1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 2 tuần 21 26

117 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3.9p Tập nói lời đề nghị, yêu cầu - Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lại lời đề nghị của em với bạn trong từng tình huống ở trên.. Nhận dạng được và biết gọi đúng tên đường gấp khúc

Trang 1

TUẦN 21

Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 101: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

- Thuộc bảng nhân 5

- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân (trong bảng nhân 5)

- Nhận biết đặc điểm của dãy số để viết số cịn thiếu của dãy số đĩ

II/ Đồ dùng dạy học:

-GV: Giáo án

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- YC h/s tự làm rồi sửa

- Gọi HS nêu kết quả

- YC h/s làm bài theo

mẫu vào bảng con

Bài 4: Gọi HS đọc đề

- 2 HS lên đọc bảng nhân 5

- HS làm vàobc– 3 HS lên bảng

* 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm -Cả lớp làm vào vào vở-1 HSlên bảng làm

Bài giảiSố giờ Liên học trong 5 ngày

5 x 10 = 50 (l)Đáp số: 50 l dầu

Trang 2

- HD h/s làm tương tự

bài 3

Bài 5 : Gọi HS đọc đề

- YC h/s làm rồi sửa.

- Hướng dẫn HS làm

và sửa bài

3/ Củng cố - Dặn

*KNS : -Xác định giá trị Thể hiện sự cảm thơng Tư duy phê phán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

- 3 hs đọc bài Mùa xuân

-HS đọc nối tiếp đoạn

*yc HS đọc chú giải cuối bài

* Luyện đọc bài trong nhóm

- Bài chia làm 4 đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn – lớp nhận xét

-HS đọc từ chú giải cuối bài

-Đọc bài N 3

-Thi đọc ĐT N(NX bình chọn)-Cả lớp ĐT tồn bài

Trang 3

c/ Tìm hiểu bài

* CH 1: Trước khi bị bỏ vào

lồng, chim và hoa sống thế

nào?

* CH 2: Vì sao tiếng hót của

chim trở nên buồn thảm?

* CH 3: Điều gì cho thấy các

cậu bé rất vô tình: + Đối

với chim?

+ Đối với hoa?

* CH4: Hoạt động của các

cậu bé gây ra chuyện gì đau

lòng?

? Bài văn cho biết điều gì?

Em muốn nói gì với các

bạn?

* Luyện đọc lại

- YC hs tự phân vai đọc trong

nhóm

- GV nhận xét

3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)

- Nhận xét tiết học

- HS đọc thầm và TLCH:

- Chim tự do bay nhảy, hót véo von

+ Cúc sống tự do bên bờ rào, giữa đám cỏ dại Nó tươi tắn và xinh xắn xoè bộ cánh trắng đón nắng mặt trời, sung sướng khôn tả

- Vì chim bị bắt, bị giam giữ trong lồng

- HS suy nghĩ và TLCH:

+ Đối với chim: Các cậu bé bắt vào lồng nhưng lại không nhớ cho chim ăn uống để chim vừa đói, vừakhát

+ Đối với hoa: Hai cậu bé chẳng cần biết bông cúc đang nở rất đẹp, cầm dao cắt cả đám cỏ lẫn bông cúc bỏ vào lồng Sơn Ca

- Chim Sơn Ca chết, cúc héo tàn

- HS phân vai đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC: TCT 21: BIẾT NĨI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ

I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:

- Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày

* KNS: - Kỹ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác

- Kỹ năng thể hiện sự tơn trọng và tơn trọng người khác

II/ Đồ dùng dạy học:

-GV: Giáo án

Trang 4

III/ Các hoạt động d ạy học :

1/ Ki ể m tra bài cu õ

- Kiểm tra vở bài tập

- GV nhận xét

2/ Bài mới: (28p)

2.1 Giới thiệu bài (1p)

2.2 Hoạt động 1: (9p) Quan

sát mẫu hành vi

- Gọi 2 em lên bảng đóng

kịch theo tình huống Yêu cầu

cả lớp theo dõi

- GV đặt câu hỏi cho HS khai

thác mẫu hành vi:

? Chuyện gì xảy ra sau giờ

học?

? Ngọc đã làm gì khi đó?

? Hãy nói lời đề nghị của

Ngọc với Hà

? Hà đã nói lời đề nghị với

giọng, thái độ ntn?

- GV Kết luận:

2.3 Hoạt động 2: (9p)Đánh

giá hành vi

- GV phát phiếu thảo luận

cho các nhóm

- YC các nhóm nhận xét

hành vi được đưa ra

GV kết luận: Tình huống b là

đúng Tình huống a, c, d là

sai

2.4 Hoạt động 3.(9p) Tập nói

lời đề nghị, yêu cầu

- Yêu cầu HS suy nghĩ và

viết lại lời đề nghị của em

với bạn trong từng tình huống

ở trên

- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh

nhau chọn 1 trong 3 tình huống

trên và đóng vai

- Gọi một số cặp trình bày

trước lớp

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dị

- HS để VBT lên bàn

- 2 HS lên bảng đóng kịchtheo tình huống

- Cả lớp theo dõi

- HS nghe và trả lời câuhỏi

+ Trời mưa to, Ngọc quên không mang áo mưa

+ Ngọc đề nghị Hà cho đichung áo mưa

+ 3 đến 5 HS nói + Giọng nhẹ nhàng, tháiđộ lịch sự

- Các nhóm nhận phiếuthảo luận

+ Nhóm 1: Tình huống 1:+ Nhóm 2: Tình huống 2:+ Nhóm 3: Tình huống 3: + Nhóm 4: Tình huống 4:

- Đại diện các nhóm trìnhbày

- Nhóm ≠nhận xét, bổsung

- HS trình bày, -Thực hành đĩng vai

- cả lớp theo dõi và nhậnxét

Trang 5

Nhận dạng được và biết gọi đúng tên đường gấp khúc.

Nhận biết độ dài đường gấp khúc

Biết tính độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nĩ

Bài tập cần làm: Bài 1a; bài 2; bài 3

II/ Chuẩn bị :

Mô hình đường gấp khúc Ghi bảng bài 1-2

III/ Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : 5’

2 Dạy bài mới : 29’

2.1 Giới thiệu bài

2.2.Giới thiệu đường gấp khúc,

độ dài đường gấp khúc:

-Giáo viên giới thiệu đường gấp

khúc ABCD

-Đây là đường gấp khúc ABCD

(chỉ hình vẽ)

-Hướng dẫn học sinh nhận dạng

đường gấp khúc ABCD

-Đường gấp khúc này gồm mấy

đoạn thẳng ?

-Đó là những đoạn thẳng nào ?

-Điểm B và C là điểm chung của

hai đoạn thẳng nào

-Nhìn vào số đo của từng đoạn

thẳng trên hình vẽ, em hãy nêu

độ dài của từng đoạn thẳng ?

-Vậy độ dài của đường gấp

khúc ABCD là tổng độ dài các

đoạn thẳng AB, BC, CD

-Tính tổng độ dài của đường gấp

khúc ta làm thế nào?

