1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo toán 9

64 473 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 03092016 Ngày dạy: 05092016 Lớp 9A 06092016 Lớp 9B TIẾT 1: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC – SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI I . MUC TIÊU 1. Kiến thức Giúp HS hiểu rõ hơn về định nghĩa, kí hiệu về căn bạc hai số học. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự. 2. Kỹ năng Rèn luyện các kỹ năng tính toán nhanh nhạy.Tìm cách làm bài hợp lý Biết tính các căn bậc hai đơn giản . Biết so sánh các số 3. Thái độ Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức 2. Bài mới Hoạt động của GV và HS Ghi bảng Hoạt động 1: Tóm tắt kiến thức ? Căn bậc hai là gì ? Căn bậc hai số học là gì I. Kiến thức cơ bản: 1. Căn bậc hai:. 2. Căn bậc hai số học a 0 3. So sánh các CBHSH Hoạt động 2: Bài tập áp dụng Bài 1: Số nào có căn bậc hai là a) b) 1,5 c) 0,1 d) Bài 2: Tìm x không âm biết a) b) c) d) Sử dụng kiến thức nào để làm bài này. Không tính , hãy so sánh a) và 10 b) và 1 Gợi ý: a) Viết 10 = 2 b) So sánh 1 với Nhận xét, hướng dẫn thêm cách khác Bài tập áp dụng Bài 1: Tìm căn bậc hai của các số: a) Số 5 có căn bâc hai là b) Số 2,25 có căn bâc hai là 1,5 c) Số 0,01 có căn bâc hai là 0,1 d) Số 9 có căn bâc hai là Bài 2: Tìm x không âm biết a) => x = 32 = 9 b) => x = =5 c) => x = 0 d) => không có giá trị nào của x thỏa điều kiện đề bài Bài 3 : So sánh a) Ta có 10 = 2 Mà > => > 2 => > 10 b) Ta có 2 1 = Mà => < 1 3. Củng cố ? Căn bậc hai số học của một số dương a ? So sánh hai căn bậc hai 4. Dặn dò Học bài và làm bài tập tương tự 5. Rút kinh nghiệm giờ dạy ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Trang 1

Ngày soạn: 03/09/2016 Ngày dạy: 05/09/2016 Lớp 9A 06/09/2016 Lớp 9B

TIẾT 1: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC – SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI

I MUC TIÊU

1 Kiến thức

- Giúp HS hiểu rõ hơn về định nghĩa, kí hiệu về căn bạc hai số học

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

2 Kỹ năng

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán nhanh nhạy.Tìm cách làm bài hợp lý

- Biết tính các căn bậc hai đơn giản Biết so sánh các số

3 Thái độ

- Cẩn thận trong phần trình bày lời giải, tính toán

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Số nào có căn bậc hai là

Tìm căn bậc hai của các số:

a) Số 5 có căn bâc hai là 5

b) Số 2,25 có căn bâc hai là 1,5c) Số 0,01 có căn bâc hai là -0,1

Trang 2

Bài 2:

Tìm x không âm biết

a) x = 3 b) x = 5

c) x = 0 d) x = − 2

- Sử dụng kiến thức nào để làm bài

này

Không tính , hãy so sánh

a) 2 31 và 10

b) 3 1 − và 1

Gợi ý:

a) Viết 10 = 2 25

b) So sánh 3 - 1 với 4 1 −

- Nhận xét, hướng dẫn thêm cách

khác

d) Số 9 có căn bâc hai là − 9

Bài 2:

Tìm x không âm biết

a) x = 3=> x = 32 = 9 b) x = 5 => x = ( 5) 2=5 c) x = 0=> x = 0

d) x = − 2=> không có giá trị nào của x thỏa điều kiện đề bài

Bài 3 : So sánh

a) Ta có 10 = 2 25

Mà 31 > 25

=> 2 31> 2 25

=>2 31> 10

b) Ta có 2 - 1 = 4 1 −

Mà 3 < 4 ⇒ 3 1 − < 4 1 −

=> 3 1 − < 1

3 Củng cố ? Căn bậc hai số học của một số dương a ? So sánh hai căn bậc hai 4 Dặn dò - Học bài và làm bài tập tương tự 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 10/09/2016 Ngày dạy: 12/09/2016

TIẾT 2: CĂN THỨC BẬC HAI- HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Hoạt động 1: Tóm tắt kiến thức

? Nêu điều kiện để căn thức Acó nghĩa

Vài HS.Y trả lời

Tóm tắt kiến thức

1) A có nghĩa khi A≥ 0

2) Với A là biểu thức taluôn có : A2 = A

Yêu cầu HS đọc đề bài

Sau đó gọi HS lên bảng trình bày, các HS khác làm

Trang 4

a) x < 3

b) x = 5

- Yêu cầu bài toán là gì?

