Đọc từ

- Giải nghĩa từ: nô đùa, mùa mưa

- HS đọc : ia

lá tía tô

lá mía, bìa vở, vỉa hè

- HS viết ia, tỉa lá

- Phát âm: ua, ưa

- Phát âm: cả lớp

- Chữ u trước, chữ a sau

- HS: u - a - ua

- HS phân tích: cua

- Đánh vần : ua

- Ghép tiếng : cua

- Đọc theo quy trình

- Phát âm đồng thanh ( 1 lần)

- HS: ư đến a

- HS: giống nhau chữ a

- HS ghép chữ ngựa

- HS đọc trơn (5 em)

- HS viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- HS đọc (Cá nhân, tổ, lớp)

Trang 2

Tên bài dạy: ua, ưa (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu, nói tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc bài đã học tiết 1

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Giới thiệu câu luyện nói

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:

- Đọc mẫu và cho 2 HS đọc lại

Họat động 2: Luyện viết

- Viết mẫu

- Ổn định ngồi viết

- Hướng dẫn lại cách viết nối giữa các con

chữ

Hoạt động 3: Luyên nói

1/ Treo tranh cho HS nêu chủ đề

2/ Luyện nói:

- Tranh vẽ gì?

- Vì sao em biết cảnh vẽ giữa trưa?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

- Vì sao giữa trưa không có người qua lại?

Họat động 3: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng chứa vần ua, ưa

- Dặn dò : Chuẩn bị bài hôm sau

- HS đọc vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- HS xem tranh, nhận xét nội dung tranh nói gì?

- HS tìm tiếng có vần ua, ưa

- HS đọc cá nhân ( 5 em) đọc theo tổ

- 2 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS : giữa trưa

- HS: cảnh vẽ

- HS: Em biết cảnh vẽ giữa trưa vì

- HS: giữa trưa vào lúc

- HS: vì

- HS đọc SGK

- HS tham dự 4 tổ

Trang 3

Tên bài dạy: ÔN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết vần ia, ua, ưa Ghép chữ tr, ng, ngh với vần ia, ua, ưa Luật chính tả b/ Kỹ năng : Đọc và viết tiếng có vần ia, ua, ưa

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: mía, múa

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc và viết

- Gọi 1 em đọc SGK

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ôn tập

2/ Hướng dẫn ôn tập:

- Hỏi: tuần qua các em học được vần gì?

- Giới thiệu bảng ôn tập

- Hỏi: Trong bảng ôn đã có các vần đó chưa?

3/ Ôn tập:

- Gọi HS lên chỉ đúng vần Gv đọc

- Hướng dẫn ghép chữ ở cột dọc với vần ở

hàng ngang để đọc thành tiếng

4/ Luyện đọc từ ứng dụng:

- Ghi từ và cho HS đọc từ

- Cho HS nhận biết tiếng chứa vần đang ôn

tập

- Giải thích: mùa dưa, trỉa đỗ

5/ Tập viết từ ứng dụng:

- Viết mẫu

- Giảng cách viết

- HS đọc, viết: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

- Lớp viết bảng con

- Trả lời: ia ua, ưa

- HS lên chỉ và trả lời

- Vài em lên bảng

- Chỉ đúng vần

- Chỉ và đọc

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc (nhóm, cá nhân, lớp)

- Phát biểu

- HS viết bảng con mùa dưa ngựa tía

Trang 4

Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết đọc được bài ứng dụng Kể được câu chuyện : Khỉ và Rùa

b/ Kỹ năng : Đọc trơn, kể đúng

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, tranh kể chuỵên

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Cho xem tranh, hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

- Tìm những tiếng trong bài có chứa vần ia,

ua, ưa

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu bài ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nêu lại cách viết

Họat động 3: Kể chuyện

- Cho HS xem tranh và hỏi đây câu chuyện

gì?

- Câu chuyện có mấy nhân vật chính

- Kể chuyện cho HS nghe

- Hướng dẫn thi kể chuyện

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc lại bài

- HS đọc bảng ôn, từ ứng dụng

- Trả lời

- HS phát biểu

- HS đọc : 5 em (tổ, lớp) 1 lần

- HS viết vào vở TV

- Trả lời

- Lằng nghe

+ Tranh 1: Rùa vội vàng theo Khỉ về thăm nhà Khỉ

+ Tranh 2: Rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để lên nhà Khỉ

+ Tranh 3: Rùa mở miệng đáp lời với Khỉ nên bị rơi xuống đất

+ Tranh 4: Mai Rùa bị rạn nứt từ đó

- HS thi đua kể nối tiếp (tổ, nhóm)

