1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Đại số 8 - Tuần 1 - tuần 5

144 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân, phép chia đa thức
Tác giả Nguyễn Quang Diễn
Trường học Trường THCS Thái Hưng
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Hưng
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn học ở nhà - Học kĩ lí thuyết: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Nắm đợc các dạng toán đơn giản có liên quan đến quy tắc, xem lại các bài tập - HS nắm vững quy tắc nhân đa thứ

Trang 1

Chơng I Phép nhân, phép chia đa thức

Tiết 1 Nhân đơn thức với đa thức

Ngày giảng:

A Mục tiêu :

- Học sinh (HS) nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

B Chuẩn bị :

- Giáo viên (GV) : Bảng phụ, thớc thẳng

- HS : Ôn tập lại quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân 2 luỹ thừacùng cơ số, bảng nhóm

C Tiến trình dạy - học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu ch Giới thiệu ch ơng trình.

- GV : Giới thiệu chơng trình đại số 8

? Phát biểu quy tắc nhân một số với một

tổng, cho ví dụ minh họa

? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta

làm nh thế nào, cho ví dụ

GV : Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và

- Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý

? Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng

tử của đa thức vừa viết

? Quy tắc trên chia làm mấy bớc làm

- Quy tắc trên đợc chia làm 2 bớc :

Trang 2

3 xy ) 6 xy

5

1 x

GV : Gọi HS nhận xét bài làm của từng

bạn và chữa Lu ý cho HS nhân theo quy

tắc dấu

GV : Nghiên cứu ?3

? Bài toán cho biết và yêu cầu gì

GV : Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1

(đã ghi bảng phụ)

+ Các nhóm trình bày

+ Đa đáp án : HS tự kiểm tra

+ Cho các nhóm hoạt động yêu cầu 2,

HS : Cho hình thang có đáy lớn 5x + 3,

đáy nhỏ : 3x + y, chiều cao : 2yYêu cầu 1 Viết biểu thức tính S

Yêu cầu 2 Tính S với x = 3m, y = 2m

HS : Hoạt động nhóm

HS : Trình bày

- Với x = 3 (m); y = 2(m)  S = 8.3.2+ 22 + 3.2 = 58m2

3 y

Trang 3

* Bài toán 2 Thực hiện phép nhân, rút

gọn rồi tính giá trị biểu thứ c:

- GV chốt kiến thức toàn bài :

+ Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Học kĩ lí thuyết: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Nắm đợc các dạng toán đơn giản có liên quan đến quy tắc, xem lại các bài tập

- HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho học sinh

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

- GV treo bảng phụ giới thiệu cho học

sinh cách nhân thứ hai theo cột dọc

- Khi nhân theo cách thứ hai cần chú ý:

+ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa

giảm của biến

- HS nghiên cứu gợi ý trong SGK rồinêu các bớc làm

+ Nhân mỗi hạng tử của x - 2 với đathức 6x2 - 5x + 1

- Yêu cầu HS làm ?3 theo nhóm

- Viết biểu thức tính diện tích hình chữ

S = (2x + y)(2x - y) =2x(2x - y) + y(2x - y) = 4x2 - y2

Trang 5

Từ kết quả câu b suy ra :

(x3 - 2x2 + x - 1).(x - 5) =?

* Bài toán 9/T8(SGK) Điền kết quả đúng

vào bảng sau (bảng phụ)

Giá trị của x và y (x - y)(xGiá trị biểu thức2 + xy + y2)

- HS hoạt động nhóm sau đó đại diệncác nhóm lên điền kết quả

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3a

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, quy tắc nhân đa thức với đa thức

? Chữa bài tập 8b/T8(SGK)

- GV chữa bài tập và chốt quy tắc :

+ Nhân đơn thức với đơn thức

+ Nhân đa thức với đa thức

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làmbài tập :

(x2 – Giới thiệu ch xy + y2)(x + y) = x2.x + x2.y – Giới thiệu chxy.x – Giới thiệu ch xy.y + y2.x + y2.y = x3 + x2y– Giới thiệu ch x2y – Giới thiệu ch xy2 + xy2 + y3 = x3 + y3

- HS dới lớp nhận xét cho điểm

Trang 6

hiện theo quy tắc nào ? Nhân theo cột

hay theo hàng ? Vì sao ?

