II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên: Tranh vẽ cây gỗ trong bài 24 b/ Của học sinh: III/ Các hoạt động Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ: Cây Hoa -Kể các b
Trang 1T 24 Môn: Tự Nhiên-Xã Hội
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÂY GỖ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng Nói tên cácbộ phận chính của cây gỗ
b/ Kỹ năng: Nói được ích lợi của việc trồng cây gỗ
c/ Thái độ: Biết bảo vệ cây cối, không bẻ cành, ngắt lá
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ cây gỗ trong bài 24
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ: Cây Hoa
-Kể các bộ phận chính của cây hoa
-Người ta trồng cây hoa để làm gì?
-Cây hoa được trồng ở đâu?
Bài mới:
-Giới thiệu các em đã học cây rau, cây
hoa hôm nay chúng ta sẽ học bài “cây
gỗ”
-Ghi đề bài
HĐ1: Quan sát cây gỗ
-Tổ chức sinh hoạt nhóm, quan sát
và nhận ra cây gỗ trong nhóm cây (cây
rau, cây hoa)
-Yêu cầu nội dung thảo luận:
-Cây gỗ trong tranh là cây gì?
-Chỉ thân, lá, rễ Thân cây thế nào
(cao, to, cứng ) khác với cây rau, cây
hoa
*Kết luận: Cây gỗ có rễ, thân, lá,
hoa Thân cây gỗ cao, to, cứng cho ta
gỗ để dùng
HĐ2: Làm việc với SGK Hướng dẫn
HS thảo luận theo cặp
-Nội dung thảo luận: Tìm câu trả lời
cho câu hỏi trong sách?
+Cây gỗ được trồng để làm gì?
+Cây gỗ được trồng ở đâu?
+Các đồ dùng được làm bằng gỗ?
+Kể một vài cây gỗ ở địa phương?
+Ích lợi khác của cây gỗ?
*Kết luận:
HĐ3: Tổng kết-Dặn dò
-Nhận xét
-Tuyên dương
-Dặn dò làm bài tập
-Trả lời: Cây hoa có rễ, lá,thân, hoa
-Trả lời: Trồng hoa để làmcảnh, trang trí, làm nướchoa
-Đọc đề bài (cả lớp)
-HS ngồi theo nhóm (4 em)cùng quan sát hình vẽ cây
-Thảo luận: đây là câybàng, thân cao, cứng
-HS cùng chỉ, nêu: thân, lá,rễ
-HS đem SGK bài 24 và làmviệc theo cặp
-HS quan sát tranh trang 50
-Lấy gỗ, làm đồ dùng-Trồng chắn gió, giữ đất-Gây bóng mát
Thứ ngày tháng năm
Trang 2Tên bài dạy: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (t2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được phải đi bộ trên vĩa hè, nếu đường không có vĩahè thì đi sát lề đường
b/ Kỹ năng: Biết phân biệt đi bộ đúng quy định, sai quy định
c/ Thái độ: Thực hiện tốt đi bộ đúng quy định
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Chuẩn bị bài tập 1, 2 trò chơi qua đường
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ “Em và các bạn”
-Trẻ em có quyền gì?
-Muốn có nhiều bạn em phải làm gì?
HĐ2: Bài mới
1/Giới thiệu: ghi đề bài
2/Các họat động
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập 1
-Treo tranh và hỏi: Ở thành phố đi bộ
phải đi ở phần đường nào? Tại sao?
-Gọi đại diện HS từng nhóm phát
biểu
-Kết luận: Ở nông thôn cần đi sát lề
đường, ở thành phố đi trên vĩa hè
HĐ2: Hướng dẫn làm
-Bài tập 2: Hướng dẫn làm và chữa
bài
-Kết luận:
+Tranh 1: đi bộ đúng quy định
+Tranh 2: bạn nhỏ chạy qua đường
sai quy định
HĐ3: Hướng dẫn trò chơi (qua đường)
-Vẽ sơ đồ ngã tư và chọn HS đóng vai
người đi đường
-Phổ biến luật chơi
-Tiến hành chơi
-Có quyền được học tập,vui chơi, tự do, kết giaobạn bè
-Phải biết cư xử tốt vớibạn khi học, khi chơi
-Đọc đề bài: Đi bộ đúngquy định
-Từng cặp thảo luận vàcùng làm bài tập
-HS trình bày ý kiến, trả lời
2 câu hỏi của GV-Lắng nghe
-Lắng nghe HS nêu yêu cầu
BT 2
-Nhận xét
Tuan 24 Môn:Toán Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
Trang 3a/ Kiến thức: Củng cố, đọc, viết, so sánh với các số tròn chục Bướcđầu nhận biết các số tròn chục Chẵng hạn số 30 gồm 3 chục 0 đơn vịb/ Kỹ năng: Rèn tính cẩn thận
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Mô hình bài tập 1 trên bìa nam châm
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: Các số tròn
chục
-Hỏi bài là bài gì?
