Líp 9TIẾT 1: ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA I.. Mục tiêu bài dạy dạng biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai GV: giáo án, bảng phụ,sgk,sbt.. HS: Ôn lại cách tìm điều kiện xác định của p
Trang 1Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
TIẾT 1: ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA
I Mục tiêu bài dạy
dạng biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai)
GV: giáo án, bảng phụ,sgk,sbt
HS: Ôn lại cách tìm điều kiện xác định của phân thức đã học ở lớp 8
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
+HS1: Nêu điều kiện để biểu thức B A có nghĩa? Điều kiện để biểu thức A
có nghĩa?
2.Bµi míi.
- GV chốt lại nội dung đã
kiểm tra bài cũ
* Yếu kém:
? Bổ sung: Theo em biểu
thức A B có nghĩa khi nào?
Bài tập 1: Tìm điều kiện
của x để các biểu thức sau
Biển thức có dạng
A có nghĩa khi
II Bài tập
Bài tập 1: Tìm điều kiện
của x để các biểu thứcsau có nghĩa:
x
Kết quả:
Trang 2- GV nêu đề bài và gọi 3 HS
lên bảng, mỗi em làm một
phần
Bài tập 2: Tìm điều kiện
của x để các biểu thức sau
? Một tích của 2 nhân tử sẽ
không âm khi nào? (Khi 2
nhân tử cùng dấu)
- GV hướng dẫn giải bất PT
tích
- GV nói thêm cách lập
bảng này có thể áp dụng cho
cả những bất PT tích có
nhiều hơn 2 nhân tử
Bài tập 2: Tìm điều kiện
của x để các biểu thứcsau có nghĩa:
a) x 2 b)
2
4 x c)
4 4
2
x x Giải
a) x 2 có nghĩa x –
2 ≥ 0 x ≥ 2b) 4 x2 = ( 2 x)( 2 x)
có nghĩa (2-x)(2+x) ≥ 0
0 2
x x
0 2
x x
x x
x x
(loại) -2 ≤ x ≤ 2Cách 2: Lập bảng xét dấu:
(2+x)
- 0+ 0 -
Vậy (2-x)(2+x) ≥ 0
-2 ≤ x ≤ -2c) 2 4 4
Bài tập 3: Tìm điều kiện
của x để các biểu thứcsau có nghĩa:
Trang 3*Học sinh khá giỏi.
? Áp dụng ghi nhớ 3 để làm
? x3 1 có nghĩa khi nào?
(Khi x – 1 > 0)
- GV gọi 3 HS lên bảng, mỗi
em làm 1 phần
Bài tập 4: Tìm điều kiện
của x để các biểu thức sau
nghĩa khi nào?
- GV hướng dẫn cách lập
bảng xét dấu
? Vậy x có giá trị như thế
16
2
x x
Kết quả:
a) x > 1 b) -1 < x <
1 c) x ≠ 2
Bài tập 4: Tìm điều kiện
của x để các biểu thứcsau có nghĩa:
a) (x 1 )( 3 x)( 2x 5 )
b) 23 72
x x x
3 - x + │ +
│ + 0-
2x + 5 - 0 +
│ + │+
(x-1)(3-x)(2x+5) + 0 -0 + 0
Vậy x ≤ 25 hoặc 1
-≤ x -≤ 3b) x ≥ 73
Trang 43 Củng cố:
- Ghi nhớ các điều kiện để các dạng biểu thức (phân thức, căn thức bậc 2) cónghĩa
- Ghi nhớ cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Như vậy những bất pt từ bậc 2 trở lên phải đưa về dạng bất pt tích của các nhị thức bậc nhất
4 Hướng dẫn học ở nhà: Làm các BT sau:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n, phÐp chia víi phÐp khai ph¬ng
I Mơc tiªu bµi d¹y :
III TiÕn tr×nh bµi d¹y
1 KiĨm tra bµi cị:
HS1: ViÕt c«ng thøc liªn hƯ gi÷a phÐp nh©n, chia víi phÐp khai ph¬ng? Ph¸tbiĨu c¸c quy t¾c cã liªn quan?
