Ngày soạn: 14082016 Ngày dạy: 16082016 CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA TIẾT 1, BÀI 1: CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số học. So sánh các căn bậc hai 2. Kỹ năng: Phân biệt dược khái niệm CBH và CBHSH. Rèn kĩ năng phân tích, tính toán và trình bày 3. Thái độ: Th¸i ®é häc tËp nghiªm tóc, hîp t¸c x©y dng bµi. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Đồ dung dạy học + bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 2. Bài mới: Đvđ: Như SGK Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Căn bậc hai số học GV: Giới thiệu căn bậc hai của số a ≥ 0 ? Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai ? Số 0 có căn bậc hai không GV: Nhấn mạnh tính chất, cho HS làm ?1 GV : Đưa ra VD minh hoạ ? Nếu a ≥ 0 , x = a thì x thoả mãn điều kiện nào ? Nếu x ≥ 0 , x2 = a thì x và a có quan hệ như thế nào ? 2, 3 GV : Chốt lại mối quan hệ giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của 1 số HS: Có hai căn bậc hai HS: Có HS: Làm ?1 HS: x ≥ 0 , x2 = a HS: x = a HS : Giải ?2 HS : Giải ?3 1. Căn bậc hai số học. + a ≥ 0,căn bậc hai là số x ≥ 0 sao cho x2 = a +a ≥ 0, có hai căn bậc hai a , a + Số 0 có căn bậc hai = 0 ?1 ĐN : SGK Ví Dụ 1: (SGK) Chú ý : SGK ?2 (SGK) ?3 ( SGK) Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai ? Với a,b ≥ 0; Nếu a < b thì a và b có quan hệ ntn ? Nếu a < b thì a;b quan hệ như thế nào ? GV: Đưa ra ví dụ 2 cho HS và hướng dẫn HS giải ? Căn bấc hai của 2 là số nào ? GV: Yêu cầu HS lên bảng giải?4 GV : Chốt lại cách so sánh và hướng dẫn giải ví dụ 3 GV: Yêu cầu HS lên bảng giải?5 GV: Còn thời gian cho HS làm BT2 HS: a < b HS : a < b HS : Là 4 HS : Giải HS : Lên bảng HS: Nhận xét 2. So sánh các căn bậc hai Định lý: (SGK) a ; b ≥ 0 Ta có : a < b a < b Ví dụ 2: (SGK) ?4: (SGK) a. 16 > 15nên 16 > 15 Vậy 4 > 15 a. 11>9 nên 11 > 9 vậy 11 > 3 Ví dụ 3 : (SGK) ?5: (SGK) BT2 (SGK) 4. Củng cố ? Căn bậc hai số học của một số dương a ? So sánh hai căn bậc hai 5. Dặn dò Học bài và làm bài tập 2;3;5 SGK6 Chuẩn bị §2 6. Rút kinh nghiệm giờ dạy ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 1Ngày soạn: 14/08/2016 Ngày dạy:
- Phõn biệt dược khỏi niệm CBH và CBHSH
- Rốn kĩ năng phõn tớch, tớnh toỏn và trỡnh bày
3 Thỏi độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dng bài
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Đồ dung dạy học + bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /
2 Bài mới:
Đvđ: Như SGK
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
GV: Giới thiệu căn bậc hai
HS: CúHS: Làm ?1
- + Số 0 cú căn bậc hai
Trang 2? 2, 3
GV : Chốt lại mối quan hệ
giữa căn bậc hai số học và
căn bậc hai của 1 số
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
? Với a,b ≥ 0; Nếu a < b
2 So sánh các căn bậc hai
a 11>9 nên 11 > 9 vậy 11 > 3
* Ví dụ 3 : (SGK)
?5: (SGK)
BT2 (SGK)
4 Củng cố
? Căn bậc hai số học của một số dương a
? So sánh hai căn bậc hai
Trang 3- HS biết tìm điều kiện xác định ( điều kiện có nghĩa) của A.
