Hoạt động 2 : Đóng vai Mt : Học sinh biết chọn cách xử lý phù hợp với tình huống trong tranh.. Ghép bìa cài: au Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần cá nhân - đồng thanh
Trang 1
TUẦN 10
Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010
Môn :ĐẠO ĐỨC : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đối với anh chị em phải có thái độ như thế nào ?
- Đối với em nhỏ , em phải đối xử ra sao ?
- Anh chị em trong gia đình phải đối xử với nhau như thế nào ?
- Anh em sống hoà thuận vui vẻ thì gia đình thế nào ?
- Nhận xét bài cũ KTCBBM.
3.Bài mới :
TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
Mt : Học sinh nắm đầu bài học Làm
Bài tập 3:
- Giáo viên giải thích bài và ghi đầu bài
- Làm Bài tập 3.
- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài : Nối
tranh với chữ “ Nên” hay “ Không nên
- Hs làm việc cá nhân
- Một số hs làm bài tập trước lớp T1 : Nối chữ “ không nên ” vì anh không cho em chơi chung T2 : Nên – vì anh biết hướng dẫn
em học T3 : Nên – vì 2 chị em biết bảo ban nhau làm việc nhà
T4 : Không nên – vì chị tranh giành sách với em , không biết nhường nhịn em.
T5: Nên – Vì anh biết dỗ em để
mẹ làm việc
- Hs thảo luận , phân vai trong nhóm , cử đại diện lên đóng vai
- Lớp nhận xét , bổ sung ý kiến
Trang 2Hoạt động 2 : Đóng vai
Mt : Học sinh biết chọn cách xử lý phù
hợp với tình huống trong tranh
- Giáo viên phân công từng nhóm đóng
vai theo từng tranh trong bài tập 2
* Giáo viên kết luận :
- Là anh chị thì cần phải biết nhường
nhịn em nhỏ
- Là em thì cần phải lễ phép vâng lời dạy
bảo của anh chị
Hoạt động 3 : liên hệ thực tế
Mt : Học sinh tự liên hệ bản thân
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để học sinh
* Kết luận chung : Anh chị em trong
gia đình là những người ruột thịt Vì vậy
em cần phải thương yêu , quan tâm ,
chăm sóc anh chị em , biết lễ phép với
anh chị , nhường nhịn em nhỏ Có như
vậy gia đình mới đầm ấm hạnh phúc ,
cha mẹ mới vui lòng
Chuẩn bị bài hôm sau
- Hs suy nghĩ , tự liên hệ bản thân qua câu hỏi của giáo viên
Tiếng việt Bài 39: au - âu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần au, âu và từ cây cau, cái cầu
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu…
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bà cháu.
Trang 3-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu
cho các em vần mới : au, âu – Ghi bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích vần au Ghép bìa cài: au
Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: cau
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 42 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung:“Bà cháu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
-Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi
nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của bà
không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích
đi cùng bà không? Em đã giúp bà những đều
gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân –
đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
ÂM NHẠC:
Ôn Tập Hai Bài Hát:
TÌM BẠN THÂN, LÝ CÂY XANH
- Đàn, máy nghe và băng nhạc
- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách…).
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát.
3 Bài mới:
Trang 5*Hoạt động 1: Ôn tập bài hát
Tìm bạn thân
- Cho HS nghe giai điệu bài hát
Tìm bạn thân.
- Hỏi HS tên bài hát vừa được
nghe giai điệu, ai là tác giả sáng
+ Cho HS hát và vỗ tay theo
phách , theo tiết tấu lời ca
- GV cho HS nghe giai điệu bài
hát kết hợp vỗ tay theo tiết lời ca
để HS đoán tên bài hát, dân ca
miền nào.
- GV hướng dẫn HS ôn bài hát Lí
cây xanh.
- Hướng dẫn HS ôn nói thơ 4 chữ
theo tiết tấu bài Lí cây xanh.
- HS tập kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách và tiết tấu lời ca.
- HS tập biểu diễn kết hợp vận động phụ họa
- HS thực hiện đọc thơ và vỗ hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sử dụng thanh phách
để gõ đệm
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 6
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010
TOÁN LUYỆN TẬPI- MỤC TIÊU
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Bài 2: Cho H nêu cách làm
T cho H sửa bài
Trang 7chia lớp 2 nhóm, mỗi nhóm tự đặt đề cho
Trang 8Tiếng việt
Bài 40: iu - êu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iu, êu và từ lưỡi rìu, cái phễu.
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: iu, êu – Ghi bảng
b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
êâu phễu cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu
Giống: kết thúc bằng u Khác : iu bắt đầu bằng i Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: rìu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 9-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
-Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là
con chịu khó không? Tại sao?
-Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
-Con chim đang hót, có chịu khó không?
-Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
-Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
-Em đi học có chịu khó không? Chịu khó
thì phải làm gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Theo dõi qui trình Viết b con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh Đọc (c nhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 10MĨ THUẬT:Bài 10:
VẼ QUẢ (QUẢ DẠNG TRÒN) I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_ Biết hình dáng, màu sắc một vài loại quả
_Biết cách vẽ quả, vẽ được hình một loại quả và vẽ màu theo ý thích
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu các loại quả:
_GV giới thiệu hình các loại quả:
+Có nhiều loại quả có dạng hình tròn
với nhiều màu phong phú
_GV bày mẫu: Bày một quả lên bàn
để HS chọn mẫu vẽ; mỗi mẫu một
quả, loại có hình và màu đẹp
_GV yêu cầu HS nhìn mẫu và vẽ vào
Trang 11phần giấy còn lại trong Vở Tập vẽ 1
(Không vẽ to quá hay nhỏ quá)
_GV giúp HS:
+Cách vẽ hình, tả được hình dáng của
mẫu
+Vẽ màu theo ý thích
4 Nhận xét, đánh giá:
_GV cùng HS nhận xét một số bài về
hình vẽ và màu sắc (hình đúng, màu
đẹp)
5.Dặn dò:
_Dặn HS về nhà:
_Quan sát hình dáng và màu sắc của các loại quả
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010 Tiếng việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
Trang 12
T giới thiệu mẫu vật hỏi Có 4 con ong đậu
trên cành hoa, sau đó 1 con bay đi Hỏi còn
lại mấy con ong
Tương tự với 4 – 2 và 4 – 3
T xóa dần số cho H học thuộc bảng trừ
Cho H nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bốn con ong bớt đi một con ong còn ba con ong
Vậy : Bốn bớt một còn ba Viết là:
Trang 13Bài 2: Cho H lên bảng giải từng cột
Bài 3: Cho H quan sát tranh nêu bài toán
4 Củng cố
Trò chơi : ai nhanh hơn
H thi đua lên dán nhanh kết quà vào bài toán
5 Dặn dò
Về học thuộc bảng trừ Chuẩn bị : Luyện tập
1.Kiến thức : HS biết cách xé hình con gà con đơn giản.
2.Kĩ năng : Xé , dán được hình con gà con đơn giản, dán cân đối, phẳng 3.Thái độ : Biết yêu quí con vật nuôi.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: +Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật.
+Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay.
-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay.
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
-Nhận xét kiểm tra
3.Bài mớ i :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn quan sát
Mục tiêu: Cho HS xem bài mẫu và trả lời câu
hỏi.
Trang 14-Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc điểm, hình
dáng, màu sắc của con gà.
Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so với gà lớn
về đầu, thân , cánh, đuôi và màu lông Khi xé ,
dán hình con gà con, em có thể chọn giấy màu
tuỳ theo ý thích.
Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 3: Hướng dẫn mẫu
Mục tiêu: Hướng dẫn HS xé, dán hình con gà con
trên giấy nháp.
Cách tiến hành:
1 Xé hình thân gà:
-Từ hình chữ nhật
-Dán qui trình xé hình thân gà, hỏi:
-Em hãy nêu cách xé hình thân gà?
+Muốn xé hình đầu gà em phải làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy màu vàng
3 Xé hình đuôi gà:
-Từ hình vuông
-Dán qui trình,hỏi:
+ Muốn xé dán hình đuôi gà em làm thế nào?
-Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà.
Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi; toàn thân có màu vàng -HS trả lời
- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4 góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà.
- HS quan sát.
-Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé 4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà
- HS quan sát.
