1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 TUẦN 11 TUẦN 14

18 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 838,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc yêu cầu ?4 -Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.. -Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

Trang 1

TUẦN 11

TIẾT 21

KIỂM TRA CHƯƠNG I.

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠO SỐ 8:

Cấp độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Nhân đa thức

(3 tiết)

Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng : A(B+C)=AB+AC.

(A+B)(C+D) = AC+AD+BC+BD Trong đó A, B, C, D

là các số hoặc các biểu thức đại số.

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

2 2,0

2 2,0 điểm = 20 %

Những hằng

đẳng thức đáng

nhớ (5 tiết)

Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức.

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ%

1 1,5

1 1,5

2 3,0 điểm = 30 %

Phân tích đa

thức thành nhân

tử (6 tiết)

Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân thức đa thức thành nhân tử:

+Phường pháp đặt nhân tử chung.

+Phương pháp dùng hằng đẳng thức.

+Phường pháp nhóm hạng tử.

+Phối hợp các phương pháp phân tích thành nhân tử.

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

2 2,0

1 1,0

3 3,0 điểm = 30%

Chia đa thức

(4 tiết)

-Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức, phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

Số câu:

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

1 1,5 15%

7 7,5 75%

1 1,0 10%

9 10,0 100%

II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠO SỐ 8:

Bài 1: Làm tính nhân : (1,5 điểm).

a) x x 3x2  3

b) x +1 x 52    

Ngày dạy: … /… /2012

Trang 2

Bài 2: Tính: (3,0 điểm)

a) x + 2y2

b) 99 101

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (2,0 điểm).

a) 3x2 6x + 9x3

b) 1 4x 2

Bài 4: Làm tính chia: (2,0 điểm)

x + 4x  6x : 4x

b) (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)

Bài 5: Tìm x, biết: 5x (x – 1) – x + 1= 0 (1,5 điểm)

Trang 3

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐẠI SỐ 8 – CHƯƠNG I

1

(2,0 điểm)

a

Làm tính nhân:

x x 3x = x x x 3x = x 3x

0,5 0,5

x +1 x 5 x x + x 5 +1 x + 1 5 = x 5x + x 5

0,5 0,5

2

(3,0 điểm)

a

Tính:

x + 2y x + 2.x.2y + 2y = x + 4xy + 4y

1 0,5

b

99 101 = 100 1 100 +1 = 100 1

= 10000 1 = 9999

0,5 0,5 0,25 0,25

3

(2 điểm)

a Phân tích đa thức thành nhân tử:3x2 6x + 9x = 3x (x 2 + 3x ) 3  2 1,0

2 2

1 4x = 1 2x = 1 2x 1+ 2x

0,5

4

(2,0 điểm)

a

Làm tính chia:

3

= x + 4x

0,5 0,5

b

2x 3 – 5x 2 + 6x – 15 2x 3 – 5x 2

2x – 5

x 2 + 3 6x – 15

6x – 15 0

0,5 0,5

5

(1,0 điểm)

Tìm x, biết:

5x (x – 1) – x + 1 = 0 5x (x – 1) – (x – 1) = 0 (x – 1)(5x – 1) = 0 Hoặc x – 1 = 0  x = 1 Hoặc 5x – 1 = 0  x = 1

5

Vậy : x = 1 hoặc x = 1

5

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

TIẾT 22 Ngày dạy:

Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm phân thức đại số Hiểu được khái niệm hai

phân thức bằng nhau

Kĩ năng: Có kĩ năng phân biệt hai phân thức bằng nhau từ A C

BD nếu AD = BC

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, các bài tập ? , phấn màu;

- HS: Máy tính bỏ túi, ôn tập cách so sánh hai phân số, quy tắc nhân đơn thức với đơn thức;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa (14 phút)

-Treo bảng phụ các biểu thức

dạng A

B như sau:

-Trong các biểu thức trên A và B

gọi là gì?

-Những biểu thức như thế gọi là

những phân thức đại số Vậy thế

nào là phân thức đại số?

-Tương tự như phân số thì A gọi

là gì? B gọi là gì?

-Mỗi đa thức được viết dưới

dạng phân thức có mẫu bằng bao

nhiêu?

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Gọi một học sinh thực hiện

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Một số thực a bất kì có phải là

một đa thức không?

-Một đa thức được coi là một

phân thức có mẫu bằng bao

nhiêu?

