1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 1 tuan 6 (ha)

17 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án 1 tuần 6 (Hạ)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông ABC
Chuyên ngành Học Vần
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài dạy: ph, nh ttI/ Mục tiêu dạy học: a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng... Cho HS phân tích tiếng gà... Đọc được câu ứng dụng b/ Kỹ năng : Đọc viết được những tiếng quê, gi

Trang 1

Tên bài dạy: ph - nh

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: ph, nh Đọc được từ : phố xá, nhà lá

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng chữ ghi âm, từ ứng dụng

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh phố xá, nhà lá

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lên bảng

2 em đọc

2 em viết

- Gọi 1 em đọc SGK

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: p, ph, nh

2/ Dạy chữ ghi âm ph

- Viết chữ ph: viết ra riêng chữ p để giải thích

cho HS phát âm “pờ”

- Giới thiệu chữ “phố”: cho phân tích, đánh

vần

- Gọi HS đánh vần tiếng “phố”

- Giới thiệu tranh vẽ: phố phường xe cộ đung

đúc và giải thích từ: phố xá

- Hướng dẫn đọc theo quy trình

3/ Dạy chữ ghi âm nh:

- Giới thiệu chữ nh Phát âm

- Giới thiệu chữ “nhà” cho phân tích và đánh

vần

- Giới thiệu tranh vẽ: nhà lá

(loại nhà làm bằng tranh lá ở nông thôn)

4/ Luyện viết bảng con: p, ph, nh, phố, nhà

5/ Từ ứng dụng:

- Viết từ

- Tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh

- Giải nghĩa từ: phá cỗ, nho khô

- HS 1 đọc: xe chỉ

- HS 2 đọc: rổ khế

- HS 3 viết: kẻ ô

- HS 4 viết: củ xả

- HS phát âm: p, ph (pờ, phờ)

- Chữ phờ trước, chữ ô sau, có dấu sắc trên chữ ô

- 5 em đồng thanh 1 lần

- HS đọc trơn: phố xá (cá nhân, lớp)

- HS phát âm: nhờ(cá nhân, tổ, lớp)

- HS phân tích Đánh vần tiếng nhà

- Đọc trơn: nhà lá

- HS viết vào bảng con

- HS đọc tiêng mới (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 2

Tên bài dạy: ph, nh (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Luyện đọc được câu ứng dụng Biết trả lời đúng ý

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, đúng chủ đề

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

Gọi HS đọc toàn bộ bài trên bảng

- Giới thiệu câu văn luyện đọc

+ Treo tranh

+ Giới thiệu câu: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có

chó xù

+ Đọc mẫu

+ Cho tìm tiếng bắt đầu bằng chữ ph, nh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách ngồi cầm bút, ngồi viết

- Chấm chữa 1 số bài

Họat động 3: Luyện nói

1/ Nêu chủ đề: Chợ, phố, thị xã

2/ Hướng dẫn luyện nói

+ Tranh vẽ gì?

+ Nhà em có gần chợ không?

+ Ra phố em thấy gì?

+ Em ở thành phố nào?

+ Tên chợ gần nhà em là chợ nào?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

Gọi đại diện 4 tổ đọc lại toàn bài trong SGK

- Lớp nhận xét, ghi điểm

- Trò chơi: Tìm tiếng mới bắt đầu bằng chữ

ph, nh

- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc: p, ph, phố, phố xá

nh, nhà, nhá lá Phở bò, nho khô

Phá cổ, nhổ cỏ

- HS xem tranh

- HS đọc (cá nhân, tổ)

