1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1- Tuần 4

30 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1- Tuần 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má ba lô - HS đọc một vài

Trang 1

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận ra chữ n, m trong các tiếng trong một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

ba lô

- HS đọc một vài em

Trang 2

9 phút

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV phát âm mẫu và HD Khi phát âm n, đầu lỡi

trạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi

+ Đánh vần tiếng khoá

- Cho HS tìm và gài chữ ghi âm n

- Y/c HS tìm chữc ghi âm ơ viết bên phải âm n

+ Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: nơ

? Hãy phân tích cho cô tiếng nơ ?

- Dựa vào cấu tạo hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng: nơ (giải thích)

C- H ớng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quá quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo GV: m

n HS chú ý theo dõi

- HS phát âm (CN, Nhóm, lớp)

- HS lấy hộp đồ dùng

& thực hành gài chữ n

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp nờ - ơ - nơ

- HS qs tranh và thảo luận

- Tranh vẽ mẹ đang cài nơ lên tóc cho bé

- HS đọc trơn (nơ):

CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS viết trên không

Trang 3

+ Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra hơi thoát ra

qua cả miệng và mũi

- CV nêu luật chơi và cách chơi

đại diện lên chơi, dùng phấn màu gạch dới những tiếng có

âm vừa học, nhóm nào gạch đúng và nhanh là thắng cuộc

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc

+ Nhận xét chung giờ học, nhắc nhở những HS cha

chú ý

Trang 4

Thời gian Giáo viên Học sinh

GV nói: Hai mẹ con bò, bê đang ăn cỏ trên một

cánh đồng cỏ xanh tốt có đầy đủ cỏ nh vậy thì bò bê

sẽ đợc no nê, đó cũng là nội dung câu ứng dụng

Hãy đọc cho cô câu này

? Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì ?

- Cho HS đọc câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Trong câu ứng dụng có từ nào chứa âm mới học ?

- Hớng dẫn viết và giao việc

- Cho HS xem bài mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Nghỉ giữa tiết

C- Luyện nói:( 10 )’

? Hôm nay chúng ta sẽ luyện nói về chủ đề gì ?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS: no nê

- 1 số em đọc, lớp đọc

ĐT

- HS đọc nội dung viết

- 1 HS nhắc lại cách ngồi viết

- HS tập viết trong vở

- Lớp trởng điều khiển

- bố mẹ, ba má

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói

12 phút

8 phút

10 phút - GV đặt câu hỏi gợi ý giúp HS phát triển lời nói tự

nhiên

? ở quê em gọi ngời sinh ra mình là gì ?

? em còn biết cách gọi nào khác không ?

Tiết 4 Đạo Đức

Đ 4: Gọn gàng - Sạch sẽ (T 2 )

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: HS hiểu đợc Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm

gội, chải đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dày dép sạch mà không lời tắm gội, mặc quần áo rách, bẩn

2- Kỹ năng:

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng nh ở trờng, nơi khác

3- Thái độ:

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”

C- Các hoạt động dạy học:

Trang 5

5 phút

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Hát bài

“Rửa mặt nh mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nh mèo”

? bạn mèo trong bài hát có sạch không ? vì sao ?

? Rửa mặt không sạch nh mèo thì có tác hại gì ?

? Vậy lớp mình có ai giống mèo không ? chúng ta

đừng giống mèo nhé

GVKL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ để

đảm bảo sức khoẻ để mọi ngời khỏi chê cời

- HS hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch vì mèo rửa mặt bằng tay

+ Cắt móng tay…

11phút

4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo BT3

- GV Y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và trả lời

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc quần áo ngay

ngắn, cắt móng tay, thắt dây dày, rửa tay cho sạch

- HC thảo luận nhóm

4 theo HD

- Các nhóm chọn tranh dán theo Y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, NX

Trang 6

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu =, để so sánh số lợng so sánh các số

B- Đồ dùng dạy học:

- 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

- Hình vẽ và chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi bên có 4 ôvuông

C- Các hoạt động dạy học:

5phút

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5 - 2 học sinh lên bảng

4 5 2 1… …

Trang 7

- Đọc đợc các tiếng và TN ứng dụng da, de, do, đa, đe, đo, da dê, đi bộ.

