- Rèn kỹ năng nghe : có khả năng tập trung theo dõi bạn kể; biết nhận xét đánhgiá lời kể của bạn đúng,sai, đủ, thiếu ; kể tiếp đợc lời kể của bạn.. - Giúp HS : nhận biết đờng gấp khúc.-
Trang 1TUầN 21
Thứ ng y tháng năm ày tháng năm
Tập đọc CHim sơn ca và bông cúc trắngI/Mục đích,yêu cầu:
- Rèn kỹ năng đọc th nh tiếng.ành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với ND bài ( vui tơi ở đoạn 1; ngạc nhiên, buồnthảm ở đoạn 2,3 ; thơng tiếc trách móc ở đoạn 4.)
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: hiểu đúng nghĩa các từ: khôn tả, véo von, long trọng…
- Hiểu nghĩa câu chuyện muốn nói : Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn.Hãy để cho hoa đợc tự do tắm ánh nắng mặt trời
II/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Môt bông hoa hoặc một bó cúc tơi
III/Các hoạt động dạy học :
- GV đọc mẫu: giọng diễn cảm
- Hớng dẫn HS đọc câu, giải nghĩa từ
- Hớng dẫn đọc từ ngữ khó: héo lả,
long trọng, tắm nắng
- GV chia đoạn
- Hớng dẫn đọc một số câu d i.ành tiếng
+Chim véo von mãi/… xanh thẳm.//
+Tội nghiệp … chim!//… hát,/… đói
khát.//
- Tìm từ trái nghĩa từ buồn thảm :
- GV giải nghĩa : Trắng tinh là trắng
- Điều gì cho thấy các cậu bé rất vô
tình với chim và hoa ?
- Hành động của các cậu bé gây ra
+ Sơn ca chết, cúc héo tàn
- Đừng bắt chim, đừng hái hoa Hãy để cho
Trang 2d - Luyện đọc lại:
chim đợc tự do bay lợn, ca hát.Hãy để chohoa đợc tự do tắm nắng mặt trời ! Các bạnthật vô tình
- Bốn HS thi đọc lại truyện
- Giúp HS : củng cố bảng nhân 5 bằng thực hành tính và giải toán
- Nhận biết đặc điểm cuả một dãy số để tìm số còn thiếu của dãy số
II/Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS nêu đặc điểm của dãy số
a- HS nối tiếp nhau nêu kết quả :
- Học đi thờng theo vạch kẻ thẳng
Trang 3Đị a đ i ể m – dặn dò ph ươ ng ti ệ n :
- Vệ sinh an to n sân trành tiếng ờng
- Chuẩn bị 1 còi, kẻ hai vạch giớ hạn cho trò chơi
III/Nội dung v ph à ph ươ ng pháp lên l ớ p :
A – dặn dò Phần mở đ ầu :
- Phổ biến nội dung giờ học: 1’
- HD học sinh chơi trò chơi tự
- HD học sinh chơi trò chơi “
Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
- Đi thờng : vừa đi vừa xoay cổ tay, xoay vai
- Đứng xoay đầu gối, xoay hông, xoay cổ chân
- Ôn một số động tác của bài thể dục phát triểnchung
- Ôn đứng đa một chân sau, hai tay giơ cao lênthẳng hớng : 3 – dặn dò 4 lần
- Đa chân trái ra sau, tay giơ cao lên thẳng hớng
I/Mục đích,yêu cầu:
- Rèn kỹ năng nói:Dựa vào gợi ý,kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Rèn kỹ năng nghe : có khả năng tập trung theo dõi bạn kể; biết nhận xét đánhgiá lời kể của bạn (đúng,sai, đủ, thiếu ); kể tiếp đợc lời kể của bạn
II/Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết toàn bộ gợi ý kể chuyện
III/Các hoạt động dạy học :
1,ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số
2,Kiểm tra b i cũ : ày tháng năm 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện Ông Mạnh thắng Thần Gió và
trả lời câu hỏi
3,B i mới ày tháng năm :
a,Giới thiệu:
b,H ớng dẫn kể chuyện :
- Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- GV mở bảng phụ ghi các gợi ý từng
đoạn
- 4 HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu gợi ý kểtừng đoạn , cả lớp đọc thầm theo
- HS khá giỏi nhìn gợi ý kể mẫu đoạn 1
- HS nối tiếp nhau kể trong nhóm
- Đại diện bốn nhóm nối tiếp nhau kể 4
đoạn truyện theo gợi ý
Trang 4- Giúp HS : nhận biết đờng gấp khúc.
