Giới thiệu bài 1 phút + GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi.. + Hớng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời các câu
Trang 1- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le.
- Nhận ra đợc chữ l, h có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ (4 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bê, ve;
- Lớp viết bảng con bê, ve
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm (27 phút)
+ Giống nhau: Đều có nét khuyết trên
Khác nhau: Chữ l không có nét
Trang 2+ ViÕt mÉu lªn b¶ng líp ch÷ l, võa viÕt võa nh¾c
l¹i qui tr×nh viÕt
+Quan s¸t, theo dâi, viÕt b¶ng con ch÷ lª
+§äc c¸ nh©n, nhãm, c¶ líp+Ph©n tÝch cÊu t¹o mét sè tiÕng.+§äc c¸ nh©n, nhãm, c¶ líp
TiÕt 2
Trang 33 Hoạt động 2: Luyện tập
a ) Luyện đọc:
+ Cho HS đọc toàn bộ bài trên bảng
* HD đọc câu ứng dụng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
và trả lời câu hỏi
- Bức tranh vẽ gì ?
- Tiếng ve kêu thế nào ?
- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
+ Đọc mẫu câu ứng dụng: ve ve ve, hè về.
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lu ý cách để vở,
cầm bút, t thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?
+ Hớng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời
nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời
các câu hỏi theo gợi ý của GV và các câu hỏi tự
Dặn học sinh về nhà học bài, tìm thêm tiếng có
âm mới học trong sách báo bất kì
Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 9
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp bàitrên bảng
+Quan sát tranh SGK và phátbiểu ý kiến
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV vàcác câu hỏi tự nêu trong nhóm.Vài nhóm trình bày trớc lớp
+Đọc bài trong SGK
+Tìm tiếng có chứa chữ vừa học
Trang 4+GV: Phấn màu , bảng cài.
-Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5
III: Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5 phút)
+GV: Đa các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự
+HS: Xếp đúng thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2, 1
B Dạy học bài mới ( 25 phút)
1, Giới thiệu bài : Luyện tập.
2, Hoạt động 1 : Thực hành nhận biết số lợng đọc số, viết số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 5+ Gäi HS ch÷a bµi.
+ Hái: Em ®iÒn sè nµo vµo « trßn?
Hái t¬ng tù víi « vu«ng
Trang 6- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè.
- Nhận ra đợc chữ o, c có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- HS lên bảng, HS đọc lê;hè
- Lớp viết bảng con lê, hè - HS nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 29 phút)
a ) Nhận diện chữ
* o
Trang 7+ Viết bảng chữ o và nói chữ o là một nét cong
kín
+ Chữ o giống vật gì?
+ Hãy tìm chữ o trong bộ chữ.
b ) Phát âm và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu o và HD học sinh phát âm ( đối
với âm o miệng mở rộng, môi tròn )
+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ o, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
kiểm tra
+Quan sát GV làm mẫu
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp.+Thảo luận nhóm và đọc cá nhân,nhóm, cả lớp
+Quan sát, theo dõi, viết bảng conchữ bò
Giống nhau: cùng là nét cong;khác nhau: c có nét cong hở, o có
nét cong kín
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp+Phân tích cấu tạo một số tiếng
Trang 8+ Viết câu ứng dụng lên bảng: bò bê có bó cỏ.
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lu ý cách để vở,
cầm bút, t thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là
gì ?
+ Hớng dẫn HS quan sát tranh và phát triển lời
nói tự nhiên qua việc trao đổi với bạn để trả lời
các câu hỏi theo gợi ý của GV và các câu hỏi tự
+Quan sát tranh SGK thảo luận vàphát biểu ý kiến
+ Đọc câu ứng dụng:bò bê có bó
cỏ ( Cá nhân, nhóm, cả lớp )
+Viết trong vở tập viết
+vó bè
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV vàcác câu hỏi tự nêu trong nhóm.Vài nhóm trình bày trớc lớp
C Củng cố - dặn dò (3phút)
GV chỉ SGK - HS đọc bài trong SGK
Dặn học sinh về nhà học bài, tìm thêm tiếng có âm mới học trong sách báo bất kì
Trang 9Dặn HS chuẩn bị bài sau Bài 10
Toán
Bé hơn - Dấu <
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “Bé hơn “, dấu “ < “ để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
-Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh, chính xác
II Đồ dùng dạy học.