-HS làm bài

-HS nhắc lại

-Quan sát-HS nhắc lại : Đường gấp khúc ABCD

- Đường gấp khúc này gồm 3 đoạn thẳng

-AB, BC, CD

-B là điểm chung của haiđoạn thẳng AB và BC, C là điểm chung của hai đoạn thẳng BC và CD.-Độ dài của đoạn thẳng AB dài 2 cm

-Độ dài của đoạn thẳng BC dài 4 cm

-Độ dài của đoạn thẳng CD dài 3 cm

-Vài học sinh nhắc lại

HS thực hiện

Trang 6

-Gv hướng dẫn cách tính độ dài

đường gấp khhúc ABCD

2.3.Thực hành:

Bài 1 Gọi hs đọc bài tập

-Gọi hs làm bài

Bài 2 :

-Gọi hs đọc bài tập

-Gọi hs làm bài

-Nhận xét

Bài 3 :

-Gọi 1 em đọc đề

-Hướng dẫn hs làm bài

-Gọi hs giải

-Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò : 1’

-Gọi hs nhắc lại tên bài

-Nhận xét tiết học

-HS làm bàib/ Độ dài đường gấp khúc ABC là:

5 + 4 = 9 ( cm ) Đáp số : 5 cm

-HS đọc sgk-Theo dõi Giải

Độ dài đoạn dây đồng là :

Dựa theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

* KNS: -Xác định giá trị Thể hiện sự cảm thơng Tư duy phê phán

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong sgk

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

(5p)

- Gọi h/s kể lại chuyện:

Ông Mạnh thắng thần

gió

- Nhận xét ù

2/ Bài mới: (28p)

a/ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài (1p)

b/ HD Kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo gợi

ý

VD: Bông cúc đẹp ntn?

? Sơn ca nói gì và làm

gì.?

? Bông cúc vui ntn.?

- 2 h/s nối tiếp kể

- HS nhắc lại

- 2 hs đọc phần gợi ý

-HS TB- Y kể nối tiếp từng đoạn

- Bông cúc rất đẹp, cánhtrắng tinh, mọc lên ở bờ rào,vươn lên trên đám cỏ dại

- Một chú chim sơn ca thấybông hoa đẹp quá sà xuống,hót lời ngợi ca: Cúc ơi ! Cúcxinh xắn làm sao

- Cúc nghe sơn ca hót như vậythì vui sướng khôn tả Chim sơn

Trang 7

- YC kể trong nhóm.

- Mời đại diện nhóm thi

- Nhận xét tiết học

ca véo von mãi rồi mới bay vềbầu trời xanh thẳm

- HS nối tiếp nhau thi kể trongnhóm 4

- Các nhóm thi kể nối tiếp 4đoạn trước lớp

II/ Đồ dùng dạy học:

-BP viết sẵn bài chính tả

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)

- 2 HS lên bảng viết – cả

lớp viết bảng con :chiết

cành, chiếc lá, hiểu biết,

? Đoạn văn trích trong bài

tập đọc nào?

? Đoạn trích nói về nội dung

gì?

? Đoạn văn có mấy câu?

? Lời của sơn ca nói với cúc

được viết sau các dấu câu

nào?

? Trong bài còn có các dấu

- 2 HS lên bảng viết – cảlớp viết bảng con

chiết cành, chiếc lá,hiểu biết, xanh biếc

-HS nghe - 2 HS đọc lại đoạnvăn

+ -Bài Chim sơn ca và bôngcúc trắng

+ Về cuộc sống của chimsơn ca và bông cúc khi chưa

bị nhốt vào lồng

+ Đoạn văn có 5 câu

+ Viết sau dấu hai chấm vàdấu gạch đầu dòng

+ Dấu chấm, dấu phẩy,dấu chấm than

+ Viết lùi vào một ô li,

Trang 8

câu nào nữa?

? Khi chấm xuống dòng viết

- GV đọc bài chính tả

- GV treo bảng phụ và YC h/s

nhìn bảng chép

* Thu bài nhận xét

3.HD làm bài tập:

Bài 2: GV chọn bài 2b - Gọi 1

HS đọc yêu cầu

- Cho h/s làm bài theo nhóm

- Mời đại diện các nhóm

- GV nhận xét, chốt

3/ Củng cố – Dặn dò :

(2p)

- Nhân xét tiết học

viết hoa chữ cái đầu tiên

- HS tìm và nêurào, dại trắng, sơn ca, sungsướng

- HS viết bảng con 2 lần

- HS nghe – 1 HS đọc lại

- HS nhìn bảng chép bài

- HS nghe và tự sửa lỗibằng bút chì

* b/ Thi tìm từ chỉ vật hayviệc:

- Có tiếng chứa vần uốt:

tuốu lúa, chải chuốt,

- Có tiếng chứa vần uốc:

cái cuốc, luộc rau, buộc,chuộc, thuộc, thuốc…

b/ Tiếng có vần uôc hay uôt?

- HS viết vào bảng con

Thuốc – Thuộc

Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 103: LUYỆN TẬP.

I/ Mục tiêu : Giúp HS:

Biết tính độ dài đường gấp khúc

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Gọi HS lên bảng làm bài

+ Tính độ dài đường gấp

khúc ABCD biết độ dài các

đoạn thẳng: AB là 3 cm ; BC

là 10 cm và CD là 5cm

- Gv nhận xét

2/ Bài mới: (28p)

a/ Giới thiệu bài

– Giới thiêu bài (1p)

b/ Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc y/cầu.

- 2 HS lên bảng tính

Bài giảiĐộ dài đường gấp khúc

ABCD là :

3 + 5 + 10 = 18 ( cm ) Đápsố : 18 cm

- HS nhắc lại

Trang 9

- Yêu cầu suy nghĩ và tự

làm bài

- GV nhận xét

Bài 2 : Gọi HS đọc đề toán.

- HD h/s tìm hiểu đề toán

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Gọi một em lên bảng làm

bài

- GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.

- GV hướng dẫn HS làm bài

tập

? Đường gấp khúc gồm 3

đoạn thẳng là đường nào?

? Đường gấp khúc gồm 2

đoạn thẳng là đường nào ?

? Đường gấp khúc ABCvà

BCD có chung đoạn thẳng

nào ?

- GV nhận xét ù

3/ Củng cố - Dặn dò(2p)

- Nhận xét tiết học

* 1 HS đọc đề bài

- HS làm vào vở – 2 HS lênbảng

a/ Độ dài đường gấp khúcđó là:

12 + 15 = 27 (cm)b/ Độ dài đường gấp khúcđó là:

10 + 14 + 9 = 33 (dm)

* 1 HS đọc đề toán

- HS làm vào Vở– 1 H lênbảng giải

Bài giảiCon ốc sên phải bò đoạn

đường dài là :

- Là đường ABCD

- Là đường ABC và BCD

- Cùng có chung đoạn thẳngBC

TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 63: VÈ CHIM

I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ đúng nhịp khi đọc các dịng trong bài vè

- Hiểu ND: Một số lồi chim cũng cĩ đặc điểm, tính nết giống như con người (trả lờiđược CH1, CH3; học thuộc được 1 đoạn trong bài vè)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ một số loài chim

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Gọi 2 HS lên đọc bài Chim

Sơn Ca và bông cúc trắng

Trang 10

a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu

* CH 1: Tìm thêm các loài

chim được tả trong bài?

