1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 1, tuần 1 -12

86 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Sách Toán,bộ đồ dùng học Toán của HS lớp 1 III.Nội dung và ph ươ ng pháp : -Cho HS xem sách Toán1 -Hướng dẫn HS mở sách Toán đến trang có: “Tiết học đầu tiên” -Giới thiệu ngắn gọn v

Trang 1

Toán (T1) TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I.Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết được những việc phải làm trong một tiết học Toán 1

-Bước đầu biết yêu cầu đạt được trong học tập Toán 1

-Giáo dục HS yêu thích môn Toán

II Chuẩn bị:

GV: Sách Toán,bộ đồ dùng học Toán của HS lớp 1

Dự kiến hình thức tổ chức hoạt động học tập: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Sách Toán,bộ đồ dùng học Toán của HS lớp 1

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

-Cho HS xem sách Toán1

-Hướng dẫn HS mở sách Toán đến trang có:

“Tiết học đầu tiên”

-Giới thiệu ngắn gọn về sách Toán 1

-Cho HS thảo luận nhóm xem Toán 1 thường có những hoạt động nào,bằng cách nào, sử dụng dụng cụ học tập nào trong các tiết học toán

*Nghỉ 5 phút-Học Toán 1 em biết:

+ Đếm, đọc số, viết số, so sánh hai số+ Làm tính cộng, tính trừ, nhìn hình vẽ,nêu tên được bài toảnồi nêu phép tính giải bài toán

+ Biết giải các bài toán,biết đo độ dài, biết xem lịch,

-Yêu cầu HS mở hộp đồ dùng học Toán lớp 1

Hướng dẫn Hs lấy đồ dùng và gọi tên đồ dùng

-Giới thiệu cho HS biết từng loại đồ dùng, mỗi loại được dùng để làm gì

-Cuối cùng cho cả lớp mở bộ đồ dùng và lấy đồ dùng theo yêu cầu của GV, cất đồ dùng vào chỗ quy địnhtrong hộp đậy nắp hộp,cất hộp vào cặp,cách bảo quản hộp đồ dùng học toán

+ Nhận xét tiết học

+ Dặn HS chuẩn bị cho bài mới

Xem và mở sách theoyêu cầu của GV

Trang 2

Toán (t2) NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I.Mục tiêu:

-Giúp HS biết cách so sánh số lượng hai nhóm đồ vật

Biết sử dụng các từu: “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số lượng

II Chuẩn bị:

GV: Sử dụng một số tranh của Toán 1 và một số nhóm đồ dùng cụ thể: sách , vở, bút chì, thước kẻ

HS: SGK Toán 1

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

+Số cốc thừa ra hay số thìa thừa ra?

+Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì vẫn còn thừa cốc chưa có thìa, ta nói: “Số cốc nhiều hơn số thìa”

+Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì không còn thìa để để đặt vào cốc còn lại ta nói:“ Số thìa ít hơn số cốc”

Ta nói: “số cốc ít hơn số thìa ,số thìa ít hơn

số cốc.”

-Cho HS mở vở bài tập Toán trang 4 -Yêu cầu nối các nhóm đồ vật trong mỗi hìnhchẳng hạn: Nối số mũ với số người, nối số chim với số thuyền( mỗi đồ vật chỉ được nối với một đồ vật)

-So sánh nhóm đối tượng trên vật thật: sách với vở, bút chì với thước

GV đưa hai nhóm đối tượng có số lượng khácnhau cho HS thi đua nêu kết quả so sánh, nhóm

nà nêu nhanh và và chính xác nhóm đó sẽ thắng

Chẳng hạn: “Số bạn gái ít hơn số bạn trai, số bạn trai nhiều hơn số bạn gái ”

+Nhận xét, đánh giá tiết học

Dặn HS tìm hai nhóm đồ vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn

-Một HS lên bảng.-Trả lời

-Nhắc lại.(cá nhân, cả lớp.)

-Nhắc lại.(cá nhân, cả lớp.)

Nghỉ 5 phút

-Thực hiện theo yêu

cầu của GV( cá nhân,

cả lớp)

-Thực hiện chơi(2 nhóm)

Trang 3

Môn : Toán ( T3) Bài : HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I.Mục tiêu:

-HS nhận ra và nêu đúng tên hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình

-Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật

-Giáo dục HS vận dụng vào cuộc sống hàng ngày để gọi tên các vật thật có hình dáng là hình vuông, hình tròn

* HS giỏi làm bài tập 4, HS cả lớp làm bài 1;2;3

II Đồ dùng dạy học: - GV: Một số hình vuông, hình tròn bằng bìa có kích thước, màu

sắc khác nhau,một số vật thật có dạng hình vuông, hình tròn

- HS: Bộ đồ dùng học toán lớp 1, vở bài tập, màu tô

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

-Đưa nhóm 2 cái lá và 3 ngôi sao, hỏi:

“Số sao như thế nào so với số lá? số lá như thế nào

so với số sao?”

* Giới thiệu bài

*Giới thiệu hình vuông-Giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông cho HS xem

và nói: “đây là hình vuông”

-Hãy lấy tất cả các hình vuông trong bộ đồ dùng họcToán

-Mở SGK thảo luận nhóm đôi và nêu tên những vật

có dạng hình vuông

*Giới thiệu hình tròn-Cách thức giới thiệu hình tròn tương tự hình vuông

*Thực hành:

- Cho HS dùng bút chì màu để tô các hình vuông

- Dùng bút chì màu tô vào các hình tròn +Nhắc HS nên dùng bút chì màu chì khác nhau để

tô vào búp bê, lật đật

- Dùng bút chì màu khác nhau để tô màu (hình vuông và hình tam giác được tô màu khác nhau)

- GV yêu cầu HS giỏi thực hiện sau đó nêu lại cách gấp cho cả lớp quan sát

-Cho HS tìm các hình: hình vuông, hình tam giácmà

GV đặt lên bàn

+Gọi HS nêu bài vừa học

+Dặn HS về nhà tìm thêm một số vật có dạng hình vuông, hình tròn

-1 HS trả lời

-Theo dõi

-Lấy và để lên bàn

- Thảo luận nhóm đôi và nêu

-Làm bài vào vở

- HS giỏi thực hiện

-2 HS tìm -1HS nêu

Trang 4

Môn : Toán ( T4) Bài : HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

-Nhận ra biết được hình tam giác, nói đúng tên hình

-Bước đầu nhận ra hình tam giác từ những vật thật

-Giáo dục HS chăm chỉ học Toán

II Đồ dùng dạy học : - GV: Một số hình tam giác bằng bìa có hình dáng, kích thước

khác nhau

- HS: Bộ đồ dùng học Toán.

