1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1(Tuần 4)

17 548 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Trường học Trường Tiểu Học Số 1 Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp _ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt... Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt... Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa _ Bài hát rửa mặt như mèo 2... Viết đúng mẫu

Trang 1

Thứ hai 15/09/08

Tiếng Việt

Tiết 1 : Âm n-m Mục đích – yêu cầu:

_ Học sinh đọc và viết được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng

_ Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

2.Học sinh:

_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

Hoạt động dạy và học:

1’

5’

1’

8’

8’

8’

1 Oån đinh:

2 Bài cũ:

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

_ Hôm nay học bài n-m

b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm n

_ Giáo viên viết n- đây là chữ gì?

_ Chữ n in gồm mấy nét?

_ So sánh chữ n với chữ h

_ Tìm chữ n trong bộ đồ dùng

_ Phát âm mẫu: nờ Khi phát âm đầu lưỡi chạm, hơi thoát

ra miệng và mũi

_ Có âm nờ, ta thêm âm ơ ta được tiếng gì?

_ Đọc: nờ-ơ-nơ

_ Giáo viên viết mẫu n viết

_ n viết thường có mấy nét

_ Chữ n cao 1 đơn vị

_ Đặt bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu,

điểm kết thúc trên đường kẻ 2

_ Viết nơ: đặt bút viết n, lia bút viết ơ sau chữ n

c) Hoạt động2 : Dạy ghi âm m

_ Quy trình tương tự như âm n

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

_ Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép m, n với các âm

đã học

_ Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học sinh luyện

đọc : no , nô , nơ , mo , mô , mơ

_ Giáo viên treo tranh và giải thích

+ Bó mạ: là cây lúa non

+ Ca nô: là phương tiện đi trên sông

_ Cho luyện đọc toàn bài

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Hát _ Học sinh đọc bài SGK

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh quan sát _ Gồm 2 nét: sổ thẳng, nét móc _ Học sinh nêu

_ Học sinh thực hiện _ Đọc cá nhân

_ Tiêng nơ _ Học sinh đọc cá nhân

_ Gồm 2 nét : nét móc xuôi và nét móc 2 đầu

_ Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh đọc: bó mạ _ Học sinh đọc: ca nô _ Học sinh luyện đọc tiếng từ ứng dụng

Trang 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : Âm n- m I) Mục đích – yêu cầu :

_ Học sinh đọc, viết được n, m me và tiếng từ, câu ứng dụng

_ Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Bố mẹ

_ Đọc trơn, nhanh, thành thạo Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

_ Phát triển lời nói tự nhiên Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ SGK, tranh vẽ trang 29

2.Học sinh:

_ Vỡ viết in, sách giáo khoa

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

10’

10’

10’

4’

2’

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

_ Giáo viên đọc mẫu trang trái và hướng dẫn cách đọc

_ Giới thiệu tranh 29/SGK

_ Tranh vẽ gì?

_ Vì sao gọi con bê, con bò?

_ Người ta nuôi bò để làm gì?

_ Giáo viên giới thiệu câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

b) Hoạt động 2: Luyện viết

_ Nêu tư thế ngồi viết

_ Hướng dẫn viết n: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét móc

xuôi, rê bút viết nét móc 2 đầu

_ Viết nơ: viết n, lia bút nối với ơ

_ Viết me: viết m lia bút viết e

c) Hoạt động 3: Luyện nói

_ Giáo viên treo tranh 4/29

_ Giáo viên hỏi tranh vẽ ai?

_ Ngoài từ ba mẹ em nào còn có cách gọi nào khác

_ Tranh vẽ ba mẹ đang làm gì? (ba mẹ thương yêu lo lắng cho

con cái)

_ Nhà em có bao nhiêu anh em, em là con thứ mấy?

_ Em làm gì để đáp đền tang ơn cha mẹ, vui lòng cha mẹ?

3 Củng cố:

_ Ghép tiếng từ thành câu có nghĩa

+ Câu 1: bố mẹ/ bế bé/ mi đi/ ca nô

+ Câu 2: dì na/ cho mẹ/ bé mi/ cá mè

4 Dặn dò:

_ Đọc lại bài đã học

_ Tìm các từ đã học ở sách báo

_ Xem trước bài mới kế tiếp

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh quan sát _ Bò bê đang ăn cỏ _ Con bò lúc nhỏ gọi là con bê _ Cho thịt, sữa

_ Học sinh đọc câu ứng dụng _ Học sinh nêu

_ Học sinh quan sát _ Vẽ ba ,mẹ, và con _ Thầy bu, tía má _ Bế em bé

_ Học sinh nêu _ Học thật giỏi, vâng lời

_ Học sinh lên bắt thăm, 2 dãy thi đua và ghép thành câu

Trang 3

Toán DẤU BẰNG

I) Mục tiêu:

_ Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

_ Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số

_ Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ Các mô hình đồ vật

2.Học sinh :

_ Vở bài tập

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

8’

20’

5’

2’

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

_ Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh có mấy con hươu

_ Có mấy khóm cây

_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3 bằng 3

_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng, vậy cứ

1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng và

ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

_ Dấu “=” đọc là bằng

_ Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng bằng

nhau

c) Hoạt động 2: Thực hành

_ Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng vào

giữa hai số

_ Bài 2 : Điền dấu

_ Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

_ Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố: HS nhắc lại nội dung bài học

5 Dặn dò:

Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

_ Hát

_ Học sinh nhắc lại tựa bài

_ Học sinh quan sát _ Có 3 con

_ Có 3 khóm _ Có 1 _ Học sinh nhắc lại _ Có 1

_ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3 _ Học sinh đọc 3 bằng 3

-HS làm bài trong sgk.

Trang 4

Thứ ba 16/0809/08 Đạo Đức

GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2) I) Muc Tiêu :

_ Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên: Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

_ Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt động dạy và học

TG

8’

2 Bài mới :

Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng

• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra được cách ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên treo tranh

_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu _ Học sinh nêu 10’

8’

Hoạt Động 2 : Thực hành

• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo gọn gàng

sạch sẽ

∗ Cách tiến hành :

_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại

quần áo đầu tóc

Em đã giúp bạn sửa những gì ?

Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh

Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá nhân

_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc

_ Học sinh nêu

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như mèo”

_ Bài hát nói về con gì ?

_ Mèo đang làm gì ?

_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

_ Các em có nên bắt trước mèo không ?

 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

_ Học sinh hát _ Con mèo _ Rửa mặt _ Rửa dơ Không

7’ Hoạt Động 4 : Đọc thơ

• Muc Tiêu : Thuộc và thực hiện như câu thơ

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

_ Học sinh đọc _ 2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ 5’ Củng cố : Qua bài học hôm nay em học được điều gì ?

2’ 3 Dặn dò :

_ Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập GV nx

Trang 5

Tiếng Việt Tiết 1: ÂM D - Đ I) Mục đích – yêu cầu:

_ Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

_ Biết ghép âm, tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: sgk, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh:

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

1’

10’

10’

10’

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm m - n

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng khoá

_ Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

_ Tranh vẽ gì?

_ Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

_ Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và đánh vần

tiếng có âm d

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

_ Chữ d gồm có nét gì?

_ Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

∗ Phát âm đánh vần tiếng

_ Giáo viên đọc mẫu d

_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

_ Giáo viên : dờ- ê - dê

∗ Hướng dẫn viết:

_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

_ Chữ d gồm có nét gì?

_ Chữ d cao mấy đơn vị

_ Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và đánh vần

tiếng có âm đ

• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang

_ So sánh d- đ

_ Giống nhau: đều có d

_ Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các âm đã

học

_ Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để tạo thành

tiếng mới

_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de , đa ,

đo , đe , da dê , đi bộ

Nhận xét tiết học

_ Hát

_ Học sinh quan sát

_ Vẽ con dê, đò

_ âm ê, o đã học

_ Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh đọc lớp, cá nhân

_ d: đứng trước; ê đứng sau

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh quan sát

_ Nét cong hở phải, nét móc ngược

_ Cao 2 đơn vị

_ Học sinh viết trên không, bảng con

_ Học sinh ghép

_ Học sinh nêu tiếng ghép được

_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 6

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM D - Đ

I) Mục đích – yêu cầu:

_ Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa

_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ Rèn chữ để rèn nết người Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Chữ mẫu d, đ

_ Tranh sách giáo khoa trang 31

2 Học sinh:

_ Vở viết in

_ Sách giáo khoa

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

8’

15’

10’

6’

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách

giáo khoa

_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con chữ d,

đ, dê, đò

_ Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

_ Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu

huyền trên o

_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ

đề

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh em thấy gì?

_ Các đồ vật đó là gì của em ?

_ Em biết loại bi nào

_ Em có biêt bắt dế không ?

_ Vì sao các lá đa lại cắt ?

3 Củng cố- Dặn dò

_ Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì đi bộ,

bé có dế

_ Nhận xét

_ Nhận xét lớp học

_ Tìm chữ vừa học ở sách báo

_ Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

_ Học sinh lắng nghe

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh luyện đọc

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh viết ở vở viết in

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Đồ chơi

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

Trang 7

Toán LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

_Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

_So sánh các số trong phạm vi 5 Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau _Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

_ Vở bài tập

2.Học sinh :

_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

1’

6’

20’

5’

2’

1 ổn định:

2 Giới thiệu : luyện tập

3 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm bằng

nhau, so sánh các số trong phạm vi 5

_ Lấy trong bộ đồ dùng số 4, số 5

_ Em hãy so sánh hai số đó

_ Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số nhỏ hơn 5

b) Hoạt động 2: Luyện tập

• Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn, bé

hơn, bằng nhau

_ Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

_ Giáo viên sửa bài

_ Bài 2 : Điền dấu

_ Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh

sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau

_ Giáo viên chấm vở

4 Củng cố:

_ Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật.