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc (khi biết độ dài các đoạn thẳng của đờng gấp khúc đó)
II/Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đờng gấp khúc gồm 3 đoạn ( có thể khép kín đợc thành hình tam giác)
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu đờng gấp khúc, độ dài đờng gấp khúc.
- GV giới thiệu đờng gấp khúc ABCD
B D
A C
- Độ dài đờng gấp khúc ABCD là tổng độ
dài các đoạn thẳng AB, BC, CD
- GV giới thiệu là đờng gấp khúc đặc biệt
- HS nối tiếp nhắc lại : đờng gấp khúcABCD
b, HS dựa vào bài mẫu tự làm
Độ dài đờng gấp khúc ABC là :
Trang 5Chim sơn ca và bông cúc trắng
I/Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ nămg viết chữ :
- Chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn trích trong “Chim sơn ca và bông cúc
trắng”
- Luyện viết đúng v nhớ cách viết những chữ có âm vần hoặc dấu thanh dễ lẫn : ch/tr; ành tiếng.uôt/uôc
II/Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
- Bút dạ , giấy khổ to đủ cho nhóm làm BT 2a
III/Các hoạt động dạy học:
- GV theo dõi uốn nắn
- Chấm 7 bài, chữa lỗi sai
- Dấu phảy, dấu chấm, dâú hai chấm, dấugạch ngang, dấu chấm than
- rào, rằng, trắng, , trời, sơn, sà, sung ớng
s sung sớng, véo von, xanh thẳm, sàxuống
- uôt : tuốt lúa, vuốt tóc, nuốt… …
- uôc: ngọn đuốc, vỉ thuốc, luộc…
Trang 62.Kiểm tra b i cũ ày tháng năm :Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV hớng dẫn cách gấp vừa thao tác vừa
nêu quy trình gấp
I/Mục đích,yêu cầu:
- Bảng phụ viết đoạn 1
III/Các hoạt động dạy học :
- GV đọc mẫu toàn bài : rõ ràng , mạch
lạc, nhấn giọng tên mục
- HS đọc từ ngữ khó: sách , sa mạc
- GV hớng dẫn chia đoạn (3 mục)
- HD đọc một số câu dài, khó
+ Giờ mở cửa ://
+ Buổi sáng : //từ 7 giờ đến 10 giờ,//
+ Buổi chiều: //từ 15 giờ đến 17 giờ.//
+ Các ngày nghỉ : /mở cửa buổi sáng.//
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trongmỗi mục
- HS đọc từ khó
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
- HS đọc lại
- HS đọc chú giải
Trang 7- GV nói thêm : đà điểu hiện nay đã nhập
từ nớc ngoài về nuôi ở miền Nam nớc ta
làm hàng xuất khẩu
c.H ớng dẫn tìm hiểu b iành tiếng :
+ Thông báo của th viện có mấy mục ?
+ Muốn biết giờ mở cửa đọc mục nào ?
- Củng cố về nhận biết đờng gấp khúc và cách tính độ dài đờng gấp khúc
- Hai HS lên bảng chữa bài
a, Độ dài đờng gấp khúc là :
TỪ NGỮ VỀ chim chóc.ĐẶT và TRẢ LỜI CâU HỎI ở đâu?
I/M ụ c đích yêu cầu :
- Mở rộng vốn từ về chim chóc ( biết xếp tên các loài chim vào đúng nhóm thích hợp)
Trang 8- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ ở đâu ?