Trang 5

Tên bài dạy: oi - ai

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc viết được vần oi, ai, nhà ngói, bé gái

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần oi, ai

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: bé gái, nhà ngói

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc vần, từ kết hợp phân tích

tiếng

- Gọi HS viết vần, tiếng, từ

- Gọi HS đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: ghi đề bài

Hai vần oi, ai

- Phát âm mẫu

2/ Giới thiệu vần : oi

- Vần oi được tạo nên từ những chữ nào? (nêu

cấu tạo)

- Đánh vần vần oi

- Đánh vần mẫu: o - i - oi

- Hướng dẫn cài vần oi

- Hỏi: Có vần oi, muốn có tiếng “ngói” ta

thêm chữ gì trước?

- Cho HS phân tích tiếng ”ngói” xong đánh

vần tiếng “ngói”

- Hướng dẫn HS cài tiếng “ngói”

- Giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì? (nhà ngói)

- HS đọc trơn từ

3/ Dạy vần ai (theo quy trình như vần oi)

4/ Viết bảng con:

- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối và

khoảng cách

5/ Từ ứng dụng:

- Ghi từ lên bảng

- Hướng dẫn đọc từ

- Tìm tiếng chứa vần oi, ai

- Giải nghĩa từ

- HS đọc (4 em) Mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đổ

- HS viết : mùa dưa, ngựa tía

- HS phát âm (đồng thanh 1 lần )

- Vần oi có chữ O đứng trước, chữ i đứng sau (vần oi được tạo nên bởi o

và i) 5 em

- HS đánh vần (10 em) Lớp đồng thanh một lần)

- HS cài vần oi

- HS trả lời ( 3 em)

- HS: ngò đứng trước oi đứng sau: ngờ oi ngoi sắc ngói

- HS cài tiếng “ngói”

- HS đọc cá nhân (5 em)

- HS viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- HS phát biểu

- HS đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 6

Tên bài dạy: oi - ai (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu văn: Chú Bói Cá

b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh : Chú Bói Cá

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ khóa trên

bảng lớp, đọc từ ứng dụng

2/ Hướng dẫn nhận xét tranh minh họa câu

ứng dụng

- Tranh vẽ gì?

- Cho HS tìm tiếng có vần oi, ai trong câu

- Cho HS đọc

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết

- Chấm một số bài, nhận xét

Họat động 3: Luyện nói

- Giới thiệu tranh, cho HS đọc chủ đề luyện

nói

+ Tranh vẽ những con vật nào?

+ Trong các con vật này em thường trông thấy

con gì?

+ Chim Bói Cá và Le Le sống ở đâu? Thích

ăn gì?

+ Chím Sẻ và Ri thích ăn gì?

+ Em còn biết có những con chim nào nữa?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Cho HS đọc lại toàn bài trong SGK

- Thi đua tìm nhanh tiếng có vần oi, ai

- Đọc tiếng có vần mới trong bài

- Nhận xét - dặn dò

- HS đọc: oi, ngói, nhà ngói

ai, gái, bé gái ngà voi, gà mái cái còi, bài vở

- HS quan sát, trả lời

- HS trả lời: Bói

- HS đọc: 5 em Đọc nhóm, đồng thanh 1 lần

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS: sẻ, ri, bói cá, le le

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc: 5 em

- HS đọc: 4 em

Trang 7

Tên bài dạy: ôi - ơi

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc viết được vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần ôi, ơi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: bơi lội

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

I/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc, viết

- Gọi HS đọc SGK

II/ Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu: vần ôi, ơi

- Phát âm mẫu

Hoạt động 2: Viết vần ôi lên bảng, nhận diện,

đánh vần vần

Hoạt động 3: Đánh vần vần ôi

- Phân biệt vần ôi, ai

- Hướng dẫn ghép vần ôi

- Hỏi: Có vần ôi, muốn có tiếng ổi phải thêm

dấu gì?

- Giải thích: Đây là trái gì?

- Cho HS đọc từ: trái ổi

Hoạt động 4, 5: Dạy vần ơi theo quy trình

giống vàn ôi

- Chú ý: So sánh 2 vần ôi, ơi

Hoạt động 6: Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu

- Hướng dẫn các nét nối

Hoạt động 7: Từ ứng dụng

- Ghi từ ứng dụng, cho HS nhận biết tiếng

chứa vần ôi, ơi

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

- Giải nghĩa từ: cái chổi, đồ chơi

- HS đọc, viết Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở

- 1 em đọc SGK

- HS đồng thanh một lần

- HS nêu cấu tạo vần ôi ( 3 em)

- HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh)

- HS: giống nhau “i”, khác nhau “ô”,

“a”

- HS cài vần ôi

- HS cài tiếng ổi

- HS trả lời

- HS đọc trơn từ: trái ổi

- HS giống nhau chữ “i”, khác nhau ô

và a

- HS viết bảng con: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- HS phát biểu

- Đọc cá nhân (4 - 5 em)

Trang 8

Tên bài dạy: ôi - ơi (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết trả lời tự nhiên đúng chủ đề

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh : Dạo phố, lể hội

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1

- Xem tranh luyện đọc

- Hỏi: tranh vẽ gì?