2 Néi dung bµi d¹y.
Trang 5Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung ghi bảng
1 HS khá giỏi lênbảng làm?
A B
A1. 2 1. 2
4 Với a ≥ 0;b ≥ 0 thì
b a b
(Dấu = xảy ra a = 0hoặc b = 0)
5 Với a ≥ b ≥ 0 thì
b a b
(Dấu = xảy ra a = 0 hoặc
b = 0)
II Bài tập Bài 1: a Cách 1
M = 4 7 4 7
=
2
7 2 8 2
7 2
2
1 7 2
1 7
1 7 2
1 7
= 4 + 7+ 4- 7- 2
= 8 - 2 9 = 2Suy ra M = 2 (Vì M > 0)
b N = 6 2 2 3 4 2 3 = 6 2 2 3 3 1
= 6 2 2 2 3
=
3 1
2 6 3 2 4 2
Trang 68 2 12
2
2 2
2 3
x x
x x
* Phơng pháp chung để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai :
C1: tìm cách biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng bình phơng của một biểuthức để đa ra khỏi dấu căn
C2: Bình phơng biểu thức để làm mất dấu căn
* Nhớ các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng, áp dụng để làm các dạng bài tập về khai phơng 1 tích, 1 thơng; nhân, chia các căn thứcbậc hai
2 4
x (x < 5) tại x =4
Ngày dạy: Số tiết(tkb): Sĩ số: Lớp 9
Tiờ́t 3 RÈN LUYậ́N KỸ NĂNG VẼ Đễ̀ THỊ HÀM Sễ́ Y = ax + b (a 0))
Trang 7- Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0)
3) Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong khi vẽ đồ thị Yêu thích môn học
II Chuẩn bị.
1)Giáo viên: thước thẳng, phấn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiệm và các đềkiểm tra”
2)Học sinh: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giấy ôly
III
Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Các em đã nắm được cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0).
Hôm nay chúng ta sẽ làm một số bài tập để rèn luyện thêm cách vẽ đồ thị hàm số y
= ax + b (a 0)
HS
Ghi bảng
GV Đưa ra Bài 1: Trên
mặt phẳng tọa độ Oxy, tập
c) có tung độ và hoành độ
bằng nhau là
d) có tung độ và hoành độ
đối nhau là
Cho HS làm BT trên trong
3 phút sau đó gọi một HS
yếu kém lên bảng điền vào
Một HS yếu
kém lên bảng
làm, dưới lớptheo dõi nhậnxét
Bài Tập Bài 1
a) y = 2b) x = 3c) y = xd) y = -x
Bài 2
Trang 8cùng một mặt phẳng tọa
độ
Cho HS HĐ cá nhân làm
bài trong 5 phút sau đó gọi
1 hs yếu kém lên bảng vẽ
hình
Bốn đường thẳng trên cắt
nhau tạo thành tứ giác
OABC (O là gốc tọa độ)
Tứ giác OABC có phải là
hình bình hành không? Vì
sao?
Bài tập 3 : a) Vẽ đồ thị các
hàm số y = x và y= 2x +2
trên cùng một mặt phẳng
tọa độ
b)Gọi A là giao điểm của
hai đồ thị trên, hãy tìm tọa
độ điểm A
vẽ đồ thị các hàm số y = x
và y= 2x +2 trên cùng một
mặt phẳng tọa độ?
Tìm tọa độ điểm A, biết A
là giao điểm của hai đồ thị
Ta có:
2x + 2 = x x =-2
Thay x = -2 vàophương trình y =
-1 -2
1 2 3 4
-1 -2
M
A
y=2x+2
y=x B
C D
b) Ta có:
2x + 2 = x x = -2 Thay x = -2 vào phương trình y
= x ta được y = -2 Vậy tọa độđiểm A là (-2;-2)
3) Củng cố
? Nhắc lại các bước vẽ đồ thị của hàm số y = ax +b (a 0)?
