Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp _ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt... Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt... Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa _ Bài hát rửa mặt như mèo 2... Viết đúng mẫu
Trang 1Thứ hai 15/09/08
Tiếng Việt
Tiết 1 : Âm n-m Mục đích – yêu cầu:
_ Học sinh đọc và viết được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng
_ Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28
2.Học sinh:
_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
Hoạt động dạy và học:
1’
5’
1’
8’
8’
8’
1 Oån đinh:
2 Bài cũ:
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
_ Hôm nay học bài n-m
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n
_ Giáo viên viết n- đây là chữ gì?
_ Chữ n in gồm mấy nét?
_ So sánh chữ n với chữ h
_ Tìm chữ n trong bộ đồ dùng
_ Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi thoát
ra miệng và mũi
_ Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?
_ Đọc: nờ-ơ-nơ
_ Giáo viên viết mẫu n viết
_ n viết thường có mấy nét
_ Chữ n cao 1 đơn vị
_ Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,
điểm kết thúc trên đường kẻ 2
_ Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n
c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m
_ Quy trình tương tự như âm n
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với các âm
đã học
_ Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh luyện
đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ
_ Giáo viên treo tranh và giải thích
+ Bó mạ: là cây lúa non
+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông
_ Cho luyện đọc toàn bài
Hát múa chuyển tiết 2
_ Hát _ Học sinh đọc bài SGK
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh quan sát _ Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc _ Học sinh nêu
_ Học sinh thực hiện _ Đọc cá nhân
_ Tiêng nơ _ Học sinh đọc cá nhân
_ Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu
_ Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh đọc: bó mạ _ Học sinh đọc: ca nô _ Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng
Trang 2Tiếng Việt
Tiết 2 : Âm n- m I) Mục đích – yêu cầu :
_ Học sinh đọc, viết được n, m me và tiếng từ, câu ứng dụng
_ Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bố mẹ
_ Đọc trơn, nhanh, thành thạo Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
_ Phát triển lời nói tự nhiên Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ SGK, tranh vẽ trang 29
2.Học sinh:
_ Vỡ viết in, sách giáo khoa
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1’
10’
10’
10’
4’
2’
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
_ Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách đọc
_ Giới thiệu tranh 29/SGK
_ Tranh vẽ gì?
_ Vì sao gọi con bê, con bò?
_ Người ta nuôi bò để làm gì?
_ Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê
b) Hoạt động 2: Luyện viết
_ Nêu tư thế ngồi viết
_ Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét móc
xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu
_ Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ
_ Viết me: viết m lia bút viết e
c) Hoạt động 3: Luyện nói
_ Giáo viên treo tranh 4/29
_ Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?
_ Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác
_ Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo lắng cho
con cái)
_ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?
_ Em làm gì để đáp đền tang ơn cha mẹ, vui lòng cha mẹ?
3 Củng cố:
_ Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa
+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô
+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè
4 Dặn dò:
_ Đọc lại bài đã học
_ Tìm các từ đã học ở sách báo
_ Xem trước bài mới kế tiếp
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_ Học sinh quan sát _ Bò bê đang ăn cỏ _ Con bò lúc nhỏ gọi là con bê _ Cho thịt, sữa
_ Học sinh đọc câu ứng dụng _ Học sinh nêu
_ Học sinh quan sát _ Vẽ ba ,mẹ, và con _ Thầy bu, tía má _ Bế em bé
_ Học sinh nêu _ Học thật giỏi, vâng lời
_ Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu
Trang 3Toán DẤU BẰNG
I) Mục tiêu:
_ Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó
_ Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số
_ Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ Các mô hình đồ vật
2.Học sinh :
_ Vở bài tập
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
5’
8’
20’
5’
2’
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
_ Hôm nay ta học dấu bằng
b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh có mấy con hươu
_ Có mấy khóm cây
_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?
Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng 3
_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy cứ
1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng
Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và
ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3
_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3
_ Dấu “=” đọc là bằng
_ Chỉ vào : 3 = 3
Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2
Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng
nhau
c) Hoạt động 2: Thực hành
_ Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng vào
giữa hai số
_ Bài 2 : Điền dấu
_ Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống
_ Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh
4 Củng cố: HS nhắc lại nội dung bài học
5 Dặn dò:
Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau
_ Hát
_ Học sinh nhắc lại tựa bài
_ Học sinh quan sát _ Có 3 con
_ Có 3 khóm _ Có 1 _ Học sinh nhắc lại _ Có 1
_ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3 _ Học sinh đọc 3 bằng 3
-HS làm bài trong sgk.