-Trả lời:
Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ được hình tam giác
-HS thực hành trên
Trang 15-GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau
5 Dán hình:
GV hướng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ phận của
gà và lần lượt dán thân, đầu gà,chân, đuơi trên
giấy màu nền rồi lấy bút màu để vẽ mỏ mắt của
- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán…… cho bài học
sau “ xé,dán hình hình con gà con ( tiết 2)
giấy nháp
HS quan sát hình con gà cho hồn chỉnh
Trong dãy tính cĩ 2 phép tính ta thực hiện
a Toán dọc: Đặt thẳng cột
Trang 16như thế nào
Bài 2: Cho H nêu cách làm rồi giải
Hoạt động 2:
@Tiến hành:
Bài 3: Yêu cầu H tính kết quả của phép
tính so sánh hai kết quả rồi điền dấu
b 4 – 2 – 1 = 1
4 – 1 – 1 = 3
4 – 1 – 2 = 1 Làm phép tính trên mũi tên rồi ghi kết quả vào hình vuông
2 < 4 – 1 3 – 2 < 3 – 1
3 = 4 – 1 4 – 1 > 4 – 2
4> 4 – 1 4 – 1 = 3 + 0
chia lớp làm 2 nhóm thi đua làm bài 5
Bài 5: H tính kết quả rồi điền đ, s vào
1/PHẦN ĐỌC:
-Âm ;d,b,q,p,gi,ph,kh, tr, qu, ngh ,
-Vần; ai ,ưa ,ươi ,eo ,au ,ui, ay ,ia ,ây ,ơi ,
Trang 17-Từ : cua bể bí đỏ chả cá
-Câu: Suối chảy rì rào
Gío reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Nhà dì Na ở phố nhà dì có chó xù Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ
Phố bé nga có nghề giã giã giò
2/ PHẦN VIẾT:
-Âm:s, n ,h ,d, tr, ch, gi, th, ph, gh, ng, ngh,
-Vần ;ia ,eo, ao, ui, au, ưa, ai, ơi, ay, uôi, ươi êu
Từ :mùa mưa,ngôi sao, tre nứa ,ba lô ,nhà thờ, quả khế
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2010
Tiếng việt Bài 41: iêu - yêu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần iêu,yêu và từ diều sáo, yêu quý
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bé tự giới thiệu.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: diều sáo, yêu quý Tranh câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu… -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bé tự giới thiệu.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: iêu,yêu – Ghi bảng
Trang 18-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung “Bé tự giới thiệu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?
-Em năm nay lên mấy?
-Em đang học lớp mấy? Cô giáo nào đang
dạy em?
-Nhà em ở đâu? Nhà em có mấy anh chị
em?
-Em thích học môn nào nhất?
-Em biết hát và vẽ không? Em có thể hát
cho cả lớp nghe?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Phân tích và ghép bìa cài: diều Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: iêu,yêu ,diều sáo, yêu quý
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.Đọc (c nhân–
đ thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 195 – 4 = 1
2 + 3 = 5 Vậy 5 – 2 = 3
Trang 20Bài 3: Chú ý H đặt tính thẳng cột
Bài 4: H nêu bài toán qua tình huống tranh
Về học thuộc bảng trừ
Chuẩn bị bài 39 : Luyện tập
5 – 1 = 4
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài 10: Ơn tập con người và sức khoẻ
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
- HS cĩ thĩi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày.
- HS nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như :
+Buổi sáng: đánh răng , rửa mặt.
+Buổi trưa : ngủ trưa; chiều tắm gội.
+Buổi tối : đánh răng.
Trang 213 Bài mới:
Giới thiệu trò chơi khởi động:
“Chi chi, chành chành”
Mục đích: Gây hứng thú trong tiết học.
HĐ1: Thảo luận chung
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan
Tiến hành:
- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ
thể.
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những giác quan nào?
Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác quan khoẻ
mạnh, các con phải biết bảo vệ, giữ gìn các giác
quan sạch sẽ
HĐ2: HĐ nhóm đôi HS kể những việc làm vệ sinh cá
nhân trong một ngày
Mục tiêu: Khắc sâu những hiểu biết những hành vi cá
nhân thực hiện vệ sinh
GV hỏi: Buổi trưa các con ăn gì? Có đủ no không?
- Buổi tối trước khi đi ngủ con có đánh răng không?
- GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết giữ vệ
sinh chung cho các bộ phận của cơ thể.
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- đại diện một số nhóm lên trình bày
- Buổi sáng, ngủ dậy con đánh răng, rửa mặt, tập thể dục, vệ sinh cá nhân
và ăn sáng rồi đi học…
- Nhận xét hoạt động tuần qua
- Kế hoạch hoạt động tuần tới
Trang 22TUẦN 11
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2010
Môn : ĐẠO ĐỨC : THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
-Chuẩn bị trò chơi đóng vai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
-Giáo viên hệ thốn g theo mục tiêu từ bài 1 đến bài 5.
IV.CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ:
-Dặn học sinh thực hiện đúng các hành vi trên
-Chuẩn bị bài gia đình em
-Nhận xét lớp
TIẾNG VIỆT
Bài 42: ưu - ươu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được vần ưu, ươu và trái lựu, hươu sao.
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng :
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu, nai đã ở đấy rồi 3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu… -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con) -Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.( 2em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ưu, ươu và trái lựu,
hươu sao
Trang 23+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi”.
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ưu Giống: kết thúc bằng u Khác : ưu bắt đầøu bằng ư Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: ưu, ươu ,trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh Đọc (cnhân– đthanh)
HS mở sách Đọc (10 em) Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời (Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)