c Hoạt động 2 : Dạy vần ươu Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươu, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ươu Quy trình tương tự như vần ưu GVHD hs viết bảng con: ưu, ươu Nghỉ giải lao giữ
Trang 1Thứ hai 03/11/08
Tiếng Việt
Vần ưu – ươu (Tiết 1) I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Đọc được câu ưng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy
rồi
Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
10’
10’
10’
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần iêu, yêu
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần ưu
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưu, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ua
Nhận diện vần:
1. Giáo viên viết chữ ưu
So sánh ưu và ưa
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ư – u -ưu
Giáo viên phát âm ưu
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu ưu
c) Hoạt động 2 : Dạy vần ươu
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ươu, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ươu
Quy trình tương tự như vần ưu
GVHD hs viết bảng con: ưu, ươu
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ưu - ưou và đọc
trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
2. Hát
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh luyện đọc
Học sinh đọc
Trang 2Học vần
Vần ưu – ươu (Tiết 2)
1’
8’
8’
10’
5’
2’
1 Ổn định:
2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính
xác
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy
theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Muc Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
-GV nx
c) Hoạt động 3: Luyện viết
Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập - nx
3 Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
4 Dặn dò:
Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo
Chuẩn bị bài sau
GVnx tiết học
Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân
-HS nx
-HS viết bài vào tập
-HS thi đua
Trang 3Toán LUYỆN TẬP I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :
Toán trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Tính chất của phép trừ
Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, phiếu thi đua
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Nắm chắc công thức trừ trong phạm vi
5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Giáo viên đính bảng mẫu vật
Ghi các phép tính có thể có
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm đúng
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Điền dấu: >, <, =
Muốn so sánh 1 phép tính với 1 số ta làm
mấy bước?
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Giáo viên đính tranh lên bảng
Bài 5 : Điền số
5 – 1 = ? Vậy 4 + ? = 4
4 Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
ôn lại các bảng cộng trừ trong phạm vi các số đã
học
Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ
Hát
Học sinh quan sát và thực hiện ở bảng con
3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5; 5 – 3 = 2; 5 – 2 = 3
Học sinh làm bài, sửa miệng
Bước 1: tính Bước 2: chọn dấu điền Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em
Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy 4 bạn
Học sinh nêu : 4 Học sinh nêu : 0
Học sinh thi đua 3 dãy Dãy nào làm xong trước dãy đó thắng
Học sinh nhận xét
Trang 4Thứ ba 04/11/08
Đạo Đức
THỰC HÀNH GIỮA HKI
Học vần Ôn tập (Tiết 1)
II) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được các vần vừa học có kết thúc bằng âm u hay o
Đọc đúng các từ nhữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện sói và cừu
III) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
8’
10’
12’
1 KĐ:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Oân các vần vừa học
Mục tiêu: Giúp hs ôn lại các vần vừa học
GV yêu cầu hs chỉ các vần vừa học trong tuần
GV đọc âm
c) Hoạt động 2 : Ghép âm thành vần
Mục tiêu: giúp hs biết ghép âm thành vần
GV hs hs đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở
các dòng ngang
d) Hoạt động 3: Đọc và viết từ ngữ ứng dụng
Muc Tiêu : Giúp hs đọc và viết được các từ ngữ
ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ
ứng dụng cần luyện đọc:
Ao bèo cá sấu
Kì diệu Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bài
Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV hd hs
Hát
Học sinh chỉ vần Học sinh chỉ âm và đọc vần
Học sinh ghép vần
Học sinh luyện đọc Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh viết bảng con: cá sấu
Trang 5Học vần Ôn Tập (Tiết 2)
1’
10’
15’
10’
5’
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, từ, câu ứng dụng
Giáo viên cho học sinh đọc trong sgk
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên cho luyện đọc
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
cá sấu
kì diệu
c) Hoạt động 3: Kể chuyện
-Mục tiêu: Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện sói và
cừu
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
GV kể chuyện theo tranh
GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có
vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ
thắng
Nhận xét
Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Chuẩn bị bài sau
Học sinh đọc Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu Học sinh viết vở tập viết
Học sinh nêu
HS theo dõi
HS kể lại câu chuyện
Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Trang 6Toán SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I) Mục tiêu:
Bước đầu học sinh nắm được :
0 là kết quả phép tính trừ 2 số bằng nhau
Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Vở bài tập , bộ đồ dùng học toán
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
5’
5’
20’
3’
1 Khởi động :
2 Bài cũ: Luyện tập
3 Bài mới :
a) Hoạt động 1:
Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau
Giáo viên treo tranh
1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con vịt đó
chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn lại mấy con
vịt ?