* CH 2: Tìm các từ ngữ được

dùng:

a/ Để gọi các loài chim

b/ Để tả đặc điểm của

các loài chim

* CH 3: Em thích con chim nào

-Bài chia làm 4 đoạn:

-HS đọc nối tiếp đoạn

- Em sáo, cậu chìa vôi, bàchim sẻ, cô tu hú, bác cúmèo

- Hay chạy lon xon, vừa đi vừanhảy, hay nói linh tinh,

Hs trả lời

+ Đặc điểm, tính nết giốngnhư con người của một sốloài chim

- HS luyện đọc HTL

- HS thi đọc HTL

- HS ≠ nhận xét

TIẾT 3: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ mơn dạy.

TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 21: CUỘC SỐNG XUNG QUANH.

I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi họcsinh ở

* KNS: - Tìm kiếm và xử lý thơng tin quan sát về nghề nghiệp của người dân ở địa

phương

Trang 11

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin: Phân tích, so sánh nghệ nghiệp của người dân ở thành thị và nơng thơn.

- Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện cơng việc

*GDBĐKH: Tất cả mọi hoạt động của con người đều tác động đến mơi trường, em hãy tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ mơi trường xung quanh và thực hiện lối sống thân thiện với mơi trường

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh trong SGK Một số tấm gắn ghi các nghề

nghiệp

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)

? Để đảm bảo an toàn, khi

ngồi sau xe đạp, xe máy em

phải làm gì?

- GV nhận xét

2/ Bài mới : Giới thiệu bài

(1p)

HĐ 2(9p) Quan sát và kể lại

những gì bạn nhìn thấy trong

hình

- GV nhận xét, chốt lại

HĐ 3 : (9p)Nói tên 1 số nghề

của người dân qua hình vẽ

- Cho HS thảo luận nhóm

đôi

? Em nhìn thấy các hình ảnh

này mô tả những người

dân sống vùng miền nào

của Tổ quốc?(Miền núi,

trung du hay đồng bằng?)

- YC h/s thảo luận nhóm để

nói tên ngành nghề của

những người dân trong hình

vẽ trên

? Từ những kết quả thảo

luận trên, các em rút ra

được điều gì? (Những người

dân được vẽ trong tranh có

làm nghề giống nhau

+ H 2: Trong hình là những côgái đang …

+ H 5: Người dân làm nghềbuôn bán trên sông…

- HS phát biểu ý kiến

Trang 12

không? Tại sao họ lại làm

những nghề khác nhau?)

*GDTNMT: Kể về nghề nghiệp và nĩi

về những hoạt động sinh sống của người

dân địa phương.

3/ Củng cố – Dặn

do.

ø(2p)

- Nhận xét tiết học

- HS ý thức gắn bĩ với quê hương

Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ mơn dạy.

TIẾT 2: TỐN: TCT 104: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính nhân và cộng

hoặc trừ trong trường hợp đơn giản

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

- Biết tính độ dài đường gấp khúc

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Tính độ dài đường gấp khúc

ABCD biết độ dài các

đ/thẳng: AB là 4 cm; BC là 5 cm

- YC h/s dựa vào bảng nhân

đã học để nhẩm nối tiếp nhau

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

của bài

- HD h/s cách thực hiện HS

làm vào vở– 4 HS lên bảng

- GV nhận xét

Bài 4: Gọi 1 em đọc đề toán.

- HD h/s hiểu đề toán

- YC h/s làm bài vào vở.

HS bảng làm – lớp làmbảng con

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài – 1 HS lênbảng

Bài giải

7 đôi đũa có số chiếc

đũa là :

Trang 13

- GV nhận xét.

Bài 5; Gọi HS nêu y/cầu

-Yc quan sát hình vẽ và số đo

rồi tính độ dài hs làm vào nháp

- GV nhận xét

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu.

- GV h/dẫn HS cách tìm số thích

hợp

- GV nhận xét

3/ Củng cố - Dặn dò: (2p)

- Nhận xét tiết học

2 x 7 = 14 (chiếc) Đáp số : 14chiếc đũa

* Tính độ dài mỗi đườnggấp khúc sau:

a/ 3 + 3 + 3 = 9 (cm); b/ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10(cm)

*Viết số thích hợp vào chỗchấm (theo mẫu)

- HS làm bài vào vở – 3 HSlên bảng làm

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 21:

TỪ NGỮ VỀ CHIMCHĨC ĐẶT VÀ TLCH Ở ĐÂU?

I/ Mục tiêu:

- Xếp được tên một số lồi chim theo nhĩm thích hợp (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ ở đâu (BT2, BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh các loài chim ở bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi 2 cặp đặt và trả lời

câu hỏi với cụm từ khi

nào, bao giờ,…

-GV nhận xét

- 4 HS lên đặt và TLCH theocụm từ khi nào, bao giờ

2/ Bài mới: (28p)

a/ Giới thiệu bài

- Ghi đầu bài (1p)

b/ HD làm bài tập:

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu

cầu bài tập

? Ngoài các từ chỉ tên

các loài chim ở trên hãy

kể tên các loài chim khác

mà em biết

- GV nhận xétù

*Bài 2: Gọi HS nêu yêu

cầu của bài

* Xếp các loài chim trongngoặc đơn vào nhóm thíchhợp

- Gọi tên theo hình dáng: chimsâu, vàng anh

- Gọi tên theo tiếng kêu: quạ,cuốc

- Gọi tên theo cách kiếm ăn:gõ kiến, cú mèo

+ Đà điểu, đại bàng, chèobẻo, sơn ca, chìa vôi, sáo,…

* Dựa vào những bài tậpđọc đã học, trả lời các câu

Trang 14

- YC h/s trao đổi nhóm để

làm bài

? Khi muốn biết được điều

gì ta dùng từ gì để hỏi

* Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài

b/ Chim sơn ca bị nhốt ở đâu?

- Chim sơn ca bị nhốt ở tronglồng

c/ Em làm thẻ mượn sách ởđâu?

- Em làm thẻ mượn sách ởthư viện

- HS ≠nhận xét – bình chọn.+ Dùng từ ở đâu?

* Đặt câu hỏi có cụm từ ởđâu cho mỗi câu sau đây.a/ Sao chăm chỉ họp ởphòng truyền thống củanhà trường

+ Câu hỏi: Sao chăm chỉhọp ở đâu?

b/ Em ngồi ở dãy bàn thứ

tư, bên trái

+ Câu hỏi: Em ngồi ở đâu?c/ Sách của em để trên giásách

+ Câu hỏi: Sách của em để

ở đâu?

- HS ≠ nhận xét, bổ sung

TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.

II/ Đồ dùng dạy học:

-Chữ mẫu R Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cu õ : (5p)

- Yc h/s viết chữ Q, Quê

- GV nhận xét - 2 HS lên bảng - lớp viếtbảng con

Trang 15

2/ Bài mới : (28p)

a/ Giới thiệu bài – ghi đầu

bài (1p)

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa

*Giới thiệu chữ hoa R

- Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét

? Chữ hoa R cao mấy li?

? Viết bởi mấy nét?

