1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an -lop 1- Tuan 10

16 552 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an -lop 1- Tuan 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết trả lời tự nhiên c/ Thái độ : Thích thú học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, cây táo.. b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa III/ Các h

Trang 1

Học Vần

Bµi 39: au- ©u

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần au, âu, cây cau, cái cầu

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần au, âu

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cây cau, cái cầu

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “eo, ao”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài au

cây cau - cau- au

2/ Giới thiệu vần âu

cái cầu - cầu - âu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: au, âu

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu

- Đọc từ mẫu

- HS 1 đọc, viết

- HS 2 đọc, viết: leo trèo

- HS 3 đọc, viết: trái đào

- HS 4 đọc, viết: chào cờ

- HS 5 đọc bài thơ

- HS đọc vần: au

- Phân tích: a + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần au, tiếng cau

- Đọc từ: cây cau

- HS đọc vần: âu

- Phân tích: â + u

- Đánh vần: â - u - âu

- Ghép vần âu, tiếng cầu

- Đọc từ: cái cầu

- HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc từ:

rau cải lau sậy châu chấu sáo sậu

Trang 2

Học Vần:

au- ©u (tiÕt 2)

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được hai câu thơ Biết trả lời theo chủ đề: Bà cháu

b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: Chào mào - Bà cháu

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu hai câu thơ

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết

- Nhắc lại cách viết, ngồi viết

- Nhận xét, đánh giá

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Gợi ý:

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

au - cau- cây cau

âu - cầu - cây cầu

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu

- HS xem tranh và đọc :

“ Chào mào có áo mầu nâu ”

- 4 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

au, âu, cây cau, cái cầu

- HS đọc chủ đề: Bà cháu

- HS trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì?

+ Bà thường dạy các cháu làm gì? + Em thường giúp đỡ bà làm gì?

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Trang 3

Học Vần :

Bµi 40 : iu - êu

.

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Đọc được từ ứng dụng

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iu, êu

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: lưỡi rìu, cái phễu Bảng cài chữ

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “au, âu”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iu

Lưỡi rìu - rìu - vần iu

2/ Giới thiệu vần êu

cái phễu - phễu - vần êu

- So sánh 2 vần au - âu

3/ Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

4/ Từ ứng dụng:

- HS 1 đọc: rau cải

- HS 2 đọc: lau sậy

- HS 3 đọc: châu chấu

- HS 4 đọc: sáo sậu

- HS 5 đọc: “Chào màu có áo mầu nâu ”

- HS đọc vần: iu

- Phân tích: i + u

- Đánh vần: a - u - au

- Ghép vần iu, tiếng rìu

- Đọc từ: lưỡi rìu

- HS đọc vần: êu

- Phân tích: ê + u

- Đánh vần: ê - u - êu

- Ghép vần êu, tiếng phễu

- Đọc từ: cái phễu

- HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u, khác nhau i và ê

- Đọc 2 vần (cả lớp)

- HS viết bảng con:

- HS đọc từ:

líu lo cây nêu chịu khó kêu gọi

- HS phân tích cấu tạo: líu, chịu, nêu, kêu

Trang 4

iu - êu (TiÕt2) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu “Cây bưởi, cây táo nhà bà ” Biết trả lời đúng câu

b/ Kỹ năng : Đọc viết đúng vần, từ khóa Biết trả lời tự nhiên

c/ Thái độ : Thích thú học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: Nhà bà có cây bưởi, cây táo Tranh: Ai chịu khó b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1

2/ Đọc câu thơ ứng dụng:

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu câu văn luyện đọc 10 tiếng

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài 40

- Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách

giữa các chữ

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Câu hỏi:

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- HS đọc

iu - rìu - lưỡi rìu

êu - phễu - cái phễu

- HS đọc: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

- HS 4: Đọc toàn bài tiết 1

- HS phát biểu về nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp)

- 3 em đọc lại

- HS viết vào vở Tập Viết

- HS đọc chủ đề: Ai chịu khó

- HS trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại sao?

+ Con chim đang hót có chịu khó không? Tại sao?

+ Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì?