-Hãy xắp theo thứ tự các số tròn
chục: 20, 40, 70, 30, 50, 10, 60
-Hãy viết các số: hai chục, tám
chục, ba mươi, chín mươi
-So sánh 2 số tròn chục
10 70; 60 50; 40 10
HĐ2: Bài mới, giới thiệu
-Bài tập SGK trang 128 gồm 4 câu
+Bài tập 1: Trình bày mô hình nam
châm và nêu yêu cầu
-Hướng dẫn HS đọc các chữ trong
vòng tròn và các số ghi trong bông hoa
-Sửa chữa câu 1
-Bài tập 2: viết theo mẫu, ghi lên
bảng câu 2
+Hỏi số 40 gồm mấy chục, mấy
đơn vị
+Ghi bài mẫu
+Kiểm tra bài của từng HS
-Bài tập 3: Khoanh vào số lớn nhất,
-HS: 10 < 70; 60 > 50; 40 >10
-HS đọc: tám mươi, sáumươi, mười
-HS tự làm bài-2 em chữa bài
-Số 40 gồm 4 chục, 0 đơnvị
-HS tự làm bài-HS lên bảng sửa-HS viết bảng con và làmbài
70, 40, 50, 20 , 30-HS viết 10, 80, 60, 90 , 70
Tuan 24 Môn:Toán
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết cộng số tròn chục với số tròn chục trong phạm vi
100 Tính nhẫm một số tròn chục với một số tròn chục
Trang 4b/ Kỹ năng:
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: 5 bó mỗi bó chục que tính SGK
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ Luyện tập (93)
1/ Đọc nét: ba mươi, chín mươi, bảy
mươi, hai mươi, mười
2/ Viết các số: 40, 30, 70, 10, 80 theo
thứ tự từ bé đến lớn
HĐ2: Bài mới
1/ Ghi đề bài
2/ Các hoạt động
HĐ1: Giới thiệu cách cộng các số
2 chục que là mấy que
20 gồm mấy chục đơn vị
5 bó que là mấy que
- 10, 30, 40, 70, 80-HS đọc lại đề bài
-Nêu cách cộng (3 em)-HS chữa và nêu cách làm
-HS giải vở số 2
T 24 Môn:Toán Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố, làm tính cộng, cộng nhẫm Cũng cố giải toánb/ Kỹ năng: Biết đặt tính rồi tính
c/ Thái độ: Tích cực học tập Cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên:
b/ Của học sinh: SGK Bảng con
Trang 5III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: Cộng các số
tròn chục
Gọi HS lên bảng
-Chấm bổ sung bài tập 3
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Luyện tập trang 130
gồm 4 bài tập
2/ Hướng dẫn làm lần lượt các bài
tập
-Bài 1: GV nhắc lại cách đặt tính rồi
tính đã học ở bài trước
-Cho HS đặt tính ở bảng con lần lượt
từng cặp bài
-Tương ứng với 2 cặp tiếp gọi lần
lượt 3 HS chửa bài và chấm điểm
cho 3 em đó
-Bài 2: Giảng câu a, thay đổi vị trí các
số trong phép cộng Kết quả không
thay đổi
Giảng câu b nhớ phải ghi tên đơn vị
-Bài 3: Cho HS đọc trôi chảy đề toán
Nêu được các yếu tố đã cho trước
-Bài 4: Trò chơi nôi stiếp sức
HS tính
20 40 40 + + +
30 50 20-HS
40 30 + +
20 30
60 60-HS làm cột 2 (1 em)-HS làm cột 3 (1 em)-HS tự làm bài-3 HS lần lượt sửa bài-HS tự làm bài và tựnhận xét
-HS tóm tắt và giảiTT: Lan hái : 20 bông Mai hái : 10 bông Cả hai bạnhái bông
T 25 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TRƯỜNG EM
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng tiếng, từ Cô giáo, thân thiết, bèbạn, anh em, dạy em điều hay