Nêu phép trừ tương ứng
Tương tự: 3 – 3= 0
Em có nhận xét gì ? Vậy 6 – 6= ? 10 – 10 = ?
b) Hoạt động 2:
Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0
4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất cả có 4
hình vuông, không bớt đi hình nào hỏi còn lại
mấy hình vuông?
Không bớt đi hình nào là bớt không hình vuông
Giáo viên ghi bảng : 4 – 0 = 4
Tương tự với 5 – 0 = 5
Em có nhận xét gì ?
Vậy 3 – 3 = ? 8 – 8 = ?
c) Hoạt động 3: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học
để làm bài tập
Bài 1 : Tính kết qủa
Bài 2 : Tính
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
4 Củng cố - Dặn dò:
Một số trừ đi số đó thì kết quả là gì?
Một số trừ đi 0 thì như thế nào?
Làm lại các bài còn sai vào vở nhà
Hát
Học sinh quan sát
1 con vịt bớt đi 1 con vịt còn lại không con vịt
1 – 1 = 0 Một số trừ đi chính số đó thì bằng 0
4 hình vuông, không bớt đi hình vuông , có 4 hình vuông
4 – 0 = 4 Học sinh đọc
Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó Cá nhân đọc
Học sinh làm bài và sửa bài miệng Học sinh làm bài và sửa ở bảng lớp
Kết qủa bằng 0 Bằng chính số đó
Trang 7Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 8Tự nhiên xã hội GIA ĐÌNH I) Mục tiêu: Giúp học sinh biết :
Gia đình là tổ ấm của em
Bố mẹ, ông bà, anh chị … là những người thân yêu nhất của em
Em có quyền được sống với cha mẹ và được cha mẹ yêu thương chăm sóc
Kể được về những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp Yêu qúy những người trong gia đình
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11
2) Học sinh:
Sách giáo khoa, tranh ảnh về gia đình mình
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
III) Hoạt động dạy và học:
1) Oån định:
2) Bài mới: Giới thiệu
a) Hoạt động1: Quan sát theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: Các em biết gia đình là tổ ấm của
mình
GV hd chia nhóm 3 – 4 học sinh
Gia đình Lan gồm có những ai ?
Gia đình Lan đang làm gì ?
Gia đình Minh gồm những ai ?
Học sinh trình bày
Kết luận: Mỗi người đều có gia đình Bố mẹ và
những người thân
b) Hoạt động 2: Vẽ tranh
Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình mình
Từng em sẽ vẽ vào vở bài tập về gia đình của
mình
Kết luận: Gia đình là tổ ấm của em Bố mẹ ông bà
và anh hoặc chị là những người thân yêu nhất của em
c) Hoạt động 3: Hoạt động lớp
Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với các
bạn trong lớp về gia đình mình
Cho học sinh giới thiệu tranh giáo viên gợi ý
Tranh vẽ những ai ?
Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia đình
Nơi em được yêu thương chăm sóc và che chở Em có
quyền được sống chung với bố mẹ và người thân
3) Dăn dò:
Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ những
việc vừa sức, học giỏi để cho cha mẹ ông bà vui
Hát
Học sinh chia nhóm
Quan sát hình ờ sách giáo khoa trang 11
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Từng đôi kể với nhau về những người trong gia đình mình
Vẽ tranh về gia đình mình
Học sinh giới thiệu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Trang 9 Chuẩn bị : Xem nhà ở của em gồm có những đồ vật gì, được sắp xếp ra sao ?
