Kiến Thức : _ Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ _ Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ _ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa _ Bài hát rửa mặt như mèo... Học
Trang 1Sinh hoạt dưới cờBài 13: m - n
Bài 14: d - đ Bài 14: d - đ
Bằng nhau, dấu =Bảo vệ mắt và tai
Tư
19/9
TOÁNHỌC VẦN
HỌC VẦN
THỦ CÔNG
1435364
Luyện tập
Bài 15: t – th Bài 15: t – th
dán theo số ô
Luyện tập chungBài 16: ôn tậpBài 16: ôn tậpOân tập bài hát: Mời bạn vui múa caHát múa: đêm qua em mơ gắp Bác Hồ
Sáu
21/9
THỂ DỤC
TOÁNTẬP VIẾT
TẬP VIẾT
SINH HOẠT
416344
Đội hình, đội ngũ – trò chơi vận độngSố 6
Lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ – do – ta – thơSinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2007
Học vần
Tiết 1 : Âm n-mI) Mục tiêu:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.Học sinh:
_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån đinh:
2 Bài cũ:
_ Đọc bài SGK
_ Đọc tựa bài, từ dưới tranh, đọc tiếng, từ ứng
dụng, đọc trang phải
_ Viết i, a , bi ,cá
_ Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
_ Cho học sinh xem tranh 28/SGK, tranh vẽ gì?
_ Từ cái nơ, có tiếng nơ, từ quả me có tiếng me
_ Cô ghi dưới tranh
_ Trong tiếng nơ, me có âm nào đã học rồi?
_ Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n
• Mục tiêu: giúp học sinh nhận diện được chữ n,
biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm n
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Chữ mẫu, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
_ Chữ n in gồm mấy nét?
_ Hát
_ Học sinh đọc bài SGK
_ Học sinh viết bảng con
_ Chị đang cài nơ Quả me
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh quan sát
_ Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc
Trang 3_ So sánh chữ n với chữ h
_ Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
_ Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm,
hơi thoát ra miệng và mũi
_ Có âm nờ, cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
_ Đọc: nờ-ơ-nơ
_ Giáo viên viết mẫu n viết
_ n viết thường có mấy nét
_ Chữ n cao 1 đơn vị
_ Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2
đầu, điểm kết thúc trên đường kẻ 2
_ Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m
_ Quy trình tương tự như âm n
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Mục tiêu: phát âm đúng, chính xác tiếng, từ ứng
dụng
• Phương pháp : Trực quan, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với
các âm đã học
_ Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học
sinh luyện đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
_ Giáo viên treo tranh và giải thích
+ Bó mạ: là cây lúa non
+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông
_ Cho luyện đọc toàn bài
Hát múa chuyển tiết 2
_ Học sinh nêu
_ Học sinh thực hiện
_ Đọc cá nhân
_ Tiêng nơ
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu
_ Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh đọc: bó mạ
_ Học sinh đọc: ca nô
_ Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
Học vần
Tiết 2 : Âm n- mI) Mục tiêu :
1.Kiến thức:
_ Học sinh đọc, viết được n, m me và tiếng từ, câu ứng dụng
_ Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bố mẹ
2.Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, thành thạo
_ Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Trang 4_ Phát triển lời nói tự nhiên
3.Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ Bài soạn, tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 29
2.Học sinh:
_ Vỡ viết in, sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, đọc được bài ở SGK
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Tranh vẽ, sách giáo khoa
_ Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn
cách đọc
_ Giới thiệu tranh 29/SGK
_ Tranh vẽ gì?
_ Vì sao gọi con bê, con bò?
_ Người ta nuôi bò để làm gì?
_ Giáo viên giới thiệu câu: bò bê ăm cỏ, bò bê no
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: học sinh viết đúng chữ n, m
• Phương pháp : Trực quan, luyện tập, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Chữ mẫu, bảng kẻ ô li
_ Nêu tư thế ngồi viết
_ Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết
nét móc xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
_ Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
_ Viết me: viết m lia bút viết e
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_ Học sinh quan sát
_ Bò bê đang ăn cỏ
_ Con bò lúc nhỏ gọi là con bê
Trang 5c) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu: học sinh nói được theo chủ đề
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, nhóm
• ĐDDH : tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh 4/29
_ Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
_ Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào
khác
_ Tất cả những từ đó đều có nghĩa nói về những
người sinh ra ta
_ Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương
yêu lo lắng cho con cái)
_ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ
mấy?
