- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má ba lô - HS đọc một vài
Trang 1- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
ba lô
- HS đọc một vài em
Trang 29 phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV phát âm mẫu và HD Khi phát âm n, đầu lỡi
trạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi
+ Đánh vần tiếng khoá
- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n
- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: nơ
? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?
- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: nơ (giải thích)
C- H ớng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo GV: m
n HS chú ý theo dõi
- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng
& thực hành gài chữ n
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp nờ - ơ - nơ
- HS qs tranh và thảo luận
- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé
- HS đọc trơn (nơ):
CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi
- HS viết trên không
Trang 3+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra hơi thoát ra
qua cả miệng và mũi
- CV nêu luật chơi và cách chơi
đại diện lên chơi, dùng phấn màu gạch dới những tiếng có
âm vừa học, nhóm nào gạch đúng và nhanh là thắng cuộc
- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc
+ Nhận xét chung giờ học, nhắc nhở những HS cha
chú ý
Trang 4Thời gian Giáo viên Học sinh
GV nói: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên một
cánh đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ nh vậy thì bò bê
sẽ đợc no nê, đó cũng là nội dung câu ứng dụng
Hãy đọc cho cô câu này
? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?
- Hớng dẫn viết và giao việc
- Cho HS xem bài mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
C- Luyện nói:( 10 )’
? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề gì ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS: no nê
- 1 số em đọc, lớp đọc
ĐT
- HS đọc nội dung viết
- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết
- HS tập viết trong vở
- Lớp trởng điều khiển
- bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói
12 phút
8 phút
10 phút - GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự
nhiên
? ở quê em gọi ngời sinh ra mình là gì ?
? em còn biết cách gọi nào khác không ?
Tiết 4 Đạo Đức
Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu đợc Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm
gội, chải đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch mà không lời tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn
2- Kỹ năng:
- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng nh ở trờng, nơi khác
3- Thái độ:
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 55 phút
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Hát bài
“Rửa mặt nh mèo”
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”
? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?
? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?
? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta
đừng giống mèo nhé
GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ để
đảm bảo sức khoẻ để mọi ngời khỏi chê cời
- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay
- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay
+ Cắt móng tay…
11phút
4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3
- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay
ngắn, cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch
- HC thảo luận nhóm
4 theo HD
- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, NX
Trang 6- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số
B- Đồ dùng dạy học:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ
- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông
C- Các hoạt động dạy học:
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5 - 2 học sinh lên bảng
4 5 2 1… …
Trang 7- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ.
- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
B- Đồ dùng dạy - học.
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ
- 1- 3 em đọc
- HS theo dõi
8 phút
Trang 8? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- HS ghép: dê
5 phút
Trang 9- dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)
10phút
5phút
Tiết 4 Toán:
Đ 14 Luyện tập
Trang 10A- Môc tiªu:
Gióp HS cñng cè vÒ:
- Kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ b»ng nhau
- So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5 (víi viÖc sö dông c¸c tõ “lín h¬n”, “bÐ h¬n”,
Trang 111- ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn:
- Bµi mÉu vÒ níc, d¸n h×nh vu«ng, h×nh trßn
- Hai tê giÊy kh¸c mµu nhau
- Hå d¸n, giÊy tr¾ng lµm nÒn
- Kh¨n lau tay
2- ChuÈn bÞ cña häc sinh:
- GiÊy nh¸p cã kÎ «, giÊy thñ c«ng mµu
II- D¹y - Häc bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi (trùc quan)
2- Gi¸o viªn híng dÉn mÉu
Trang 12c- H ớng dẫn dán hình:
+ GV làm thao tác mẫu
- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán
- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
Trang 13- HS đánh vần nhóm,
CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
Trang 14- HS đánh vần nhóm,
CN lớp
- HS qsát tranh và thảo luận
- Tổ chim
- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi và nhẩm
đọc
- HS tìm tiếng và gạch 5phút
3 phút
đ- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: tìm tiếng có âm vừa học - HS chơi theo HD
Trang 157 phút
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Viết câu ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HSqs tranh minh hoạ, NX
- HS nêu một vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết vở tập viết
c- Luyện nói:
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?
- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ
chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời
- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại - HS nghe và ghi nhớ
5 phút
4- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học
- Đọc lại bài trong SGK
Trang 17? Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số ? vì
thế mỗi lần nối ô trống với một số em hãy thay
đổi màu bút chì để dễ nhìn kết quả
Nghỉ giải lao giữa tiết
Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội
- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi Mỗi
tổ sẽ nhận đợc 1 ngôi nhà các em truyền ngôi
nhà từ bạn đầu tổ đến bạn cuối tổ Mỗi em khi
cầm ngôi nhà hãy nghĩ một số để điền vào 1 ô
trống ở hai bên cột có dấu (>, <, =), em điền số
cuối cùng sẽ nhanh chóng mang ngôi nhà của
- HS tự nêu cách làm và làm BT sau đó nêu kq’
I- Kiểm tra bài cũ:
? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng
? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm
giác ?
? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể
nhận biết ra các vật xung quanh ?
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
-HS trả lời
Trang 189 phút
II- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi
động thay cho lời giới thiệu
2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý
“nên”, “không nên”
+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và
không nên làm để bảo vệ mắt
+ Cách làm:
- Bớc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và
tập đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó
VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi
- HS lên gắn tranh theo yêu cầu
- Lớp theo dõi, nhận xét
4- Hoạt động 3: Tập xử lý tình huống
Trang 19N2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai mang băng nhạc đến và mở rất to, nếu là Mai em sẽ làm gì?
- Các nhóm theo dõi và nhận xét, nêu cách ứng
xử của nhóm mình
- Các nhóm đóng vai theo yêu cầu
5phút
5- Củng cố - dặn dò:
? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để bảo
vệ mắt và tai ?
- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ
sinh tai và mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 13/9/2010
Ngày giảng:
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 Mỹ thuật
T i ế t
Học vần:
Đ 16 Ôn tập
Trang 20A- Mục tiêu:
Sau khi học, HS có thể:
- Nắm chắc chắn chữ à âm trong tuần: i, a, n, m, c, d, đ, t, th
- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/
- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần
Trang 21- GV theo dâi vµ chØnh söa cho HS
- Gióp HS hiÓu nghÜa mét sè tõ trong b¶ng «n
- GV theo dâi, chØnh söa
- Gióp HS gi¶i nghÜa mét sè tõ: l¸ m¹ (®a vËt
Trang 22+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gia đình nhà cò, 1con đang tha cá về tổ5
p
Trang 235phút
Tiết 4 Toán:
Đ 16 Số 6
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+ Có khái niệm ban đầu về số 6
+ Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6
+ Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
B- Đồ dùng dạy học:
+ Hình 6 bạn trong SGK phóng to
+ Nhóm các đồ vật có đến 8 phần tử (có số lợng là 6)
+ Mẫu chữ số 6 in và viết
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3phút I- Kiểm trta bài cũ:
- Cho 2 học sinh lên bảng: 5 - 4
6phút
+ Yêu cầu học sinh lấy ra 5 que tính rồi lại thêm
1 que tính?
? Em có bao nhiêu que tính?
- Cho học sinh nhắc lại
+ Yêu cầu học sinh quan sát và hỏi
- Học sinh lấy que tính theo yêu cầu
- Có tất cả 6 que tính
- Một số em nhắc lại
Trang 24+ Bức tranh có mấy bạn, mấy chấm tròn, mấy
con tính và em có mấy que tính?
- Yêu cầu học sinh khác nhắc lại rồi nêu: Các
nhóm đồ vật này đều có số lợng là 6
b- Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết
- GV nêu: Số 6 đợc biểu diễn = chữ số 6
Đây là chữ số 6 in (treo mẫu)
Đây là chữ số 6 viết (treo mẫu)
- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu học sinh đọc
C- Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số từ 1-6
- GV cầm que tính trong tay (tay phải) lấy từng
que tính sang bên tay trái
- Y/c một vài HS đếm lại
? Số sáu đứng ngay sau số nào ?
- Y/c một vài HS nhắc lại
? Những số nào đứng trớc số 6
- Y/c một vài HS nhắc lại
Nghỉ giải lao giữa tiết
3- Luyện tập:
Bài 1: (26)
? Bài yêu cầu gì ?
- HD và giúp học sinh viết đúng quy định
Bài 2 (27)
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi giúp
HS rút ra cấu tạo của số 6
- Số 6 đứng ngay sau số năm
-Số 1, 2, 3, 4, 5Lớp trởng điều khiển
- Viết một dòng số 6
- HS viết số 6
- Viết số thích hợp vào
ô trống
Trang 25- Y/c HS nhớ lại vị trí của các số từ 1 đến 6 rồi
điền tiếp vào phần ô trống còn lại bên tay phải
? Số 6 đứng sau những số nào?
