1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án Đại 8 - Tuần 27 - 3 cột

4 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Chuyên ngành Toán - Đại số 8
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của phơng trình, giải phơng trình, định nghĩa phơng trình tơng đơng, giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. Mục tiêu: - N

Trang 1

Tuần: 26 Ngày soạn:

kiểm tra chơng III

I Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của phơng trình, giải phơng trình, định nghĩa phơng trình tơng đơng, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

II Chuẩn bị:

* Đề bài:

Đề 1: Dành cho HS có stt chẵn ;

Đề 2: Dành cho HS có stt lẻ (trang sau)

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33

2 Kiểm tra 45’

3 Thu bài, nhận xét tiết kiểm tra

2 Đáp án - biểu điểm:

* Dành cho HS có stt chẵn

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (1đ) D

Câu 2: (1đ) a S; b, S; c D ; d S (Mỗi ý điền đúng đợc 0, 25 đ)

Câu3 : (1đ) a - 5; b - 1; c - 3 ; d - 2 (Mỗi ý điền đúng đợc 0, 25 đ)

Phần II Tự luận (7đ)

Câu 1 (4đ): Giải các phơng trình sau:

a.2x - 3 =5

 2x = 8 (0,25 đ)  x = 4

(0,5 đ)

Vậy tập nghiệm của pt là:S =

4 (0,25đ)

b) 2x(x -3) + 3( x-3) = 0

 (x-3 )( 2x +3) =0

(0,25 đ)

 x-3 = 0  x=3

(0,25 đ)

2x +3 =0 x= 3

2

 (0,25 đ)

Vậy tập nghiệm của pt là:S = 3;

3

2

 (0,25đ)

c) (2đ) 3 2 6 1

7 2 3

ĐKXĐ: x-7; x3/2 (0,25 đ)

(1) (2x 3)(3x 2) (6x 1)(x 7) (0,5

đ)

 6x2  13x 6  6x2  43x 7 (0,5

đ)

  1

56

x ( thoả m n ĐKXĐ ) ãn ĐKXĐ )

(0,5 đ) Vậy tập nghiệm của pt là :S = 1

56

 (0,25)

Câu 3 (4đ)

Gọi qu ng đãn ĐKXĐ ) ờng từ nhà bạn An tới trờng là x (km) (x>0) (0, 5đ) Thời gian bạn An đi là:

15

x

(giờ) (0,5đ)

Thời gian bạn An về là :

18

x

(giờ) (0,5đ).Vì thời gian bạn An về ít

hơn thời gian bạn An đi là 5 phút = 1

12(giờ) nên ta có phơng trình:   1

15 18 12

(0,5đ) Giải phơng trình ta có x = 7,5 (0,5đ)

Vậy qu ng đãn ĐKXĐ ) ờng từ nhà bạn An tới trờng là 7,5 km (0,5 đ)

* Dành cho HS có stt lẻ

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 đ)

Câu 1: (1đ) D

Câu 2: (1đ) a S; b, S; c D ; d S (Mỗi ý điền đúng đợc 0,25 đ)

Câu3 :(1đ) a - 5; b - 1; c - 3 ; d - 2 (Mỗi ý điền đúng đợc 0,25 đ)

Phần II Tự luận (7đ)

Câu 1 (4đ): Giải các phơng trình sau:

a.2x +3 =5

 2x = 2 (0,25 đ)

 x = 1 (0,5 đ)

tập nghiệm của pt là :S = 1

(0,25 đ)

b) 4x(x -3) + 3( x-3) = 0

 (x-3 )( 4x +3) =0

(0,25 đ)

 x-3 = 0  x=3

(0,25 đ)

4x +3 =0  x= 3

4

 (0,25 đ)

Vậy tập nghiệm của pt là :

S = 3; 3

4

 (0,25đ)

c) (2đ)   

3 2 6 1

7 2 3

ĐKXĐ: x7; x3/2 (0,25 đ)

(1) (2x 3)(3x 2) (6x 1)(x 7)(0,5

đ)

 6x2  5x 6  6x2  41x 7 (0,5

đ)

  1

36

x ( thoả m n ĐKXĐ ) ãn ĐKXĐ )

(0,5 đ) Vậy tập nghiệm của phơng trình là :S

= 1

36

 (0,25)

