Hoạt động 3.9p Tập nói lời đề nghị, yêu cầu - Yêu cầu HS suy nghĩ và viết lại lời đề nghị của em với bạn trong từng tình huống ở trên.. Nhận dạng được và biết gọi đúng tên đường gấp khúc
Trang 1TUẦN 21
Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 101: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân 5
- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân (trong bảng nhân 5)
- Nhận biết đặc điểm của dãy số để viết số cịn thiếu của dãy số đĩ
II/ Đồ dùng dạy học:
-GV: Giáo án
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- YC h/s tự làm rồi sửa
- Gọi HS nêu kết quả
- YC h/s làm bài theo
mẫu vào bảng con
Bài 4: Gọi HS đọc đề
- 2 HS lên đọc bảng nhân 5
- HS làm vàobc– 3 HS lên bảng
* 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm -Cả lớp làm vào vào vở-1 HSlên bảng làm
Bài giảiSố giờ Liên học trong 5 ngày
5 x 10 = 50 (l)Đáp số: 50 l dầu
Trang 2- HD h/s làm tương tự
bài 3
Bài 5 : Gọi HS đọc đề
- YC h/s làm rồi sửa.
- Hướng dẫn HS làm
và sửa bài
3/ Củng cố - Dặn
*KNS : -Xác định giá trị Thể hiện sự cảm thơng Tư duy phê phán
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 3 hs đọc bài Mùa xuân
-HS đọc nối tiếp đoạn
*yc HS đọc chú giải cuối bài
* Luyện đọc bài trong nhóm
- Bài chia làm 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn – lớp nhận xét
-HS đọc từ chú giải cuối bài
-Đọc bài N 3
-Thi đọc ĐT N(NX bình chọn)-Cả lớp ĐT tồn bài
Trang 3c/ Tìm hiểu bài
* CH 1: Trước khi bị bỏ vào
lồng, chim và hoa sống thế
nào?
* CH 2: Vì sao tiếng hót của
chim trở nên buồn thảm?
* CH 3: Điều gì cho thấy các
cậu bé rất vô tình: + Đối
với chim?
+ Đối với hoa?
* CH4: Hoạt động của các
cậu bé gây ra chuyện gì đau
lòng?
? Bài văn cho biết điều gì?
Em muốn nói gì với các
bạn?
* Luyện đọc lại
- YC hs tự phân vai đọc trong
nhóm
- GV nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)
- Nhận xét tiết học
- HS đọc thầm và TLCH:
- Chim tự do bay nhảy, hót véo von
+ Cúc sống tự do bên bờ rào, giữa đám cỏ dại Nó tươi tắn và xinh xắn xoè bộ cánh trắng đón nắng mặt trời, sung sướng khôn tả
- Vì chim bị bắt, bị giam giữ trong lồng
- HS suy nghĩ và TLCH:
+ Đối với chim: Các cậu bé bắt vào lồng nhưng lại không nhớ cho chim ăn uống để chim vừa đói, vừakhát
+ Đối với hoa: Hai cậu bé chẳng cần biết bông cúc đang nở rất đẹp, cầm dao cắt cả đám cỏ lẫn bông cúc bỏ vào lồng Sơn Ca
- Chim Sơn Ca chết, cúc héo tàn
- HS phân vai đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC: TCT 21: BIẾT NĨI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày
* KNS: - Kỹ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác
- Kỹ năng thể hiện sự tơn trọng và tơn trọng người khác
II/ Đồ dùng dạy học:
-GV: Giáo án
Trang 4III/ Các hoạt động d ạy học :
1/ Ki ể m tra bài cu õ
- Kiểm tra vở bài tập
- GV nhận xét
2/ Bài mới: (28p)
2.1 Giới thiệu bài (1p)
2.2 Hoạt động 1: (9p) Quan
sát mẫu hành vi
- Gọi 2 em lên bảng đóng
kịch theo tình huống Yêu cầu
cả lớp theo dõi
- GV đặt câu hỏi cho HS khai
thác mẫu hành vi:
? Chuyện gì xảy ra sau giờ
học?
? Ngọc đã làm gì khi đó?
? Hãy nói lời đề nghị của
Ngọc với Hà
? Hà đã nói lời đề nghị với
giọng, thái độ ntn?
- GV Kết luận:
2.3 Hoạt động 2: (9p)Đánh
giá hành vi
- GV phát phiếu thảo luận
cho các nhóm
- YC các nhóm nhận xét
hành vi được đưa ra
GV kết luận: Tình huống b là
đúng Tình huống a, c, d là
sai
2.4 Hoạt động 3.(9p) Tập nói
lời đề nghị, yêu cầu
- Yêu cầu HS suy nghĩ và
viết lại lời đề nghị của em
với bạn trong từng tình huống
ở trên
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh
nhau chọn 1 trong 3 tình huống
trên và đóng vai
- Gọi một số cặp trình bày
trước lớp
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị
- HS để VBT lên bàn
- 2 HS lên bảng đóng kịchtheo tình huống
- Cả lớp theo dõi
- HS nghe và trả lời câuhỏi
+ Trời mưa to, Ngọc quên không mang áo mưa
+ Ngọc đề nghị Hà cho đichung áo mưa
+ 3 đến 5 HS nói + Giọng nhẹ nhàng, tháiđộ lịch sự
- Các nhóm nhận phiếuthảo luận
+ Nhóm 1: Tình huống 1:+ Nhóm 2: Tình huống 2:+ Nhóm 3: Tình huống 3: + Nhóm 4: Tình huống 4:
- Đại diện các nhóm trìnhbày
- Nhóm ≠nhận xét, bổsung
- HS trình bày, -Thực hành đĩng vai
- cả lớp theo dõi và nhậnxét
Trang 5Nhận dạng được và biết gọi đúng tên đường gấp khúc.
Nhận biết độ dài đường gấp khúc
Biết tính độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nĩ
Bài tập cần làm: Bài 1a; bài 2; bài 3
II/ Chuẩn bị :
Mô hình đường gấp khúc Ghi bảng bài 1-2
III/ Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ : 5’
2 Dạy bài mới : 29’
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Giới thiệu đường gấp khúc,
độ dài đường gấp khúc:
-Giáo viên giới thiệu đường gấp
khúc ABCD
-Đây là đường gấp khúc ABCD
(chỉ hình vẽ)
-Hướng dẫn học sinh nhận dạng
đường gấp khúc ABCD
-Đường gấp khúc này gồm mấy
đoạn thẳng ?
-Đó là những đoạn thẳng nào ?
-Điểm B và C là điểm chung của
hai đoạn thẳng nào
-Nhìn vào số đo của từng đoạn
thẳng trên hình vẽ, em hãy nêu
độ dài của từng đoạn thẳng ?
-Vậy độ dài của đường gấp
khúc ABCD là tổng độ dài các
đoạn thẳng AB, BC, CD
-Tính tổng độ dài của đường gấp
khúc ta làm thế nào?