- Nhận ra chữ d, đ trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

B- Đồ dùng dạy - học.

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

8 phút

Trang 8

? Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- HS ghép: dê

5 phút

Trang 9

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS qs tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS đọc ĐT

- 2 HS đọc nối tiếp (SGK)

10phút

5phút

Tiết 4 Toán:

Đ 14 Luyện tập

Trang 10

A- Môc tiªu:

Gióp HS cñng cè vÒ:

- Kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ b»ng nhau

- So s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5 (víi viÖc sö dông c¸c tõ “lín h¬n”, “bÐ h¬n”,

Trang 11

1- ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn:

- Bµi mÉu vÒ níc, d¸n h×nh vu«ng, h×nh trßn

- Hai tê giÊy kh¸c mµu nhau

- Hå d¸n, giÊy tr¾ng lµm nÒn

- Kh¨n lau tay

2- ChuÈn bÞ cña häc sinh:

- GiÊy nh¸p cã kÎ «, giÊy thñ c«ng mµu

II- D¹y - Häc bµi míi:

1- Giíi thiÖu bµi (trùc quan)

2- Gi¸o viªn híng dÉn mÉu

Trang 12

c- H ớng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

Trang 13

- HS đánh vần nhóm,

CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

Trang 14

- HS đánh vần nhóm,

CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm

đọc

- HS tìm tiếng và gạch 5phút

3 phút

đ- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: tìm tiếng có âm vừa học - HS chơi theo HD

Trang 15

7 phút

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HSqs tranh minh hoạ, NX

- HS nêu một vài em

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS viết vở tập viết

c- Luyện nói:

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ

chúng vì chúng đem lại ích lợi cho con ngời

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại - HS nghe và ghi nhớ

5 phút

4- Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

Trang 17

? Có thể nối mỗi ô trống với 1 hay nhiều số ? vì

thế mỗi lần nối ô trống với một số em hãy thay

đổi màu bút chì để dễ nhìn kết quả

Nghỉ giải lao giữa tiết

Cách chơi: - Chia lớp thành 3 đội

- Giáo viên phổ biến luật chơi và cách chơi Mỗi

tổ sẽ nhận đợc 1 ngôi nhà các em truyền ngôi

nhà từ bạn đầu tổ đến bạn cuối tổ Mỗi em khi

cầm ngôi nhà hãy nghĩ một số để điền vào 1 ô

trống ở hai bên cột có dấu (>, <, =), em điền số

cuối cùng sẽ nhanh chóng mang ngôi nhà của

- HS tự nêu cách làm và làm BT sau đó nêu kq’

I- Kiểm tra bài cũ:

? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng

? Điều gì sẽ xảy ra nếu tay ta không còn cảm

giác ?

? Nhờ có những giác quan nào mà ta có thể

nhận biết ra các vật xung quanh ?

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

-HS trả lời

Trang 18

9 phút

II- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt nhe mèo” để khởi

động thay cho lời giới thiệu

2- Hoạt động 1: Quan sát và xếp tranh theo ý

“nên”, “không nên”

+ Mục đích: Nhận ra những việc nên làm và

không nên làm để bảo vệ mắt

+ Cách làm:

- Bớc 1: Cho HS quan sát các hình ở trang 10 và

tập đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó

VD: chỉ bức tranh một bên trái hỏi

- HS lên gắn tranh theo yêu cầu

- Lớp theo dõi, nhận xét

4- Hoạt động 3: Tập xử lý tình huống

Trang 19

N2: Mai đang ngồi học thì bạn Mai mang băng nhạc đến và mở rất to, nếu là Mai em sẽ làm gì?

- Các nhóm theo dõi và nhận xét, nêu cách ứng

xử của nhóm mình

- Các nhóm đóng vai theo yêu cầu

5phút

5- Củng cố - dặn dò:

? Hãy kể những việc em làm hàng ngày để bảo

vệ mắt và tai ?