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- Nhận xét kết quả, bổ sung

Bài 3:

a) Vì sao 4 − 17 = 17 − 4

b) Tính 2 ( )2

3 2

x< 9

⇔ x < 9

Vậy 0 ≤ x < 9 b) Với x ≥ 0 và x = 5

x = 25

⇔x = 25

Vậy x = 25

Bài 3:

a) Theo công thức A = A

nếu A ≥ 0

A = −A nếu A < 0.

nên ta có 4 − 17 = 17 − 4vì

4

17 >

b) Ta có: 2 ( )2

3 2

= 2 3 + 2 − 3

= 2 3 + 2 − 3 (vì 2> 3) = 2 + 3

3 Củng cố 4 Dặn dò - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm bài tương tự trong SBT 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: 17/09/2016 Ngày dạy: 19/09/2016

TIẾT 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

H

C B

Trang 6

Bài 1 (Bài 3 SBT tr 90 )

- Gọi HS đọc đề bài , vẽ hình

- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau đó nêu

cách giải bài toán

Treo bảng phụ :Nêu bài 11 SBT gọi HS đọc đề

bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán

Nêu câu hỏi gợi ý:

Luyện tập

Bài 1 (Bài 3 SBT tr 90 )

x y H C

B A

- Xét  vuông ABC, AH 

BC Theo Pi- ta-go ta có :

130

Bài 2 ( Bài 11 SBT tr.91)

Xét ABH và CAH H

C

B A

3 Củng cố

4 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn: 24/09/2016 Ngày dạy: 26/09/2016

TIẾT 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS được củng cố sâu hơn các quy tắc khai phương một tích, một thương

- Áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán.

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai

- Kĩ năng tính toán, rút gọn,chứng minh

3 Thái độ

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Phát biểu quy tắc khai phương một tích

? Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Tóm tắt kiến thức Định lí :

Với hai số a và b không âm, ta

có:

a.b = a b

Quy tắc

+ Khai phương một tích + Nhân các căn bậc hai (SGK tr.13)

Trang 8

? Hãy nêu cách làm đối với từng câu

= 3(a - 3) (vì a>3) = 3a - 9

b) a2 (a− 2 ) 2 = a2 (a− 2 ) 2 = − a . a− 2

= -a (2 - a) (vì a<0)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn: 01/10/2016 Ngày dạy: 03/10/2016

TIẾT 5: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 10

Bài 2 ( Bài 40 SBT tr 9 )

GV: Áp dụng tương tự bài 1

với điều kiện kèm theo để

rút gọn bài toán trên

GV: Yêu cầu HS khác nhận

xét bài làm của bạn

HS lên bảng thựchiện

HS lên bảng thựchiện

0,5 0,5

12 12

mn b

? Viết công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

? Phát biểu quy tắc chia hai căn thức bậc hai

4 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn: 07/12/2016 Ngày dạy: 07/12/2016

TIẾT 18: ÔN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Giúp HS hiểu rõ hơn về tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

- Nắm được tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản

2 Kỹ năng

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán nhanh, nhạy

- Tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Cho tam giác ABC vuông ở

A, đường cao AH Biết AB =

Trang 12

2 7,5 2 56,25

12,5( ) 4,5 4,5

⇒ AC = 10 (cm)

Vậy AC = 10 cm , BC = 12,5 cmb) Trong tam giác vuông ABC ta có

cos B = 0 , 6

5 , 12

5 ,

=

BC AB

cos C = 0 , 8

5 , 12

10

=

=

BC AC

Vậy cos B = 0,6 ; cos C = 0,8

3 Củng cố

4 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

Trang 13

Ngày soạn: 15/10/2016 Ngày dạy: 17/10/2016

- HS biết rút gọn biểu thức,chứng minh biểu thức chứa căn bậc hai

- Sử dụng các phếp biến đổi đã học để làm bài tập

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai

- Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán

? Cách đưa thừa số ra ngoài,

vào trong dấu căn

II Luyện tập Bài 1: Rút gọn

Trang 14

GV: Hãy đưa các thừa số ra

ngoài dấu căn sau đó rút

gọn các căn thức đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm BT2

Chú ý đa thừa số ra ngoài

dấu căn sau đó mới nhân

Bài 3 (Bài 65 SBT - 12 )

Tìm x, biết = 35 ; ĐK : x > 0

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tương tự trong SBT

Trang 15

Ngày soạn: 06/12/2016 Ngày dạy: 08/12/2016 (Lớp

9B) 09/12/2016 (Lớp 9A)

TIẾT 19: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TIẾP)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các hệ thức lựơng trong tam giác vuông,

- Vận dụng hệ thức lựợng trong tam giác vuông để giải tam giác vuông

- HS.lên bảng trình bày

Bài 1

a) Xét ∆ABC vuông tại A

Ta có: BC2=AB2+AC2 (Py-ta-go)

