1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 TUẦN 15 đến TUẦN 19

22 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Treo bảng phụ nội dung ?2 -Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyênmẫu thức?. -Treo bảng phụ nội dung ?3 -Phân thức đối của x2 1 nào để phân tí

Trang 1

TUẦN 15

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số.

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số vào giải bài tập

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức

Hoạt động 1: Bài tập 22 trang 46 SGK (10 phút)

-Treo bảng phụ nội dung

-Đề bài yêu cầu gì?

-Hãy nhắc lại quy tắc đổi

-Gọi học sinh thực hiện

-Đọc yêu cầu bài toán-Áp dụng quy tắc đổi dấu

để các phân thức có cùngmẫu thức rồi làm tính cộngphân thức

-Nếu đổi dấu cả tử và mẫucủa một phân thức thì đượcmột phân thức bằng phânthức đã cho: A A

 -Câu a) ta cần đổi dấu phân

có các số hạng đồng dạngthì ta phải thu gọn

Hoạt động 2: Bài tâp 23 trang 46 SGK (13 phút)

-Treo bảng phụ nội dung -Đọc yêu cầu bài toán Bài tâp 23 trang 46 SGK

Trang 2

-Đề bài yêu cầu gì?

-Gọi 2 học sinh thực hiện

-Cộng hai phân thức đạisố

-Quy đồng mẫu

-Câu c) MTC : (x + 2)(4x + 7)-Câu d) MTC:

(x + 3)(x + 2)(4x + 7)

-Khi thực hiện cộng cácphân thức nếu các tử thức

có các số hạng đồng dạngthì ta phải thu gọn

Hoạt động 3: Bài tập 25 trang 47 SGK (17 phút)

-Treo bảng phụ nội dung

-Hãy thảo luận nhóm để

hoàn thành lời giải câu b)

và d) theo hướng dẫn

-Đọc yêu cầu bài toán-Câu b) Muốn cộng haiphân thức có mẫu thứckhác nhau, ta quy đồngmẫu thức rồi cộng cácphân thức có cùng mẫuthức vừa tìm được

-Dùng phương pháp đặtnhân tử chung để phân tíchmẫu thành nhân tử

2x+6 – 2(x+3)MTC = 2x(x+3)Thảo luận nhóm để hoànthành lời giải câu b) và d)theo hướng dẫn và trìnhbày trên bảng

2

4 4

-Bài tập 22 ta áp dụng phương pháp nào để thực hiện?

-Khi thực hiện phép cộng các phân thức nếu phân thức chưa tối giản (tử và mẫu có nhân tửchung) thì ta phải làm gì?

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập quy tắc trừ hai phân số Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phânthức có mẫu thức khác nhau

-Xem trước bài 6: “Phép trừ các phân thức đại số”

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

- GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? , phấn màu

- HS: Ôn tập quy tắc trừ các phân số đã học Quy tắc cộng các phân thức đại số

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Phân thức đối (10 phút)

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Hai phân thức này có mẫu

như thế nào với nhau?

-Để cộng hai phân thức

cùng mẫu ta làm như thế

nào?

-Hãy hoàn thành lời giải

-Nếu tổng của hai phân

-Ngược lại thì sao?

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Muốn cộng hai phân thức cócùng mẫu thức, ta cộng các tửthức với nhau và giữ nguyênmẫu thức

-Thực hiện-Nhắc lại kết luận

-Ngược lại, A

B

 gọi là phânthức đối của A

B

-Đọc yêu cầu ?2-Vận dụng kiến thức vừa họcvào tìm và trả lời

-Hãy phát biểu quy tắc -Phát biểu quy tắc phép trừ 2/ Phép trừ.

Quy tắc: Muốn trừ phân thức A

B

Trang 4

phép trừ phân thức A

B chophân thức C

D

-Chốt lại bằng ví dụ SGK

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Phân thức đối của x2 1

nào để phân tích mẫu của

hai phân thức này?

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Hãy thực hiện tương tự

-Lắng nghe-Đọc yêu cầu ?3-Phân thức đối của x2 1

 làphân thức 2

-Ta áp dụng phương phápdùng hằng đẳng thức, đặtnhân tử chung để phân tíchmẫu của hai phân thức này-Đọc yêu cầu ?4

-Thực hiện tương tự hướngdẫn ?3

-Lắng nghe

cho phân thức C

D, ta cộng A

B vớiphân thức đối của C

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (7 phút)

-Hãy pháp biểu quy tắc trừ

các phân thức và giải hoàn

D, ta cộng A

B vớiphân thức đối của C

-Hai HS lên bảng thực hiện

Bài tập 29 trang 50 SGK.