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

*Giới thiệu bài

*Giới thiệu hình tam giác-Lần lượt giơ từng tấm bìa hình tamgiác lên và nói: “đây là hình tam giác”(các hình tam giác có hình dáng, kích thước khác nhau)-Hãy chọn trong bộ đồ dùng các hình tam giác bỏ lên bàn

*Thực hành xếp hình-Cho HS mở SGK/9 để thấy được hình tam giác ở các vị trí khác nhau

- Hướng dẫn dùng các hình tam giác có màu sắc khác nhau để xếp thành hình giống trong sách

-Khuyến khích HS nêu tên hình

( cái nhà, cái thuyên, cái chong chóng)

-Hãy tô màu vào các hình tam giác

có trong sách

-Gọi HS lên bảng mỗi em chọn một loại hình theo yêu cầu của GV

( hình vuông, hình tròn, hình tam giác)

-HS nào chọn nhanh thì thắng cuộc

-Dặn HS tìm vật có dáng hình tam giác

-Vài HS nêu

-Làm việc cá nhân

- 3 HS lên bảng

Trang 5

Môn : Toán ( T5 ) Bài : LUYỆN TẬP

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

- Nhận xét ghi điểm

* G Thiệu bài

*Bài 1: Nêu yêu cầu

- HDHS tô màu+ Các hình vuông tô cùng một màu+ Các hình tròn tô cùng một màu+ Các hình tam giác tô cùng một màu

- Quan sát chung giúp đỡ HS

* Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- HDHS ghép hình

- GV ghép mẫu

- Cho các tổ thi ghép nhanh

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Khuyến khích HS từ các hình đã học ghép thành các hình mới

Trang 6

- Gọi HS tìm xung quanh một số hình

đã học

- Dặn HS về xem bài, chuẩn bị bài sau

- Xếp hình vuông, hình tam giác bằng que tính

- Tìm một số đồ vật có hình đã học và nêu

- Nhắc lại bài vừa học

Trang 7

Ngày soạn : 30/8/2009 Ngày dạy : 1/9/2009

Môn: Toán (T6) Bài : CÁC SỐ 1, 2, 3

- GV:-Các nhóm đò vật:3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn.

-3 tờ bìa, mỗi tờ viết sẵnmột trong các số: 1,2, 3.

-3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, hai chấm tròn, 3 chấm tròn.

+Dự kiến hình thức tổ chức học tập: Cá nhân, cả lớp.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán.

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

-Đính bảng hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

-Gọi HS nhận biết tên hình.

* Giới thiệu bài

-Nói: 1bông hoa, 1hình tròn, 1cái bút, 1cái mũ có đặc điểm chung là các nhóm đều có số lượng bằng1

-Giới thiệu chữ số 1 in, và 1 viết Viết lên bảng cho HS nhận diện và đọc

• Giới thiệu số 2, 3 ( tương tự số 1).

-GV đính các nhóm: 1hình tròn,2 hình tròn, 3 hìnhtròn, hướng dẫn HS đếm xuôi:1,2,3; đọc

ngược:3,2,1.(các nhóm hình tròn được đính theo cột)

-Viết bảng con, viết vào vở

-Nêu yêu cầu của bài, làm bài tập

Trang 8

3.Củng cố -dặn

dò: (3') - GV giơ tờ bìa có 2,3 hoặc 1 chấm tròn

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà tìm những đồ vật có số lượng là 1,2,3

-Thi đua giơ số tương ứng

Trang 9

Môn : Toán ( T7) Bài : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3 ; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

-Giáo dục HS yêu thích môn toán

- HS giỏi làm tất cả bài 1 đến bài 4

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh có số lượng 1, 2, 3 đồ vật

- HS: Vở bài tập toán

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS tiếp tục luyện viết số

*Trò ch ơ i : Ai là người thông minh nhất-Chia lớp thành 4 tổ, lần lượt đưa ra 3 câu hỏi Tổ nào trả lời nhanh nhất , đúng nhất là

tổ đó chiến thắng và giành được danh hiệu người thông minh nhất

1)Ông là người sinh bố và mẹ mình Em có tất cả mấy ông?

2)Trên đầu em bộ phận nào có một, bộ phậnnào có hai?

3)Cô có một chiếc bánh, nếu cô muốn chia cho hai bạn thì phải bẻ chiếc bánh thành mấy phần Nếu cô muốn chia cho 3 bạn thì

cô cần phải bẻ chiếc bánh làm mấy phần?

-Cho HS chơi, GV nhận xét, tuyên dương tổ

-2HS đọc

-1 HS nêu

-Làm bài-Đọc kết quả bài làm

-1 HS nêu

-Làm bài

-Đọc dãy số: 1,2,3 hoặc: 3,2,1

Trang 10

thắng cuộc

-Dặn HS tập đếm từ 1đến 3, đếm từ 3 đến 1.Tìm các vật có số lượng là 1,2,3

Trang 11

Môn : Toán ( T8) Bài : CÁC SỐ 1,2,3,4,5

I Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 đồ vật

-Biết đọc, viết các số 4,5, đếm được các số từ 1đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1

-Biết được thứ tự của mỗi số trong dãy số: 1,2,3,4,5

- HS giỏi làm tất cả các bài tập ( HS chậm yếu thực bài 1, 2)

II Chuẩn bị:

-GV: -Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

- HS : VBT, SGK

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

*Giới thiệu bài

*Giới thiệu chữ số 4 in và chữ số 4 viết-Hướng dẫn HS viết số 4 viết

* Giới thiệu số 5:

(Tiến hành tương tự như giới thiệu số 4)

*Tập đếm và xác định các số trong dãy số:1,2,3,4,5:

-Cho HS quan sát các cụm hình vuông

Yêu cầu HS nêu số ô vuông của từng cột

-GV ghi số

-Gọi HS đọc liền mạch các số dưới mỗi cột ô vuông

-Trước khi đếm số 2 em đếm số nào?

-Sau khi đếm số 2 em đếm số nào?

-Vậy số 2 đứng trước số nào và đứng sau

số nào?

*Nghỉ 5 phút.

