1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 9 trọn bộ

151 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 17082016 Ngày dạy: 19082016 CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG TIẾT1, §1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Hiểu được nội dung định lí 1 2. Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập. Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán 3.Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Đồ dung dạy học + bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh Dụng cụ học tập III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức: 9A: 9B: 2. Kiểm tra bài cũ: ? Hãy xđ các cặp tam giác đồng dạng trong hinh vẽ 1 (3 cặp ) ? Hãy xđ hình chiếu của mỗi cạnh góc vuông lên cạnh huyền. 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Hệ thức giữa cgv và hình chiếu của nó trên cạnh huyền GV: Trước hết ta xét mối liên hệ giữa độ dài mỗi cạnh góc vuông với hình chiếu của nó trên cạnh huyền nnhư thế nào? ? Vẽ hình suy nghĩ chứng minh. ? Muốn cm được dùng phương pháp nào ? Gv : Tương tự như vậy ta chứng minh b2=a.b như thế nào? GV : Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1 Nhận xét: Đây chính là hệ thức minh hoạ định lí pitago. Đọc nội dung định lí. c2 = ac = và là hai tam giác đồng dạng . Cùng làm ví dụ 1. 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền: a) Định lí 1: SGK b2 = a.b ; c2 = a.c a) Chứng minh: SGK b) Ví dụ 1: SGK Hoạt động 2: Bài tập GV: Yêu cầu học sinh làm BT 3 ? Em tính đại lượng nào trước ? Tính: BC= ? BH = ? CH= ? AH = ? GV: còn thời gian cho HS làm bt4 Bài tập 3: SGK69 Giải: Theo pitago y2 = 52 + 72 25+49=74 y= Bài tập 4: SGK69 22 = 1.x=>x = 4 4. Củng cố ? Đã được học mấy hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác ? Hãy phát biểu nội dung các hệ thức thành lời. 5. Dặn dò: Xem lại nội dung tiết học ở sgk và vở Làm các BT1; 2 SGK68 Nghiên cứu tiếp các hệ thức liên quan tới đường cao để tiết sau học 6. Rút kinh nghiệm giờ dạy ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Trang 1

Ngày soạn: 17/08/2016 Ngày dạy: 19/08/2016

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

TIẾT1, §1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu được nội dung định lí 1

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

3.Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy xđ các cặp tam giác đồng dạng trong hinh vẽ 1 (3 cặp )

Hoạt động 1: Hệ thức giữa cgv và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

GV: Trước hết ta xét

mối liên hệ giữa độ dài

mỗi cạnh góc vuông

với hình chiếu của nó

trên cạnh huyền nnhư

c a

a

b c

B A

Trang 2

vậy ta chứng minh

b2=a.b' như thế nào?

GV : Yêu cầu HS

nghiên cứu ví dụ 1

Nhận xét: Đây chính là

hệ thức minh hoạ định

lí pitago

và ∆BAC là hai tam giác đồng dạng

- Cùng làm ví dụ 1

Chứng minh: SGK b) Ví dụ 1: SGK

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Yêu cầu học sinh

làm BT 3

? Em tính đại lượng

nào trước

? Tính: BC= ?

BH = ?

CH= ?

AH = ?

GV: còn thời gian cho

HS làm bt4

Bài tập 3: SGK/69

Y

5

Giải:

Theo pitago

y2 = 52 + 72 =25+49=74

⇒y= 74

74

74 35 74

35 7

=

y x

Bài tập 4: SGK/69

22 = 1.x=>x = 4

20 20

5 4 ) 1 ( 2

=

=

= +

y

j 2

y x 1

4 Củng cố

? Đã được học mấy hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác ? Hãy phát biểu nội dung các hệ thức thành lời.