- HS viết vở tập viết

- Nhắc lại chủ đề

- Phát biểu

- Trả lời

- Trả lời

- HS Đem SGK

- HS thi đua đọc

- Tham dự 4 tổ

Trang 3

Tên bài dạy: g - gh

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: g, gh Đọc được từ : gà ri, ghế gỗ

b/ Kỹ năng : Đọc và viết đúng chữ ghi âm g, gh, gà ri, ghế gỗ

c/ Thái độ : Học thuộc bài, chăm chỉ

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh gà ri

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc 4 từ

1 em đọc SGK

2 em viết bảng

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: g, gh

Cho HS phát âm

2/ Dạy chữ ghi âm g:

- Phát âm “gờ”

- Viết chữ: “gà” Cho HS phân tích tiếng gà

Đánh vần, ghép chữ

- Giới thiệu tranh vẽ: gà ri (giống gà nhỏ, lông

trắng)

- Viết từ: gà ri

3/ Dạy chữ ghi âm gh:

- Hướng dẫn phát âm gờ (gờ kép)

- Giới thiệu tiếng “ghế” Cho phân tích, đánh

vần

- Giới thiệu đây là ghế gỗ

(ghế làm bằng gỗ)

- Viết từ và đọc trơn

4/ Luyện viết bảng con:

g, gà : g + a +`

gh: g + h; ghế: gh + ê + ‘

- Quan sát HS viết, ghi

5/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng

- Gọi HS đọc

- HS đọc: phố xá, nhà lá, phá cổ, nhổ cỏ

- HS viết: phố xá, nhà lá

- Lớp viết bảng con

- Đọc chữ ghi âm: g _ gh (gờ, gờ kép) đồng thanh

- HS phát âm: (cá nhân, tổ, lớp)

- HS phân tích: g + a + ` Đánh vần, ghép chữ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc trơn: gà ri

- HS phát âm

- HS phân tích: gh + ê + ‘ (gờ ê ghê sắc ghế)

- HS đọc: ghế gỗ

- HS viết vào bảng con

- HS tự đọc và quan sát tiếng có chứa chữ g, gh, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

Trang 4

Tên bài dạy: g, gh (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc từ, câu

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi đủ câu, đúng chủ đề

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài trên bảng

2/ Giới thiệu tranh và câu ứng dụng

+ Xem tranh vẽ gì?

+ Giới thiệu câu: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

+ CHo HS phát hiện ra tiếng đã học

+ Hướng dẫn luyện đọc cho HS

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Nhắc lại cách viết các chữ, ngồi đúng tư thế

Họat động 3: Luyện nói

- Cho HS đọc chủ đề

- Hướng dẫn trả lời theo câu nói tự nhiên

- Quan tâm chữa sai cho một số HS vụng trả

lời

Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Đọc nhanh tiếng mới có chữ g, gh

- Dặn dò : đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc: g - gà, gà ri

gh - ghế - ghế gỗ nhà ga, gồ ghề

gà gô, ghi nhớ

- HS phát biểu

- HS đọc (tổ , lớp, cá nhân)

- HS : gỗ, ghế

- HS đọc: (cá nhân, tổ)

- HS viết vở tập viết

- Nhắc lại chủ đề: gà gô, gà ri + Tranh vẽ gà gô, gà ri + Gà gô thường sống ở

+ Gà của nhà em là loại gà + Gà thường ăn

- HS đem SGK đọc toàn bài (4 em)

- Cả lớp tham dự

Trang 5

Tên bài dạy: q - qu, gi

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: q, qu, gi Từ khóa: Chợ quê, cụ già

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: chợ quê, cụ già

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc, viết bài 23

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu ghi đề bài: q, qu, gi

2/ Dạy chữ ghi âm q, qu:

- Chữ q đứng riêng rẽ đọc “cu”

- Quờ (gồm chữ q và u ghép lại)

- Phát âm mẫu: cu, quờ

- Giới thiệu tiếng: quê

- Giới thiệu tranh vẽ: Chợ quê và đưa từ “chợ

quê”

3/ Dạy chữ ghi âm gi:

- Hướng dẫn theo quy trình giống chữ q

4/ Luyện viết bảng con:

- Nhận diện chữ q (nét cong kín + nét sổ

thẳng)

qu: q ghép thêm u

- Nhận diện chữ gi (g + i)

- Viết mẫu: chợ quê, cụ già

5/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ứng dụng

- Giải nghĩa từ: qua đò, giã giò

- HS 1 đọc: g - gà ri

- HS 2 đọc: gh - ghế gỗ

- HS 3 đọc: nhà ga

- HS 4 đọc: ghi nhớ

- HS 5 đọc: SGK

- Lớp viết bảng: g, gà ri, ghế gỗ

- Đọc lại đề bài(cả lớp) : cu, quờ, di

- HS phát âm (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)

- HS cài chữ qu

- Phân tích tiêng quê (qu + ê)

- Đánh vần: quờ ê quê (cá nhân, lớp)

- Ghép chữ quê

- Đọc trơn: chợ quê

- Phát âm (di) gồm chữ g ghép với i

- Phân tích tiếng gà (gi + a `) Đánh vần tiếng gà

- HS đọc trơn: cụ già

- HS viết vào bảng con q-qu, gi, chợ quê, cụ già

- HS đọc từ: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò

Trang 6

Tên bài dạy: q - qu, gi (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm q - qu, gi, chợ quê, cụ già Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Đọc viết được những tiếng quê, già, quả, giã, Trả lời đúng chủ đề, đủ câu c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh luyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Giới thiệu câu ứng dụng

+ Tìm tiếng có chữ qu, gi

+ Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

- Ổn định tư thế viết

- Nhắc lại cách viết

Họat động 3: Luyện nói

1/ Giới thiệu tranh

2/ Hướng dẫn luyện nói

+ tranh vẽ mẹ đang làm gì?

+ Quà mẹ đem từ đâu về?

+ Ở quê em có qùa gì nữa?

+ Em thích loại quà nào?

+ Ai thường cho em quà?

Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới có trong câu văn GV đưa ra

- Dặn dò : Học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc âm, tiếng, từ khóa

- HS đọc từ ngữ ứng dụng (tổ, lớp, cá nhân)

- HS xem tranh + Chú tự qua nhà cho bé giỏ cá

- HS: tiếng qua, giỏ

- HS đọc 5 em ( lớp đồng thanh)

- 2 em đọc lại

- HS viết vở tập viết

- HS nêu chủ đề: quà quê

- HS: mẹ chia quà

- HS: từ quê lên

- Trả lời

- HS đọc SGK

- Thi đua phát biểu

Trang 7

Tên bài dạy: ng, ngh

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: ng, ngh Nhận biết chữ ng, ngh trong từ khóa: cá ngừ, củ nghệ b/ Kỹ năng : Đọc và viết được ng, ngh, ngừ, nghệ, cá ngè, củ nghệ

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cá ngừ, củ nghệ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Trả bài (4 em): đọc, viết

- Gọi 1 em đọc SGK

- Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu ghi đề bài và đọc mẫu

ng (ngờ, ngh (ngờ kép)

2/ Dạy chữ ghi âm ng:

- Giới thiệu chữ ng

- Phát âm mẫu: ngờ

- Giới thiệu chữ “ngừ” Phân tích, đánh vần,

ghép

- Cho xem tranh vẽ: Cá ngừ (loại cá sống ở

biển, thịt ăn ngon)

3/ Dạy chữ ghi âm ngh:

- Giới thiệu chữ ngh: So sánh ng, ngh

- Phát âm giống chữ ng nhưng có tên ngờ kép

- Giới thiệu chữ: nghệ

Nói thêm: Chữ ngờ đứng trước chữ e, ê nên

phải ngờ kép

- Giới thiệu cũ nghệ (loại củ giống củ gừng

nhưng ruột màu vàng)