- GV viết mẫu và hướng dẫn

? Nêu độ cao các chữ cái

- GV viết mẫu chữ và HD

viết chữ: Ríu

- YC viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

d/ Hướng dẫn viết vào vở

tập viết:

- GV theo dõi chỉnh sửa cho

học sinh

* Thu từ 5 - 7 bài nhận xét

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhắc lại quy trình viết chữ hoa R.

là kết hợp của 2 nét cơbản: nét cong trên vànét móc ngược phải nốivào nhau tạo vòng xoắngiữa thân chữ

- HS tập viết bảng con 2lần

- HS đọc : Ríu rít chim ca

- Gồm 4 chữ

- HS quan sát

- HS viết bảng con 2 lần

- HS viết bài vào VTV theođúng mẫu chữ đã quyđịnh

TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 42: NGHE –VIẾT: SÂN CHIM

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Làm được BT(2) a hoặc BT(3) b

II/ Đồ dùng dạy học:

-Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)

- 2 HS lên bảng viết - cả

lớp viết bảng con: tuốt

lúa, cái cuốc

- 2 HS lên bảng viết - cảlớp viết bảng con: tuốtlúa, cái cuốc

Trang 16

- GV nhận xét

2/ Bài mới (28p)

a/ Giới thiệu – Ghi đầu

bài(1p)

b/ Hướng dẫn nghe - viết :

- GV đọc đoạn văn cần viết

- Đoạn trích nói về nội dung

gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong bài có các dấu câu

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV ghi từ khó – phân tích

- YC viết bảng

- Nhận xét

* Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại bài

* Thu bài nhận xét

c/ Hướng dẫn làm bài

- Cho HS làm bài theo 4

nhóm thời gian 5’

- Phát cho mỗi nhóm một

tờ giấy to và một chiếc

bút dạ

- Tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhân xét tiết học

+ Đoạn văn có 4 câu

+ Dấu chấm, dấu phẩy.+ Viết hoa và lùi vào 1 ôvuông

+ Viết hoa chữ cái đầumỗi câu văn

- HS tìm và nêu từ khólàm tổ, trứng, nói chuyện,nữa, trắng xoá, sát sông

- HS viết bảng con

- HS nghe – 1 HS đọc lại

- HS nghe - viết bài vào vở

- HS soát lỗi dùng bút chìgạch chân chữ viết lỗi

*Điền vào chỗ trống ch hay tr?

- HS làm bài:

- đánh trống, chốnggậy

- chèo bẻo, leo trèo

- quyển truyện, câuchuyện

*HS đọc đề bài và mẫu

- HS hoạt động theo nhóm + Bà con nông dân đangtuốt lúa./ Hà đưa tay vuốtmái tóc mềm mại của conbé./ …

+ Bà bị ốm nên phảiuống thuốc./ Đôi guốc nàythật đẹp./…

Trang 17

TIẾT 3: SINH HOẠT TẬP THỂ - AN TỒN GIAO THƠNG:

NẶN CÁC CON VẬT – LUYỆN TẬP

I- Mục tiêu hoạt động:

- HS hiểu : tị he là trị chơi dân gian độc đáo giành cho trẻ em

HS biết nặn các con vật theo trí tưởng tượng của mình

II- Nội dung và hình thức:

- Tổ chức theo quy mơ lớp

III- Chuẩn bị:

-Hình ảnh về tị he

- Đất nặn ,bút màu ,bút vẽ

IV- Tiến hành hoạt động:

* Hoạt động 1:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

-GV giới thiệu hình ảnh về tị he

-GV hướng dẫn hs ngồi theo nhĩm cà nặn các con vật

theo ý tưởng tượng của mình

-Gọi từng nhĩm lên giới thiệu các con vật cho cả lớp

nghe

HOẠT ĐỘNG II: LUYỆN TẬP

Thực hành đi bộ qua đường

- Khi nào thì người đi bộ được qua đường?

- Khi qua đường người đi bộ phải đi ở phần đường

nào?

- Khi đèn tín hiệu cho người đi bộ màu đỏ, người đi

bộ cĩ được phép qua đường trên vạch khơng?

• Thực hành đi bộ qua đường

- Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2)

- Thực hiện được yêu cầu của BT 3 (tìm câu văn miêu tả trong bài, viết 2, 3 câu về một lồi chim)

* KNS: -Giao tiếp: ứng xử văn hĩa

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập1 Tranh ảnh chích bông.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài mới: (28P)

a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu

bài.(2p)

Trang 18

b/ HD làm bài tập:

*Bài 1: Gọi HS nêu y/c bài.

? Khi bà cụ cảm ơn bạn

nhỏ đã nói gì?

? Tại sao bạn lại nói như

vậy?

- YC một số h/s lên sắm

vai

- Nhận xét ù

* Bài 2: Gọi HS nêu y/c

- YC thảo luận nhóm

- Gọi h/s trình bày

? Cần đáp lời cảm ơn với

thái độ gì?

* Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu

? Những câu văn nào tả

hình dáng chim chích bông?

? Những câu văn nào tả

hoạt động của chim chích

bông?

- YC viết bài vào vở

- Thu vở nhận xét một số bài

- GV nhận xét

3/ Củng cố - Dặn dò:

(2p)

- Nhận xét tiết học

* Đọc lời các nhân vật trongtranh:

- Bạn nói: Không có gì ạ!

- Vì giúp cụ già qua đườngchính là việc nhỏ mà tấtcả mọi người ai cũng làmđược Nói như vậy thể hiệnsự khiêm tốn, lễ phép

- 2 hs lên sắm vai

* Nói lời đáp của em:

- HS thảo luận nhóm đôi đểsắm vai các tình huống:

a/ - Có gì đâu bạn cứ đọc đi.Mình là bạn bè có gì phảicảm ơn

b/ - Thế là tốt rồi

c/ - Không có gì ạ

* Đọc lại đoạn văn sau vàlàm bài tập: Chim chích

bông.

- Chim chích bông là một conchim bé xinh đẹp Hai chânxinh xinh bằng hai chiếc tăm.Hai cánh nhỏ xíu Cặp mỏ títẹo bằng hai cái vỏ chấu

- Hai cái chân cứ nhảy liênliến Cánh nhỏ mà xoảinhanh vun vút Cặp mỏ tí hongắp sâu trên lá nhanhthoăn thoắt, khéo moi nhữngcon sâu

- Viết bài vào vở

- HS đọc bài viết

- HS ≠nhận xét – bổ sung

TIẾT 2: TỐN: TCT 105: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết thừa số, tích

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

II/ Đồ dùng dạy học:

-GV: Giáo án.

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 19

1/ Bài mới: (28p)

a/ Giới thiệu bài (1p)

b/ HD luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu bài tập.

- YC h/s nhớ lại các bảng

nhân đã học để nhẩm

- Giáo viên nhận xét

Bài 2 :Yêu cầu HS nêu đề

Bài 4 Gọi 1 em đọc đề toán.

- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề

bài và giải

- GV nhận xét

3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)

- Nhận xét tiết học

- HS ≠nhận xét bạn

* Viết số thích hợp vào ôtrống

- HS làm bài – 8 HS nốitiếp lên điền kết quả

*Điền dấu >, <, = vào chỗthích hợp

- Lớp làm vào vở - 1 emlên bảng làm

Bài giải

8 HS được mượn số quyển

sách là :

8 x 5 = 40 ( quyển ) Đ/S : 40 quyển

* Với HS khéo tay :

Cắt, gấp, trang trí được thiếp chúc mừng Nội dung và hình thức trang trí phù hợp, đẹp

II CHUẨN BỊ

GV - Một số mẫu thiếp chúc mừng

HS - Giấy trắng,hoặc màu cỡ giấy A4, bút chì màu, bút lơng, tem thư

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra 5’

Kiểm tra đồ dùng học tập

2 Bài mới : 28’

Trang 20

a)Giới thiệu bài Thực hành ứng dụng : Một

số mẩu thiệp tham khảo

HS nêu tên bài

b)Hướng dẫn các hoạt động:

Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét

Đưa mẫu một số thiếp

Thiếp chúc mừng đưa tới người nhận bao giờ

cũng được đặt trong phong bì

Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu

Bước 1 : Cắt, gấp thiếp chúc mừng

Bước 2 : Trang trí thiếp chúc mừng

Tùy thuộc vào ý nghĩa của thiếp chúc mừng

mà người ta trang trí khác nhau.VD: thiếp

chúc mừng năm mới thường trang tri cành

đào hoặc cành mai, chúc mừng thầy cô, sinh

nhật, thường trang trí bằng bông hoa,

Trang trí cành hoa, hoặc cắt dán hình lên mặt

ngoài thiếp và viết chữ tuỳ ý mình

TIẾT 4: KĨ NĂNG SỐNG - SINH HOẠT LỚP: TCT 21

I/ KĨ NĂNG SỐNG: Nêu ý kiến cá nhân.