5 Dặn dò:

- Xem lại nội dung tiết học ở sgk và vở

- Làm các BT1; 2 SGK/68

- Nghiên cứu tiếp các hệ thức liên quan tới đường cao để tiết sau học

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: 18/08/2016 Ngày dạy: 20/08/2016

TIẾT 2, §1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu được nội dung định lí 2

- Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dựng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy phát biểu nội dung định lí 1 đã học ở tiết trước

3 Bài mới

Hoạt động 1: Một số hệ thức liên quan đến đường cao

là sự áp dụng định lí 2 vào giải toán

Cũng như trong thực tế

Gv dẫn dắt phần 2

Đưa nội dung định lí 2 trên bảng phụ

? Điều kiện AHBCHA

Gv: Đây chính là nội dung ví dụ

2 trong bài học ở ví dụ này chính là sự áp dụng định lí 2 vào giải toán

Trang 4

? Có thể tính x, y bằng

cách khác

? Còn cách nào khác

không

Theo định lí pitago:

: y2 = x(x+x)

= 22+22

=8

=> y = 8 ? ở câu c có thể tính theo cách khác được không ? ? Tính x=9 dựa vào định lí 1 - Tính y theo đính lí pitago ) 16 9 ( 9 ) 16 ( 2 + = + =x x y ? Tính đại lượng nào trước ? Tính đại lượng nào trước GV: yêu cầu hs nhận xét Theo định lí 2 định lí pitago y2 = x(x+x) = 22+22 =8

=> y = 8 Tìm x và y trong mỗi hình a) H10 x 9 4 H C B A Theo định lí 2 6 36 36 9 4 2 = = ⇒ = = x x b) h11 y 2 x x Theo đ.lí 2 : 22 = x.x = x2 ⇒ x = 2 Theo đ.lí 1 : y2 = x(x+x) = 22+2 =8

=> y = 8 c) H12 y 12 x 16 Giải :Theo đ.lí 2 4 Củng cố : ? Viết các hệ thức lượng về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 5 Dặn dò: - Về học bài, làm bài tập cuối sách 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn: 24/08/2016 Ngày dạy: 26/08/2016

TIẾT 3, §1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu được nội dung định lí 3

- Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dựng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy phát biểu nội dung định lí 1, định lí 2

Hãy suy nghĩ xem

tam giác nào đồng

dạng với nhau

* S =

2

1ah

* S =

2

1bc

- Rút ra:

2

1

ah = 2

1bcXét 2 tam giác vuông :

BAC

và ∆BHAcó chung góc B

⇒ ∆BAC ~ ∆BHA =>

AB AC AH BC HA

AC BA

* Định lí 3: SGK

b' c'

a

b c

B A

Trang 6

minh hệ thức 4 như

SGK)

? Hãy phát biểu thành

lời

- Hãy áp dụng định lí

4 làm BT sau:

- Đưa ra ví dụ cho

HS

GV: Yêu cầu học sinh

N/c VD 3

? Sử dụng công thức

nào

GV : Nhận xét, chốt

lại

GV : Hướng dẫn học

sinh N/c chú ý

- Phát biểu định lí 4

c b h

=

c b c b

c

b

2 2

2

1 1

2 2 2

1 1 1

c b

h = +

HS : N/c

Chứng minh: SGK

Ví dụ 3: SGK

Hãy tính chiều cao ứng với cạnh huyền của tam giác sau:

h

8 6

2 2 2

1 1 1

c b

h = +

+

=

2

8 6 8

1 6

1

h

h2 = 4,8 (cm)

Chú ý: SGK

4 Củng cố : ? Viết các hệ thức lượng về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 5 Dặn dò: - Làm BT 28; 29; 32 SGK/19 - Giờ sau: Luyện tập 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

2 2 2

1 1 1

c b

h = +

Trang 7

TIẾT 4: LUYỆN TẬP (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học

- Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo

2 Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh kỹ năng giải toán khoa học, cẩn thận

3 Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

2 Kiểm tra bài cũ:

? Vẽ hình và viết nội dung 4 hệ thức đã học lên bảng và phát biểu thành lời

1 1 1

+

=

3 Bài mới :

GV: Yêu cầu học sinh

Trang 8

GV: Yêu cầu học sinh

làm BT 5

? Hãy vẽ hình viết

nội dung gt &kl

GV: Phân tích cho hs

nếu áp dụng định lí 4

ngay để tính AH phức

tạp

? Vậy ta nên làm cách

nào

? Để tính được các

đoạn thẳng đó thuận

tiện trước hết ta nên

tính đoạn nào ?

? Tính: BC= ?

BH = ?

CH= ?

AH = ?

GV: còn thời gian cho

HS làm bt4

- Đọc đề bài

- Lên bảng ghi

- Sử dụng định lí Pitago trước để tính rồi mới áp dụng một

số định lí khác

Tính: BC= ?