Câu 3 (4đ)

Gọi qu ng đãn ĐKXĐ ) ờng từ nhà bạn Tùng tới trờng là x (km) (x>0) (0,5đ) Thời gian bạn Tùng đi là:

15

x

(giờ) (0,5đ)

Thời gian bạn Tùng về là :

12

x

(giờ) (0,5đ)

Vì thời gian bạn Tùng về nhiều hơn thời gian bạn Tùng đi là 3 phút = 1

20(giờ) nên ta có phơng trình:   1

12 15 20

(0,5đ) Giải phơng trình ta có x = 3 (0,5đ)

Vậy qu ng đãn ĐKXĐ ) ờng từ nhà bạn Tùng tới trờng là 3 km (0,5 đ)

Bất phơng trình bậc nhất một ẩn

1: liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

I Mục tiêu:

- Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng của bất đẳng thức

- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế bất đẳng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ ghi biểu diễn các số thực trên trục số (tr1535-SGK), bảng phụ ghi nội dung? 1, hình vẽ hoạt động 3

- Học sinh: bút dạ, ôn tập lại biểu diễn các số thực trên trục số

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

Kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (')

3 Tiến trình bài giảng: (28')

Trang 3

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

? Cho 2 số a và b, có những trờng hợp

nào xảy ra

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa biểu diễn lên các số lên

bảng phụ và nhắc lại thứ tự các số

trên trục số

- 1 học sinh lên bảng làm vào giấy

trong

- Giáo viên giới thiệu kí hiệu  và 

? ghi các kí hiệu bới các câu sau:

+ số x2 không âm

+ số b không nhỏ hơn 10

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên đa ra khái niệm bất đẳng

thức

- Học sinh chú ý và ghi bài

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số (10')

Trên R, cho 2 số a và b có 3 tr-ờng hợp xảy ra:

- a bằng b, kí hiệu a = b

- a lớn hơn b, kí hiệu a > b

- a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b

?1

- Số a lớn hơn hoặc bằng b kí hiệu ab

- Số c là số không âm kí hiệu c

0

- Số a nhỏ hơn hoặc bằng b kí hiệu ab

Ví dụ:

Số y không lớn hơn 3 kí hiệu y

3

2 Bất đẳng thức (3')

Ta gọi a > b (hay a < b, a  b, a

 b) là bất đẳng thức

a là vế trái, b là vế phải

- Giáo viên đa hình vẽ lên bảng phụ

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Phát biểu bằng lời nhận xét trên

- 1 học sinh trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên đa ra chú ý

- Học sinh theo dõi và ghi bài

? Nhắc lại thứ tự các số

a > b thì a biểu diễn bên phải của b

trên trục số

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (3')

?2 a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2 ta có bất đẳng thức: -4 + (-3) < 2 + (-3)

b) -4 + c < 2 + c

* Tính chất: với 3 số a, b, c ta

có:

- Nếu a < b thì a + c < b + c

a  b thì a + c  b + c

- Nếu a > b thì a + c > b + c

a  b thì a + c  b + c

?3

- 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777)

vì - 2004 > - 2005

?4

Ta có 2 < 3

 2 + 2 < 3 + 2

 2 + 2 < 5

* Chú ý: SGK

4 Củng cố: (14')

Bài tập 1 (tr37-SGK) (1 học sinh đứng tại chỗ trả lời)

- Các khẳng định đúng: b, c, d

Bài tập 2 (tr37-SGK) (2 học sinh lên bảng làm bài)

a) Cho a < b  a + 1 > b + 1

b) Ta có a - 2 = a + (-2)

b - 2 = b + (-2)

vì a < b  a + (-2) < b + (-2)  a - 2 < b - 2

Bài tập 3 (tr37-SGK)

a) a - 5  b - 5  a + (-5)  b + (-5)  a  b

Trang 4

b) 15 + a  15 + b  a  b

5 H íng dÉn häc ë nhµ : (2')

- Häc theo SGK, chó ý c¸c tÝnh chÊt cña bµi

- Lµm bµi tËp 4 (tr37-SGK), bµi tËp 3  9 (tr41, 42-SBT)

Ngày đăng: 01/12/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w