Họ và tên: Phan Thị Liên Giáo án Đại số 8 ---TUAÀN 5 KÍ DUYEÄT Tieỏt 9 : PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG PHệễNG PHAÙP ẹAậT NHAÂN TệÛ CHUNG *Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là
Trang 1Họ và tên: Phan Thị Liên Giáo án Đại số 8
-TUAÀN 5
KÍ DUYEÄT
Tieỏt 9 : PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG PHệễNG PHAÙP ẹAậT NHAÂN TệÛ CHUNG
*Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
*Kiến thức: HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
*Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
đắn và hợp lí
II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
- Phieỏu hoùc taọp, maựy chieỏu hoaởc baỷng phuù
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ủoọng 1
(Kieồm tra, neõu vaỏn ủeà) (10 phuựt)
- Vieỏt 7 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
- Laứm baứi taọp 36 Tr17 - SGK
Nhaọn xeựt baứi toaựn vaứ keỏt quaỷ
Hoaùt ẹoọng 2: (Vớ duù) (15
phuựt)
Vớ duù 1
- Vieỏt moói haùng tửỷ thaứnh tớch
maứ coự nhaõn tửỷ chung
- Nhaõn tửỷ chung laứ gỡ?
Vieỏt 2x2 – 4x thaứnh tớch
2x(2x-2) ủửụùc goùi laứ phaõn tớch
ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
Vaọy phaõn tớch ủa thửực thaứnh
nhaõn tửỷ laứ gỡ?
ẹoự cuừng laứ caựch phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ baaống
phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ
chung
Vớ duù 2
- Tỡm nhaõn tửỷ chung trong caực
haùng tửỷ?
-Haừy vieỏt thaứnh tớch
Hs leõn baỷng laứm
2x2 = 2x.x 4x = 2x.2
2x(x-2)
- HS traỷ lụứi
- HS theo doừi
1 Vớ duù
a Haừy vieỏt 2x2 -4x thaứnh moọt tớch cuỷa
nhửừng ủa thửực
Giaỷi
2x2 – 4x = 2x.x -2x.2 = 2x(x-2)
* ẹũnh nghúaphaõn tớch ủa thửực
thaứnh nhaõn tửỷ: SGK
b Phaõn tớch : 15x3 – 5x2 + 10x thaứnh nhaõn tửỷ
Giaỷi
15x3 – 5x2 + 10
= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x(3x2 – x + 2)
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
Trang 2Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-Hoạt Động 3: (Aùp dụng)
(8 phút)
- Thực hiện
a, x2 – x
b, 5x2 (x-2y) – 15x(x-2y)
- Mỗi câu nhân tử chung là gì?
c, 3(x-y) – 5x(y-x)
Có nhận xét gì về quan hệ x –
y và y – x? Biến đổi để có
nhân tử chung và thực hiện
Muốn xuất hiện nhân tử chung
ta phải làm gì?
- Thực hiện
- Phân tích 3x2 – 6x thành
nhân tử
- Aùp dụng tính chất A.B = 0
thì A= 0 hoặc B = 0
Hoạt Động 4 :(Củng cố)
(10 phút)
- Phân tích đa thức thành nhân
tử là gì?
