1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 21 - 35

475 705 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 Tuần 21 - 35
Người hướng dẫn L. Nhâm
Trường học Trường Tiểu Học Nghĩa Hùng
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nghĩa Hùng
Định dạng
Số trang 475
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng + Yêu cầu HS đọc bài từng câu c.. Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài tập đọc, GV ghi tựa.. + Giới thiệu: Độ dài đờng gấp khúc ABCD chính là t

Trang 1

Tuần 21

Ngày soạn: 22/1/2009 Ngày giảng:Thứ hai ngày 25/1/2009

- Biết giải bài toán có một phép tính nhân (trong bảng nhân 5)

- Nhận biết đợc đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài 2

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải bài

Tóm tắt:

1 ngày học : 5 giờ

5 ngày học: giờ?

+ 2 HS đọc bảng nhân + 2 HS giải bài tập

+ Điền số thích hợp vào ô trống + Làm bài và chữa bài

+ Không cần thực hiện phép tính

+ Tính giá trị của biểu thức

+ Chú ý+ Có hai dấu tính đó là nhân và trừ.+ Thực hiện nhân trớc trừ sau

Trang 2

Yêu cầu HS làm bài, chữa bài và hỏi:

+ Tại sao viết tiếp 25, 30 vào dãy số ở

phần a?

Đáp số: 25 giờ

+ HS làm bài rồi nhận xét

+ Làm bài và trả lời câu hỏi

+ Vì các số đứng liền nhau trong dãy số này hơn kém nhau 5 đơn vị.( Vì 10 = 5 + 5; 15 = 10 + 5; 20 = 15 +5 nên số đứng sau 20 là 20 + 5 = 25 )

+ Trả lời tơng tự Các số đứng liền nhau trong dãy số này hơn kém nhau 3 đơn vị

Trang 3

- -Tập đọc

CHIM SƠN CA Và BÔNG CúC TRắNG

A MụC TIÊU:

- Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu lời khuyờn từ cõu chuyện: Hóy để cho chim được tự do ca hỏt, bay lượn; để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời ( trả lời được CH 1,2,4,5 )

HS khỏ , giỏi trả lời được CH3

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

II DạY HọC BàI MớI :

1 Giới thiệu : GV giới thiệu gián tiếp

qua tranh minh họa và ghi bảng

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy

đoạn? Các đoạn đợc phân chia nh thế

d Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc

lớp

+ HS 1: câu hỏi 1+ HS 2: câu hỏi cuối bài

+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọcNhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ nh phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:+ Bài tập đọc chia làm 5 đoạn:

Đoạn 1: Bên bờ rào xanh thẳm

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài.+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.+ Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét

Trang 4

+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong

+ “Véo von” có nghĩa là thế nào?

+ Vì sao tiếng hót của sơn ca trở nên rất

+ Hai cậu bé đã làm gì khi sơn ca chết?

+ “Long trọng” có nghĩa là sao?

+ Theo em, việc làm của các cậu bé đúng

6 Luyện đọc lại bài

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Cúc ơi! Cúc mới xinh xắn làm sao!

+ Chim sơn ca chết khác còn bông cúc trắng thì héo lả đi vì thơng xót

+ Đặt chim vào chiếc hộp thật đẹp và chôn cất thật long trọng

+ Nghĩa là đầy đủ nghi lễ và trang nghiêm.+ Các cậu bé làm nh vậy là sai

+ HS nêu rồi nhận xét+ Chúng ta cần đối xử tốt với các con vật

và các loài cây, loài hoa

+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm

III CủNG Cố DặN Dò :

- Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Trang 5

- -Ngày soạn: 23/1/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 26/1/2009

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Thông báo

của th viện vờn chim và trả lời các câu

hỏi

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

+ Yêu cầu HS đọc bài từng câu

c Luyện đọc theo đoạn

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2

câu

+ Chia nhóm, mỗi nhóm có 5 HS và yêu

cầu đọc bài trong nhóm

+ HS3: Bài tập đọc nói lên điều gì?

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ cần luyện phát âm nh phần mục tiêu

+ Nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 1 câu+ 10 HS nối tiếp nhau đọc bài

+ Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc trớc lớp

+ Các nhóm thi đọc, cả lớp đọc đồng thanh

Đọc thầm và trả lời+ Các loài chim: gà, sáo, liếu điếu, chìa

Trang 6

+ Để gọi chim sáo, tác giả đã dùng từ nào?

+ Tơng tự, hãy tìm từ gọi tên các loại

chim khác?

+ Con gà có đặc điểm gì?

+ Chạy lon xon có nghĩa là gì?

+ Tìm những từ chỉ đặc điểm các loài chim?