GV: Tranh 3 bông hoa, 4 bông hoa
Tranh 4 cái cốc, 5 cái cốc
HS: bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học.
A,Kiểm tra bài cũ ( 3 phút)
+GV: Gọi 1 HS đọc các số 1, 2, 3, 4, 5
1HS lên bảng viết các số 1, 2, 3, 4, 5
+HS: Nhận xét – GV nhận xét
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : ( 1 phút) Bé hơn – Dấu <
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu ( 30 phút)
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Cho HS quan sát tranh 2
Nêu câu hỏi cho HS trả lời
+Nêu 1 ô tô ít hơn 2 ô tô , 1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là:
1 < 2
+ Lấy dấu bé hơn ( < ) giơ lên cho HS quan
sát và nói dấu < gọi là dấu bé hơn, dùng để
Trang 10Tổ chức trò chơi: thi nối nhanh
+ Lấy dấu < trong bộ đồ dùng
+ Quan sát tranh và tự viết
+ Nêu miệng kết quả
+ Đổi vở kiểm tra kết quả
+ Nêu yêu cầu : Điền dấu < vào ôtrống
+ Làm bài + Đọc kết quả
4, Củng cố dặn dò ( 1 phút) +Gọi HS nhắc lại cách viết dấu <.
Trang 11
2.HS có thái độ : Mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc gon gàng sạch sẽ.
3.HS thực hiện đợc nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo , giày dép gọn gàng, sạch
sẽ ở nhà cũng nh ở trờng, nơi khác
II.Tài liệu và ph ơng tiện
+GV: Tranh bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Lợc chải đầu
Bài hát: Rửa mặt nh mèo
III.Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ ( 3 phút)
+GV: Gọi HS kể về kết quả học tập của em trong tuần học vừa qua
+HS: Kể
+HS - GV: Nhận xét
B.Dạy học bài mới ( 30 phút)
1,Giới thiệu bài
GV: Cho cả lớp hát bài : Rửa mặt nh mèo
2,Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 1
+ Yêu cầu các cặp HS thảo luận theo bài
tập 1 Thời gian thảo luận 5phút
+ Nêu câu hỏi gợi ý:
-Bạn nào có đầu tóc quần áo, giày dép
sạch sẽ, gọn gàng?
-Em thích mặc nh bạn nào?
+ Kết luận : Bạn thứ 8 có đầu chải đẹp,
quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc ngay ngắn,
giày dép cũng gọn gàng ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ nh thế có lợi cho sức khoẻ,
+ Thảo luận theo nhóm đôi, 1 bạn hỏi ,1bạn trả lời
+ Nêu kết quả thảo luận trớc lớp
Trang 12đợc mọi ngời yêu mến Các em cần ăn
mặc nh vậy
3,Hoạt động 2: HS tự chỉnh đốn trang phục của mình.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Yêu cầu từng HS tự xem lại cách ăn mặc
của mình và tự sửa, GV cho HS
mợn bấm móng tay, lợc
+ Bao quát cả lớp, nhận xét chung và nêu
gơng một vài HS biết sửa sai sót của mình
+ Từng HS thực hiện nhiệm vụ
+ Các cặp kiểm tra tự sửa cho nhau
3,Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+ Yêu cầu từng HS chọn những quần áo
thích hợp để đi học 1 bộ cho bạn nam và
1 bộ cho bạn nữ rồi nối bộ quần áo đã
chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong
Trang 13Bài 10 : ô , ơ
( 2 tiết )
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết đợc ô, ơ, cô, cờ.
- Đọc đợc các tiếng và câu ứng dụng bé có vở vẽ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ.
- Nhận ra đợc chữ ô, ơ có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ( 5 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bài o , c
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Lớp viết bảng con bò , cỏ
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 29 phút)
+Chữ ô có thêm dấu mũ
Trang 14+ Hãy tìm chữ ô trong bộ chữ.
b ) Phát âm và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu ô và HD học sinh phát âm ( đối
với âm ô miệng mở hơi hẹp, môi tròn )
+ Viết mẫu lên bảng lớp chữ ô, vừa viết vừa nhắc
lại qui trình viết
+ Giống nhau: cùng là nét congkhép kín; khác nhau: ơ có thêm
dấu “dâu”
+Quan sát
+Viết lên không trung+Viết bảng con
+Quan sát, theo dõi, viết bảng conchữ cô
+Quan sát
HS đọc 1 – 2 em
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp +Phân tích cấu tạo một số tiếng
Tiết 2
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
+ Viết câu ứng dụng lên bảng: bé có vở vẽ.