-HS làm bài
-HS nhắc lại
-Quan sát-HS nhắc lại : Đường gấp khúc ABCD
- Đường gấp khúc này gồm 3 đoạn thẳng
-AB, BC, CD
-B là điểm chung của haiđoạn thẳng AB và BC, C là điểm chung của hai đoạn thẳng BC và CD.-Độ dài của đoạn thẳng AB dài 2 cm
-Độ dài của đoạn thẳng BC dài 4 cm
-Độ dài của đoạn thẳng CD dài 3 cm
-Vài học sinh nhắc lại
HS thực hiện
Trang 6-Gv hướng dẫn cách tính độ dài
đường gấp khhúc ABCD
2.3.Thực hành:
Bài 1 Gọi hs đọc bài tập
-Gọi hs làm bài
Bài 2 :
-Gọi hs đọc bài tập
-Gọi hs làm bài
-Nhận xét
Bài 3 :
-Gọi 1 em đọc đề
-Hướng dẫn hs làm bài
-Gọi hs giải
-Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò : 1’
-Gọi hs nhắc lại tên bài
-Nhận xét tiết học
-HS làm bàib/ Độ dài đường gấp khúc ABC là:
5 + 4 = 9 ( cm ) Đáp số : 5 cm
-HS đọc sgk-Theo dõi Giải
Độ dài đoạn dây đồng là :
Dựa theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* KNS: -Xác định giá trị Thể hiện sự cảm thơng Tư duy phê phán
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong sgk
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
(5p)
- Gọi h/s kể lại chuyện:
Ông Mạnh thắng thần
gió
- Nhận xét ù
2/ Bài mới: (28p)
a/ Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài (1p)
b/ HD Kể chuyện:
* Kể từng đoạn theo gợi
ý
VD: Bông cúc đẹp ntn?
? Sơn ca nói gì và làm
gì.?
? Bông cúc vui ntn.?
- 2 h/s nối tiếp kể
- HS nhắc lại
- 2 hs đọc phần gợi ý
-HS TB- Y kể nối tiếp từng đoạn
- Bông cúc rất đẹp, cánhtrắng tinh, mọc lên ở bờ rào,vươn lên trên đám cỏ dại
- Một chú chim sơn ca thấybông hoa đẹp quá sà xuống,hót lời ngợi ca: Cúc ơi ! Cúcxinh xắn làm sao
- Cúc nghe sơn ca hót như vậythì vui sướng khôn tả Chim sơn
Trang 7- YC kể trong nhóm.
- Mời đại diện nhóm thi
- Nhận xét tiết học
ca véo von mãi rồi mới bay vềbầu trời xanh thẳm
- HS nối tiếp nhau thi kể trongnhóm 4
- Các nhóm thi kể nối tiếp 4đoạn trước lớp
II/ Đồ dùng dạy học:
-BP viết sẵn bài chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)
- 2 HS lên bảng viết – cả
lớp viết bảng con :chiết
cành, chiếc lá, hiểu biết,
? Đoạn văn trích trong bài
tập đọc nào?
? Đoạn trích nói về nội dung
gì?
? Đoạn văn có mấy câu?
? Lời của sơn ca nói với cúc
được viết sau các dấu câu
nào?
? Trong bài còn có các dấu
- 2 HS lên bảng viết – cảlớp viết bảng con
chiết cành, chiếc lá,hiểu biết, xanh biếc
-HS nghe - 2 HS đọc lại đoạnvăn
+ -Bài Chim sơn ca và bôngcúc trắng
+ Về cuộc sống của chimsơn ca và bông cúc khi chưa
bị nhốt vào lồng
+ Đoạn văn có 5 câu
+ Viết sau dấu hai chấm vàdấu gạch đầu dòng
+ Dấu chấm, dấu phẩy,dấu chấm than
+ Viết lùi vào một ô li,
Trang 8câu nào nữa?
? Khi chấm xuống dòng viết
- GV đọc bài chính tả
- GV treo bảng phụ và YC h/s
nhìn bảng chép
* Thu bài nhận xét
3.HD làm bài tập:
Bài 2: GV chọn bài 2b - Gọi 1
HS đọc yêu cầu
- Cho h/s làm bài theo nhóm
- Mời đại diện các nhóm
- GV nhận xét, chốt
3/ Củng cố – Dặn dò :
(2p)
- Nhân xét tiết học
viết hoa chữ cái đầu tiên
- HS tìm và nêurào, dại trắng, sơn ca, sungsướng
- HS viết bảng con 2 lần
- HS nghe – 1 HS đọc lại
- HS nhìn bảng chép bài
- HS nghe và tự sửa lỗibằng bút chì
* b/ Thi tìm từ chỉ vật hayviệc:
- Có tiếng chứa vần uốt:
tuốu lúa, chải chuốt,
- Có tiếng chứa vần uốc:
cái cuốc, luộc rau, buộc,chuộc, thuộc, thuốc…
b/ Tiếng có vần uôc hay uôt?
- HS viết vào bảng con
Thuốc – Thuộc
Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 103: LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu : Giúp HS:
Biết tính độ dài đường gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài
+ Tính độ dài đường gấp
khúc ABCD biết độ dài các
đoạn thẳng: AB là 3 cm ; BC
là 10 cm và CD là 5cm
- Gv nhận xét
2/ Bài mới: (28p)
a/ Giới thiệu bài
– Giới thiêu bài (1p)
b/ Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc y/cầu.
- 2 HS lên bảng tính
Bài giảiĐộ dài đường gấp khúc
ABCD là :
3 + 5 + 10 = 18 ( cm ) Đápsố : 18 cm
- HS nhắc lại
Trang 9- Yêu cầu suy nghĩ và tự
làm bài
- GV nhận xét
Bài 2 : Gọi HS đọc đề toán.
- HD h/s tìm hiểu đề toán
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lên bảng làm
bài
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài
tập
? Đường gấp khúc gồm 3
đoạn thẳng là đường nào?
? Đường gấp khúc gồm 2
đoạn thẳng là đường nào ?
? Đường gấp khúc ABCvà
BCD có chung đoạn thẳng
nào ?
- GV nhận xét ù
3/ Củng cố - Dặn dò(2p)
- Nhận xét tiết học
* 1 HS đọc đề bài
- HS làm vào vở – 2 HS lênbảng
a/ Độ dài đường gấp khúcđó là:
12 + 15 = 27 (cm)b/ Độ dài đường gấp khúcđó là:
10 + 14 + 9 = 33 (dm)
* 1 HS đọc đề toán
- HS làm vào Vở– 1 H lênbảng giải
Bài giảiCon ốc sên phải bò đoạn
đường dài là :
- Là đường ABCD
- Là đường ABC và BCD
- Cùng có chung đoạn thẳngBC
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 63: VÈ CHIM
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt, nghỉ đúng nhịp khi đọc các dịng trong bài vè
- Hiểu ND: Một số lồi chim cũng cĩ đặc điểm, tính nết giống như con người (trả lờiđược CH1, CH3; học thuộc được 1 đoạn trong bài vè)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ một số loài chim
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)
- Gọi 2 HS lên đọc bài Chim
Sơn Ca và bông cúc trắng
Trang 10a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu
* CH 1: Tìm thêm các loài
chim được tả trong bài?
* CH 2: Tìm các từ ngữ được
dùng:
a/ Để gọi các loài chim
b/ Để tả đặc điểm của
các loài chim
* CH 3: Em thích con chim nào
-Bài chia làm 4 đoạn:
-HS đọc nối tiếp đoạn
- Em sáo, cậu chìa vôi, bàchim sẻ, cô tu hú, bác cúmèo
- Hay chạy lon xon, vừa đi vừanhảy, hay nói linh tinh,
Hs trả lời
+ Đặc điểm, tính nết giốngnhư con người của một sốloài chim
- HS luyện đọc HTL
- HS thi đọc HTL
- HS ≠ nhận xét
TIẾT 3: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ mơn dạy.
TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 21: CUỘC SỐNG XUNG QUANH.
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi họcsinh ở
* KNS: - Tìm kiếm và xử lý thơng tin quan sát về nghề nghiệp của người dân ở địa
phương
Trang 11- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin: Phân tích, so sánh nghệ nghiệp của người dân ở thành thị và nơng thơn.
- Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện cơng việc
*GDBĐKH: Tất cả mọi hoạt động của con người đều tác động đến mơi trường, em hãy tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ mơi trường xung quanh và thực hiện lối sống thân thiện với mơi trường
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh trong SGK Một số tấm gắn ghi các nghề
nghiệp
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)
? Để đảm bảo an toàn, khi
ngồi sau xe đạp, xe máy em
phải làm gì?
- GV nhận xét
2/ Bài mới : Giới thiệu bài
(1p)
HĐ 2(9p) Quan sát và kể lại
những gì bạn nhìn thấy trong
hình
- GV nhận xét, chốt lại
HĐ 3 : (9p)Nói tên 1 số nghề
của người dân qua hình vẽ
- Cho HS thảo luận nhóm
đôi
? Em nhìn thấy các hình ảnh
này mô tả những người
dân sống vùng miền nào
của Tổ quốc?(Miền núi,
trung du hay đồng bằng?)
- YC h/s thảo luận nhóm để
nói tên ngành nghề của
những người dân trong hình
vẽ trên
? Từ những kết quả thảo
luận trên, các em rút ra
được điều gì? (Những người
dân được vẽ trong tranh có
làm nghề giống nhau
+ H 2: Trong hình là những côgái đang …
+ H 5: Người dân làm nghềbuôn bán trên sông…
- HS phát biểu ý kiến
Trang 12không? Tại sao họ lại làm
những nghề khác nhau?)
*GDTNMT: Kể về nghề nghiệp và nĩi
về những hoạt động sinh sống của người
dân địa phương.
3/ Củng cố – Dặn
do.
ø(2p)
- Nhận xét tiết học
- HS ý thức gắn bĩ với quê hương
Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ mơn dạy.
TIẾT 2: TỐN: TCT 104: LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ hai dấu phép tính nhân và cộng
hoặc trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
- Biết tính độ dài đường gấp khúc
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Tính độ dài đường gấp khúc
ABCD biết độ dài các
đ/thẳng: AB là 4 cm; BC là 5 cm
- YC h/s dựa vào bảng nhân
đã học để nhẩm nối tiếp nhau
- Giáo viên nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
của bài
- HD h/s cách thực hiện HS
làm vào vở– 4 HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Gọi 1 em đọc đề toán.
- HD h/s hiểu đề toán
- YC h/s làm bài vào vở.
HS bảng làm – lớp làmbảng con
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài – 1 HS lênbảng
Bài giải
7 đôi đũa có số chiếc
đũa là :
Trang 13- GV nhận xét.
Bài 5; Gọi HS nêu y/cầu
-Yc quan sát hình vẽ và số đo
rồi tính độ dài hs làm vào nháp
- GV nhận xét
Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu.
- GV h/dẫn HS cách tìm số thích
hợp
- GV nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học
2 x 7 = 14 (chiếc) Đáp số : 14chiếc đũa
* Tính độ dài mỗi đườnggấp khúc sau:
a/ 3 + 3 + 3 = 9 (cm); b/ 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10(cm)
*Viết số thích hợp vào chỗchấm (theo mẫu)
- HS làm bài vào vở – 3 HSlên bảng làm
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 21:
TỪ NGỮ VỀ CHIMCHĨC ĐẶT VÀ TLCH Ở ĐÂU?
I/ Mục tiêu:
- Xếp được tên một số lồi chim theo nhĩm thích hợp (BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ ở đâu (BT2, BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh các loài chim ở bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 cặp đặt và trả lời
câu hỏi với cụm từ khi
nào, bao giờ,…
-GV nhận xét
- 4 HS lên đặt và TLCH theocụm từ khi nào, bao giờ
2/ Bài mới: (28p)
a/ Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài (1p)
b/ HD làm bài tập:
* Bài 1: Gọi HS nêu yêu
cầu bài tập
? Ngoài các từ chỉ tên
các loài chim ở trên hãy
kể tên các loài chim khác
mà em biết
- GV nhận xétù
*Bài 2: Gọi HS nêu yêu
cầu của bài
* Xếp các loài chim trongngoặc đơn vào nhóm thíchhợp
- Gọi tên theo hình dáng: chimsâu, vàng anh
- Gọi tên theo tiếng kêu: quạ,cuốc
- Gọi tên theo cách kiếm ăn:gõ kiến, cú mèo
+ Đà điểu, đại bàng, chèobẻo, sơn ca, chìa vôi, sáo,…
* Dựa vào những bài tậpđọc đã học, trả lời các câu
Trang 14- YC h/s trao đổi nhóm để
làm bài
? Khi muốn biết được điều
gì ta dùng từ gì để hỏi
* Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài
b/ Chim sơn ca bị nhốt ở đâu?
- Chim sơn ca bị nhốt ở tronglồng
c/ Em làm thẻ mượn sách ởđâu?
- Em làm thẻ mượn sách ởthư viện
- HS ≠nhận xét – bình chọn.+ Dùng từ ở đâu?
* Đặt câu hỏi có cụm từ ởđâu cho mỗi câu sau đây.a/ Sao chăm chỉ họp ởphòng truyền thống củanhà trường
+ Câu hỏi: Sao chăm chỉhọp ở đâu?
b/ Em ngồi ở dãy bàn thứ
tư, bên trái
+ Câu hỏi: Em ngồi ở đâu?c/ Sách của em để trên giásách
+ Câu hỏi: Sách của em để
ở đâu?
- HS ≠ nhận xét, bổ sung
TIẾT 4: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.
II/ Đồ dùng dạy học:
-Chữ mẫu R Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cu õ : (5p)
- Yc h/s viết chữ Q, Quê
- GV nhận xét - 2 HS lên bảng - lớp viếtbảng con
Trang 152/ Bài mới : (28p)
a/ Giới thiệu bài – ghi đầu
bài (1p)
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa
*Giới thiệu chữ hoa R
- Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
? Chữ hoa R cao mấy li?
? Viết bởi mấy nét?