+ Việc tác giả dân gian dùng các từ để

gọi ngời, các đặc điểm của ngời để kể về

các loài chim có dụng ý gì?

+ Trong bài, em thích loài chim nào

+ Con gà hay chạy lon xon

+ Là dáng chạy của các con bé

+ Cho HS nêu kết hợp giải nghĩa các từ mới.+ Tác giả muốn nói các loài chim cũng

có cuộc sống nh cuộc sống con ngời, gần gũi với cuộc sống của con ngời

+ Trả lời theo suy nghĩ và nhận xét

+ Đọc bài

III CủNG Cố DặN Dò:

- Các em vừa đợc học bài gì ?

- Bài văn nói lên điều gì?

- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học

Trang 7

- -Kể chuyện

CHIM SƠN CA Và BÔNG CúC TRắNG

A MụC TIÊU:

- Dựa theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện

- HS khỏ, giỏi biết kể lại được toàn bộ cõu chuyện (BT2)

B Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng ghi tóm tắt của từng đoạn truyện

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng kể

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên

bài tập đọc, GV ghi tựa

2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:

+ Bông cúc trắng vui nh thế nào khi nghe

chim khen ngợi?

+ Hãy kể lại nội dung đoạn 1

b Hớng dẫn kể đoạn 2:

+ Chuyện gì đã xảy ra vào sáng hôm sau?

+ Nhờ đâu bông cúc trắng biết đợc sơn ca

Nhắc lại tựa bài

+ Về cuộc sống tự do và sung sớng của chim sơn ca và bông cúc trắng

+ Mọc ngay bên bờ rào

+ Chim sơn ca không đụng đến bông hoa Còn bông cúc thơng xót

+ 1 HS kể lại đoạn 3

+ Các cậu đã đặt chim sơn ca vào một

Trang 8

+ Thấy sơn ca chết, các cậu bé đã làm gì?

+ Các cậu bé có gì đáng trách?

+ Cho HS kể lại đoạn 3

* Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện

+ Kể trong nhóm và trớc lớp

III CủNG Cố DặN Dò:

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Trang 9

ĐƯờNG GấP KHúC - độ dài đờng gấp khúc

A MụC TIÊU:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đờng gấp khúc

- Nhận biết độ dài đờng gấp khúc

- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó

B Đ ồ DùNG DạY HọC

- Vẽ sẵn đờng gấp khúc ABCD nh bài học lên bảng

- Mô hình đờng gấp khúc 3 đoạn có thể khép kín thành hình tam giác

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Ghi tựa

2 Hớng dẫn thành lập bảng nhân :

+ Chỉ vào đờng gấp khúc và giới thiệu:

Đây là đờng gấp khúc ABCD

+ Cho HS quan sát và hỏi:

- Đờng gấp khúc gồm những đoạn thẳng

nào?

- Đờng gấp khúc gồm những điểm nào?

- Những đoạn thẳng nào có chung 1 điểm

đầu

+ Hãy nêu độ dài các đoạn thẳng của

đ-ờng gấp khúc ABCD?

+ Giới thiệu: Độ dài đờng gấp khúc ABCD

chính là tổng độ dài của các đoạn thẳng

+ Yêu cầu HS tính tổng độ dài của các

Nhắc lại tựa bài+ Theo dõi

+ Tổng độ dài của các đoạn thẳng AB; BC; CD là: 2cm + 4cm + 3cm = 9cm.+ Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần

Trang 10

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

và nêu cách vẽ khác

+ Yêu cầu HS nêu từng đoạn thẳng trong

mỗi cách vẽ

Bài 2: + Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ta

làm nh thế nào?

+ Vẽ đờng gấp khúc MNPQ nh hình vẽ

và yêu cầu tính độ dài đờng gấp khúc nh

trong SGK?

+ Nhận xét và yêu cầu HS đọc bài mẫu

+ Nhận xét chấm điểm và sửa chữa

Bài 3:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Hình tam giác có mấy cạnh?

+ Vậy đờng gấp khúc này có mấy đoạn

thẳng ghép lại với nhau?

+ Nêu cách tính độ dài của đờng gấp

+ Đọc đề

+ Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần

Trang 11

- -Ngày soạn: 24/1/2009 Ngày giảng:Thứ t ngày 27/1/2009

- Bảng phụ vẽ sẵn các đờng gấp khúc nh phần bài học

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Ghi tựa

2 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1:

+ Yêu cầu HS đọc đề

+ Nêu cách tính độ dài đờng gấp khúc?