- Làm bài tập 39 Tr19 – SGK
- Học sinh nhận xét và thực hiện
- HS thực hiện
- HS trả lời
x – y = -(y – x)
- Đổi dấu hạng tử
- HS phân tích 3x2 – 6x
2 Aùp dụng
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
a, x2 – x = x(x -1)
b, 5x2 (x-2y) – 15x(x-2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)
c, 3(x-y) – 5x(y-x) = 3(x –y) + 5x(x -y) = (x –y)(3 +5x)
* Chú ý: SGK
A = -(-A)
2 Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
3x2 – 6x = 3x(x -2)
-? 1
? 2
Trang 3Họ và tên: Phan Thị Liên Giáo án Đại số 8
-thaứnh nhaõn tửỷ
- HS traỷ lụứi
- HS leõn baỷng laứm
3x(x -2) = 0 Hoaởc 3x = 0 x 0
Hoaởc x – 2 = 0 x 2
3 Luyeọn taọp Baứi 39 (Tr19 – SGK)
a, 3x – 6y = 3(x -2y)
b, x2 5x3 x2y
5
2
= x2(52 + 5x +y)
Hửụựng daón veà nhaứ : (2phuựt)
- Hoùc baứi trong vụỷ ghi + SGK
- Laứm baứi taọp : 40, 41, 42 tr 19– SGK
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Tieỏt 10 PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG PHệễNG PHAÙP DUỉNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC
* Kiến thức: HS biết cách vận dụng hằng đẳng thức đã học để giải bài toán PTĐTTNT bằng
PP dùng
hằng đẳng thức
* Kỹ năng: HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
* Thái độ: Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
đắn và
hợp lí
II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOC
a Phieỏu hoùc taọp, ủeứn chieỏu hoaởc baỷng phuù
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ẹoọng 1: (Kieồm tra baứi
cuừ) (10 phuựt)
- Cho HS trỡnh baứy baứi 39 e
- Kieồm tra 7 haống ủaỳng thửực
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 -
B3
A2 - B2 = (A + B) (A - B)
A3+ B3= (A + B)(A2 – AB +
B2)
A3 - B3= (A - B)(A2 + AB + B2)
- 2 HS leõn baỷng traỷ lụứi vaứ laứm baứi taọp
(A + B)2 =
?1
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
Trang 4Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-Hoạt Động 2: (Tìm quy tắc
mới) (10 phút)
- Ví dụ :
a, x2 – 4x + 4 có dạng hằng
đẳng thức nào ?
b, x2 – 2 có dạng hằng đẳng
thức nào ?
c, 1 - 8x3 = ?
* Cách làm như trên gọi là
phân tích đa thức thành nhân
tử băng phương pháp dùng
hằng đẳng thức
- HS Bình phương một hiệu (x – 2)2
- HS trả lời ?
- HS lắng nghe
1 Ví dụ:
- Phân tích đa thức thành nhân tử :
a, x2 – 4x + 4 = x2 – 2.2x + 22
= (x – 2)2
b, x2 – 2 = x2 –( 2 ) 2
= (x – 2)( x + 2)
c, 1 - 8x3 = 13 – (2x)3
= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
Hoạt Động 3 ( Rèn kỹ năng
vận dụng) (10 phút)
- Thực hiện :
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = ?
b, (x + y)2 – 9x2
Có dạng hằng đẳng thức
nào ?
- Thực hiện :
Sử dụng phiếu học tập
Aùp dụng :
GV Đưa ra ví dụ
? Để chứng minh (2n + 5)2 –
25 chia hết cho 4 với mọi số
nguyên Nguyễn ta làm như
thế nào
Hoạt Động 5: (Củng cố)
(13 phút)
- Làm bài tập 43 Tr 20 SGK
- HS hoạt động nhóm đại diên
nhóm trình bày bài giải
-HS nhận xét, phân tích để ứng dụng hằng đẳng thức
- HS thực hiện trên phiếu học tập
1052 – 25
= 1052 – 52
= (105 + 5)(105 – 5)
= 11000
- HS ghi bài
- HS trả lời
Bài tập 43
a, (x + 3)2
b, -(5 – x)2
c, (2x - 12 )(4x2 + x + 14 )
- Làm :
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 3)3
b, (x + y)2 – 9x2 = (y – 2x)(4x + y)
2 Aùp dụng:
* Ví dụ : Chứng minh rằng : (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi n
Giải
(2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5– 5) (2n + 5 + 5)
= 2n(2n + 10)
= 4n(n + 5) 4 n Nên (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
3 Luyện tập : Bài tập 43 (Tr20 – SGK)
- Phân tích đa thức thành nhân tử :
a, x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
b, 10x – 25 – x2 = -(5 – x)2
c, 8x3 - 81 = (2x - 21 )(4x2 + x + 41 )
-? 1
? 2
? 1
Trang 5Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Vận dụng các hằng đẳng thức để làm bài tập :
- Làm bài tập : 43d, 44, 45, 46 Tr20,21 – SGK
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
TUẦN 6
KÍ DUYỆT
Tiết 11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM NHIỀU HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm số hạng
- Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Phiếu học tập, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt Động 1: (Kiểm tra bài
cũ) (7 phút)
- Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử:
a) x2 – 3x
b) x2 + 6x + 9
- GV: Bây giờ thầy có đa thức
như sau
x2 – 3x + xy – 3y
- 1 HS lên bảng làm bài tập
…
Ngày soạn:
Ngày dạy:
?1
Trang 6Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-bằng phương pháp đã học hãy
phân tích đa thức thành nhân
tử
- Bằng phương pháp đặt nhân
tử chung cóphân tích được
không ? Vì sao?
