1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.AN LOP 5TUAN 10.

43 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 5 Tuần 10
Tác giả Tạ Văn Lương
Trường học Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Giáo viên nhận xét cho điểm.. Phát triển các hoạt động:  Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại các bài văn miêu tả t

Trang 1

NGÀY MÔN BÀI

Thứ 2

07.11

Tập đọc Toán Đạo đức

Lịch sử

Ôn tập Tổng nhiều số thập phân Tình bạn (tiết 2)

Bác Hồ đọc “Tuyên Ngôn Độc Lập”

Thứ 3

08.11

L.từ và câu

Toán Khoa học

Ôn tập Luyện tập Phòng tránh tai nạn giao thông.

Thứ 4

09.11

Tập đọc Toán Làm văn Địa lí

Ôn tập Trừ hai số thập phân Ôn tập: Văn miêu tả Các dân tộc, sự phân bố dân cư.

Thứ 5

10.11

Chính tả Toán Kể chuyện

Ôn tập Luyện tập Kiểm tra

Thứ 6

11.11

L.từ và câu

Toán Khoa học

Làm văn

Ôn tập Luyện tập chung Ôn tập: Con người và sức khỏe (T1) Kiểm tra

Trang 2

Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2005

TẬP ĐỌC:

ÔN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,

Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiênnhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc,

làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài

3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu

đẹp của Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh ôn lại các bài văn miêu tả

trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ

quốc em, Cánh chim hòa bình

Con người với thiên nhiên, trau dồi

kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn

học (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại, giảng giải

Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo

cột thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết

quả lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Hát

- Học sinh đọc từng đoạn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Họcsinh trả lời

Hoạt động nhóm, cá nhân.

- Học sinh ghi lại những chi tiết mànhóm thích nhất trong mỗi bài văn– Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giải thích –

Trang 3

10’

1’

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn

kết quả làm bài

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kết

hợp đọc minh họa

• Giáo viên chốt

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh biết đọc diễn cảm một bài

văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm

nổi bật những hình ảnh được miêu

tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại, giảng giải

• Thi đọc diễn cảm

• Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm

hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,

chọn đọc diễn cảm một đoạn mình

thất nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”

- Nhận xét tiết học

1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọckết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tổ chức thảo luận cách đọc đốivới bài miêu tả

- Thảo luận cách đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm trình bày có minhhọa cách đọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.

- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câuhỏi lẫn nhau

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 4

TOÁN:

TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết tính tổng của nhiều số thập phân (tương tự như tính

tổng hai số thập phân)

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng và biết ápdụng tính chất của phép cộng vào số thập phân tínhnhanh

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính nhanh, chính xác, nắm vững vận dụng

tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh

3 Thái độ: - Giúp học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu, bảng phụ, VBT

+ HS: Bảng con, SGK, VBT

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Học sinh lần lượt sửa bài (SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh biết tính tổng của nhiều số

thập phân (tương tự như tính tổng

hai số thập phân)

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành, động não

• Giáo viên nêu:

27,5 + 36,75 + 14 = ?

• Giáo viên chốt lại

- Cách xếp các số hạng

- Cách cộng

Bài 1:

- Hát

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh tự xếp vào bảng con

- Học sinh tính (nêu cách xếp)

- 1 học sinh lên bảng tính

- 2, 3 học sinh nêu cách tính

- Dự kiến: Cộng từ phải sang tráinhư cộng các số tự nhiên Viết dấuphẩy của tồng thẳng cột dấu phẩycủa các số hạng

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

Trang 5

• Giáo viên nhận xét.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh nhận biết tính chất kết hợp

của phép cộng và biết áp dụng

tính chất của phép cộng vào số

thập phân tính nhanh

Phương pháp: Thực hành, động

não, đàm thoại

• Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại tính chất kết hôp của phép

cộng

Bài 3:

- Giáo viên theo dõi học sinh làm

bài – Hỏi cách làm của bài toán 3,

giúp đỡ những em còn chậm

• Giáo viên chốt lại: để thực hiện

cách tính nhanh của bài cộng tính

tổng của nhiều số thập phân ta áp

dụng tính chất gì?