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Rèn luyện thêm kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax +b (a 0)
- Học thuộc các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax +b (a 0)
Trang 9- Làm BT: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x +2 và y = 2x -2 trên cùng một mặt phẳng tọađộ.
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 4 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = ax + b (a 0)) (tiếp)
I Mục tiêu
1) Kiến thức
- Củng cố cho HS các bước vẽ đồ thị hàm số
2) Kỹ năng
- Thành thạo trong việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a 0), đặc biệt là
các hàm số có hệ số a không phải là số nguyên
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận trong khi vẽ đồ thị
II Chuẩn bị.
1)Giáo viên: thước thẳng, phấn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiệm và các đềkiểm tra”
2)Học sinh: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giấy ôly
III Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ.
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này chúng ta tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất
Bài tập 1 : Vẽ đồ thị các
hàm số sau trên cùng một
mặt phẳng tọa độ:
y = x + 2; y = x + 2
Cho HS HĐ cá nhân vẽ
hình trong 5 phút, sau đó
gọi 1 HS yếu kém lên
bảng vẽ hình
Em có nhận xét gì về hai
đường thẳng này?
bằng 2
Bài 1
x 6
y
4
5
O 1 2 3 4 7 -1
-2 -3 -4 -5 -6
1 2 3 5 6
-1 -2 -3 -4 -5
y=2/3x + 2 y=-3/2x + 2
* Điểm M:
Thay y = 1 vào phương trình
Trang 10Một đường thẳng song
song với trục Oy tại điểm
có tung độ bằng 1, cắt
các đường thẳng
theo thứ tự tại hai điểm
M và N Tìm tọa độ hai
điểm M và N
Nêu cách tìm tọa độ điểm
M ?
Để tìm tọa độ điểm N ta
cũng thực hiện tương tự
Cho HS HĐ cá nhân tìm
tọa độ điểm M và N trong
3 phút sau đó gọi hai HS
lên bảng
Bài tập 2 :
a) Biết rằng với x = 4 thì
hàm số y = 3x +b có giá
trị là 11 tìm b Vẽ đồ thị
của hàm số với giá trị b
vừa tìm được
b) Biết rằng đồ thị của
hàm số y = ax +5 đi qua
điểm A (-1;3) Tìm a Vẽ
đồ thị hàm số tìm được
Cho HS HĐ cá nhân làm
bài trong 5 phút
Tìm b, biết với x = 4 thì
hàm số y = 3x +b có giá
Với x = 4 thì hàmsố y = 3x +b có giátrị là 11 nên ta có:
3.4 + b = 11
b = -1Hàm số cần tìm là:
y = 3x – 1
Một HS lên bảngvẽ đồ thị, dưới lớpvẽ vào vở
2 x = -13
-3
x =2tọa độ điểm M 3;1
3
- = -122
x =3Tọa độ điểm N 2;1
b = -1Hàm số cần tìm là: y = 3x – 1Cho x = 0thì y = -1 A 0; 1
2 4
x y
b) Vì đồ thị của hàm số y = ax+5 đi qua điểm A (-1;3) nên tacó:
Trang 11Tương tự lên bảng làm
phần b?
*HS yếu kém:
Bài tập 3 : Cho hàm số
y = (m – 3)x + m – 5
a) Tìm m để hàm số đồng
biến, nghịch biến
b) Biết rằng đồ thị của
Hàm số bậc nhất y = ax +
b (a 0) đồng biến khi
nào? Nghịch biến khi
nào?
Tìm m để hàm số y = (m
– 3)x + m – 5 đồng biến,
nghịch biến?
Tìm m biết đồ thị hàm số
đi qua điểm A(1;2)?