BH = ? CH= ?

AH =

- Lên bảng tính lần lượt như GV hướng dẫn

74

74 35 74

35 7

=

y x

Bài tập 5: SGK/69

GT

ABC

∆ ;∠A=90 0, AB=3,AC=4,

AH vuông với BC

KL AH=

BH=? CH=?

Giải:

ABC

∆ vuông tại A ⇒áp dụng định lí pitago

BC = AB + AC

⇒ BC= 32 42 25 5 = = + Theo định lí 1 8 , 1 5 3 3 2 2 =BH BCBH = = ⇒HC = BC - BH = 5 - 1,8 = 3,2 Theo định lí 3: 3.4=AH.BC 4 , 2 5 4 3 = = ⇒ AH Bài tập 4: SGK/69 22 = 1.x=>x = 4 20 20 5 4 ) 1 ( 2 = ⇒ = = + =x x y y j 2 y x 1 4 Củng cố : 5 Dặn dò: - Xem lại các bài tập mới chữa và nội dung các kiến thức đã học , - Làm cácbài tập trong sách Bài tập Giờ sau: Luyện tập 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn: 01/09/2016 Ngày dạy: 03/09/2016

TIẾT 5: LUYỆN TẬP ( TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học

- Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo

2 Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh kỹ năng giải toán khoa học, cẩn thận

3 Thái độ:

- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

GV: yêu cầu hs làm bài

Bài tập 6: SGK/69

2 1

?

?

B A

Theo định lí1:

AB2 = BH.BC = 1.(1 + 2) = 1.3 = 3

⇒ AB = 3

AC2 = CH.CB = 2.3 = 6

⇒ AC = 6

Bài tập 8:SGK/70

Tìm x và y trong mỗi hình

Trang 10

cách khác

? Còn cách nào khác

không

Theo định lí pitago:

: y2 = x(x+x)

= 22+22

=8

=> y = 8 ? ở câu c có thể tính theo cách khác được không ? ? Tính x=9 dựa vào định lí 1 - Tính y theo đính lí pitago ) 16 9 ( 9 ) 16 ( 2 + = + =x x y ? Tính đại lượng nào trước ? Tính đại lượng nào trước GV: yêu cầu hs nhận xét định lí pitago y2 = x(x+x) = 22+22 =8

=> y = 8 Tính x; y Tính x; y a) H10 x 9 4 H C B A Theo định lí 2 6 36 36 9 4 2 = = ⇒ = = x x b) h11 y 2 x x Theo đ.lí 2 : 22 = x.x = x2 ⇒ x = 2 Theo đ.lí 1 : y2 = x(x+x) = 22+2 =8

=> y = 8 c) H12 y 12 x 16 Giải :Theo đ.lí 2 4 Củng cố: ? Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đg cao trong tam giác vuông 5 Dặn dò: - Làm BT trong SGK 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn: 07/09/2016 Ngày dạy: 09/ 09/2016

TIẾT 6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( MỤC 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS nắm được công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn

- HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn góc nhọn α

2 Kĩ năng

- Tính được các các tỷ số lượng giác của 450, 600

- Biết áp dụng vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ

- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức 9A: / 9B: /

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tỷ số lương giác của góc nhọn

B

α

Trang 12

? Trong tam giác

vuông cạnh nào lớn

nhất

? So sánh sinα và cos

α với 0 và 1

GV: Yêu cầu HS làm ?2

GV: Yêu cầu HS N/c

VD1 và VD2

Cạnh huyền

0 <sinα; cos α < 1 Đứng tại chổ làm ?2

Cotg α

=

Cạnh kề Cạnh đối

Nhận xét: SGK/72

?2 SGK/73

Ví dụ 1: SGK/73

Ví dụ 2: SGK/73

Hoạt động 2: Luyện tập GV: Yêu cầu HS làm bài tập 10 theo nhóm GV: Yêu cầu một đại diện nhóm lên bảng làm GV: Yêu cầu nhận xét HS làm bài tập 10 ít phút theo nhóm Đại diện một nhóm lên bảng trình bày Bài tập 10:

C

B A A sin 34 0 = BC AC ; cos 34 0 = BC AB tg 34 0 = AB AC ; cotg 34 0 = AC AB 3 Củng cố ? Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn ? Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn 4 Dặn dò - Làm BT tronh SBT - Giờ sau:Tỉ số lượng giác của góc nhọn (tiết 2) 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