Trang 10Thứ tư 05/11/08
Tiếng Việt
Vần on - an (Tiết 1) I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Đọc được câu ưng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
10’
10’
10’
1 Oån định:
2 Bài cũ: ôn tập
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần on
Mục tiêu: Nhận diện được chữ on, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần on
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ on
So sánh on và oi
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: o – n - on
Giáo viên phát âm on
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu on
c) Hoạt động 2 : Dạy vần an
Mục tiêu: Nhận diện được chữ an, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần an
Quy trình tương tự như vần on
So sánh on và an
GVHD hs viết bảng con: an
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần on - an và đọc
trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
3. Hát
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh luyện đọc
Học sinh đọc
Trang 11Học vần
Vần on - an (Tiết 2)
1’
8’
8’
10’
5’
2’
1 Ổn định:
2 Bài mới: GV hd hs đọc lại bài cũ
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
Mục tiêu : Đọc đúng các từ, tiếng, phát âm chính
xác
GV hd hs đọc trong sgk
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi
đàn Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện nói
Mục Tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề Bé và bạn bè
-GVHDHS quan sát tranh- tập nói theo câu hỏi gợi ý
của GV
-GV nx
c) Hoạt động 3: Luyện viết
Mục tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều, đẹp
-GVHDHS viết vần, từ vào vở tập viết hd hs tư thế
ngồi, cách để tập, cầm bút
-Gv chấm một số tập - nx
3 Củng cố:
-Thi đua: tìm từ mới, tiếng mới có vần đã học
4 Dặn dò:
Đọc các tiếng, từ có vần đã học ở sách báo
Chuẩn bị bài sau
GVnx tiết học
Hát -HS đọc cá nhân – đồng thanh
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh luyện đọc cá nhân
-HS phát biểu cá nhân
-HS nx
-HS viết bài vào tập
-HS thi đua
Trang 12LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về :
Phép trừ 2 số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0
Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, sách giáo khoa
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
8’
20’
4’
2’
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về số 0 trong
phép trừ
Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như thế nào ?
Một số trừ đi 0 thì kết quả ra sao?
Muốn trừ 3 số ta làm như thế nào ?
Muốn so sánh phép tính với 1 số ta làm gì?
c) Hoạt động 2: luyện tập
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập, nắm được dạng bài làm và làm đúng
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Lưu ý: viết số thẳng cột
Bài 3 : Tính
Bài 4 : Điền dấu: >, <, =
4 Củng cố:
Thi đua ghi bài có phép tính theo yêu cầu
1 số trừ đi 0
1 số trừ đi chính số đó
Nhận xét
5 Dặn dò:
Oân lại bài, sửa bài còn sai vào vở nhà
Chuẩn bị bài luyện tập chung
Hát
Kết quả bằng 0 Bằng chính số đó Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số thứ ba Thực hiện phép tính trước rồi so sánh sau
Học sinh làm bài, sửa bài miệng Học sinh làm bài và sửa bài lên bảng
Đại diện 3 em sửa bảng lớp
Đại diện mỗi dãy 1 em lên ghi và đọc lại Ai ghi nhanh, đúng là sẽ thắng
Học sinh nhận xét Tuyên dương
Trang 13Thứ năm 30/10/08
Tiếng Việt
ân – ă - ăn (Tiết 1) I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : ân, ăn, cái cân, con trăn Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
Đọc được câu ưng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.
Phát triển lời nói theo chủ đề: Nặn đồ chơi Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…
1’
5’
10’
10’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần on, an
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
b) Hoạt động1 : Dạy vần ân
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ân, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ân
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ân
So sánh ân và an
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: â – n - ân
Giáo viên phát âm ân
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu ân
c) Hoạt động 2 : Dạy vần ă - ăn
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ăn, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ăn
Quy trình tương tự như vần ân
So sánh ăn và ân
GVHD hs viết bảng con: ăn
Nghỉ giải lao giữa tiết
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết viết tiếng có vần ân - ăn và đọc
trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa học
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc: bạn thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
4. Hát
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh luyện đọc
Học sinh đọc