1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1(Tuần 10)

18 512 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần ưu – ươu (Tiết 1)
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Hoạt động 2 : Dạy vần ươu  Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươu, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ươu  Quy trình tương tự như vần ưu GVHD hs viết bảng con: ưu, ươu Nghỉ giải lao giữ

Trang 1

Thứ hai 03/11/08

Tiếng Việt

Vần ưu – ươu (Tiết 1) I) Mục tiêu:

Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

Đọc được câu ưng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy

rồi

Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

10’

10’

10’

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần iêu, yêu

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Dạy vần ưu

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưu, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ua

 Nhận diện vần:

1. Giáo viên viết chữ ưu

 So sánh ưu và ưa

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: ư – u -ưu

 Giáo viên phát âm ưu

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu ưu

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ươu

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươu, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ươu

 Quy trình tương tự như vần ưu

GVHD hs viết bảng con: ưu, ươu

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ưu - ưou và đọc

trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

2. Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh đọc

Trang 2

Học vần

Vần ưu – ươu (Tiết 2)

1’

8’

8’

10’

5’

2’

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính

xác

 GV hd hs đọc trong sgk

Giáo viên ghi câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy

theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện nói

 Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-GV nx

c) Hoạt động 3: Luyện viết

 Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài sau

 GVnx tiết học

 Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Trang 3

Toán LUYỆN TẬP I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :

 Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Tính chất của phép trừ

 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong phạm vi

5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Giáo viên đính bảng mẫu vật

 Ghi các phép tính có thể có

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm đúng

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Điền dấu: >, <, =

 Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm

mấy bước?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

 Giáo viên đính tranh lên bảng

Bài 5 : Điền số

5 – 1 = ? Vậy 4 + ? = 4

4 Củng cố - Dặn dò:

Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

ôn lại các bảng cộng trừ trong phạm vi các số đã

học

Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ

Hát

Học sinh quan sát và thực hiện ở bảng con

3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5; 5 – 3 = 2; 5 – 2 = 3

Học sinh làm bài, sửa miệng

Bước 1: tính Bước 2: chọn dấu điền Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em

Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn

Học sinh nêu : 4 Học sinh nêu : 0

Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng

Học sinh nhận xét

Trang 4

Thứ ba 04/11/08

Đạo Đức

THỰC HÀNH GIỮA HKI

Học vần Ôn tập (Tiết 1)

II) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được các vần vừa học có kết thúc bằng âm u hay o

 Đọc đúng các từ nhữ và câu ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện sói và cừu

III) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

8’

10’

12’

1 KĐ:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Oân các vần vừa học

 Mục tiêu: Giúp hs ôn lại các vần vừa học

GV yêu cầu hs chỉ các vần vừa học trong tuần

GV đọc âm

c) Hoạt động 2 : Ghép âm thành vần

 Mục tiêu: giúp hs biết ghép âm thành vần

GV hs hs đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở

các dòng ngang

d) Hoạt động 3: Đọc và viết từ ngữ ứng dụng

 Muc Tiêu : Giúp hs đọc và viết được các từ ngữ

ứng dụng

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ

ứng dụng cần luyện đọc:

Ao bèo cá sấu

Kì diệu Giáo viên sửa sai cho học sinh

Học sinh đọc lại toàn bài

 Tập viết từ ngữ ứng dụng

 GV hd hs

Hát

Học sinh chỉ vần Học sinh chỉ âm và đọc vần

Học sinh ghép vần

Học sinh luyện đọc Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Học sinh viết bảng con: cá sấu

Trang 5

Học vần Ôn Tập (Tiết 2)

1’

10’

15’

10’

5’

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, từ, câu ứng dụng

Giáo viên cho học sinh đọc trong sgk

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

 Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

 cá sấu

 kì diệu

c) Hoạt động 3: Kể chuyện

-Mục tiêu: Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện sói và

cừu

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì?