- GV viết mẫu và hướng dẫn
? Nêu độ cao các chữ cái
- GV viết mẫu chữ và HD
viết chữ: Ríu
- YC viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn
d/ Hướng dẫn viết vào vở
tập viết:
- GV theo dõi chỉnh sửa cho
học sinh
* Thu từ 5 - 7 bài nhận xét
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhắc lại quy trình viết chữ hoa R.
là kết hợp của 2 nét cơbản: nét cong trên vànét móc ngược phải nốivào nhau tạo vòng xoắngiữa thân chữ
- HS tập viết bảng con 2lần
- HS đọc : Ríu rít chim ca
- Gồm 4 chữ
- HS quan sát
- HS viết bảng con 2 lần
- HS viết bài vào VTV theođúng mẫu chữ đã quyđịnh
TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 42: NGHE –VIẾT: SÂN CHIM
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
- Làm được BT(2) a hoặc BT(3) b
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ: (5p)
- 2 HS lên bảng viết - cả
lớp viết bảng con: tuốt
lúa, cái cuốc
- 2 HS lên bảng viết - cảlớp viết bảng con: tuốtlúa, cái cuốc
Trang 16- GV nhận xét
2/ Bài mới (28p)
a/ Giới thiệu – Ghi đầu
bài(1p)
b/ Hướng dẫn nghe - viết :
- GV đọc đoạn văn cần viết
- Đoạn trích nói về nội dung
gì?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài có các dấu câu
* Hướng dẫn viết từ khó
- GV ghi từ khó – phân tích
- YC viết bảng
- Nhận xét
* Viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc lại bài
* Thu bài nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài
- Cho HS làm bài theo 4
nhóm thời gian 5’
- Phát cho mỗi nhóm một
tờ giấy to và một chiếc
bút dạ
- Tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhân xét tiết học
+ Đoạn văn có 4 câu
+ Dấu chấm, dấu phẩy.+ Viết hoa và lùi vào 1 ôvuông
+ Viết hoa chữ cái đầumỗi câu văn
- HS tìm và nêu từ khólàm tổ, trứng, nói chuyện,nữa, trắng xoá, sát sông
- HS viết bảng con
- HS nghe – 1 HS đọc lại
- HS nghe - viết bài vào vở
- HS soát lỗi dùng bút chìgạch chân chữ viết lỗi
*Điền vào chỗ trống ch hay tr?
- HS làm bài:
- đánh trống, chốnggậy
- chèo bẻo, leo trèo
- quyển truyện, câuchuyện
*HS đọc đề bài và mẫu
- HS hoạt động theo nhóm + Bà con nông dân đangtuốt lúa./ Hà đưa tay vuốtmái tóc mềm mại của conbé./ …
+ Bà bị ốm nên phảiuống thuốc./ Đôi guốc nàythật đẹp./…
Trang 17TIẾT 3: SINH HOẠT TẬP THỂ - AN TỒN GIAO THƠNG:
NẶN CÁC CON VẬT – LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu hoạt động:
- HS hiểu : tị he là trị chơi dân gian độc đáo giành cho trẻ em
HS biết nặn các con vật theo trí tưởng tượng của mình
II- Nội dung và hình thức:
- Tổ chức theo quy mơ lớp
III- Chuẩn bị:
-Hình ảnh về tị he
- Đất nặn ,bút màu ,bút vẽ
IV- Tiến hành hoạt động:
* Hoạt động 1:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
-GV giới thiệu hình ảnh về tị he
-GV hướng dẫn hs ngồi theo nhĩm cà nặn các con vật
theo ý tưởng tượng của mình
-Gọi từng nhĩm lên giới thiệu các con vật cho cả lớp
nghe
HOẠT ĐỘNG II: LUYỆN TẬP
Thực hành đi bộ qua đường
- Khi nào thì người đi bộ được qua đường?
- Khi qua đường người đi bộ phải đi ở phần đường
nào?
- Khi đèn tín hiệu cho người đi bộ màu đỏ, người đi
bộ cĩ được phép qua đường trên vạch khơng?
• Thực hành đi bộ qua đường
- Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2)
- Thực hiện được yêu cầu của BT 3 (tìm câu văn miêu tả trong bài, viết 2, 3 câu về một lồi chim)
* KNS: -Giao tiếp: ứng xử văn hĩa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập1 Tranh ảnh chích bông.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài mới: (28P)
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu
bài.(2p)
Trang 18b/ HD làm bài tập:
*Bài 1: Gọi HS nêu y/c bài.
? Khi bà cụ cảm ơn bạn
nhỏ đã nói gì?
? Tại sao bạn lại nói như
vậy?
- YC một số h/s lên sắm
vai
- Nhận xét ù
* Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- YC thảo luận nhóm
- Gọi h/s trình bày
? Cần đáp lời cảm ơn với
thái độ gì?
* Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu
? Những câu văn nào tả
hình dáng chim chích bông?
? Những câu văn nào tả
hoạt động của chim chích
bông?
- YC viết bài vào vở
- Thu vở nhận xét một số bài
- GV nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò:
(2p)
- Nhận xét tiết học
* Đọc lời các nhân vật trongtranh:
- Bạn nói: Không có gì ạ!
- Vì giúp cụ già qua đườngchính là việc nhỏ mà tấtcả mọi người ai cũng làmđược Nói như vậy thể hiệnsự khiêm tốn, lễ phép
- 2 hs lên sắm vai
* Nói lời đáp của em:
- HS thảo luận nhóm đôi đểsắm vai các tình huống:
a/ - Có gì đâu bạn cứ đọc đi.Mình là bạn bè có gì phảicảm ơn
b/ - Thế là tốt rồi
c/ - Không có gì ạ
* Đọc lại đoạn văn sau vàlàm bài tập: Chim chích
bông.
- Chim chích bông là một conchim bé xinh đẹp Hai chânxinh xinh bằng hai chiếc tăm.Hai cánh nhỏ xíu Cặp mỏ títẹo bằng hai cái vỏ chấu
- Hai cái chân cứ nhảy liênliến Cánh nhỏ mà xoảinhanh vun vút Cặp mỏ tí hongắp sâu trên lá nhanhthoăn thoắt, khéo moi nhữngcon sâu
- Viết bài vào vở
- HS đọc bài viết
- HS ≠nhận xét – bổ sung
TIẾT 2: TỐN: TCT 105: LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết thừa số, tích
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân
II/ Đồ dùng dạy học:
-GV: Giáo án.
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 191/ Bài mới: (28p)
a/ Giới thiệu bài (1p)
b/ HD luyện tập:
Bài 1: Gọi HS nêu bài tập.
- YC h/s nhớ lại các bảng
nhân đã học để nhẩm
- Giáo viên nhận xét
Bài 2 :Yêu cầu HS nêu đề
Bài 4 Gọi 1 em đọc đề toán.
- Yêu cầu HS tự tóm tắt đề
bài và giải
- GV nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)
- Nhận xét tiết học
- HS ≠nhận xét bạn
* Viết số thích hợp vào ôtrống
- HS làm bài – 8 HS nốitiếp lên điền kết quả
*Điền dấu >, <, = vào chỗthích hợp
- Lớp làm vào vở - 1 emlên bảng làm
Bài giải
8 HS được mượn số quyển
sách là :
8 x 5 = 40 ( quyển ) Đ/S : 40 quyển
* Với HS khéo tay :
Cắt, gấp, trang trí được thiếp chúc mừng Nội dung và hình thức trang trí phù hợp, đẹp
II CHUẨN BỊ
GV - Một số mẫu thiếp chúc mừng
HS - Giấy trắng,hoặc màu cỡ giấy A4, bút chì màu, bút lơng, tem thư
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra 5’
Kiểm tra đồ dùng học tập
2 Bài mới : 28’
Trang 20a)Giới thiệu bài Thực hành ứng dụng : Một
số mẩu thiệp tham khảo
HS nêu tên bài
b)Hướng dẫn các hoạt động:
Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét
Đưa mẫu một số thiếp
Thiếp chúc mừng đưa tới người nhận bao giờ
cũng được đặt trong phong bì
Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu
Bước 1 : Cắt, gấp thiếp chúc mừng
Bước 2 : Trang trí thiếp chúc mừng
Tùy thuộc vào ý nghĩa của thiếp chúc mừng
mà người ta trang trí khác nhau.VD: thiếp
chúc mừng năm mới thường trang tri cành
đào hoặc cành mai, chúc mừng thầy cô, sinh
nhật, thường trang trí bằng bông hoa,
Trang trí cành hoa, hoặc cắt dán hình lên mặt
ngoài thiếp và viết chữ tuỳ ý mình
TIẾT 4: KĨ NĂNG SỐNG - SINH HOẠT LỚP: TCT 21
I/ KĨ NĂNG SỐNG: Nêu ý kiến cá nhân.