+ Cho thảo luận theo 4 nhóm

+ Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

sao đó nhận xét

+ Nhận xét ghi điểm

Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Hãy quan sát và cho biết con ốc sên bò

Độ dài đờng gấp khúc ABCD là

3 + 10 + 5 = 18 ( cm)

Đáp số : 18 cmNhắc lại tựa bài

+ Đọc đề bài

+ Tính tổng độ dài các đoạn thẳng+ Thảo luận: nhóm 1;2 câu a – nhóm 3;4 câu b

Câu a: 12cm + 15cm = 27cmCâu b: 10dm + 9dm + 14dm = 33dm+ Đọc đề

+ Con ốc sên bò theo đờng gấp khúc.+ Tính tổng độ dài đờng gấp khúc

+ Tóm tắt và làm bài

Bài giải:

Con ốc sên phải bò đoạn đờng dài là:

5 + 2 + 7 = 14 ( dm)C

Trang 12

+ Nhận xét chấm điểm và sửa chữa

Bài 3: HS khá giỏi

+ Vẽ hình lên bảng sau đó nêu yêu cầu

của bài và hớng dẫn làm bài

+ Đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là

- Về làm các bài tập trong VBT và tự vẽ các đờng gấp khúc có 3 ; 4 ; 5 đoạn thẳng

- Chuẩn bị cho tiết sau

- GV nhận xét tiết học

Trang 13

- Làm được BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

HS khỏ, giỏi giải được cõu đố ở BT(3) a/b

B Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung tập chép và bài tập chính tả

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

I KTBC :

+ Yêu cầu 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở

bảng con các từ sau:

+ Nhận xét

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ GV đọc mẫu

+ Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào ?

+ Đoạn trích nói về nội dung gì?

b Hớng dẫn nhận xét trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Lời của sơn ca nói với cúc đợc viết sau

dấu câu nào?

+ Trong bài còn sử dụng dấu câu nào nữa?

+ Khi viết xuống dòng chữ đầu câu viết NTN?

c Hớng dẫn viết từ khó

+Yêu cầu HS đọc các từ khó

+ Yêu cầu viết các từ khó

d Viết chính tả

+ Viết: sơng mù, cây xơng rồng, đất phù

sa, chiết cành, hiểu biết, xanh biếc

Nhắc lại tựa bài

+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi

+ Bài Chim sơn ca và bông cúc trắng.+ Về cuộc sống của chim sơn ca và bông cúc trắng khi cha bị nhốt vào lồng

Trang 14

+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3

lần cho HS viết

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập

+ Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 và 2

+ Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội

một bảng ghi từ và tổ chức cho HS thi

làm bài nhanh, sau 5 phút đội nào tìm

đ-ợc nhiều từ thì đội đó thắng cuộc

+ Yêu cầu các đội dán bảng từ của đội

động để tìm từ nhanh: Ví dụ:

- chào mào, chão chàng, chẫu chuột, châu chấu, chèo bẻo, chuồn chuồn, chuột chũi.+ Các đội dán bảng từ

III CủNG Cố DặN Dò:

- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả

- Yêu cầu HS về nhà giải câu đó vui trong bài tập 3

- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

Trang 15

- -Ngày soạn: 25/1/2009 Ngày giảng:Thứ năm ngày 28/1/2009

- Biêta giải bài toán có một phép nhân

- Biết tính độ dài đờng gấp khúc

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Chuẩn bị hình vẽ đờng gấp khúc bài 5

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

Nhắc lại tựa bài

+ Thi đọc thuộc lòng, mỗi HS đọc 1 bảng và trả lời một số kết quả các phép tính

+ Nhận xét bài bạn

+ Đọc đề

+ Theo dõi+ 2 x 3 = 6

Trang 16

+ Cho HS nêu cách thực hiện tính?

+ Tổ chức cho thảo luận 4 nhóm, mỗi nhóm 1

bài và phát phiếu cho từng nhóm

+ Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình

bày và nhận xét

Bài 4:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán yêu cầu làm gì?

+ Gọi 1 HS lên bảng thực hiện Yêu cầu

HS tự tóm tắt rồi giải bài

Tóm tắt:

Mỗi đôi đũa : 2 chiếc

7 đôi đũa : chiếc?

+ Hãy nêu cách tính của đờng gấp khúc?

+ Yêu cầu HS làm bài vào vở rồi nhận xét

+ Đọc đề bài

+ Mỗi đôi đũa có 2 chiếc

+ 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở rồi nhận xét bài ở bảng

Trang 17

- Làm được BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

HS khỏ , giỏi giải được cõu đố ở BT(3) a/b

B Đồ DùNG DạY HọC : – Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng Yêu cầu HS nghe

và viết lại các từ mắc lỗi của tiết trớc

+ Nhận xét sửa chữa

II DạY HọC BàI MớI :

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn viết chính tả:

a Ghi nhớ nội dung

GV treo bảng phụ và đọc bài một lợt

+ Đoạn trích nói về nội dung gì?

b Hớng dẫn cách trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Trong bài thơ sử dụng những dấu câu nào?