 GV kể chuyện theo tranh

 GV nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò:

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có

vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ

thắng

 Nhận xét

 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

 Chuẩn bị bài sau

Học sinh đọc Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng

Học sinh nêu Học sinh viết vở tập viết

Học sinh nêu

HS theo dõi

HS kể lại câu chuyện

Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương

Trang 6

Toán SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I) Mục tiêu:

 Bước đầu học sinh nắm được :

 0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau

 Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó

 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

 Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

5’

5’

20’

3’

1 Khởi động :

2 Bài cũ: Luyện tập

3 Bài mới :

a) Hoạt động 1:

 Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau

Giáo viên treo tranh

1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó

chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con

vịt ?

Nêu phép trừ tương ứng

Tương tự: 3 – 3= 0

Em có nhận xét gì ? Vậy 6 – 6= ? 10 – 10 = ?

b) Hoạt động 2:

 Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0

4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4

hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi còn lại

mấy hình vuông?

Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông

Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4

Tương tự với 5 – 0 = 5

Em có nhận xét gì ?

Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?

c) Hoạt động 3: Làm vở bài tập

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học

để làm bài tập

Bài 1 : Tính kết qủa

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

4 Củng cố - Dặn dò:

Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?

Một số trừ đi 0 thì như thế nào?

Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

Hát

Học sinh quan sát

1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt

1 – 1 = 0 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0

4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông

4 – 0 = 4 Học sinh đọc

Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó Cá nhân đọc

Học sinh làm bài và sửa bài miệng Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp

Kết qủa bằng 0 Bằng chính số đó

Trang 7

Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 8

Tự nhiên xã hội GIA ĐÌNH I) Mục tiêu: Giúp học sinh biết :

 Gia đình là tổ ấm của em

 Bố mẹ, ông bà, anh chị … là những người thân yêu nhất của em

 Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc

 Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp Yêu qúy những người trong gia đình

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

 Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11

2) Học sinh:

 Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1) Oån định:

2) Bài mới: Giới thiệu

a) Hoạt động1: Quan sát theo nhóm nhỏ

 Mục tiêu: Các em biết gia đình là tổ ấm của

mình

 GV hd chia nhóm 3 – 4 học sinh

 Gia đình Lan gồm có những ai ?

 Gia đình Lan đang làm gì ?

 Gia đình Minh gồm những ai ?

 Học sinh trình bày

 Kết luận: Mỗi người đều có gia đình Bố mẹ và

những người thân

b) Hoạt động 2: Vẽ tranh

 Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình mình

 Từng em sẽ vẽ vào vở bài tập về gia đình của

mình

 Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ ông bà

và anh hoặc chị là những người thân yêu nhất của em

c) Hoạt động 3: Hoạt động lớp

 Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với các

bạn trong lớp về gia đình mình

 Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý

 Tranh vẽ những ai ?

 Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?

 Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình

Nơi em được yêu thương chăm sóc và che chở Em có

quyền được sống chung với bố mẹ và người thân

3) Dăn dò:

 Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ những

việc vừa sức, học giỏi để cho cha mẹ ông bà vui

 Hát

 Học sinh chia nhóm

 Quan sát hình ờ sách giáo khoa trang 11

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình

 Vẽ tranh về gia đình mình

 Học sinh giới thiệu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

Trang 9

 Chuẩn bị : Xem nhà ở của em gồm có những đồ vật gì, được sắp xếp ra sao ?

Trang 10

Thứ tư 05/11/08

Tiếng Việt

Vần on - an (Tiết 1) I) Mục tiêu:

Học sinh đọc và viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

Đọc được câu ưng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

10’

10’

10’

1 Oån định:

2 Bài cũ: ôn tập

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Dạy vần on

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ on, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần on

 Nhận diện vần:

Giáo viên viết chữ on

 So sánh on và oi

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: o – n - on

 Giáo viên phát âm on

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu on

c) Hoạt động 2 : Dạy vần an

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ an, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần an