+ Trong câu ứng dụng, tiếng nào có chứa âm vừa
học ?
+ Đọc mẫu -HD HS đọc
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lu ý cách để vở,
cầm bút, t thế ngồi viết
c ) Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì?
+ Cho HS quan sát tranh, HDHS thảo luận theo
chủ đề bờ hồ
+ Nêu câu hỏi gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì ?
- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?
- Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào ?
+ Nhận xét , khen ngợi nhóm nói hay
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp bàitrên bảng
+Quan sát tranh SGK thảo luận vàphát biểu ý kiến
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV vàcác câu hỏi tự nêu trong nhóm.Vài nhóm trình bày trớc lớp
Trang 16Học vần
Bài 11 : Ôn tập
( 2 tiết )
I Mục tiêu:Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần ê, v, l, h, o, c, ô, ơ.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể hổ
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài Bảng ôn tập
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng dạy vần
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- HS lên bảng đọc cô, cờ; đọc câu ứng dụng bé có vở vẽ
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Lớp viết bảng con cô, cờ - HS nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài
+ GV tuần qua các em đã học những chữ, âm gì mới ?
+ Cô lấy chữ b ghép với chữ e thì đợc tiếng gì ?
+ Cho HS ghép b với các chữ còn lại tơng tự
+Chỉ chữ
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
+be
+Ghép các tiếng+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.+Đứng trớc
+ Đứng sau
Trang 17+ Chỉ bảng ôn 1
+ Yêu cầu HS kết hợp lần lợt các tiếng ở cột dọc với
các dấu thanh ở dòng ngang để đợc các tiéng có
nghĩa
+ Điền các tiếng vào bảng
+ Giúp HS phân biệt nghĩa của các từ khác nhau
bởi dấu thanh
+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
+Đọc từ ngữ ứng dụng+Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
+Quan sát GV viết mẫu+Viết bảng con
+ Cho HS quan sát tranh
+ Câu ứng dụng hôm nay là gì ?
+ HD học sinh xem tranh, GV nêu câu hỏi gợi ý
cho HS thảo luận
+ Chỉ từng tranh
+Đọc lần lợt các tiếng trongbảng ôn và từ ngữ ứng dụng ( cánhân, nhóm, cả lớp )
+Quan sát tranh, nhận xét tranh+bé vẽ cô, bé vẽ cờ
+Đọc: Cá nhân, nhóm, cả lớp
+Viết bài
+Lắng nghe +Xem tranh, thảo luận nhóm
đôi+Đại diện nhóm kể đúng tìnhtiết mà tranh đã thể hiện
Trang 19I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “Lớn hơn , dấu > “ để diễn đạt kết quả so sánh.
III: Các hoạt động dạy học.
A,Kiểm tra bài cũ ( 3 phút)
+GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
So sánh: 1…2 ; 2…3; 3…4; 4…5
+HS: Nhận xét – GV nhận xét
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : Lớn hơn – Dấu >
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu ( 30 phút)
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Giới thiệu 2 > 1
+GV:Treo tranh 2 con bớm ( bên trái ) 1
con bớm (bên phải) HDHS quan sát tranh
Hỏi Bên trái có mấy con bớm?
Bên phải có mấy con bớm?
Em hãy so sánh số con bớm ở 2 bên
+ Cho HS quan sát tranh 1 bên có 2 hình
vuông , 1bên có 1 hình vuông
+Nêu câu hỏi cho HS trả lời
+ Nêu 2 con bớm nhiều hơn 1 con
bớm , 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình
vuông ta nói 2 lớn hơn 1 và viết là: 2 > 1
+ Lấy dấu lớn hơn ( >) giơ lên cho HS
quan sát và nói dấu > gọi là dấu lớn hơn,
+ Quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Lấy dấu > trong bộ đồ dùng
+ Tập ghép 2 > 1
Trang 20lín h¬n mét “.
*Giíi thiÖu 3 > 2
+GV: Treo tranh cã 3 c¸i cèc vµ 2 c¸i
cèc
+Giao nhiÖm vô cho HS th¶o luËn
+ KiÓm tra kÕt qu¶ th¶o luËn
+ Cho HS nªu l¹i kÕt qu¶
+GV hái: thÕ 3 so víi 1 th× nh thÕ nµo?