- HS đọc SGK

Trang 5

- Tìm tiếng mới

- Dặn dò cần thiết

- HS tìm tiếng mới

- Nghe dặn dò

Học Vần:

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (T1)

I/ Mục tiêu dạy học:

-HS nắm chắc các âm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc

-Ôn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bài viết sắn trên bảng

b/ Của học sinh : Bảng con, SGK

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

1/ GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi ,

khăn rằn , dặn dò

2/ Đọc câu úng dụng

- Viết bảng con

Hoạt động 2: Bài mới

*/ Giới thiệu :

- Đọc các âm

- GV viết sẵn và gọi HS đọc

- GV viết các tiếng và từ lên bảng

- Cả lớp đọc cả bài

- GV nêu câu hỏi để HS trả lời

- GV hướng dẫn viết bảng con

- GV đọc các âm đã học

- GV đọc các vần tiếng đã học

- Chú ý các HS yếu để uốn nắn và

sửa sai

Hoạt động 3:

- Củng cố : HS đọc bài trên bảng

- Về ôn lại các bài tập

- HS đọc

- Đọc SGK

- 5 HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết

- HS viết bảng con

Trang 6

ễN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (tiết 2)

I/ Mục tiờu dạy học:

-HS nắm chắc cỏc õm,vần tiếng

-Đọc to và nhớ chắc

-Cú ý thức học ụn bài tốt

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Của giỏo viờn : SGK

b/ Của học sinh : Bảng con, SGK

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Gọi HS đọc bài ở SGK

Hoạt động 2: Bài mới

- Tiếp tục đọc SGK

- GV gọi HS đọc SGK và sửa sai

- Viết chớnh tả ở bảng con

- GV đọc cỏc õm để HS viết vào bảng

con

- GV đọc cỏc vần

- Đọc cỏc tiếng từ

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

- Nhỡn hỡnh vẽ để điền vần cho thớch

hợp với hỡnh

- Nối tiếng thành từ cho thớch hợp

- GV viết vần từ ở bảng lớp

Hoạt động 3:

- Củng cố

- ễn lại cỏc bài tập

- GV đọc từng bài ụn ở SGK

- Dặn dũ : Về nhớ học bài để thi cho tốt

- 3 HS đọc

- 5 HS đọc

- HS viết

- HS viết

- HS viết

- HS làm vào vở

- HS nối

- HS viết vào vở mỗi vần 2 dũng

- Đọc cỏ nhõn

Đạo đức:

Thực hành kĩ năng giữa học kì I

Trang 7

I/ Mục tiêu dạy học:

-HS biét và làm được các cong việc dã học, biết lễ phép với anh chị ,

nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đở bố mẹ

-Có ý thức học ôn bài tốt

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : SGK

b/ Của học sinh : vở bài tạp

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: kiểm tra

-Đối với anh chị em trong gia đình em

phải làm gì?

-Đối với em nhỏ ta phải làm gì?

-GV nhận xét

Hoạt động 2: Bài mới

- GV treo tranh và hỏi hs nội dung

tranh?

- GV sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn làm bài tập

Hoạt động 3:

- GV chia nhóm và cho HS đóng vai

- -các nhóm đóng vai

- +Nhóm 1: Lên đóng vai

- +kết luận: Làm anh chị phải

nhường nhịn em nhỏ

- -Làm em pahỉ lễ phép với anh chị

- -Gia đình em rất hoà thận và thương

yêu nhau

- -Nhận xét

- -Biểu dương nhóm đóng vai tốt

-Hoạt động 4/

- Dặn dò : Về nhớ học bài cũ

- 3 HS trả lời.

