Biết trả lời tự nhiên c/ Thái độ : Thích thú học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, cây táo.. b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa III/ Các h
Trang 1Học Vần
Bµi 39: au- ©u
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần au, âu, cây cau, cái cầu
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần au, âu
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: cây cau, cái cầu
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo, ao”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài au
cây cau - cau- au
2/ Giới thiệu vần âu
cái cầu - cầu - âu
- So sánh 2 vần au - âu
3/ Viết: au, âu
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu
- Đọc từ mẫu
- HS 1 đọc, viết
- HS 2 đọc, viết: leo trèo
- HS 3 đọc, viết: trái đào
- HS 4 đọc, viết: chào cờ
- HS 5 đọc bài thơ
- HS đọc vần: au
- Phân tích: a + u
- Đánh vần: a - u - au
- Ghép vần au, tiếng cau
- Đọc từ: cây cau
- HS đọc vần: âu
- Phân tích: â + u
- Đánh vần: â - u - âu
- Ghép vần âu, tiếng cầu
- Đọc từ: cái cầu
- HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu
- HS đọc từ:
rau cải lau sậy châu chấu sáo sậu
Trang 2Học Vần:
au- ©u (tiÕt 2)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được hai câu thơ Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu
b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng Biết trả lời tự nhiên
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: Chào mào - Bà cháu
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết 1
2/ Đọc câu thơ ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu hai câu thơ
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết
- Nhắc lại cách viết, ngồi viết
- Nhận xét, đánh giá
Họat động 3: Luyện nói
1/ Tranh vẽ gì?
2/ Gợi ý:
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
au - cau- cây cau
âu - cầu - cây cầu
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu
- HS xem tranh và đọc :
“ Chào mào có áo mầu nâu ”
- 4 em đọc lại
- HS viết vào vở Tập Viết
au, âu, cây cau, cái cầu
- HS đọc chủ đề: Bà cháu
- HS trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì?
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Bà thường dạy các cháu làm gì? + Em thường giúp đỡ bà làm gì?
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Trang 3Học Vần :
Bµi 40 : iu - êu
.
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iu, êu
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: lưỡi rìu, cái phễu Bảng cài chữ
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au, âu”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iu
Lưỡi rìu - rìu - vần iu
2/ Giới thiệu vần êu
cái phễu - phễu - vần êu
- So sánh 2 vần au - âu
3/ Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
4/ Từ ứng dụng:
- HS 1 đọc: rau cải
- HS 2 đọc: lau sậy
- HS 3 đọc: châu chấu
- HS 4 đọc: sáo sậu
- HS 5 đọc: “Chào màu có áo mầu nâu ”
- HS đọc vần: iu
- Phân tích: i + u
- Đánh vần: a - u - au
- Ghép vần iu, tiếng rìu
- Đọc từ: lưỡi rìu
- HS đọc vần: êu
- Phân tích: ê + u
- Đánh vần: ê - u - êu
- Ghép vần êu, tiếng phễu
- Đọc từ: cái phễu
- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u, khác nhau i và ê
- Đọc 2 vần (cả lớp)
- HS viết bảng con:
- HS đọc từ:
líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi
- HS phân tích cấu tạo: líu, chịu, nêu, kêu
Trang 4iu - êu (TiÕt2) I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu “Cây bưởi, cây táo nhà bà ” Biết trả lời đúng câu
b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng vần, từ khóa Biết trả lời tự nhiên
c/ Thái độ : Thích thú học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, cây táo Tranh: Ai chịu khó b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1
2/ Đọc câu thơ ứng dụng:
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10 tiếng
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài 40
- Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách
giữa các chữ
Họat động 3: Luyện nói
1/ Tranh vẽ gì?
2/ Câu hỏi:
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- HS đọc
iu - rìu - lưỡi rìu
êu - phễu - cái phễu
- HS đọc: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- HS 4: Đọc toàn bài tiết 1
- HS phát biểu về nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)
- 3 em đọc lại
- HS viết vào vở Tập Viết
- HS đọc chủ đề: Ai chịu khó
- HS trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại sao?
+ Con chim đang hót có chịu khó không? Tại sao?
+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì?