AB AC

BC

Trang 16

GV: Gợi ý: Chứng minh hai

tam giác ABH và ACH đồng

BAH ACH· =· (cùng phụ·AHC)

Vậy : ∆ ABH ~∆ CAH (g.g)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

Trang 17

Ngày soạn: 29/10/2016 Ngày dạy: 31/10/2016

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai

- Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán

? Viết công thức tổng quát

khử mẫu của biểu thức lấy

căn

? Viết công thức tổng quát

trục căn thức ở mẫu

HS trả lời (như SGK)

I Tóm tắt lý thuyết

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

2 Trục căn thức ở mẫu Hoạt động 1: Bài tập

GV: Yêu cầu HS làm BT 1

A=

3 4 7

1 3

? Sử dụng kiến thức nào Nhân với biểu

thức liên hợp

II Bài tập Bài 1: Rút gọn biểu thức:

A =

3 4 7

1 3

4 7

1

+ +

= (7 473)(4734 3)

) 3 4 7 )(

3 4 7 (

3 4 7

− +

+ +

− +

) 3 4 ( 7

3 4 7 3 4 7

+ +

Trang 18

B = y x x

y x y

3 1

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trục căn thức ở mẫu

6

1 2 2 3

= (

6

1 1 3

4 + + ) 2

= 2 3 5

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tương tự trong SBT

Trang 19

Ngày soạn: 07/11/2016 Ngày dạy: 09/11/2016

TIẾT 10: HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T1)

Trang 20

Hoạt động của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tóm tắt lý thuyết

GV: Cho tam giác ABC

A = 900, AB = c, AC = b, BC = a

? Hãy vẽ hình và viết các hệ thức giữa các

cạnh và góc trong tam giác vuông

?Tính các yếu tố trong tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố

I Tóm tắt lý thuyết 1.Các hệ thức giữa cạnh và góc

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là 6, 8,

10 Tính các góc của tam giác? Tính độ dài

đường cao tương ứng với cạnh dài nhất?

? Bài toán chi biết gì Yêu cầu gì

GV: Trong hình vẽ chưa có tam giác vuông đã

biết hai yếu tố ,

? Ta làm thế nào để tính AD

? Muốn tính được AD ta phải tính yếu tố nào

II Luyện tập Bài 1

A

6 8

B 10 C

Ta có 102 = 62 + 82 ( = 100 ) Hay BC 2 = AB 2 + AC 2

⇒ ∆ABC vu«ng tại A

4,8 10

AB AC AH

Trang 21

3 , 4 40

sinHD0 = 0 =

AB = AH – BH = = 2,6

3 Củng cố

? Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đg cao trong tam giác vuông

4 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 22

) (

B A

B A C

C

B A C

x x

x

+ + +

2 2

1

? Với điều kiện đã cho của bài toán hãy tìm

mẫu thức chung của biểu thức

a) Ta có : P

( )( )2 2

5 2 2 2

2 1

+ +

x x

x x

x x

x

= ( 2)( 2)

5 2 4 2 3

x x

x x

x x

= ( 2)( 2)

6 3

+

x x

x x

2 3

+

x x

x x

Bài tập 2:

a) Ta có : Q =

( ) ( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )2 1

2 2 1

1 : 1

1

− +

a a a a a a a a

Trang 23

? Từ đó hãy cho biết Q > 0 khi nào

= ( ) ( )( ) ( ) a

a a

a

a a a

2 4

1

1 2 1

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Vận dụng các hệ thức để tính các yếu tố cạnh, góc tron tam giác

- Sử dụng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác, góc nhọn

3.Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đddh

2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 24

? Tìm nốt các tỉ số lượng giác của góc B?

⇒ tỉ số lượng giác của góc C dựa vào tỉ số lượng

giác của 2 góc phụ nhau

Bài 1

0

0

ˆ ˆ

3

5 3

5 5 3 13.6

CH BC

2

AH AC

SinC

2

5 5 3 5 3 2

Trang 25

4 Củng cố

? Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đg cao trong tam giác vuông.

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép tính,biến đổi vào bài toán rút gọn biểu

thức chứa căn bậc hai

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ.

1 Chuẩn bị của giáo viên: SGK + đddh

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn tập về căn bậc hai , các phép tính , các phép biến đổi đơn giản

- Thước, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 26

Hoạt động 1: Luyên tập Bài 1:

- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày

Bài 3: Cho biểu thức.