Một HS lên bảnglàm bài, dưới lớplàm vào vở
HS yếu kém lênbảng làm
Hàm số bậc nhất y
= ax + b (a 0)đồng biến khi a > 0và nghịch biến khi
HS đứng tại chỗ trả
lời, GV ghi bảng
3 = a.(-1) +5 a = 2Vậy hàm số cần tìm là:y=2x +5Cho x = 0 thì y = 5 P 0;5
Cho y = 0 thì x 5
2
5
2 4
x y
2 m 3 m 52m 10
Trang 12Yêu cầu HS về nhà vẽ đồ
thị hàm số y = 2x vào vở
3.Củng cố
?Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0) ?
4.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị
- Làm bài tập : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm A (1;3) vàsong song với đường thẳng y = -3x +5 là đồ thị của hàm số nào?
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 5 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng phấn màu
2)Học sinh: thước thẳng
III Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi
Nêu điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’(a’ 0) trùng nhau, song song, cắt nhau?
Đáp án
Trang 13Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và đường thẳng y = a’x’ + b’ (a’ 0) songsong với nhau khi và chỉ khi a = a’ ; b b’ và trùng nhau khi và chỉ khi a = a’; b =b’; cắt nhau khi và chỉ khi a a’ (10 điểm)
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Các em đã nắm được diều kiện để hai đường thẳng song song, cắt
nhau hoặc trùng nhau Vận dụng chúng ta sẽ làm một số BT
*HS yếu kém:
B
ài tập 1 : Cho hàm số y =
ax + 3 Hãy xác định hệ số
a trong mỗi trường hợp
sau:
a)Đồ thị của hàm số
song song với đường thẳng
y = -2x
b)Khi x =1+ 2 thì
y = 2 + 2
Hãy xác định hệ số a của
hàm số y= ax + 3 khi đồ
thị của hàm số song song
với y = -2x?
Làm phần b?
Bài tập 2 : Xác định hàm
số y = ax + b biết đồ thị
cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 3 và cắt trục
hoành tại điểm có hoành
độ bằng -2
Cho HS HĐ cá nhân trong
3 phút làm BT trên sau đó
gọi một HS lên bảng trình
bày lời giải
*HS khá giỏi
Bài 3: Cho hai hàm số bậc
Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song songvới đường thẳng y =-2x nên a = -2
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp theodõi nhận xét
Bài 1
a) Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song song vớiđường thẳng y = -2x nên a =-2
b)Thay x =1+ 2; y = 2 + 2vào hàm số ta được :
0 = a.(-2) +3
a = 1,5
Vậy hàm số phải tìm là y =1,5 x + 3
Trang 14nhất y = 2x + 3k và y =
(2m +1)x + 2k – 3
Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm
số là :
a)Hai đường thẳng cắt
nhau
b)Hai đường thẳng song
song với nhau
c)Hai đường thẳng trùng
số bậc nhất?
Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm
số là hai đường thẳng cắt
nhau?
Tương tự hoàn thành phần
b và c?