- HS đọc SGK
Trang 5- Tìm tiếng mới
- Dặn dò cần thiết
- HS tìm tiếng mới
- Nghe dặn dò
Học Vần:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (T1)
I/ Mục tiêu dạy học:
-HS nắm chắc các âm,vần tiếng
-Đọc to và nhớ chắc
-Ôn bài tốt
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bài viết sắn trên bảng
b/ Của học sinh : Bảng con, SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi ,
khăn rằn , dặn dò
2/ Đọc câu úng dụng
- Viết bảng con
Hoạt động 2: Bài mới
*/ Giới thiệu :
- Đọc các âm
- GV viết sẵn và gọi HS đọc
- GV viết các tiếng và từ lên bảng
- Cả lớp đọc cả bài
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời
- GV hướng dẫn viết bảng con
- GV đọc các âm đã học
- GV đọc các vần tiếng đã học
- Chú ý các HS yếu để uốn nắn và
sửa sai
Hoạt động 3:
- Củng cố : HS đọc bài trên bảng
- Về ôn lại các bài tập
- HS đọc
- Đọc SGK
- 5 HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- HS viết
- HS viết bảng con
Trang 6ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (tiết 2)
I/ Mục tiờu dạy học:
-HS nắm chắc cỏc õm,vần tiếng
-Đọc to và nhớ chắc
-Cú ý thức học ụn bài tốt
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Của giỏo viờn : SGK
b/ Của học sinh : Bảng con, SGK
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Gọi HS đọc bài ở SGK
Hoạt động 2: Bài mới
- Tiếp tục đọc SGK
- GV gọi HS đọc SGK và sửa sai
- Viết chớnh tả ở bảng con
- GV đọc cỏc õm để HS viết vào bảng
con
- GV đọc cỏc vần
- Đọc cỏc tiếng từ
- GV sửa sai cho HS
- GV hướng dẫn làm bài tập
- Nhỡn hỡnh vẽ để điền vần cho thớch
hợp với hỡnh
- Nối tiếng thành từ cho thớch hợp
- GV viết vần từ ở bảng lớp
Hoạt động 3:
- Củng cố
- ễn lại cỏc bài tập
- GV đọc từng bài ụn ở SGK
- Dặn dũ : Về nhớ học bài để thi cho tốt
- 3 HS đọc
- 5 HS đọc
- HS viết
- HS viết
- HS viết
- HS làm vào vở
- HS nối
- HS viết vào vở mỗi vần 2 dũng
- Đọc cỏ nhõn
Đạo đức:
Thực hành kĩ năng giữa học kì I
Trang 7I/ Mục tiêu dạy học:
-HS biét và làm được các cong việc dã học, biết lễ phép với anh chị ,
nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đở bố mẹ
-Có ý thức học ôn bài tốt
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : SGK
b/ Của học sinh : vở bài tạp
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: kiểm tra
-Đối với anh chị em trong gia đình em
phải làm gì?
-Đối với em nhỏ ta phải làm gì?
-GV nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
- GV treo tranh và hỏi hs nội dung
tranh?
- GV sửa sai cho HS
- GV hướng dẫn làm bài tập
Hoạt động 3:
- GV chia nhóm và cho HS đóng vai
- -các nhóm đóng vai
- +Nhóm 1: Lên đóng vai
- +kết luận: Làm anh chị phải
nhường nhịn em nhỏ
- -Làm em pahỉ lễ phép với anh chị
- -Gia đình em rất hoà thận và thương
yêu nhau
- -Nhận xét
- -Biểu dương nhóm đóng vai tốt
-Hoạt động 4/
- Dặn dò : Về nhớ học bài cũ
- 3 HS trả lời.
- Anh vÏ cho em học
- Em biết làm việc nhà
Anh nhường đồ chơi cho em -Sinh hoạt nhóm,
-Gia đình em gồm 4 người
-Em rất yêu gia đình em
-Đóng vai
-Nhắc lại
Thø s¸u ngµy 30 th¸ng 10 n¨m 2009
MÜ thuËt:
(GV chuyªn d¹y)
=======================================
Trang 8Học Vần Bµi : 41 iêu - yêu
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Đọc và phân tích các tiếng có vần iêu, yêu
b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iêu, yêu
c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe, trả lời đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: diều sáo, yêu quý, bảng ghép
b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Kiểm tra đọc: “iu, êu”
2/ Viết
3/ Đọc SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iêu, yêu
2/ Dạy vần iêu
- Nhận diện vần
- Phân tích vần
- Đánh vần vần
- Ghép vần: iêu
- Muốn có tiếng diều phải làm gì?