- Anh vÏ cho em học

- Em biết làm việc nhà

Anh nhường đồ chơi cho em -Sinh hoạt nhóm,

-Gia đình em gồm 4 người

-Em rất yêu gia đình em

-Đóng vai

-Nhắc lại

Thø s¸u ngµy 30 th¸ng 10 n¨m 2009

MÜ thuËt:

(GV chuyªn d¹y)

=======================================

Trang 8

Học Vần Bµi : 41 iêu - yêu

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Đọc và phân tích các tiếng có vần iêu, yêu

b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iêu, yêu

c/ Thái độ : Tích cực học tập Biết lắng nghe, trả lời đúng

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: diều sáo, yêu quý, bảng ghép

b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra đọc: “iu, êu”

2/ Viết

3/ Đọc SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iêu, yêu

2/ Dạy vần iêu

- Nhận diện vần

- Phân tích vần

- Đánh vần vần

- Ghép vần: iêu

- Muốn có tiếng diều phải làm gì?

- Giới thiệu : diều sáo

+ Dạy vần yêu

(tương tự như vần iêu)

- Nói rõ 2 cách viết: i và y

3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con

4/ Từ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn đọc từ và Giới thiệu tiếng

mới

- Giải nghĩa từ: hiểu bài già yếu

- HS 1 đọc: líu lo Phân tích “líu”

- HS 2 đọc: cây nêu Phân tích

“nêu”

- HS 3 viết: lưỡi rìu

Cả lớp viết bảng con

- HS 4 viết: kêu gọi

- HS đọc câu: “Cây bưởi ”

- HS đọc đề bài mới: iêu, yêu ( 3 em)

- HS nêu cấu tạo : iê + u

- HS: vần iêu có chữ iê trước, chữ

u sau

- HS: iê - u - iêu

- HS dùng cài: cài vàn iêu

- HS phát biểu và cài chữ diều

- HS phân tích: d + iêu

- Đánh vần: dờ - iêu diêu - huỳên diều

- HS đọc từ: diều sáo

- HS đọc theo quy trình:

iêu - diều - diều sáo

- HS thao tác như vần iêu

- HS viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS đọc từ (cá nhân)

- Phân tích: chiều, yêu

- HS đọc từ ( tổ, cá nhân, lớp)

Học Vần iêu - yêu (tiÕt2)

Trang 9

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng.Biết trả lời câu hỏi

b/ Kỹ năng : Đọc to, rỏ ràng, chính xác Trả lời được câu hỏi

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: “Vải thiều và Tu Hú” Luyện nói

b/ Của học sinh : Vở tập viết, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc vần, tiếng, từ

2/ Đọc từ ứng dụng

3/ Đọc câu ứng dụng

Họat động 2: Luyện viết

- Nhắc lại cách viết các chữ phù hợp với ô

li vở

Họat động 3: Luyện nói

1/ Tranh vẽ gì?

2/ Câu hỏi:

- Bạn áo đỏ đang làm gì ?

- Em đã giới thiệu mình lần nào chưa ?

- Giới thiệu nhau về mình giúp ta được

điều gì ?

Họat động 4: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

“ Mẹ yêu bé ghê, buổi chiều mẹ hay cho

bé đi thả diều với chú Tư”

- Dặn dò cần thiết

- HS đọc: iêu, diều, diều sáo yêu - yêu - yêu quý

- HS đọc từ ứng dụng

- HS xem tranh và đọc câu ứng dụng: 10 em ( đồng thanh cả lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- HS đọc chủ đề: Bé tự giới thiệu

- HS trả lời sau khi xem tranh + Đang tự giới thiệu

+ HS trả lời + HS trả lời

- HS đọc SGK

- HS tìm tiếng mới

- HS nghe dặn: Đọc lại bài và chuẩn bị bài ngày sau: ưu, ươu

Trang 10

Tuần 10

Thứ hai ng y 26 tháng 10.năm 2009 ày 26 tháng 10.năm 2009

Toỏn LUYỆN TẬP

I/ Mục tiờu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3 Củng cố quan hệ giữa phộp cộng và phộp trư Biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp trừ

b/ Kỹ năng : Biết làm tớnh trừ

c/ Thỏi độ : Cẩn thận làm tớnh

II/ Đồ dựng dạy học:

a/ Của giỏo viờn : Sỏch giỏo khoa Tranh vẽ Bài tập 4

b/ Của học sinh : Bảng con, Sỏch giỏo khoa

III/ Cỏc hoạt động:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Phộp trừ trong phạm vi 3”

- Miệng

- Viết

- Nhận xột

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tớnh (bổ cột 1,4)

+ Bài 2: ?