* Bài toán 11/T8(SGK) CMR giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

- Rút gọn biểu thức (Biểu thức thu đợc

sau cùng không chứa biến)

GV : Yêu cầu HS đọc nội dung bài toán

? Thế nào là hai số tự nhiên chẵn liên

tiếp

? Giả sử gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất là

a thì hai số tự nhiên chẵn liên tiếp biểu

thị nh thế nào

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- GV chữa, chấm, nhận xét bài làm của

HS

- 1 HS đọc nội dung bài toán

- Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơnkém nhau 2 đơn vị

- Gọi số tự nhiên chẵn nhỏ nhất trong

ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là a (a N)

- Hai số tự nhiên chẵn tiếp theo là a +

dụng phép nhân đơn thức với đa thức,

nhân đa thức với đa thức

- Chú ý dấu khi thực hiện các phép nhân

- HS hệ thống các dạng bài toán :+ Dạng 1 Thực hiện phép tính

+ Dạng 2 Toán vận dụng

5 Hớng dẫn học ở nhà.

Trang 7

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa Cách làm mỗi dạng bài tập đó.

- Chú ý đến “dấu” khi thực hiện phép nhân; khả năng trình bày mỗi dạng toán

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra 3 HS:

- Chữa bài tập 15a(SGK)

- Dãy 1 : (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

- Dãy 2 : x2 + 4x + 4 = (x +2)2

- Dãy 3 : 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1

Trang 8

đẳng thức theo cả hai chiều xuôi, ngợc

- Dãy 2 : Tính [a+(-b)]2 theo công thức(1)

- Dãy 2 :

b (2x - 3y)2 = (2x)2 – Giới thiệu ch 2.2x.3y +(3y)2 =4x2 – Giới thiệu ch 12xy + 9y2

- Dãy 3 :

c Tính nhanh : 992 = (100 – Giới thiệu ch 1)2

=1002– Giới thiệu ch 2.100 + 11 = 1000 – Giới thiệu ch 200 + 1

- HS trả lời câu hỏi củng cố

- HS lấy ví dụ minh hoạ

Trang 9

- Củng cố và khắc sâu hằng đẳng thức, bình phơng một tổng, bình phơng mộthiệu, hiệu hai bình phơng.

- Rèn kĩ năng áp dụng hằng đẳng thức, chứng minh, tính giá trị của biểu thức

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

b 1992 = (200 - 1)2 = 2002 – Giới thiệu ch 2.200.1+ 12 = 40000 - 400 + 1 = 39601

c 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – Giới thiệu ch 32

= 2500 – Giới thiệu ch 9 = 2491

Trang 10

* Bài toán 23(SGK) Chứng minh rằng :

- HS đọc nội dung bài toán

- Nêu lại các phơng pháp chứng minh

đẳng thức

- Vận dụng phơng pháp thích hợp đểlàm bài toán

a (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

VT = (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

hoặc VF = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh

- GV lu ý HS các dạng toán có liên quan :

Thực hiện phép tính ; Toán vận dụng

- HS trả lời các câu hỏi củng cố

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu và viết công thức tổng quát

(a + b)(a + b)2 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

- HS dới lớp làm nháp, nhận xét, cho

điểm

Trang 11

= … = x = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

 (a + b)(a + b)2 = (a + b)3

- HS : Nªu tæng qu¸t(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A, B lµ hai biÓu thøc)

- 2 HS thùc hiÖn :

a (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1

b

(2x+y)3 = (2x)3+3.(2x)2y+3.2xy2+ y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

- GV kÕt luËn : Víi hai c¸ch lµm trªn

lu«n cho ta mét kÕt qu¶:

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Nhãm 2 : TÝnh:

(a - b)3 = [a + (-b)]3

= … = x = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

- B)3 dÊu céng vµ dÊu trõ ®an xennhau

Trang 13

Ngày giảng:

Tiết 7 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

A Mục tiêu :

- Nắm đợc các hằng đẳng thức: tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra (bảng

- Cho HS làm bài tập áp dụng (chú ý

cho học sinh xác định rõ A, B trong

Trang 14

b 8x3 - y3 = (2x3) - y3 = (2x - y)[(2x)2 + 2xy + y2) = (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

- HS thảo luận nhóm, đại diện các nhóm

đọc kết quả

4 Củng cố – Giới thiệu ch Vận dụng

- GV nêu câu hỏi củng cố :

- 3 HS lên bảng trình bày lời giải

- Tìm hiểu các dạng toán có liên quan

- Tiết sau luyện tập 1 tiết

Trang 15

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

Trang 16

- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 31b(SGK)

Ta có: VP = (a – Giới thiệu ch b)3 + 3ab(a - b) =

a3 – Giới thiệu ch 3a2b + 3ab2 – Giới thiệu ch b3 + 3a2b – Giới thiệu ch 3ab2

- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài, học

sinh dới lớp kiểm tra chéo lẫn nhau

- GV chữa bài và uốn nắn cho HS cách áp

- Khai triển lũy thừa hoặc áp dụnghằng đẳng thức

- Thu gọn các số hạng đồng dạng

- 2 HS lên bảng trình bày lời giải

a (a + b)2 - (a - b)2

= (a + b - a + b)(a + b + a - b) = 2b 2a

? Yêu cầu HS nêu phơng pháp làm

- GV gợi ý : áp dụng 1 trong 7 hằng

- GV tổ chức chơi trò chơi (2 đội) Thời

gian cho mỗi đội là 3' ; mỗi đội có 5 em

tham gia ; có thể chơi trò ghép hoa

Trang 17

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Rèn tính linh hoạt, nhanh nhẹn, chính xác

B Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- HS : Bảng phụ ; đọc trớc bài “Phân tích đa thức đặt nhân tử chung”

C Tiến trình dạy – Học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

b 32.56 + 20.32 + 32.24 = 32.( 56 + 20 + 24) = 32.100 = 3200

- HS nêu cơ sở áp dụng việc tínhnhanh

3 Bài mới

3.1 Ví dụ

- Qua phần kiểm tra bài cũ GV chốt lại

cơ sở của việc tính nhanh áp dụng tính

chất phân phối của phép nhân đối với

phép cộng Đã biến đổi tổng thành tích

- Xét ví dụ Viết 2x2 - 4x thành tích các

và làm theo sự hớng dẫn của GV

Trang 18

- 1 HS trả lời câu hỏi.

- HS tập làm ví dụ 2 : 15x3 - 5x2 + 10x = 5x.x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2- x + 2)

- HS nêu cách tìm nhân tử chung + Hệ số là UCNN của các hệ số.+ Các lũy thừa bằng chữ trong mọihạng tử có số mũ nhỏ nhất

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm lời giải

- Đại diện nhóm lên chữa bài

- HS hoạt động cá nhân

- 3 HS lên bảng

a x2- x = x(x - 1)

b 5x2(x - 2y) - 15(x - 2y) = x2.5(x - 2y) - 3.5(x - 2y) = 5(x - 2y)(x2- 3)

c 3(x - y) - 5x(y - x) = 3(x - y) +5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x)

Trang 19

- GV chữa và chốt phơng pháp giải loại

toán tìm x có VP = 0, VT là một đa thức

bậc cao thì biến đổi đa thức và dạng tích

* Bài toán 39 Phân tích đa thức thành

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc kiến thức : Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ? Muốn phântích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung ta sử dụng tínhchất nào về số đã đợc học ?

Trang 20

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhântử.