- Giới thiệu : diều sáo
+ Dạy vần yêu
(tương tự như vần iêu)
- Nói rõ 2 cách viết: i và y
3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con
4/ Từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn đọc từ và Giới thiệu tiếng
mới
- Giải nghĩa từ: hiểu bài già yếu
- HS 1 đọc: líu lo Phân tích “líu”
- HS 2 đọc: cây nêu Phân tích
“nêu”
- HS 3 viết: lưỡi rìu
Cả lớp viết bảng con
- HS 4 viết: kêu gọi
- HS đọc câu: “Cây bưởi ”
- HS đọc đề bài mới: iêu, yêu ( 3 em)
- HS nêu cấu tạo : iê + u
- HS: vần iêu có chữ iê trước, chữ
u sau
- HS: iê - u - iêu
- HS dùng cài: cài vàn iêu
- HS phát biểu và cài chữ diều
- HS phân tích: d + iêu
- Đánh vần: dờ - iêu diêu - huỳên diều
- HS đọc từ: diều sáo
- HS đọc theo quy trình:
iêu - diều - diều sáo
- HS thao tác như vần iêu
- HS viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- HS đọc từ (cá nhân)
- Phân tích: chiều, yêu
- HS đọc từ ( tổ, cá nhân, lớp)
Học Vần iêu - yêu (tiÕt2)
Trang 9I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng.Biết trả lời câu hỏi
b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ ràng, chính xác Trả lời được câu hỏi
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh: “Vải thiều và Tu Hú” Luyện nói
b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc vần, tiếng, từ
2/ Đọc từ ứng dụng
3/ Đọc câu ứng dụng
Họat động 2: Luyện viết
- Nhắc lại cách viết các chữ phù hợp với ô
li vở
Họat động 3: Luyện nói
1/ Tranh vẽ gì?
2/ Câu hỏi:
- Bạn áo đỏ đang làm gì ?
- Em đã giới thiệu mình lần nào chưa ?
- Giới thiệu nhau về mình giúp ta được
điều gì ?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
“ Mẹ yêu bé ghê, buổi chiều mẹ hay cho
bé đi thả diều với chú Tư”
- Dặn dò cần thiết
- HS đọc: iêu, diều, diều sáo yêu - yêu - yêu quý
- HS đọc từ ứng dụng
- HS xem tranh và đọc câu ứng dụng: 10 em ( đồng thanh cả lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- HS đọc chủ đề: Bé tự giới thiệu
- HS trả lời sau khi xem tranh + Đang tự giới thiệu
+ HS trả lời + HS trả lời
- HS đọc SGK
- HS tìm tiếng mới
- HS nghe dặn: Đọc lại bài và chuẩn bị bài ngày sau: ưu, ươu
Trang 10Tuần 10
Thứ hai ng y 26 tháng 10.năm 2009 ày 26 tháng 10.năm 2009
Toỏn LUYỆN TẬP
I/ Mục tiờu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3 Củng cố quan hệ giữa phộp cộng và phộp trư Biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp trừ
b/ Kỹ năng : Biết làm tớnh trừ
c/ Thỏi độ : Cẩn thận làm tớnh
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Của giỏo viờn : Sỏch giỏo khoa Tranh vẽ Bài tập 4
b/ Của học sinh : Bảng con, Sỏch giỏo khoa
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Phộp trừ trong phạm vi 3”
- Miệng
- Viết
- Nhận xột
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Luyện tập
2/ Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: Tớnh (bổ cột 1,4)
+ Bài 2: ?
+ Bài 3: ? (bỏ cột 1)
+ Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp
Hoạt động3: củng cố-dặn dò:
- Hs trả lời + Hai trừ 1 bằng mấy ? + Ba trừ 2 bằng mấy ? + Ba trừ 1 bằng mấy ?
- Hs ghi kết quả ( 1 em)
2 + 1 = ; 3 - 1 =
1 + 2 = ; 3 - 2 = (cả lớp làm bảng con)
- HS đọc đề bài mới: Luyện tập
- HS lờn bảng ( 4 em)
1 + 1 = 1 + 2 =
2 - 1 = 3- 1 = 2+ 1 = 3- 2
- HS lờn bảng ( 2 em) -1 O; -1 O
- 2 O; +1 O
- HS lờn bảng ( 4 em) 1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 3 2 = 1 1 2 = 3 1 4 = 5 3 1 = 2 2 2 = 4
- Quan sỏt tranh a và b
- HS : hai bớt một cũn một
- HS : ba bớt hai cũn một
số
+
Trang 11
Thø ba ng y 27th¸ng 10.n¨m 2009 ày 26 th¸ng 10.n¨m 2009
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ.
b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
c/ Thái độ : Thích học Toán
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Tranh vẽ phóng to theo SGK Bộ ghép phép tính
b/ Của học sinh : Bảng con, bộ học toán, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
- Chấm bổ sung một số HS
- Nhận xét bài làm của HS
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài
2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 4
4 - 1 =
4 - 2 =
4 - 3 =
- 4 quả táo rụng 1 quả táo
- 4 bớt 1 còn mấy ?