+ Bài 3: ? (bỏ cột 1)

+ Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp

Hoạt động3: củng cố-dặn dò:

- Hs trả lời + Hai trừ 1 bằng mấy ? + Ba trừ 2 bằng mấy ? + Ba trừ 1 bằng mấy ?

- Hs ghi kết quả ( 1 em)

2 + 1 = ; 3 - 1 =

1 + 2 = ; 3 - 2 = (cả lớp làm bảng con)

- HS đọc đề bài mới: Luyện tập

- HS lờn bảng ( 4 em)

1 + 1 = 1 + 2 =

2 - 1 = 3- 1 = 2+ 1 = 3- 2

- HS lờn bảng ( 2 em) -1 O; -1 O

- 2 O; +1 O

- HS lờn bảng ( 4 em) 1 1 = 2 2 1 = 3 2 1 = 1 3 2 = 1 1 2 = 3 1 4 = 5 3 1 = 2 2 2 = 4

- Quan sỏt tranh a và b

- HS : hai bớt một cũn một

- HS : ba bớt hai cũn một

số

+

Trang 11

Thø ba ng y 27th¸ng 10.n¨m 2009 ày 26 th¸ng 10.n¨m 2009

Toán:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ.

b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

c/ Thái độ : Thích học Toán

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh vẽ phóng to theo SGK Bộ ghép phép tính

b/ Của học sinh : Bảng con, bộ học toán, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

- Chấm bổ sung một số HS

- Nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài

2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 4

4 - 1 =

4 - 2 =

4 - 3 =

- 4 quả táo rụng 1 quả táo

- 4 bớt 1 còn mấy ?

- 4 trừ 3 bằng mấy ?

- Phép tính gì ?

* Tương tự với 4 - 2 =

- 4 con chim bay đi 2 con chim

- 4 bớt 2 còn mấy ?

- Phép tính gì ?

- Phép tính: 4 - 3 = 1

(tương tự như trên )

3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

4/ Thực hành:

- Bài 1: Tính (bá cét 3)

- Bài 2: Tính

- Bài 3: Viết phép tính thích hợp

- HS đem vở lên ( 3 em)

- HS đọc lại đề ( 1 em)

- HS lấy 4 que tính bớt 1 que tính

- HS: 4 bớt 1 còn 3

- 4 trừ 3 bằng 1

4 - 3 = 1

- 4 hình vuông cất bớt 2 hình vuông

- HS: 4 bớt 2 còn 2

4 - 2 = 2

- HS đọc bảng cộng, làm bảng con các phép trừ

- 4 em lên bảng

Cả lớp làm SGk

- 3 em lên bảng

Trang 12

Thứ t ngày28 tháng10 năm2009

Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ trong phạm vi 3 và 4 Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng trừ trong phạm vi 4

c/ Thái độ : Ý thức chăm chỉ học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Chữ sô Tranh vẽ Bài tập 5

b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1/ Kiểm tra miệng:

- Bài cũ là bài gì ?

- 4 trừ 1 bằng mấy ?

- 4 trừ 2 bằng mấy ?

- 4 trừ 3 bằng mấy ?

2/ Viết

3 + 1 = ; 2 + 2 =

1 + 3 = ; 1 + 2 =

4 - 1 = ; 4 - 2 =

4 - 3 = ; 4 - 1 =

- Nhận xét bài cũ

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài

2/ Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1: Tính theo cột dọc

+ Bài 2: ? (bá dßng 1)

+ Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =

- HS: Phép trừ trong phạm vi 4

- HS 1: 4 trừ 1 bằng 3

4 trừ 2 bằng 2

4 trừ 3 bằng 1

- 2 em lên bảng

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 ; 1 + 2 = 3

4 - 1 = 3 ; 4 - 2 = 2

4 - 3 = 1 ; 4 - 1 = 3

- Hs nêu yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng, cả lớp làm bài