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, ôn lại nội dung 7 hằng đẳng thức

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

* Chữa bài 39 Phân tích đa thức thành

b x2 - 1 = (x - 1)(x + 1)

c 1 - 8x3 = 13 – Giới thiệu ch (2x)3

= (1 - 2x)(1 + 2x + 4x2)

Trang 21

= (2n + 5)2 - 52

= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)

= 2n(2n + 10)

= 4n(n + 5)4

4 Củng cố – Giới thiệu ch Vận dụng

* Bài toán 43(SGK) Phân tích đa thức

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- HS hoạt động nhóm viết vào bảngnhóm

2 1

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học : Phơng pháp

đặt nhân tử chung ; Phơng pháp dùng hằng đẳng thức và các dạng toán có liên

Trang 22

quan.

- Làm BT : 43 ; 44 ; 46(SGK) + 26 ; 30 (SBT)

- Ôn lại quy tắc bỏ ngoặc; tính chất kết hợp đã học ở lớp 6

- Đọc trớc bài mới : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhómnhiều hạng tử

- HS đợc áp dụng phơng pháp nhóm để phân tích một số đa thức thành nhântử

Trang 23

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

nhiều hạng tử song chọn phơng pháp nào

cho thích hợp với từng bài cụ thể

- Yêu cầu HS lên bảng làm ví dụ 2

- HS làm ví dụ, nghiên cứu SGK vàtrả lời câu hỏi

- 1 HS làm ví dụ

- VD1: x2 - 3x + xy - 3y = (x2 + xy) - (3x + 3y) = x(x + y) - 3(x + y) = (x - 3)(x + y)

- HS suy nghĩ và nêu cách làm khác

x2 - 3x + xy - 3y = (x2 - 3x) + (xy - 3y) = x(x - 3) + y(x - 3) = (x - 3)(x + y)

- VD2 : 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x + 3) = (x + 3)(2y + z)

Trang 24

trả lời.

=(37,5 6,5 + 3,5 37,5) – Giới thiệu ch (7,5 3,4+ 6,6 7,5) =37,5(6,5 + 3,5) – Giới thiệu ch

7,5(3,4 + 6,6) = 37,5.10 – Giới thiệu ch 7,5.10 = 10(37,5 – Giới thiệu ch 7,5) = 10.30 = 300

- Phân tích vế trái thành dạng tích rồigiải

a x(x - 2) + x - 2 = 0  (x - 2)(x + 1) = 0  x - 2 = 0 hoặc x + 1 = 0  x = 2 hoặc x = -1

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Nắm vững 3 phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử : Đặt nhân tử chung ;dùng hằng đẳng thức ; nhóm các hạng tử

- Vận dụng làm bài tập : 47 – Giới thiệu ch 50(SGK)

- Hớng dẫn bài tập 48a

Trang 25

+ x2 + 4x - y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – Giới thiệu ch y2 = (x + 2)2 – Giới thiệu ch y2 = (x + 2 + y)(x + 2 - y).

- Tiết sau luyện tập 1 tiết

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc thẳng

- HS : Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học, làm cácbài tập đã cho về nhà

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

* Bài 47c(SGK) Phân tích đa thức sau

thành nhân tử 3x2 – Giới thiệu ch 3xy – Giới thiệu ch 5x + 5y

? Để phân tích đa thức trên thành nhân tử

- HS đọc yêu cầu bài toán

- HS : Phơng pháp nhóm

Trang 26

ta sử dụng phơng pháp phân tích nào đã

học

- GV gọi 1 HS lên bảng trình bày

- GV chữa bài tập và lu ý HS chú ý khi đặt

dấu trừ trớc ngoặc cần đổi dấu các hạng tử

trong ngoặc

? Còn cách nào khác để nhóm các hạng tử

trong biểu thức không

- GV chữa và lu ý : Các cách nhóm khác

nhau nhng kết quả nh nhau

- GV chốt kiến thức và nêu bài tập tơng tự

(bài 48 - SGK)