b/ Kỹ năng: Luyện đọc trơn, tìm được tiếng có vần ôn tập Luyện đọccâu có ngắt nghỉ
c/ Thái độ: Tích cực học tập Ý thức tình cảm đối với mái trường
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên:
Trang 6b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Bài cũ
-Kiểm tra các vần đã học các bài
trước
-GV chọn một số vần để HS đọc,
viết
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: sự thân thiết của
trường học đối với HS
-Nói về nội dung bức tranh vẽ ngôi
-Luyện đọc tiếng, từ, ngữ
-Giải nghĩa từ: ngôi nhà, thân thiết
-Luyện đọc câu: Cho HS đọc nhẫm
từng câu, xong đọc trơn từng câu
-Luyện đọc toàn bài
-Luyện đọc đoạn
-Đọc bài: Gv nhận xét, ghi điểm
3/ Ôn vần : ai, ay
-Ghi vần ôn lên bảng: ai, ay
-Nêu các yêu cầu trong SGK
-HS đọc và viết vần đãhọc
-Lắng nghe-Xem tranh, liên hệ đếntrường mình
-Theo dõi, đọc thầm theo
-Đọc Cô giáo, dạy em, rấtyêu, thứ hai, mái trường,điều hay
-Phân tích tiếng: trường,điều
-Nhẫm câu 1, đọc trơn câu 1(4 em)
-Nhẫm câu 2, 3, 4 và đọctrơn từng câu
-Thi đua đọc nối theo nhóm,tổ, mỗi em đọc mộtđoạn
-HS tìm các tiếng và nêulên: hai, mai, dạy hay (trongbài)
T 25 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TRƯỜNG EM (t)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết đọc trơn cả bài Nghỉ hơi khi gặp dấu chấm, dấuphẫy Hiểu được nội dung bài
b/ Kỹ năng: Biết trả lời câu hỏi đúng và đủ câu Biết hỏi đáp theo mẫu vềtrường, lớp của em
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: SGK
Trang 7b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
(kí hiệu) trong SGK
-Hướng dẫn HS vừa đọc vừa trả lời
câu hỏi
-Đọc diển cảm cả bài văn
HĐ2: Luyện nói
-Hỏi nhau về trường lớp
(kí hiệu N trong SGK)
-Nêu yêu cầu của bài luyện nói trong
SGK
-Gọi HS đóng vai hỏi đáp theo SGK
hoặc tùy câu hỏi tự nhiên của HS
-Nhận xét: Chốt lại ý kiến phát
biểu
HĐ3: Củng cố-Dặn dò
Nhận xét tiết học Khen những học
sinh tích cực học tập biểu dương
em học tốt, đọc tốt
-1 H/S đọc câu hỏi 1-Trong bài Trường học còngọi là gì?
-2 H/S đọc các câu văn thứnhất, rồi trả lời Trườnghọc và ngôi nhà thứ 2 củaem
-H/S đọc nối tiếp nhauđọc câu văn 2,3,4 rồi trả lờicâu hỏi 2,3
-H/S đọc trơn cả bài(2 em)
-Từng cặp HS lên giữa lớpđocngs vai hỏi đáp
+Trường của bạn làtrường gì?
Đ: Trường tiểu học PhúHậu
H: Bạn thích đi học không?Đ: Tôi rất thích đi học
T 25 Môn:Tiếng Việt Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: A Ă Â B
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết quy trình tô chữ hoa A, Ă, Â Biết viết cpử chữ vừaviết đúng vần ai, ay các từ mái trường, điều hay
b/ Kỹ năng: Biết đưa bút theo quy trình viết
c/ Thái độ: Ý thức cẩn thận chữ tập viết Biết giữ gìn sạch, đẹp vởtập viết
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bảng phụ viết sẵn Các chữ hoa A, Ă, Â trong khung chữ.Các vần ai, ay, mái trường, điều hay đặt trong khung chữ
?
