1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo an lớp 1 - tuần 4

22 630 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 - Tuần 4
Tác giả Bùi Thị Sáu
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Đánh vần: c.Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng Hướng dẫn qui trình đặt bút +Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với t

Trang 1

TUẦN : 4

Ngày dạy : Thø 2 ngµy 14 th¸ng 9 n¨m 2009

TiÕng viƯt Bài 14 : d - đ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ d và đ; tiếng dê, đò

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.ä

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm

nay học âm d, đ

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm d:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát,

có tiếng thanh

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

b.Dạy chữ ghi âm đ:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ đ và âm đ

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Trang 2

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một

nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

+Phát âm : Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có

tiếng thanh

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở

đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò

Viết bảng con : d, đ, dê, đòĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Thảo luận và trả lời ( Chúng thường

Trang 3

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

là đồ chơi của trẻ em )Trò chơi : Trâu lá đa

-Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

-Thái độ: Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học, phiếu học tập,

bảng phụ

-HS: Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả

lớp làm bảng con)

3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4

4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II:Giới thiệu bằng nhau,dấu = (12’)

+Mục tiêu:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi

số bằng chính số đó

+Cách tiến hành:

Trang 4

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy khóm

cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm cây

(và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số khóm

cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba bằng ba”Viết

như sau:3 =3 (dấu = đọc là bằng)

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như trên

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.

GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có số li

và số thìa như thế nào?

Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược lại),

nên số li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4

GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 = 4

GV chỉ vào 4 = 4

Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy tương tự như trên

c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư øtrái sang phải cũng

giống như từ phải sang trái, còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái

sang phải ( ba bé hơn bốn) vì nếu đọc từ phải sang trái

thì phải thay dấu “bé hơn” bởi “lớn hơn”( bốn lớn hơn

ba: 4 >3)

HOẠT ĐỘNG III:Thực hành (10’).

+Mục tiêu : Biết sử dụng từ” bằng nhau”, dấu = khi

so sánh các số.

+Cách tiến hành:

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Làm phiếu học tập)

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số

hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi viết

kết quả so sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán)

Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu

GV chấm điểm và chữa bài

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

“Ba bằng ba”

3HS đọc: “Ba bằng ba”

Số li và số thìa bằng nhau, đều bằng bốn

HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)

HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”Lắng nghe

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =”-HS thực hành viết dấu =

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):-HS làm bài rồi chữa bài

HS đọc: “Măm bằng năm”…

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >,< = vào trống

HS làm bài và chữa bài

HS đọc kết quả vừa làm

Trang 5

HOẠT ĐỘNG IV:Trò chơi” Thi đua nối nhanh” (4’)

+Mục tiêu : So sánh các số một cách thành thạo theo

quan hệ bằng nhau.

+Cách tiến hành:

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi điền

số vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi điền dấu

GV nhận xét thi đua

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3‘)

-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?.…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học

bài: “Luyện tập”

-Nhận xét tuyên dương

-2 đội thi đua Mỗi đội cử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống, so sánh hai số rồi điền dấu Đội nào viết nhanh, đúng đội đó thắng

học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học hành của mình

2.Kĩ năng : Biết giữ sách vở, đồ dùng học tập.

3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để học tập tốt.

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - Tranh BT1, BT3; bài hát “Sách bút thân yêu ơi ”

- Điều 28 trong công ước Quốc tế về quyền trẻ em

- Phần thưởng cho các Hs có sách vở đẹp nhất

.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:-Cả lớp hát bài “Sách bút thân yêu ơi”

-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?

-Cần phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cho tốt?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

3.1-Hoạt động 1:

+Mục tiêu: Thi “Sách vở ai đẹp nhất”

+Cách tiến hành: Gv nêu yêu cầu cuộc thi & công bố

thành phần ban giám khảo gồm :Gv, lớp trưởng, lớp

phó, 4 tổ trưởng

-Có 2 vòng thi:

Vòng 1: thi ở tổ Ban giám khảo thực hiện vòng sơ→

→Hs xếp tất cả đồ dùng học tập và sách vở của mình lên bàn

-Hs trật tự cho BGK làm

Trang 6

tuyển sách vở ai đẹp nhất của từng tổ, rồi sau đó

cho vào vòng 2(mỗi tổ chọn ra 2bộ)

Vòng 2: Thi ở lớp Ban giám khảo chọn ra những →

bộ sách vở và đồ dùng học tập đẹp nhất, đầy đủ nhất

(cả lớp chọn ra 3 bộ: nhất, nhì, ba)

-Tiêu chuẩn đánh giá:

Có đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập theo qui định

Sách vở được giữ gìn cẩn thận, không bị bẩn, quăn

góc,xộc xệch, được bao bộc cẩn thận và có nhãn

Đồ dùng học tập được bảo quản cẩn thận, sạch sẽ và

ngăn nắp trong hộp

→BGK làm việc rồi công bố kết quả và trao giải

thưởng cho Hs đạt giải nhằm khuyến khích các em

có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập tốt

- Giải lao

3.2-Hoạt động 2:

+Mục tiêu: Hs vui văn nghệ theo chủ đề

+Cách tiến hành:

-Gv cho Hs múa hát theo chủ đề:

“sách vở, đồ dùng học tập”

- Cho các em đọc thơ

3.3-Hoạt động 3:

+Củng cố:

Các em học được gì qua bài này?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học

+Dặn dò:

-Thực hiện bài vừa học

-Xem bài mới “Gia đình em”

Thø 3 ngµy 15 th¸ng 9 n¨m 2009

TiÕng viƯt

Bài 15: t - thI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ t và th; tiếng tổ và thỏ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

Trang 7

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm

nay học âm t, th

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm t:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên

phải, một nét móc ngược ( dài ) và một nét

ngang

Hỏi : So sánh d với đ ?

-Phát âm và đánh vần : t, tổ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

+Đánh vần : t đứng trước, ô đứng sau, dấu hỏi

trên ô

b.Dạy chữ ghi âm th :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ th và âm th

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con

chữ t và h ( t trước, h sau )

Hỏi : So sánh t và th?

-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ

+Phát âm : Đầu lưỡi chạm răng và bật mạnh,

không có tiếng thanh

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổâ

Giống : đều có chữ tKhác :th có thêm h

(C nhân- đ thanh)

Trang 8

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

to, tơ, ta, tho, tha, thơ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để ở ?

-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không?

Tại sao?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ

Viết bảng con : t, th, tổ, thỏĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bố thả cáĐọc thầm và phân tích tiếng : thảĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả

Thảo luận và trả lời Trả lời : Cái nhà

To¸n

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Giúp HS củng cố về những khái niệm ban đầu về bằng nhau So

sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ ” bé hơn”,” lớn hơn”, “

bằng nhau” và các dấu <, > =)

Trang 9

-Kĩ năng :Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai

số

-Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ

- HS: Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Bằng nhau, dấu = ) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

5 … 4 ; 1 … 2 ; 1 … 1 ;

3 … 3 ; 2 … 1 ; 3 … 4 ;

2 … 5 ; 2 … 2 ; 3 … 2 ; (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

1.Bài tập1: (8 phút)

+Mục tiêu: Biết sử dụng dấu<, >, = khi so sánh hai

số.

+Cách tiến hành : HS Làm vở Toán.

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan sát kết quả

bài làm ở cột thứ ba rồi giúp HS nêu nhận xét :

VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”

-Bài 2: (7 phút) Làm phiếu học tập

+Mục tiêu: Giới thiệu về quan hệ lớn hơn bé hơn

bằng nhau khi so sánh hai số.

+Cách tiến hành:

Hướng dẫn HS:

Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=”

HS làm bài và chữa bài

Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

HS đọc kết quả bài 2

Trang 10

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

+KL:3 > 2 ngược lại 2 < 3 ; 5 > 4 ngược lại 4 < 5 ; 3=

3, 5=5 (một số bằng chính số đó)

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 10 phút)

Bài tập 3 :(Thi đua nối hình thích hợp để bằng nhau)

+Mục tiêu: Củng cố về khái niệm bằng nhau.

+Cách tiến hành :

HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải thích tại sao

lại nối như hình vẽ(bài mẫu)

HD HS cách làm:

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS nêu được 4 = 4,

5 = 5

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài: “Luyện tập chung”

-Nhận xét tuyên dương

HS đọc yêu cầu bài 3:”Làm cho bằng nhau ( theo mẫu )”:

Giải thích bài mẫu

(HS làm ở phiếu học tập)

HS làm bài rồi chữa bài : Nối và đọc kết quả

Trả lời (Luyện tập)

3.Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 11

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những

âm và chữ gì mới ?

- Gắn bảng ôn lên

2.Hoạt động 2 : Oân tập

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

a.Oân các chữ và âm đã học :

Treo bảng ôn:

B1: Oân ghép chữ và âm thành tiếng

B2: Oân ghép tiếng và dấu thanh

b.Ghép chữ thành tiếng:

c.Đọc từ ứng dụng:

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

d.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

e.Hướng dẫn viết vở Tập viết:

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1:Khởi động: Ổnđịnh tổ chức

2.Hoạt động 2: Luyện tập

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Kể chuyện: Cò đi lò dò

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

Đưa ra những âm và từ mới học

Lên bảng chỉ và đọc

Đọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : tổ còViết vở : tổ cò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Ngày đăng: 20/09/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w