-Hãy giải hoàn chỉnh bài toán

trên

-Quan sát dạng của các biểu thức trên bảng phụ

-Trong các biểu thức trên A và B gọi là các đa thức

-Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B, trong đó A, B

là những đa thức khác đa thức 0

-A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức

-Mỗi đa thức được viết dưới dạng phân thức có mẫu bằng 1

-Đọc yêu cầu ?1 -Thực hiện trên bảng -Đọc yêu cầu ?2 -Một số thực a bất kì là một đa thức

-Một đa thức được coi là một phân thức có mẫu bằng 1

-Thực hiện

1/ Định nghĩa.

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B, trong đó A, B là những đa thức khác đa thức 0

A gọi là tử thức (hay tử)

B gọi là mẫu thức (hay mẫu)

Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu bằng 1

?1

2

x x

?2 Một số thực a bất kì là một phân thức vì số thực a bất

kì là một đa thức Số 0, số

1 là những phân thức đại số

Hoạt động 2: Khi nào thì hai phân thức được gọi là bằng nhau (17 phút)

-Hai phân thức A

BC

D được -Hai phân thức A

BC

D được 2/ Hai phân thức bằng nhau.

Trang 5

gọi là bằng nhau nếu có điều

kiện gì?

-Ví dụ 2

x

Vì (x – 1)(x + 1) = 1.(x2 – 1)

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Ta cần thực hiện nhân chéo xem

chúng có cùng bằng một kết quả

không? Nếu cùng bằng một kết

quả thì hai phân thức đó như thế

nào với nhau?

-Gọi học sinh thực hiện trên

bảng

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Muốn nhân một đơn thức với

một đa thức ta làm thế nào?

-Hãy thực hiện tương tự bài toán

?3

Treo bảng phụ nội dung ?5

-Hãy thảo luận nhóm để hoàn

thành lời giải

gọi là bằng nhau nếu AD = BC

-Quan sát ví dụ

-Đọc yêu cầu ?3 -Nếu cùng bằng một kết quả thì hai phân thức này bằng nhau

-Thực hiện theo hướng dẫn

-Đọc yêu cầu ?4 -Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

-Thực hiện

-Đọc yêu cầu ?5 -Thảo luận và trả lời

Định nghĩa:

Hai phân thức A

BC

D

gọi là bằng nhau nếu

AD = BC Ta viết:

A

B = C

D nếu A.D = B.C

?3

Ta có

Vậy

2

3

?4 Ta có

2

2

Vậy

2 2

x

?5 Bạn Vân nói đúng

4 Củng cố: (10 phút)

Phát biểu định nghĩa: Phân thức

đại số, hai phân thức bằng nhau

-Treo bảng phụ bài tập 1 trang 36

SGK

-Hai phân thức A

BC

D được gọi là bằng nhau nếu có điều

kiện gì?

-Hãy vận dụng vào giải bài tập

này

-Sửa hoàn chỉnh

Học sinh phát biểu

-Đọc yêu cầu bài toán

-Hai phân thức A

BC

D được gọi là bằng nhau nếu AD = BC

-Vận dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau vào giải

-Ghi bài

Bài tập 1 trang 36 SGK

)

a

x

Vì 5 28y x7.20xy140xy

)

b x

 Vì

x x

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)

-Định nghĩa phân thức đại số

-Định nghĩa hai phân thức bằng nhau

-Vận dụng giải bài tập 1c,d,e ; 2 trang 36 SGK

-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu

-Xem trước bài 2:“Tính chất cơ bản của phân thức”(đọc kĩ tính chất ở ghi nhớ )

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

TUẦN 12 Ngày dạy:

TIẾT 23

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của

nó như quy tắc đổi dấu

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất cơ bản để chứng minh hai phân thức bằng

nhau và biết tìm một phân thức bằng phân thức cho trước

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi tính chất, quy tắc, các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi,

- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu, máy tính bỏ túi,

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau Áp dụng: Hai phân thức 2

2 4

x x

 và 1

2

x  có bằng nhau không? Vì sao?

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của phân thức (17 phút)

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Hãy nhắc lại tính chất cơ bản

của phân số

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Yêu cầu của ?2 là gì?

-Vậy 3

x

như thế nào với

( 2)

3( 2)

x x

x

 ? Vì sao?

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Hãy giải tương tự như ?2

-Qua hai bài tập ?2 và ?3 yêu

cầu học sinh phát biểu tính chất

cơ bản của phân thức

-Treo bảng phụ nội dung tính

chất cơ bản của phân thức

-Đọc yêu cầu ?1 -Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số

-Đọc yêu cầu ?2 -Nhân tử và mẫu của phân thức 3

x

với x + 2 rồi so sánh phân thức vừa nhận được với phân thức đã cho

3

x

= ( 2) 3( 2)

x x x

Vì x.3(x+2) = 3.x(x+2)

-Đọc yêu cầu ?3 -Thực hiện -Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức

đã cho

-Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

-Đọc lại từ bảng phụ

1/ Tính chất cơ bản của phân thức.