- Biết dược hằng đẳng thức A2 = trong trường hợp A ≥ 0 ; A ˂ 0
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng thực hiện tìm điều kiện xác định khi biểu thức A không phức tạp
- Vận dung được hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Đồ dung dạy học + bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: 9A: 9B:
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu ĐN về căn bậc hai số học của một số
? Nêu tính chất về cách so sánh că bậc hai số học của hai số
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu căn thức bậc hai
GV:Yêu cầu HS đọc nội
25 - x 2 là biểu thức lấy căn
* Tổng quát: SGK
Trang 4
? Làm ?2
GV: Thống nhất ý kiến
HS, chốt lại kiến thức
HS: A ≥ 0 HS: Làm ?2
HS: DươngHS: Gấp 2 lần
HS: 2 > 1
2 < 5 HS: Dương- âm
Trang 56 Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Biết cách tìm điều kiện xác định
- Vận dụng đẳng thức A2 = vào giải các dạng toán
2 Kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kỹ năng giải toán khoa học, cẩn thận
3 Thái độ:
- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV: Yêu cầu HS làm bài
I Chữa bài tập Bài tập 8/SGK.10
a ( 2 − 3 )2 = = 2 - 3 Vì 2 > 3
b = = 11 - 3 Vì 3 < 11
c 2 a2 = 2 = 2a
Vì a ≥ 0
d 3 = 3 = 3(2 - a ) Vì a < 2
Hoạt động 2 : Luyện tập
Trang 6HS: Đưa x ra ngoài
HS: Nhận xét
HS: N/cHS: ≥ 0HS: Thảo luậnHS: N/c
HS: Đọc
HS: Bình phương 1 hiệu
HS: Biến đổi VTHS: Giải
II Luyện tập Bài tập 9/SGK 11
a x2 = 7 = 7 => x = 7 và x = - 7
- Giờ sau: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 7- Nắm được nội dung định lý và liên hệ giữa phép nhân & khai phương
- Nắm được hai qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
2 Kỹ năng:
- Biết dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học
? Căn bậc hai của a xác đinh khi nào
HS: Xác địnhHS: a.b
1 Định lý ?1: SGK
= = 20
16 25 = 4.5 = 20 => = 16 25
* Định lí : SGK
a.b = a b
* Chứng minh:
Trang 8bằng biểu thức nào
? a b và a.b có quan
hệ như thế nào với nhau
HS: a b là CBH số học của a.b
Hoạt động 2: Áp dụng
? Muốn khai phương một
tích ta làm như thế nào
HS: Khai phương từng thừa số
a.QT khai phương một tích
b = = 50 6 = 300
b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
* Quy tắc: SGK
* Ví dụ 2
?3 SGK
a 3 75 = = = 15
b 20 72 4,9 =
= 4 36 49 = 2.6.7 = 84
* Chú ý
A.B = A B A,B ≥ 0 ( A )2 = A2 = A
4 Củng cố:
? Phát biểu qui hai qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5 Dặn dò:
- Làm BT 17;18;19;20 SGK/15
- Giờ sau: Luyện tập
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
Trang 9Ngày soạn: 28/08/2016 Ngày dạy:
30/08/2016
TIÊT 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Vận dụng kiến thức HS được làm BT trong SGK
2 Kỹ năng
- Rèn luyện tư duy tính nhẩm tính nhanh,
- RÌn kĩ năng làm c¸c bµi tËp chøng minh, rót gän t×m x, so s¸nh biÓu thøc
3 Thái độ
- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu tính chất về MLH giữa phép nhân và phép khai phương
? Nêu quy tắc về khai phương một tích ? Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Trang 10GV: Yêu cầu bài tập 18
GV: Chốt lại lời giải và
nhấn mạnh kiến thức
HS: Đọc HS: GiảiHS: Nhận xét
Bài tập 18/ SGK
a 7 63 = = = 21
b 2,5 30 48 =
= = 63
c 0,4 6,4 =
= 0,16
d 2,7 5 1,5 = = 4,5
? Trị tuyệt đối của a
bằng bao nhiêu nếu a ≥
HS: Lớn hơn 0
HS: Nhận xétHS: Đọc
HS: N/CBình phương hai vế
Bài tập 20/SGK
a = = ( Vì a ≥ 0)
b 13a = = = 26
c 5a 45a - 3a = - 3a = - 3a = 15a - 3a = 12a
d ( 3 - a )2 - 0,2 180a2
= ( 3 - a )2 - = 9 - 6a + a2 - 6 = 9 + a2 - 12a Hoặc 9 + a2
x
x x
x x