- Bằng phương pháp dùng
hằng đẳng thức có phân tích
được không ?
- GV: Vậy làm thế nào để
phân tích được đa thức này
thành nhân tử, đó chính là nội
dung bài hôm nay
Hoạt Động 2 (Ví dụ)(15 phút)
- Đa thức trên có mấy hạng
tử ?
- Các hạng tử có nhân tử
chung không ?
có áp dụng được phương
pháp đặt nhân tử chung không
?
- Đa thức này có dạng của
hằng đẳng thức nào không ?
có áp dụng được phương
pháp dùng hằng đẳng thức
không ?
- Như vậy ta đã biết các hạng
tử của đa thức không có nhân
tử chung nhưng từng nhóm các
hạng tử : x2 – 3x và xy – 3y có
nhân tử chung không
- Nếu đặt nhân tử chung cho
từng nhóm : x2 – 3x và xy –
3ythì các em có nhận xét gì ?
Hai nhóm này có nhân tử
chung không?
- GV giới thiệu cách làm như
trên gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử
- HS: không phân tích được vì các hạng tử của
đa thức không có nhân tử chung
- HS trả lời
- Có 4 hạng tử
- Không có nhân tử chung cho tất cả các hạng tử
không áp dụng được phương pháp đặt nhân tử chung
- Xuất hiện nhân tử x –
3 chung cho cả hai nhóm
- Đặt nhân tử chung
- (2xy + 6y) + (3z + xz)
- (2xy + xz) + (6y + 3z)
- 2 HS lên bảng làm
1 Ví dụ
Ví dụ 1.Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x2 – 3x + xy – 3y
= (x2 – 3x) + (xy – 3y)
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x + y)
Ví dụ 2 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 + x)
= (x +3)(2y + z) Nhận xét
Đối với một đa thức có thể có nhiều cách nhóm các hạng tử thích hợp
2 Aùp dụng
a
Trang 7
-Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
- Nhóm các hạng tử nào ?
- Cón cách nhóm nào khác
không
- GV chia lớp ra làm hai nhóm
làm theo hai cách
- Ở Ví dụ 1 còn cách nhóm
nào khác không
Hoạt Động 3: (Aùp dụng) (15
phút)
- Nêu sử dụng phiếu học
tập
- Gv gợi ý: x2 + 2x +1 = (x +
1)2
- GV: Hãy nhóm (x2 + 2x) + (1
– y2) và phân tích
- Có phân tích tiếp được
không
Lưu ý
- Nêu các nhóm phân
tích đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x
thành nhân tử, sau đó phán
đoán về lời giải của các bạn
mà SGK nêu
- GV sử dụng bảng phụ ghi
- GV: nhận xét bài làm của
HS sửa sai nếu có
Hoạt Động 4: (Củng cố)
(6 phút)
- Chữa bài tập 47a, 48a Tr 22
SGK
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng thực hiện
x2 + 2x +1 – y2
= (x2 + 2x) + (1 – y2)
= x(x + 2) + (1 + y)(1 – y)
- HS : không phân tích tiếp được
- HS hoạt động nhóm phân tích đa thức
x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử sau đó rút ra kết luận
- 2 HS lên bảng thực hiện
Bài 48a (Tr 22 –SGK)
x2 + 4x2 – y2 + 4
= (x + 2)2 – y2
= (x + 2 + y)(x + 2 – y)
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64 + 36.15) + (25.100 + 60.100)
= 15(64 + 36) + 100(25 + 65)
= 15.100 + 100.85
= 100(15 + 85)
= 100.100
= 10000
b Phân tích đa thức x2 + 2x +1 – y2