4/ Luyện viết bảng con: ng, ngh, cá ngừ, củ

nghệ

5/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ ngữ: mời HS tìm tiếng chứa ng,

ngh

- Giải nghĩa từ, Đọc mẫu

- HS 1 đọc: q, qu, quê

- HS 2 đọc: gi, già, cụ già

- HS 3 đọc: quả thị

- HS 3 viết: giỏ cá

- Lớp viết bảngcon

- 1 em đọc: Chu Tư ghé qua nhà cho

bé giỏ cá

- HS phát âm : ng, ngh

- Phát âm làn lượt 5 em Đồng thanh

cả lớp

- Chữ ng trước, chữ ư sau, có dấu trên chữ ư

- HS ghép

- Đánh vần: cá nhân, tổ, lớp

- Đọc trơn: cá ngừ

- Phân tích tiếng “nghệ”

- HS viết vào bảng con

- HS đọc tiếng, từ: cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

Tên bài dạy: ng, ngh (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố đọc, viết, trả lời đúng câu hỏi

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ SGK

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài trên bảng đã học tiết 1

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh và hỏi tranh vẽ gì?

+ Giới thiệu câu luyện nói: Nghĩ hè chị Kha ra

nhà bé Nga

+ Tìm tiếng có chữ ng, ngh

+ Hỏi vì sao nghĩ bắt đầu : ngh?

Hoạt động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết trong vở Tập Viết

- Nhắc nội dung viết và cách đưa bút, ngồi

viết

- Theo dõi, chữa sai và chấm một số HS viết

xong

Họat động 3: Luyện nói

- Nêu chủ đề: Bê, nghé, bé

Hướng dẫn luyện nói:

+ Bê, bé, nghé đều giống nhau điều gì?

+ Bê là con nào đẻ ra?

+ Nghé là con nào đẻ ra?

+ Bê, nghé ăn gì?

Họat động 4: Tổng kết - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: đọc nhanh tiếng

- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc theo quy trình ng, ngh

- HS đọc từ ngữ ứng dụng +

+ +

- HS xem tranh, nhận biết nội dung tranh

- HS đọc ( cá nhâ, tổ, lớp)

- Nghỉ, nga

- Phát biểu

- HS giở vở TV

- HS viết vở tập viết

- HS nêu lại chủ đề

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đọc SGK toàn bài

- Đọc tiếng chứa chữ ng, ngh

- Nghe

Trang 9

Tên bài dạy: y - tr

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Học chữ ghi âm: y, tr Đọc từ khóa: y tá, tre ngà

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: y tá, tre ngà

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS đọc

4 em HS viết

- Gọi 1 em đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu ghi đề bài

2/ Dạy chữ ghi âm y:

- Phát âm mẫu: y ( y dài)

- Giới thiệu chữ y Phân tích chữ y đứng một

mình là tiếng y

- Cho xem tranh vẽ: y tá

3/ Dạy chữ ghi âm tr:

- Phát âm trờ

- Giới thiệu tiếng: tre

- Phân tích, đánh vần

- Xem tranh: tre ngà

4/ Luyện viết bảng con:

- Nhận diện chữ y (nét móc 2 đầu + nét

khuyết ngược)

tr: (con chữ t nối con chữ r)

- Y tá, tre ngà

5/ Từ ứng dụng:

- Gắn thẻ từ: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ

- Giải nghĩa từ: y tế, trí nhớ

- HS 1 đọc: ng, ngh

- HS 2 đọc: cá ngừ

- HS 3 đọc: củ nghệ

- HS 4 đọc: nghé ọ

- HS viết: củ nghệ, cá ngừ, ngỏ nhỏ, nghé ọ

- HS phát âm : 5 em

- Đọc y

- Đọc trơn: y tá

- Phát âm làn lượt 5 em

- HS phân tích: tr + e

- Đọc trơn: tre ngà

- HS đọc từ ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

Trang 10

Tên bài dạy: y, tr (tt)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Luyện đọc câu ứng dụng: Bé bị ho

b/ Kỹ năng : Biết trả lời câu hỏi, Đọc trơn

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh ảnh kuyện đọc, luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, SGK

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Gọi HS đọc bài đã học tiết 1

2/ Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

+ Cho xem tranh

+ Giới thiệu câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho

bé ra y tá xã

+ Hỏi: tìm tiếng có y?