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành, động não

5 Tổng kết - dặn dò:

- Dặn dò: Làm bài nhà 1/ 55, 3/56

- Học thuộc tính chất của phép

cộng

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Giáo viên dặn học sinh về nhà

xem trước nội dung bài

- Học sinh sửa bài – Học sinh lênbảng – 3 học sinh

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh rút ra kết luận

• Muốn cộng tổng hai số thập phânvới một số thứ ba ta có thể cộng sốthứ nhất với tổng của số thứ hai vàsố thứ ba

- Học sinh nêu tên của tính chất:tính chất kết hợp

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài – Nêu tính chấtvừa áp dụng

- Lớp nhận xét

Hoạt động nhóm đôi (thi đua).

- Tính nhanh.

1,78 + 15 + 8,22 + 5

Trang 6

- Nhận xét tiết học

ĐẠO ĐỨC:

TÌNH BẠN (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.

2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè

3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

II Chuẩn bị:

- GV + HS: - Sưu tầm những chuyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ, thơ,bài hát… về chủ đề tình bạn

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Nêu những việc làm tốt của em

đối với bạn bè xung quanh

- Em đã làm gì khiến bạn buồn?

3 Giới thiệu bài mới: Tình bạn (tiết 2)

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

Phương pháp: Thảo luận, sắm vai.

- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK

• Thảo luận làm bài tập 1

• Sắm vai vào 1 tình huống

- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏi mỗi

nhân vật

- Vì sao em lại ứng xử như vậy khi

thấy bạn làm điều sai? Em có sợ

bạn giận khi em khuyên ngăn bạn?

- Em nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn

không cho em làm điều sai trái?

Em có giận, có trách bạn không?

Bạn làm như vậy là vì ai?

- Em có nhận xét gì về cách ứng

xử trong đóng vai của các nhóm?

Cách ứng xử nào là phù hợp hoặc

chưa phù hợp? Vì sao?

- Hát

- Học sinh nêu

+ Thảo luận nhóm

- Học sinh thảo luận – trả lời

- Chon 1 tình huống và cách ứngxử cho tình huống đó → sắm vai

- Các nhóm lên đóng vai

+ Thảo luận lớp

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 7

7’

1’

→ Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp

ý khi thấy bạn làm điều sai trái để

giúp bạn tiến bộ Như thế mới là

người bạn tốt

Hoạt động 2: Tự liên hệ.

Phương pháp: Động não, đàm

thoại, thuyết trình

- Nêu yêu cầu bài 5

→ Khen học sinh và kết luận: Tình

bạn không phải tự nhiên đã có mà

cần được vun đắp, xây dựng từ cả

hai phía

Hoạt động 3: Củng cố: Hát, kể

chuyện, đọc thơ, ca dao, tục ngữ

về chủ đề tình bạn

- Nêu yêu cầu

- Giới thiệu thêm cho học sinh một

số truyện, ca dao, tục ngữ… về tình

bạn

5 Tổng kết - dặn dò:

- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh

- Chuẩn bị: Kính già, yêu trẻ ( Đồ

dùng đóng vai)

- Nhận xét tiết học

- Làm việc cá nhân

- Trao đổi nhóm đôi

- Một số em trình bày trước lớp

- Học sinh thực hiện

- Học sinh nghe

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 8

LỊCH SỬ:

BÁC HỒ ĐỌC “ TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh biết: Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình

(Hà Nội), Chủ tịch HCM đọc “Tuyên ngôn độc lập”

- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại: khai sinh nước ViệtNam dân chủ cộng hòa Ngày 2/ 9 là ngày Quốc Khánhcủa nước ta

2 Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng phân tích sự kiện lịch sử để rút

ra ý nghĩa

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu kính, biết ơn Bác Hồ

II Chuẩn bị:

+ GV: Hình ảnh SGK: Aûnh Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập

+ HS: Sưu tầm thêm tư liệu, ảnh tư liệu

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: “Hà Nội vùng đứng lên”.

- Tại sao nước ta chọn ngày 19/ 8

làm ngày kỉ niệm Cách mạng

tháng 8 1945?

- Ý nghĩa của cuộc Tổng khởi

nghĩa năm 1945?

- Giáo viên nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu bài mới:

- Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn Độc

lập”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Thuật lại diễn

biến buổi lễ “Tuyên ngôn Độc

lập”

Phương pháp: Thảo luận, giảng

giải, trực quan

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

SGK, đoạn “Ngày 2/ 9/ 1945 Bắt

đầu đọc bản “Tuyên ngôn Đọc

lập”

→ Giáo viên gọi 3, 4 em thuật lại

đoạn đầu của buổi lễ tuyên bố độc

- Hát

Họat động lớp.