Trang 8b/ Của học sinh: Vở tập viết Bút mực
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Giới thiệu mở đầu
-Nêu yêu cầu của các tiết
-Tập viết trong SGK tiếng việt 2
-Tập tô chữ hoa, viết vần và từ
ứng dụng đã học ở bài Tập Đọc
Chữ thường, cở vừa và nhỏ
-Tập viết đòi hỏi tính cẩn thận,
chính xác, kiên nhẫn
HĐ2: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài
-Treo bảng phụ viết sẵn nội dung
tập viết
2/ Hướng dẫn tô chữ hoa
-Hướng dẫn quan sát
-Nhận xét số lượng nét và kiểu
nét, nêu quy trình viết (Vừa nói vừa
tô chữ) trong khung chữ
-Chữ Ă, Â # chữ A ở hai dấu phụ
3/ Hướng dẫn viết vàn và từ ngữ
ứng dụng
4/ Hướng dẫn tập tô, tập viết
-Quan sát và hướng dẫn sửa lỗi
-Chấm chửa bài cho HS
-Quan sát chữ A hoa trênbảng phụ và trong vở tậpviết
-Quan sát và nhận xét-HS viết bảng con: A, Ă, Â-Đọc vần từ ai, ay, máitrường, điều hay
-Quan sát vần và từ trongkhung chữ viết bảng con-HS tập tô, tập viết trongvở tập viết
T 25 Môn:Chính Tả Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TRƯỜNG EM
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trongbài Trường Em
b/ Kỹ năng: Điền đúng vần ai, ay, k, c vào chổ trống
c/ Thái độ: Cẩn thận khi làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên:
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Trang 9HĐ2: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu chép lại chính xác không
mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài
Trường Em
-Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k
2/ Hướng dẫn HS tập chép
-Viết bảng đoạn văn
-Chỉ trước đọc tiếng dể viết sai
-Nhắc lại cách ngồi, cầm bút
-Viết đề bài viết hoa đầu câu
-Hướng dẫn chữa bài
-Đọc chậm từng chữ, đánh vần
tiếng khó: trường, hai, luồn
-GV chấm một số bài tại lớp, một
số còn lại chấm ở nhà
3/ Hướng dẫn làm bài tập Chính Tả
a/ Điền vào chổ trống ai, ay
-Giải thích điền vần vào chổ trống
để khi đọc từ nghe phù hợp
-Viết vào bảng con cáctiếng được đọc ở trên
-HS dùng bút chì sửa bài,gạch chân, ghi lại chữđúng cho HS thấy sửa
-Đcọ yêu cầu-HS làm bài
T 25 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TẶNG CHÁU
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài Phát âm đúng: tặng cháu, lòng yêu, gọi là,nước non, ôn vần ao, au Nói được câu có tiếng chứa ao, au
b/ Kỹ năng:
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên:
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
Trang 10-Kiểm tra 2 HS đọc bài “Trường Em”
và trả lời câu hỏi
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: (Vài lời nói vè Bác Hồ)
ghi đề bài
Tỏ chút: Có một chút thiện chí
-Luyện đọc câu
Lần 1: 2 câu đầu
Lần 2: 2 câu sau
-Theo hướng đọc nối
-Luyện đọc đoạn bài
3/ Ôn vần ao, au
-Nêu yêu cầu 1 và 2 Tìm tiếng trong
bài có vần ao, au
-Tìm từ ngữ trong đó có tiếng chứa
vần ao, au
-Nói câu chứa tiếng có vần ao, au
-HS đọc và trả lờiTrong bài trường học gọilà gì?
HS2: đọc và trả lời: Vì saonói trường học là ngôi nhàthứ 2 của em
-Đọc đề bài-Lắng nghe
-Đọc thầm - Đọc trơnthành tiếng 2 câu đầu đến
2 câu sau-HS thay nhau đọc nối tiếpđọc theo nhóm Thi đua đọccả bài
-Cháu, chào mào, nói láo,cây cau, đau đầu,
T 25 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TẶNG CHÁU (t2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Hiểu được nội dung bài thơ Đọc trơn câu bài thơ Họcthuộc lòng bài thơ
b/ Kỹ năng: Biết hát các bài hát về Bác Hồ
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: SGK
b/ Của học sinh: SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài thơ
-Gọi HS đọc 2 dòng thơ đầu
-Nêu câu hỏi 1: Bác Hồ tặng vở cho ai?
