Các hoạt động dạy học chủ yếuNội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ - Gọi HS làm bài tập.. - Hớng dẫn HS cách nêu bài toán hình thành phép cộng -
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ
- Gọi HS làm bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa sai
- Cho HS nêu bài toán
- Cho HS làm cá nhân
- GV sửa sai
* Hát
- Hớng dẫn HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài
- Hớng dẫn HS cách nêu bài toán hình thành phép cộng
- Cho HS điền phép tính
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
Trang 2Tiếng Việt
Bài 39 : au - âu
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đợc : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV au,âu
- HS đọc : cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
Trang 3- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ.
+ Cho HS đọc thầm câu và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu+ Cho HS đọc toàn bài
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
Trang 4Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 40 : iu - êu
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đợc :iu , êu, lỡi rìu, cái phễu
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó?
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.
- Yêu cầu HS tìm từ có vần au ,
âu
- Nhận xét, ghi điểm
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV iu,êu
- GVg.thiệu vần “iu” vàghibảng
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu HS phân tích vần
“iu”
- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “rìu”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ rìu”
- Giới thiệu từ “ lỡi rìu”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
đầu âm i
- Cá nhân, nhóm, lớp-Âm r đứng trớc vần iu
đứng sau , dấu huyền trên
đầu âm i
- Cá nhân, nhóm lớp
êu ( tơng tự)
*Hát, múa tập thể
Trang 5- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày+ GV và HS nhận xét
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân - Nhóm- Lớp+ Lắng nghe
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 6-GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS: que tính, vở bài toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ n định tổ
- Gợi ý HS cách trả lời 4 con ong bay đi 1 con còn lại 3 con 4 bớt một còn 3
Trang 7* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- Dặn dò, nhận xét tiết học
vào SGK
- Nêu bài toán: có bốn con chim bay đi một con chim Còn lại mấy con chim?
4 – 1 = 3
* Các nhóm thi đua
- Cá nhân, đồng thanh
- Chú ý
Trang 8Đạo đức
Bài 5 : Lễ PHéP VớI ANH CHị, NHƯờNG NHịN EM NHỏ ( T2)
I.Mục tiêu
- HS hiểu đối với anh chị phải lễ phép và biết phải nhờng nhịn em nhỏ
- HS biết cách c xử lễ phép , nhờng nhịn trong gia đình
II Chuẩn bị
- GV tranh minh hoạ
- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát,vở vẽ…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy
học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổ
+ bà cho Hùng và em bé 3 cái bánh Nếu em là Hùng em sẽ chia bánh nh thế nào ?
+ Nam đang chơi ô tô thì em
bé đòi Nếu em là Nam thì em
sẽ làm nh thế nào ? Vì sao?
- Nhận xét – ghi điểm
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Khởi động : cho cả lớp hát bài Làm anh
- Y.cầu các nhóm thảo luận nội dung các bức tranh bàitập1
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận: anh chị phải ờng nhịn em nhỏ, cần học tập các bức tranh “nên”
- Đại diện trình bày
Trang 9- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày.
- GV kết luận
- Liên hệ thực tế
- Dặn dò, nhận xét tiết học
thì bà cho bạn quả cam…
- Cử đại diện trình diễn trớc lớp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Gọi HS đọc từ, câu ứng dụng
- HS kể các âm, vần đã học
- Quan sát, bổ sung
- Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần
- Ghép chữ thành vần
- Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần
* Thi ghép vần giữa các nhóm
- Chú ý
Trang 10- GV giới thiệu câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV chỉnh sửa
- Cho HS thi kể theo nhóm
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các vần vừa ôn
Trang 11- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
II Chuẩn bị
- GV: Bìa ghi các số, vật thật, bộ thực hành toán…
- HS: SGK, vở bài tập…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS làm bài tập
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Hớng dẫn HS nhận xét, sửa sai
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm cá nhân
- GV sửa sai
- ổn định chỗ ngồi
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS làm bài cá nhân
- Nêu yêu cầu : tính
4 –1 = 3…
- Chú ý
Trang 12- GV nêu yêu cầu bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện một phép tính
- Cho HS làm bài theo nhóm
đôi
- GV sửa sai
- Hớng dẫn HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm bài, đọc kết quả
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 : nêu bài toán và điền phép tính tơng ứng
- Cho HS điền phép tính
- GV sửa bài
- Yêu cầu HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3,4
- Dặn dò, nhận xét tiết học
* Hát tập thể
- Chú ý
- HS thực hiện và nêu cách làm : 4 – 1 – 1 = 2
4 – 1 = 3 , 3 – 1 = 2
- HS làm theo nhóm đôi
và tự nêu cách làm với bạn
- HS điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ trống
- Làm bài , đọc kết quả
3 – 1 > 3 –2 …
- Thảo luận theo nhóm 4
điền phép tính theo tranh:
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 13- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học trong cuộc sống hàng ngày.