*Giíi thiÖu t¬ng tù 4 > 3 ; 5 > 4
+ Lu ý HS dÊu > vµ dÊu < kh¸c nhau tªn
gäi , c¸ch viÕt,c¸ch sö dông, khi viÕt 2 dÊu
nµy ®Çu nhän lu«n híng vÒ sè nhá h¬n
+ Quan s¸t tranh vµ tù viÕt
+ Nªu miÖng kÕt qu¶
+ §æi vë kiÓm tra kÕt qu¶
+ Nªu yªu cÇu : §iÒn dÊu > vµo « trèng.+ Lµm bµi
+ §äc kÕt qu¶
4, Cñng cè dÆn dß.
+ Gäi HS nh¾c l¹i c¸ch viÕt dÊu >
+ Cho HS nh¾c l¹i hai lín h¬n mét ; ba lín h¬n hai ; bèn lín h¬n ba ; n¨m lín h¬nbèn.
Trang 21
Bài 12 : i , a
( 2 tiết )
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Đọc và viết đợc i,a, bi, cá
- Đọc đợc các tiếng và câu ứng dụng bé hà có vở ô li.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ
- Nhận ra đợc chữ i, a có trong các từ của một đoạn văn bản bất kì.
II - Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô - li; tranh minh hoạ, bộ chữ và bảng cài, viên bi
- GV - HS : Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng Học vần 1
- HS : Bảng con, phấn, bộ đồ dùng Học vần 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- HS lên bảng, HS đọc bài Ôn tập
- HS nhận xét – GV nhận xét
- Lớp viết bảng con lò cò, vơ cỏ
- GV nhận xét sửa sai
B Dạy - Học bài mới : ( Tiết 1 )
1 Giới thiệu bài ( 1 phút)
+ GV hớng dẫn HS quan sát tranh SGK, trả lời các câu hỏi
2 Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ( 29 phút)
Trang 22phía trên có dấu chấm.
+ Hãy tìm chữ i trong bộ chữ.
b ) Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng.
+ Phát âm mẫu i và HD học sinh phát âm ( đối
với âm i miệng mở hẹp hơn khi phát âm ê )
+ Viết mẫu lần lợt lên bảng lớp từng chữ a, i vừa
viết vừa HD qui trình viết
+ Nhận xét bảng con
• HD viết tiếng bi, cá
+ Viết mẫu lần lợt lên bảng lớp từng tiếng cá, bi
+ Nhận xét và chữa lỗi
d ) Đọc tiếng, từ ứng dụng
+ Viết bảng các tiếng ứng dụng: bi vi li, ba va la
+ Hỏi: Em nào có thể đọc đợc các tiếng trên
bảng ?
+ Giải nghĩa 1 số tiếng ứng dụng
+Quan sát GV làm mẫu
+Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp.+Tìm và ghép tiếng bi
+Đọc: bi
+Phân tích tiếng bi
+Đánh vần bờ - i - bi
+Đánh vần: cá nhân, nhóm, cảlớp
+Quan sát, trả lời: Tranh vẽ viên bi
+Quan sát, theo dõi, viết bảng con
+Quan sát GV viết mẫu+Viết bảng con
+Quan sát
Trang 23âm mới+Phân tích bi, ba
+ Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài ở tiết 1 trên bảng
+ Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
SGK, HD học sinh nêu nhận xét
+ Nhận xét chung và chỉnh sửa
+ Viết câu ứng dụng lên bảng: bé hà có vở ô li.
+ Trong câu ứng dụng, tiếng nào có chứa âm vừa
học ?
+ Đọc mẫu – HD HS đọc
+ Chỉnh sửa phát âm
b ) Luyện viết:
+ HD học sinh tập viết trong vở tập viết
+ Cho HS xem bài viết mẫu Lu ý cách để vở,
+Quan sát tranh SGK thảo luận vàphát biểu ý kiến
+2 HS: Đọc câu ứng dụng
+Nêu và phân tích
+HS đọc ( Cá nhân, nhóm, cảlớp )
+Viết trong vở tập viết
HS : lá cờ
+Quan sát tranh thảo luận nhóm
đôi theo câu hỏi gợi ý của GV vàcác câu hỏi tự nêu trong nhóm.+Vài nhóm trình bày trớc lớp