-Gọi HS đọc 2 dòng thơ sau
-Nêu câu hỏi 2: Bác mong bạn nhỏ làm
-4 em đọc trơn-Trả lời
-4 em-Trả lời
Trang 11điều gì?
-GV chốt lại ý chính và đọc mẫu
bào thơ
-Gọi đọc lại cả bài thơ
HĐ2: Hướng dẫn học thuộc lòng bài
thơ Hướng dẫn theo phương pháp xóa
dần
HĐ3: Hát các bài hát về Bác Hồ
-Gợi ý các bài hát
“Em mơ gặp Bác Hồ”
“Ai yêu Bác Hồ Chí Minh”
HĐ4: Củng cố-Dặn dò
-Nhận xét giờ học
-Biểu dương HS học tốt
-Yêu cầu về nhà học thuộc lòng
-Đọc tiếp bài sau “Cái nhãn vở”
-Lắng nghe-3 em lần lượt đọc-Thi đua học thuộc lòng
-Thảo luận tìm những bàihát
-Lắng nghe
T 25 Môn:Chính Tả Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TẶNG CHÁU
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Chép lại bài “Tặng Cháu” đúng, đẹp Điền n, l dấu ?, ~.Viết đúng, đẹp, điền đúng chữ
b/ Kỹ năng:
c/ Thái độ: Cẩn thận học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Chuẩn bị bài chép bảng Tranh bài tập 2 phần a
b/ Của học sinh: Vở TV 1, 2 Bút mực
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Bài cũ
-Chấm và chữa bổ sung bài Chính tả:
Trường em
-Nhận xét rút khuyết điểm
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài tập chính tả gồm 2
phần tập chép và bài tập điền chữ,
điền dấu
-HS xem vở 5 em-Lắng nghe-Đọc thầm
Trang 122/ Hướng dẫn HS tập chép, viết bảng
“tặng cháu” cả bài
-Gọi HS đọc bài thơ
-Cho phát âm tiếng khó: cháu, gọi là,
mai sau, giúp nước non
-Cho HS viết bảng con
-Cho HS tập chép và chú ý nhắc HS
ngồi ngay, để vở và viết thẳng hàng
-GV đọc để HS chửa bài viết chữ sai
lề vở
-Chấm ltại lớp một số vở
3/ Hướng dẫn làm bài tập
Câu a: Điền chữ n hay l?
-Tổ chức thi làm bài tập (trò chơi
tiếp sức)
Câu b: Điền dấu ? dấu ~
HĐ3: Củng cố-Dặn dò
-Nhận xét
-Biểu dương HS học tốt
-5 em đọcü -Đọc và viết bảng con:cháu, gọi là, mai sau, giúpnước non
-HS viết vào vở-HS chửa bài
-Đọc yêu cầu bài tập
1 em làm mẫu
T25 Môn:Tập Đọc Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁI NHÃN VỞ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Đọc trơn cả bài Phát âm đúng: quyển vở, nắn nót viết, ngayngắn, khen Ôn các vần ang, ac
b/ Kỹ năng: Hiểu từ ngữ, nắn nót, ngay ngắn Cẩn thận, tích cực họctập
c/ Thái độ: Tự làm và trang trí một nhãn vở
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Các từ viết trên bìa gắn nam châm Một số phấn màu,SGK
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc thuộc lòng bài “Tặng
Cháu” và trả lưòi câu hỏi 1 và 2
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài, ghi đề bài
2/ Hướng dẫn HS luyện đọc
-HS1 đọc và trả lời câu hỏi
“Bác Hồ tặng vở cho ai?”-HS2 đọc và trả lời câu hỏi
“Bác mong các bạn nhỏlàm điều gì?”
Trang 13-Hướng dẫn luyện đọc câu lần lượt
câu thứ nhất đến câu cuối cùng
-Hướng dẫn luyện đọc đoạn bài
Đoạn 1: 3 câu đầu
Đoạn 2: Câu còn lại
-Đọc thành lời câu thứnhất (5 -7 em)
-HS đọc nhẩm và đọcthành lời các câu kế tiếp-Thi đua đọc nối tiếp đoạn-Thi đua đọc cả bài (cánhân, tổ, nhóm)
-Đcọ trơn cả bài (2 em)-Đọc cả bài đồng thanh (1em)
-HS lần lượt Tìm tiếng trong bàiTìm tiếng ngoài bài
T 25 Môn: Tập Đọc
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CÁI NHÃN VỞ (t2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Nắm nội dung bài học Tác dụng của nhãn vở
b/ Kỹ năng: Biết trả lời đúng nội dung câu hỏi Biết tự làm nhãn vở
c/ Thái độ: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Các nhãn vở Phấn màu
b/ Của học sinháuGK Bút chì màu
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tìm hiểu bài học
Hướng dẫn HS luyện đọc thành thào
-Cả lớp đọc thầm-Đọc thành lời (5 em)-Trả lời: Khen Giang tự viếtđược nhãn vở
-HS tham gia phát biểu ýkiến
Trang 14-Hỏi thăm về tác dụng của nhãn vở.
Nhãn vở giúp HS phân biệt được vở
số 1, số 2, số 3 Không nhầm lẫn vở
của bạn cùng tên
HĐ2: Hướng dẫn HS tự làm và trang
trí nhãn vở
Hướng dẫn cách chơi: Mỗi em tự
mình làm một nhãn vở kích cở: 5 x 8,
cần tranh trí (vẽ hoa, vẽ con vật) tô
màu và cắt dán đẹp xong viết vào
-Lắng nghe
T25 Môn:Toán Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố, đặt tính rồi tính trừ nhẫm các số tròn chục.Củng cố giải toán
b/ Kỹ năng: Biết đặt đúng phép tính Biết các bước giải toán
c/ Thái độ: Thích học toán, làm bài cẩn thận
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bìa gắn nam châm SGK
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện phép
tính, tính nhẫm và chấm bài tập 3
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
HS tính
60 70 40
20 60 40-HS nhẫm
30 - 10 = 90 - 70 =
50 - 40 = 80 - 30 =
Trang 152/ Các hoạt động
-Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-Nhắc HS viết các số sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vị thẳng đơn
vị
-Nhận xét ghi điểm
-Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
+Gọi 2 nhóm lên chơi trò chơi điền số
tiếp sức
+GV nhận xét
-Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS lên chửa bài phải giải
thích vì sao ghi Đ và ghi S
-Bài 4: Cho 1 em đọc đề bài toán yêu
cầu phải đổi chục cái bát bằng 10
cái bát rồi giải
-Hướng dẫn làm tóm tắt rồi tự làm
-HS điền đáp số
-HS đổi 1 chục = 10Tóm tắt
Có : 20 cáithêm 10 cáiCó tất cả cái bát Giải
Số bát có tất cả là
20 + 10 = 30 (bát) Đáp số: 30 bát
c/ Thái độ: Thích học toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bìa gắn nam châm nội dung bài học trang 133 Bìa ghi bàitập 1
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 1 HS lên bảng đặt một phép tính
90 - 80 = 10
Trang 16-Gọi 1 HS lên nhẫm
50em - 30em =
70em - 50em =
HĐ2: Bài mới
1/ Giới thiệu điểm ở trong điểm ở
ngoài một hình
a/ Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài hình vuông
-Vẽ hình vuông và các điểm A, N như
SGK Chỉ điểm A nói điểm A ở trong
hình vuông
-GV Chỉ điểm N và nói: điểm N ở
ngoài hình vuông
b/ Giứo thiệu điểm ở trong, ngoài của
hình tròn (giới thiệu tương tự như
hình vuông)
2/ Thực hành
-Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu Bài tập
GV trình bày bài tập trên tờ bìa,
hướng dẫn HS làm bài tập trắc
nghiệm
-Bài 2: Vẽ điểm ở trong ngoài hình
vuông, hình tròn
-Bài 3: Mời 2 em lên sửa bài
-Bài 4: Giải toán
-Vài HS đọc đề toán
-Tóm tắt đề
-Giải toán bằng lời
50 em - 30 em = 20 em
70 em - 50 em = 20 em-Cả lớp làm bảng con
-HS nhắc lại (vài em)Điểm A ở trong hình vuông-HS nhắc lại (vài em)Điểm N ở ngoài hình vuông
-HS ghi: Đ và S, HS làm bài-3 em lên chửa bài
-HS làm bài SGK-HS lắng nghe làm bài tập
T25 Môn: Toán Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Củng cố về các số tròn chục Cộng trừ các số tròn chục.Củng cố giải toán có lời văn Củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm
ở ngoài một hình
b/ Kỹ năng:
c/ Thái độ: Thích học môn toán Cẩn thận khi làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Bài tập 1 ghi trên bìa Các hình vẽ đính nam châm bài 2 câu
a và b
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
-Hỏi bài cũ là bài gì?