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng

nhau để so sánh

5 Dặn dò:

_ Về nhà xem lại các bài vừa làm

_ Làm lại các bài vào bảng con

_ Hát

_ Học sinh quan sát _ 4 < 5

_ 5 > 4,3,2,1

_ Học sinh làm bài _ Học sinh đọc kết qủa bài làm

_ Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

_ Học sinh làm bài _ Học sinh sửa bài _ HS thi đua

Trang 8

Tự nhiên xã hội

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I) Muc Tiêu:

_ Giúp học sinh nhận biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vê mắt và tai

_ Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

_ Có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh mắt và tai

II) Chuẩn Bị:

1 Giáo viên

_ Sách giáo khoa, tranh minh hoạ

2 Học sinh

_ Sách giáo khoa

_ Vở bài tập

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt động dạy và học

15’

15’

7’

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc gì nên làm và không

nên làm để bảo vệ mắt

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 : Cho học sinh chia thành nhóm nhỏ 2 em làm việc

với sách

_ Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt, đúng

hay sai ?

_ Quan sát nêu lên được những việc nên làm và không nên

làm ở tranh

Bước 2 :

_ Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ và nói

những việc nên làm và không nên làm ở từng tranh

 Không nên lấy tay bẩn chọc vào mắt, không đọc sách hoặc

xem TiVi quá gần

c) Hoạt Động 2 : Làm việc với sách giáo khoa

• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra việc nên làm, không nên làm

để bảo vệ tai

∗ Cách tiến hành :

Bước 1 : Quan sát tranh trang 11 tập đặt câu hỏi và trả lời

Bước 2 : Học sinh nêu

_ Hai bạn đang làm gì ?

_ Bạn làm như vậy đúng hay sai ?

_ Bạn gái đáng làm gì ?

_ Bạn đi là gì ?

_ Tranh này nói gì ?

 Để bảo vệ tai em không nên dùng vật nhọn chọc vào tai,

nghe nhạc quá to

4 Củng cố – Dặn dò:

nhắc lại nội dung bài học Nhận xét

_Học sinh họp nhóm 2 em

_Học sinh trả lời theo nhận xét

_Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo khoa nêu lên việc nên làm và việc không nên làm

_Học sinh lên chỉ và nói về những việc nên làm và không nên làm

_2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

_Ngoáy lỗ tai

_Học sinh nêu

_Bạn nhảy và nghiêng đầu để nước chảy ra khỏi lỗ tai

_Đi khám tai

_Bịt tai vì tiếng nhạc qúa to

_Hs nhắc lại nội dung bài học

Trang 9

Thứ tư 17/09/08

Tiếng Việt Tiết 1: ÂM T - TH I) Mục đích – yêu cầu :

_ Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học

_ Biết ghép âm tạo tiếng Viết đúng mẫu, đều nét đẹp Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ

_ Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

2 Giáo viên:

_ Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

_ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

3 Học sinh:

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

3 Bài mới:

Giới thiệu :

a) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm t

∗ Giới thiệu âm t

_ Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

_ Giáo viên giới thiệu từ mới

b) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm th

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm th

∗ Quy trình tương tự như âm t

_ So sánh t và th

_

_ GVHD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

Nghỉ giải lao giữa tiết

c) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

_ Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha,

tivi, thợ mỏ

_ GV HD HS đọc toàn bài

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Hát -Đọc bảng tay – viét bảng con, đọc sách giáo khoa.

_ Học sinh quan sát _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp.

_ Học sinh quan sát _ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp.

_ HD hs viết bảng con: t, th, tổ, thỏ

_ Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

_ HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

_ Đọc toàn bài (cá nhân – đồng thanh)

Trang 10

Tiết 2 : ÂM T - TH

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

_ GV hd hs đọc trong sgk

_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả

cá cờ

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện nói

• Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề ổ, tổ

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV.

-GV nx

c) Hoạt động 3: Luyên viết

• Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết âm, từ vào vở tập viết hd hs tư thế ngồi,

cách để tập, cầm bút.

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có âm đã học

4 Dặn dò:

_ Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài sau

_ GVnx tiết học

_ Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn _ Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân.

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Ngày đăng: 06/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 7)
_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 9)
_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 11)
_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 12)
_ Laây saùch giaùo khoa vaø giại thích töøng hình ôû saùch giaùo khoa - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
a ây saùch giaùo khoa vaø giại thích töøng hình ôû saùch giaùo khoa (Trang 14)
_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 16)
_ Hình thöùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… - Giáo án lớp 1(Tuần 4)
Hình th öùc: Caù nhađn, nhoùm, cạ lôùp… (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w