HS tr¶ lêi …Để hàm số y = (2m+1)x + 2k – 3 là hàmsố bậc nhất thì:
2m + 1 0 m 1
Hai HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Bài 3
Để hàm số y = (2m +1)x +2k – 3 là hàm số bậc nhấtthì: 2m + 1 0 m 1
12m +1= 2 m =
23k 2k -3 k -31
m =2
-1m22m +1 0
12m +1= 2 m =
23k = 2k -3 k = -31
m =2
Trang 154) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại lí thuyết đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- VN làm BT: Tìm hệ số a của hàm số y = ax +1 biết rằng khi x =1+ 2 thì
y = 3+ 2
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 6 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG
CẮT NHAU (Tiếp)
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Vận dung các kiến thức đã học xác định được giá trị của các tham số đã chotrong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắtnhau
3) Thái độ
- Có tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán Yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng phấn màu
2)Học sinh: thước thẳng
III Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết hôm náy sẽ giúp các em tiếp tục rèn kỹ năng tính toán và kỹ năng
vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
*HS yếu kém:
B
ài tập 1 : Vẽ đồ thị của các
Bài 1
Trang 16hàm số sau trên cùng một
mặt phẳng tọa độ:
y = x + 2; y = - x + 2
Cho HS HĐ cá nhân trong 5
phút sau đó gọi 2 HS lên
bảng vẽ hình
*HS khá giỏi
Bài 2
Cho hàm số bậc nhất y = ax
– 4 (1) Hãy xác định hệ số a
trong mỗi trường hợp sau:
a)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = 2x – 1 tại
điểm có hoành độ bằng 2
b)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = -3x +2 tại
điểm có tung độ bằng 5
Xác định hệ số a khi đồ thị
của hàm số (1) cắt đường
thẳng y = 2x -1 tại điểm có
hoành độ bằng 2?
Yêu cầu HS HĐ cá nhân
trong 5 phút Sau đó gọi lần
lượt 3 HS lên bảng
Bài 4: Cho hai hàm số
y = (k+1)x + k (k -1) (1)
Thực hiện theoyêu cầu của GV
1 HS lên bảnglàm, dưới lớptheo dõi nhận xét
Thay x = 2 vàohàm số y = 2x-1
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
3 HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Đồ thị hai hàm số
(1) và (2) là hai
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -2
2 4
x y
b) Thay y = 5 vào hàm số y =-3x +2 ta được: 5 = -3.x +2
x = -1
Do đó ta có điểm A (-1;5)thuộc đồ thị hàm số (1) nên tacó:5 = a.(-1) – 4 a = -9.Vậy hàm số cần tìm là y = -9x
1 2 3 5 6
-1 -2 -3 (1)
(2)
(3)
E F C A
Trang 17y = (2k -1)x – k (k 1
2
)(2)Với giá trị nào của k thì đồ
thị các hàm số (1) và (2) là
hai đường thẳng song song?
đường thẳng songsong khi và chỉ
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Làm lại các BT trên vào vở BT
- Làm BT : vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau: y =
- x +2 và y= 3x -2
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 7 BÀI TẬP VỀ SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN, TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG
CỦA ĐƯỜNG TRÒN
- Yêu thích bộ môn, có thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: thước thẳng, compa, bảng phụ
2)Học sinh: thước thẳng , compa
III Tiến trình bài dạy.
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Một đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào? Cho ba điểm A, B, Chãy vẽ đường tròn đi qua ba điểm này
Đáp án
Trang 18Một đường tròn được xác định khi biết : (5 điểm)
O B
C A
Tâm và bán kính của đường tròn đó
Một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó
Vẽ hình (5 điểm)
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này sẽ củng cố cho các em các kiến thức về sự xác định đường
tròn, tính chất đối xứng của đường tròn
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
*HS yếu kém:
Bài 1 : Hãy nối mỗi ô ở
cột trái với một ô ở cột
phải để được một khẳng
định đúng:
Cho HS làm trong 3
phút sau đó gọi 1 HS
lên bảng
Bài 1
(1)tập hợp các điểm có KC đến
điểm A cố định bằng 2cm
(4)là đường tròn tâm A bánkính 2cm
(2)đường tròn tâm A bán kính 2
cm gồm tất cả những điểm
(5)có KC đến điểm A nhỏhơn hoặc bằng 2cm
(3)hình tròn tâm A bán kính 2cm
gồm tất cả những điểm
(6)có KC đến điểm A bằng2cm
(7)có KC đến điểm A lớnhơn 2cm
Bài 2 Chứng minh:
a)Tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của
cạnh huyền
b)Nếu một tam giác có
một cạnh là đường kính
của đường tròn ngoại
tiếp thì tam giác đó là
tam giác vuông
Đưa ra hình vẽ phần a
Dựa vào hình vẽ và nội
dung đề bài, hãy ghi
Vẽ hình vào vở
HS đứng tại chỗ trả
Trang 19GT, KL?