- Cho HS tìm tiếng mới trong câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nhắc lại cách viết: nét nối, khoảng cách giữa

các tiếng, độ cao các con chữ

Họat động 3: Luyện nói

- Giới thiệu tranh

- Cho HS nêu chủ đề luyện nói

- Câu hỏi gợi ý trả lời:

+ Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?

+ Quê em thường có lễ hội gì?

+ Em thấy có gì trong lễ hội ?

+ Ai đưa em đi xem lễ hội ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Cho HS đọc SGK

- Tìm nhanh tiếng có vần ôi, ơi trong câu văn:

Quê bé đã đổi mới rồi Hè về bé và chị Kha sẽ

về quê chơi

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc cá nhân (10 em) đồng thanh 1 lần

- Phát biểu

- HS chơi Đọc cá nhân ( 5 em) Đọc nhóm, tổ, lớp

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS: lễ hội

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc SGK toàn bài

- Thi đua phát biểu

Trang 9

Tên bài dạy: ui - ưi

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc viết được vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần ui, ưi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: đồi núi, gửi thư

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc, viết các từ ngữ

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: 2 vần ui, ưi

- Phát âm mẫu

2/ Dạy vần ui

- Nêu cấu tạo vần ui

- Cho đánh vần vần ui

- So sánh vần ui với ôi

- Cho HS ghép vần ui

- Hỏi: Có vần ui muốn có tiếng núi phải thêm

chữ gì trước vần ui

- Cho HS ghép chữ “núi”

- Cho phân tích tiếng núi

- Cho đánh vần tiếng núi

- Cho xem tranh: đồi núi và ghi từ

- Cho đọc: vần, tiếng, từ

3/ Dạy vần ưi: (tương tự quy trình vần ui)

4/ Viết bảng con:

- Viết mẫu, hướng dẫn cách viết

5/ Từ ngữ ứng dụng:

- Hướng dẫn đọc từ, phân tích tiếng

- Giải nghĩa từ

- Luyện đọc cho HS

- HS đọc, viết cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi

- HS đọc cá nhân (1 em)

- HS đồng thanh một lần

- HS: vần ui có chữ u đứng trước, chữ

i đứng sau ( 3 em)

- HS đánh vần (3 em)

- HS: giống nhau “i”, khác nhau “ô”,

“u”

- 1 em lên ghép, cả lớp ghép

- HS : thêm chữ n (nờ)

- HS : chữ n đứng trước, vần ui sau, trên ui có dấu sắc

- HS đánh vần (3 em)

- HS đọc trơn từ: đồi núi (3 em)

- HS đọc: cá nhân 3 em, đồng thanh 1 lần

- HS viết bảng con: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp)

Trang 10

Tên bài dạy: ui - ưi (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng và nhận biết tiếng có vần ui, ưi

b/ Kỹ năng : Biết trả lời đủ câu, đúng chủ đề: đồi núi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh : Nhận thư Dì, đồi núi

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho HS đọc bảng lớp phần bài ở tiết 1: âm,

tiếng, từ khóa, từ ứng dụng

- Chỉnh sai cho HS yếu

- Xem tranh luyện đọc

- Tìm trong câu ứng dụng có chứa vần ui, ưi

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế ngồi viết

- Nhắc lại cách viết: nối giữa các con chữ,

khoảng cách giữa các tiếng, từ

- Theo dõi, chỉnh sai

- Chấm 10 em

Họat động 3: Luyện nói

1/ Giới thiệu tranh và hỏi tranh vẽ gì?

2/ Luyện trả lời:

+ Tranh vẽ gì ?

+ Trên đồi núi em thấy có gì ?

+ Quê em có đồi núi không?