-2HS lên bảng ghi số lượng chỉ đồ vật thích hợp vào chỗ trống

Trang 13

I.Mục tiêu:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5

- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

-Vận dụng để đếm trong thực tế cuộc sống.( HS giỏi làm tất cả 4 bài tập )

II.Chuẩn bị:

GV: -Đồ dùng: Các tấm bìa ghi sẵn các số: 1,2,3,4,5.

HS: -Vở bài tập Toán

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

-Cho HS làm bài.( kèm HS chậm yếu )-Gọi HS đọc bài làm của mình.(Hướng dẫn

HS đọc từ 1 đến 5 và ngược lại từ 5 về 1)-GV cùng HS nhận xét, sửa sai

Viết số:( Dành cho HS giỏi )-Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS luyện viết các số: 1, 2, 3, 4, 5

-Theo dõi và đôn đốc HS viết đúng , viết đẹp

-Thu vở, chấm một số bài, nhận xét

Thi đua nhận biết thứ tự các số:

-GV đặt các tấm bìa, mỗi tấm bìa ghi sẵn một số: 1,2,3,4,5.Các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

- 2HS lên bảng

-HS đếm số đồ vật trong từng nhóm rồi điền chữ số vào ô trốngtương ứng với số đồ vật

-Làm bài rồi sửa miệng

-1 HS nêu

-Làm bài vào vở

-Vài HS đọc Lớp đọc.-Nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu.-Luyện viết vào vở

-2 nhóm lên chơi (mỗi nhóm 5 em)

Trang 14

-Gọi HS đếm xuôi từ 1 đến 5, đọc ngược từ 5về 1.

Nhận xét, đánh giá tiết học, dặn HS ôn bài

-Các HS khác theo dõi

và hoan nghênh nhóm làm đúng

-Vài HS đếm

Môn : Toán ( T10) Bài : BÉ HƠN, DẤU <

I.Mục tiêu:

Trang 15

-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “bé hơn”,dấu < để so sánh các số -Biết vận dụng để so sánh trong thực tế cuộc sống.( HS giỏi làm từ bài 1 đến bài 5)

II.Chuẩn bị:

GV: -Đồ dùng: Các tấm bìa ghi sẵn các số: 1,2,3,4,5.

HS: -Vở bài tập Toán, sách toán.

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

+Nhóm bên trái có mấy cái bút?

+Nhóm bên phải có mấy cái bút?

+Một cái bút nhiều hay ít hơn hai cái bút?

Kết luận: "2 chiếc bút nhiều hơn một chiếc bút"

*Tương tự cho HS so sánh nhóm 1 cái mũ với nhóm 2 cái mũ và rút ra kết luận: “1 cái

mũ ít hơn 2 cái mũ”

-GV nói: “1 cái bút ít hơn 2 cái bút; 1 cái

mũ ít hơn 2 cái mũ, ta nói: 1 bé hơn 2”

-Viết 1 < 2, giới thiệu dấu: “<”gọi là dấu bé hơn dùng để viết kết quả so sánh các số

 Giới thiệu 2 < 3-Với các nhóm mẫu vật: 2 cái lá và 3 cái lá,

2 quả cam và 3 quả cam, hướng dẫn HS tương tự như trên để rút ra kết luận:" 2 cái lá

ít hơn 3 cái lá, 2 quả cam ít hơn 3 quả cam"

-Em hãy so sánh số 2 và số 3-Gọi HS lên viết kết quả so sánh:2<3

 Giới thiệu:3 < 4, 4 <5

-Cho HS thảo luận nhóm so sánh số 3 và 4,

số 4 và 5

-2HS lên bảng làm.-Lớp theo dõi, nhận xét

-Quan sát, so sánh

và rút ra kết luận

-So sánh

-Viết kết quả so sánh: 2<3

-Đọc kết quả so sánh

-Nêu kết quả so

Trang 16

- Viết dấu< vào ô trống.

( kèm HS chậm yếu )

-Nối với số thích hợp

-Tổ chức cho HS thi nối nhanh.

- Dành cho HS giỏi-Chấm và chữa bài cho hs

-Gọi HS nhắc lại nội dung bài vừa học

-Dặn HS học bài

sánh

-Đọc kết quả so sánh

-Viết vào vở bài tập.-Thảo luận nhóm vànêu kết quả

-Đọc các kết quả

-Nêu yêu cầu và cách làm của từng bài

-Làm bài vào vở, 1

em lên bảng

-Chữa bài, đổi vở cho nhau để kiểm tra

-Nêu yêu cầu

-Làm bài và chữa bài

-2 nhóm lên thi đua với nhau, mỗi nhóm

4 em

-1 HS nhắc lại

Môn :Toán (T11) Bài : LỚN HƠN, DẤU >

I.Mục tiêu:

Trang 17

-HS bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ “lớn hơn”, “dấu >”để so sánh các số

-Vận dụng so sánh trong thực tế cuộc sống.( HS giỏi làm tất cả bài tập từ bài 1 đến bài 5)

II.Chuẩn bị:

GV: -Hình vẽ nhóm các hình vuông, hình tròn

HS: -Vở bài tập toán, sách toán.

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

*Giới thiệu: 2 > 1-Đính tranh vẽ một nhóm 2 hình tròn, một nhóm 1 hình tròn

+Nhóm bên trái có mấy hình tròn?

+Nhóm bên phải có mấy hình tròn?

+So sánh số hình tròn của 2 nhóm

-Đính nhóm 2 bông hoa và nhóm kia 1 bông hoa

-Hướng dẫn HS rút ra kết luận: 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn, 2 bông hoa nhiều hơn

1 bông hoa Ta nói: “Hai lớn hơn một”

-GV nêu "hai lớn hơn một " viết là: 2 > 1

-Chốt ý: Dấu > là dấu lớn hơn đọc là lớn hơn dùng để ghi kết quả so sánh 2 số

*Giới thiệu:3 > 2

Đưa các nhóm 3 quả cam với 2 quả cam, 3 hình tròn với 2 hình tròn, hướng dẫn HS rút

ra kết luận: “ba lớn hơn hai”

-Gọi HS lên bảng viết : 3 > 2

+ 3 so với 1 thì như thế nào?

-Cho HS so sánh 4 với 3, 5 với 4(cách tiến hành tưong tự.)