II Chuẩn bị
-GV: Tranh minh hoạ
- HS: Vở bài tập TN-XH…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Mục tiêu:HS thờng
xuyên giữ vệ sinhcá
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
- Cho HS chơi trò chơi: chi chi chành chành
- Hớng dẫn HS thảo luận lớp:
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể ngời?
+ Cơ thể ngời gồm mấy phần?
+ Nhận biết mùi vị bằng bộ phận nào?
+ Tai dùng để làm gì?…
- GV kết luận
* Tổ chức cho HS hát
- Cho HS thảo luận nhóm đôi:
Hãy kể lại những việc đã làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá
+ Để hoạt động đợc tốt hơn
-Chú ý, nhắc lại tên bài
- Chơi trò chơi
- Trả lời câu hỏi:
+ Tay, chân, đầu…
+3phần: đầu, mình, các chi
+ Bằng mũi+ Tai để nghe…
- Liên hệ thực tế
- Lắng nghe
Trang 14Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
KIểM TRA ĐịNH Kì GIữA HK I
( Đề chung của khối)
Toán
- GV: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
- HS: que tính, vở bài toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh 1.ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gợi ý HS cách trả lời năm con ong bay đi một con còn lại bốn con 5 bớt một còn 4
- Có năm con ong, bay
đi một con , còn lại mấy con?
- Nhắc lại:5 bớt 1 còn 4
- Đọc, viết : 5 - 1= 4
* Tơng tự
- Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
4 + 1 = 5 5 - 1 = 4
1 + 4= 5 5 – 4 = 1…
* Hát, múa
Trang 15- Hớng dẫn hình thành phép tính
- Cho HS đặt phép tính, GV sửa sai
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Trang 16Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 41 : iêu - yêu
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đợc : yêu, iêu, diều sáo, yêu quý
- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu
II Chuẩn bị
- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS tìm từ có vần iu, êu
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “diều”
- Giới thiệu từ “diều sáo”
- Cho HS đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
- Giống âm ê, u, khác i
- Âm iê đứng trớc âm u
đứng sau
- Ghép thêm âm “d” trớc vần“iêu” , dấu huyền trên
đầu âm ê
- Lớp- Nhóm- Cá nhân
- Cá nhân: 8 em
- Nhóm : 6 nhóm -Lớp:2 lần
yêu ( tơng tự)
*Thi hát theo nhóm
- Chú ý
Trang 17+ Giúp đỡ nhóm yếu
- Đọc câu ứng dụng+ Hớng dẫn HS nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho HS đọc thầm câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu+ Cho HS đọc toàn bài
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày+ GV và HS nhận xét
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm+ Nhóm khá, giỏi, trung bình đọc trơn
+ Nhóm yếu: đánh vần
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 18Thủ công
T iết 10: Xé , DáN HìNH CON Gà CON ( T 1)
I Mục tiêu
- HS biết cách xé, dán hình con gà con
- HS xé, dán đợc hình con gà con theo hớng dẫn
- GV: bài mẫu, quy trình hớng dẫn, giấy mầu lớn…
- HS: giấy màu, hồ dán, vở thủ công
II Chuẩn bị
- GV: bài mẫu, quy trình hớng dẫn, giấy mầu lớn…
- HS: giấy màu, hồ dán, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Giới thiệu bài, ghi bảng
- Yêu cầu HS quan sát mẫu
- GV đặt câu hỏi hớng dẫn HS quan sát, gợi ý giúp HS nhận biết về hình dáng, đặc điểm, màu sắc của con gà con
- So sánh gà con và gà lớn
*Xé hình thân gà
- Xé hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng tuỳ ý
- Chỉnh sửa thành hình thân gà
* Xé hình đầu gà
- Hớng dẫn xé hình vuông có cạnh dài tuỳ ý
- GV hớng dẫn HS chỉnh sửa thành hình đầu gà
* Xé hình đuôi gà
- Hớng dẫn HS xé hình vuông
có cạnh dài tuỳ ý Từ đó, chỉnh sửa thành hình đuôi gà
- Chú ý
- Chú ý
Trang 19II các hoạt động đạy và học
Hớng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :
* Bài 1 Tính:
- HS quan sát dãy phép tính rồi dựa vào bảng trừ trong phạm vi 3 để tìm kết quả
- Cả lớp làm vở 4 HS lên bảng làm
- GV và HS nhận xét Mời HS đọc lại dãy phép tính
* Bài 2: - GV nêu YC HS làm bài theo nhóm tổ
- Nhóm trình bày Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
*Bài 3: Điền dấu
- GV nêu Yc.GV hớng dẫn mẫu: 2 1= 3 Điền dấu + …
- HS tính kết quả rồi điền dấu GV nhận xét kết quả
- GV nhận xét kết quả
Bài 4: - GV nêu YC HS quan sát tranh, ghép phép tính :2+1=3…
- GV nhận xét kết quả
Trang 20IV Củng cố và dặn dò
- Nhận xét giờ học
Bồi dỡng Tiếng việt
Làm bài tập tiếng việt: bài 39
a HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
- Ghép và đọc các từ: quả dâu, câu cá, trái sấu, rau má, lá trầu
2 Làm bài tập
Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép đợc
Bài 2: Điền vào chỗ trống au, âu
- Với các tiếng cho sẵn, yc HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho HS đọc lại các tiếng và tạo thành: cầu ao, châu chấu, sáo sậu, đầu tầu…
Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng cháu hay nâu
- HĐ nhóm: HS thảo luận và nêu câu- GV ghi bảng
Bài 4:Chép Bồ câu, đậu đỗ, tàu cau
GV hớng dẫn viết- HS viết vào vở
- Hát đúng giai điệu lời ca: Bông hồng tặng cô.( tiết 2)
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca, theo phách
- Tập biểu diễn bài hát
Trang 21-HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách (2 lần)
- HS vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu(2 lần)
- Gọi HS biểu diễn bài hát
- GV nêu Yc HS nhớ lại các phép trừ để điền kết quả
+ HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc( hàng ngang)
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
+ HS làm bài 1 HS làm bảng GV nhận xét và cho điểmBài 2: Tính
- GV nêu YC H dẫn mẫu:
Trang 22- HS làm bài theo cột dọc GV nhận xét và chốt kết qủa đúng Bài 3: Điền dấu thích hợp
- GV hớng dẫn mẫu: Nhẩm 4 - 2 = 2 Điền dấu =
- HS lên bảng làm HS làm vở
Bài 4: Điền dâú thích hợp :
- HS quan sát phép tính để lựa chọn dấu thích hợp VD: 2+1=3
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
- Giáo dục HS biết cách c xử với anh chị em trong gia đình
- HS biết quý trọng những bạn biết lễ phép anh chị, nhờng nhịn em nhỏ
II.Hoạt động dạy học
*HĐ1: HS liên hệ thực tế.
- GV nêu yêu cầu:
+ Kể về anh chị của mình
Hỏi: Em có anh, chị , em nhỏ không? Tên là gì? Học lớp mấy?
Em đã lễ phép với anh chị hay nhờng nhịn em nhỏ bao giờ cha?
Cha mẹ đã khen anh chị em nh thế nào?
- Mời một số HS nêu trớc lớp
- GV khen một số em đã thực hiện tốt yêu cầu trên
* HĐ2:HS đọc lời ghi nhớ theo nhóm đôi
Trang 23- Đại diện một số nhóm trình bày.
- GV nhận xét chốt lại nội dung
II.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Chúng ta đã biết về quyền của trẻ em qua bài học nào?
Nêu một số quyền lợi của trẻ em
2.Bài mới:
HĐ1: HS thảo luận nhóm đôi
- GV nêu yêu cầu thảo luận: Hãy nêu quyền của trẻ em
- Mời một số em đại diện nhóm nêu trớc lớp:Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền có gia đình , có quyền đợc đi học…
- HS khác bổ xung nhận xét
Trang 24- GV chốt ý:Trẻ em có quyền đợc khai sinh, có quyền đợc đi học, có quyền
Giúp đỡ gia đình những công việc nhỏ vừa sức với mình
Chiều Bồi dỡngToán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS về bảng trừ, làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Thực hành làm bài tập
II các hoạt động đạy và học
HS làm các bài tập sau:
Bài 1 Tính:
- GV nêu YC HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính đợc đặt theo hàng ngang hay cột dọc
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết nh thế nào?
- HS làm bài 1 HS làm bảng GV nhận xét và cho điểmBài 2: Tính:
Trang 25- GV nêu Yc HS nêu cách tính rồi làm bài vào vở GV nhận xét kết quả
- GV quan sát, giúp đỡ thêm HS
Bài 3: Điền số vào ô trống:
- GV nêu yêu cầu
- HS làm bài VD: 4 – 3 = 1 Viết 1 vào ô trống
- Mời một số HS lên trình bày
- HS làm vở BT
Bài 4: Điền dấu:
- GVnêu Yc HS nêu cách điền ( thực hiện phép tính rồi so sánh kết quả) rồi làm bài vào vở
- GV nhận xét kết quả
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh
- HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
- GV yêu cầu HS nêu những âm , vần đã học
- HS nêu – HS khác theo dõi nhận xét bổ xung
- GV nhận xét
Trang 26- HS luyện đọc âm , vần
HĐ2:Luyện đọc một số câu ứng dụng
- GV ghi một số câu ứng dụng lên bảng
- Hớng dẫn HS đọc – HS đọc
+ Chú mèo trèo cây cau
+ Lê và Hải rủ nhau đi câu cá
+ Cây lựu nhà Lê sai trĩu quả
+ Ngày mai Hậu và Mai rủ nhau đi thả diều
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khoẻ tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống văn minh
- Khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
II Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy và học:
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su em sẽ khuyên bạn nh thế nào?
- GV nhận xét nêu kết luận: Cần biết bảo vệ các bộ phận của cơ thể