+ Đọc mẫu câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn tìm bài viết

- Nhắc lại cách viết

- Nhắc lại cách ngồi

- Chấm chữa vài bài

Họat động 3: Luyện nói

1/ Nêu chủ đề: Nhà trẻ

2/ Hướng dẫn luyện nói:

- Tranh vẽ gì?

- Các em nhỏ đang làm gì?

- E có đi nhà trẻ không?

- Người lớn trong tranh là ai?

- Em thấy gì ở nhà trẻ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Đọc các tiếng có chữ tr

- Trò chơi: đọc nhanh tiếng

- Dặn dò : Đọc lại bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc âm, tiếng, từ khóa (cá nhân, đồng thanh)

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Thảo luận theo cặp

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc lại (2 em)

- HS viết vở tập viết

- HS nêu lại chủ đề

- Tranh vẽ nhà trẻ

- Phát biểu

- Phát biểu

- HS đọc SGK

- HS thi đua phát biểu

Trang 11

Tên bài dạy: SỐ 1O

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Khái niệm về số 1O

b/ Kỹ năng : Biết đếm, đọc, viết số 1O Thứ tự các số từ O đến 1O

c/ Thái độ : Thích học môn toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Các mẫu vật số lượng 1O

b/ Của học sinh : Bảng cài, bảng con

III/ Các hoạt động:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS lên trả bài:

- Viết thứ tự các số từ bé đến lớn, từ lớn đến

- So sánh 2 số

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 1O

+ Hướng dẫn lập số 1O Yêu cầu HS sử dụng

que tính

- Hỏi: 9 que tính lấy thêm 1 que tính nữa được

mấy que tính?

- Hỏi: 9 với 1 được mấy?

- Hướng dẫn xem tranh SGK: Các bnạ nhỏ

đang chơi rồng rắn

+ Có mấy bạn đang chơi?

+ Có mấy bạn chạy đến?

+ 9 bạn với 1 bạn được mấy bạn?

+ Hãy đếm?

- Hdẫn với chấm tròn, con tính như trên

- Hướng dẫn nhận biết số 1O

- GV đưa số 1O trong khung hình và nói: chữ

số 1 viết cạnh chữ số O

* Nhận biết số 10 trong dãy số từ O đến 10

Hoạt động 3: Thực hành

- Bài 1: Nêu yêu cầu

- Bài 2: Đếm rồi viết số vào

- Bài 3: Mục đích nắm cấu tạo số 1O

- Bài 4: Viết số thích hợp

- Bài 5:

Hoạt động 4: Tổng kết

- Nhận xét

- Dặn dò

- HS 1 điền số thích hợp

- HS 2:

- HS 3: so sánh

4 7; 5 3

- HS 4: 9 9; 1 10

- HS nhắc lại: số mười

- Tay trái cầm 9 que tính, tay phải cầm 1 que tính

- Được 10 que tính Đếm

- 9 với 1 được 10

- Có 9 bạn đang chơi

- 1 bạn chạy đến

- 9 bạn với 1 bạn được 10 bạn

- Đếm từ 1 đến 10

- HS nói và đếm ( 10 chấm tròn), 9 thêm 1 ( 10 con tính)

- Ghép chữ số 10

- Viết chữ số 10 vào bảng con

- Hs nhận biết số 10 đếm liền sau số

9, viết liền sau số 9

- Viết 1 hàng số 10

- HS làm bài, chữa bài

- HS khoanh số lớn nhất

- Lắng nghe

1

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bài 5: Hình học - giao an 1 tuan 6 (ha)
i 5: Hình học (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w