60340 0

Trang 13

Ngày soạn: 08/09/2016 Ngày dạy: 10/09/2016

TIẾT 7: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nắm được các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Tính được tỷ số lượng giác của ba góc 300; 450; 600

2 Kĩ năng

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

3 Thái độ

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên: Đồ dung dạy học + bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức 9A: / 9B: /

2 Kiểm tra bài cũ

? Cho tam giác MNP vuông tại M viết các tỉ số lượng giáccủa góc N

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tỉ số lượng giáccủa hai góc phụ nhau

tgα = cotgβcotgα = tgβHS: N/c

Trang 14

tính sin450; cos450;

tg450; cotg450

? Dựa vào ví dụ 2

tính các tỉ số lượng

giác của góc 600

Treo bảng các tỷ số

lượng giác của các

góc đặc biệt

Hướng dẫn HS làm

ví dụ 7

? Để tính y ta phải

dựa vào tỷ số lượng

giác nào

Trả lời Đứng tại chỗ trả lời

Quan sát theo dõi nêu

ý kiến nhận xét

HS lên bảng trình bày

Ví dụ 6: SGK/75

Theo ví dụ 2 ta có:

sin 300 = cos 600 =

2 1

cos300 = sin 600 =

2 3

tg 300 = cotg 600 =

2 3 cotg 300 = tg 600 = 3

(Treo bảng ghi nội dung các tỷ số lượng giáccủa các góc đặc biệt)

Ví dụ 7: SGK/75

Tính y trong hình sau;

Giải

2

3 17 2

3

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Cho HS cả lớp

làm bài tập 12 Đứng tại chổ trả lời

Bài tập 12: SGK/75

sin 600 = cos 300 cos750 = sin 150 sin 52030' = cos37030' cotg 820 = tg 80

tg 800 = cotg 100

4 Củng cố

? Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hait góc nhọn phụ nhau

? Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

5 Dặn dò

- Làm BT 11, 14,15,16 SGK/77

- Giờ sau: Luyện tập

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

………

Trang 15

Ngày soạn: 14/09/2016 Ngày dạy: 16/09/2016

- Có kĩ năng tính được các các tỷ số lượng giác của 30, 450, 600

- Biết áp dụng vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ

- Có thái độ cẩn thận, hợp tác trong xây dựng bài, nghiêm túc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

2 Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai góc nhọn phụ nhau

? Cho tam giác ABC vuông ở A Viết các tỉ số lượng giáccủa góc C

- Trình bày bảng sin

a tg α = sin

cos α α

Trang 16

? Tương tự hãy chứng minh

các trường hợp còn lại?

GV: Đây là bốn công thức

cơ bản của tỉ số lượng giác

yêu cầu các em phải nhớ

các công thức này.

Ba học sinh lên bảng trình bày ba câu còn lại.

Ta có sin cos

α

α =

=

=

= tg b) Làm tương tự Hoạt động 2: Bài 15 SGK - 77 GV: Yêu cầu HS làm BT 15 ? Góc B và C là 2 góc như thế nào ? ? Biết cosB = 0,8 ta suy được tỷ số lượng giácnào của góc C ? Dựa vào công thức nào ta tính được cosC ? Hãy tính tgC ,cotgC HS : N/c B và C là hai góc phụ nhau Ta suy được sinC sin2C + cos2C = 1 - Lên tính Bài tập 15: SGK/77 Vì góc B và C là 2 góc phụ nhau ⇒sinC= cosB= 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1  cos2C = 1 - sin2C  cos2C = 1 - 0,82  cos2C = 0,36  cosC = 0,6  tgC = sC C SinC 0 =

=

 cotg = C C sin cos =

=

4 Củng cố ? Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hait góc nhọn phụ nhau ? Viết công thức tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn 5 Dặn dò - Làm các bài tập 28 đến 31 trang 93&94 SBT - Tiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi để học 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Ngày soạn: 15/09/2016 Ngày dạy: 17/09/2016

Trang 17

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Học sinh có kĩ năng tìm tỷ số lượng giác

- Học sinh so sánh được các tỷ số lượng giác

3 Thái độ:

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Đồ dung dạy học + bảng phụ Bảng số , máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh

Dụng cụ học tập, bảng số , máy tính

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức 9A: / 9B: /

2 Kiểm tra bài cũ

? Dùng bảng số tính: sin30015'; cos72029'; tg1202'; cotg2029'

*Bàì tập 24: SGK/84

a) Cách 1:

Vì cos140 = sin 760 cos870 = sin30Suy ra:

sin30 < sin47< sin760 <sin780

cos870<sin470<cos140<sin780

Cách 2: Dùng máy tính

Trang 18

(bảng số ) để tính tỷ số lượng giác

sin780 ≈ 0,9781 sos140 ≈ 0,9702 sin470 ≈ 0,7314 cos870 ≈ 0,0523

Từ đó suy ra kết quả trên

Hoạt động 2: Bài 25 SGK - 84

GV: Yêu cầu HS làm BT

25

? Muốn so sánh tg250 và

sin250 ta làm gì ntn

GV: Tương tự câu a hãy

so sánh câu b

HS: N/c

- Tính từng tỉ số để so sánh hoặc dựa vào tính chất

Bài tập 25: SGK/84 a) C1:

tg250 và sin250

Ta có : 0 00 25 cos 25 sin 25 = tg mà cos250 < 1  tg250>sin250 C2: tg250 0,46630 ≈ mà sin250 ≈ 0 , 4226 Do đó => tg250 > sin250

4 Củng cố ? Liên hệ về các tỷ số lượng giáccủa 2 góc nhọn phụ nhau 5 Dặn dò - Bài tập 48 và 51 trang 96 SBT - Xem trước bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 6 Rút kinh nghiệm giờ dạy ………

………

………

………

Ngày soạn: 21/09/2016 Ngày dạy: 23/09/2016

TIẾT 10, §4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

Trang 19

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nắm được các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng kiến thức HS được làm các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Có kỹ năng sử dụng việc tra bảng và sử dụng máy tính bỏ túi

- Sử dụng các tỷ số lượng giác để giải quýêt một số BT thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Đồ dung dạy học + bảng phụ Bảng số , máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh

Dụng cụ học tập, bảng số , máy tính

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức 9A: / 9B: /

2 Kiểm tra bài cũ

? Cho ∆ABC có = 900, AB=c, AC = b, BC = a Hãy viết các tỷ số lượnggiác của

a c

Bài tập: Mỗi hệ thức sau

đúng hay sai?

Nếu sai hãy sửa lại chođúng

Trang 20

GV: cho HS N/c nội dung

Ví dụ 1 (SGK)

? Nêu cách tính AB

? Hãy tính BH (1HS lên

bảng tính)

? Khoảng cách cần tính là

cạnh nào của ∆ ABC

Nêu cách tính cạnh đó

- Cho học sinh nghiên cứu

ví dụ 2

- Giáo viên nhận xét và bổ

sung những chỗ chưa đạt

yêu cầu

- Đọc nội dung bài

- Dựa vào các hệ thức đã học về tam giác

- Đọc đề bài và viết các kí hiệu

- Là đoạn BH của ∆ ABC

- Các nhóm hoạt động và trình bày cách làm trên bảng

j

p n

m p

m n

*n=m sinN (Đ)

*n=p cotgN (S) Sửa lại: n=p tgN và n=p cotgP

*n=m cosP (Đ)

*n=p sinN (S) Sửa lại: n=m sinN

Ví dụ 1(SGK)

Ví dụ 2: SGK

Vậy cần đặt chân thang cách tường 1 khoảng là 1,27 m

4 Củng cố ? Phát biểu hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

5 Dặn dò

- Bài tập 26 trang 88 SGK

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

………

………

………

………

Ngày soạn: 22/09/2016 Ngày dạy: 24/09/2016

TIẾT 11, §4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾT 2)

500 km\h

B

30 0

3m B

650

Trang 21

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nắm được các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng kiến thức HS được làm các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Có kỹ năng giải các bài toán tam giác vuông

- Thấy được việc sử dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết một số BT thực tế

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác (vẽ

hình minh hoạ )

