HS : G: Kết luận cả hai lời giải trên đều sai : Rõ ràng x= 5 không phải là nghiệm của phơng trình đã cho.. HS : Do cả hai bạn sử dụng phépbiến đổi không tơng đơng 1không tơng đơng với x2
Trang 1Tuần 23
49
Ngày Dạy
Luyện tập
I/Mục tiêu :
• HS đợc rèn kỹ năng giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II/ Chuẩn bị:
• HS chuẩn bị làm các bài tập đã cho ở giừo trớc
• G: Chuẩn bị đề bài 29 SGK vào bảng phụ
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra :
1)Giải phơng trình
2
3 6
) 2 − =x+
x
x
a
1 2 2
3
5
) = −
+ x
x
b
2)Giải các phơng trình
1
6 1
2
2
5
)
+
−
= +
x
x
a
1
3 + − =
+
+
x
x x
x
G: Gọi 2 HS lên bảng
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò Nội dung
G: Viết đề bài 29 vào bảng phụ
? Hãy cho biết ý kiến của em về
hai lời giải trên
HS :
G: Kết luận cả hai lời giải trên đều
sai : Rõ ràng x= 5 không phải là
nghiệm của phơng trình đã cho
? Hãy chỉ nguyên nhân sai ?
Luyện tập Bài 29)
Cả hai lời giải trên đều sai
Trang 2HS : Do cả hai bạn sử dụng phép
biến đổi không tơng đơng
(1)không tơng đơng với
x2 – 5x = 5(x –5) và x = 5
Chú ý : Khi khử mẫu phơng trình
thì phơng trình đợc tạo thành có
thể không tơng đơng với phơng
trình đã cho
Bài 30)
Giải các phơng trình sau :
HS1: Lên bảng giải
a) x + = x−−x
− 2
3 3
2
1
HS2: Lên bảng giải
c)
1
4 1
1 1
1
2 −
= +
−
−
−
+
x x
x
x
x
Bài 31)Giải các phơng trình
8
12 2
1
1
x
x+ = +
+
8 + x3 = (2+x)(4 +2x+x2 )
Vì x2 + 2x + 4 = (x+1) +3 >0 với2
mọi x nên:
ĐKXĐ của phơng trình là x + 2 ≠
0
⇔x ≠-2
HS : Làm theo nhóm
Bài 32)
Bài 30) Giải các phơng trình sau : a)
x
x
−
= +
− 2
3 3
2 1
ĐKXĐ : x ≠ 2 Quy đồng và khử mẫu ta
đợc 4x = 8 ⇔ x = 2 không thoả mã ĐKXĐ Vậy PT đã cho vô nghiệm
c)
1
4 1
1 1
1
2 −
= +
−
−
−
+
x x
x x
x
ĐKXĐ : x ≠ ±1 Quy đồng khử mẫu ta đợc
4 x = 4
⇔ x = 1 không TMĐKXĐ Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
ài 31)Giải các phơng trình
12 2
1 1
x
x+ = +
+
8 + x = (2+x)(4 +2x+x3 2 ) Vì x2 + 2x + 4 = (x+1) +32
>0 với mọi x nên:
ĐKXĐ của phơng trình là x + 2 ≠ 0
⇔ x ≠-2 Sau khi quy đông khử mẫu
ta đợc x(x2 +x+2) = 0 ⇔ x = 0 TMĐKXĐ Vậy phơng trình
Trang 3Hoạt động của thày và trò Nội dung
Giải phơng trình
2
2 ( 1 1)
)
1
1
)(
x
x x
x
ĐKXĐ: x ≠ 0
0
)
1 1
1 1 )(
1 1
1
1
(
=
+ +
− + +
−
− +
+
+
x
x x
x x
x
x
x
⇔ 4 ( 1 +1) = 0
x
x ⇒ 4x(x+1) = 0
⇔x = 0; x = -1
x = 0 không thoả ĐKXĐ x = -1
TMĐKXĐ vậy phơng trình có một
nghiệm x= -1
4) Củng cố
+Nhắc lại các bớc giải phơng trình
chứa ẩn ở mẫu
+Chú ý dùng dấu “⇔ ” trong quá
trình biến đổi
đã cho có một nghiệm x = 0
Bài 32) Giải phơng trình
2
2 ( 1 1) )
1 1 )(
x
x x
x
ĐKXĐ: x ≠ 0
0
)
1 1
1 1 )(
1 1
1 1 (
=
+ +
− + +
−
− + + +
x
x x
x x
x x x
⇔ 4 ( 1 + 1) = 0
x
x ⇒ 4x(x+1) = 0
⇔ x = 0; x = -1
x = 0 không thoả ĐKXĐ x = -1 TMĐKXĐ vậy phơng trình
có một nghiệm
5) Hớng dẫn về nhà :
Bài tập 30)b và d) bài a)b)d) Bài tập 32 a) bài 33 SGK trang 23
IV/Rút kinh nghiệm
2
Giải bài toán bằng cách lập phơng
trình
Trang 4I/Mục tiêu :
• HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình ; biết vận dụng để giải một số dạng toán không qua phức tạp
II/ Chuẩn bị:
•
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra :
3.Nội dung
Hoạt động của thày và trò Nội dung
1) Đặt vấn đề
Trong thực tế, nhiều đại lợng
biến đổi phụ thuộc lẫn nhau
Nếu kí hiệu một trong các đại
lợng ấy là x thì các đại lợng
khác có thể đợc biểu diễn dới
dạng một biểu thức của biến x
G: Lấy ví dụ trong SGK
Gọi x (km/h) là vận tốc của
một ô tô Khi đó : Quãng đờng
ôtô đi đợc trong 5 giờ là
5x(km)
Thời gian để ô tô đi đợc
quãng đờng 100 km là
100/x(h)
G: yêu cầu HS làm ?1 và ?2
trong SGK
theo nhóm
?Giả sử hàng ngày bạn Tiến
dành x phút để tập chạy Hãy
viết biểu thức với biến x biểu
thị
a) Quãng đờng Tiến chạy
chạy đợc trong x phút,
nếu chạy với vận tốc trung
1) Biểu diễn một
đại lợng bởi một biểu thức chứa ẩn
Gọi x (km/h) là vận tốc của một ô tô Khi đó : Quãng đ-ờng ôtô đi đợc trong 5 giờ
là 5x(km)
Thời gian để ô tô đi đợc quãng đờng 100 km là 100/x(h)
Trang 5Hoạt động của thày và trò Nội dung
bình là 180 m/ ph
b) Vận tốc trung bình của
Tiđns( tính theo km/m),
nếu x phút Tiến chạy đợc
quãng đờng là 4500 m
HS :a)180x(m) b)4 560 270(km/h)
x
x =
?2a) 500 +x b) 10x +5
G: Giơí thiệu bài toán cổ mà
HS đã đợc làm quen từ lớp dới :
G : Phân tích bài toán :? Bài
toán đã cho ta biết gì ? cần
tích gì ? Trong bài toán này
thì có các đại lợng nào cha
biết ?
HS : Cho biết tổng số gà và
chó là 36 con ; tổng số chân
gà và chó
Cha biết : Số con gà; số con
chó ; số chân gà ; số chân
chó
G: Giả sử x là số gà hãy biểu
diễn các đại lợng cha biết ở
trên thông qua x
HS : - Số chó 36 – x Số chân
gà : 2x ; số chân chó 4(36 –x)
? Căn cứ vào bài toán hãy lập
luận để lập một phơng trình
với ẩn số là x
HS : 2x+4(36-x) = 100
? Hãy giải phơng trình trên
HS : x =22
? Hãy cho biết giái trị x = 22
có thoả mãn điều kiện hay
2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình
Giải : -Gọi x là số gà(x là số nguyên duơng, x<36) Thì số chó là 36 –x(con)
Số chân gà là 2x ; số chân chó 4(36-x)
Vì tổng số chân gà và chó là 100 nên ta có phơng trình :
2x+4(36-x) = 100
⇔ 2x + 144 – 44x = 100
⇔ 44 = 2x
⇔x =22
x = 22 thoả mãn điều kiện bài toán Vậy số gà là 22 con và số chó là 36 – 22 = 14(con)
Các bớc giải một bài toán bằng cách lập phơng trình.
Trang 6chó ?
HS : Gà : 22 ; Chó : 14
? Hãy nêu tóm tắt ,các bớc giải
một bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình
HS : Bớc 1 Lập phơng trình
o Chọn ẩn và đặt
điều kiện cho ẩn
o Biểu diễn các đại
l-ợng cha biết thông qua ẩn và
các đại lợng đã biết;
o Lập phơng trình
biểu thị mối quan hệ giuã
các đại lợng
Bớc 2 Giải phơng trình
Bớc 3.Trả lời: Kiểm tra trong
các nghiệm của phơng
trình, nghiệm nào thoả mãn
điều kiện của ẩn, nghiệm
nào không, rồi kết luận
4) Cửng cố luyện tập
Giải bài toán trong ví 2 bằng
cách chọn x là số chó
HS : Làm ít phút dới lớp theo
nhóm
G : Gọi đại diện một nhóm
lên trình bày và thu phiếu
học tập theo nhóm nhận xét
và sửa chữa
HS : Phơng trình
4x+ 2(36 – x) = 100
o Chọn ẩn và đặt
điều kiện cho ẩn
o Biểu diễn các đại lợng cha biết thông qua
ẩn và các đại lợng đã
biết;
o Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ gi-uã các đại lợng
Bớc 2 Giải phơng trình Bớc 3.Trả lời: Kiểm tra
trong các nghiệm của
ph-ơng trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của
ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận
5) Hớng dẫn về nhà :
Trang 7lµm bµi tËp 34 ; 35; 36 SGK
………
………
………