Mục tiêu: - Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình.. - Hiểu và và biết cách sử dụng các thuật ngữ cầ
Trang 1Tuần: 19 Ngày soạn:
Chơng III Phơng trình bậc nhất một ẩn số
1: mở đầu về ph ơng trình
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Hiểu và và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu
t-ơng đt-ơng để biến đổi pht-ơng trình sau này
II Chuẩn bị:
- GV: ND bài mới + bảng phụ
- HS: Ôn tập quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân đa thức với đa thức
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
GV kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Phát biểu quy tắc chuyển vế (lớp 6)
3 Tiến trình bài giảng: (30')
? Lấy ví dụ về đa thức, biểu thức
có chứa một ẩn
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên dẫn dắt và đa ra khái
niệm phơng trình
? Cho biết VP, VT của phơng
trình
? VP của phơng trình có mấy hạng
tử, là những hạng tử nào
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi của giáo viên
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời câu hỏi 1
- 3 học sinh lên bảng làm? 1
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh
lên bảng làm
- Giáo viên đa ra khái niệm
nghiệm của phơng trình
- Yêu cầu cả lớp làm ?3 và giải
thích
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Giáo viên đa ra chú ý
- Giáo viên đa ra các khái niệm
giải phơng trình, tập nghiệm của
phơng trình:
+ Giải phơng trình là đi tìm các
- 1 phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)
A(x) là vế trái; B(x) là vế phải A(x); B(x) là các biểu thức
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1)
?1
?2 Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3( 6 - 1) +2 = 17
6 thoả m n phãn ph ơng trình hay x
= 6 gọi là nghiệm của phơng trình
?3 a) x = -2 không thoả m n phãn ph ơng trình
b) x = 2 là một nghiệm của phơng trình
* Chú ý: SGK
2 Giải ph ơng trình (7')
?4 a) S = 2
b) S =
Trang 2nghiệm của phơng trình.
+ tập hợp tất cả các nghiệm của
phơng trình gọi là tập nghiệm của
phơng trình
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp thảo luận nhóm
? Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau
- Học sinh nhắc lại về 2 tập hợp
bằng nhau
- Giáo viên đa ra khái niệm phơng
trình tơng đơng
3 Phơng trình tơng đơng (8')
- 2 phơng trình tơng đơng là 2
ơng trình mà mỗi nghiệm của
ph-ơng trình này cũng là nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
- Kí hiệu tơng đơng là '' ''
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
4.
Củng cố: (7')
Bài tập 1 (tr6 - SGK) (học sinh thảo luận nhóm)
x = -1 là nghiệm của phơng trình 4x - 1 = 3x - 2 và 2(x + 1) = 2 - x
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là những nghiệm của phơng trình (t + 1)2 = 3t + 4
Bài tập 4: (học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Bài tập 5:
2 phơng trình không tơng đơng với nhau vì S1 = 0 ; S2 = 0;1
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 3 - tr6 SGK; bài tập 3, 4, 6, 8, 9 tr3,4 SBT
2: phơng trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất
- Rèn kĩ năng giải phơng trình
II Chuẩn bị:
- Giáo viên:Bảng phụ ghi 2 qui tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Học sinh: bài cũ + bài tập về nhà
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp: (1')
GV kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33
2 Kiểm tra bài cũ: (8')
? Trong các số sau: 1; 0, 5; ; 2; 32
3
số nào là nghiệm của mỗi phơng trình sau đây:
a) 2
y y b) t 3 4 t c) 3 4 1 0
2
x
3 Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên đa ra khái niệm
ph-ơng trình bậc nhất một ẩn
1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn (5')
Trang 3- Học sinh chú ý theo dõi.
? Lấy ví dụ về phơng trình bậc
nhất một ẩn
- 3 học sinh lấy ví dụ
? Nêu các tính chất cơ bản của
đẳng thức
- Giáo viên đa ra qui tắc chuyển
vế
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng làm bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học
sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2
trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ
trong SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có dạng
ax + b = 0; a và b là 2 số (a0) VD: 2x + 1 = 0
2 Hai qui tắc biến đổi ph ơng trình (10')
a Qui tắc chuyển vế
A x B x A x( ) B x( ) 0
?1 Giải phơng trình:
4
a x x x
)0,1 1,5 0,1 1,5
15
x x
b Qui tắc nhân với 1 số
( ) ( ) (m R; m 0)
( ) ( ) (m 0)
?2 Giải các phơng trình
2 2.
1.2 2
2
x a x x
)0,1 1,5 0,1 1,5
15
x x
một ẩn (15')
Xét phơng trình tổng quát
ax + b = 0 (a0)
ax = -b (chuyển b)
x = b
a
(chia cả 2 vế cho a) Vậy phơng trình bậc nhất 1 ẩn luôn
có nghiệm duy nhất x = b
a
?3 Giải phơng trình
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
x = 2,4 4,8
0,5
vậy x = 4,8 là nghiệm của phơng trình
4 Củng cố: (5')
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
20 5 4
x x
12
4 3
x x
Vậy x = 5 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -4 là nghiệm của phơng trình
Trang 4) 5 3
8 4 2
x x
2 1 2
x x
Vậy x = 4 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -1 là nghiệm của
ph-ơng trình
5 H ớng dẫn học ở nhà : (1')
- Học sinh học theo SGK Nắm chắc và vận dụng 2 qui tắc biến đổi
ph-ơng trình
- Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Làm các bài tập 6, 9 tr9 + 10 SGK
- Làm bài tập 12, 16, 17, 18, (tr4 + 5 SBT)