- Cho HS so sánh số ô vuông giữa các cột và cho
cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất ?
? Số 6 lớn hơn những số nào?
? Những số nào nhỏ hơn số 6 ?
Bài 4:
- Nêu Y/c của bài
- Cho HS tự làm bài, chữa miệng GV nhận xét rồi
- HS làm và nêu miệng kết quả của dãy số thu
đợc
- Đứng sau 1,2,3,4,5
- Cột cuối cùng có 6 ô vuông là nhiều nhất
- 1,2,3,4,5
- 1,2,3,4,5
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Có 5 ngời
- HS đếm
4 phút
4- Củng cố - Dặn dò:
? Gia đình em có ông, bà, bố, mẹ và chị gái Hỏi
gia đình em có mấy ngời ?
Trang 26- Nắm đợc quy trình viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
- Viết đúng và đẹp các chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ
- Yêu cầu viết theo kiểu chữ thờng, cỡ nhỡ, đúng mẫu đều nét
- Biết cầm bút và ngồi đúng quy định
11 phút
II- Dạy - Học bài mới
1- Giới thiệu bài:
Hôm nay lớp mình sẽ tập viết các chữ: lễ, cọ, bờ,
hổ
2- Hớng dẫn viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ
- HS chú ý nghe
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
- Cho HS nhận diện số con chữ, dấu thanh và số
- HS theo dõi qtrình viết của GV
+ GV HD kết hợp viết mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
3- H ớng dẫn HS tập viết vào vở
- Cho HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS luyện viết từng dòng
- GV nhắc nhở những em ngồi cha đúng t thế, cầm
- 2 HS nhắc lại
- HS luyện viết theo mẫu
Trang 275 phút
4- Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi: “Thi viết đúng, đẹp”
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
- Khen những HS viết đẹp
- Nhận xét chung giờ học
: Luyện viết trong vở ô li
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên thi viết Trong 1 thời gian, nhóm nào viết
đúng và đẹp nhất thì sẽ thắng cuộc
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3 Tập viết:
Đ 4: mơ - do - ta - thơ
A- Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng và đẹp các chữ: mơ, do, ta, thơ
- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều khoảng cách và đều nét
- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi viết đúng quy định
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Quan sát mẫu và nhận xét
- Treo bảng phụ đã viết mẫu
- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ
- HS quan sát
- 2 HS đọc những chữ trong bảng phụ
Trang 28- GV theo dõi, NX và bổ xung
- HS nhận xét từng chữ VD: Chữ mơ đợc viết = 2 con chữ m & ơ, độ cao 2
li nét móc 2 đầu của m chạm vào nét cong của ơ
6 phút
3- Hớng dẫn và viết mẫu:
- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết:
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
5phút Nghỉ giải lao giữa giờ Lớp trởng điều khiển
10 phút
4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS và giao việc
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Nhắc nhở những em ngồi viết và cầm bút sai
+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những em viết đẹp và tiến bộ
-HS tập viết từng dòng theo hiệu lệch
Tiết 5 Sinh hoạt lớp:
Nhận xét tuần 4
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nắm đợc các hoạt động diễn ra trong tuần
- Thấy đợc những u khuyết điểm trong tuần
Trang 29- Chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập
- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng
- Vệ sinh đúng giờ và sạch sẽ
2- Tồn tại:
- Giờ truy bài còn cha tự giác: ………
- Cha chú ý trong giờ học: ………
- Trong giờ học còn chầm, nhút nhát: ………
- Kỹ năng đọc, viết yếu: ………
- Giữ gìn sách vở bẩn: ………
II- Kế hoạch tuần 5:
- Khắc phục những tồn tại của tuần 4
- Thi đua học tập tốt (rèn kỹ năng đọc, viết)
- Không nói tục, chửi bậy, giữ gìn sách vở sạch đẹp
- 100% HS đi học đầy đủ và đúng giờ
- Rèn đọc và viết đúng tốc độ
- Duy trì giờ truy bài có hiệu quả
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân và trờng lớp sạch, đẹp
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Nêu nhận xét
5 phút III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: "Ai là ngời thông minh nhất"
+ Mục đích:
+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 tổ lần lợt chia ra3
câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất, đúng nhất sẽ
thắng cuộc
VD: Ông là ngời sinh ra bố và mẹ mình Em có
tất cả mấy ông?
- Nhận xét chung giờ học
: Tập viết các số 1, 2, 3 trong vở
- HS theo dõi và chơi theo hớng dẫn