_ Em làm gì để đáp đền công ơn cha mẹ, vui
lòng cha mẹ?
3 Củng cố:
_ Phương pháp: trò chơi đàm thoại
_ Trò chơi: Chuyền thư
_ Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
4 Dặn dò:
_ Đọc lại bài đã học
_ Tìm các từ đã học ở sách báo
_ Xem trước bài mới kế tiếp
_ Học sinh quan sát
_ Vẽ ba ,mẹ, và con
_ Thầy bu, tía má
_ Bế em bé
_ Học sinh nêu
_ Học thật giỏi, vâng lời
_ Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu
_ Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
Đạo Đức
GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)I) Muc Tiêu :
1 Kiến Thức :
_ Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát rửa mặt như mèo
Trang 62 Học sinh:
_ Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1
_ Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần
áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?
_ Giáo viên nhận xét
_ Học sinh nêu
_ Lớp nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
b) Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra được cách ăn mặc
gọn gàng sạch sẽ
• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ phóng to ở vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
c) Hoạt Động 2 : Thực hành
• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo
gọn gàng sạch sẽ
• ĐDDH : Lược chải đầu
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa
sang lại quần áo đầu tóc
_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?
_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc
_ Học sinh nêu
d) Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh
• Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá
nhân
• ĐDDH : Bài hát “rữa mặt như mèo “
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như
mèo”
_ Bài hát nói về con gì ?
_ Mèo đang làm gì ?
_ Học sinh hát
_ Con mèo
_ Rửa mặt
Trang 7_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
_ Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
_ Rửa dơ
_ Không
e) Hoạt Động 4 : Đọc thơ
• Muc Tiêu : Thuộc và thực hiện như câu thơ
• ĐDDH : Viết 2 câu thơ ở vở bài tập lên bảng
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp :Thực hành , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
_ Học sinh đọc
_ 2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
5 Dặn dò :
_ Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
Môn : Mĩ Thuật BÀI : VẼ HÌNH TAM GIÁC I.Mục tiêu :
-Nhận biết được hình tam giác
-Biết cách vẽ hình tam giác
-Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên
II.Đồ dùng dạy học:
GV: -Một số hình vẽ có dạng hình tam giác
-cái êke, khăn quàng
HS: -Vở tập vẽ 1
-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ
thuật của học sinh
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam giác.
GV cho học sinh quan sát hình vẽ ở bài
4, Vở Tập vẽ 1 và đồ dùng dạy học để các
Trang 8− Hình vẽ cái nón.
− Hình vẽ cái êke
− Hình vẽ mái nhà
Chỉ vào các hình minh hoạ ở hình 3 và
yêu cầu học sinh gọi tên của các hình đó
GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình (vật,
đồ vật) từ hình tam giác
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách
vẽ hình tam giác
Đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế
nào? Đồng thời GV vẽ lên bảng cho học
sinh quan sát cách vẽ:
− Vẽ từng nét
− Vẽ nét từ trên xuống
GV vẽ lên bảng một số hình tam giác
khác nhau cho học sinh quan sát
Hoạt động 3: Thực hành.
Hướng dẫn học sinh tìm ra cách vẽ cánh
buồm, dãy núi, nước… vào phần giấy bên
phải (bài 4, Vở Tập vẽ 1) Có thể vẽ hai,
ba cái thuyền buồm to, nhỏ khác nhau
Hướng dẫn học sinh khá, giỏi:
− Vẽ thêm hình: mây, cá…
− Vẽ màu theo ý thích, có thể là:
*Mỗi cánh buồm một màu
*Tất cả các cánh buồm là một màu
*Màu buồm của mỗi thuyền là khác nhau
*Màu thuyền khác với màu buồm
*Vẽ màu mặt trời, mây
Hướng dẫn học sinh vẽ màu trời và nước
3.Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung
bài học, về ý thức học tập của các em
GV cùng học sinh nhận xét một số bài
vẽ
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà
mình thích
4.Dặn dò:
Quan sát quả, cây, hoa, lá
Chuẩn bị cho bài học sau
− Cánh buồm;
− Dãy núi;
− Con cá…
Lắng nghe
Quan sát cách vẽ của GV
Tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước theo hướng dẫn của GV
Vẽ thêm hình theo ý thích của mình hoặc theo sự hướng dẫn của GV
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác
Trang 9Tuỳ ý thích của mỗi học sinh.