Trang 4Thứ ba 16/0809/08 Đạo Đức
GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2) I) Muc Tiêu :
_ Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Bài hát rửa mặt như mèo
2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt động dạy và học
TG
8’
2 Bài mới :
Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2
Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra được cách ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên treo tranh
_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?
_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?
_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu 10’
8’
Hoạt Động 2 : Thực hành
• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng
sạch sẽ
∗ Cách tiến hành :
_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại
quần áo đầu tóc
Em đã giúp bạn sửa những gì ?
Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh
Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân
_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc
_ Học sinh nêu
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như mèo”
_ Bài hát nói về con gì ?
_ Mèo đang làm gì ?
_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?
_ Các em có nên bắt trước mèo không ?
Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ
_ Học sinh hát _ Con mèo _ Rửa mặt _ Rửa dơ Không
7’ Hoạt Động 4 : Đọc thơ
• Muc Tiêu : Thuộc và thực hiện như câu thơ
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên hướng dẫn đọc
“ Đầu tóc em phải gọn gàng
Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
_ Học sinh đọc _ 2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ 5’ Củng cố : Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?
2’ 3 Dặn dò :
_ Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập GV nx
Trang 5Tiếng Việt Tiết 1: ÂM D - Đ I) Mục đích – yêu cầu:
_ Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
_ Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: sgk, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò
2 Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
1’
10’
10’
10’
1 Oån định:
2 Bài cũ: Aâm m - n
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng khoá
_ Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi
_ Tranh vẽ gì?
_ Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học
_ Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và đánh vần
tiếng có âm d
∗ Nhận diện chữ
_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d
_ Chữ d gồm có nét gì?
_ Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_ Giáo viên đọc mẫu d
_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
_ Giáo viên : dờ- ê - dê
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
_ Chữ d gồm có nét gì?
_ Chữ d cao mấy đơn vị
_ Giáo viên viết mẫu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và đánh vần
tiếng có âm đ
• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang
_ So sánh d- đ
_ Giống nhau: đều có d
_ Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các âm đã
học
_ Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để tạo thành
tiếng mới
_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de , đa ,
đo , đe , da dê , đi bộ
Nhận xét tiết học
_ Hát
_ Học sinh quan sát
_ Vẽ con dê, đò
_ âm ê, o đã học
_ Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
_ d: đứng trước; ê đứng sau
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh quan sát
_ Nét cong hở phải, nét móc ngược
_ Cao 2 đơn vị
_ Học sinh viết trên không, bảng con
_ Học sinh ghép
_ Học sinh nêu tiếng ghép được
_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 6Tiếng việt Tiết 2 : ÂM D - Đ
I) Mục đích – yêu cầu:
_ Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa
_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Chữ mẫu d, đ
_ Tranh sách giáo khoa trang 31
2 Học sinh:
_ Vở viết in
_ Sách giáo khoa
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
8’
15’
10’
6’
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách
giáo khoa
_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con chữ d,
đ, dê, đò
_ Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
_ Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu
huyền trên o
_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết
e) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ
đề
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh em thấy gì?
_ Các đồ vật đó là gì của em ?
_ Em biết loại bi nào
_ Em có biêt bắt dế không ?
_ Vì sao các lá đa lại cắt ?
3 Củng cố- Dặn dò
_ Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì đi bộ,
bé có dế
_ Nhận xét
_ Nhận xét lớp học
_ Tìm chữ vừa học ở sách báo
_ Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
_ Học sinh lắng nghe
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
_ Học sinh nêu
_ Học sinh luyện đọc
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh viết ở vở viết in
_ Học sinh quan sát
_ Học sinh nêu
_ Đồ chơi
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
_ Học sinh nêu
Trang 7Toán LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
_Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
_So sánh các số trong phạm vi 5 Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau _Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
_ Vở bài tập
2.Học sinh :
_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1’
1’
6’
20’
5’
2’
1 ổn định:
2 Giới thiệu : luyện tập
3 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm bằng
nhau, so sánh các số trong phạm vi 5
_ Lấy trong bộ đồ dùng số 4, số 5
_ Em hãy so sánh hai số đó
_ Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số nhỏ hơn 5
b) Hoạt động 2: Luyện tập
• Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn, bé
hơn, bằng nhau
_ Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống
_ Giáo viên sửa bài
_ Bài 2 : Điền dấu
_ Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh
sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau
_ Giáo viên chấm vở
4 Củng cố:
_ Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật.