+ Những chữ đầu câu thơ phải viết ntn?

c Hớng dẫn viết từ khó

Cả lớp viết ở bảng con

+ Viết các từ: chào mào, chiền chiện, chích choè, trâu bò, ngọc trai, chẫu chàng, trùng trục, tuốt lúa, đôi guốc.Nhắc lại tựa bài

2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo

+ Về cuộc sống của các loài chim trong sân chim

+ Đoạn văn có 4 câu

+ Dấu chấm, dấu phẩy

+ Viết hoa các chữ cái đầu mỗi câu văn

Trang 18

+ Cho HS đọc các từ khó.

+ Yêu cầu HS viết các từ khó

+ Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa lỗi sai

d GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc

cho HS soát lỗi

GV thu vở chấm điểm và nhận xét

Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy to và 1 bút dạ

+ Yêu cầu trong mỗi nhóm truyền tay

nhau giấy và bút để ghi các từ trong thời

gian 5 phút

+ Đọc và viết các từ : làm , tổ, trứng, nói chuyện, trắng xoá, sát sông

Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộp bài

+ Thảo luận theo 4 nhóm nh yêu cầu của GV

+ Các nhóm bắt đầu hoạt động, báo cáo

- Xếp được tờn một số loài chim theo nhúm thớch hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời cõu hỏi cú cụm từ ở đõu (BT1,BT3 )

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Bảng thống kê từ của bài tập 1 Mẫu câu bài tập 2

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Bài 1: Gọi 2 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu đọc các từ trong ngoặc đơn

+ Yêu cầu HS đọc các tên của các cột

trong bảng từ cần điền

+ Yêu cầu HS đọc mẫu

+HS 1: Tìm từ chỉ đặc điểm của các mùa trong năm?

+ HS 2 và 3 thực hành hỏi và đáp về thời gianNhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.+ HS đọc

+ Gọi tên theo hình dáng, tiêng kêu, cách kiếm ăn

+ Đọc bài mẫu

Trang 19

+ Cho HS suy nghĩ và làm bài cá nhân,

Bài 3: Gọi 2 HS đọc yêu cầu

+ Treo bảng phụ và gọi HS đọc

+ Yêu cầu 2 HS thực hành theo câu mẫu

+ Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

+ Chấm bài và nhận xét

+ Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

+ Đọc đề bài+ Trao đổi theo cặp

- Sao chăm chỉ họp ở đâu?

- Sao chăm chỉ họp ở phòng truyền thống

+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét bài làm trên bảng

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

Trang 20

I KTBC :

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nhận xét

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài, giới thiệu

chữ viết và cụm từ ứng dụng

+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau

đó viết vào bảng con chữ P

+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

c Viết từ ứng dụng

+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng

- Hỏi nghĩa của cụm từ “Ríu rít chim

ca”

+ Quan sát và nhận xét

+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những

tiếng nào

+ Những chữ nào có chiều cao bằng chữ R?

+ Những chữ còn lại cao mấy li?

+ Khoảng cách giữa các chữ ra sao?

+ Viết bảng

+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Ríu rít

+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết

+ Chữ hoa B ; P+ HS nêu quy trình viết

+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con

Trang 21

- NhËn xÐt chung vÒ tiÕt häc

- DÆn dß HS vÒ nhµ viÕt hÕt phÇn bµi trong vë tËp viÕt

- -Ngµy so¹n: 26/1/2009 Ngµy gi¶ng:Thø s¸u ngµy 29/1/2009

- B¶ng phô ghi s½n bµi tËp 2 ;3

C C¸C HO¹T §éNG D¹Y HäC CHñ YÕU

Trang 22

Hoạt động dạy Hoạt đông học

I KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng giải bài 3; 1 HS giải

bài 4

+ Nhận xét cho điểm

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài :

Nhắc lại tựa bài

+ Thi đọc các bảng nhân

+ Nhận xét

Bài 2:

+ Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Yêu cầu HS quan sát bảng số trên

bảng, chỉ vào bảng yêu cầu HS đọc từng

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Muốn điền dấu đúng chúng ta cần làm gì?

