1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 22

29 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hươáng dẫn học sinh gắn: huơ.-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng huơ.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng huơ.. 3/ Bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt độ

Trang 1

TUẦN 22

Ngày soạn: 7/2/2004 Ngày dạy: Thứ hai/9/2/2004

-Học sinh dọc và viết được uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

-Nhận ra các tiếng có vần uơ - uya Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: uê – uy (Tâm, Sơn, Tài, Thắng, Thảo, Thông)

-Đọc bài SGK (Thùy, Tiên)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: uơ

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uơ

-Hướng dẫn HS gắn vần uơ

-Hướng dẫn HS phân tích vần uơ

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uơ

-Đọc: uơ

Vần uơCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uơ có âm u đứng trước,âm ơ đứnggiữa: Cá nhân

u – ơ – uơ: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

-Hươáng dẫn học sinh gắn: huơ.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

huơ

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

huơ

-Đọc: huơ

-Treo tranh giới thiệu: huơ vòi

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: uya

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uya

-Hướng dẫn HS gắn vần uya

-Hướng dẫn HS phân tích vần uya

-Hướng dẫn HS gắn tiếng khuya

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng khuya

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng khuya

-Đọc: khuya

-Treo tranh giới thiệu: đêm khuya

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

đêm khuya

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

uơ – uya – huơ vòi - đêm khuya

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

thuở xưa giấy pơ luya

huơ tay phéc mơ tuya

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng huơ có âm h đứng trước, vần uơ đứng sau

hờ – uơ – huơ : cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần uya

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uya có âm đôi u đứng trước, âm yđứng giữa, âm a đứng sau: cá nhân

So sánh

u – y – a – uya: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng khuya có âm kh đứng trước, vầnuya đứng sau: cá nhân

khờ – uya – khuya: cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

Trang 3

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

-Đọc bài ứng dụng: “Nơi ấy có ngôi

sao khuya áng một vầng trên sân”

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm

khuya

-Treo tranh:

H: Cảnh trong tranh là cảnh của buổi

nào trong ngày?

H: Cảnh sáng sớm có gì?

H: Cảnh chiều tối có gì?

H: Cảnh đêm khuya có gì?

-Nêu lại chủ đề: Sáng sớm, chiều tối,

đêm khuya

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

2 – 3 em đọcthuở, huơ, luya, tuya

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có uya

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

Gà gáy

Gà vào chuồng

Mọi người đã ngủ

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 4

+Tìm hiểu bái toán:

• Bài toán cho biết gì?

• Bài toán hỏi gì?

+Giải bài toán:

•Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

•Trình bày bài giải

-Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán

-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, tính toán chính xác

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Khôi, My)

-Treo tranh: 1 đàn gà có 1 gà mẹ và 7 gà con

+Yêu cầu học sinh viết tiếp vào câu hỏi (Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?).-Treo tranh: 2 con chim bay đến và 4 con trên cành

+Yêu cầu học sinh viết tiếp câu hỏi (Hỏi có tất cả mấy con chim?)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách giải bài

toán và cách trình bày bài giải

-Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán

hướng dẫn học sinh xem tranh trong

sách giáo khoa rồi đọc bài toán

H: Bài toán đã cho biết những gì?

H: Bài toán hỏi gì?

-Ghi tóm tắt bài toán lên bảng

-Hướng dẫn học sinh giải toán

H: Muốn biết nhà An có tất cả mấy

Nhà An có 5 con gà Mẹ mua thêm 4 con gà nữa

Nhà An có tất cả mấy con gà?

Vài em nêu lại tóm tắt

Làm phép tính cộng Lấy 5 cộng 4

Trang 5

con gà ta làm thế nào?

-Hướng dẫn học sinh viết bài giải của

bài toán

+Ta viết bài giải của bài toán như sau:

Bài giải

•Viết câu lời giải: Nhà An có tất cả là

•Viết phép tính: 5 + 4 = 9 (con gà)

•Viết đáp số: Đáp số: 9 con gà

-Cho học sinh đọc lại bài giải vài lượt

-Chỉ vào từng phần của bài giải, nêu

lại để nhấn mạnh

-khi giải bài toán ta viết bài giải như

sau:

+Viết “bài giải”

+Viết câu lời giải

+Viết phép tính

+Viết đáp số

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn học sinh tự nêu bài

toán, viết số thích hợp vào phần tóm

tắt Dựa vào tóm tắt để nêu các câu

trả lời cho các câu hỏi

H: Bài toán cho biết những gì?

H: Bài toán hỏi gì?

-Dựa vào bài giải sẵn để viết tiếp các

phần còn thiếu sau đó đọc toàn bộ bài

giải

Bài 2:

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

-Bài giải

Bài 3:

H: Bài toán cho biết gì?

bằng 9 Như vậy nhà An có 9 con gà.Vài em nêu câu trả lời trên

Vài em đọc lại bài giải

Có 6 bạn Thêm 3 bạn

Có tất cả mấy bạn?