+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng
nhau để so sánh
5 Dặn dò:
_ Về nhà xem lại các bài vừa làm
_ Làm lại các bài vào bảng con
_ Hát
_ Học sinh quan sát _ 4 < 5
_ 5 > 4,3,2,1
_ Học sinh làm bài _ Học sinh đọc kết qủa bài làm
_ Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm
_ Học sinh làm bài _ Học sinh sửa bài _ HS thi đua
Trang 8Tự nhiên xã hội
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I) Muc Tiêu:
_ Giúp học sinh nhận biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vê mắt và tai
_ Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
_ Có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh mắt và tai
II) Chuẩn Bị:
1 Giáo viên
_ Sách giáo khoa, tranh minh hoạ
2 Học sinh
_ Sách giáo khoa
_ Vở bài tập
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Các hoạt động dạy và học
15’
15’
7’
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc gì nên làm và không
nên làm để bảo vệ mắt
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Cho học sinh chia thành nhóm nhỏ 2 em làm việc
với sách
_ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt, đúng
hay sai ?
_ Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không nên
làm ở tranh
Bước 2 :
_ Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ và nói
những việc nên làm và không nên làm ở từng tranh
Không nên lấy tay bẩn chọc vào mắt, không đọc sách hoặc
xem TiVi quá gần
c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa
• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc nên làm, không nên làm
để bảo vệ tai
∗ Cách tiến hành :
Bước 1 : Quan sát tranh trang 11 tập đặt câu hỏi và trả lời
Bước 2 : Học sinh nêu
_ Hai bạn đang làm gì ?
_ Bạn làm như vậy đúng hay sai ?
_ Bạn gái đáng làm gì ?
_ Bạn đi là gì ?
_ Tranh này nói gì ?
Để bảo vệ tai em không nên dùng vật nhọn chọc vào tai,
nghe nhạc quá to
4 Củng cố – Dặn dò:
nhắc lại nội dung bài học Nhận xét
_Học sinh họp nhóm 2 em
_Học sinh trả lời theo nhận xét
_Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo khoa nêu lên việc nên làm và việc không nên làm
_Học sinh lên chỉ và nói về những việc nên làm và không nên làm
_2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
_Ngoáy lỗ tai
_Học sinh nêu
_Bạn nhảy và nghiêng đầu để nước chảy ra khỏi lỗ tai
_Đi khám tai
_Bịt tai vì tiếng nhạc qúa to
_Hs nhắc lại nội dung bài học
Trang 9Thứ tư 17/09/08
Tiếng Việt Tiết 1: ÂM T - TH I) Mục đích – yêu cầu :
_ Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học
_ Biết ghép âm tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét đẹp Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ
_ Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
2 Giáo viên:
_ Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ
_ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt
3 Học sinh:
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm d-đ
3 Bài mới:
Giới thiệu :
a) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm t
∗ Giới thiệu âm t
_ Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên giới thiệu từ mới
b) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm th
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm th
∗ Quy trình tương tự như âm t
_ So sánh t và th
_
_ GVHD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
Nghỉ giải lao giữa tiết
c) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
_ Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha,
tivi, thợ mỏ
_ GV HD HS đọc toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
_ Hát -Đọc bảng tay – viét bảng con, đọc sách giáo khoa.
_ Học sinh quan sát _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp.
_ Học sinh quan sát _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp.
_ HD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
_ Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
_ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
_ Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)
Trang 10Tiết 2 : ÂM T - TH
1 Ổn định:
2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác
_ GV hd hs đọc trong sgk
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả
cá cờ
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện nói
• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề ổ, tổ
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV.
-GV nx
c) Hoạt động 3: Luyên viết
• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
-GVHDHS viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế ngồi,
cách để tập, cầm bút.
-Gv chấm một số tập - nx
3 Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có âm đã học
4 Dặn dò:
_ Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
_ Chuẩn bị bài sau
_ GVnx tiết học
_ Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh
_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn _ Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân.
-HS nx
-HS viết bài vào tập
-HS thi đua