?2 3

x

= ( 2) 3( 2)

x x x

Vì x.3(x+2) = 3.x(x+2)

?3

2

3 : 3

Ta có 2 2

x

y =

2 3

3 6

x y xy

Vì : 3 x2y 2y2 = x.6xy3 =

= 6x2y3 Tính chất cơ bản của phân thức

-Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một

đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

BB M (M là một đa thức khác đa thức 0)

Trang 7

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Câu a) tử và mẫu của phân

thức có nhân tử chung là gì?

-Vậy người ta đã làm gì để

được 2

1

x

x 

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán

-Đọc yêu cầu ?4 -Có nhân tử chung là x – 1

-Chia tử và mẫu của phân thức cho x – 1

-Thực hiện trên bảng

-Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:

: :

BB N (N là một nhân

tử chung)

?4

)

a

Vì chia cả tử và mẫu cho x-1

b

Vì chia cả tử và mẫu cho -1

Hoạt động 2: Quy tắc đổi dấu (10 phút)

-Hãy thử phát biểu quy tắc từ

câu b) của bài toán ?4

-Treo bảng phụ nội dung quy

tắc đổi dấu

-Nhấn mạnh: nếu đổi dấu tử thì

phải đổi dấu mẫu của phân

thức

-Treo bảng phụ nội dung ?5

-Bài toán yêu cầu gì?

-Gọi học sinh thực hiện

-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

-Đọc lại từ bảng phụ

-Đọc yêu cầu ?5 -Dùng quy tắc đổi dấu để hoàn thành lời giải bài toán

-Thực hiện trên bảng

2/ Quy tắc đổi dấu.

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A A

?5

2 2

) 4 5 )

a x x b

x - 4

x - 5

4 Củng cố: (9 phút)

-Nêu tính chất cơ bản của phân

thức

-Phát biểu quy tắc đổi dấu

-Làm bài tập 5 trang 38 SGK

-Hãy nêu cách thực hiện

-Gọi hai học sinh thực hiện

-Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để giải Câu a) chia

tử và mẫu của phân thức ở vế trái cho nhân tử chung là x + 1

Câu b) chia tử và mẫu của phân thức ở vế phải cho x – y

-Thực hiện trên bảng

Bài tập 5 trang 38 SGK

3 2

)

) 2

a

b

2

x

2(x - y)

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút).

-Tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Làm bài tập 4, 6 trang 38 SGK

-Xem trước bài 3: “Rút gọn phân thức” (đọc kĩ các nhận xét từ các bài tập trong bài học)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc rút gọn phân thức.

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc để rút gọn phân thức.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, chú ý, bàt tập 7a,b trang 39 SGK; các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết  

HS2: Phát biểu quy tắc đổi dấu Viết công thức Áp dụng: Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống ) 2 ; ) 2 2 2

3 Bài mới:

HOATH ĐỘNG CỦA

Hoạt động 1: Hình thành nhận xét (26 phút)

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Cho phân thức

3 2

4 10

x

x y

-Xét về hệ số nhân tử chung

của 4 và 10 là số nào?

-Xét về biến thì nhân tử chung

của x3 và x2y là gì?

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là gì?

-Tiếp theo đề bài yêu cầu gì?

-Nếu chia cả tử và mẫu của một

phân thức cho một nhân tử

chung của chúng thì được một

phân thức như thế nào với phân

thức đã cho?

-Cách biến đổi phân thức

3

2

4

10

x

x y thành phân thức

2 5

x

y như

trên được gọi là rút gọn phân

thức

3

2

4

10

x

x y

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Cho phân thức 52 10

x

 -Nhân tử chung của 5x+10 là

gì?

-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa

-Đọc yêu cầu bài toán ?1

-Nhân tử chung của 4 và 10 là

số 2 -Nhân tử chung của x3 và x2y

là x2 -Nhân tử chung của tử và mẫu

là 2x2 -Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

-Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng với phân thức

đã cho

-Lắng nghe và nhắc lại

-Đọc yêu cầu bài toán ?2

-Nhân tử chung của 5x + 10 là 5

-Nếu đặt 5 ra ngoài làm thừa thì

?1 Phân thức

3 2

4 10

x

x y

a) Nhân tử chung của cả tử

và mẫu là 2x2

?2 Phân thức 52 10

x

 a) 5x + 10 =2(x + 2) 25x2 + 50x = 25x(x + 2) Nhân tử chung của cả tử và mẫu là 5(x + 2)

Trang 9

thì trong ngoặc còn lại gì?