3 Bài mới:

GV giới thiệu bài toán

giải tam giác như đvđ đầu

chương

? Để giải một tam giác

vuông cần biết mấy yếu

- Đọc nội dung ví dụ3

- Vẽ hình theo yêucầu của đề bài

- Cần tính nhữngcạnh, góc chưa biết

At¹ivu«ng

ABC

}KL

?BC

?,C

Trang 22

GV : Yêu cầu HS làm ?.2

SGK

?.Hãy đọc nội dung Ví dụ

4 sau khi GV đưa đề và

hình vẽ lên bảng phụ

GV cho học sinh tiến

hành trình tự như Ví Dễ3

- Làm tại chỗ rồiđứng tại chỗ trìnhbày

- Lên bảng làm

- Đọc nội dung ví dụ4

- Tự nghiên cứu vàtrình bày lời giải

- Suy nghĩ tìm cáchtính

tgC= = =

8

5 AC

AB

0,625=>

320 →B=900-320 ≈580

?.2 SGK/ 87

≈320 ,≈580sinB= ⇒

BC

AC

58 sin

8 sin =

- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác sau khi xem lại nội dung §4

- Tiếp tục bài tập 27; 28 SGK, làm bài tập 55 →58 trang 97

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

36 0

Trang 23

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TIẾT 3)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nắm được các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Vận dụng kiến thức HS được làm các bài tập cơ bản

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Có kỹ năng giải các bài toán tam giác vuông

- Thấy được việc sử dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết một số BT thực tế

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác (vẽ

hình minh hoạ )

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông

- Suy nghĩ tìm cáchtính

5102,8

5 cm

Trang 24

- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác sau khi xem lại nội dung §4

- Tiếp tục bài tập 27; 28 SGK, làm bài tập 55 →58 trang 97

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giáo viên hướng dẫn HS

cách tạo hình sao cho có

là Cos vì có cạnhgóc vuông vàcạnh huyền

- 1 học sinh lênbảng vẽ hình theo

sự hướng dẫn củagiáo viên

- Đầu tiên ta phảitính các góc để có

B

11cm

Trang 26

K ˆ B C= 600- 380 = 220 Trong ∆ KBA có:

22 cos

5 , 5

=

A B CosK

BK

 ≈5,93(cm) a) AN= ABsin380 ≈ 3,652(cm)

? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

? Để giải 1 tam giác cần biết số cạnh và số góc như thế nào.

5 Dặn dò

- Học bài, làm bài tập còn lại trong SGK/88

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 27

1 Kiến thức:

- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

? Từ tam giác vuông

AHD tính được AD,

AH

Lên bảng làm bài

- Muốn tính góc α taphải dựa vào các tỉ sốlượng giác

- Các học sinh hoạtđộng nhóm thảo luậnphương pháp làm bài

- Kẻ đường ⊥ để đưa vềgiải tam giác vuông

Bài tập 27: SGK/89 c)

Ta có: = 900 - 350 = 550

c = AB = acos 350 = 20cos 350 = 16,3 cm

Trang 28

- Tính và lên bảng trìnhbày.

AC là đường đi của thuyền

BC là chiều rộng của sông

5 phút= h h

12

1 60

5 =Khoảng cách thuyền đi trong 5’là

=

= ( ) 167 ( ) 6

1 12

? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

? Để giải 1 tam giác cần biết số cạnh và số góc như thế nào.

4 Dặn dò

Học bài, làm bài tập còn lại trong SGK/88

Giờ sau: §5: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn ( Lýthuyết)

Ngày soạn: 01/ 10/ 2016 N gày dạy: 03/ 10/2016 (9A) Ngày dạy: 04/10 / 2016 (9B)

TIẾT 13, §5: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

C 700

Trang 29

CỦA GÓC NHỌN

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm trong đó có 1 điểm khó tới được

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Xác định chiều cao

Sử dụng tam giácvuông ABO vì ta đãbiết BO và α

1- Xác định chiều cao :

- Xác định AO ˆ B =α(dùng giác

kế )-Xác định OC ,CD bằng đo đạc -AB =OB tgα =a.tgα và

b O

a

Trang 30

hành một bờ sông

GV: Coi 2 bờ sông

song song vơi nhau

Chọn 1 điểm B phía

bên kia sông làm mốc

(1 cây) lấy A bên này

Tgα sau đó tính tícha.tgα

- Ta có ∆ABC vuông tại A, AC

= a, A ˆ C B =α ⇒AB=atgα

Hoạt động 3: Chuẩn bị thực hành

- Giáo viên kiểm tra cụ thể về chuẩn bị và phân công, chuẩn bị thực hành, nhiệm

vụ của các tổ

- Giáo viên giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

Mẫu báo cáo thực hành:

Báo cáo thực hành tiết 15 – 16

OC =b> Tính AD =AB + BD 2-Xác định khoảng cách:

Hình vẽ

a Kết quả đo lần:

-Kẻ Ax ⊥AB ,lấy C∈Ax

đo AC = Xác định αTính AB

3 Củng cố

? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

? Để giải 1 tam giác cần biết số cạnh và số góc như thế nào.