-Viết bảng:5 >4, 4 > 3, 3 > 2, 2 > 1

+Dấu lớn hơn và dấu bé hơn có gì khác nhau?

*Lưu ý cho hs: Khi viết hai dấu này, mũi nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn

- 2 hs lên bảng làm,lớp theo dõi, nhận xét

-Quan sát

-Trả lời

-So sánh-Quan sát và cùng

- GV rút ra kết luận

-Đọc kí hiệu

-Cùng GV rút ra kết luận

-1 HS lên bảng viết.-Trả lời

-Đọc

-Ghi nhớ và nhắc lại

Trang 18

- Hướng dẫn HS viết dấu >

- Viết (theo mẫu)-Hướng dẫn HS so sánh số ô vuông ở nhóm bên trái với số ô vuông ở nhóm bên phải rồi viết kết quả vào ô trống phía dưới như mẫu

( kèm HS chậm yếu )

- Viết dấu > vào ô trống

- Dành cho HS giỏi -Gọi HS đọc lại dấu > , dấu < trên bảng

Dặn HS ôn bài

-Viết vào vở.-Làm bài rồi chữa miệng

-Làm bài

-Đọc trên bảng

Môn : Toán ( T12) Bài : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

Trang 19

- Biết sử dụng các dấu>, < và các từ <, > khi so sánh hai số.

-Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn ( có 2< 3 thì có

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

-Hướng dẫn HS làm bài 1 và bài 2 theo hìnhthức cá thể hoá

Bài 1:

3 4 5 2 1 3 2 44 3 2 5 3 1 4 2

Bài 2: Viết (theo mẫu)Hướng dẫn HS tự điền dấu và điến số vào ô trống dưới mỗi hình vẽ

Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp

-Hướng dẫn HS cách làm bài.( kèm HS chậm yếu )

-Cùng HS sửa bài

-GV nêu các số yêu cầu HS so sánh

-Cho hs nêu lại về dấu lớn, dấu bé

Dặn HS ôn bài

-2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

-Cùng gv nhận xét kết quả

-HS nêu yêu cầu của từng bài tập

-Nêu cách làm và làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

-Chữa bài, đổi vở để kiểm tra

-Vài HS đọc lại kết quả

-Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Trang 20

-HS nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số luôn bằng chính nó( 3 = 3, 4 = 4)

-Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- HS giỏi làm từ bài 1 đến bài 4, HS cả lớp phải làm được bài 1, 2, 3

II Chuẩn bị:

- GV: ĐDDH:-Hình vẽ: 4cái mũ, 4 cái bút,, 3 chấm tròn đỏ, 3 chấm tròn vàng

- HS:Vở bài tập Toán

III.Nội dung và ph ươ ng pháp :

*Giới thiệu 3 = 3.

Đính 2 nhóm mẫu vật: một nhóm 3 bông hoa, một nhóm 3 lọ hoa

+Nhóm bên trái có mấy bông hoa?

+Nhóm bên phải có mấy lọ hoa?

+Hãy so sánh số bông hoa và số lọ hoa?

+Làm thế nào để biết được số bông hoa bằng số lọ hoa?

+Khi ghép có thừa chiếc lọ nào không?

+Có thừa bông hoa nào không?

-GV nêu: Khi đó ta nói"3 bông hoa bằng 3 lọ hoa"

* Đưa nhóm 3 chấm tròn đỏ và 3 chấm tròn vàng, hướng dẫn HS rút ra kết luận:

“3 chấm tròn đỏ bằng 3 chấm tròn vàng”

-Nói: 3 lọ hoa bằng 3 bông hoa 3 chấm tròn đỏ bằng 3 chấm tròn vàng

Ta nói: 3=3

-Viết bảng dấu ( = ) gọi HS đọc

-Gọi HS đọc lại kết quả so sánh: 3=3

*Giới thiệu: 4=4

-Sử dụng các nhóm 4 cái mũ và 4 cái bút, nhóm 4 bông hoa và nhóm 4 cái

2 HS lên bảng làm

Lớp nhận xét Đọc kết quả

-Quan sát-Trả lời

-Nhắc lại

-Cùng GV rút ra kết luận

-Nhắc lại

-Nhiều HS đọc

Trang 21

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm ( kèm HS chậm yếu )4 5 1 4 2 3 1 12 2 5 2 2 4 5 13 1 3 3 2 5 3 5Bài 4: Làm cho bằng nhau( theo mẫu)Hướng dẫn HS nối các hình với nhau sao cho số hình tam giác và số hình tròn ở 2 hình bằng nhau.( không bắt buộc HS chậm yếu, dành cho HS giỏi) )

-Gọi HS lên bảng làm -+ Hỏi lại nội dung đã học: 1 bằng mấy? 4 bằng mấy? 2 bằng mấy?

-Dặn HS về nhà tìm các vật trong nhà

có số lượng bằng nhau

-Cùng GV rút ra kết luận.-Viết vào vở

-Nêu yêu cầu của bài.-Làm bài rồi chữa miệng

-1HS lên bảng, lớp làm vào vở

-Làm bài rồi chữa bài.-Nhiều HS trả lời

Ngày soạn : 13/9/2009 Ngày dạy : 15/9/2009

Môn: Toán (Tiết 14) Bài :LUYỆN TẬP

Trang 22

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

Goi hs lên bảng làm bài tập:

-Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

3 4 4 2 5 45 3 5 5 3 34 4 3 5 2 5-Nhận xét, ghi điểm

*Bài 1 và bài 2 hướng dẫn HS làm theo hình thức cá thể hoá

Bài 1:Viết dấu >,<,= vào chỗ chấm

Bài 3: Làm cho bằng nhau (theo mẫu)-Hướng dẫn HS quan sát mẫu, giải thích

vì sao người ta lại nối như hình vẽ?

-Cho hs lên bảng làm theo mẫu

-Theo dõi và giúp đỡ hs chậm

-Chấm, chữa bài

-Gọi HS nhắc lại nội dung bài vừa học

-Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài mới

-Sửa bài.Đọc kết quả

-1 HS lên bảng, lớp làm vào

vở rồi sửa bài

-Nhắc lại

Môn: Toán (tiết 15) Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

Trang 23

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các

số trong phạm vi 5

II.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 2, 3 VBT /17

- HS: Vở bài tập Toán

III.Nội dung và ph ươ ng pháp:

Bài 1: Làm cho bằng nhau( bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt)-Theo dõi và giúp hs chậm làm bài

*Bài 2 và bài 3 cho HS làm theo hình thức cá thể hoá

Bài 2: Nối với số thích hợp:

Bài 3: Nối với số thích hợp:

Gợi ý riêng cho hs chậm yếu (Lưu ýcho các em nối chứ không viết số )

-Chấm một số bài, nhận xét

-Gọi HS nhắc lại bài vừa học

-Dặn HS xem lại bài, chuẩn bị bài mới

-3 HS lên bảng.