4x 1 7x 1a)

3x y 3x y4x 1 7x +1 1

-Vận dụng vào giải các bài tập 28 trang 49, 29 b)d), 30 trang 50 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

RÚY KINH NGHIỆM

Trang 5

LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh được củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, cách viết phân

thức đối của một phân thức, quy tắc đổi dấu

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số vào giải bài tập

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 33, 34, 35 trang 50 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi,thước thẳng

- HS: Quy tắc: trừ các phân thức, quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

Thực hiện phép tính sau: Bài 29b và bài 30a

-Hãy hoàn thành lời

giải bài toán

-Đọc yêu cầu bài toán-Muốn trừ phân thức A

Bài tập 34 trang 50 SGK.

Trang 6

đổi dấu cho phân thức

nào?

-Tiếp theo cần phải

làm gì?

-Vậy MTC của các

phân thức bằng bao

nhiêu?

-Nếu phân thức tìm

được chưa tối giản thì

ta phải làm gì?

-Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho: A A

-Câu a) cần phải đổi dấu phân thức

48 48

x x

-Câu b) cần phải đổi dấu phân thức

x x

-Tiếp tục áp dụng quy tắc trừ hai phân thức để thực hiện: Muốn trừ phân thức

A

B cho phân thức C

D, ta cộng A

B với phân thức đối

D:

 

    

  -Thực hiện trên bảng

)

48

4 13

a

x x

 

x x

x x

  

2

2 2

)

25 15 1

1 5 1 5 1 5

1 5 25 15

1 5 1 5

1 5

1 10 25

1 5 1 5 1 5 1 5

1 5

1 5

x b

x

x

x

x

4 Củng cố: (4 phút)

Phát biểu: quy tắc trừ các phân thức, quy tắc đổi dấu

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (3 phút)

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

- bài tập 35 trang 50 SGK Hướng dẫn HS tìm MTC

-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số và phép nhân các phân số

-Xem trước bài 7: “Phép nhân các phân thức đại số”

RÚT KINH NGHIỆM

TUẦN 16 Tiết 32 Ngày dạy:………

§7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

Trang 7

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân hai phân thức, nắm được các tính chất

của phép nhân phân thức đại số

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức vào giải các bài toán cụ

thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc nhân hai phân thức; các bài tập ? , máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số và phép nhân các phân số, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc thực hiện (9 phút)

-Hãy nêu lại quy tắc nhân hai

phân số dưới dạng công thức ?

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Tương tự như phép nhân hai

-Tiếp tục rút gọn phân thức vừa

tìm được thì ta được phân thức

là tích của hai phân thức ban

đầu

-Qua bài toán trên để nhân một

phân thức với một phân thức ta

-Muốn nhân hai phân thức, tanhân các tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau

-Lắng nghe và ghi bài

B DB D

Ví dụ : (SGK)

Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc vào giải toán (11 phút)

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Tích của hai số cùng dấu thì

Trang 8

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán theo gợi ý

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Trước tiên ta áp dụng quy tắc

đổi dấu và áp dụng phương

pháp phân tích đa thức thành

nhân tử để rút gọn tích của hai

phân thức vừa tìm được

-Vậy ta cần áp dụng phương

pháp nào để phân tích ?

-Nếu áp dụng quy tắc đổi dấu

thì 1 - x = - ( ? )

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán theo gợi ý

-Thực hiện trên bảng

-Đọc yêu cầu bài toán ?3-Ta cần áp dụng phương phápdùng hằng đẳng thức để phântích

-Nếu áp dụng quy tắc đổi dấuthì 1 - x = - ( x - 1 )

1

6 9

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Để tính nhanh được phép nhân

và kết hợp

-Lắng nghe

-Thảo luận nhóm và thựchiện

Hoạt động 4: Luyện tập tại lớp (5 phút)

-Treo bảng phụ bài tập 38a,b

trang 52 SGK

-Gọi hai học sinh thực hiện

-Đọc yêu cầu bài toán

-Thực hiện trên bảng theoquy tắc đã học

Bài tập 38a,b trang 52 SGK.