- HS nêu cách làm: Tính rồi điền kết quả vào

- HS làm bài, 2 em lên bảng

- Nêu cách làm: 4 trừ 1 bằng 3

3 trừ 1 bằng 2

- 3 em lên bảng

số

Trang 13

+ Bài 4: Điền (< > + )

+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp (bá

phÇn b)

3 cñng cè- dÆn dß:

- Nêu cách làm

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm bài

- HS lµm bµi

Thứ n¨m ngày 29 tháng10 năm2009

Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Củng cố phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 5

c/ Thái độ : Tích cực học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bảng cài, bảng phụ Tranh minh họa

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“Luyện tập ”

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 5

- Dùng tranh 5 quả táo rụng dần

- Hướng dẫn thao tác bởi mẫu vật

- Bằng que tính

- Ghi bảng lớp

5 - 1 = 4 5 - 3 = 2

5- 2 = 3 5 - 4 = 1

2/ Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

- Trình bày sơ đồ

3/ Thực hành:

- HS 1: 3 + 1 = ; 4 - 1 =

3 - 2 = ; 2 + 3 =

- HS 2:

2 3 3 4 + 1 - 2 + 2 - 1

- HS nói: 5 quả táo rơi 1 quả còn lại 4 quả táo

- HS: 5 hình bớt 1 hình còn 4 hình

5 qua tính bớt dần 1, 2, 3, 4,

- HS đọc (cá nhân) đồng thanh theo tổ, nhóm

- Hs quan sát sơ đồ và nêu được:

- 4 chấm với 1 chấm được tất cả 5 chấm

- 4 với 1 được 5

- 5 bớt 1 còn 4

- 5 bớt 4 còn 1

Ngày đăng: 27/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS viết bảng con: au, õu, cõy cau, cỏi cầu. - Giao an -lop 1- Tuan 10
vi ết bảng con: au, õu, cõy cau, cỏi cầu (Trang 1)
1/ Cho HS đọc lại bài trờn bảng bài tiết 1 - Giao an -lop 1- Tuan 10
1 Cho HS đọc lại bài trờn bảng bài tiết 1 (Trang 2)
a/ Của giỏo viờ n: Tranh: lưỡi rỡu, cỏi phễu. Bảng cài chữ b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài - Giao an -lop 1- Tuan 10
a Của giỏo viờ n: Tranh: lưỡi rỡu, cỏi phễu. Bảng cài chữ b/ Của học sinh: Bảng con, bảng cài (Trang 3)
1/ Đọc lại bài trờn bảng bài tiết 1 - Giao an -lop 1- Tuan 10
1 Đọc lại bài trờn bảng bài tiết 1 (Trang 4)
a/ Của giỏo viờ n: Bài viết sắn trờn bảng b/ Của học sinh: Bảng con, SGK - Giao an -lop 1- Tuan 10
a Của giỏo viờ n: Bài viết sắn trờn bảng b/ Của học sinh: Bảng con, SGK (Trang 5)
b/ Của học sin h: Bảng con, SGK - Giao an -lop 1- Tuan 10
b Của học sin h: Bảng con, SGK (Trang 6)
a/ Kiến thứ c: Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3. Củng cố quan hệ giữa phộp cộng và phộp trư - Giao an -lop 1- Tuan 10
a Kiến thứ c: Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3. Củng cố quan hệ giữa phộp cộng và phộp trư (Trang 10)
2/ Giới thiệu phộp trừ, bảng trừ trong phạm vi 4 - Giao an -lop 1- Tuan 10
2 Giới thiệu phộp trừ, bảng trừ trong phạm vi 4 (Trang 11)
a/ Kiến thứ c: Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3 và 4. Biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp tớnh thớch hợp. - Giao an -lop 1- Tuan 10
a Kiến thứ c: Củng cố bảng trừ và phộp trừ trong phạm vi 3 và 4. Biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng phộp tớnh thớch hợp (Trang 12)
-3 em lờn bảng - Nờu cỏch làm - Giao an -lop 1- Tuan 10
3 em lờn bảng - Nờu cỏch làm (Trang 13)
5 em lần lượt lờn bảng nối kốm - Giao an -lop 1- Tuan 10
5 em lần lượt lờn bảng nối kốm (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w