II/ SINH HOẠT LỚP:

1 Đánh giá tình hình tuần qua:

* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ

- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái

* Học tập:

- Có học bài và làm bài trước khi đến lớp

- HS CHT chưa tích cực chuẩn bị bài và tự học

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học

- Tổng hợp thi đua tuần 21 ghi vào cây thi đua.

2 Kế hoạch tuần 22:

- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định

- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn

- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp

- Thực hiện VS trong và ngoài lớp

Trang 21

TUẦN 22

Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 106: ƠN TẬP

I/ Mục tiêu: Củng cố Bảng nhân 2, 3, 4, 5.

- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc, tính độ dài đường gấp khúc

- Giải tốn cĩ lời văn bằng một phép nhân

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Bài 3: Mỗi con bòø có 4 chân Hỏi 8

con bò có bao nhiêu chân?

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc

ABCD (như hình vẽ)

2 Nh ận xét, dặn dị.

- Nhận xét tiết học

Hs nêu miệng

Hs làm vào vở - chữa bài

Hs làm vào vở - chữa bài

Hs làm vở - chữa bài

TIẾT 2, 3: TẬP ĐỌC: TCT 64,65:

MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN

I.Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.- Hiểu bài học rút ra

từ câu chuyện: Khĩ khăn, hoạn nạn thử thách trí thơng minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác (trả lời được CH1, 2, 3, 5)

* KNS:-Tư duy sáng tạo.Ra quyết định.Ứng phĩ với căng thẳng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)

- Gọi 3 hs đọc bài: Vè chim

Trang 22

- Yc đọc nối tiếp câu

điều gì để cả hai thoát nạn?

*CH4: Thái độ của Chồn đối

với gà rừng ra sao?

? Em thích nhân vật nào trong

chuyện? Vì sao?

* CH 5: Chọn tên khác cho

câu chuyện

? Bài văn cho biết điều gì?

d/ Luyện đọc lại

- Cho HS đọc theo cách phân

vai trong nhóm

- Thi đọc phân vai

- GV nhận xétù

3/ Củng cố- dặn dò: (2p)

- Nhận xét tiết học

thìng lình HSCN - ĐT

-HS đọc nối tiếp câu

- Chợt thấy một người thợsăn,/chúng cuống quýt nấpvào một cái hang.//

-HS đọc từ chú giải

-Đọc trong N 4

-ĐT nhĩm - NX-ĐT tồn bài

- HS đọc thầm và TLCH:

- Chồn vẫn ngầm coi thườngbạn ít thế sao? Mình thì cóhàng trăm

- Chồn rất sợ hãi chẳngnghĩ ra được điều gì

- Gà rừng giả vờ chết rồivùng chạy để đánh lạchướng người thợ săn, tạothời cơ cho Chồn vọt ra khỏihang

- Chồn thay đổi hẳn tháiđộ; Nó tự thấy một trí khôncủa bạn còn hơn cả trăm tríkhôn của mình

- HS nêu

* Trong khó khăn hoạn nạn,thử thách trí thông minh, sựbình tĩnh của mỗi người,chớ kiêu căng coi thườngngười khác

- HS đọc trong nhóm

- Thi đọc phân vai- NX bình chọn

Trang 23

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC: TCT 22: BIẾT NĨI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ (tt)

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết: - Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày

* KNS: - Kỹ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác Kỹ

năng thể hiện sự tơn trọng và tơn trọng người khác

II/ Đồ dùng dạy học:

- Kịch bản mẫu hành vi cho HS chuẩn bị.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)

? Vì sao phải nói lời yêu cầu

đề nghị lịch sự

- GV nhận xét

2/ Bài mới (28p)

2.1.Giới thiệu bài (1p)

 Hoạt động 1: (9p) Bày tỏ

thái độ

- Cho HS suy nghĩ và chọn cách

bày tỏ

- HD cách bày tỏ ý kiến:

đồng tình giơ tay, không đồng

tình khơng giơ tay

- GV đọc lần lượt tưøng ý kiến

HS chọn

- GV nhận xét kết luận

 Hoạt động 2:(9p) Liên hệ

thực tế

- Yêu cầu HS tự kể về một

vài trường hợp em đã biết

hoặc không biết nói lời đề

nghị yêu cầu

- Tuyên dươg những HS đã

biết thực hiện bài học

 Hoạt động 3: (9p)Trò chơi

tập thể: “Làm người lịch sự”

- Gv nêu tên trò chơi, hướng

dẫn cách chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử và

chơi thật

- Cho HS nhận xét trò chơi và

tổng hợp kết quả chơi

- Kết luận chung: Cần phải

biết nói lời yêu cầu, đề

nghị giúp đỡ một cách lịch

- Cử bạn làm quản tròthích hợp

- Trọng tài sẽ tìm nhữngngười thực hiện sai, yêucầu đọc bài học

Trang 24

sự, phù hợp để tôn trọng

mình và người khác

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.

TIẾT 2: TỐN: TCT 107: PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

- Nhận biết được phép chia

- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia

II.Đồ dùng:

- 6 hình trịn

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Bài mới:(28p)

a.Giới thiệu bài:(1p)

* Giới thiệu phép chia

cho 3

- GV vẫn dùng 6 ô như

trên

? Có 6 ô chia thành mấy

phần để mỗi phần có 3

ô?

- GV viết 6 : 3 = 2

*Nêu nhận xét q/hệ giữa

phép nhân và phép chia

- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần

có 6 ô, ta có: 3x 2 = 6

- Có 6 ô chia thành 2 phần

bằng nhau, mỗi phần có 3

ô Ta có: 6 : 2 = 3

c/ Thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu

Trang 25

- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1).

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT2)

II/ Đồ dùng dạy - học:

-GV: Tranh SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)

Hs kể lại truyện chim sơn ca và bơng cúc

b/ Hướng dẫn kể chuyện:

Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu

- GV giải thích

Bài 2: Gọi Hs nêu y/cầu

- Gv khuyến khích HS cách mở

đoạn không lệ thuộc SGK

*Kể từng đoạn và toàn bộcâu chuyện trong nhóm

- HS dựa vào tên các đoạn,nối tiếp nhau kể từng đoạntrong nhóm

VD: + Đoạn 1: Ở khu rừng nọ,có một đôi bạn thân Chồnvà gà rừng chơi rất thânvới nhau Tuy thế chồn…

+ Đoạn 2: Một sáng đẹptrời…/ Một lần hai bạn đichơi

+ Đoạn 3: Suy nghĩ mãi…/ Gàrừng ngẫm nghĩ một lúc…+ Đ4: Khi đôi bạn gặp lạinhau…, Sau lần suýt chếtấy…

- Dựa theo nội dung các đoạn,

Trang 26

3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)

- Nhận xét tiết học

học sinh tập kể lại toàn bộcâu chuyện

- 2 nhóm thi kể theo đoạn

- HS 2 nhóm thi kể phân vai

- Nhận xét, bình chọn

TIẾT 4: CHÍNH TẢ: TCT43: NGHE – VIẾT.