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

Hoạt động nhóm đôi.

- Học sinh đọc SGK và thuật lạicho nhau nghe đoạn đầu của buổilễ tuyên bố độc lập

- Học sinh thuật lại

Trang 9

10’

1’

lập

→ Giáo viên nhận xét + chốt +

giới thiệu ảnh “Bác Hồ đọc tuyên

ngôn độc lập”

Hoạt động 2: Nội dung của bản

“Tuyên ngôn độc lập”

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại

• Nội dung thảo luận

- Trình bày nội dung chính của

bản “Tuyên ngôn độc lập”?

- Thuật lại những nét cơ bản của

buổi lễ tuyên bố độc lập

→ Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố

Phương pháp:

- Giáo viên tổ chức cho học sinh

phát biểu ý kiến về:

+ Ý nghĩa của buổi lễ tuyên bố độc

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

Hoạt động nhóm bốn.

- Học sinh thảo luận theo nhóm 4,nêu được các ý

- Gồm 2 nội dung chính

+ Khẳng định quyền độc lập, tự dothiêng liêng của dân tộc VN

+ Dân tộc VN quyết râm giữ vữngquyền tự do, độc lập ấy

- Học sinh thuật lại cần đủ cácphần sau:

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Ngày 2/ 9/ 1945 trở thành ngày lễQuốc Khánh của dân tộc ta, đánhdấu thời điểm VN trở thành 1 nướcđộc lập

- Học sinh nêu + trưng bày tranhảnh sưu tầm về Bác Hồ đọc “Tuyênngôn độc lập” tại quảng trường BaĐình

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 10

Trang 11

Thứ ba, ngày 08 tháng 11 năm 2005

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

ÔN TẬP.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giáo viên giúp học sinh tự xây dựng kiến thức:

- Hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học (Việt

Nam – Tổ quốc em; Cánh chim hòa bình; Con người vớithiên nhiên

- Củng cố kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng

nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập

2 Kĩ năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái

nghĩa

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học

II Chuẩn bị:

+ GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

+ HS: Kẻ sẵn bảng từ ngữ ở BT1 Bút dạ + 5, 6 phiếu khổ to kẻ sẵn bảngtừ ngữ ở BT1, BT2

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Ôn tập “Tiết 3”.

• Học sinh sửa bài 1, 2, 3

• Giáo viên nhận xétù

3 Giới thiệu bài mới:

Hôm nay các em ôn tập hệ thống

hóa vốn từ ngữ theo 3 chủ điểm

bằng cách lập bảng, tìm danh từ,

tính từ, thành ngữ, tục ngữ, từ đồng

nghĩa, trái nghĩa → Tiết 4

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3

chủ điểm đã học (Việt Nam – Tổ

quốc em; Cánh chim hòa bình;

Con người với thiên nhiên) (thảo

luận nhóm, luyện tập, củng cố,ôn

Trang 12

6’

1’

Bài 1:

- Nêu các chủ điểm đã học?

- Nội dung thảo luận lập bảng từ

ngữ theo các chủ điểm đã học

• Bảng từ ngữ được phân loại theo

yêu cầu nào?

• Giáo viên chốt lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh củng cố kiến thức về danh từ,

động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ

trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm

ôn tập (thảo luận nhóm, đàm

- Tìm ít nhất 1 từ đồng nghĩa, 1 từ

trái nghĩa với từ đã cho

→ Học sinh nêu → Giáo viên lập

thành bảng

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Trò chơi, động não.

- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với từ

“bình yên”

- Đặt câu với từ tìm được

→ Giáo viên nhận xét + tuyên

dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Hoàn chỉnh bảng bài tập 2 vào

vởû

- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 5”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- Hoạt động các nhóm bàn traođổi, thảo luận để lập bảng từ ngữtheo 3 chủ điểm

- Đại diện nhóm nêu

- Nhóm khác nhận xét – có ý kiến

- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh làm bài

- Cả lớp đọc thầm

- Lần lượt học sinh nêu bài làm,các bạn nhận xét (có thể bổ sungvào)

- Lần lượt học sinh đọc lại bảng từ

- Học sinh thi đua

→ Nhận xét lẫn nhau

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 13

Trang 14

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất

của phép cộng để tính nhanh

- So sánh số thập phân – Giải bài toán với số thập phân

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh nắm vững và vận dụng nhanh các tính chất

cơ bản của phép cộng Giải bài tập về số thập phân nhanh,chính xác

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã

học vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu, bảng phụ

+ HS: Vở bài tập

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh kỹ năng tính tổng nhiều số

thập phân, sử dụng tính chất của

phép cộng để tính nhanh

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành, động não

Bài 1:

- Giáo viên cho học sinh ôn lại

cách xếp số thập phân, sau đó cho

học sinh làm bài

• Giáo viên chốt lại

+ Cách xếp

+ Cách thực hiện

Bài 2:

- Hát

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh lên bảng (3 học sinh )

- Học sinh sửa bài – Cả lớp lần lượttừng bạn đọc kết quả – So sánh vớikết quả trên bảng

- Học sinh nêu lại cách tính tổngcủa nhiều số thập phân

Trang 15

4’

1’

- Giáo viên cho học sinh nêu lại

cách đặt tính và tính tổng nhiều số

thập phân

• Giáo viên chốt lại

+ Yêu cầu học sinh nêu tính chất

áp dụng cho bài tập 2

(a + b) + c = a + (b + c)

- Kết hợp giao hoán, tính tổng

nhiều số

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh so sánh số thập phân – Giải

bài toán với số thập phân

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành, động não

Bài 3:

• Giáo viên chốt lại, so sánh các

số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc

lại cách so sánh số thập phân

Bài 4:

- Học sinh nhắc lại cách đặt tính

và tính tổng nhiều số thập phân

• Giáo viên chốt lại

- Giải toán: Tìm số trung bình

cộng

Bài 5:

• Giáo viên chốt lại

- Nêu kết quả thi đua

Hoạt động 3: Củng cố.

Phương pháp: Đàm thoại, thực

hành

- Học sinh nhắc lại kiến thức vừa

học

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh lên bảng (3 học sinh )

- Học sinh sửa bài – Cả lớp lần lượttừng bạn đọc kết quả – So sánh vớikết quả trên bảng

- Học sinh nêu lại cách tính tổngcủa nhiều số thập phân

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh nhắc lại số trung bìnhcộng

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh thi đua giải nhanh

- Tính: a/ 456 – 7,986 b/ 4,7 + 12,86 + 46 + 125,9

Trang 16

- Dặn dò: Làm bài nhà 1, 2, 3, 4/

5

- Chuẩn bị: Trừ hai số thập phân

- Dặn học sinh chuẩn bị bài ở

nhà

- Nhận xét tiết học

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Trang 17

2 Kĩ năng: - Học sinh có kỹ năng thực hiện một số biện pháp để đảm

bảo an toàn giao thông.

3 Thái độ: - Giaó dục học sinh ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông.

II Chuẩn bị:

- GV: Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông Hình vẽ trong SGK trang 36, 37

- HSø: SGK, sưu tầm các thông tin về an toàn giao thông

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

2 Bài cũ: Phòng tránh bị xâm hại.

- Giáo viên bốc thăm số hiệu,

chọn học sinh trả lời

• Nêu một số quy tắc an toàn cá

nhân?

• Nêu những người em có thể tin

cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ

khi bị xâm hại?

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

Ôn tập: Con người và sức khỏe

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Quan sát và thảo

luận

Phương pháp: Thảo luận, trực

quan, đàm thoại

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh quan sát các

hình 1, 2 trang 36 SGK, chỉ ra

những vi phạm của người tham gia

giao thông trong từng hình

Hoạt động nhóm, cả lớp.

- Học sinh hỏi và trả lời nhau theogợi ý?

• Chỉ ra vi phạm của người tham giagiao thông?

• Tại sao có vi phạm đó?

• Điều gì có thể xảy ra đối với ngườitham gia giao thông?

Trang 18

10’

Bước 2: Làm việc cả lớp

→ Giáo viên chốt: Một trong

những nguyên nhân gây ra tai nạn

giao thông là do lỗi tại người tham

gia giao thông không chấp hành

đúng luật giao thông đường bộ (vỉa

hè bị lấn chiếm, đi không đúng

phần đường quy định, xe chở hàng

cồng kềnh…)

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.