+ Yêu cầu HS làm bài, 2 HS lên bảng

+ Yêu cầu nhận xét bài bạn

+ 1 HS lên bảng làm ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở

Bài giải:

Số quyển sách 8 HS đợc mợn là:

Trang 23

8 HS : quyển sách

Bài 5: HS khá giỏi

+ Yêu cầu HS nêu lại cách tính độ dài

của đờng gấp khúc

+ Cho HS hoạt động theo nhóm và báo

cáo kết quả thảo luận

+ Nhận xét

5 x 8 = 40 (quyển sách)

Đáp số : 40 quyển sách+ Nêu lại cách tính

+ Hoạt động theo 4 nhóm sau đó đại diện từng nhóm báo cáo kết quả

+ Nhận xét

III CủNG Cố DặN Dò :

- Dặn HS về học bài Cho vài HS đọc thuộc các bảng nhân

- Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị cho tiết sau

- Biết đỏp lại lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)

- Thực hiện được yờu cầu của BT3 ( tỡm cõu văn miờu tả trong bài, viết 2 , 3 cõu về một loài chim)

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh hoạ bài tập 1

- Chép sẵn đoạn văn bài tập 3 trên bảng phụ

- Mỗi HS chuẩn bị tranh ảnh về loài chim mà em yêu thích

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Trang 24

Hoạt động dạy Hoạt động học

I KTBC :

+ Gọi 2 HS đọc đoạn văn viết về mùa hè

+ Nhận xét và ghi điểm

II DạY HọC BàI MớI :

1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn làm bài:

Bài 1:

+ Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS đọc

lời của các nhân vật trong tranh

+ Khi đợc cụ già cảm ơn, bạn HS đã nói

gì?

+ Theo em, tại sao bạn HS lại nói vậy?

Khi nói nh vậy với bà cụ, bạn nhỏ đã thể

hiện thái độ ntn?

+ Cho HS tìm một số câu nói khác thay

cho câu nói của bạn HS?

+ Cho HS đóng lại tình huống

Bài 2 :

+ Gọi HS đọc yêu cầu

+ Cho 2 HS ngồi cạnh nhau cùng đóng vai thể

hiện lại từng tình huống trong bài

+ Gọi 1 cặp HS đóng lại tình huống 1

+ Cho cả lớp nhận xét và đa ra lời đáp khác

+ Tiến hành tơng tự với các tình huống

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của câu c

+ Dặn dò HS đôi điều khi viết

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

+ 2 HS đọc bài

+ Nhắc lại tựa bài

+ 2 HS thực hiện đóng vai, diễn lại tình huống trong bài, cả lớp theo dõi

+ Một số HS thực hành trớc lớp

+ Đọc đề bài

+ HS làm việc theo cặp+ 2 HS thực hành

Trang 25

- Vừa học xong bài gì?

- Dặn về nhà viết đoạn văn vào vở

- Dặn HS về chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

- -Tiếng Việt (Ôn)

LUYệN đọc, VIết : chim sơn ca và bông cúc trắng

A - MụC đích - YÊU CầU:

- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ “Chim sơn ca và bông cúc trắng"

- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác đoạn trong bài “Chim sơn ca và bông cúc trắng"

- Trình bày sạch sẽ, đẹp

Trang 26

B Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng

đoạn của bài

Chủ yếu những HS đọc còn chậm

3 Hớng dẫn viết chính tả

a Ghi nhớ nội dung đoạn viết

+ GV đọc mẫu

+ Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào ?

+ Đoạn trích nói về nội dung gì?

b Hớng dẫn nhận xét trình bày

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Lời của sơn ca nói với cúc đợc viết sau

dấu câu nào?

+ Trong bài còn sử dụng dấu câu nào nữa?

+ Khi viết xuống dòng chữ đầu câu viết NTN?

+ Đọc lại cho HS soát lỗi

+ Thu vở chấm điểm và nhận xét

+ Viết các từ trên vào bảng con rồi sửa chữa+ Đọc và viết chính tả

Tiếp tục giúp học sinh:

- Vận dụng bảng nhân 5 để làm tính và giải toán

Trang 27

- Biết tính độ dài đờng gấp khúc bằng cách tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần của đờng gấp khúc.

b CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

1.Giới thiệu:GVgiới thiệu và ghi bảng.

Bài 4: Một thùng dầu đựng 23 lít dầu,

cô Liên rót vào 4 can dầu, mỗi can đựng

5 lít dầu Hỏi trong thùng còn lại bao

Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD

Nhắc lại tựa bài

HS tự làm vào vở, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài

HS viết và nêu miệng kết quả

HS làm bài, chữa bài

Số lít dầu 4 can dầu đựng đợc là:

5 x 4= 20 (lít)

Số lít dầu trong thùng còn lại là:

23 – 20 = 3 (lít) Đáp số: 3 lít

HS làm bài và chữa bài

Trang 28

- áp dụng các bảng nhân 3, 4, 5 luyện cách thực hiện các dãy tính và để giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính nhân.

b CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

HS làm bài, 3 HS lên bảng chữa bài

HS làm bài, 3 HS lên bảng chữa bài

1 HS lên bảng giải, cả lớp giải vào vở

Trang 29

- Giúp HS nhận biết tên các loài chim dựa theo hình dáng, tiếng kêu hoặc cách kiếm ăn của chúng.