- GV khen ngợi những em đã biết giữ gìn vệ

sinh tai và mắt, nhắc nhở những em cha biết giữ

- HS nghe và ghi nhớ

Ngày soạn: 13/9/2010

Ngày giảng:

Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 Mỹ thuật

T i ế t

Học vần:

Đ 16 Ôn tập

Trang 20

A- Mục tiêu:

Sau khi học, HS có thể:

- Nắm chắc chắn chữ à âm trong tuần: i, a, n, m, c, d, đ, t, th

- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng và câu ứng dụng/

- Ghép đợc các âm, dấu thanh đã học để đợc tiếng, từ

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nêu các chữ đã học trong tuần

Trang 21

- GV theo dâi vµ chØnh söa cho HS

- Gióp HS hiÓu nghÜa mét sè tõ trong b¶ng «n

- GV theo dâi, chØnh söa

- Gióp HS gi¶i nghÜa mét sè tõ: l¸ m¹ (®a vËt

Trang 22

+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc (CN, nhóm, lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gia đình nhà cò, 1con đang tha cá về tổ5

p

Trang 23

5phút

Tiết 4 Toán:

Đ 16 Số 6

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh:

+ Có khái niệm ban đầu về số 6

+ Biết đọc, biết viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6

+ Nhận biết số lợng trong phạm vi 6, vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

B- Đồ dùng dạy học:

+ Hình 6 bạn trong SGK phóng to

+ Nhóm các đồ vật có đến 8 phần tử (có số lợng là 6)

+ Mẫu chữ số 6 in và viết

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

3phút I- Kiểm trta bài cũ:

- Cho 2 học sinh lên bảng: 5 - 4

6phút

+ Yêu cầu học sinh lấy ra 5 que tính rồi lại thêm

1 que tính?

? Em có bao nhiêu que tính?

- Cho học sinh nhắc lại

+ Yêu cầu học sinh quan sát và hỏi

- Học sinh lấy que tính theo yêu cầu

- Có tất cả 6 que tính

- Một số em nhắc lại

Trang 24

+ Bức tranh có mấy bạn, mấy chấm tròn, mấy

con tính và em có mấy que tính?

- Yêu cầu học sinh khác nhắc lại rồi nêu: Các

nhóm đồ vật này đều có số lợng là 6

b- Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

- GV nêu: Số 6 đợc biểu diễn = chữ số 6

Đây là chữ số 6 in (treo mẫu)

Đây là chữ số 6 viết (treo mẫu)

- GV chỉ mẫu chữ và yêu cầu học sinh đọc

C- Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số từ 1-6

- GV cầm que tính trong tay (tay phải) lấy từng

que tính sang bên tay trái

- Y/c một vài HS đếm lại

? Số sáu đứng ngay sau số nào ?

- Y/c một vài HS nhắc lại

? Những số nào đứng trớc số 6

- Y/c một vài HS nhắc lại

Nghỉ giải lao giữa tiết

3- Luyện tập:

Bài 1: (26)

? Bài yêu cầu gì ?

- HD và giúp học sinh viết đúng quy định

Bài 2 (27)

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài, chữa bài rồi đặt câu hỏi giúp

HS rút ra cấu tạo của số 6

- Số 6 đứng ngay sau số năm

-Số 1, 2, 3, 4, 5Lớp trởng điều khiển

- Viết một dòng số 6

- HS viết số 6

- Viết số thích hợp vào

ô trống

Trang 25

- Y/c HS nhớ lại vị trí của các số từ 1 đến 6 rồi

điền tiếp vào phần ô trống còn lại bên tay phải

? Số 6 đứng sau những số nào?

- Cho HS so sánh số ô vuông giữa các cột và cho

cô biết cột nào có nhiều ô vuông nhất ?

? Số 6 lớn hơn những số nào?

? Những số nào nhỏ hơn số 6 ?

Bài 4:

- Nêu Y/c của bài

- Cho HS tự làm bài, chữa miệng GV nhận xét rồi

- HS làm và nêu miệng kết quả của dãy số thu

đợc

- Đứng sau 1,2,3,4,5

- Cột cuối cùng có 6 ô vuông là nhiều nhất

- 1,2,3,4,5

- 1,2,3,4,5

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Có 5 ngời

- HS đếm

4 phút

4- Củng cố - Dặn dò:

? Gia đình em có ông, bà, bố, mẹ và chị gái Hỏi

gia đình em có mấy ngời ?