II/ SINH HOẠT LỚP:
1 Đánh giá tình hình tuần qua:
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái
* Học tập:
- Có học bài và làm bài trước khi đến lớp
- HS CHT chưa tích cực chuẩn bị bài và tự học
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học
- Tổng hợp thi đua tuần 21 ghi vào cây thi đua.
2 Kế hoạch tuần 22:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định
- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp
- Thực hiện VS trong và ngoài lớp
Trang 21TUẦN 22
Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 106: ƠN TẬP
I/ Mục tiêu: Củng cố Bảng nhân 2, 3, 4, 5.
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc, tính độ dài đường gấp khúc
- Giải tốn cĩ lời văn bằng một phép nhân
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 3: Mỗi con bòø có 4 chân Hỏi 8
con bò có bao nhiêu chân?
Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc
ABCD (như hình vẽ)
2 Nh ận xét, dặn dị.
- Nhận xét tiết học
Hs nêu miệng
Hs làm vào vở - chữa bài
Hs làm vào vở - chữa bài
Hs làm vở - chữa bài
TIẾT 2, 3: TẬP ĐỌC: TCT 64,65:
MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.- Hiểu bài học rút ra
từ câu chuyện: Khĩ khăn, hoạn nạn thử thách trí thơng minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác (trả lời được CH1, 2, 3, 5)
* KNS:-Tư duy sáng tạo.Ra quyết định.Ứng phĩ với căng thẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)
- Gọi 3 hs đọc bài: Vè chim
Trang 22- Yc đọc nối tiếp câu
điều gì để cả hai thoát nạn?
*CH4: Thái độ của Chồn đối
với gà rừng ra sao?
? Em thích nhân vật nào trong
chuyện? Vì sao?
* CH 5: Chọn tên khác cho
câu chuyện
? Bài văn cho biết điều gì?
d/ Luyện đọc lại
- Cho HS đọc theo cách phân
vai trong nhóm
- Thi đọc phân vai
- GV nhận xétù
3/ Củng cố- dặn dò: (2p)
- Nhận xét tiết học
thìng lình HSCN - ĐT
-HS đọc nối tiếp câu
- Chợt thấy một người thợsăn,/chúng cuống quýt nấpvào một cái hang.//
-HS đọc từ chú giải
-Đọc trong N 4
-ĐT nhĩm - NX-ĐT tồn bài
- HS đọc thầm và TLCH:
- Chồn vẫn ngầm coi thườngbạn ít thế sao? Mình thì cóhàng trăm
- Chồn rất sợ hãi chẳngnghĩ ra được điều gì
- Gà rừng giả vờ chết rồivùng chạy để đánh lạchướng người thợ săn, tạothời cơ cho Chồn vọt ra khỏihang
- Chồn thay đổi hẳn tháiđộ; Nó tự thấy một trí khôncủa bạn còn hơn cả trăm tríkhôn của mình
- HS nêu
* Trong khó khăn hoạn nạn,thử thách trí thông minh, sựbình tĩnh của mỗi người,chớ kiêu căng coi thườngngười khác
- HS đọc trong nhóm
- Thi đọc phân vai- NX bình chọn
Trang 23TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC: TCT 22: BIẾT NĨI LỜI YÊU CẦU ĐỀ NGHỊ (tt)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS biết: - Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày
* KNS: - Kỹ năng nĩi lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác Kỹ
năng thể hiện sự tơn trọng và tơn trọng người khác
II/ Đồ dùng dạy học:
- Kịch bản mẫu hành vi cho HS chuẩn bị.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)
? Vì sao phải nói lời yêu cầu
đề nghị lịch sự
- GV nhận xét
2/ Bài mới (28p)
2.1.Giới thiệu bài (1p)
Hoạt động 1: (9p) Bày tỏ
thái độ
- Cho HS suy nghĩ và chọn cách
bày tỏ
- HD cách bày tỏ ý kiến:
đồng tình giơ tay, không đồng
tình khơng giơ tay
- GV đọc lần lượt tưøng ý kiến
HS chọn
- GV nhận xét kết luận
Hoạt động 2:(9p) Liên hệ
thực tế
- Yêu cầu HS tự kể về một
vài trường hợp em đã biết
hoặc không biết nói lời đề
nghị yêu cầu
- Tuyên dươg những HS đã
biết thực hiện bài học
Hoạt động 3: (9p)Trò chơi
tập thể: “Làm người lịch sự”
- Gv nêu tên trò chơi, hướng
dẫn cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử và
chơi thật
- Cho HS nhận xét trò chơi và
tổng hợp kết quả chơi
- Kết luận chung: Cần phải
biết nói lời yêu cầu, đề
nghị giúp đỡ một cách lịch
- Cử bạn làm quản tròthích hợp
- Trọng tài sẽ tìm nhữngngười thực hiện sai, yêucầu đọc bài học
Trang 24sự, phù hợp để tôn trọng
mình và người khác
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 7 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.
TIẾT 2: TỐN: TCT 107: PHÉP CHIA
I Mục tiêu:
- Nhận biết được phép chia
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
II.Đồ dùng:
- 6 hình trịn
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Bài mới:(28p)
a.Giới thiệu bài:(1p)
* Giới thiệu phép chia
cho 3
- GV vẫn dùng 6 ô như
trên
? Có 6 ô chia thành mấy
phần để mỗi phần có 3
ô?
- GV viết 6 : 3 = 2
*Nêu nhận xét q/hệ giữa
phép nhân và phép chia
- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần
có 6 ô, ta có: 3x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phần
bằng nhau, mỗi phần có 3
ô Ta có: 6 : 2 = 3
c/ Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu
Trang 25- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1).
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT2)
II/ Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:(5p)
Hs kể lại truyện chim sơn ca và bơng cúc
b/ Hướng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu
- GV giải thích
Bài 2: Gọi Hs nêu y/cầu
- Gv khuyến khích HS cách mở
đoạn không lệ thuộc SGK
*Kể từng đoạn và toàn bộcâu chuyện trong nhóm
- HS dựa vào tên các đoạn,nối tiếp nhau kể từng đoạntrong nhóm
VD: + Đoạn 1: Ở khu rừng nọ,có một đôi bạn thân Chồnvà gà rừng chơi rất thânvới nhau Tuy thế chồn…
+ Đoạn 2: Một sáng đẹptrời…/ Một lần hai bạn đichơi
+ Đoạn 3: Suy nghĩ mãi…/ Gàrừng ngẫm nghĩ một lúc…+ Đ4: Khi đôi bạn gặp lạinhau…, Sau lần suýt chếtấy…
- Dựa theo nội dung các đoạn,
Trang 263/ Củng cố - Dặn dò:(2p)
- Nhận xét tiết học
học sinh tập kể lại toàn bộcâu chuyện
- 2 nhóm thi kể theo đoạn
- HS 2 nhóm thi kể phân vai
- Nhận xét, bình chọn
TIẾT 4: CHÍNH TẢ: TCT43: NGHE – VIẾT.