15 2 15 2 30)

Trang 9

   

2

2 2 2

)

2 5

c

x x

4 Củng cố: (2 phút)

Phát biểu quy tắc nhân các phân thức

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)

-Quy tắc nhân các phân thức Vận dụng giải bài tập 39, 40 trang 52, 53 SGK

-Xem trước bài 8: “Phép chia các phân thức đại số” (đọc kĩ quy tắc trong bài)

RÚT KINH NGHIỆM

§8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.

Trang 10

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tốt quy tắc chia hai phân thức vào giải các bài toán cụ

thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc chia hai phân thức; các bài tập ? , phấn màu, máy tính

bỏ túi

- HS: Ôn tập quy tắc chia hai phân số, quy tắc nhân các phân thức, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Hai phân thức nghịch đảo có tính chất gì? (13 phút).

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Muốn nhân hai phân thức ta

làm như thế nào?

-Tích của hai phân thức bằng 1

thì phân thức này là gì của phân

thức kia?

-Vậy hai phân thức gọi là

nghịch đảo của nhau khi nào?

-Tổng quát: Nếu A

B là phânthức khác 0 thì A B ?

B AA

B gọi là gì của phân thức B

A?

B

A gọi là gì của phân thức A

B ?

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Hai phân thức nghịch đảo với

nhau nếu tử của phân thức này

-Đọc yêu cầu bài toán ?1-Muốn nhân hai phân thức, tanhân các tử thức với nhau, cácmẫu thức với nhau

-Tích của hai phân thức bằng 1thì phân thức này là phân thứcnghịch đảo của phân thức kia

-Hai phân thức được gọi lànghịch đảo của nhau nếu tíchcủa chúng bằng 1

-Nếu A

B là phân thức khác 0 thì 1

A B

B AA

B gọi là phân thức nghịch đảocủa phân thức B

A B

A gọi là phân thức nghịch đảocủa phân thức A

B

-Đọc yêu cầu bài toán ?2-Hai phân thức nghịch đảo vớinhau nếu tử của phân thức này

1/ Phân thức nghịch đảo.

?13 3

Ví dụ: (SGK)

?2Phân thức nghịch đảo của

Trang 11

là gì của phân thức kia?

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán theo gợi ý

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

là mẫu của phân thức kia

-Thực hiện

-Lắng nghe và ghi bài

232

y x

23

x y

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc (16 phút).

-Muốn chia phân thức A

B chophân thức C

D khác 0, ta làm như

thế nào?

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Phân thức nghịch đảo của phân

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán và rút gọn phân thức vừa

tìm được (nếu có thể)

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Muốn chia phân thức A

B chophân thức C

3

x x

là phân thức 3

2 4

x x

 -Thực hiện trên bảng

-Lắng nghe và ghi bài

-Đọc yêu cầu bài toán ?4

B D FB C E

-Vận dụng và thực hiện

-Thực hiện theo yêu cầu

-Lắng nghe và ghi bài

2 Phép chia : Quy tắc: Muốn chia phân

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút)

-Treo bảng phụ bài tập 42 trang

Trang 12

 

2

2

4 12

4 4

4

x x

b

x x

x

4 Củng cố: (2 phút)

Phát biểu quy tắc chia các phân thức

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)

-Quy tắc chia các phân thức Vận dụng giải bài tập 43, 44 trang 54 SGK

-Xem trước bài 9: “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức” (đọc kĩ mục

3 trong bài)

RÚT KINH NGHIỆM

TIẾT 34 Ngày dạy:…………

§9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.

Trang 13

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC.

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết được mỗi phân thức và

mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ, thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến

nó thành một biểu thức đại số

Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập quy tắc nhân, chia các phân thức, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1: Biểu thức hữu tỉ có dạng như thế nào? (6 phút)

-Vậy biểu thức hữu tỉ được thực

hiện trên những phép toán nào?

toán cộng, trừ, nhân, chia các

phân thức ta có thể biến đổi một

biểu thức hữu tỉ thành một phân

phân tích lại cho học sinh thấy

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Biểu thức B có thể viết lại như

thế nào?

-Mỗi dấu ngoặc là phép cộng

của hai phân thức có mẫu như

thế nào?