+ Đồi khác núi thế nào?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Cho HS đọc SGK

- Gọi HS đọc tiếng có vần ui, ưi trong bài

- Trò chơi: Đọc nhanh, đúng (hái hoa dân chủ)

- Dặn dò : Chuẩn bị bài sau

- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

10 em đọc cá nhân

- HS quan sát tranh: Cả nhà nhận thư

Dì Na

- HS phát biểu: gửi, vui -HS đọc: (cá nhân, tổ, lớp)

- 2 em khá, giỏi lần lượt đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS nêu chủ đề: đồi núi

- HS: đồi núi

- HS trả lời: cây cối, đá

- Trả lời

- HS đọc SGK

- HS thi đua đọc

- Nghe

Trang 11

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố phép cộng trong phạm vi 3, 4 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính b/ Kỹ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4

c/ Thái độ : Thích học môn Toán Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng nam châm bài 2, tranh bài tập 3, 4

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS trả lời miệng

3 + 1 = ; 2 + 1 =

1 + 3 = ; 2 + 2 =

- Cho làm bảng con

2 + 1 = ; 3 + 1 =

1 2

+ 2 + 2

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu : Ghi đề bài

2/ Các hoạt động luyện tập:

+ Bài 1:

- Ghi lên bảng bài 1

- Nhắc HS ghi thẳng cột kết quả tìm ra

+ Bài 2:

- Cho các tổ thực hành trò chơi bằng bài 2

- Tuyên dương đại diện tổ làm nhanh, viết số

đẹp

+ Bài 3:

- Cho Hs xem tranh trong mô hình gộp và giới

thiệu bài toán: 1 + 1 + 1 = 3

- Giải thích: lấy 1 cộng 1 bằng 2, lấy 2 cộng 1

bằng 3, viết 3 sau dấu =

- Cho HS làm: 2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

+ Bài 4:

- Cho quan sát tranh và ghi phép tính thích

hợp

- HS trả lời

3 + 1 = 4 ; 2 + 1 = 3

1 + 3 = 4 ; 2 + 2 = 4

- HS lên bảng (2 em) mỗi em làm 2 bài

- Cả lớp làm bảng con

- HS làm SGK

- 1 em lên chữa bài

- Mỗi tổ chọn 1 em: tính nhanh, viết nhanh

- Thực hành trò chơi

- Lớp cổ động

- Quan sát

- Lắng nghe

- HS nhẫm rồi ghi kết qủa

- HS quan sát tranh, tự làm bài

1 + 3 = 4

- HS chữa bài, giải thích

Trang 12

Tên bài dạy: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

b/ Kỹ năng : Biết làm tính cọng trong phạm vi 5

c/ Thái độ : Thích học môn Toán, cẩn thận làm bài

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các mẫu vật tương ứng với hình vẽ

b/ Của học sinh : Bộ ghép tính, bảng con, sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Thời

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- HS trả lời miệng

3 + 1 = ; 2 + 2 = ; 1 + 3 =

3 + = 4; 2 + = 4; + 3 = 4

- HS gắn phép tính đúng với mô hình

1 + 3 = 4; 3 + 1 = 4

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu lần lượt các phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 5

- Phép cộng: 4 + 1 = 5

- Phép cộng: 1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5

- Hướng dẫn theo quy trình phép tính 4 + 1 =

5

2/ Củng cố bảng cộng trong phạm vi 5

- Dùng phương pháp che số cho HS đọc

3/ Dùng sơ đồ 4 chấm tròn và 1 chấm tròn

3 chấm tròn và 2 chấm tròn

4/ Thực hành

- Bài 1: nêu yêu cầu

- Bài 2: Tính, Dặn HS viết số ngay cột

- Bài 3: Củng cố phép cộng trong phạm vi 5

theo 2 chiều

- Bài 4: Xem tranh viết phép tính

5/ Củng cố:

- Trò chơi: Mời bạn đoán xem

- Nhận xét - tuyên dương

- HS 1:

3 + 1 = 4

2 + 2 = 4

1 + 3 = 4

- HS 2: trả lời

- HS 3: Gắn phép tính thích hợp với

mô hình

- HS nêu được: 4 con cá thêm 1 con nữa có tất cả 5 con cá

- HS đọc được: 4 cộng 1 bằng 5

- HS viết được: 4 + 1 = 5

- HS nêu, đọc và cài được phép tính:

1 + 4 = 5 3+ 2 = 5 2+ 3 = 5

- HS thi đua đọc thuộc bảng cộng

- HS tự nêu được 2 phép tính giống nhau bằng cách hoán vị số:

4 + 1 = 5; 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5; 2 + 3 = 5

- HS nêu yêu cầu: tính nhẫm

- HS làm bài và chữa bài

- HS: 4 + 1 = 5 hay 1 + 4 = 5

- HS: 3 + 2 = 5 hay 2 + 3 = 5

5 em tham dự chơi

- Nghe

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A/ Của giáo viên : Tranh bài tập 5, bảng cài - giao an 1 tuan 8 (ha)
a giáo viên : Tranh bài tập 5, bảng cài (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w