Trang 11- Giờ sau: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
- Nắm được nội dung định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Nắm được hai qui tắc liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kỹ năng
- Dùng các qui tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai trong tính toán
3 Thái độ
- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu tính chất về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
? Nêu quy tắc khai phương 1 tích , nhân các căn bậc hai
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lý
Trang 12GV: Đưa ra nội dung ?1
cho học sinh giải
HS: Luôn XĐHS: ( )2 =
HS: Giải ?2
HS: Nêu QT
HS: Thảo luậnHS: Giải ?3
HS: Giải ?4HS: Nhận xét
b Quy tắc chia hai căn bậc hai
Trang 13? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
? Phát biểu qui hai qui tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
5 Dặn dò
- Làm BT 28; 29; 32 SGK/19
- Giờ sau: Luyện tập
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về khai phương một thương và
chia hai căn bậc hai
2 Kĩ năng: Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính
toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ.
2.Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định lý khai phương 1 thương ? Bài tập 30 cd
? Phát biểu 2 quy tắc ? Bài tập 29 c
3.Bài mới
*Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
Sau khi HS 1 phát biểu
Trang 144 5
Trang 151 Kiến thức: HS biết đựơc cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
2 Kĩ năng: HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu
căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, bảng căn bậc hai.
2.Chuẩn bị của học sinh:Bảng căn bậc hai.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 16HS quan sát bảng với 2 biểu thứcAB
2
A B= A B
HS làm ?3 vào vở
2 HS lên bảng trình bày
18xy = 3y 2x= 3y 2x = − 3y 2x
vì y<0 ?3 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hoạt động 2 : Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Gv gới thiệu phép đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi
ngược là đưa thừa số
vào trong dấu căn
HS tự nghiên cứu VD4
HS hoạt động nhóm làm ?4
2 học sinh lên bảng trình bày theo 2 cách
II-Đưa thừa số vào trong dấu căn.
Trang 17Vậy 3 7 > 28.Cách 2: 28 = 4.7 = 2 7 2 7 3 7 2 = <
Vậy 3 7 > 28
4.Củng cố
- Cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Cách đưa thừa số vào trong dấu căn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: Bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
? Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 2
108; 7.63.a ? Đưa thừa số vào trong dấu căn: 5 2;x 2,x 0
x
3.Bài mới
*Đặt vấn đề
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Trang 18thực hiện đưa thừa số
(x+y)2 ra ngoài dấu
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Dùng hằng đẳng thức
A= A
Rút gọn
Là hdt (1 – 2a)2
a>0,5 ⇒|a| = a |1 – 2a| = -(1 – 2a)
=2a-1
II-Bài tập:
1.Bài 46 SGK.Rút gọn x≥0a)2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x
=(2 – 4–3) 3x + 27 = -5 3x+ 27
b)3 2x− 5 8x+ 7 18x+ 28
=3 2x - 10 2x + 21 2x + 28
=(3–10+21) 2x+28=14 2x + 28
Trang 194 Củng cố
- Nhắc lại các bài tập đã chữa
- Nhắc lại 2 phép biến đổi biểu thức dưới dấu căn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: Bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
*Đặt vấn đề
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV gọi học sinh lên
Đặt nhân tử chung với tử thức
Trang 20Gọi học sinh làm bài
54 SGK
Đk của a để biểu thức
có nghĩa?