4 Dặn dò

Học bài, làm bài tập còn lại trong SGK/88

Giờ sau: §5: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn (Ngoài trời)

Ngày soạn: 07/ 10/ 2016 Ngày dạy: 09/ 10/2016 (9A)

Trang 31

Ngày dạy: 10/10 / 2016 (9B)

TIẾT 14, §5: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó

- Xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm trong đó có 1 điểm khó tới được

1 Giáo viên: Đồ dùng dạy học + Hệ thống bài tập

2 Học sinh: Dụng cụ học tập + Ôn tập kiến thức + dụng cụ thưc hành

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: 9A: / 9B: /

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ thực hành

- Đo chiều cao của một cái câyto

Báo cáo thực hành

Họ tên: Lớp: 9

Trang 32

Học bài, làm bài tập còn lại trong SGK/91

Giờ sau: Ôn tập chương I

Ngày soạn: 05/ 10/ 2016 Ngày dạy: 07/ 10/2016

Trang 33

TIẾT 14: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn

và quan hệ giữa các tỷ số lượng giáccủa 2 góc phụ nhau

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV : Yêu cầu HS trả lời

các câu hỏi lí thuyết

b c

h = +

2 Định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn

Trang 34

trong tam giác vuông có

t/c gì

? Các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

có sin góc nàybằng cos góc kia

và tg cóc nàybằng cotg góckia

3 Một số tính chất của các tỷ số lượng giác

4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Cosα =

BC AB

- Chứng minhtương tự và dựavào kết quả câutrên

(A+B)2 = A2 +2.AB + B2

BC

AB

AC +

= 1Vậy: 1- sin2 α = cos2 α

b) ( 1-cosα )(1+cosα ) = 1- cos2 α

= sin2 α .c) 1+sin2 α+cos2 α= 1+1=2

d) sinα- sinα .cos2 α = sinα (1-cos2 α ) = sinα .sin2 α = sin3 α

- Giờ sau: Ôn tập chương 1 (Tiết 2)

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 35

TIẾT 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của 1 góc nhọn

và quan hệ giữa các tỷ số lượng giáccủa 2 góc phụ nhau

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và tính toán

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

- Cần biết 2 cạnhhoặc 1 cạnh và 1góc nhọn)

I Ôn tập lí thuyết

j

c b

a c

a b

Trang 36

- Tiếp tục lên bảnglàm tương tự.

IB=IK.tg(500+150 )

= Iktg650

IA = IKtg500

⇒ AB = IB- IA =IKtg650 – IKtg500 =IK.( tg650- tg500)

11 , 31 50 cos

- Trong ∆ FDE có:

sin 500=

DE FD

- Giờ sau: Kiểm tra một tiết

6 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 37

Ngày soạn: 15/ 10/ 2016 Ngày dạy: 17/ 10/2016 (9A) Ngày dạy: 18/10 / 2016 (9B)

TIẾT 17: KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG I)

I MỤC TIÊU

-Đánh giá khảtiếp thu kiến thức của HS trong chương I

- Qua kết quả kiểm tra GV đưa ra phương pháp dạy và học tích cực hơn

- Rèn kĩ năng học bài và phương pháp làm bài kiểm tra

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Ra đề + đáp án + biểu điểm

2 Học sinh: Học bài, đồ dùng kiểm tra

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thay số vào công thức2,5đ

01 câu3,5đ= 35%

Trang 38

Đo khoảng cách, tính toán

01 câu3,5đ= 35%

TS câu: 03 câu

03 câu10đ=100

Trang 39

Xem lại cách làm bài kiểm tra

Giờ sau: Sự xác định đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn

Ngày đăng: 12/10/2016, 16:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w