II/
Đ ồ dùng d ạ y h ọ c :
- Tranh ảnh đủ 9 loài chim
- Bút dạ và một số tờ giấy khổ to viết ND bài tập 1
- GV giới thiệu tranh ảnh về 9 loài chim
- GV và cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Gọi tên theo hình dáng:
+ Gọi tên theo tiếng kêu:
+ Gọi tên theo cách kiếm ăn:
- HS đọc lại yêu cầu b i tập.ành tiếng
- Các nhóm làm bài vào giấy khổ to rồi dán lên bảng
Chim cánh cụt, vàng anh, cú mèo
Tu hú, cuốc, quạ…
Bói cá, chim sâu, gõ kiến
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp mọc bên bờ rào giữa đám cỏ dại bị nhốt trong lồng
B i 5 : à ph BIết nói lời yêu cầu đề nghị (T1)
I/M ụ c tiêu : HS biết
- Càn nói lòi yêu cầu , đề nghị trong các tình huống phù hợp vì nh thế mới thể hiện sự tôn trọng ngời khác và tôn trọng bản thân mình
- HS quý trọng và học tập những ai biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
- Phê bình nhắc nhở những ai không biết nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp
- HS thực hiện nói lời yêu cầu, đề nghị trong các tình huống cụ thể
II/
Đ ồ dùng d ạ y h ọ c :
- Kịch bản mẫu hành vi cho HS chuẩn bị
- Phiếu thảo luận nhóm
+ Giờ tan học.Trời ma to, Ngọc quên
không mang theo áo ma.Ngọc đề nghị
- HS theo dõi
Trang 9cho đi chung áo ma.
Tuấn giật quyển truyện tranh của bạnnói: “Đa đây đọc trớc”
Hùng nhét cặp sách vào tay bạn nói :
“Cầm vào lớp hộ với “+ Các nhóm thảo luận rồi lên trình bày
- HS đóng vai và nói lời yêu cầu đề nghị,yêu cầu
/M ụ c đ ích yêu cầu :
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ R hoa theo cỡ vừa v nhỏ.ành tiếng
- Biết viết cụm từ ứng dụng : Ríu rít chim ca theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét vành tiếng.nối chữ theo quy định
II/
Đ ồ dùng d ạ y h ọ c :
- Mẫu chữ R đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ : Ríu rít, Ríu rít chim ca
- HD cách viết :
Nét 1 :Nét 2 :
- GV vừa viết mẫuvừa nêu quy trình viết
chữ P.
- HS quan sát nhận xét
- Chữ R cao 5 li, gồm 2 nét :Giống nét 1 của chữ B, PGồm nét cong trên và nét móc ngợc phảinối vào nhau tạo thành vòng xoắn giữathân chữ
đặt bút trên dòng kẻ 6, viết nét móc ngợctrái, dừng bút ở dòng kẻ 2
Lia bút lên dòng kẻ 5 , viết nét cong trên,nét cuối lợn vào giữa thân chữ tạo vòngxoắn nhỏ giữa dòng kẻ 3, 4, viết tiếp nétmóc ngợc, dừng bút trên dòng kẻ 2
Trang 10- HS tập viết trên bảng con
- HD viết cụm từ ứng dụng
- Em hiểu câu trên nh thế nào ?
- HD nhận xét câu ứng dụng:
+ Độ cao các chữ :
+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ :
+ Khoảng cách giữa các chữ :
- GV viết mẫu chữ Ríu rít
- HD viết v o vở tập viết.ành tiếng
+ HD học sinh viết v o vở tập viết.ành tiếng
1,5 li : t1,25li : rdấu sắc đặt trên các chữ i
I/M ụ c tiêu : giúp HS củng cố về :
- Ghi nhớ các bảng nhân 2, nhân 3, nhân 4, nhân 5 bằng thực hành tính và giải toán
- Tính độ dài đờng gấp khúc
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS đọc yêu cầu đề bài
+ HS thảo luận nhóm xong lên dán
4 x 8 - 17 = 32 - 17 ;3 x 7 + 29 = 21 + 29 = 15 = 50
- HS đọc đề rồi tự giải vào vở
Bảy đôi có số chiếc đũa là :
2 x 7 = 14 ( chiếc )
ĐS : 14 chiếc
- HS thi giải toán nhanh
a, Độ dài đờng gấp khúc là :
3 + 3 + 3 = 9 ( cm )
ĐS : 9 cm.
b, Độ dài đờng gấp khúc là :
Trang 11- Tranh minh hoạ một số loài chim.
