Tên bài dạy: ph, nh ttI/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng... Cho HS phân tích tiếng gà... Đọc được câu ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc viết được những tiếng quê, gi
Trang 1Tên bài dạy: ph - nh
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: ph, nh Đọc được từ : phố xá, nhà lá
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng chữ ghi âm, từ ứng dụng
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh phố xá, nhà lá
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên bảng
2 em đọc
2 em viết
- Gọi 1 em đọc SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: p, ph, nh
2/ Dạy chữ ghi âm ph
- Viết chữ ph: viết ra riêng chữ p để giải thích
cho HS phát âm “pờ”
- Giới thiệu chữ “phố”: cho phân tích, đánh
vần
- Gọi HS đánh vần tiếng “phố”
- Giới thiệu tranh vẽ: phố phường xe cộ đung
đúc và giải thích từ: phố xá
- Hướng dẫn đọc theo quy trình
3/ Dạy chữ ghi âm nh:
- Giới thiệu chữ nh Phát âm
- Giới thiệu chữ “nhà” cho phân tích và đánh
vần
- Giới thiệu tranh vẽ: nhà lá
(loại nhà làm bằng tranh lá ở nông thôn)
4/ Luyện viết bảng con: p, ph, nh, phố, nhà
5/ Từ ứng dụng:
- Viết từ
- Tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh
- Giải nghĩa từ: phá cỗ, nho khô
- HS 1 đọc: xe chỉ
- HS 2 đọc: rổ khế
- HS 3 viết: kẻ ô
- HS 4 viết: củ xả
- HS phát âm: p, ph (pờ, phờ)
- Chữ phờ trước, chữ ô sau, có dấu sắc trên chữ ô
- 5 em đồng thanh 1 lần
- HS đọc trơn: phố xá (cá nhân, lớp)
- HS phát âm: nhờ(cá nhân, tổ, lớp)
- HS phân tích Đánh vần tiếng nhà
- Đọc trơn: nhà lá
- HS viết vào bảng con
- HS đọc tiêng mới (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 2Tên bài dạy: ph, nh (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng Biết trả lời đúng ý
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
Gọi HS đọc toàn bộ bài trên bảng
- Giới thiệu câu văn luyện đọc
+ Treo tranh
+ Giới thiệu câu: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có
chó xù
+ Đọc mẫu
+ Cho tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết
- Chấm chữa 1 số bài
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: Chợ, phố, thị xã
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Nhà em có gần chợ không?
+ Ra phố em thấy gì?
+ Em ở thành phố nào?
+ Tên chợ gần nhà em là chợ nào?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
Gọi đại diện 4 tổ đọc lại toàn bài trong SGK
- Lớp nhận xét, ghi điểm
- Trò chơi: Tìm tiếng mới bắt đầu bằng chữ
ph, nh
- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc: p, ph, phố, phố xá
nh, nhà, nhá lá Phở bò, nho khô
Phá cổ, nhổ cỏ
- HS xem tranh
- HS đọc (cá nhân, tổ)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề
- Phát biểu
- Trả lời
- Trả lời
- HS Đem SGK
- HS thi đua đọc
- Tham dự 4 tổ
Trang 3Tên bài dạy: g - gh
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: g, gh Đọc được từ : gà ri, ghế gỗ
b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng chữ ghi âm g, gh, gà ri, ghế gỗ
c/ Thái độ : Học thuộc bài, chăm chỉ
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh gà ri
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc 4 từ
1 em đọc SGK
2 em viết bảng
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: g, gh
Cho HS phát âm
2/ Dạy chữ ghi âm g:
- Phát âm “gờ”
- Viết chữ: “gà” Cho HS phân tích tiếng gà
Đánh vần, ghép chữ
- Giới thiệu tranh vẽ: gà ri (giống gà nhỏ, lông
trắng)
- Viết từ: gà ri
3/ Dạy chữ ghi âm gh:
- Hướng dẫn phát âm gờ (gờ kép)
- Giới thiệu tiếng “ghế” Cho phân tích, đánh
vần
- Giới thiệu đây là ghế gỗ
(ghế làm bằng gỗ)
- Viết từ và đọc trơn
4/ Luyện viết bảng con:
g, gà : g + a +`
gh: g + h; ghế: gh + ê + ‘
- Quan sát HS viết, ghi
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng
- Gọi HS đọc
- HS đọc: phố xá, nhà lá, phá cổ, nhổ cỏ
- HS viết: phố xá, nhà lá
- Lớp viết bảng con
- Đọc chữ ghi âm: g _ gh (gờ, gờ kép) đồng thanh
- HS phát âm: (cá nhân, tổ, lớp)
- HS phân tích: g + a + ` Đánh vần, ghép chữ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc trơn: gà ri
- HS phát âm
- HS phân tích: gh + ê + ‘ (gờ ê ghê sắc ghế)
- HS đọc: ghế gỗ
- HS viết vào bảng con
- HS tự đọc và quan sát tiếng có chứa chữ g, gh, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
Trang 4Tên bài dạy: g, gh (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố đọc từ, câu
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, đúng chủ đề
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng
2/ Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
+ Xem tranh vẽ gì?