Gọi O’ là trung điểm
của BC Điều gì?
Bài tập 3 : Cho tam
giác nhọn ABC Vẽ
đường tròn (O) có
đường kính BC, nó cắt
các cạnh AB,AC theo
2
O’A = O’B = O’C
A,B,C (O’)
O O’hay OB =OC
HS đứng tại chỗ trả
lời, GV ghi bảng
Một HS lên bảngchứng minh, dưới lớplàm vào vở
Đọc đề
Một HS lên bảng vẽ
hình, dưới lớp vẽ vàovở
GT: ABC nội tiếp O;BC2
ABC vuông tại A
Bài 3
C hứng minh
a) DBC có BO = OC DO làđường trung tuyến ứng vớicạnh BC và bằng một nửa cạnh
BC nên DBC là tam giácvuông CD AB
Chứng minh tương tự ta có BE
AC
Trang 20Chứng minh AK vuông
góc với BC?
ta có BE AC
Vì CD AB, BE
AC nên CD và BE là
đường cao của tamgiác ABC K là giaođiểm của BE và CDnên K là trực tâm củatam giác ABC AK
BC
b) Vì CD AB, BE AC nên
CD và BE là đường cao củatam giác ABC K là giao điểmcủa BE và CD nên K là trựctâm của tam giác ABC AK
BC
3) Củng cố
? Nêu khái niệm đường tròn? Đường tròn được xác định khi biết những yếu tốnào?
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm BT : cho hình vuông ABCD
a) chứng minh rằng bốn đỉnh của hình vuông cùng nằm trên một đường tròn.Hãy chỉ ra vị trí của tâm đường tròn đó
b) Tính bán kính của đường tròn đó, biết cạnh hình vuông bằng 2dm
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 8 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
- Yêu thích môn học, có thái độ học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
2)Học sinh: ôn lại kiến thức cũ, thước thẳng, compa
III Tiến trình bài dạy.
1) Kiểm tra bài cũ.
Trang 21Trường hợp dây AB không là đường kính
Xét AOB ta có AB< OA + OB = R + R = 2R
Vậy AB 2R
Do đó dây lớn nhất là đường kính
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Vận dụng các kiến thức về quan hệ giữa dây và đường kính, chúng ta
sẽ cùng làm một số BT
*HS yếu kém:
Bài 1:Tứ giác ABCD có B = D
= 900
a)Chứng minh rằng bốn điểm
A,B,C,D cùng thuộc một đường
tròn
b)So sánh độ dài AC và BD
Nếu AC = BD thì tứ giác
ABCD là hình gì?
Cho HS HĐ cá nhân đọc đề vẽ
hình ghi GT, KL trong 3 phút
Chứng minh rằng bốn điểm A,
B, C, D cùng thuộc một đường
tròn?
So sánh độ dài AC và BD?
Nếu AC = BD thì tứ giác
ABCD là hình gì?
*HS khá giỏi
Bài 2: Cho đường tròn (O),
đường kính AD =2R Vẽ cung
tâm D bán kính R, cung này cắt
đường tròn (O) ở B và C
-Vẽ hình, ghi GT,KL
-Gọi I là trungđiểm của AC
BI = AI = CI =
DI A, B, C, Dcùng thuộc đườngtròn (I; IA)
- BD là dây củađường tròn (I) còn
AC là đường kínhnên AC BD
- AC = BD khi và
chỉ khi BD cũnglà đường kính khiđó ABCD là hìnhchữ nhật
Đọc đề và vẽ
hình
Bài 1
C hứng minh
a) Gọi I là trung điểm củaAC
AC BD
AC = BD khi và chỉ khi
BD cũng là đường kínhkhi đó ABCD là hình chữnhật
Bài 2
a) Tứ giác OBCD là hình