III/Các hoạt động dạy học :
- GV đọc mẫu bài vè : giọng vui nhí
nhảnh, nhấn giọng từ ngữ về đặc điểm và
tên gọi các loài chim
- HD đọc từ khó : lon xon, sáo xinh, liếu
điếu, nghịch tếu
- GV chia 5 đoạn, mỗi đoạn có 4 dòng
- Gọi HS đặt câu với mỗi từ
c H ớng dẫn tìm hiểu bài :
- Tìm tên các laòi chim đợc kể trong bài?
- HS thảo luận cặp viết nhanh
+ Tìm những từ ngữ đợc dùng để gọi các
loài chim ?
+ Tìm những từ ngữ đợc dùng để tả đặc
điểm của các loài chim ?
+ Em thích con chim nào trong bài ?
+ HD HS học thuộc lòng theo cách xoá
- Em sáo, cậu chìa vôi, thím khách, bàchim sẻ…
- Chạy lon ton, vừa đi vừa nhảy, nói linhtinh, hay nghịch tếu, chao đớp mồi, máchlẻo…
Trang 12I/Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Sân chim.
- Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần và dấu thanh dễ lẫn : ch/tr , uôt/ uôc
II/Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- Vài tờ giấy khổ to để HS làm bài tập 3
III/Các hoạt động dạy học :
+ Bài Sân chim tả cái gì ?
+ NX : Những chữ trong bài bắt đầu bằng
- HS viết bảng con : xiết, thuyền, trắng
- 3 HS đọc lại bài Sân chim.
- Chim nhiều không tả xiết
S : sân, sát sông
Tr : trắng, trứng, trên
- HS tập viết chữ khó vào bảng con
- HS viết bài
- HS soát lại bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS lên bảng làm
: đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo
quyển truyện, câu chuyện
- Ôn trò chơi nhảy ô Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi
II/Địa điểm – dặn dò Ph ơng tiện :
- Vệ sinh an toàn sân trờng
- Kẻ một đờng thẳng, kẻ ô cho trò chơi, 1 còi
- Đứng xoay các khớp cổ tay, cổ chân
- Ôn một số động tác của bài thể dụcphát triển chung
Trang 13- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dangngang.
- HS thi đi theo vạch kẻ thẳng
- Cúi ngời thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
Thứ ngày tháng năm
Tự nhiên và xã hội Cuộc sống xung quanhI/Mục tiêu:
- Giúp HS biết kể tên một số nghề nghiệp và nói đợc những hoạt động sinh sống cuả ngời dân địa phơng mình
GVKL : Mỗi ngời dân ở những vùng miền
khác nhau của Tổ Quốc thì có những
- HS thảo luận nhóm đôi
+ Hình 1, 2 : ngời dân sống ở miền núi.+ Hình 3, 4 : ngời dân sống ở trung du.+ Hình 5,6 : ngời dân sống ở đồng bằng.+ Hình 3, 4 : ngời dân sống ở miền biển
- HS phát biểu
- Làm ruộng ( nghề nông, sản xuất ra lúa gạo… … , nuôi sống mọi ngời.)
Trang 14+ Nhận xét cho điểm - Em rất yêu nghề nông.
đáp lời cảm ơn- tả ngắn về loài chim.
I/Mục đích yêu cầu :
- Rèn kỹ năng nghe và nói : biết đáp lại lời cảm ơn trong giao tiếp thông thờng
- Rèn kỹ năng viết : bớc đầu biết tả một loài chim
II/Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài tập 1 (SGK)
- Tranh, ảnh chim chích bông cho bài tập 3
III/Các hoạt động dạy học :
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- Cả lớp quan sát tranh , đọc lời các nhânvật
- 2 HS thực hành đóng vai
+ Bà cụ nói lời cảm ơn
+ Cậu bé đáp lại lời cảm ơn
- 1 HS đọc yêu cầu và các tình huống trongbài
- Từng cặp HS thực hành đóng vai theo cáctình huống
- Hai HS đọc bài Chim chích bông
- Hai HS đọc yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi
Vóc ngời : là một con chim bé xinh đẹp.Xinh bằng hai chiếc tăm
- Củng cố việc ghi nhớ các bảng nhân đã học
- Củng cố về tên gọi và thành phần , kết quả của phép nhân
- Độ dài đoạn thẳng.Tính độ dài đờng gấp khúc
Trang 15II/Các hoạt động dạy học :
- 4 nhóm thi điền nhanh kết quả
- HS nào đợc gọi tên thì nêu nhanh KQ
TS 2 5 4 3 5 3 2
TS 6 9 8 7 8 9 7Tích 12 45 32 21 40 27 14
thông đờng bộ
I/Mục tiêu : SHD (19).
II/Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh SGK phóng to, 3 biển báo
III/Các hoạt động dạy học :
1.ổn định tổ chức :
2.Bài mới :
a, Giới thiệu :
b, Giảng :
* Hoạt động 1 : Hiệu lệnh của CSGT.
+ Mục tiêu : HS biết đợc hiệu lệnh của
CSGT và cách thực hiện
+ Thực hành : GV treo 5 bức tranh
( SGK)
- GVKL : Nghiêm chỉnh chấp hành theo
hiệu lệnh cuả CSGT để đảm bảo an toàn
khi đi trên đờng
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu về biển báo
giao thông
* Hoạt động 3 : Tìm hiểu về biển báo
giao thông
+ Mục tiêu : Biết hình dáng, màu sắc,
đặc điểm nhóm biển báo cấm.Biết ý
nghĩa, nội dung 3 biển báo hiệu thuộc
nhóm biển báo cấm
Trang 16- Các biển báo này đặt ở đâu ?
- GVKL : Thực hiện đúng hiệu lệnh ghi
KL : nhắc lại nội dung bài học
- Các nhóm thảo luận về đặc điểm, hìnhdáng…
- Đại diện nhóm trình bày
Cấm ngời và xe cộ đi lại
Cấm ngời đi bộ
Cấm đi ngợc chiều
- ở đầu những đoạn đờng giao nhau, ởbên tay phải
- HS chon nhanh và nói tên các biển báovừa học
+Rèn kỹ năng đọc th nh tiếng.ành tiếng
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc phân biệt giọng ngời dẫn chuyện với giọng các nhân vật
+Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó : ngầm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, trốn đằng trời …
- Hiểu nội dung bài : Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự bình tĩnhcủa mỗi ngời, chớ kiêu căng, hợm mình, xem thờng ngời khác
II/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/Các hoạt động dạy học :
TIếT 1
1,ổn định tổ chức : kiểm tra sĩ số
2, Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng bài Vè chim và trả lời câu hỏi
3,,B i mới ày tháng năm :
Trang 17a,Giới thiệu:
b,H ớng dẫn luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hớng dẫn đọc từ ngữ khó: cuống
quýt, buồn bã, quẳng, nhảy vọt
- GV chia đoạn.(4 đoạn )
+ Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng
thay đổi ra sao ?
+ Chọn một tên khác cho câu chuyện
- Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra điều gì
- Gà Rừng giả chết rồi chạy để đánh lạc ớng ngời thợ săn, tạo thời cơ cho Chồn vọt
Trang 184, Đọc tên và tính độ dài đờng gấp khúc ( 2điểm ).
- Ôn 2 động tác đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông ; đi theo vạch kẻ
thẳng, hai tay dang ngang,yêu cầu thực hiên động tác tơng đối chính xác về t thế bàn chân và t thế của hai tay
- Ôn trò chơi “ Nhảy ô”, yêu cầu biết cách chơi và tham gia đợc vào trò chơi
II/
Đị a đ i ể m – dặn dò ph ươ ng ti ệ n :
- Vệ sinh an to n sân trành tiếng ờng
- Kẻ ô cho trò chơi và vạch kẻ thẳng để tập các bài rèn luyện thân thể cơ bản
III/Nội dung v ph à ph ươ ng pháp lên l ớ p :
- HS chơi trò chơi “ Nhảy ô “
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
C- Phần kết thúc:
- GV hệ thống bài, nhận xét
- Về nhà ôn lại trò chơi “ Nhảy ô”
- HS xoay các khớp cổ chân, đầu gối,hông : 2 ‘
Mục đích yêu cầu :
+ Rèn kỹ năng nói :
- Đặt tên đợc cho từng đoạn truyện
- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể phù hợp
+ Rèn kỹ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn phát biểu hoặc kể và biết nhận xét đánh giá lời kể củabạn, kể tiếp đợc lời kể cuả bạn
II/Đồ dùng dạy học :