Thực hiện ở nhà
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2007
Học vần
Tiết 1: ÂM d - đI) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
2 Kỹ năng:
_ Biết ghép âm, tạo tiếng
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2 Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: Aâm m - n
_ Học sinh đọc : n, m, nơ, me
_ Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng
khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi
_ Tranh vẽ gì?
_ Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
_ Hát
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh quan sát
_ Vẽ con dê, đò
_ âm e, o đã học
Trang 10_ Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm d
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Chữ d mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
∗ Nhận diện chữ
_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
_ Chữ d gồm có nét gì?
_ Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_ Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm
lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh
_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
_ Giáo viên : dờ- ê - dê
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
_ Chữ d gồm có nét gì?
_ Chữ d cao mấy đơn vị
_ Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm đ
• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược,
nét ngang
_ So sánh d- đ
_ Giống nhau: đều có d
_ Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét
ngang
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có
các âm đã học
• Phương pháp : Thực hành , trực quan
• Hình thức học: lớp, cá nhân
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
_ Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để
_ Học sinh nhắc tựa bài
_ Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
_ d: đứng trước; ê đứng sau
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh quan sát
_ Nét cong hở phải, nét móc ngược
_ Cao 2 đơn vị
_ Học sinh viết trên không, bảng con
Trang 11tạo thành tiếng mới
_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,
do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
_ Học sinh ghép
_ Học sinh nêu tiếng ghép được
_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Học vầnTiết 2 : ÂM d - đI) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa
2 Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, đúng
_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ
3 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
_ Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được
bài ở sách giáo khoa
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
_ Học sinh lắng nghe
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
_ Học sinh nêu
_ Học sinh luyện đọc
Trang 12 Giáo viên ghi câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,
con chữ d, đ, dê, đò
• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
_ Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
_ Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết
dấu huyền trên o
_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết
e) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh em thấy gì?
_ Các đồ vật đó là gì của em ?
_ Em biết loại bi nào
_ Em có biêt bắt dế không ?
_ Vì sao các lá đa lại cắt ?
3 Củng cố-Tổng kết
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua
_ Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê,
dì đi bộ, bé có dế
_ Nhận xét
4 Dặn dò:
_ Nhận xét lớp học
_ Tìm chữ vừa học ở sách báo
_ Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh viết ở vở viết in
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Đồ chơi
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10
_ Lớp hát
_ Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc
Toán
Trang 13BẰNG NHAU, DẤU =I) Mục tiêu:
_ Vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
_ Viết cho cô dấu bé
_ Viết cho cô dấu lớn
_ Làm bảng con
_ Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi
_ Có mấy các ghế cô ngồi
_ Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta
phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng
b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
• Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
• Phương pháp : Trực quan, giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh có mấy con hươu
_ Có mấy khóm cây
_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Học sinh quan sát
Trang 14 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3
bằng 3
_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,
vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn
trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng
và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
_ Dấu “=” đọc là bằng
_ Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi
so so sánh các số
• Phương pháp : Luyện tập
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo
khoa
_ Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng
vào giữa hai số
_ Bài 2 : Điền dấu
_ Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
_ Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh
4 Củng cố:
_ Trò chơi: Thi đua
_ Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so
sánh số hoa qủa đó
_ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3
_ Học sinh đọc 3 bằng 3
_ Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống
_ Học sinh nêu cách làm
_ Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn
_ Lớp chia thành 4 đội thi đua
_ Nhận xét
_ Tuyên dương
Tự nhiên xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAII) Muc Tiêu:
Trang 15_ Sách giáo khoa
_ Vở bài tập
III) Các hoạt động dạy và học
2 Kiểm tra bài cũ :
_ Con người gồm có những giác quan nào ?
_ Vì sao chúng ta phải bảo vệ, giữ gìn các giác
quan
_ Học sinh nêu : mắt , mũi , tai …
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài :
_ Cho học sinh quan sát các vật xung quanh
_ Nhờ đâu ta quan sát được
_ Em có nghe tiếng gì không ? nhờ đâu ?
Chúng ta phải biết bảo vệ chúng
b) Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc gì nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt
• ĐDDH : Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo
khoa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Cho học sinh chia thành nhóm nhỏ 2 em
làm việc với sách
_ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che
mắt, đúng hay sai ?