MỘT TRÍ KHƠN HƠN MỘT TRĂM TRÍ KHƠN.
I.Mục tiêu:
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật
- Làm được BT 1b , 2 a
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ(5p)
- 2 HS lên bảng viết – lớp
viết bảng con
trảy hội, nước chảy, con
cuốc, tuột tay
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới (28p)
a/ Giới thiệu – Ghi đầu bài(1p)
b/ Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết
? Đoạn văn có mấy nhân
vật? Là những nhân vật
nào?
? Đoạn văn kể lại chuyện gì?
? Đoạn văn có mấy câu?
? Trong đoạn văn những chữ
nào phải viết hoa? Vì sao?
? Câu nói của bác thợ săn
được đặt trong dấu gì?
* Hướng dẫn viết từ khó
- GV ghi từ khó – phân tích
- YC viết bảng
- Nhận xét – sửa lỗi
* Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc lại bài
* Thu bài nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Bài 1: GV chọn 2b - Gọi HS
- 2 HS lên bảng viết – lớpviết bảng con
trảy hội, nước chảy, concuốc, tuột tay
- Hs lắng nghe
- Có 3 nhân vật: Gà Rừng,Chồn, bác thợ săn
HS trả lời
- Đoạn văn có 4 câu
- Viết hoa các chữ Chợt,Một, Nhưng, Ông, Có, Nói
Vì đây là các chữ đầucâu
- Dấu ngoặc kép
- HS viết bảng con
cánh đồng, thợ săn, cuốngquýt, nấp, reo lên
- HS viết bài vào vở
- HS nghe và tự sửa lỗibằng bút chì
* Tìm các tiếng có thanhhỏi hặc thanh ngã, cónghĩa sau:
Trang 27- Cho HS làm vào VBT
- GV nhận xét, chốt lại kết
quả đúng
3/ Củng cố – Dặn do ø :(2p)
- Nhận xét tiết học
- Ngược lại với thật - giả.
- Ngược lại với to - nhỏ.
- Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường –
ngõ
* Điền vào chỗ trống r, d hay gi?
- 2 HS lên bảng làm - lớp
làm vào VBT giọt/ riêng/ giữa
Thứ tư ngày 8 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 108: BẢNG CHIA 2.
I.Mục tiêu :
Giúp HS: - Lập được bảng chia 2
- Nhớ được bảng chia 2
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 2)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)
- 2 HS lên bảng thực hiện
phép chia tương ứng từ phép
b/ Giới thiệu bảng chia 2
* Giới thiệu phép chia 2 từ
phép nhân 2
- Nhắc lại phép nhân 2
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa,
mỗi tấm 2 chấm tròn
? Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn,
4 tấm bìa có tất cả mấy
chấm tròn ?
- Trên các tấm bìa có 8 chấm
tròn, mỗi tấm có 2 chấm
tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
- Từ phép nhân 2 là 2 x 4 = 8,
- 2 HS lên bảng thực hiệnphép chia tương ứng từphép nhân:
4 x 3 = 12 5 x 4 =20
Trang 28ta có phép chia 8 : 2 = 4
- Đọc là 8 chia 2 bằng 4
* HD lập bảng chia-
Tổ chức cho HS học thuộc
bảng chia 2
c/ Thực hành
Bài 1: HS nhẩm chia 2
Bài 2: Cho HS tự giải bài toán
- Gv nhận xét, đánh giá Chấm
10 vở
Bài 3: Gọi HS nêu y/ cầu
- Cho HS chơi trồ chơi "Ai nhanh ai
đúng"
- GV h/dẫn chơi
- GV nhận xét - Tuyên dương
- HS nhắc lại
- HS tự lập bảng chia 2
HS học thuộc bảng chia 2
-HS nhẩm rồi nêu KQ
- HS tự giải bài toán – 1 HSlên bảng
Bài giảiSố kẹo mỗi bạn được chia
là:
12 : 2 = 6 (cái kẹo)Đáp số: 6 cái kẹo
* HS nêu y/cầu
- HS chơi trò chơi: HS tínhnhẩm kết quả để nốiđúng với phép tính
3/ Củng cố – Dặn do ø(2p)
- Nhận xét tiết học
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 66: CỊ VÀ CUỐC.
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch tồn bài
- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cĩ lúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
* KNS: -Tự nhận thức: xác định giá trị bản thân Thể hiện sự cảm thơng
II/ Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi HS đọc bài Vè chim và
- HD cách đọc toàn bài
* Luyện đọc bài trong nhóm
- 2 HS đọc bài Vè chim vàTLCH
- Bài chia làm 2 đoạn:
-2HS đọc nối tiếp đoạn
-Đọc trong N2-Đọc ĐT nhĩm- nhận xét bình chọn
Trang 29* Thi đọc:
* Đọc toàn bài
c/ Tìm hiểu bài
* CH 1: Thấy Cò lội ruộng
Cuốc hỏi thế nào?
* CH 2: Vì sao Cuốc lại hỏi như
vậy?
? Cò trả lời Cuốc như thế
nào?
*CH 4: Câu trả lời của Cò
chứa một lời khuyên Lời
khuyên ấy là gì?
? Bài văn cho biết điều gì?
* Luyện đọc lại
- Cho HS đọc trong nhóm theo
vai
- Gọi đại diện nhóm đọc theo
vai
- GV nhận xétù
3/Củng cố- dặn dò:(2p)
- Nhận xét tiết học
-Đọc ĐT tồn bài
- HS đọc thầm và TLCH:
+ Cuốc hỏi: Chị bắt tépvất vả thế, cẳng sợ bùnbắn bẩn áo trắng sao
+ Vì Cuốc nghĩ rằng : áo Còtrắng phau phau, Cò thườngbay dập dờn như múa lại cólúc bắt tép bẩn thỉu, khónhọc
+ Phải có lúc vất vả mớicó lúc thảnh thơi bay lêntrời cao Còn áo bẩn muốnsạch thì khó gì
+ Khi lao động không ngạivất vả khó khăn Mọingười ai cũng phải lao động,lao động là đáng quý./Phảilao động mới sung sướngấm no.//
* ý nghĩa: Phải lao động vấtvả mới có lúc thảnh thơisung sướng
- HS phân vai đọc trong nhóm
- 2 nhóm cùng thi đọc theolời nhân vật
TIẾT 3: MĨ THUẬT: Giáo viên bộ mơn dạy.
TIẾT 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TCT 22:
CUỘC SỐNG XUNG QUANH.
I.MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS biết:
Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi học
- Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện cơng việc
- GDBĐKH: Tất cả mọi hoạt động của con người đều tác động đến mơi trường, em hãytích cục tham gia các hoạt động bảo vệ mơi trường xung quanh và thực hiện lối sống thânthiện với mơi trường
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 30Tranh, ảnh trong SGK trang 45 – 47
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ(5p)
-GV kiểm tra DDHT của hs
- GV nhận xétù
2/ Bài mới:
2.1.Giới thiệu: (1p)
Hoạt động 1:(9p) Kể và
nói tên một số nghề của
người dân thành phố qua
hình vẽ
- YC h/s thảo luận nhóm 4
theo các câu hỏi sau:
+ Mô tả lại những gì nhìn
thấy trong các hình vẽ
+ Nói tên ngành nghề của
người dân trong hình vẽ đó
xe ô tô, … qua lại
* Nhóm 2 – nói về Hình 3:hình 3 vẽ một khu chợ Ơûđó có rất nhiều người:người
- GV nhận xét, bổ sung về
ý kiến của các nhóm
Hoạt động 2(9p) Liên hệ
thực tế
*GDTNMT: Kể về nghề nghiệp và nĩi
về những hoạt động sinh sống của
người dân địa phương.
? Người dân nơi bạn sống
thường làm nghề gì? Bạn có
thể mô tả lại ngành nghề
đó cho các bạn trong lớp
biết được không?
* Hoạt động 3:(9p) Vẽ tranh
- GV gợi ý đề tài: Có thể
là chợ quê, nhà văn hóa,
công sở,
- GV nhận xétù
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhận xét tiết học
đang bán hàng, người đangmua hàng tấp nập
- Đại diện các nhóm trìnhbày kết quả
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
HS ý thức gắn bĩ với quê hương.
- Cá nhân HS phát biểu ýkiến
VD: + Bác hàng xóm nhà
em làm nghề thợ điện.Công việc của bác là sửachữa điện bị hỏng cho cácgia đình
- HS chọn đề tài để vẽ theonhóm
- Các nhóm trình bày bàivẽ của nhóm mình
- Nhóm ≠nhận xét, bìnhchọn
Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: ÂM NHẠC: Giáo viên bộ mơn dạy.
TIẾT 2: TỐN : TCT 109: MỘT PHẦN HAI
I Mục tiêu :
Trang 31- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần hai", biết đọc, viết 1/2
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
II/ Đồ dùng dạy học:
- Các mảnh giấy hoặc bìa hình vuông, hình tròn, hình tamgiác đều
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)
1 HS lên bảng làm lại bài
- GV giới thiệu hình vuông :
- Hình vuông được chia
thành hai phần bằng nhau
trong đó có 1 p được tô màu
- Như thế là đã tô màu một
phần hai hình vuông.
- HD h/s viết: 1
2;
GV kết luận: Chia hình vuông
thành 2 phần bằng nhau, lấy
đi một phần (tô màu) được 1
Bài 1: YC h/s quan sát hình vẽ
và trả lời
- GV nhận xét, chốt lại
3/ Củng cố – Dặn do ø :(2p)
TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 22:
TỪ NGỮ VỀ LỒI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
- Nhận biết đúng tên một số lồi chim vẽ trong tranh (BT1); đìền đúng tên lồi chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)
- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 32- Tranh ảnh minh hoạ 7 loài chim ở bài tập 1.
- BP viết ND bài tập 2 bút dạ, giấy khổ to viết ND bài
tập3
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 cặp đặt và trả lời
câu hỏi với cụm từ ở đâu
- Nhận xét ù
2/ Bài mới: (28p)
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu
bài(1p)
b/ HD làm bài tập:
* Bài 1: Gọi HS nêu yc bài
tập
- GVtreo tranh, nói: Đây là
các loài chim thường có ở
Việt Nam, hãy quan sát và
gắn thẻ tên ứng với mỗi
loài chim
- Nhận xét
*Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu
- YC h/s thảo luận nhóm
chọn từ thích hợp viết vào
phiếu
- GT các thành ngữ, tục
ngữ:
? Vì sao lại nói đen như quạ
? Hôi như cú có nghĩa là
thế nào
? Em biết gì về chim cắt
? Vẹt là loại chim ntn
? Vậy nói như vẹt có nghĩa
là gì
* Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài
tập
- YC 2 hs đọc đoạn văn
- 2HS lên bảng đặt câu hỏivà trả lời
+ HS1: Cậu để quyển sách
2 Chim sẻ 5 Vẹt
3 Đại bàng 6 Sáo sậu
- Nhận xét – bổ sung
* Hãy chọn tên các loàichim thích hợp cho mỗi ôtrống
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm trìnhbày
- Vì quạ có màu đen
- Vì cú có mùi hôi khóchịu
- Chim cắt là một loài chimcó mắt rất tinh bắt mồinhanh và giỏi vì thế người
ta có câu nhanh như cắt
- Vẹt là loài chim biết nóitiếng người
- Nói nhiều mà không hiểumình nói gì
* Điền dấu chấm, dấuchấm phẩy, sau đó chép lại
Trang 33- Cho HS làm theo nhóm.
? Khi nào ta dùng dấu chấm
Sau dấu chấm ta phải viết
ntn
- Nhận xét ù
3/ Củng cố dặn dò(2p)
- Nhận xét tiết học
đ/văn
- 2 hs đọc
- Các nhóm làm rồi trìnhbày
- Nhận xét bổ sung
TIẾT 1: THỂ DỤC: Giáo viên bộ mơn dạy.
BUỔI CHIỀU:
TIẾT 1: TẬP VIẾT: TCT 22: CHỮ HOA S
I Mục tiêu :
Rèn kỹ năng viết chữ
Viết đúng chữ hoa S (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Sáo (1 dịng
cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần)
II Chuẩn bị:
GV: Chữ mẫu S Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Các hoạt động dạy và học:
1/ Kiểm tra bài cũ (5p)
- Yêu cầu viết: chữ R, Rít
- GV nhận xét
2/ Bài mới (28p)
a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu
bài (1p)
b/ Hướng dẫn viết chữ hoa
*Giới thiệu chữ hoa S
- Hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét
? Chữ hoa S cao mấy li?
? Viết bởi mấy nét?
- HS quan sát
- HS viết bảng con 2 lần
- HS đọc: Sáo tắm thì mưa
Trang 34? Cụm từ này gồm mấy
chữ?
? Nêu độ cao các chữ cái
- GV viết mẫu chữ và HD
viết chữ: Sáo
- YC viết bảng con
- GV nhận xét và uốn nắn
d/ Hướng dẫn viết vào vở
tập viết:
- GV theo dõi chỉnh sửa cho
học sinh
* Thu từ 5 - 7 bài nhận xét
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhận xét tiết học
- HS viết bài vào VTV theođúng mẫu chữ đã quy định
TIẾT 2: CHÍNH TẢ: TCT 44: NGHE – VIẾT: CỊ VÀ CUỐC.
I MỤC TIÊU:
- Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời của nhân vật
- Làm được BT (2) b, 3a
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài chính tả.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ (5p)
- 2 HS lên bảng viết - cả
lớp viết bảng con gieo
trồng, bánh dẻo, bé nhỏ,
b/ Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết
? Đoạn văn trên ở bài tập
đọc nào?
? Đ.văn này là lời trò
chuyện của ai với ai?
? Cuốc hỏi Cò điều gì?
? Đoạn trích có mấy câu?
? Đọc các câu nói của Cò
và Cuốc
? Câu nói của Cò và Cuốc
được đặt sau dấu câu nào?
- 2 HS lên bảng viết - cảlớp viết bảng con gieotrồng, bánh dẻo, bé nhỏ,
+ Cò trả lời: “Khi làmviệc, ngại gì bẩn hở chị?”+ Có 5 câu
Trang 35? Những chữ nào được viết
hoa?
* Hướng dẫn viết từ khó
- GV ghi từ khó và HD phân
tích
- YC viết bảng con
- Nhận xét
* Viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc lại bài
* Thu bài nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
- GV chia lớp thành 2 nhóm
và nêu từng yêu cầu
- GV nhận xét, tuyên dương
nhóm thắng
3/ Củng cố – Dặn do ø (2p)
- Nhận xét tiết học
- HS tìm từ khó và nêu
lội ruộng, chẳng, áo
trắng, vất vả, bắn bẩn
- HS viết bảng con
- HS nghe – 1 HS đọc lại
- mở: mở cửa, mởkhoá, mở cổng,
+ mỡ: mua mỡ, rán mỡ,
…
- củ: củ hành, củ khoai,
… + cũ: áo cũ, cũ kĩ, …
- HS viết vào Vở bài tập
* Thi tìm từ nhanh
- Các nhóm thi tìm từnhanh, đúng
a/ Chứa tiếng bắt đầu
bằng r ( hoặc d, gi) - ríu ra
ríu rít, ra vào, rọ, rá,…
- da, dẫn, dựng, dừng,
- gió, giò, giánh, giã,
TIẾT 3: SINH HOẠT TẬP THỂ - AN TỒN GIAO THƠNG: TCT 22:
HOẠT ĐỘNG I: 20’ TRỊ CHƠI DÂN GIAN
I- Mục tiêu hoạt động:
- HD HS chơi trị chơi dân gian vui ,khỏe
-HS biết vận dụng trị chơi dân gian trong giờ nghỉ , trong các hoạt động tập thể
II- Nội dung và hình thức:
- Tổ chức theo quy mơ lớp
III- Chuẩn bị:
-Tuyển tập các trị chơi dân gian
IV- Tiến hành hoạt động:
* Hoạt động 1:
Trang 36- GV nhận lớp, phổ biến nội dung.
-GV giới thiệu cách chơi ,luật chơi bài “ Xìa cá
CH2: Khanh trịn vào câu trả lời đúng :
A.Khi cĩ hiệu đèn giao thơng hoặc hiệu lệnh của
người điều khiển giao thơng , em cần tuân thủ
tín hiệu lệnh đèn giao thơng
B.Khi cĩ hiệu đèn giao thơng hoặc hiệu lệnh của
người điều khiển giao thơng , em cần tuân thủ
hiệu lệnh của người điều khiển giao thơng
CH3: Khi qua đường em cần :
A.Đi trên vạch quy định nơi người đi bộ qua
đường
B.Chú ý quan sát phương tiện từ cả hai hướng
rồi mới qua đường
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 110: LUYỆN TẬP
I, Mục tiêu.
Giúp học sinh
- Thuộc bảng chia 2
- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia (trong bảng chia 2)
- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
III/ Các hoạt động d ạ y h ọ c ch ủ y ế u
1/ Bài mới (28p)
a/Giới thiệu bài: – Ghi đầu bài (1p)
b/ HD Luyện tập
Bài 1: Cho HS dựa vào bảng
chia 2 tính nhẩm để tìm kết
quả của mỗi phép chia
- GV nhận xét
Bài 2: Cho HS thực hiện vào
bảng con
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán
- HD h/s hiểu đề toán – rồi
tự làm bài
- HS nhẩm để tìm kết quả –
HS nối tiếp nêu kết quả
Trang 37- GV nhận xét, đánh giá
Bài 4: HD h/s làm tương tự
bài 3
- GV nhận xét
3/ Củng cố – Dặn do ø: (2p)
- Nhận xét tiết học
Đáp số: 9 lá cờ
- HS trình bày bài giải -1 HSlên bảng
Số hàng có tất cả:
20 : 2 = 10 (hàng) Đáp số: 10 hàng
TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN: TCT22 :
ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LỒI CHIM.
I.Mục tiêu:
- Biết đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp
- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT 1, BT 2)
- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí (BT 3)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết các tình huống ra băng giấy Viết sẵn bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài mới: (28p)
1.2 Giới thiệu bài - Ghi
đầu bài.(1p)
b/ HD làm bài tập:
*Bài 1: - Treo tranh minh hoạ
? Bức tranh minh hoạ điều
gì?
? Khi đánh rơi bạn đã nói
gì?
? Trong trường hợp nào cần
nói lời xin lỗi?
? Nên đáp lời xin lỗi với
người khác với thái độ
- 2 h/s đọc bài viết
- Quan sát tranh:
- Một bạn đánh rơi quyển sách, bạn ngồi bên cạnh
- Bạn nói: xin lỗi, tớ vô ý quá
- Cần thể hiện thái độ lịch sự, biết thông cảm
- HS thảo luận nhóm đôi để sắm vai các tình huống:
+TH a/ - Mời bạn, không sao
đâu, bạn cứ đi trước đi
+ TH b/ Không sao/ Có sao đâu/ Không có gì/ có gì đâu mà bạn phải xin lỗi.+ TH c/ Không sao/ có sao đâu
* Đọc đoạn văn: Chim gáy
Trang 38+ Tình huống c.
* Bài 3: Gọi Hs nêu y/cầu
-YC đọc câu văn tả chim
gáy
- YC hs làm bài
- Nhận xétù
3/ Củng cố - Dặn dò:(2p)
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài – 1 số HS trình bày bài viết trước lớp
b/ Một chú chim gáy sà xuống chân ruộng vừa gặt
d/ Chú nhẩn nha nhặt thóc rơi bên từng gốc rạ
a/ Cổ chú điểm những đốm cườm trắng rất đẹp
c/ Thỉnh thoảng, chú cất tiếng gáy “cúc cù… cu”, làm
TIẾT 3: THỦ CƠNG: TCT 22: GẤP, CẮT, DÁN PHONG BÌ
* Với HS khéo tay :
- Gấp, cắt, dán được phong bì Nếp gấp, đường cắt, đường dán thẳng, phẳng.Phong bì cân đối
Trang 39- Dặn dò chuẩn bị bài sau:
TIẾT 4: KĨ NĂNG SỐNG - SINH HOẠT LỚP: TCT 12:
I/ KĨ NĂNG SỐNG: Thực hành.
II/ SINH HOẠT LỚP:
1 Đánh giá tình hình tuần qua:
* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ
- Trật tự nghe giảng, khá hăng hái
* Học tập:
- Có học bài và làm bài trước khi đến lớp
- HS CHT chưa tích cực chuẩn bị bài và tự học
* Văn thể mĩ:
- Thực hiện hát đầu giờ, giữa giờ và cuối giờ nghiêm túc
- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học
- Tổng hợp thi đua tuần 22 ghi vào cây thi đua.
2 Kế hoạch tuần 23:
- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định
- Tiếp tục thi đua học tập tốt chào mừng các ngày lễ lớn
- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp
Trang 40- Thực hiện VS trong và ngồi lớp.
Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2017
TIẾT 1: TỐN: TCT 111: SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG.
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết được số bị chia - số chia - thương
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
II/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cu õ:(5p)
- Gọi HS lên bảng sửa
b/G/thiệu tên gọi các
t/phần và k/quả phép
chia
- GV nêu phép chia 6 : 2
- Cho HS tìm kết quả của
phép chia?
- GV gọi HS đọc: “Sáu chia
hai bằng ba”
- GV chỉ vào từng số trong
phép chia (từ trái sang
phải) và nêu tên gọi:
6 : 2 =
3
Số bị chia Số chia
Thương
- Cho HS nêu ví dụ về
phép chia, gọi tên từng
số trong phép chia đó
- GV nhận xét
c/ Thực hành:
Bài 1: Cho HS thực hiện chia
nhẩm rồi viết số thích
hợp vào ô trống
- 2 HS lên bảng sửa bài 3