thành nhân tử
x2 + 2x +1 – y2
= (x2 + 2x+1) - y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 + y)(x + 1 – y) Lưu ý:
Phải nhóm các hạng tử một cách thích hợp:
- Mỗi nhóm đều có thể phân tích được
- Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
x4 – 9x3 + x2 – 9x
= (x4 – 9x3) + (x2 – 9x)
= x3(x – 9) + x(x – 9)
= (x – 9)(x3 + x)
= x(x2 + 1)(x – 9)
Bài 47a (Tr 22 –SGK)
x2 – xy + x – y
= (x2 – xy) + (x – y)
= x(x – y) + (x – y)
= (x – y)(x +1)
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Vận dụng các phương pháp đã học để làm bài tập
- Làm bài tập : 47b,d, 48b,c, 49, 50 Tr22,23 – SGK
? 1
? 2
? 2
? 2
Trang 8Họ và tên: Phan Thị Liên Giáo án Đại số 8
-IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Tieỏt 12 : PHAÂN TÍCH ẹA THệÙC THAỉNH NHAÂN TệÛ BAẩNG CAÙCH PHOÁI HễẽP NHIEÀU PHệễNG PHAÙP
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành
nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
- Phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ẹoọng 1: (Kieồm tra baứi cuừ) (7phuựt)
- Chửừa baứi taọp 47c, 48c
- Chửừa baứi taọp 49a, 50a
Hoaùt ẹoọng 2: (Vớ duù)
(10phuựt)
- Coự theồ thửùc hieọn phửụng
phaựp naứo trửụực tieõn ?
- Phaõn tớch tieỏp x2 + 2xy + y2
thaứnh nhaõn tửỷ
- GV : Nhử theỏ laứ ta ủaừ phoỏi
hụùp caực phửụng phaựp naứo ủaừ
hoùc ủeồ aựp duùng vaựo vieọc phaõn
tớch ủa thửực ra nhaõn tửỷ ?
Nhaọn xeựt : * Nhoựm theỏ naứo laứ
hụùp lyự?
x2 – 2xy + y2 = ?
Thửùc hieọn laứm theo nhaọn xeựt
- 2 HS leõn baỷng
HS thửùc hieọn:
- ẹaởt nhaõn tửỷ chung 5x3 + 10x2y + 5xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
- Phaõn tớch x2 + 2xy + y2
ra nhaõn tửỷ Keỏt quaỷ 5x3 + 10x2y + 5xy2
= 5x(x + y)2
- Phoỏi hụùp 2 phửụng phaựp ủaởt nhaõn tửỷ chung vaứ duứng haống ủaỳng thửực
- Nhoựm hụùp lyự
x2 – 2xy + y2 – 9
= (x – y)2 – 32
1 Vớ duù
a) Phaõn tớch ủa thửực 5x3 + 10x2y + 5xy2
thaứnh nhaõn tửỷ
Giaỷi 5x3 + 10x2y + 5xy2
= 5x(x2 + 2xy + y2)
= 5x(x + y)2
b) Phaõn tớch ủa thửực x2 – 2xy +
y2 – 9 thaứnh nhaõn tửỷ
Giaỷi
x2 – 2xy + y2 – 9
= (x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
-Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
?1
Trang 9Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
- Ta đã sử dụng những phương
pháp nào để phân tích
- Thực hiện ( 1 HS lên
bảng, cả lớp làm ra nháp)
- Aùp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức
(x – y)2 – 32
= (x – y + 3)(x – y – 3)
- Phương pháp nhóm hạng tử và dùng hằng đẳng thức
- HS thực hiện:
2x y 2xy 4xy 2xy
= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1)
= 2xy[x2 – (y + 1)2]
= 2xy(x + y + 1)(x + y - 1)
Hoạt Động 3: (Aùp dụng)
(10phút)
- Thực hiện a
- Trước khi thay giá trị của x
và y vào biệu thức ta phải làm
như thế nào ?
- Phân tích được gì ?
- Thay số vào tính giá trị = ?