_ Quan sát nêu lên được những việc nên làm và
không nên làm ở tranh
Bước 2 :
_ Học sinh quan sát
_ Nhờ mắt
_ Nhờ tai
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Học sinh họp nhóm 2 em
_ Học sinh trả lời theo nhận xét
_ Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo khoa nêu lên việc nên làm và việc không nên làm
Trang 16_ Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ
và nói những việc nên làm và không nên làm ở
từng tranh
Không nên lấy tay bẩn chọc vào mắt, không đọc
sách hoặc xem TiVi quá gần
c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc nên làm,
không nên làm để bảo vệ tai
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa, sách giáo
khoa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp: Đàm thoại , thảo luận đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Quan sát tranh trang 11 tập đặt câu hỏi
và trả lời
Bước 2 : Học sinh nêu
_ Hai bạn đang làm gì ?
_ Bạn làm như vậy đúng hay sai ?
_ Bạn gái đáng làm gì ?
_ Bạn đi là gì ?
_ Tranh này nói gì ?
Để bảo vệ tai em không nên dùng vật nhọn chọc
vào tai, nghe nhạc quá to
d) Hoạt Động 3 : Đóng vai
• Muc Tiêu : Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai
• ĐDDH : Tình huống để học sinh suy nghĩa
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thảo luận , đóng vai, động não,
đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 :
_ Tình huống 1 : Hùng đi học về, thấy Tuấn và
bạn đang chơi kiếm bằng tai chiếc que Nếu em là
Hùng em sẽ là gì?
_ Tình huống 2 : Lan đang học bài, thì bạn của
anh Lan mang dĩa nhạc đến và mở rất to, theo em
Lan sẽ làm gì ?
Bước 2 :
_ Học sinh nhận xét
_ Giáo viên nhận xét
_ Học sinh lên chỉ và nói về những việc nên làm và không nên làm
_ 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
_ Ngoáy lỗ tai
_ Học sinh nêu
_ Bạn nhảy và nghiêng đầu để nước chảy ra khỏi lỗ tai
_ Đi khám tai
_ Bịt tai vì tiếng nhạc qúa to
_ Nhóm thảo luận và phân công đóng vai
_ Nhóm 1+2 : Thảo luận tình huống 1
_ Nhóm 3+4 : Thảo luận tình huống 2
_ Từng nhóm trình bầy trước lớp
_ Lớp nhận xét
Trang 174 Củng cố – tổng kết:
_ Trò chơi thi đua : Ai nhanh hơn
_ Giáo viên treo 3 tranh vẽ trong vở bài tập cho
học sinh cử đại diện lên thi đua điền Đ , S
_ Nhận xét
5 Dặn dò :
_ Thực hiện tốt các điều đã học
_ 3 dãy cử mỗi dãy 3 bạn lên thi đua điền
Thứ tư,ngày 19 tháng 9 năm 2007
Toán
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_ Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
_ So sánh các số trong phạm vi 5
_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 ổn định:
2 giới thiệu : luyện tập
3 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm
bằnh nhau , so sánh các số trong phạm vi 5
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học : Lớp, cánhân
• ĐDDH : Bộ đồ dùng học toán, hoa đúng, sai
_ Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5
_ Em hãy so sánh hai số đó
_ Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số
Trang 18_ Trò chơi đúng sai
_ Khi cô đọc một bài toán dứt lời cô gõ thước nếu
thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S
b) Hoạt động 2: Luyện tập
• Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn,
bé hơn, bằng nhau
• Phương pháp : Luyện tập
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo
khoa
_ Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống
_ Giáo viên sửa bài
_ Bài 2 : Điền dấu
_ Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu
xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông
bằng nhau
_ Giáo viên chấm vở
4 Củng cố:
• Mục tiêu : so sánh các số trong phạm vi 5 một
cách thành thạo, chín xác
_ Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn
, bằng nhau để so sánh
5 Dặn dò:
_ Về nhà xem lại các bài vừa làm
_ Làm lại các bài vào bảng con
_ Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai
_ Học sinh nêu cách làm
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh đọc kết qủa bài làm
_ Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh làm bài
_ Học sinh sửa bài
_ Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng
HỌC VẦN
Tiết 1: ÂM T - THII) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học
2 Kỹ năng:
_ Biết ghép âm tạo tiếng
_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt