1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1( tuần 4)

35 451 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 (tuần 4)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Ngọc Lan
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Viết Xuõn
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2003
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 396 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Cao 2 đơn vị _ Học sinh viết trên không, bảng con _ Học sinh ghép _ Học sinh nêu tiếng ghép được _ Học sinh luyện đọc cá... Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: phát âm chính

Trang 1

Thứ hai ngày 29 tháng 09 năm 2003

_ Biết ghép âm, tạo tiếng

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh:

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm m - n

_ Học sinh đọc : n, m, nơ, me

_ Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng

khoá

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

_ Tranh vẽ gì?

_ Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

_ Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm d

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

_ Hát

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh quan sát

_ Vẽ con dê, đò

_ âm e, o đã học

_ Học sinh nhắc tựa bài

Trang 2

• ĐDDH : Chữ d mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

_ Chữ d gồm có nét gì?

_ Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

∗ Phát âm đánh vần tiếng

_ Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm

lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

_ Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

_ Giáo viên : dờ- ê - dê

∗ Hướng dẫn viết:

_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

_ Chữ d gồm có nét gì?

_ Chữ d cao mấy đơn vị

_ Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm đ

• Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

_ đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược,

nét ngang

_ So sánh d- đ

_ Giống nhau: đều có d

_ Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét

ngang

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

các âm đã học

• Phương pháp : Thực hành , trực quan

• Hình thức học: lớp, cá nhân

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

_ Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da,

do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

_ Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh đọc lớp, cá nhân

_ d: đứng trước; ê đứng sau

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh quan sát

_ Nét cong hở phải, nét móc ngược

_ Cao 2 đơn vị

_ Học sinh viết trên không, bảng con

_ Học sinh ghép

_ Học sinh nêu tiếng ghép được

_ Học sinh luyện đọc cá

Trang 3

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

nhân, tổ, lớp

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM D - Đ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, đúng

_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

_ Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

_ Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

_ Học sinh lắng nghe

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh luyện đọc

Trang 4

• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ d, đ, dê, đò

• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

_ Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

_ Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết

dấu huyền trên o

_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh em thấy gì?

_ Các đồ vật đó là gì của em ?

_ Em biết loại bi nào

_ Em có biêt bắt dế không ?

_ Vì sao các lá đa lại cắt ?

3 Củng cố-Tổng kết

_ Phương pháp: trò chơi, thi đua

_ Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê,

dì đi bộ, bé có dế

_ Nhận xét

4 Dặn dò:

_ Nhận xét lớp học

_ Tìm chữ vừa học ở sách báo

_ Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh viết ở vở viết in

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Đồ chơi

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Giáo viên chọn học sinh cósố thứ tự là 10

_ Lớp hát

_ Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc

Toán

Trang 5

_ Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

_ Viết cho cô dấu bé

_ Viết cho cô dấu lớn

_ Làm bảng con

_ Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi

_ Có mấy các ghế cô ngồi

_ Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta

phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

• Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau

• Phương pháp : Trực quan, giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh có mấy con hươu

_ Có mấy khóm cây

_ Học sinh nhắc lại tựa bài

_ Học sinh quan sát

_ Có 3 con

_ Có 3 khóm

Trang 6

_ Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3

bằng 3

_ Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,

vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn

trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng

và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

_ Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

_ Dấu “=” đọc là bằng

_ Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi

so so sánh các số

• Phương pháp : Luyện tập

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa

_ Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng

vào giữa hai số

_ Bài 2 : Điền dấu

_ Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

_ Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:

_ Trò chơi: Thi đua

_ Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so

sánh số hoa qủa đó

_ Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

_ Học sinh đọc 3 bằng 3

_ Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

_ Học sinh nêu cách làm

_ Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

_ Lớp chia thành 4 đội thi đua

_ Nhận xét

_ Tuyên dương

Trang 7

 Rút kinh

nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày 30 tháng 09 năm 2003

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học

2 Kỹ năng:

_ Biết ghép âm tạo tiếng

_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

_ Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

_ Đọc tựa bài, từ dưới tranh

_ Đọc trang phải

_ Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

_ Hát

_ Học sinh đọc theo yêu cầu

_ Học sinh viết bảng con

Trang 8

• Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm t , th từ tiếng

khoá

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

_ Tranh vẽ gì ?

_ Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi

_ Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ

 Giáo viên ghi tựa bài

b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm t

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm t

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

∗ Nhận diện chữ:

_ Giáo viên viết chữ t

_ Chữ t gồm những nét nào ?

_ Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

_ Giáo viên phát âm t

_ Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

_ Giáo viên ghi: tổ

_ Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau?

_ giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

∗ Hướng dẫn viết:

_ t gồm nét gì ?

_ Chữ t cao mấy đơn vị?

_ Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét

ngang

c) Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm th

_ Học sinh quan sát

_ Tranh vẽ tổ , thỏ

_ Có âm ô , o đã học rồi

_ Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

_ Học sinh quan sát

_ Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

_ Học sinh đọc cá nhân: t

_ Chữ t đứng trước, ô đứng sau

_ Học sinh đọc cá nhân , lớp

_ Học sinh nêu

_ Cao 1.25 đơn vị

_ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Trang 9

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm th

∗ Quy trình tương tự như âm t

_ th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng

thanh

_ So sánh t và th

_ th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

• Phương pháp: thực hành, trực quan

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

_ Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học

_ Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha,

tivi, thợ mỏ

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Học sinh phát âm cá nhân,tổ , lớp

_ Học sinh ghép và nêu

_ Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

_ Đọc toàn bài

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

_ Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, dúng câu

_ Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ ổ, tổ

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

Trang 10

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập

• Hình thức học: cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

_ Giáo viên đọc trang trái và trang phải

_ Giáo viên treo tranh

_ Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé

thả cá cờ

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

_ Nhắc lại tư thế ngồi viết

_ t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang

_ tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút

viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét

ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô

_ Tương tự với: th, thỏ

_ Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề ổ, tổ

• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

_ Hát

_ Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh viết vở

Trang 11

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh

_ Con gì có ổ ?

_ Con gì có tổ ?

_ Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

_ Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

3 Củng cố:

• Mục tiêu: củng cố cách ghép âm tạo tiếng

_ Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

_ Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm

đã học

_ Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng

_ Nhận xét

4 Dặn dò:

_ Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

_ Chuẩn bị bài ôn tập

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh : con gà

_ Học sinh : con chim

_ Con người ở nhà

_ Học sinh nêu

_ Học sinh xung phong lên tạo tiếng

_ Học sinh hát

_ Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

_ So sánh các số trong phạm vi 5

_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 ổn định:

2 giới thiệu : luyện tập

_ Hát

Trang 12

3 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm

bằnh nhau , so sánh các số trong phạm vi 5

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

• Hình thức học : Lớp, cánhân

• ĐDDH : Bộ đồ dùng học toán, hoa đúng, sai

_ Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5

_ Em hãy so sánh hai số đó

_ Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số

nhỏ hơn 5

_ Trò chơi đúng sai

_ Khi cô đọc một bài toán dứt lời cô gõ thước nếu

thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S

b) Hoạt động 2: Luyện tập

• Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn,

bé hơn, bằng nhau

• Phương pháp : Luyện tập

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa

_ Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

_ Giáo viên sửa bài

_ Bài 2 : Điền dấu

_ Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu

xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông

bằng nhau

_ Giáo viên chấm vở

4 Củng cố:

• Mục tiêu : so sánh các số trong phạm vi 5 một

cách thành thạo, chín xác

_ Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn

, bằng nhau để so sánh

5 Dặn dò:

_ Về nhà xem lại các bài vừa làm

_ Làm lại các bài vào bảng con

_ Học sinh quan sát

_ 4 < 5

_ 5 > 4,3,2,1

_ Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai

_ Học sinh nêu cách làm

_ Học sinh làm bài

_ Học sinh đọc kết qủa bài làm

_ Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

_ Học sinh làm bài

_ Học sinh làm bài

_ Học sinh sửa bài

_ Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

Trang 13

Đạo ĐứcGỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

_ Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

_ Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh:

_ Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học

2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1

_ Vào giờ chơi có 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần

áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

_ Giáo viên nhận xét

_ Học sinh nêu

_ Lớp nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

b) Hoạt động 1 : Ai sạch sẽ gọn gàng

• Muc Tiêu : Học sinh nhận ra được cách ăn mặc

gọn gàng sạch sẽ

• ĐDDH: Vở bài tập, tranh vẽ phóng to ở vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên treo tranh

_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

_ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không ?

_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

Trang 14

c) Hoạt Động 2 : Thực hành

• Muc Tiêu : Học sinh biết cách chỉnh sửa quần áo

gọn gàng sạch sẽ

• ĐDDH : Lược chải đầu

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Đàm thoại, thực hành

∗ Cách tiến hành :

_ Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa

sang lại quần áo đầu tóc

_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?

_ 2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tóc

_ Học sinh nêu

d) Hoạt Động 3 : Giáo dục ý thức giữ vệ sinh

• Muc Tiêu : Giáo dục học sinh giữ vệ sinh cá

nhân

• ĐDDH : Bài hát “rữa mặt như mèo “

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Trò chơi, đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên cho học sinh hát bài “ rử mặt như

mèo”

_ Bài hát nói về con gì ?

_ Mèo đang làm gì ?

_ Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

_ Các em có nên bắt trước mèo không ?

 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

_ Học sinh hát

_ Con mèo

_ Rửa mặt

_ Rửa dơ

_ Không

e) Hoạt Động 4 : Đọc thơ

• Muc Tiêu : Thuộc và thực hiện như câu thơ

• ĐDDH : Viết 2 câu thơ ở vở bài tập lên bảng

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp :Thực hành , đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tóc em phải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”

_ Học sinh đọc

_ 2 câu thơ này khuyên chúng ta luôn đầu tóc gọn gàng sạch sẽ

5 Dặn dò :

_ Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

Trang 15

 Rút kinh

nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ tư ngày 01 tháng 10 năm 2003

Tiếng Việt

Tiết 1: ÔN TẬP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i, a, m, n, d, đ,

t, th

_ Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng viết đúng từ ngữ đã học

2 Kỹ năng:

_ Biết ghép các âm để tạo tiếng mới

_ Đặt dấu thanh đúng vị trí

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Bảng ôn trang 34

_ Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ

2 Học sinh:

_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Âm ô, ơ

_ Đọc bài ở sách giáo khoa

_ Giáo viên đọc: t – tổ , th – thỏ

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a)Giới thiệu:

_ Hát

_ Học sinh đọc

_ Học sinh viết bảng con

Trang 16

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh vẽ gì?

_ Kể các âm đã học trong tuần

 Giáo viên ghi bảng

b)Hoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học

• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm

đã học các tiết trước

_ Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng

• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang

và dọc để tạo thành tiếng

• ĐDDH : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

_ Em sẽ ghép 1 chữ ở cột dọc với 1 chữ ở cột

ngang để tạo thành tiếng

_ Giáo viên chỉ tiếng và dấu thanh

_ Giáo viên ghi bảng

d)Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc trơn các từ ngữ ứng dụng

• ĐDDH : Bảng ôn, sách giáo khoa,

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Luyện tập, trực quan

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ gì?

_ Đây là gì ?

_ Giáo viên ghi bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ

nề

e)Hoạt động 4: Tập viết

• Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng cỡ

chữ, khoảng cách

• ĐDDH : vở tập viết

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Thực hành, giảng giải

_ Giáo viên treo chữ mẫu để tập viết: tổ cò , lá

mạ

_ Em hãy nêu cách viết chữ này

_ Giáo viên sửa lại cho học sinh

_ Giáo viên nhắc lại cách viết

_ Giáo viên viết mẫu

_ Học sinh quan sát

_ Cây đa

_ Học sinh nêu

_ Học sinh đọc cá nhân, lớp

_ Học sinh ghép tiếng ở bộ đồ dùng

_ Học sinh ghép tiếng

_ Học sinh đọc cá nhân tổlớp

_ Học sinh quan sát

_ Cây mạ

_ Bộ da thỏ

_ Học sinh đọc cá nhân , tổ , lớp

_ Học sinh quan sát

_ Học sinh nêu

_ Học sinh viết bảng con

Trang 17

_ Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh

_ Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn

_ Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

_ Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : cò đi lò dò

2 Kỹ năng:

_ Đọc nhanh tiếng , từ ,câu

_ Viết đúng độ cao, liền mạch

3 Thái độ:

_ Rèn chử để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể

2 Học sinh:

_ Sách giáo khoa , vở viết

III) Hoạt động dạy và học:

1 khởi động:

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng

từ có âm đã học

• ĐDDH : Sách giáo khoa, tranh vẽ trong sgk

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm thoại

_ Đọc trang trái

_ Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ gì ?

_ Hát

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh đọc

_ Học sinh quan sát

_ cò bố, cò mẹ, cò con

Ngày đăng: 18/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1( tuần 4)
ch bảng, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 1)
_ Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng - Giáo án lớp 1( tuần 4)
i áo viên đính chữ d mẫu lên bảng (Trang 2)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 3)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 4)
_ Các mô hình đồ vật 2.Học sinh : - Giáo án lớp 1( tuần 4)
c mô hình đồ vật 2.Học sinh : (Trang 5)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 6)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 8)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 9)
• Hình thức học: cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: cá nhân, lớp (Trang 10)
• Hình thức học: cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: cánhân (Trang 11)
• Hình thức học: Lớp, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, cánhân (Trang 12)
• Hình thức học: Lớp, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, cánhân (Trang 13)
• Hình thức học: Lớp, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, cánhân (Trang 14)
_ Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể 2. Học sinh:  - Giáo án lớp 1( tuần 4)
ng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể 2. Học sinh: (Trang 17)
• ĐDDH: Bảng có kẽ ô li, chữ mẫu - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Bảng c ó kẽ ô li, chữ mẫu (Trang 18)
• Hình thức học: Lớp, nhóm, cánhân Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, nhóm, cánhân Phương pháp : Quan sát , thảo luận , đàm thoại (Trang 19)
• Hình thức học: Lớp, nhóm, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, nhóm, cánhân (Trang 20)
_ Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh:  - Giáo án lớp 1( tuần 4)
h ữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: (Trang 21)
b)Hoạt động1: Viết bảng con - Giáo án lớp 1( tuần 4)
b Hoạt động1: Viết bảng con (Trang 22)
• Hình thức học: Lớp, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, cánhân (Trang 24)
• Hình thức học: cánhâ n, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: cánhâ n, lớp (Trang 25)
_ Giáo viên ghi bảng câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ - Giáo án lớp 1( tuần 4)
i áo viên ghi bảng câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ (Trang 26)
• Hình thức học: Lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp (Trang 27)
_ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1( tuần 4)
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 29)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 30)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 31)
• Hình thức học: Cá nhân, lớp - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Cá nhân, lớp (Trang 32)
• Hình thức học: Lớp, cánhân - Giáo án lớp 1( tuần 4)
Hình th ức học: Lớp, cánhân (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w