Phương pháp: Đàm thoại.

- Giáo viên sưu tầm một tai nạn

giao thông xảy ra ở địa phương

hoặc được nêu trên những phương

tiện thông tin đại chúng và kể cho

học sinh nghe

→ Kết luận: Nguyên nhân xảy ra

tai nạn giao thông:

• Người tham gia giao thông không

chấp hành đúng luật giao thông

• Các điều kiện giao thông không

Phương pháp: Thảo luận, trực

quan, giảng giải

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu học sinh ngồi cạnh

nhau cùng quan sát các hình 3, 4,

5 trang 37 SGK và phát hiện

những việc cầm làm đối với người

tham gia giao thông được thể hiện

qua hình

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu

- Đại diện nhóm lên đặt câu hỏi vàchỉ định các bạn trong nhóm kháctrả lời

Hoạt động lớp, cá nhân.

- Học sinh khác kể về 1 số tai nạngiao thông

- Phân tích nguyên nhân dẫn đếntai nạn giao thông

Hoạt động nhóm , cá nhân.

- Hình 3: Học sinh được học về luậtgiao thông

- Hình 4: 1 học sinh đi xe đạp sát lềđường bên phải và có đội mũ bảohiểm

- Hình 5: Người đi xe thô sơ đi đúngphần đường quy định

- 1 số học sinh trình bày kết quảthảo luận theo cặp

Trang 19

1’

các biện pháp an toàn giao thông

→ Giáo viên chốt

Hoạt động 4: Củng cố

- Thi đua (2 dãy) Trưng bày tranh

ảnh tài liệu sưu tầm và thuyết trình

về tình hình giao thông hiện nay

- Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài + học ghi nhớ

- Chuẩn bị: Ôn tập: Con người và sức

khỏe

- Nhận xét tiết học

- Mỗi học sinh nêu ra 1 biện pháp

- Học sinh thuyết trình

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

* * *

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 20

Thứ tư, ngày 09 tháng 11 năm 2005

TẬP ĐỌC:

ÔN TẬP (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn lại các bài văn miêu tả trong 3 chủ điểm: Việt Nam,

Tổ quốc em, Cánh chim hòa bình Con người với thiênnhiên, trao dồi kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn học

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc,

làm nổi bật những hình ảnh được miêu tả trong bài

3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu

đẹp của Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh vẽ mọi người dân đủ màu da đứng lên đấu tranh

+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập và kiểm tra

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh ôn lại các bài văn miêu tả

trong 3 chủ điểm: Việt Nam, Tổ

quốc em, Cánh chim hòa bình

Con người với thiên nhiên, trau dồi

kỹ năng đọc Hiểu và cảm thụ văn

học (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại, giảng giải

Bài 1:

- Phát giấy cho học sinh ghi theo

cột thống kê

- Giáo viên yêu cầu nhóm dán kết

quả lên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- Hát

- Học sinh đọc từng đoạn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Họcsinh trả lời

Hoạt động nhóm, cá nhân.

- Học sinh ghi lại những chi tiết mànhóm thích nhất trong mỗi bài văn– Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Học sinh đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giải thích –

Trang 21

10’

1’

- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn

kết quả làm bài

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kết

hợp đọc minh họa

• Giáo viên chốt

Hoạt động 2: Hướng dẫn học

sinh biết đọc diễn cảm một bài

văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm

nổi bật những hình ảnh được miêu

tả trong bài (đàm thoại)

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại, giảng giải

• Thi đọc diễn cảm

• Giáo viên nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố

- Thi đua: Ai hay hơn? Ai diễn cảm

hơn (2 dãy) – Mỗi dãy cử một bạn,

chọn đọc diễn cảm một đoạn mình

thích nhất

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học thuộc lòng và đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Chuyện một khu vườn

nhỏ”

- Nhận xét tiết học

1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọckết quả

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Tổ chức thảo luận cách đọc đốivới bài miêu tả

- Thảo luận cách đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm trình bày có minhhọa cách đọc diễn cảm

- Các nhóm khác nhận xét

Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.

- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh hai dãy đọc + đặt câuhỏi lẫn nhau

ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh   1,   2   trang   36   SGK,   chổ   ra - G.AN LOP 5TUAN 10.
nh 1, 2 trang 36 SGK, chổ ra (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w