Cả tổ có tất cả là:

6 + 3 = 9 (bạn)Đáp số: 9 bạn

Trang 6

H: Bài toán hỏi gì?

-Bài giải

Dưới ao có 5 con vịt Trên bờ có 4 con vịt

Có tất cả mấy con vịt?

Đàn vịt có tất cả là:

5 + 4 = 9 (con vịt)Đáp số: 9 con vịt

Ngày soạn: 8/2/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 10/2/2004

HỌC VẦN

UÂN – UYÊN

I/ Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

-Nhận ra các tiếng có vần uân - uyên Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: uơ – uya (Trâm, Trinh, Tuệ, Tùng, Ân, Anh)

-Đọc bài SGK (Bảo, Dũng)

Trang 7

*Viết bảng: uân.

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uân

-Hướng dẫn HS gắn vần uân

-Hướng dẫn HS phân tích vần uân

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uân

-Đọc: uân

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xuân

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

xuân

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

xuân

-Đọc : xuân

-Treo tranh giới thiệu: mùa xuân

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: uyên

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uyên

-Hướng dẫn HS gắn vần uyên

-Hướng dẫn HS phân tích vần uyên

-So sánh:

+Giống: u trước, n sau

+Khác: â – yê giữa

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uyên

-Đọc: uyên

-Hướng dẫn HS gắn tiếng chuyền

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng

chuyền

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng

chuyền

-Đọc: chuyền

-Treo tranh giới thiệu: bóng chuyền

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

Vần uânCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uân có âm u đứng trước, âm â đứng giữa, âm n đứng sau: Cá nhân

u – â – nờ – uân: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xuân có âm x đứng trước, vần uân đứng sau

xờ – uân – xuân: cá nhân

Cá nhân, lớp

Quan sát tranhCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm , lớp

Vần uyên

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uyên có âm u đứng trước, âm đôi yê đứng giữa, âm n đứng sau: cá nhân Học sinh so sánh

u – yê – nờ – uyên: cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chuyền có âm ch đứng trước, vần uyên đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ê: cá nhân

chờ – uyên – chuyên – huyền – chuyền: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

bóng chuyền

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

uân – uyên – mùa xuân - bóng

chuyền

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

huân chương chim khuyên

tuần lễ kể chuyện

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh

-Đọc bài ứng dụng:

Chim én bận đi đâu

Rủ mùa xuân cùng về

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Em thích đọc truyện

-Treo tranh:

H: Em đã xem những cuốn truyện gì?

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọchuân, tuần, khuyên, chuyện.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có uân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Tự trả lời

Tự trả lời

Trang 9

H: Trong số các truyện đã xem, em

thích nhất truyện nào?

-Nêu lại chủ đề: Em thích đọc truyện

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Giáo viên: Thước có chia vạch xăngtimet

-Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Trâm, Thùy)

*Hà vẽ:4 cờ Cả 2 bạn vẽ:

Đào vẽ:4 cờ 4 + 4 = 8 (cờ)

Cả hai: cờ Đáp số: 8 cờ

*Có: 5 quả Số quả có tất cả là:

Thêm : 4 quả 5 + 4 = 9 (quả)

Có tất cả: quả Đáp số: 9 quả

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ

dài (cm) và dụng cụ đo độ dài

-Hướng dẫn học sinh quan sát cái Mỗi em quan sát 1 thước có chia vạch

Trang 10

thước có vạch chia thành từng

xăngtimet Dùng thước này để đo độ

dài các đoạn thẳng Vạch đầu trên là 1

xăngtimet

-Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng

bằng 1 xăngtimet

-Tương tự hướng dẫn học sinh di bút

chì và nói các vạch khác

-Giới thiệu: xăngtimet viết tắt là cm

-Gọi học sinh đọc: xăngtimet

-Lưu ý cho học sinh biết thước đo độ

dài thường có thêm 1 đoạn nhỏ trước

vạch Tránh nhầm lẫn với vị trí vạch 0

trùng với đầu thước

*Hoạt động 2: Giới thiệu các thao tác

đo độ dài: 3 bước

-Đặt vạch 0 của thước trùng vào 1 đầu

của đoạn thẳng, mép thước trùng với

đoạn thẳng

-Đọc số ghi ở vạch thước trùng với

đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo

tên đơn vị đo

+Ví dụ: Đọc đoạn thẳng AB dài 1

xăngtimet, đoạn thẳng CD dài 3

xăngtimet

-Viết số đo độ dài đoạn thẳng (Vào

chỗ )

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Viết kí hiệu của xăngtimet: cm