-Lớp nhận xét, đọc kết quả

-HS nêu yêu cầu của bài.-HS nêu cách làm

-HS làm bài rồi sửa miệng

-Nêu yêu cầu của từng bài

-Nêu cách làm.Làm bài, 1

em lên bảng

-Đổi vở chữa bài

-Đọc lại kết quả bài làm-Vài hs nhắc lại

Môn : Toán (Tiết 16) Bài : SỐ 6

I.Mục tiêu: Giúp hs:

Trang 24

- Biết 5 thờm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sỏnh cỏc số trongphạm vi 6, biết vị trớ số 6 trong dóy số từ 1 đến 6

- Kốm HS chậm yếu bài 2, 3( HS giỏi làm từ bài 1 đến bài4)

II Chuẩn bị:

- GV: Cỏc nhúm cú 6 mẫu vật cựng loại Bộ đồ dựng dạy Toỏn

- HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

GV đính 5 chấm tròn đỏ và một chấm tròn xanh lên bảng và hỏi:

+5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấychấm tròn?

-Cho hs lấy 5 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa

+ 5 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?

Kết luận:"sáu bạn, sáu chấm tròn, sáu que tính ;đều có số lợng là sáu"

Nêu" Sáu đợc biểu diễn bằng chữ số 6"

-Thao tác trên que tính

và nêu

-HS quan sát -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Đếm cá nhân -nhiều em-Thực hiện cả lớp

-1 hs đếm

-Trả lời

-Phân tích theo hớng dẫncủa GV

-Viết số 6 trong VBT

Trang 25

Nêu câu hỏi gợi ý hs làm bài và nhận

ra cấu tạo số 6 Chẳng hạn: +Nhóm thứ

nhất có mấy quả dõu? Nhóm thứ hai cómấy quả dõu ? Tất cả có mấy quả dõu?

-Chỉ hình 1 gọi hs nhắc lại: "6 gồm 5

và 1" (tơng tự với các hình còn lại)-Hớng dẫn hs điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ 1 đến 6 và từ 6 về 1.( kốm HS chậm yếu )

-Cho hs đọc kết quả

GV giúp hs so sánh từng cặp hai số tiếp liền trong các số từ 1 đến 6 để biết 1< 2, 2<3, , 5<6

+Ghi số 1 để chỉ mấy ô vuông?

+Ghi số 2 để chỉ mấy ô vuông?

+So sánh 1 và 2?

+Số 6 lớn hơn những số nào?

Cho hs quan sát để thấy tơng ứng với

số 6 là cột cao nhất có 6 ô vuông

-Hớng dẫn hs điền dấu >, < , =( khụng bắt buộc HS chậm yếu )-Cho hs đọc bài làm của mình

-Chấm một số bài, nhận xét, ghi điểm

-Gọi hs đếm xuôi từ 1 đến 6 và đếm ngợc từ 6 về 1

-Cho vài em phân tích số 6

Dặn hs về ôn bài

-Nêu yêu cầu của bài.-Điền số ứng với chấm tròn

-Nhiều hs nhắc lại

-Nêu yêu cầu, làm bài và

đọc kết quả

-Lần lợt quan sát và trả lời

-HS nêu yêu cầu và làm vào vở bài tập , 2 hs lên bảng

-Vài hs đọc-Vài hs thực hiện

Mụn: Toỏn (Tiết 17) Bài : SỐ 7

I.Mục tiờu: Giỳp hs:

-Biết 6 thờm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 7; biết vị trớ của số 7 trong dóy số từ 1 đến 7

- HS giỏi làm từ bài 1 đến bài 4, cả lớp làm đầy đủ từ bài 1 đến bài 3

II Chuẩn bị:

GV: Cỏc nhúm cú 7 mẫu vật cựng loại Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:(3 phỳt) -Gọi một vài hs lờn viết số 6

-Gọi hs lờn bảng làm:

-Điền số thớch h p v o ụ tr ng: thớch h p v o ụ tr ng:ợp vào ụ trụ́ng:ợp vào ụ trụ́ng: ào ụ trụ́ng:ào ụ trụ́ng: ụ́ng:ụ́ng:

Vài Hs lờn bảng làm, lớp nhận xột

HS đọc kết quả

Trang 26

+Có mấy bạn đang đi tới?

+ 6 bạn thêm một bạn là mấy bạn?

Tất cả có mấy bạn?

GV đính 6 chấm tròn đỏ và một chấm tròn xanh lên bảng và hỏi:

+6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

-Cho hs lấy 6 que tính rồi lấy thêm

1 que tính nữa

+ 6 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?

Kết luận:"bảy bạn, bảy chấm tròn, bảy que tính ;đều có số lợng là bảy"

Nêu" bảy đợc biểu diễn bằng chữ

+Số 7 đứng sau những số nào?Số 7

đứng liền sau số nào?

+Những số nào đứng trớc số 7?Số nào đứng liền trớc số 7?

-Cho hs phân tích số 7 dựa vào mô

Nêu câu hỏi gợi ý hs làm bài và

-HS quan sát -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Đếm cá nhân (nhiều em)-Thực hiện cả lớp

-1 hs đếm

-Trả lời

-Phân tích theo hớng dẫn của GV

Viết số 7 trong VBT

-Nêu yêu cầu của bài.-Điền số ứng với từng nhúm hỡnh

-Nhiều hs nhắc lại

Trang 27

-Hớng dẫn hs điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ 1 đến 7

+Ghi số 1 để chỉ mấy ô vuông?

+Ghi số 2 để chỉ mấy ô vuông?

+So sánh 1 và 2?

+Số 7 lớn hơn những số nào?