MỘT TRÍ KHƠN HƠN MỘT TRĂM TRÍ KHƠN.

I.Mục tiêu:

- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật

- Làm được BT 1b , 2 a

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ(5p)

- 2 HS lên bảng viết – lớp

viết bảng con

trảy hội, nước chảy, con

cuốc, tuột tay

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới (28p)

a/ Giới thiệu – Ghi đầu bài(1p)

b/ Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết

? Đoạn văn có mấy nhân

vật? Là những nhân vật

nào?

? Đoạn văn kể lại chuyện gì?

? Đoạn văn có mấy câu?

? Trong đoạn văn những chữ

nào phải viết hoa? Vì sao?

? Câu nói của bác thợ săn

được đặt trong dấu gì?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV ghi từ khó – phân tích

- YC viết bảng

- Nhận xét – sửa lỗi

* Viết chính tả

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại bài

* Thu bài nhận xét

c/ Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

Bài 1: GV chọn 2b - Gọi HS

- 2 HS lên bảng viết – lớpviết bảng con

trảy hội, nước chảy, concuốc, tuột tay

- Hs lắng nghe

- Có 3 nhân vật: Gà Rừng,Chồn, bác thợ săn

HS trả lời

- Đoạn văn có 4 câu

- Viết hoa các chữ Chợt,Một, Nhưng, Ông, Có, Nói

Vì đây là các chữ đầucâu

- Dấu ngoặc kép

- HS viết bảng con

cánh đồng, thợ săn, cuốngquýt, nấp, reo lên

- HS viết bài vào vở

- HS nghe và tự sửa lỗibằng bút chì

* Tìm các tiếng có thanhhỏi hặc thanh ngã, cónghĩa sau:

Trang 27

- Cho HS làm vào VBT

- GV nhận xét, chốt lại kết

quả đúng

3/ Củng cố – Dặn do ø :(2p)

- Nhận xét tiết học

- Ngược lại với thật - giả.

- Ngược lại với to - nhỏ.

- Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường –

ngõ

* Điền vào chỗ trống r, d hay gi?

- 2 HS lên bảng làm - lớp

làm vào VBT giọt/ riêng/ giữa

Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 108: BẢNG CHIA 2.

I.Mục tiêu :

Giúp HS: - Lập được bảng chia 2

- Nhớ được bảng chia 2

- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 2)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)

- 2 HS lên bảng thực hiện

phép chia tương ứng từ phép

b/ Giới thiệu bảng chia 2

* Giới thiệu phép chia 2 từ

phép nhân 2

- Nhắc lại phép nhân 2

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa,

mỗi tấm 2 chấm tròn

? Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn,

4 tấm bìa có tất cả mấy

chấm tròn ?

- Trên các tấm bìa có 8 chấm

tròn, mỗi tấm có 2 chấm

tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

- Từ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8,

- 2 HS lên bảng thực hiệnphép chia tương ứng từphép nhân:

4 x 3 = 12 5 x 4 =20

Trang 28

ta có phép chia 8 : 2 = 4

- Đọc là 8 chia 2 bằng 4

* HD lập bảng chia-

Tổ chức cho HS học thuộc

bảng chia 2

c/ Thực hành

Bài 1: HS nhẩm chia 2

Bài 2: Cho HS tự giải bài toán

- Gv nhận xét, đánh giá Chấm

10 vở

Bài 3: Gọi HS nêu y/ cầu

- Cho HS chơi trồ chơi "Ai nhanh ai

đúng"

- GV h/dẫn chơi

- GV nhận xét - Tuyên dương

- HS nhắc lại

- HS tự lập bảng chia 2

HS học thuộc bảng chia 2

-HS nhẩm rồi nêu KQ

- HS tự giải bài toán – 1 HSlên bảng

Bài giảiSố kẹo mỗi bạn được chia

là:

12 : 2 = 6 (cái kẹo)Đáp số: 6 cái kẹo

* HS nêu y/cầu

- HS chơi trò chơi: HS tínhnhẩm kết quả để nốiđúng với phép tính

3/ Củng cố – Dặn do ø(2p)

- Nhận xét tiết học

TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 66: CỊ VÀ CUỐC.

I/ Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch tồn bài

- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

* KNS: -Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân Thể hiện sự cảm thơng

II/ Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ(5p)

- Gọi HS đọc bài Vè chim và

- HD cách đọc toàn bài

* Luyện đọc bài trong nhóm

- 2 HS đọc bài Vè chim vàTLCH

- Bài chia làm 2 đoạn:

-2HS đọc nối tiếp đoạn

-Đọc trong N2-Đọc ĐT nhĩm- nhận xét bình chọn

Trang 29

* Thi đọc:

* Đọc toàn bài

c/ Tìm hiểu bài

* CH 1: Thấy Cò lội ruộng

Cuốc hỏi thế nào?

* CH 2: Vì sao Cuốc lại hỏi như

vậy?

? Cò trả lời Cuốc như thế

nào?

*CH 4: Câu trả lời của Cò

chứa một lời khuyên Lời

khuyên ấy là gì?

? Bài văn cho biết điều gì?

* Luyện đọc lại

- Cho HS đọc trong nhóm theo

vai

- Gọi đại diện nhóm đọc theo

vai

- GV nhận xétù

3/Củng cố- dặn dò:(2p)

- Nhận xét tiết học

-Đọc ĐT tồn bài

- HS đọc thầm và TLCH:

+ Cuốc hỏi: Chị bắt tépvất vả thế, cẳng sợ bùnbắn bẩn áo trắng sao

+ Vì Cuốc nghĩ rằng : áo Còtrắng phau phau, Cò thườngbay dập dờn như múa lại cólúc bắt tép bẩn thỉu, khónhọc

+ Phải có lúc vất vả mớicó lúc thảnh thơi bay lêntrời cao Còn áo bẩn muốnsạch thì khó gì

+ Khi lao động không ngạivất vả khó khăn Mọingười ai cũng phải lao động,lao động là đáng quý./Phảilao động mới sung sướngấm no.//

* ý nghĩa: Phải lao động vấtvả mới có lúc thảnh thơisung sướng

- HS phân vai đọc trong nhóm

- 2 nhóm cùng thi đọc theolời nhân vật

TIẾT 3: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ mơn dạy.

TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 22:

CUỘC SỐNG XUNG QUANH.