-Để cộng được hai phân thức

không cùng mẫu thì ta làm như

B hoặc A : B hay:

A

A B

B

-Lắng nghe và quan sát ví dụtrên bảng phụ

-Đọc yêu cầu bài toán ?1

-Để cộng được hai phân thứckhông cùng mẫu thì ta phải quyđồng

-Thực hiện trên bảng

2/ Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức.

Ví dụ 1: (SGK)

?1

2

2 2

2

21121

x x

Trang 14

Hoạt động 3: Giá trị của phân thức tính như thế nào? (13 phút)

-Hãy đọc thông tin SGK

-Chốt lại: Muốn tìm giá trị của

biểu thức hữu tỉ ta cần phải tìm

điều kiện của biến để giá trị của

mẫu thức khác 0 Tức là ta phải

cho mẫu thức khác 0 rồi giải ra

tìm x

-Treo bảng phụ ví dụ 2 SGK và

phân tích lại cho học sinh thấy

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Để tìm điều kiện của x thì cần

phải cho biểu thức nào khác 0?

-Hãy phân tích x2 + x thành

nhân tử?

-Vậy x(x + 1)  0

-Do đó x như thế nào với 0 và

x+1 như thế nào với 0?

-Với x = 1 000 000 có thỏa mãn

điều kiện của biến không?

-Còn x = -1 có thỏa mãn điều

kiện của biến không?

-Ta rút gọn phân thức sau đó

thay giá trị vào tính

-Đọc thông tin SGK trang 56

-Lắng nghe và quan sát

-Lắng nghe và quan sát ví dụtrên bảng phụ

-Đọc yêu cầu bài toán ?2-Để tìm điều kiện của x thì cầnphải cho biểu thức x2 + x khác 0

x2 + x = x(x + 1)

-Do đó x  0 và x + 1  0-Với x = 1 000 000 thỏa mãnđiều kiện của biến

-Còn x = -1 không thỏa mãnđiều kiện của biến

-Thực hiện theo hướng dẫn

3/ Giá trị của phân thức.

Khi giải những bài toán liênquan đến giá trị của phânthức thì trước hết phải tìmđiều kiện của biến để giá trịtương ứng của mẫu thứckhác 0 Đó là điều kiện đểgiá trị của phân thức đượcxác định

1000000-Với x = -1 không thỏa mãnđiều kiện của biến

Hoạt động 3: Luyện tập tại lớp (5 phút).

-Treo bảng phụ bài tập 46a

trang 57 SGK

-Hãy vận dụng bài tập ?1 vào

giải bài tập này

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Đọc yêu cầu bài toán

-Vận dụng và thực hiện

-Lắng nghe và ghi bài

Bài tập 46a trang 57 SGK.

1

1 1

1 1

1

x a

-Xem lại các ví dụ và các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp)

-Vận dụng vào giải tiếp bài tập 47a, 48a,b trang 57, 58 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

Trang 15

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập 50, 51, 53 trang 58 SGK, phấn màu, máy tính bỏ túi.

- HS: Ôn tập kiến thức về biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức, máytính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

1111

x

x

HS2: Cho phân thức 2

11

x x

Hoạt động 1: Bài tập 50 trang 58 SGK (11 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài

toán

-Câu a) trước tiên ta phải làm

gì?

-Để cộng, trừ hai phân thức

không cùng mẫu ta phải làm gì?

-Mẫu thức chung của

-Câu b) làm tương tự câu a)

-Đọc yêu cầu bài toán

-Trước tiên phải thực hiện phéptính trong dấu ngoặc

-Để cộng, trừ hai phân thứckhông cùng mẫu ta phải quyđồng

-Mẫu thức chung của

1

x

x 

1 là x + 1-Mẫu thức chung của 1 và2

2

31

x x

 là 1 – x2Muốn chia phân thức A

B chophân thức C

2 2 2

1 1

2 1

Hoạt động 2: Bài tập 51 trang 58 SGK (11 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài

toán

-Đọc yêu cầu bài toán

-Mẫu thức chung của

2 2

x

yy

x

Bài tập 51 trang 58 SGK.

Trang 16

-Câu a) mẫu thức chung của

2 2

x y

Hoạt động 3: Bài tập 53 trang 58 SGK (11 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài

-Đọc yêu cầu bài toán

-Biến đổi mỗi biểu thức thànhmột phân thức đại số

x

11:

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập các kiến thức đã học chuẩn bị thi học kì I

RÚT KINH NGHIỆM

ÔN TẬP HỌC THI KỲ I

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w