Cho hs quan sát để thấy tơng ứng với số 7 là cột cao nhất có 7 ô vuông

-Hớng dẫn hs điền dấu >, < , =-Khụng bắt buộc HSchậm làmbài

-Cho hs đọc bài làm của mình

-Chấm một số bài, nhận xét, ghi

-Vài hs đọc-Vài hs thực hiện

Ngày soạn :20/9/2009 Ngày dạy : 22/9/2009

Mụn : Toỏn (Tiết 18) Bài : SỐ 8

I.Mục tiờu: Giỳp hs:

-Biết 7 thờm 1 bằng 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 8; biết vị trớ của số 8 trong dóy số từ 1 đến 8

- HS cả lớp làm từ bài 1đến bài 3, HS giỏi làm thờm bài 4

II Chuẩn bị:

GV: Cỏc nhúm cú 8 mẫu vật cựng loại Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

+Có mấy bạn đang đi tới?

+ 7 bạn thêm một bạn là mấy bạn?

Tất cả có mấy bạn?

GV đính 7 chấm tròn đỏ và một

Vài Hs lờn bảng làm, lớp nhận xột

Trang 28

-Cho hs lấy 7 que tính rồi lấy thêm

1 que tính nữa

+ 7 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?

Kết luận:"tám bạn, tám chấm tròn, tám que tính ;đều có số lợng là tám"

Nêu"Số tám đợc biểu diễn bằng chữ

+Số 8 đứng sau những số nào?Số 8

đứng liền sau số nào?

+Những số nào đứng trớc số 8?Số nào đứng liền trớc số 8?

-Cho hs phân tích số 8 dựa vào mô

Nêu câu hỏi gợi ý hs làm bài và

nhận ra cấu tạo số 8 Chẳng hạn:

+Nhóm thứ nhất có mấy chấm tròn?

Nhóm thứ hai có mấy chấm tròn?

Tất cả có mấy chấm tròn?

-Chỉ hình 1 gọi hs nhắc lại: "8 gồm

7 và 1" "8 gồm 1 và 7"(tơng tự với các hình còn lại)

-Hớng dẫn hs điền số thích hợp vào

ô trống theo thứ tự từ 1 đến 8 -Cho hs đọc kết quả

GV giúp hs nhận thấy 8 lớn nhất trong tất cả các số từ 1 đến 8+Số 8 lớn hơn những số nào?

-Hớng dẫn hs điền dấu >, < , =-Khụng bắt buộc hs chậm yếu làm bài

-Thao tác trên que tính và nêu

-HS quan sát -Đọc cá nhân, nhóm, lớp.-Đếm cá nhân (nhiều em)-Thực hiện cả lớp

-1 hs đếm

-Trả lời

-Phân tích theo hớng dẫn của GV

-Viết số 8 trong VBT

-Nêu yêu cầu của bài.-Điền số ứng với chấm tròn

-Vài hs đọc

Trang 29

4.Củng cố, dặn

dò:

( 2 phút)

-Cho hs đọc bài làm của mình

-Chấm một số bài, nhận xét, ghi

điểm

-Gọi hs đếm xuôi từ 1 đến 8 và đếmngợc từ 8 về 1

-Cho vài em phân tích số 8

Dặn hs về ôn bài

-Vài hs thực hiện

Mụn: Toỏn (Tiết 19) Bài : Số 9

I.Mục tiờu: Giỳp hs:

-Biết 8 thờm 1 được 9, viết số 9; đọc và đếm được từ 1 đến 9, biết so sỏnh cỏc số trong

phạm vi 9; biết vị trớ của số 9 trong dóy số từ 1 đến 9

* HS giỏi làm từ bài 1 đến bài 5, cả lớp làm đủ 4 bài đầu

II Chuẩn bị:

GV: Cỏc nhúm cú 9 chấm trũn Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

- i n s thớch h p v o ụ tr ng:Điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ụ́ng: ợp vào ụ trụ́ng: ào ụ trụ́ng: ụ́ng:

- i n s thớch h p v o ụ tr ng:Điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ụ́ng: ợp vào ụ trụ́ng: ào ụ trụ́ng: ụ́ng:

-Cho hs quan sát tranh trong SGK+Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?

+Có mấy bạn đang chạy tới?

+ 8 bạn thêm một bạn là mấy bạn?Tất cả có mấy bạn?

+ 8 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?

Kết luận:"chín bạn, chín chấm tròn, chín que tính ; đều có số lợng là chín"

Nêu"Số chín đợc biểu diễn bằng chữ số 9"

GV đính bảng, giới thiệu số 9 in và số 9 viết

GV giơ tấm bìa có ghi số 9, cho hs đọc:"chín"

-Cầm 9 que tính ở tay phải, lấy từng que tính sang tay trái, yêu cầu hs đếm

-Cho hs tự thao tác trên que tính và đếm

-Cho hs đếm từ 1 đến 9 -GV kết hợp ghi lên bảng

+Số 9 đứng sau những số nào?Số 9 đứng liền sau

số nào?

Vài Hs lờn bảng làm, lớp nhận xột

-HS quan sát -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Đếm cá nhân (nhiều em)

-Thực hiện cả lớp-1 hs đếm

-Trả lời

Trang 30

-GV viết mẫu và hớng dẫn hs viết số 9.

-Giúp đỡ hs chậm viết đúng quy định.(Lu ý sửa sai cho một số em viết ngợc con số 9)

Số?

GV hớng dẫn hs viết số thích hợp vào ô trống:

Nêu câu hỏi gợi ý hs làm bài và nhận ra cấu tạo

số 9 Chẳng hạn: +Nhóm thứ nhất có mấy chấm

tròn? Nhóm thứ hai có mấy chấm tròn? Tất cả cómấy chấm tròn?

-Chỉ hình 1 gọi hs nhắc lại: "9 gồm 8 và 1", "9 gồm 1 và 8"(tơng tự với các hình còn lại)-Hớng dẫn hs điền dấu >, < , =

-Kèm hs chậm làm bài

- Hớng dẫn hs chọn số thích hợp điền vào chỗ trống (GV giúp hs nhận thấy 9 lớn nhất trong tất cả các số từ 1 đến 9 từ đó giúp đỡ hs chậm điền

số đúng)-Cho hs đọc bài làm của mình

-Hớng dẫn hs điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ 1 đến 9 và từ 9 về 1

-Cho hs đọc kết quả

+Số 9 lớn hơn những số nào?

-Chấm một số vở, nhận xét, ghi điểm

-Gọi hs đếm xuôi từ 1 đến 9 và đếm ngợc từ 9 về1

-Cho vài em phân tích số 9

Dặn hs về ôn bài

-Nhiều hs đếm

-Phân tích theo hớng dẫn của GV

.