+ Giới thiệu câu: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
+ CHo HS phát hiện ra tiếng đã học
+ Hướng dẫn luyện đọc cho HS
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Nhắc lại cách viết các chữ, ngồi đúng tư thế
Họat động 3: Luyện nói
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn trả lời theo câu nói tự nhiên
- Quan tâm chữa sai cho một số HS vụng trả
lời
Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng mới có chữ g, gh
- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc: g - gà, gà ri
gh - ghế - ghế gỗ nhà ga, gồ ghề
gà gô, ghi nhớ
- HS phát biểu
- HS đọc (tổ , lớp, cá nhân)
- HS : gỗ, ghế
- HS đọc: (cá nhân, tổ)
- HS viết vở tập viết
- Nhắc lại chủ đề: gà gô, gà ri + Tranh vẽ gà gô, gà ri + Gà gô thường sống ở
+ Gà của nhà em là loại gà + Gà thường ăn
- HS đem SGK đọc toàn bài (4 em)
- Cả lớp tham dự
Trang 5Tên bài dạy: q - qu, gi
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: q, qu, gi Từ khóa: Chợ quê, cụ già
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: chợ quê, cụ già
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc, viết bài 23
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài: q, qu, gi
2/ Dạy chữ ghi âm q, qu:
- Chữ q đứng riêng rẽ đọc “cu”
- Quờ (gồm chữ q và u ghép lại)
- Phát âm mẫu: cu, quờ
- Giới thiệu tiếng: quê
- Giới thiệu tranh vẽ: Chợ quê và đưa từ “chợ
quê”
3/ Dạy chữ ghi âm gi:
- Hướng dẫn theo quy trình giống chữ q
4/ Luyện viết bảng con:
- Nhận diện chữ q (nét cong kín + nét sổ
thẳng)
qu: q ghép thêm u
- Nhận diện chữ gi (g + i)
- Viết mẫu: chợ quê, cụ già
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ: qua đò, giã giò
- HS 1 đọc: g - gà ri
- HS 2 đọc: gh - ghế gỗ
- HS 3 đọc: nhà ga
- HS 4 đọc: ghi nhớ
- HS 5 đọc: SGK
- Lớp viết bảng: g, gà ri, ghế gỗ
- Đọc lại đề bài(cả lớp) : cu, quờ, di
- HS phát âm (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- HS cài chữ qu
- Phân tích tiêng quê (qu + ê)
- Đánh vần: quờ ê quê (cá nhân, lớp)
- Ghép chữ quê
- Đọc trơn: chợ quê
- Phát âm (di) gồm chữ g ghép với i
- Phân tích tiếng gà (gi + a `) Đánh vần tiếng gà
- HS đọc trơn: cụ già
- HS viết vào bảng con q-qu, gi, chợ quê, cụ già
- HS đọc từ: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
Trang 6Tên bài dạy: q - qu, gi (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm q - qu, gi, chợ quê, cụ già Đọc được câu ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc viết được những tiếng quê, già, quả, giã, Trả lời đúng chủ đề, đủ câu c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Giới thiệu câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chữ qu, gi
+ Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Đọc mẫu
Hoạt động 2: Luyện viết
- Ổn định tư thế viết
- Nhắc lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói
1/ Giới thiệu tranh
2/ Hướng dẫn luyện nói
+ tranh vẽ mẹ đang làm gì?
+ Quà mẹ đem từ đâu về?
+ Ở quê em có qùa gì nữa?
+ Em thích loại quà nào?
+ Ai thường cho em quà?
Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới có trong câu văn GV đưa ra
- Dặn dò : Học bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (tổ, lớp, cá nhân)
- HS xem tranh + Chú tự qua nhà cho bé giỏ cá
- HS: tiếng qua, giỏ
- HS đọc 5 em ( lớp đồng thanh)
- 2 em đọc lại
- HS viết vở tập viết
- HS nêu chủ đề: quà quê
- HS: mẹ chia quà
- HS: từ quê lên
- Trả lời
- HS đọc SGK
- Thi đua phát biểu
Trang 7Tên bài dạy: ng, ngh
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: ng, ngh Nhận biết chữ ng, ngh trong từ khóa: cá ngừ, củ nghệ b/ Kỹ năng : Đọc và viết được ng, ngh, ngừ, nghệ, cá ngè, củ nghệ
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cá ngừ, củ nghệ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Trả bài (4 em): đọc, viết
- Gọi 1 em đọc SGK
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài và đọc mẫu
ng (ngờ, ngh (ngờ kép)
2/ Dạy chữ ghi âm ng:
- Giới thiệu chữ ng
- Phát âm mẫu: ngờ
- Giới thiệu chữ “ngừ” Phân tích, đánh vần,
ghép
- Cho xem tranh vẽ: Cá ngừ (loại cá sống ở
biển, thịt ăn ngon)
3/ Dạy chữ ghi âm ngh:
- Giới thiệu chữ ngh: So sánh ng, ngh
- Phát âm giống chữ ng nhưng có tên ngờ kép
- Giới thiệu chữ: nghệ
Nói thêm: Chữ ngờ đứng trước chữ e, ê nên
phải ngờ kép
- Giới thiệu cũ nghệ (loại củ giống củ gừng
nhưng ruột màu vàng)
4/ Luyện viết bảng con: ng, ngh, cá ngừ, củ
nghệ
5/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ngữ: mời HS tìm tiếng chứa ng,
ngh
- Giải nghĩa từ, Đọc mẫu
- HS 1 đọc: q, qu, quê
- HS 2 đọc: gi, già, cụ già
- HS 3 đọc: quả thị
- HS 3 viết: giỏ cá
- Lớp viết bảngcon
- 1 em đọc: Chu Tư ghé qua nhà cho
bé giỏ cá
- HS phát âm : ng, ngh
- Phát âm làn lượt 5 em Đồng thanh
cả lớp
- Chữ ng trước, chữ ư sau, có dấu trên chữ ư
- HS ghép
- Đánh vần: cá nhân, tổ, lớp
- Đọc trơn: cá ngừ
- Phân tích tiếng “nghệ”
- HS viết vào bảng con
- HS đọc tiếng, từ: cá nhân, tổ, lớp
Trang 8Tên bài dạy: ng, ngh (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết, trả lời đúng câu hỏi
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ SGK
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?
+ Giới thiệu câu luyện nói: Nghĩ hè chị Kha ra
nhà bé Nga
+ Tìm tiếng có chữ ng, ngh
+ Hỏi vì sao nghĩ bắt đầu : ngh?
Hoạt động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết trong vở Tập Viết
- Nhắc nội dung viết và cách đưa bút, ngồi
viết
- Theo dõi, chữa sai và chấm một số HS viết
xong
Họat động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề: Bê, nghé, bé
Hướng dẫn luyện nói:
+ Bê, bé, nghé đều giống nhau điều gì?
+ Bê là con nào đẻ ra?
+ Nghé là con nào đẻ ra?
+ Bê, nghé ăn gì?
Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: đọc nhanh tiếng
- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc theo quy trình ng, ngh
- HS đọc từ ngữ ứng dụng +
+ +
- HS xem tranh, nhận biết nội dung tranh
- HS đọc ( cá nhâ, tổ, lớp)
- Nghỉ, nga
- Phát biểu
- HS giở vở TV
- HS viết vở tập viết
- HS nêu lại chủ đề
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc SGK toàn bài
- Đọc tiếng chứa chữ ng, ngh
- Nghe
Trang 9Tên bài dạy: y - tr
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: y, tr Đọc từ khóa: y tá, tre ngà
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: y tá, tre ngà
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 em HS đọc
4 em HS viết
- Gọi 1 em đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu ghi đề bài
2/ Dạy chữ ghi âm y:
- Phát âm mẫu: y ( y dài)
- Giới thiệu chữ y Phân tích chữ y đứng một
mình là tiếng y
- Cho xem tranh vẽ: y tá
3/ Dạy chữ ghi âm tr:
- Phát âm trờ
- Giới thiệu tiếng: tre
- Phân tích, đánh vần
- Xem tranh: tre ngà
4/ Luyện viết bảng con:
- Nhận diện chữ y (nét móc 2 đầu + nét
khuyết ngược)
tr: (con chữ t nối con chữ r)
- Y tá, tre ngà
5/ Từ ứng dụng:
- Gắn thẻ từ: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- Giải nghĩa từ: y tế, trí nhớ
- HS 1 đọc: ng, ngh
- HS 2 đọc: cá ngừ
- HS 3 đọc: củ nghệ
- HS 4 đọc: nghé ọ
- HS viết: củ nghệ, cá ngừ, ngỏ nhỏ, nghé ọ
- HS phát âm : 5 em
- Đọc y
- Đọc trơn: y tá
- Phát âm làn lượt 5 em
- HS phân tích: tr + e
- Đọc trơn: tre ngà
- HS đọc từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
Trang 10Tên bài dạy: y, tr (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Luyện đọc câu ứng dụng: Bé bị ho
b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi, Đọc trơn
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh ảnh kuyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1
2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng
+ Cho xem tranh
+ Giới thiệu câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho
bé ra y tá xã
+ Hỏi: tìm tiếng có y?
+ Đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn tìm bài viết
- Nhắc lại cách viết
- Nhắc lại cách ngồi
- Chấm chữa vài bài
Họat động 3: Luyện nói
1/ Nêu chủ đề: Nhà trẻ
2/ Hướng dẫn luyện nói:
- Tranh vẽ gì?
- Các em nhỏ đang làm gì?
- E có đi nhà trẻ không?
- Người lớn trong tranh là ai?
- Em thấy gì ở nhà trẻ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Đọc các tiếng có chữ tr
- Trò chơi: đọc nhanh tiếng
- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau
- HS đọc âm, tiếng, từ khóa (cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- Thảo luận theo cặp
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc lại (2 em)
- HS viết vở tập viết
- HS nêu lại chủ đề
- Tranh vẽ nhà trẻ
- Phát biểu
- Phát biểu
- HS đọc SGK
- HS thi đua phát biểu
Trang 11Tên bài dạy: SỐ 1O
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Khái niệm về số 1O
b/ Kỹ năng : Biết đếm, đọc, viết số 1O Thứ tự các số từ O đến 1O
c/ Thái độ : Thích học môn toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các mẫu vật số lượng 1O
b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên trả bài:
- Viết thứ tự các số từ bé đến lớn, từ lớn đến
bé
- So sánh 2 số
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 1O
+ Hướng dẫn lập số 1O Yêu cầu HS sử dụng
que tính
- Hỏi: 9 que tính lấy thêm 1 que tính nữa được
mấy que tính?
- Hỏi: 9 với 1 được mấy?
- Hướng dẫn xem tranh SGK: Các bnạ nhỏ
đang chơi rồng rắn
+ Có mấy bạn đang chơi?
+ Có mấy bạn chạy đến?
+ 9 bạn với 1 bạn được mấy bạn?
+ Hãy đếm?
- Hdẫn với chấm tròn, con tính như trên
- Hướng dẫn nhận biết số 1O
- GV đưa số 1O trong khung hình và nói: chữ
số 1 viết cạnh chữ số O
* Nhận biết số 10 trong dãy số từ O đến 10
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1: Nêu yêu cầu
- Bài 2: Đếm rồi viết số vào
- Bài 3: Mục đích nắm cấu tạo số 1O
- Bài 4: Viết số thích hợp
- Bài 5:
Hoạt động 4: Tổng kết
- Nhận xét
- Dặn dò
- HS 1 điền số thích hợp
- HS 2:
- HS 3: so sánh
4 7; 5 3
- HS 4: 9 9; 1 10
- HS nhắc lại: số mười
- Tay trái cầm 9 que tính, tay phải cầm 1 que tính
- Được 10 que tính Đếm
- 9 với 1 được 10
- Có 9 bạn đang chơi
- 1 bạn chạy đến
- 9 bạn với 1 bạn được 10 bạn
- Đếm từ 1 đến 10
- HS nói và đếm ( 10 chấm tròn), 9 thêm 1 ( 10 con tính)
- Ghép chữ số 10
- Viết chữ số 10 vào bảng con
- Hs nhận biết số 10 đếm liền sau số
9, viết liền sau số 9
- Viết 1 hàng số 10
- HS làm bài, chữa bài
- HS khoanh số lớn nhất
- Lắng nghe
1