Bài 2: Đọc lệnh rồi làm và sửa bài

Bài 3: Đặt thước đúng ghi Đ, đặt thước

sai ghi S

-Theo dõi, nhận xét

Bài 4: Hướng dẫn học sinh đo độ dài

theo 3 bước

cm

Nhìn vào vạch 0Dùng bút chì di chuyển từ 0 -> 1 và nói 1 cm

Đi từ 1 -> 2 và nói 1 cm

Quan sát, theo dõi

Thực hành trên bảng

Hát múa

Viết 1 dòng

Viết số vào ô trống: 1, 4, 5

Làm, sửa bài và giải thích trường hợp

1 sai: Vạch 0 không trùng vào đầu củađoạn thẳng

Bước 1: Đo

Bước 2: Đọc độ dài

Bước 3: Ghi số tương ứng dưới đoạn

Trang 11

4/ Củng cố:Thu chấm, nhận xét

-Trò chơi “Thi vẽ đo đoạn thẳng”

-HS viết đúng: đoạt giải, chỗ ngoặt

-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế

-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

-GV: mẫu chữ, trình bày bảng

-HS: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Dũng, Hà, Khanh, Việt, Vương, Vỹ)

-HS viết bảng lớp: sách giáo khoa – khỏe khoắn – hí hoáy – áo choàng – kế hoạch – khoanh tay

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: đoạt

giải, chỗ ngoặt

-GV giảng từ

-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Đoạt giải:Điểm đặt bút nằm trên

dòng kẻ thứ 3 Viết chữ dê (d), lia

bút viết dấu ngang trên chữ dê (d),

lia bút viết chữ o, lia bút viết chữ a,

nối nét viết chữ tê (t), lia bút viết

Nhắc đề

cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết

Trang 12

dấu nặng dưới chữ a Cách 1 chữ o

Viết chữ giê (g), nối nét viết chữ i,

lia bút viết chữ a, nối nét viết chữ i,

lia bút viết dấu hỏi trên chữ a

-Tương tự hướng dẫn viết từ: đoạt

giải, chỗ ngoặt

-Hướng dẫn HS viết bảng con: khỏe

khoắn – hí hoáy

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 : viết bài vào vở

-Hướng dẫn viết vào vở

-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết

Viết bảng con

Hát múa Lấy vở , viết bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhân xét

-Nhắc nhở những em viết sai

5/ Dặn dò:

-Dặn HS về tập rèn chữ

Ngày soạn: 9/2/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 11/2/2004

HỌC VẦN

UÂT – UYÊT

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

-Nhận ra các tiếng có vần uât - uyêt Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta giàu đẹp

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: uân – uyên (Phong, Khôi, Minh, Hà, Khanh, Lâm)

Trang 13

-Đọc bài SGK (My, Ngân).

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: uât

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uât

-Hướng dẫn HS gắn vần uât

-Hướng dẫn HS phân tích vần uât

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uât

-Đọc: uât

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xuất

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

xuất

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

xuất

-Đọc: xuất

-Treo tranh giới thiệu: sản xuất

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: uyêt

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uyêt

-Hướng dẫn HS gắn vần uyêt

-Hướng dẫn HS phân tích vần uyêt

-So sánh:

+Giống: u đầu, t cuối

+Khác: â – yê giữa

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uyêt

-Đọc: uyêt

-Hướng dẫn HS gắn tiếng duyệt

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng duyệt

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng duyệt

Vần uâtCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uât có âm u đứng trước, âm â đứng giữa, âm t đứng sau: Cá nhân

u – â – tờ – uât: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xuất có âm x đứng trước, vần uât đứng sau, dấu sắc đánh trên âm â.xờ – uât – xuât – sắc – xuất: cá nhân.Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần uyêt

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uyêt có âm u đứng trước,âm đôi yê đứng giữa, âm t đứng sau: cá nhân

So sánh

u – yê – tờ – uyêt: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng duyệt có âm d đứng trước, vần uyêt đứng sau, dấu nặng đánh dưới âmê: cá nhân

dờ – uyêt – duyêt – nặng – duyệt: cá

Trang 14

-Đọc: duyệt.

-Treo tranh giới thiệu: duyệt binh

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ

duyệt binh

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

uât – uyêt – sản xuất - duyệt binh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

luật giao thông băng tuyết

nghệ thuật tuyệt đẹp

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu bài ứng dụng

-Đọc bài ứng dụng:

Những đêm nào trăng khuyết

Như muốn cùng đi chơi

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọcluật, thuật, tuyết, tuyệt.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Trang 15

-Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.

-Treo tranh:

H: Nước ta có tên gì?

H: Em nhận ra cảnh đẹp nào trên

tranh ảnh em đã xem?

H: Em biết nước ta hoặc quê hương

em có những cảnh gì đẹp?

-Nêu lại chủ đề: Đất nước ta tuyệt

đẹp

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Cá nhân, lớp

Viết Nam

Tự trả lời

Tự trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Dũng, Hà)

H: Chơi 1 mình vui hơn hay có bạn cùng chơi, cùng học vui hơn? (Có bạn)H: Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi các em phải đối xử với bạn như thế nào khi học, khi chơi? (Cư xử tốt với bạn)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w