-Viết số 9 trong VBT

-Nêu yêu cầu của bài.-Điền số ứng với chấm tròn

Mụn: Toỏn (Tiết 20) Bài : Số 0

I.Mục tiờu: Giỳp hs:

- Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9

Trang 31

- Nhận biết được vị trớ số 0 trong dóy số từ 0 đến 9

- Y/C HS cả lớp làm được bài 1;2 ( dũng 2); 3 ( dũng 3 );4 ( cột 1,2 ) HS giỏi làm tất cả cỏcbài tập trong sỏch

II Chuẩn bị:

GV:4 que tớnh, 10 tờ bỡa cú viết cỏc số từ 0 đến 10 Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn

III.Cỏc hoạt động dạy học:

+Lấy đi một con cá thì còn lại mấy con?

+Lấy tiếp đi một con cá thì còn lại mấy con?

+Lại lấy tiếp đi một con cá nữa thì còn lại mấy con?

+Lấy nốt một con cá, trong bể còn mấy con cá?

GV nêu:"Để chỉ không còn con cá nào ngời ta dùng số không"

(Làm tơng tự với 4 que tính)

*Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết:

-Nêu"Số không đợc viết bằng chữ số 0"

-GV đính bảng, giới thiệu số 0 in và số 0 viết

GV giơ tấm bìa có ghi số 0, cho hs đọc:"không"

-Cho hs xem hình vẽ (SGK/34), GV chỉ vào từng

ô vuông và hỏi "Có mấy chấm tròn?"

-Cho hs đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 9 và ngợclại từ 9 về 0

-Gợi ý cho hs nhận thấy đợc số 0 là số bé nhất trong tất cả các số đã học

*Trò chơi: Cho hs xếp hình theo mẫu ở bài tập 6(VBT/22)

-Hớng dẫn hs sử dụng bộ ĐD học toán

Viết số:

-GV viết mẫu và hớng dẫn hs viết số 0

-Giúp đỡ hs chậm viết đúng quy định

Số?

GV hớng dẫn hs viết số thích hợp vào ô trống:

( kốm HS chậm yếu làm dũng 2)

(Gv hớng dẫn tơng tự bài 2)Cho hs lần lợt nêu "số liền trớc số 2 và số liền sau số 0 là số 1", ( kốm làm dũng 3)

-Hớng dẫn hs điền dấu >, < , =-Kèm hs chậm làm cột 1,2

-Đọc cá nhân-đồng thanh

*Giải lao 5 phút bằnghình thức chơi trò chơi xếp hình

đọc kết quả

-Nêu yêu cầu, làm bài

và đọc kết quả

Trang 32

*Bài 4:(6 phút)

4.Củng cố, dặn

dò:

( 3 phút)

-Cho hs đọc bài làm của mình

-Chấm một số vở, nhận xét, ghi điểm

-Cho hs đọc, viết số 0

+Số 0 nhỏ hơn những số nào?

- Dặn hs về ôn bài

-Vài hs đọc và viết.-Vài hs trả lời

Mụn: Toỏn (Tiết 21) Bài : Số 10

I.Mục tiờu: Giỳp hs:

-Biết 9 thờm 1 được 10; viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10; biết vị trớ của số 10 trong dóy số từ 0 đến 10

- HS giỏi làm được bài tập 1 đến 5; HS cũn lại làm bài 1,4,5

II Chuẩn bị:

GV: Cỏc nhúm cú 10 chấm trũn,10 cỏi cốc, 10 quả cam Bộ đồ dựng dạy Toỏn HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

HS đọc kết quả

Trang 33

a Giới thiệu bài:

GV đính lên bảng và hỏi:

+9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?

-Cho hs lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa

+ 9 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính?

Kết luận:"mời bạn, mời chấm tròn, mời que tính ; đều có số lợng là mời"

Nêu"Số mời đợc viết bằng chữ số 10"

+Số 10 đứng liền sau số nào?

+ Số nào đứng liền trớc số 10?

-Cho hs đếm từ 0 đến 10 và từ 10 về 0

-Cho hs phân tích số 10 dựa vào mô

ô trống

- Tiến hành tương tự bài 2 ( khụng bắt buộc HS cả lớp thực hiện)Số?

-Thao tác trên que tính

và nêu

-HS quan sát -Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Đếm cá nhân -Thực hiện cả lớp-1 hs đếm

-Trả lời

-Nhiều hs đếm

-Phân tích theo hớng dẫn của GV

-Viết số 1 dòng số10 trong vở ô li

-Thực hiện cá nhân, đổi bài kiểm tra

-Nêu yêu cầu của bài.-Điền số ứng với số cõy nấm

-Thực hiện cá nhân, đọckết quả

-Nêu yêu cầu, làm bài

và đọc kết quả

Trang 34

Hớng dẫn hs điền số thích hợp vào chỗ trống

(GV giúp hs nhận thấy 10 lớn nhất trong tất cả các số từ 0 đến 10 từ đó giúp đỡ hs chậm điền số đúng)-Cho hs đọc bài làm của mình

Khoanh vào số lớn nhất:

-Gv hớng dẫn hs làm lần lợt từng câu theo cách trình bày của bài mẫu

-Chấm một số vở, nhận xét, ghi điểm

-Gọi hs đếm xuôi từ 0 đến 10 và đếmngợc từ 10 về 0

-Cho HS phân tích số 10,dặn ôn bài

-Vài hs đếm-Vài hs thực hiện

Mụn :Toỏn (Tiết 22) Bài : Luyện tập

I.Mục tiờu: Giỳp hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết, so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10

- HS làm cỏc bài tập 1,3,4 Riờng HS giỏi cú thể làm tất cả cỏc bài tập

II Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

*Nối mỗi nhóm con vật với số

-GV hớng dẫn hs quan sát mẫu rồi nêu yêu cầu của bài

HS đọc kết quả

-Quan sát nêu yêu cầu-Làm cá nhân Đọc kết quả

-Quan sát và trả lời.-HS làm bài

Trang 35

Theo dõi, giúp đỡ hs chậm làm bài

và nêu cấu tạo của số 10

*Điền số hình tam giác vào ô trống

-Hớng dẫn hs chậm nhận biết yêu cầu của bài và cách đếm các hình tam giác

GV củng cố cho hs về cấu tạo của số10

*So sánh các số

-GV hớng dẫn hs điền dấu >, <, = vào từng bài rồi đọc kết quả

-HDẫn hs nêu các số bé hơn 10

+Trong các số từ 0 đến 10, số nào

bé nhất? Số nào lớn nhất?