-Tương tự hãy tìm nhân tử

chung của mẫu rồi đặt nhân tử

chung

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là gì?

-Hãy thực hiện tương tự ?1

-Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể làm thế nào?

-Treo bảng phụ nội dung nhận

xét SGK

-Treo bảng phụ giới thiệu ví dụ

1 SGK

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Trước tiên ta phải làm gì?

-Tiếp tục ta làm gì?

-Giới thiệu chú ý SGK

-Treo bảng phụ giới thiệu ví dụ

2 SGK

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Vận dụng quy tắc đổi dấu và

thự hiện tương tự các bài toán

trên

trong ngoặc còn lại x + 2 25x2 + 50x = 25x(x + 2)

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là 5(x + 2) -Thực hiện

-Muốn rút gọn một phân thức ta

có thể:

+Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung +Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

-Đọc lại và ghi vào tập

-Lắng nghe và trình bày lại cách giải ví dụ

-Đọc yêu cầu bài toán ?3 -Trước tiên ta phải phân tích tử

và mẫu thành nhân tử chung để tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

-Tiếp tục ta chia tử và mẫu cho nhân tử chung của chúng

-Đọc lại chú ý trên bảng phụ -Lắng nghe và trình bày lại cách giải ví dụ

-Đọc yêu cầu bài toán ?4 -Vận dụng quy tắc đổi dấu và thự hiện tương tự các bài toán trên theo yêu cầu

b) 2

5 10

x

25 ( 2)

x

x x

5( 2) : 5( 2)

25 ( 2) : 5( 2)

= 1

5x

Nhận xét: Muốn rút gọn

một phân thức ta có thể: -Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung;

-Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1: (SGK)

?3

2

1 5

x x

Chú ý: (SGK)

Ví dụ 2: (SGK)

?4

3 1

x y x y

y x x y

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp (6 phút)

-Làm bài tập 7a,b trang 39

SGK

-Treo bảng phụ nội dung

-Vận dụng các giải các bài toán

trên vào thực hiện

-Đọc yêu cầu bài toán -Vận dụng các giải các bài toán trên vào thực hiện

Bài tập 7a,b trang 39 SGK

2 2 2 2 2

)

a

2

)

b

4 Củng cố: (3 phút)

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm thế nào?

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)

-Quy tắc rút gọn phân thức Chú ý

-Vận dụng giải các bài tập 7c,d, 11, 12, 13 trang 39, 40 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 25

Trang 10

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử

hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức

- Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích ĐTTNT, các HĐT đáng nhớ để phân tích

tử và mẫu của phân thức thành nhân tử

- Thái độ : Giáo dục duy logic sáng tạo

II.CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ, thước thẳng

- HS: làm bài tập

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

HS1: Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm ntn?

- Rút gọn phân thức sau:

a)

4 3

2 5

12 3

x y

x y b) 15( 3)3

9 3

x x

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

GHI BẢNG

Hoạt động 1: Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức

-Phát biểu quy tắc đổi dấu

một phân thức

-Yêu cầu HS rút gọn

-Chốt lại: Tuỳ theo từng

bài cụ thể mà thực hiện

đổi dấu ở tử hay mẫu

-Ta nhân cả tử và mẫu của phân thức cho (– 1)

-Thực hiện và nhận xét

-Nghe và ghi vào tập

Bài tập 9/40

a)

36( 2) 36( 2)

=

x

b) 2 2

Hoạt động 2: Rút gọn phân thức:

-Cho HS đọc yêu cầu của

bài toán

-Muốn rút gọn phân thức

ta làm sao?

-a), b) Tìm nhân tử chung

của cả tử và mẫu

-Tiếp đến ta làm sao?

-Yêu cầu HS rút gọn

-Chốt lại: Khi biến đổi

các đa thức tử và mẫu

thành nhân tử ta chú ý đến

-Rút gọn phân thức

-Muốn rút gọn một phân thức ta có thể:

+Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung;

+Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

-a) 6xy2 ; b) 5x(x + 5)

-Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

-Thực hiện và nhận xét

-Nghe và ghi vào tập

Bài tập 11/40

a)

3 2 2

b)

2

15 ( 5) 3( 5)

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w