2 học sinh lên bảng làm
Đại diện 1 nhóm lên trình bày
Đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
Có
6 2 = 72;3 7 = 63; 2 14 = 56
Vì 38 < 56 < 63 < 72.Vậy 38; 2 14;3 7;6 2
Trang 216 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
Ngày soạn: 18/09/2016 Ngày giảng: 20/09/2016
TIẾT 11, §7: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I MỤC TIÊU 1 Kiến thức: - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu 2 Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ 2.Chuẩn bị của học sinh:Bài tập, xem trước bài III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./… 2 Kiểm tra bài cũ: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 54; 0,5 300 − Đưa thừa số vào trong dấu căn: 3 5; 2 3 xy − . 3.Bài mới *Đặt vấn đề Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn. - GV hướng dẫn HS làm: Biến đổi để có mẫu là bình phương của một số → nhân cả tử, mẫu với 3 - Làm thế nào để khử mẫu 7b của biểu thức lấy căn ? - Qua VD trên nêu cách làm để khử mẫu HS chú ý…
Trả lời câu hỏi của GV
HS trả lời…
I-Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
1.Ví dụ 1:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
b) 5
7
a
b với a.b > 0
Trang 22của biểu thức lấy căn.
5 3 5 125
II-Trục căn thức ở mẫu.
Trang 234 2
- Tiết sau luyện tập
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
………
Trang 24Ngày soạn: 27/09/2016 Ngày giảng: 28/09/2016
TIẾT 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
*Đặt vấn đề
- GV cho HS nghiên cứu
Trang 25Có thể quy đồng rồi nhóm các hạng tử…
Rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng
Cho 1 a 0
a
− <
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
a a
4 2
Trang 26- Tiết sau luyện tập.
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
………
Trang 27Ngày soạn: 25/09/2016 Ngày giảng: 27/09/2016
TIẾT 13: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các công thức biến đổi căn thức bậc hai, B phụ 2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
? Hãy viết các công thức biến đổi căn thức bậc hai
3 Bài mới
*Đặt vấn đề
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV chữa bài 60 HS lắng nghe
HS ghi chép
Bài60: SGK - 33
B=
1 )
1 ( 4 ) 1 ( 9 ) 1 (
(gợi ý hãy viết các số
dưới dấu căn thức bậc
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng sửa bài tập
33 75 2 48 2
3
Trang 28-Thế nào là đưa thừa
số ra ngồi dấu căn?
a2 = (với a
≥0) được gọi là phép đưa thừa số
ra ngồi dấu căn
Học sinh đọc đề bài
-Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên
3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
=5 6+4 6+3 6- 6
11 6.c)( 28 − 2 3 + 7 ) 7 + 84
a ab b
a
+ + với a>0 và b>0
= b1 ab+ ab+b.a a ab
= ab b
1
+ ab+ ab
a b
4m− mx+ mx2
với m>0 và x≠1
2 2
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT, tiết sau luyện tập tiếp…
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 29………
………
Ngày soạn: 26/09/2016 Ngày giảng: 28/09/2016
TIẾT 14: LUYỆN TẬP (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn htức bậc hai để giải các bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tốn cẩn thận, chính xác.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các c/thức biến đổi căn thức bậc hai, Bảng phụ, 2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà,.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: Chữa bài tập 64 trang 33
a
a a
=1 với a≥0 và a≠1.
Trang 30a a
=
2 2
1 1
1 1
1 1
−
a a
a a
a
a a a
=(1+ a+a+ a)
2 1
≥0 và a≠1
=(1+ a)2
2 1
b a
b a
+ +
a b
+
.
2
với a+b>0; b≠0.
1 :
1
1 1
a a
với a>0; a≠1
=
1
) 1 ( ) 1 (
Trang 31- Làm lại các bài tập đã sửa.
- Làm bài tập 66 trang 34
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
Ngày soạn: 02/10/2016 Ngày giảng: 04/10/2016
TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và công thức biên đổi công thức
2 Kĩ năng:
- HS Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà,.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 32=216.81=36.6.81=…
Học sinh hoạt động nhóm làm BT 72
Học sinh lên bảng làm dưới sự hướng dẫn của GV
2 học sinh lên bảng làm
Học sinh thực hiện chuyển vế, cộng trừ các căn thức đồng dạng
thức
a) 25 16 196 . 25 16 196 .