- Giúp HS nhận biết bộ phận phụ chỉ địa điểm của câu bằng cách trả lời câu hỏi

và đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu?

- Luyện viết đoạn văn về loài chim

B Đồ DùNG DạY - HọC : Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1 : Nối tên chim với cách đặt tên

loài chim cho phù hợp:

Chim tu hú

Chim đa đa

Chim cú mèo Đặt tên theo đặc điểm

Chim gõ kiến hình dáng

Chim sâu Đặt tên theo cách kiếm ăn

Vành khuyên

Bói cá Đặt tên theo tiếng kêu

Cuốc

Bài 2: Trả lời những câu hỏi sau:

a) Loài chim thờng làm tổ ở đâu?

b) Ngôi trờng của em ở đâu?

c) Nhà em ở đâu?

+ Gọi 2 HS đọc yêu cầu

+ Tổ chức cho HS chơi trò chơi hỏi đáp

+ Chia lớp thành 2 nhóm

+ Nêu cách chơi : 2 đội thay phiên nhau

đặt câu hỏi và trả lời Đội nào trả lời

đúng thì đợc quyền hỏi trớc và tiếp tục

cho 2 đội thực hiện chơi trong vòng 3

đến 5 phút

+ Kết thúc thời gian, đội nào trả lời đợc

nhiều câu đúng thì dội đó thắng

Đặt tên theo đặc điểm hình dáng: cú mèo, vành khuyên

Đặt tên theo cách kiếm ăn: gõ kiến, chim sâu, bói cá

Đặt tên theo tiếng kêu: cuốc, tu hú, đa

Trang 30

Giúp HS:

- Nắm vững nội dung sinh hoạt lớp

- Nhận ra đợc u, khuyết điểm trong tuần

- Tự giác phát huy u điểm, biết nhận và sửa chữa khuyết điểm

- Biết đợc kế hoạch tuần tới

b chuẩn bị:

GV: Nội dung sinh hoạt

HS: Những u, khuyết điểm trong tuần

c cách tiến hành:

1.Sinh hoạt văn nghệ

2 Đánh giá những u, khuyết điểm trong tuần:

- HS lần lợt nêu những việc làm tốt và những việc làm cha tốt của các bạn Cụ thể

- GV nhận xét, tuyên dơng đồng thời nhắc nhở những em thực hiện cha tốt

3 Kế hoạch tuần tới:

- Đi học đúng giờ Tăng cờng nề nếp

- Học tập chăm chỉ, phát biểu sôi nổi Dành nhiều điểm cao trong các giờ học tốt

- Duy trì giữ vở sạch, viết chữ đẹp

Trang 31

- -Tuần 22

Ngày soạn: 29/1/2009 Ngày giảng:Thứ hai ngày 1/2/2009

Toán

KIểM TRA

A MụC TIÊU:

- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Nhận dạng và gọi đúng tên đờng gấp khúc Tính độ dài đờng gấp khúc

- Giải toán có lời văn bằng một phép nhân

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Đề kiểm tra

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

I KTBC :

- Kiểm tra giấy kiểm tra , bút của HS

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu : GV giới thiệu mục đích yêu cầu kiểm tra

Trang 32

Độ dài đờng gấp khúc ABCD là: ( 0,5đ)

6 + 5 + 5 = 16 ( cm) ( 1 đ)

Đáp số : 16 cm ( 0,5 đ)

Sau khi HS làm xong, GV thu bài kiểm tra

III DặN Dò:

- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau

- GV nhận xét tiết kiểm tra

Trang 33

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

II DạY HọC BàI MớI :

1 Giới thiệu: GV giới thiệu gián tiếp qua

tranh minh họa và ghi bảng

+ HS 3: nêu ý nghĩa bài tập đọc

Nhắc lại tựa bài

+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ Đọc các từ trên bảng phụ nh phần mục tiêu, đọc cá nhân sau đó đọc đồng thanh+ Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu

+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:+ Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:

Trang 34

+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy

đoạn? Các đoạn đợc phân chia nh thế

d Đọc theo đoạn, bài

+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc

Đoạn 2: Một buổi sáng trí khôn nào cả

Đoạn 3: Đắn đo một lúc biến vào rừng

Đoạn 4: Đoạn còn lại

- Gà Rừng thân/ nhng Chồn coi thờng bạn.//

- Cậu có trăm trí khôn,/ nghỉ kế gì đi.// Lúc này/ trong đầu mình chẳng còn một trí khôn nào cả.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài

+ Luyện đọc trong nhóm

+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.+ Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xétCả lớp đọc đồng thanh

TIếT 2 :

3 Tìm hiểu bài :

* GV đọc lại bài lần 2

+ “ngầm; cuống quýt”có nghĩa là gì ?