- 4 trừ 3 bằng mấy ?
- Phép tính gì ?
* Tương tự với 4 - 2 =
- 4 con chim bay đi 2 con chim
- 4 bớt 2 còn mấy ?
- Phép tính gì ?
- Phép tính: 4 - 3 = 1
(tương tự như trên )
3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
4/ Thực hành:
- Bài 1: Tính (bá cét 3)
- Bài 2: Tính
- Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- HS đem vở lên ( 3 em)
- HS đọc lại đề ( 1 em)
- HS lấy 4 que tính bớt 1 que tính
- HS: 4 bớt 1 còn 3
- 4 trừ 3 bằng 1
4 - 3 = 1
- 4 hình vuông cất bớt 2 hình vuông
- HS: 4 bớt 2 còn 2
4 - 2 = 2
- HS đọc bảng cộng, làm bảng con các phép trừ
- 4 em lên bảng
Cả lớp làm SGk
- 3 em lên bảng
Trang 12Thứ t ngày28 tháng10 năm2009
Toán
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3 và 4 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng trừ trong phạm vi 4
c/ Thái độ : Ý thức chăm chỉ học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Chữ sô Tranh vẽ Bài tập 5
b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Kiểm tra miệng:
- Bài cũ là bài gì ?
- 4 trừ 1 bằng mấy ?
- 4 trừ 2 bằng mấy ?
- 4 trừ 3 bằng mấy ?
2/ Viết
3 + 1 = ; 2 + 2 =
1 + 3 = ; 1 + 2 =
4 - 1 = ; 4 - 2 =
4 - 3 = ; 4 - 1 =
- Nhận xét bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài
2/ Hướng dẫn luyện tập:
+ Bài 1: Tính theo cột dọc
+ Bài 2: ? (bá dßng 1)
+ Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =
- HS: Phép trừ trong phạm vi 4
- HS 1: 4 trừ 1 bằng 3
4 trừ 2 bằng 2
4 trừ 3 bằng 1
- 2 em lên bảng
3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 ; 1 + 2 = 3
4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2
4 - 3 = 1 ; 4 - 1 = 3
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng, cả lớp làm bài
- HS nêu cách làm: Tính rồi điền kết quả vào
- HS làm bài, 2 em lên bảng
- Nêu cách làm: 4 trừ 1 bằng 3
3 trừ 1 bằng 2
- 3 em lên bảng
số
Trang 13+ Bài 4: Điền (< > + )
+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp (bá
phÇn b)
3 cñng cè- dÆn dß:
- Nêu cách làm
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài
- HS lµm bµi
Thứ n¨m ngày 29 tháng10 năm2009
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức : Củng cố phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bảng cài, bảng phụ Tranh minh họa
b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“Luyện tập ”
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 5
- Dùng tranh 5 quả táo rụng dần
- Hướng dẫn thao tác bởi mẫu vật
- Bằng que tính
- Ghi bảng lớp
5 - 1 = 4 5 - 3 = 2
5- 2 = 3 5 - 4 = 1
2/ Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
- Trình bày sơ đồ
3/ Thực hành:
- HS 1: 3 + 1 = ; 4 - 1 =
3 - 2 = ; 2 + 3 =
- HS 2:
2 3 3 4 + 1 - 2 + 2 - 1
- HS nói: 5 quả táo rơi 1 quả còn lại 4 quả táo
- HS: 5 hình bớt 1 hình còn 4 hình
5 qua tính bớt dần 1, 2, 3, 4,
- HS đọc (cá nhân) đồng thanh theo tổ, nhóm
- Hs quan sát sơ đồ và nêu được:
- 4 chấm với 1 chấm được tất cả 5 chấm
- 4 với 1 được 5
- 5 bớt 1 còn 4
- 5 bớt 4 còn 1