- HS trình bày

3x2 – Giới thiệu ch 3xy – Giới thiệu ch 5x + 5y = (3x2 – Giới thiệu ch 3xy)

- (5x – Giới thiệu ch 5y) = 3x( x – Giới thiệu ch y) - 5(x – Giới thiệu ch y) = (x - y)(3x - 5)

- HS thực hiện :+ 3x2 – Giới thiệu ch 3xy – Giới thiệu ch 5x + 5y = (3x2 – Giới thiệu ch5x) – Giới thiệu ch (3xy – Giới thiệu ch 5y) = … = x

- Gọi nhóm đại diện trình bày

- GV : Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và

chốt phơng pháp

- HS nhắc lại yêu cầu bài tập

- HS : Phân tích vế trái thành nhân tử.Sau đó áp dụng A.B =0 -> A= 0 hoặc

2 x +

2

1 2

 

 

  = 0

2

1 2

3.3 Bài tập 3

- GV : Giới thiệu nội dung bài tập 2

* CMR : n3 – Giới thiệu ch n chia hết cho 3

? Để chứng minh n3 – Giới thiệu ch n chia hết cho 3 ta

cần thực hiện những bớc nào

- HS trả lời :+ Bớc 1 Phân tích n3 - n thành nhân

tử

Trang 27

- Vì n, n + 1, n - 1 là 3 số tự nhiênliên tiếp nên chia hết cho 3

- Vậy : n3 – Giới thiệu ch n chia hết cho 3

- HS nhận xét

4 Củng cố – Giới thiệu ch Vận dụng

- GV nêu câu hỏi củng cố:

c x2 + 2x – Giới thiệu ch x – Giới thiệu ch 2

- GV chốt kiến thức tiết luyện tập

a xy - x2y + x3y2 = xy(1 – Giới thiệu ch x + x2y)

b (a - b)-(a - b)2 =(a – Giới thiệu ch b) 1 (  a b ) = (a – Giới thiệu ch b)(1 – Giới thiệu ch a + b)

c x2 + 2x – Giới thiệu ch x – Giới thiệu ch 2 = (x2 + 2x) - (x +2) = x(x + 2) – Giới thiệu ch (x + 2) = (x+2)(x -1)

5 Hớng Dẫn học ở nhà

- Học lại các hằng đẳng thức, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm bài tập 31 – Giới thiệu ch 33(SBT)

- Đọc trớc bài : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơngpháp

Trang 28

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ :

- Các phơng pháp sử dụng trong giảibài tập trên là : Đặt nhân tử chung,hằng đẳng thức

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân

= ( x - y-3)(x - y + 3)

- Hai phơng pháp trên là không đợc vìsau một lần phân tích thì không phântích đợc tiếp

Trang 29

- Có nên thay ngay các giá trị x, y vào

biểu thức hay không ? Tại sao ?

- GV treo bảng phụ ?2b(SGK) Bạn Việt

- HS đứng tại chỗ cho biết cách làm

- Không nên thay ngay các giá trị vàobiểu thức vì … = x

- HS thảo luận và đa ra lời giải

x2 + 2x + 1 - y2 = (x + 1)2 - y2

= (x + 1 - y)(x + 1 +y)Thay x = 94,5 ; y = 4,5 vào biểu thức

Trang 30

thành 2 nhóm rồi có thể dùng hằng đẳng

- 3 HS lên bảng trình bày lời giải

a x3 - 2x2 + x = x(x2– Giới thiệu ch2x+1)=x(x – Giới thiệu ch1)2

b 2x2 + 4x + 2 - 2y2 = 2(x2 + 2x + 1– Giới thiệu ch y2) = 2[(x2 + 2x + 1) – Giới thiệu ch y2] = 2[(x– Giới thiệu ch 1)2 – Giới thiệu ch y2] = 2(x – Giới thiệu ch 1- y)(x - 1 + y)

c 2xy - x2 - y2 + 16 = - (x+y)2 + 42 =(4 + x + y)(4 – Giới thiệu ch x - y)

B Chuẩn bị :

- GV : Phiếu học tập, bảng phụ, thớc thẳng, đề kiểm tra 15’

Bài 1 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc đẳng thức đúng :

Trang 31

- GV: Giao đề kiểm tra cho HS.