A = 2x +

x

x x

3 1

1 6

3 1

1 6

) 1 3

3 1

= 2x +1b) Tìm giá trị của A với x = -3 Theo câu a, A= 2x +1

Với x = -3 thì 2.(-3) + 1 = -5 Vậy với x = - 3 thì A = -5

Trang 27

4 Củng cố

- GV: Hệ thống lại kiến thức

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tương tự trong SBT

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Củng cố khái niệm về đường tròn, điểm thuộc, không thuộc đường tròn

- Chứng minh các điểm thuộc đường tròn

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

Trang 28

? Cách xác định tâm của đường tròn đi qua 3

? Để chứng minh các điểm nằm trên , nằm

trong , nằm ngoài đường tròn ta phai đi chứng

minh diều gì

? Hãy tính các đoạn thẳng AB,BC, CD, DA

sau đó so sánh với 2 cm

? Tại sao AC = 2 OA → AC = ?

? Vậy từ đó suy ra C có thuộc đường tròn

không nằm trong hay ngoài

Vì ABCD là hình vuông

⇒ AB = BC = CD = DA (1) Lại có AC ∩ BD = O

Xét ∆ OAB ( Ô = 900 ) Theo Pita go ta có :

D

E K A

B

Trang 29

CD → K là trực tâm của ∆ ABC → AK ⊥ BC

3 Củng cố

4 Dặn dò

- Học bài, làm bài tập sau: Bài 11; 12 ( c) ; 13 SBT tr 130

- Xem lại các bài tập đã chữa

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Trang 30

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- Hàm số y = ax + b : XĐ vớimọi x ∈R

+ Đồng biến khi a > 0 + Nghịch biến khi a < 0

Hoạt động 2:Luyện tập Bài 1: (Treo bảng phụ)

a = 3- 2 > 0

b) Khi x = 1 thì y = (3- 2).1 +1 = 2 - 2

Khi x = 3 + 2

thì y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2

thì (3- 2)x + 1 = 2 + 2

x =

7

2 2

Trang 31

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Xem lại cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

- Học bài, làm bài tập sau: Bài 11; 12 ( c) ; 13 SBT tr 130

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

I Ôn tập lý thuyết

1 Đồ thị của hàm số y = ax +

Trang 32

? Đồ thị hàm số y = ax + b có dạng gì

HS: Có dạng đường thẳng song song với đường

thẳng y = ax (b ≠0) hoặc trùng với đường

hoặc trùng với đường thẳng

y = ax nếu b = 0

2 Cách vẽ đồ thị của hàm số

y = ax + b, (b≠0) ta xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

Hoạt động 2:Luyện tập Bài 1: (Treo bảng phụ)

a) Vẽ trên cùng hệ trục toạ độ Oxy đồ thị các

hàm số sau : y = 2x(d1)

và y = -x + 3(d2)

b) Đường thẳng (d2) cắt đường thẳng (d1) tại

A và cắt trục Ox tại B Tính toạ độ của các

điểm A, B; chu vi và diện tích của ∆ OAB

? Bài toán yêu cầu gì

a) Với hàm số y = 2x Cho x = 0 thì y = 0 Ta có O (0,0)

Cho x = 1 thì y = 2 Ta có E( 1,2)

Với hàm số y = -x + 3Cho x = 0 thì y = 3 Ta có B ( 0;3)

Cho y = 0 thì x = 3 Ta có B ( 3;0)

3

A 3

B O 1

b) Hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình: 2x = - x + 3 ⇔ 3x = 3 ⇔ x = 1

Do đó : y = 2 Vậy : A (1;2)

Từ đồ thị : B ( 3;0 ) OB = 3 ;

OA = 1 2 + 2 2 = 5

Trang 33

? Gọi HS lên bảng Tính OB , OA , OC

?Tính chu vi tam giác

? Tính diện tích tam giác

Diện tích tam giác OAB là :

S = 1

2.3 2 = 3

3 Củng cố

? Vẽ đths y = ax + b ta làm theo mấy bước

4 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tương tự trong SGK và SBT

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

- Củng cố các khái niệm và tính chất của đường kính và dây

- Mối liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn

- Vân dụng được các định lý trong chứng minh

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Trang 34

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

? Nêu các định lý về mối liên hệ giữa đường

kính và dây của đường tròn

GV: Chốt lại và ghi vào góc bảng

I Ôn tập lý thuyết Định lý 1:

Định lý 2:

Định lý 3:.

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 2 (Bài 17 SBT tr 130)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và

dây EF không cắt đường tròn Gọi I,K lần lượt

chân các đường vuông góc kẽ từ A và B đến

EF.Chứng minh rằng IE = KF

? Bài toán cho gì Yêu cầu gì

? Theo giả thiết ta có tứ giác AIKB là hình gì

? Vậy ta có thể kẻ thêm đường gì của hình

? Bài toán cho gì Yêu cầu gì

? Em có thể dự đoán tứ giác BOCD là hình gì

HI = HK (1)

OH lại là phần đường kínhvuông

góc với dây EF nên

O A

C

D B

Ngày đăng: 12/10/2016, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w