- GV yêu cầu Hs trả lời câu b,
Gv nhận xét và củng cố
phương pháp
- GV kết luận sau khi phân
tích
Hoạt Động 4: (Củng cố)
(15phút)
- Làm bài 51a,b
- GV nhận xét và sửa bài
- GV hướng dẫn cho HS về
nhà làm bài 53 : dùng thêm
phương pháp tách hạng tử
- HS hoạt động nhóm
- Phân tích đa thức thành nhân tử
9100
- HS đứng tại chỗ trả lời
- 2 HS lên bảng làm
- HS chú ý lắng nghe
2 Aùp dụng
a) Tính nhanh
x2 + 2x + 1 – y2
= (x2 + 2x + 1) – y2
= (x + 1)2 – y2
= (x + y + 1)(x – y + 1) (*) Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào (*) (94,5 – 4,5 + 1)(94,5 + 4,5 + 1)
= 91.100
= 9100 Luyện tập
Bài 51 Tr 24 – SGK
a x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1)
= x(x – 1)2
b 2x2 + 4x + 2 – 2y2
= 2[(x2 + 2x + 1) – y2]
? 2
? 2
? 1
Trang 10Họ và tên: Phan Thị Liên Giáo án Đại số 8
-= 2[(x + 1)2 – y2]
= 2(x + y + 1)(x – y + 1)
Hửụựng daón veà nhaứ : (2phuựt)Xem laùi caực vớ duù
- Laứm baứi taọp : 51c, 52, 53,54,55,56,57 Tr 24,25 – SGK
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
TUAÀN 7
KÍ DUYEÄT
Tieỏt 13 : LUYEÄN TAÄP
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các p2 đã học để phân tích đa thức thành nhân tử
- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu,
các bài toán phối hợp bằng 2 p2
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
- Phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
Hoaùt ẹoọng 1: (Kieồm tra baứi
cuừ) (10phuựt)
- Nhaộc laùi caực phửụng phaựp
phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn
tửỷ
- Giaỷi baứi taọp 54 Tr 25 SGK
Hoaùt ẹoọng 2: (Luyeọn taọp)
(32phuựt)
- ẹeồ tỡm ủửụùc x trửụực tieõn ta
phaỷi laứm gỡ?
- Moọt tớch baống 0 khi naứo ?
- Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
- Moọt tớch baống khoõng khi coự ớt nhaỏt moọt thửứa soỏ cuỷa tớch baống 0
- HS leõn baỷng giaỷi
Baứi 55 Tr 25 – SGK
Tỡm x bieỏt
a, x3 - 1 0
4x
x(x2 - 1
4) = 0 x(x - 12)(x + 12) = 0
x = 0 ; x = 1
2
b, x2(x – 3) + 12 – 4x = 0
x2(x – 3) + 4(3 – x) = 0
x2(x – 3) - 4(x – 3) = 0 (x – 3)(x2 – 4) = 0
-Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
?1
Trang 11Hä vµ tªn: Phan ThÞ Liªn Gi¸o ¸n §¹i sè 8
-Giải bài 56a Tr 25 SGK
- Đa thức trên có dạng hằng
đẳng thức nào?
- Thay x = 49,75 ta được giá
trị bằng bao nhiêu ?
Giải bài 57 Tr 25 SGk
- Gv giới thiệu phương pháp
phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách tách hạng tử và
thêm bớt cùng một hạng tử
qua bài tập 57
- GV hướng dẫn HS làm bài
tập 57
( GV giải thích rõ mục đích
của việc thêm bớt hoặc tách
cùng một hạng tử là để xuất
hiện nhân tử chung hoặc hằng
đẳng thức)
- HS hoạt động nhóm
- (A + B)2
- HS trả lời
- HS theo dõi sự hướng dẫn của GV
(x – 3)(x – 2)(x + 2) = 0
x = 3 ; x = 2
Bài 56 Tr 25 – SGK
Tính nhanh giá trị của đa thức
x x tại x = 49,75
2
x x x
= (x + 0,25)2 (*) Thay x = 49,75 vào (*) ta có (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500
Bài 57 Tr 25 – SGK
Phương pháp tách hạng tử
a, x2 – 4x + 3 = x2 – 4x + 4 - 1
= (x2 – 4x + 4) – 1
= (x – 2)2 – 1
= (x – 1)(x – 3) Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử
d, x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 – 4x2
= (x4 + 4x2 + 4) – (2x)2
= (x2 + 2)2 – (2x)2
=(x2 + 2x + 2)(x2 – 2x +2)
Hướng dẫn về nhà : (2phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 58 Tr 25 – SGK và bài 34,35,36 SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
?1