 Quy trình tương tự như vần on

So sánh on và an

GVHD hs viết bảng con: an

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần on - an và đọc

trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

3. Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh đọc

Trang 11

Học vần

Vần on - an (Tiết 2)

1’

8’

8’

10’

5’

2’

1 Ổn định:

2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính

xác

 GV hd hs đọc trong sgk

Giáo viên ghi câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi

đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện nói

 Mục Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học

sinh theo chủ đề Bé và bạn bè

-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý

của GV

-GV nx

c) Hoạt động 3: Luyện viết

 Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế

ngồi, cách để tập, cầm bút

-Gv chấm một số tập - nx

3 Củng cố:

-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học

4 Dặn dò:

 Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài sau

 GVnx tiết học

 Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh luyện đọc cá nhân

-HS phát biểu cá nhân

-HS nx

-HS viết bài vào tập

-HS thi đua

Trang 12

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :

 Phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0

 Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Nội dung luyện tập, sách giáo khoa

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

8’

20’

4’

2’

1 Khởi động :

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Luyện tập

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

 Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về số 0 trong

phép trừ

Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như thế nào ?

Một số trừ đi 0 thì kết quả ra sao?

Muốn trừ 3 số ta làm như thế nào ?

Muốn so sánh phép tính với 1 số ta làm gì?

c) Hoạt động 2: luyện tập

 Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để

làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm đúng

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

Lưu ý: viết số thẳng cột

Bài 3 : Tính

Bài 4 : Điền dấu: >, <, =

4 Củng cố:

Thi đua ghi bài có phép tính theo yêu cầu

1 số trừ đi 0

1 số trừ đi chính số đó

Nhận xét

5 Dặn dò:

Oân lại bài, sửa bài còn sai vào vở nhà

Chuẩn bị bài luyện tập chung

Hát

Kết quả bằng 0 Bằng chính số đó Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số thứ ba Thực hiện phép tính trước rồi so sánh sau

Học sinh làm bài, sửa bài miệng Học sinh làm bài và sửa bài lên bảng

Đại diện 3 em sửa bảng lớp

Đại diện mỗi dãy 1 em lên ghi và đọc lại Ai ghi nhanh, đúng là sẽ thắng

Học sinh nhận xét Tuyên dương

Trang 13

Thứ năm 30/10/08

Tiếng Việt

ân – ă - ăn (Tiết 1) I) Mục tiêu:

Học sinh đọc và viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

Đọc được câu ưng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.

Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

 Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

1’

5’

10’

10’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần on, an

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Dạy vần ân

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ân, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ân

 Nhận diện vần:

Giáo viên viết chữ ân

 So sánh ân và an

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên đánh vần: â – n - ân

 Giáo viên phát âm ân

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu ân

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ă - ăn

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ ăn, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ăn

 Quy trình tương tự như vần ân

So sánh ăn và ân

GVHD hs viết bảng con: ăn

Nghỉ giải lao giữa tiết

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ân - ăn và đọc

trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học

 Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Học sinh đọc lại toàn bảng

Giáo viên nhận xét tiết học

Hát múa chuyển tiết 2

4. Hát

 Học sinh quan sát

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh đọc

Ngày đăng: 06/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 1)
Giáo viên đính bảng mẫu vật - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
i áo viên đính bảng mẫu vật (Trang 3)
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 4)
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 10)
+ Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học − Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp −Học sinh có tính cẩn thận, chính xác - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
Bảng tr ừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học − Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp −Học sinh có tính cẩn thận, chính xác (Trang 12)
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
ch bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt (Trang 13)
Giáo viên ghi bảng - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
i áo viên ghi bảng (Trang 15)
XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (tt) - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
tt (Trang 16)
− Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
h ữ mẫu, bảng kẻ ô li 2. Học sinh: (Trang 17)
− Chữ mẫu, bảng kẻ ô li 2.Học sinh: - Giáo án lớp 1(Tuần 10)
h ữ mẫu, bảng kẻ ô li 2.Học sinh: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w