+ “trốn đằng trời” có nghĩa là thế nào?

+ Tìm những từ nói lên thái độ của Chồn

+ Câu văn nào cho thấy đợc điều đó?

+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta

điều gì?

+ Cho hoạt động nhóm chọn tên khác

cho truyện và giải thích?

6 Luyện đọc lại bài

+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai

+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt

* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo+ Nghĩa là kín đáo, không lộ ra ngoài.cuống quýt là vội đến mức rối lên

+ Là không còn lối để chạy trốn

+ Chồn vẫn ngầm coi thờng bạn ít thế sao, mình thì có hàng trăm

+ Chồn lúng túng sợ hãi nên không còn một trí khôn nào trong đầu

+ Đắn đo: là cân nhắc xem có lợi hay hại Thình lình: là bất ngờ

+ Gà nghĩ giả vờ chết để lừa ngời thợ săn Khi ngời thợ quẳng nó trốn thoát

+ Rất thông minh, dũng cảm, biết liều mình vì bạn bè

+ Chồn trở nên khiêm tốn hơn

+ Chồn bảo Gà Rừng của mình

+ Hãy bình tĩnh trong khi gặp hoạn nạn.+ Hoạt động 4 nhóm, đại diện các nhóm nêu và nhận xét

+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm

III CủNG Cố DặN Dò :

Trang 35

- Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

- -Ngày soạn: 30/1/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 2/2/2009

Tập đọc

Cò Và CUốC

A MụC TIÊU:

- Đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới cú lỳc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được cỏc CH trong SGK )

B Đồ DùNG DạY HọC :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Chim rừng

Tây Nguyên và trả lời các câu hỏi

+ Nhận xét ghi điểm từng HS

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

+ HS3: Bài tập đọc nói lên điều gì?

Nhắc lại tựa bài

Trang 36

+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng

+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các

+ Khi đó, Cuốc hỏi Cò điều gì?

+ Cò nói gì với Cuốc?

+ Vì sao Cuốc lại hỏi Cò nh vậy?

+ Cò trả lời Cuốc nh thế nào?

+ Câu trả lời của Cò chứa đứng một lời

khuyên, lời khuyên đó là gì?

+ Nếu em là Cuốc em sẽ nói gì với Cò?

+ Bài tập đọc nói lên điều gì?

Em sống trong dới đất,/ nhìn lên xanh,/ thấy phau phau,/đôi múa,/ không nghĩ/ cũng có lúc thế này.//Phải có lúc vất vả lội bùn/ mới có khi đợc thảnh thơi bay lên trời cao.//

+ Cho HS luyện đọc nối tiếp

+ Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác

+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Đọc thầm và trả lời+ Cò đang lội ruộng bắt tép

+ Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao

+ Cò nói: “Khi làm việc, ngại gì bẩn hở chị”

+ Vì hằng ngày Cuốc vẫn thấy Cò bay trên trời cao, trắng phau phau

+ Phải có lúc vất vảlội bùn thì mới có khi thảnh thơi bay lên trời cao

+ Phải chịu khó lao động thì mới có lúc

- Bài văn nói lên điều gì? Con thích loài chim nào ? Vì sao ?

- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học

Trang 37

- -Kể chuyện

MộT TRí KHÔN HƠN TRĂM TRí KHÔN

A MụC TIÊU:

- Biết đặt tờn cho từng đoạn chuyện ( BT1)

- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện ( BT2)

- HS khỏ , giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện ( BT3)

B Đồ DùNG DạY HọC:

- Mũ Chồn, Gà, quần áo, súng, gậy của ngời thợ săn

- Bảng viết sẵn nội dung từng đoạn

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

I KTBC :

+ Gọi 2 HS lên bảng kể chuyện tiết học

trớc

+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên

bài tập đọc, GV ghi tựa

2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:

a Đặt tên cho từng đoạn chuyện

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 1

+ Bài cho ta mẫu nh thế nào?

+ Vì sao tác giả lại đặt tên cho đoạn 1 là:

Chú Chồn kiêu ngạo?

+ Vậy theo em, tên của từng đoạn truyện

phải thể hiện đợc điều gì?