-Gọi HS lên bảng trả lời chính xác
Đọc những điểm ở trong hình và
ngoài hình
-Trả lời: Điểm ở trong,điểm ở ngoài một hình
Trang 17D A .E
B .C
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ 2 điểm ngoài
hình vuông
-Gọi làm tính
-Bài 1: Viết theo mẫu GV
-Treo tờ bìa có ghi 4 dòng cho đọc
-Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu a và b
-Cho HS đặt tính tren bảng con
-Bài 4: Giải toán
-Cho thực hành bài giải trên phiếu
-HS lên bảng sửa bài
70 20 80 80+ + - -
20 70 30 50-Hs làm bàiNêu tóm tắt và giải
Toân : KTĐK
T 25 Môn: Tự Nhiên-Xã Hội
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: CON CÁ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Kể tên một số loài cá và nơi sinh sống của chúng Quan sátvà nói tên các bộ phận ngoài của con cá
b/ Kỹ năng: Nêu được một số cách bắt cá
c/ Thái độ: Thích ăn cá
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Tranh vẽ con cá phóng to các loại cá Tranh vẽ các cáchbắt cá
b/ Của học sinh: Mang cá đến lớp SGK
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Khởi động
-Câu đố giới thiệu bài
“Có đuôi, có vảy, có vây
Tung tăng trong nước cả ngày bạn ơi”
-Ghi đề: Con Cá
HĐ1: Quan sát con cá để biết “các bộ
-Đáp: Con cá
Trang 18phận của con cá Mô tả con các bơi,
thở như thế nào?
-Hướng dẫn quan sát nội dung, thảo
luận
-Các bộ phận bên ngoài của con cá?
-Con cá dùng bộ phận nào để bơi?
-Cá thở như thế nào?
*Gợi ý: Khi bơi em thấy mình, vây, đuôi
cá cử động như thế nào?
-Cá há miệng làm gì?
-Mang cá cử động ra sao?
-Hoạt động cả lớp
Treo tranh con cá lên bảng
-GV kết luận
Nghỉ giữa tiết
HĐ2: Làm việc với SGK
Bước 1: Hướng dẫn nhóm học tập
Bước 2: Làm việc cả lớp
Nói một vài cách bắt cá khác Cho HS
xem tranh bắt cá
-GV tổng kết: sự ích lợi của việc ăn
-Hớp nước-Mang cá mở ra, khép vàođiều đặn
-Lần lượt các nhóm 2 báocáo kết quả quan sát.Nhóm khác bổ sung
-1, 2 em đọc câu hỏi SGK.Thảo luận theo nhóm 2 hỏiđáp
-Kể tên các loại cá bạnbiết
T: các loại cá tôi biết là
TUAN 26
Môn: Tập Viết Tiết:
Thứ ngày tháng năm
Tên bài dạy: TÔ CHỮ C D Đ
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức: Biết quy trình tô chữ hoa D § Biết viết đúng mẫu chữthường cở nhỏ
b/ Kỹ năng: Viết đúng đẹp theo mẫu quy định
c/ Thái độ: Ý thức viết chữ đẹp, vở sạch
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Viết mẫu chữ hoa, chữ thường
b/ Của học sinh:
III/ Các hoạt động
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
-Gọi 5 em lên nộp vở để kiểm tra bài
viết ở nhà
-Gọi 2 em viết từ: bàn tay, hạt thóc,
cây đàn thơm ngát
HĐ2: Dạy bài mới
1/ Giới thiệu
-Bài viết mẫu, chữ hoa D §, vần từ
-5 em nộp vở-HS1 viết: bàn tay, hạt thóc-HS2 viết: cây đàn thơmngát
-Lớp viết bảng con-Quan sát