- GV nhận xét, chữa nhanh đề kiểm tra

- HS : Làm bài kiểm tra trong 15’

- GV theo dõi, chỉnh xửa

- 1 HS đứng tại chỗ đọc bài toán vàcho biết cách giải

Trang 32

- GV treo bảng phụ viết sẵn lời giải để HS

đối chiếu, chấm chéo cho nhau

4

1

)2 = 502 = 2500

b x2 - y2 - 2y - 1 = x2 - ( y2 + 2y + 1) = x2 - (y + 1)2

= (x– Giới thiệu chy-1)(x +y+1)

Tại x = 93 ; y = 6 giá trị của biểuthức là :

- Gợi ý : Viết - 6 = - 9 + 3 hoặc -6 =- 4-2

- GV giới thiệu phơng pháp trên gọi là

- HS làm theo sự gợi ý SGK

a x2 - 3x + 2 = x2 - x - 2x + 2 = x(x - 1) - 2(x - 1) = (x - 2)(x - 1)

b x2 + x - 6 = x2 - 9 + x - 3 = (x - 3)(x + 3) +(x - 3) = (x - 3)(x + 4)

tử chung ; dùng hằng đẳng thức ;nhóm các hạng tử ; tách – Giới thiệu ch thêm bớt

- HS trả lời

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Ôn tập các phơng pháp phân tích thành nhân tử đã học : Đặt nhân tử chung ;dùng hằng đẳng thức ; nhóm các hạng tử ; tách – Giới thiệu ch thêm bớt

- Làm bài tập 57 ; 58(SGK); 35 ; 37 ; 38(SBT)

- Ôn lại phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Đọc trớc bài mới : Chia đơn thức cho đơn thức

Trang 33

Ngày giảng:

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

A Mục tiêu :

- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thớc thẳng

- HS : Ôn tập quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, bảng nhóm, bút dạ,

đọc trớc bài “Chia đơn thức cho đơn thức”

C Tiến trình dạy – học:

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng

- Tơng tự đa thức AB khi nào ?

- GV giới thiệu : Khi Q : A = B Q

+ A là đa thức bị chia

+ B là đa thức chia

+ Q là đa thức thơng

a  b ; b 0  qZ sao cho a =b.q

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS ghi vở

Trang 34

4 là đa thức nên phépchia trên là phép chia hết

- Yêu cầu HS làm tiếp ?2(SGK)

a 15x2y2 : 5xy2

b 12x3y : 9x2

- Hai phép chia trên có là phép chia hết

không ?

- Vậy đơn thức A  B khi nào ?

- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B

làm nh thế nào ?

- GV nhấn mạnh quy tắc chia theo 3 bớc;

chú ý đến dấu tìm đợc theo quy tắc : +:+

= +; -:- = -; +:- = -; -:+ = -

* Bài tập củng cố(bảng phụ)

- Trong các phép chia sau phép chia nào

là phép chia hết ? Nếu chia hết hãy thực

- HS đọc đề bài và cho biết phơngpháp làm

a Lấy 15 : 5 = 3 ; x2 : x = x ; y2:y2=1.Vậy 15x2y2 : 5xy2 = 3x

+ Chia phần hệ số của đơn thức A cho

đơn thức B

+ Chia phần biến của đơn thức A chophần biến tơng ứng của nó trong đơnthức B

+ Nhân kết quả tìm đợc

- HS quan sát bảng phụ và trả lời

a 2x3 y4 : 5x2 y4 = 2

5x.

b 15xy3 không chia hết cho 3x2

c 4xy không chia hết cho 2xz

3.3 áp dụng và luyện tập

- Yêu cầu HS làm ?3(SGK) - HS đọc nội dung ?3(SGK)

- 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làmvào vở

Trang 35

+ Ta cã 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y.+ Víi x = 2, y =10, z = 2004 th× gi¸trÞ cña biÓu thøc : 3.23.10 = 240.