I.MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS biết:

Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi học

- Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện cơng việc

- GDBĐKH: Tất cả mọi hoạt động của con người đều tác động đến mơi trường, em hãytích cục tham gia các hoạt động bảo vệ mơi trường xung quanh và thực hiện lối sống thânthiện với mơi trường

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 30

Tranh, ảnh trong SGK trang 45 – 47

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ(5p)

-GV kiểm tra DDHT của hs

- GV nhận xétù

2/ Bài mới:

2.1.Giới thiệu: (1p)

 Hoạt động 1:(9p) Kể và

nói tên một số nghề của

người dân thành phố qua

hình vẽ

- YC h/s thảo luận nhóm 4

theo các câu hỏi sau:

+ Mô tả lại những gì nhìn

thấy trong các hình vẽ

+ Nói tên ngành nghề của

người dân trong hình vẽ đó

xe ô tô, … qua lại

* Nhóm 2 – nói về Hình 3:hình 3 vẽ một khu chợ Ơûđó có rất nhiều người:người

- GV nhận xét, bổ sung về

ý kiến của các nhóm

 Hoạt động 2(9p) Liên hệ

thực tế

*GDTNMT: Kể về nghề nghiệp và nĩi

về những hoạt động sinh sống của

người dân địa phương.

? Người dân nơi bạn sống

thường làm nghề gì? Bạn có

thể mô tả lại ngành nghề

đó cho các bạn trong lớp

biết được không?

*  Hoạt động 3:(9p) Vẽ tranh

- GV gợi ý đề tài: Có thể

là chợ quê, nhà văn hóa,

công sở,

- GV nhận xétù

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhận xét tiết học

đang bán hàng, người đangmua hàng tấp nập

- Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

HS ý thức gắn bĩ với quê hương.

- Cá nhân HS phát biểu ýkiến

VD: + Bác hàng xóm nhà

em làm nghề thợ điện.Công việc của bác là sửachữa điện bị hỏng cho cácgia đình

- HS chọn đề tài để vẽ theonhóm

- Các nhóm trình bày bàivẽ của nhóm mình

- Nhóm ≠nhận xét, bìnhchọn

Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ mơn dạy.

TIẾT 2: TỐN : TCT 109: MỘT PHẦN HAI

I Mục tiêu :

Trang 31

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần hai", biết đọc, viết 1/2

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các mảnh giấy hoặc bìa hình vuông, hình tròn, hình tamgiác đều

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)

1 HS lên bảng làm lại bài

- GV giới thiệu hình vuông :

- Hình vuông được chia

thành hai phần bằng nhau

trong đó có 1 p được tô màu

- Như thế là đã tô màu một

phần hai hình vuông.

- HD h/s viết: 1

2;

GV kết luận: Chia hình vuông

thành 2 phần bằng nhau, lấy

đi một phần (tô màu) được 1

Bài 1: YC h/s quan sát hình vẽ

và trả lời

- GV nhận xét, chốt lại

3/ Củng cố – Dặn do ø :(2p)

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 22:

TỪ NGỮ VỀ LỒI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I.Mục tiêu:

- Nhận biết đúng tên một số lồi chim vẽ trong tranh (BT1); đìền đúng tên lồi chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 32

- Tranh ảnh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1.

- BP viết ND bài tập 2 bút dạ, giấy khổ to viết ND bài

tập3

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi 2 cặp đặt và trả lời

câu hỏi với cụm từ ở đâu

- Nhận xét ù

2/ Bài mới: (28p)

a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu

bài(1p)

b/ HD làm bài tập:

* Bài 1: Gọi HS nêu yc bài

tập

- GVtreo tranh, nói: Đây là

các loài chim thường có ở

Việt Nam, hãy quan sát và

gắn thẻ tên ứng với mỗi

loài chim

- Nhận xét

*Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu

- YC h/s thảo luận nhóm

chọn từ thích hợp viết vào

phiếu

- GT các thành ngữ, tục

ngữ:

? Vì sao lại nói đen như quạ

? Hôi như cú có nghĩa là

thế nào

? Em biết gì về chim cắt

? Vẹt là loại chim ntn

? Vậy nói như vẹt có nghĩa

là gì

* Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài

tập

- YC 2 hs đọc đoạn văn

- 2HS lên bảng đặt câu hỏivà trả lời

+ HS1: Cậu để quyển sách

2 Chim sẻ 5 Vẹt

3 Đại bàng 6 Sáo sậu

- Nhận xét – bổ sung

* Hãy chọn tên các loàichim thích hợp cho mỗi ôtrống

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm trìnhbày

- Vì quạ có màu đen

- Vì cú có mùi hôi khóchịu

- Chim cắt là một loài chimcó mắt rất tinh bắt mồinhanh và giỏi vì thế người

ta có câu nhanh như cắt

- Vẹt là loài chim biết nóitiếng người

- Nói nhiều mà không hiểumình nói gì

* Điền dấu chấm, dấuchấm phẩy, sau đó chép lại

Trang 33

- Cho HS làm theo nhóm.

? Khi nào ta dùng dấu chấm

Sau dấu chấm ta phải viết

ntn

- Nhận xét ù

3/ Củng cố dặn dò(2p)

- Nhận xét tiết học

đ/văn

- 2 hs đọc

- Các nhóm làm rồi trìnhbày

- Nhận xét bổ sung

TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.

BUỔI CHIỀU:

TIẾT 1: TẬP VIẾT: TCT 22: CHỮ HOA S

I Mục tiêu :

Rèn kỹ năng viết chữ

Viết đúng chữ hoa S (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dịng

cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần)

II Chuẩn bị:

GV: Chữ mẫu S Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III Các hoạt động dạy và học:

1/ Kiểm tra bài cũ (5p)

- Yêu cầu viết: chữ R, Rít

- GV nhận xét

2/ Bài mới (28p)

a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu

bài (1p)

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa

*Giới thiệu chữ hoa S

- Hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét

? Chữ hoa S cao mấy li?

? Viết bởi mấy nét?

- HS quan sát

- HS viết bảng con 2 lần

- HS đọc: Sáo tắm thì mưa

Trang 34

? Cụm từ này gồm mấy

chữ?

? Nêu độ cao các chữ cái

- GV viết mẫu chữ và HD

viết chữ: Sáo

- YC viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

d/ Hướng dẫn viết vào vở

tập viết:

- GV theo dõi chỉnh sửa cho

học sinh

* Thu từ 5 - 7 bài nhận xét

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhận xét tiết học

- HS viết bài vào VTV theođúng mẫu chữ đã quy định

TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 44: NGHE – VIẾT: CỊ VÀ CUỐC.

I MỤC TIÊU:

- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật

- Làm được BT (2) b, 3a

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài chính tả.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)

- 2 HS lên bảng viết - cả

lớp viết bảng con gieo

trồng, bánh dẻo, bé nhỏ,

b/ Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết

? Đoạn văn trên ở bài tập

đọc nào?

? Đ.văn này là lời trò

chuyện của ai với ai?

? Cuốc hỏi Cò điều gì?

? Đoạn trích có mấy câu?

? Đọc các câu nói của Cò

và Cuốc

? Câu nói của Cò và Cuốc

được đặt sau dấu câu nào?

- 2 HS lên bảng viết - cảlớp viết bảng con gieotrồng, bánh dẻo, bé nhỏ,

+ Cò trả lời: “Khi làmviệc, ngại gì bẩn hở chị?”+ Có 5 câu

Trang 35

? Những chữ nào được viết

hoa?