Trang 26

- Nắm đợc quy trình viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

- Viết đúng và đẹp các chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ

- Yêu cầu viết theo kiểu chữ thờng, cỡ nhỡ, đúng mẫu đều nét

- Biết cầm bút và ngồi đúng quy định

11 phút

II- Dạy - Học bài mới

1- Giới thiệu bài:

Hôm nay lớp mình sẽ tập viết các chữ: lễ, cọ, bờ,

hổ

2- Hớng dẫn viết các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

- HS chú ý nghe

- Treo bảng phụ cho HS quan sát

- Cho HS nhận diện số con chữ, dấu thanh và số

- HS theo dõi qtrình viết của GV

+ GV HD kết hợp viết mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

3- H ớng dẫn HS tập viết vào vở

- Cho HS nhắc lại t thế ngồi viết

- Cho HS luyện viết từng dòng

- GV nhắc nhở những em ngồi cha đúng t thế, cầm

- 2 HS nhắc lại

- HS luyện viết theo mẫu

Trang 27

5 phút

4- Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: “Thi viết đúng, đẹp”

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi

- Khen những HS viết đẹp

- Nhận xét chung giờ học

: Luyện viết trong vở ô li

- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên thi viết Trong 1 thời gian, nhóm nào viết

đúng và đẹp nhất thì sẽ thắng cuộc

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3 Tập viết:

Đ 4: mơ - do - ta - thơ

A- Mục tiêu:

- Học sinh viết đúng và đẹp các chữ: mơ, do, ta, thơ

- Viết đúng kiểuchữ, cỡ chữ, chia đều khoảng cách và đều nét

- Biết trình bày sạch sẽ, cầm bút và ngồi viết đúng quy định

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Quan sát mẫu và nhận xét

- Treo bảng phụ đã viết mẫu

- Cho HS đọc chữ trong bảng phụ

- HS quan sát

- 2 HS đọc những chữ trong bảng phụ

Trang 28

- GV theo dõi, NX và bổ xung

- HS nhận xét từng chữ VD: Chữ mơ đợc viết = 2 con chữ m & ơ, độ cao 2

li nét móc 2 đầu của m chạm vào nét cong của ơ

6 phút

3- Hớng dẫn và viết mẫu:

- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết:

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con

5phút Nghỉ giải lao giữa giờ Lớp trởng điều khiển

10 phút

4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:

- Gọi 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS và giao việc

- Quan sát và giúp đỡ HS yếu

- Nhắc nhở những em ngồi viết và cầm bút sai

+ Thu vở và chấm 1 số bài

- Khen những em viết đẹp và tiến bộ

-HS tập viết từng dòng theo hiệu lệch

Tiết 5 Sinh hoạt lớp:

Nhận xét tuần 4

A- Mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc các hoạt động diễn ra trong tuần

- Thấy đợc những u khuyết điểm trong tuần

Trang 29

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập

- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng

- Vệ sinh đúng giờ và sạch sẽ

2- Tồn tại:

- Giờ truy bài còn cha tự giác: ………

- Cha chú ý trong giờ học: ………

- Trong giờ học còn chầm, nhút nhát: ………

- Kỹ năng đọc, viết yếu: ………

- Giữ gìn sách vở bẩn: ………

II- Kế hoạch tuần 5:

- Khắc phục những tồn tại của tuần 4

- Thi đua học tập tốt (rèn kỹ năng đọc, viết)

- Không nói tục, chửi bậy, giữ gìn sách vở sạch đẹp

- 100% HS đi học đầy đủ và đúng giờ

- Rèn đọc và viết đúng tốc độ

- Duy trì giờ truy bài có hiệu quả

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân và trờng lớp sạch, đẹp

- GV theo dõi và chỉnh sửa

- Nêu nhận xét

5 phút III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: "Ai là ngời thông minh nhất"

+ Mục đích:

+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 tổ lần lợt chia ra3

câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất, đúng nhất sẽ

thắng cuộc

VD: Ông là ngời sinh ra bố và mẹ mình Em có

tất cả mấy ông?

- Nhận xét chung giờ học

: Tập viết các số 1, 2, 3 trong vở

- HS theo dõi và chơi theo hớng dẫn

Ngày đăng: 25/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn. - Giáo án lớp 1- Tuần 4
ng ôn (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w