+ Cho các nhóm thảo luận để đặt tên cho

từng đoạn chuyện

+ Gọi các nhóm báo cáo và nhận xét

b Hớng dẫn kể từng đoạn :

+ 2 HS kể

Nhắc lại tựa bài

+ Đặt tên cho từng đoạn chuyện, mẫu:

Đoạn 1: Chú Chồn kiêu ngạo

Đoạn 2: Trí khôn của Chồn+ Vì sự kiêu ngạo, hợm hĩnh của Chồn

Nó nói với Gà là nó có một trăm trí khôn.+ Tên của từng đoạn phải phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện

+ Thảo luận 4 nhóm

+ Đại diện từng nhóm báo cáo và nhận xét

Trang 38

Bớc 1: Kể trong nhóm

+ Chia nhóm 4 HS và yêu cầu kể lại nội

dung từng đoạn trong nhóm

+ Cho 4 HS mặc trang phục và kể lại

chuyện theo hình thức phân vai

+ Mỗi nhóm 4 HS cùng nhau kể lại, mỗi

HS kể 1 đoạn+ Các nhóm trình và nhận xét

+ Chồn luôn ngầm coi thờng bạn

+ Hỏi Gà: Bạn có bao nhiêu trí khôn ít thế sao Mình thì hàng trăm trí khôn

+ Đôi bạn gặp một thợ săn, chúng vội nấp vào một cái hang

+ Reo lên và lấy gậy chọc vào cái hang

đó

+ Cậu có trăm trí khôn, nghĩ kế gì đi.+ Chồn sợ hãi, buồn bã nên chẳng còn một trí khôn nào trong đầu

+ Mình sẽ làm nh thế, còn cậu cứ nh thế

+ Nó giả vờ chết Ngời thợ săn vào rừng

+ Khiêm tốn

+ Một trí khôn của cậu còn hơn cả trăm trí khôn của mình

+ Kể trong nhóm và trớc lớp

+ Thực hành kể theo vai, sau đó nhận xét

III CủNG Cố DặN Dò:

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?

- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Trang 39

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

I KTBC:

+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài kiểm tra

+ Nhận xét đánh giá bài kiểm tra

II DạY HọC BàI MớI:

1 Giới thiệu bài : Ghi tựa

2 a.Giới thiệu phép chia :

+ GV đa 6 bông hoa và nêu bài toán

+ Yêu cầu 1 HS lên bảng nhận 6 bông

hoa và chia đều cho 2 bạn và hỏi:

- Mỗi bạn đợc mấy bông hoa?

+ Nêu bài toán 2: Có 6 ô vuông chia

thành 2 phần bằng nhau Hỏi mỗi phần

+ 2 HS lên bảng thực hiện

Nhắc lại tựa bài

+ Theo dõi+ 1 HS lên thực hiện phát bông hoa và nêu nhận xét

- Mỗi bạn đợc 3 bông hoa?

+ Mỗi phần có 3 ô vuông

Trang 40

có mấy ô vuông?

b Phép chia 6 : 2 = 3

+ Có 6 bông hoa chia đều cho số bạn,

mỗi bạn đợc 3 bông hoa Hỏi có mấy bạn

nhận hoa?

+ Có 6 ô vuông chia đều cho số bạn, mỗi

bạn đợc 3 ô vuông Hỏi có mấy bạn nhận

ô vuông?

+ Hớng dẫn lập bảng chia:

Cho HS nêu lại : Sáu chia hai bằng ba

GV ghi bảng: 6 : 2 = 3

+ Yêu cầu đọc lại bảng chia

c Mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia

+ Mỗi phần có 3 ô vuông Hỏi 2 phần có

mấy ô vuông?

+ Có 6 ô vuông chia thành 2 phần Hỏi

mỗi phần có mấy ô vuông?

+ Giới thiệu: 3 x 2 = 6

Nên 6 : 2 = 3 và 6 : 3 = 2

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1:

+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu

+ Có 8 con vịt chia thành các nhóm, mỗi

nhóm có 4 con vịt Hỏi chia đợc thành

Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài

+ Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2+ Làm bài và chữa bài

Ngày đăng: 24/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đúng. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
nh đúng (Trang 46)
Hình vẽ sẵn để đợc biểu tợng ẵ . - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Hình v ẽ sẵn để đợc biểu tợng ẵ (Trang 54)
Hình đúng. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
nh đúng (Trang 73)
Bảng chia 4 . - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Bảng chia 4 (Trang 109)
Bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Bảng v à nêu cách trình bày một đoạn văn (Trang 152)
Hình vuông trong cả hai hàng. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Hình vu ông trong cả hai hàng (Trang 165)
Hình đó . - giao an lop 2 tuan 21 - 35
nh đó (Trang 171)
Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2 a, bảng con. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Bảng ph ụ viết 2 lần nội dung bài tập 2 a, bảng con (Trang 172)
GV: Tranh bài tập 1, bảng phụ cho HS chơi trò chơi BT2. Bảng phụ viết nội dung  bài tập 3. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
ranh bài tập 1, bảng phụ cho HS chơi trò chơi BT2. Bảng phụ viết nội dung bài tập 3 (Trang 174)
Bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn. - giao an lop 2 tuan 21 - 35
Bảng v à nêu cách trình bày một đoạn văn (Trang 183)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w