GV lu ý hớng dẫn hs làm lần lợt từng phần, đọc yêu cầu của phần b)

và phần c) cho các em làm (Không yêu cầu hs chậm yếu làm 2 phần này)

*Số?

-GV hớng dẫn hs chậm sử dụng que tính để làm bài Chẳng hạn lấy 10 que tính, tách 2 que ra, đếm số que còn lại rồi điền số vào ô trống

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: Xếp các tấm bìa có ghi các số 0, 3, 7, 9, 4theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé

-Thao tác trên que tính để làm bài

- Chơi theo 2 nhóm

- 2 hs đếm

Trang 36

Mụn :Toỏn (Tiết 23) Bài : Luyện tập chung

I.Mục tiờu: Giỳp hs :

- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết số, so sỏnh cỏc số trong phạm vi 10; thứ tự của mỗi số trong dóy số từ

0 đến 10

- HS làm cỏc bài tập 1, 3, 4 Riờng HS giỏi cú thẩ làm tất cả cỏc bài tập

II Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn Que tớnh

III.Cỏc hoạt động dạy học:

- i n d u thớch h p v o ụ tr ng:Điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ṍu thích hợp vào ụ trụ́ng: ợp vào ụ trụ́ng: ào ụ trụ́ng: ụ́ng:

- i n d u thớch h p v o ụ tr ng:Điờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ờ̀n sụ́ thích hợp vào ụ trụ́ng: ṍu thích hợp vào ụ trụ́ng: ợp vào ụ trụ́ng: ào ụ trụ́ng: ụ́ng:

-Khoanh vào số lớn nhất: 2, 9, 4, 8, 1,10

*Nối mỗi nhóm vật với số

-GV hớng dẫn hs quan sát mẫu rồi nêu yêu cầu của bài

-Cho hs làm bài tập Hớng dẫn hs đọc kết quả:"Có 3 con gà, nối với số 3"

-Phần b) tơng tự phần a)

Vài Hs lờn bảng làm, lớpnhận xột

HS đọc kết quả

-1làm trên bảng

-Quan sát nêu yêu cầu-Làm cá nhân Đọc kết quả

-HS viết số vào vở

-Nhiều hs đếm

- HS tự làm cá nhân

Trang 37

+Trong các số trên, số nào bé nhất?

Số nào lớn nhất?

- Tổ chức làm bài 5 dới dạng tròchơi:

-GV hớng dẫn hs sử dụng hình vuông,hình tròn trong bộ dồ dùng học toán

để xếp hình theo mẫu

-Giúp hs nhận thấy và nêu đợc cứ cách 2 hình vuông thì có 1 hình tròn

-Gọi hs đếm xuôi từ 0 đến 10 và đếmngợc từ 10 về 0

Dặn hs về ôn bài

-Thực hiện cá nhân, đổi bài cho nhau tự kiểm tra

-Trả lời

- Chơi theo nhóm bàn

- 2 hs đếm

Trang 38

Mụn :Toỏn (Tiết 24) Bài :Luyện tập chung

I.Mục tiờu: Giỳp hs :

- So sỏnh được cỏc số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10 Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xỏc định trong phạm vi 10

- HS làm cỏc bài tập 1, 2, 3, 4

II Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dựng dạy Toỏn

HS: Sỏch Toỏn, bộ đồ dựng học Toỏn

III.Cỏc hoạt động dạy học:

*Điền dấu >, < , =-Cho HS nêu yêu cầu và tự làm bài

Theo dõi, giúp đỡ hs chậm thực hiện

*Điền số vào ô trống (Hớng dẫn tơng tựbài 2)

-Cho HS nêu yêu cầu và tự làm bài

Theo dõi, giúp đỡ hs chậm thực hiện

*Viết các số 8, 5, 2, 9, 6 theo yêu cầu:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

GV lu ý hớng dẫn hs làm lần lợt từngphần (Giúp đỡ hs yếu làm 2 phần này) +Trong các số trên, số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?

- Giỳp hs nhận dạng và tìm số hình tam

giác: ( Dành cho HS giỏi)-GV treo hình vẽ nh trong sách Nêu yêu

cầu cho hs đếm trên hình đó có bao nhiêu hình tam giác?

Vài Hs lờn bảng làm, lớp nhận xột

HS đọc kết quả

-1làm trên bảng

-Làm cá nhân Đọc kếtquả(Đọc cả dãy số)

-HS làm, đổi vở kiểm tra và đọc kết quả

- HS tự làm cá nhân

-Trả lời

-Thực hành đếm hình theo nhóm bàn

Trang 39

DÆn hs vÒ «n bµi.

- 2 hs nªu

Môn : To¸n (TiÕt 25) Bài : KiÓm tra

I.Mục tiêu: Tập trung vào đánh giá :

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông , hình tròn, hình tam giác

II Chuẩn bị: Đề kiểm tra cho mỗi hs.

III.Các hoạt động dạy học:

1.GV giới thiệu tiết kiểm tra và phát đề cho hs làm bài

Bài 1: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 10:

Bài 2:

Trang 40

Bài 3: S ?: S ? ố ? ố ?

 Bài 2:(1điểm)Viết đúng số ở mỗi ô trống cho 0,25 điểm

 Bài 3:(2điểm) Điền đúng 3 dãy số ở hàng đầu cho 1 điểm Sai 1 dãy số cho 0,5 điểm, sai 2 dãy số trở lên không cho điểm Điền đúng mỗi dãy số ở hàng thứ 2 cho 0,5 điểm

 Bài 4:(3 điểm) Điền đúng dấu ở mỗi chỗ trống cho 0,5 điểm

 Bài 5:(2điểm)Viết đúng các số đã cho theo yêu cầu cho 2 điểm

 Bài 6:(1điểm)Điền đúng có 2 hình vuông cho 0,5 điểm, có 5 hình tam giác cho 0,5 điểm

Ngày đăng: 12/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chấm tròn trên bảng. - giáo án 1, tuần 1 -12
Hình ch ấm tròn trên bảng (Trang 26)
Hình chấm tròn trên bảng. - giáo án 1, tuần 1 -12
Hình ch ấm tròn trên bảng (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w