Trang 36

Tiết 16 Chia đa thức cho đơn thức

A Mục tiêu :

- HS nắm vững khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

- HS nắm đợc quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- HS vận dụng đợc phép chia đa thức cho đơn thức để giải bài tập

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn

- Muốn chia một đa thức cho một đơn

thức ta làm nh thế nào ?

- Một đa thức chia hết cho một đơn

thức cần có điều kiện gì ?

- Yêu cầu HS đọc quy tắc (SGK)

- Ta có thể thực hiện quy tắc trên theo

- Ta chia từng hạng tử của đa thức cho

đơn thức rồi cộng các kết quả lại vớinhau

- HS : Các hạng tử của đa thức A phảichia hết cho đơn thức B)

- HS đọc quy tắc SGK

- HS : Muốn chia đa thức A cho đơnthức B (các hạng tử của đa thức A phảichia hết cho đơn thức B) ta thực hiệntheo các bớc :

+ Chia mỗi hạng tử của đa thức A cho

đơn thức B (nh chia đơn thức cho đơn

Trang 37

- Yªu cÇu HS nªu nhËn xÐt vÒ c¸c lòy

thõa trong d·y tÝnh trªn vµ cho biÕt

- HS lªn b¶ng lµm

+ §¸p sè :3(x – Giíi thiÖu ch y)2 + 2(x – Giíi thiÖu ch y) – Giíi thiÖu ch 5

Trang 38

- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện tính chính xác, khoa học

B Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu

- HS : Ôn lại phép trừ, nhân, hằng đẳng thức, giấy trong, bút dạ, … = x

C Tiến trình dạy – học :

1 ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ :

Trang 39

- GV giới thiệu : Cách chia hai đa thức 1

biến đã sắp xếp tơng tự nh "thuật toán"

- GV hớng dẫn HS thực hiện theo các bớc

:

1 Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho

hạng tử có bậc cao nhất của B

2 Nhân thơng thứ nhất với đa thức B, kết

quả viết dới đa thức A (các hạng tử đồng

dạng viết cùng một cột)

3 Lấy đa thức bị chia trừ đi đa thức tích

mới nhận đợc

4 Thực hiện các bớc nh trên cho đến khi

không thực hiện phép chia đợc nữa thì

- HS lần lợt đọc các kết quả và thựchiện phép tính

2 x4-13x3+15x2+11x-3 x2- 4x- 3

2 x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3 +21x2+11x-3 -5x 3 +20x2 +5x

- HS nêu phơng pháp kiểm tra sau đó

đối chiếu với kết quả

Trang 40

x + 5x 3 -3x2 - 5x + 7

- 3 x 2 - 3 -5x + 10

5x - 3

- Đa thức -5x + 10 có bậc 1 còn đathức x2 + 1 có bậc 2 nên không thểthực hiện phép chia đợc nữa

- HS đọc nội dung chú ý trong SGK.5x3- 3x2 + 7

- Yêu cầu HS dới lớp làm theo dãy các

phần của bài toán

- HS dới lớp làm bài vào bảng nhóm

- HS dới lớp mỗi dãy làm một phần

- 2 HS lên bảng trình bày lời giải

Ngày đăng: 30/06/2014, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - giáo án Đại số 8 - Tuần 1 - tuần 5
Bảng ph ụ (Trang 6)
Hình thoi bằng : - giáo án Đại số 8 - Tuần 1 - tuần 5
Hình thoi bằng : (Trang 94)
Bảng phân tích : - giáo án Đại số 8 - Tuần 1 - tuần 5
Bảng ph ân tích : (Trang 132)
Bài 17: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm  của BPT nào (chỉ nêu một BPT) - giáo án Đại số 8 - Tuần 1 - tuần 5
i 17: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT nào (chỉ nêu một BPT) (Trang 151)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w