5 4 14 40
2 2 ) 21, 6 810 11 5 21,6.810 11 5 11 5
- Cho học sinh nhắc lại 1 số phép biến đổi
- Khắc sâu các dạng bài tập đã chữa
5 Dặn dò
- Ôn lý thuyết các CT 6, 7, 8, 9 SGK
- Bài tập 71; 73; 75; 76 SGK - Tiết sau ôn tập tiếp
Trang 336 Rút kinh nghiệm giờ dạy
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc
hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ,
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập, làm bài tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Trang 34Học sinh thay a = - 9 rồi tính.
Học sinh làm bài 76
Học sinh làm dưới
sự hướng dẫn của GV
Học sinh suy nghĩ tìm cách giải
Học sinh nghe GV hướng dẫn
Trang 35A có GTNN = ?
Khi x = ?
học sinh có thể làm bằng cách lập bảng
- Nhắc lại các bài tập đã chữa
- Khắc sâu kiến thức cơ bản, dạng BT trọng tâm
5 Dặn dò
- Xem lại các dạng BT cơ bản đã chữa
- Ôn tập các câu hỏi và CT
- Bài tập 103 ; 104 ; 106 SBT
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 36Ngày soạn: 18/10/2016 Ngày giảng: 20/10/2016 Lớp 9A
Ngày giảng: 21/10/2016 Lớp 9 B
TIẾT 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp).
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về căn bậc hai.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các phép tính,biến đổi vào bài toán rút gọn
biểu thức chứa căn bậc hai
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập Có thái độ học tập đúng
đắn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ,
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập, làm bài tập.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 9A…./… 9B …./…
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
*Đặt vấn đề
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:Chữa bài tập 1
- Nhận xét kết quả bài làm của bạn
- Có thể làm cách khác như sau: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thực hiện phép tính trong ngoặc trước, rồi mới nhân
Bài 1:
Ta có (2 2 − 5 + 18)(
5
50 + ) = (2 2 − 5 + 3 2)(5 2 + 5)
Bài 2: Ta có
a) ( 1 − 2 ) 2 = 1 − 2
= 2 − 1
Trang 37Hoạt động 3:Chữa bài tập 3
Bài 3: Cho biểu thức.
3 1
1 6
) 1 3
3 1
−
−
= 2x +1b) Tìm giá trị của A với x = -3 Theo câu a, A= 2x +1
Với x = -3 thì 2.(-3) + 1 = -5 Vậy với x = - 3 thì A = -5
4 Củng cố
-Nhắc lại các bài tập đã chữa
-Khắc sâu kiến thức cơ bản, dạng BT trọng tâm
5 Dặn dò
- Xem lại các dạng BT cơ bản đã chữa
- Ôn tập các câu hỏi và CT
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 38Ngày soạn: 19/10/2016 Ngày giảng: 21/10/2016 Lớp 9A
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày lời giải.
3 Thái độ: Rèn tính tự giác, độc lập khi làm bài.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề bài, đáp án, biểu điểm
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức,
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
Số câu:
1-C2
Số điểm:
0.7530%
Số câu:
1-C3
Số điểm:
1.040%
Số câu: 32.5 Điểm =
Khai phương một tích, một thương
- Trục căn thức ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai để chứng minh đẳng thức
Số câu: Số câu: 2- Số câu: 1- Số câu: 1- Số câu: 1- Số câu: 2
Trang 39Số điểm:
1.2517.9%
C4
Số điểm:
3.042.9%
C4
Số điểm:
0.7510.6%
Số câu: 10.5 Điểm = 5%
Trang 40(1.0đ)
a) 81.144 = 81 144
= 9.12 = 108 b) 25 25
49 = 49
= 5
7
0.25 0.25 0.25 0.25
= 15 3
0.75 0.25
2
0.5