* Hướng dẫn viết từ khó

- GV ghi từ khó và HD phân

tích

- YC viết bảng con

- Nhận xét

* Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại bài

* Thu bài nhận xét

c/ Hướng dẫn làm bài tập

- GV chia lớp thành 2 nhóm

và nêu từng yêu cầu

- GV nhận xét, tuyên dương

nhóm thắng

3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)

- Nhận xét tiết học

- HS tìm từ khó và nêu

lội ruộng, chẳng, áo

trắng, vất vả, bắn bẩn

- HS viết bảng con

- HS nghe – 1 HS đọc lại

- mở: mở cửa, mởkhoá, mở cổng,

+ mỡ: mua mỡ, rán mỡ,

- củ: củ hành, củ khoai,

… + cũ: áo cũ, cũ kĩ, …

- HS viết vào Vở bài tập

* Thi tìm từ nhanh

- Các nhóm thi tìm từnhanh, đúng

a/ Chứa tiếng bắt đầu

bằng r ( hoặc d, gi) - ríu ra

ríu rít, ra vào, rọ, rá,…

- da, dẫn, dựng, dừng,

- gió, giò, giánh, giã,

TIẾT 3: SINH HOẠT TẬP THỂ - AN TỒN GIAO THƠNG: TCT 22:

HOẠT ĐỘNG I: 20’ TRỊ CHƠI DÂN GIAN

I- Mục tiêu hoạt động:

- HD HS chơi trị chơi dân gian vui ,khỏe

-HS biết vận dụng trị chơi dân gian trong giờ nghỉ , trong các hoạt động tập thể

II- Nội dung và hình thức:

- Tổ chức theo quy mơ lớp

III- Chuẩn bị:

-Tuyển tập các trị chơi dân gian

IV- Tiến hành hoạt động:

* Hoạt động 1:

Trang 36

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung.

-GV giới thiệu cách chơi ,luật chơi bài “ Xìa cá

CH2: Khanh trịn vào câu trả lời đúng :

A.Khi cĩ hiệu đèn giao thơng hoặc hiệu lệnh của

người điều khiển giao thơng , em cần tuân thủ

tín hiệu lệnh đèn giao thơng

B.Khi cĩ hiệu đèn giao thơng hoặc hiệu lệnh của

người điều khiển giao thơng , em cần tuân thủ

hiệu lệnh của người điều khiển giao thơng

CH3: Khi qua đường em cần :

A.Đi trên vạch quy định nơi người đi bộ qua

đường

B.Chú ý quan sát phương tiện từ cả hai hướng

rồi mới qua đường

Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 110: LUYỆN TẬP

I, Mục tiêu.

Giúp học sinh

- Thuộc bảng chia 2

- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 2)

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau

III/ Các hoạt động d ạ y h ọ c ch ủ y ế u

1/ Bài mới (28p)

a/Giới thiệu bài: – Ghi đầu bài (1p)

b/ HD Luyện tập

Bài 1: Cho HS dựa vào bảng

chia 2 tính nhẩm để tìm kết

quả của mỗi phép chia

- GV nhận xét

Bài 2: Cho HS thực hiện vào

bảng con

- GV nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc đề toán

- HD h/s hiểu đề toán – rồi

tự làm bài

- HS nhẩm để tìm kết quả –

HS nối tiếp nêu kết quả

Trang 37

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 4: HD h/s làm tương tự

bài 3

- GV nhận xét

3/ Củng cố – Dặn do ø: (2p)

- Nhận xét tiết học

Đáp số: 9 lá cờ

- HS trình bày bài giải -1 HSlên bảng

Số hàng có tất cả:

20 : 2 = 10 (hàng) Đáp số: 10 hàng

TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN: TCT22 :

ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LỒI CHIM.

I.Mục tiêu:

- Biết đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp

- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2)

- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí (BT 3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Viết các tình huống ra băng giấy Viết sẵn bài tập 3

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Bài mới: (28p)

1.2 Giới thiệu bài - Ghi

đầu bài.(1p)

b/ HD làm bài tập:

*Bài 1: - Treo tranh minh hoạ

? Bức tranh minh hoạ điều

gì?

? Khi đánh rơi bạn đã nói

gì?

? Trong trường hợp nào cần

nói lời xin lỗi?

? Nên đáp lời xin lỗi với

người khác với thái độ

- 2 h/s đọc bài viết

- Quan sát tranh:

- Một bạn đánh rơi quyển sách, bạn ngồi bên cạnh

- Bạn nói: xin lỗi, tớ vô ý quá

- Cần thể hiện thái độ lịch sự, biết thông cảm

- HS thảo luận nhóm đôi để sắm vai các tình huống:

+TH a/ - Mời bạn, không sao

đâu, bạn cứ đi trước đi

+ TH b/ Không sao/ Có sao đâu/ Không có gì/ có gì đâu mà bạn phải xin lỗi.+ TH c/ Không sao/ có sao đâu

* Đọc đoạn văn: Chim gáy

Trang 38

+ Tình huống c.

* Bài 3: Gọi Hs nêu y/cầu

-YC đọc câu văn tả chim

gáy

- YC hs làm bài

- Nhận xétù

3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài – 1 số HS trình bày bài viết trước lớp

b/ Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt

d/ Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ

a/ Cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp

c/ Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gáy “cúc cù… cu”, làm

TIẾT 3: THỦ CƠNG: TCT 22: GẤP, CẮT, DÁN PHONG BÌ

* Với HS khéo tay :

- Gấp, cắt, dán được phong bì Nếp gấp, đường cắt, đường dán thẳng, phẳng.Phong bì cân đối

Trang 39

- Dặn dò chuẩn bị bài sau:

TIẾT 4: KĨ NĂNG SỐNG - SINH HOẠT LỚP: TCT 12:

I/ KĨ NĂNG SỐNG: Thực hành.

II/ SINH HOẠT LỚP:

1 Đánh giá tình hình tuần qua:

* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ

- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái

* Học tập:

- Có học bài và làm bài trước khi đến lớp

- HS CHT chưa tích cực chuẩn bị bài và tự học

* Văn thể mĩ:

- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học

- Tổng hợp thi đua tuần 22 ghi vào cây thi đua.

2 Kế hoạch tuần 23:

- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định

- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn

- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp

Trang 40

- Thực hiện VS trong và ngồi lớp.

Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2017

TIẾT 1: TỐN: TCT 111: SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG.

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết được số bị chia - số chia - thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cu õ:(5p)

- Gọi HS lên bảng sửa

b/G/thiệu tên gọi các

t/phần và k/quả phép

chia

- GV nêu phép chia 6 : 2

- Cho HS tìm kết quả của

phép chia?

- GV gọi HS đọc: “Sáu chia

hai bằng ba”

- GV chỉ vào từng số trong

phép chia (từ trái sang

phải) và nêu tên gọi:

6 : 2 =

3

Số bị chia Số chia

Thương

- Cho HS nêu ví dụ về

phép chia, gọi tên từng

số trong phép chia đó

- GV nhận xét

c/ Thực hành:

Bài 1: Cho HS thực hiện chia

nhẩm rồi viết số thích

hợp vào ô trống

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giáo án lớp 2 tuần 21  26
Bảng l ớp (Trang 24)
Hình vuoâng. - giáo án lớp 2 tuần 21  26
Hình vuo âng (Trang 31)
Bảng chia 3. - giáo án lớp 2 tuần 21  26
Bảng chia 3 (Trang 44)
Bảng chia 5 - giáo án lớp 2 tuần 21  26
Bảng chia 5 (Trang 75)
Hình 2       Hình 3              Hình 4 - giáo án lớp 2 tuần 21  26
Hình 2 Hình 3 Hình 4 (Trang 94)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w