1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an phu dao toan 9

95 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 6,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhng hä chØ cïng lµm trong 16 ngµy, ngêi thø nhÊt ph¶i ®i lµm viÖc kh¸c... - Häc bµi trong SGK kÕt hîp víi vë ghi thuéc toµn bé LT.[r]

Trang 1

Giáo án dạy phụ đạo:

Toán 9:

Ngày 03/9/2010 soạn:(Dạy tuần 4)

Buổi 1: luyện tập về căn thức bậc hai, hằng đẳng thức A2 A ; liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai phơng một số hệ thức về cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông.

+ Vẽ tam giác vuông

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc m, êke, máy tính cầm tay

HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc kẻ, êke, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Luyện tập về k/n căn bậc hai số học (15 ) /

3 Các số đó lần lợt là:

a) x = 25 b) x = 5c) x = 0 d) Căn bậc 2 sốhọc không âm nên không tồn tại x thoảmãn x -3

Hoạt động 2: Luyện tập về căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A (30/ )

 có nghĩa với mọi giá trị của

x 2 vì x2 + 1  1 > 0d) 2

1

x x

 có nghĩa khi 2

0 1

x x

x x

Trang 2

+ Xét hiệu ( VT- VP hoặc VP - VT)+ Bắc cầu: (Bđ VT = A ; VP = A)

áp dụng:

a) Bđ VT, ta có:

VT = 5 + 2 5.2 4   5 2  2=VP(đpcm)b) Bđ VT, ta có:

VT = 5 2 5.2 4    5

=  5 2  2  5  5 2   5  2

= VP (đpcm)c) Bđ VT, ta có:

VT=16 - 8 7+ 7 = 23 - 8 7 = VP(đpcm)d) Bđ VT, ta có:

VT = 16 2.4 7 7    7

= 4  72  7 4   7  7=4(đpcm)Hoạt động 3: Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai ph ơng: (65/ )

5 3 h) -

1 2 3

2 3

GV: Y/c HS thảo luận nhóm, làm bài

(N1:Làm bài a); h); N2: Làm bài b), e);

N3: Làm bài c); d))

- Cho HS nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

Làm bài: Có nhiều cách làm 1 bài toán,

nhng kết quả là duy nhất

2 Tính

a) 9

169 b)

9 1

16 c)

7 2 81

HS: Làm và xây dựng bài theo HD củaGV

Trang 3

d) 2300

23 e)

12,5 0,5 h)

6 150

GV: Y/c HS thảo luận nhóm, làm bài

(N1:Làm bài a); h); N2: Làm bài b), e);

N3: Làm bài c); d))

- Cho HS nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

Làm bài: Có nhiều cách làm 1 bài toán,

nhng kết quả là duy nhất

3 Rút gọn rồi tính

a) 6,8 2  3, 2 2 b) 21,8 2  18, 2 2

c) 117,5 2  26,5 2  1440

d) 146,5 2  109,5 2  27.256

GV: Y/c HS thảo luận nhóm, làm bài

(N1:Làm bài a); d); N2: Làm bài b), c))

- Cho HS nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

Làm bài: Có nhiều cách làm 1 bài toán,

nhng kết quả là duy nhất

GV: Y/c HS thảo luận nhóm, làm bài

(N1:Làm bài a); d); N2: Làm bài b), c))

a) Biến đổi VT, ta có:

VT = 81 17   64 8  =VP (đpcm)b) Biến đổi VT, ta có:

VT = 2 6 4 2 1 4 2 8    

= 9 = VP (đpcm)5

A

Trang 4

GV: Theo dõi HD HS c/m, thống nhất

cách c/m

GV: Nhận xét , bổ sung, thống nhất cách

làm

Lu ý HS vài cách cm khác

2 Cho tam giá ABC vuông tại B, có

BA = 3cm; BC = 4cm, đờng cao BH

a) Chứng minh ABH đông dạng với

CBA

b) Tính BH

c) Từ H, kẻ HD//BA (D BC) Tính HD

Tơng tự bài 1 y/c HS về nhà làm

AHB CAH  ( 90 )  0

 ABH P CAH (g.g)

* XétABH và CBA có:

AHB CAB  ( 90 )  0 , B chung  ABH P CBA (g.g) b) Tam giác ABC vuông tại A nên theo đ/l

Pi Ta Go ta có: BC2 = AB2 + AC2

 BC2 = 62 + 82 = 102  BC = 10 cm

* AH BC = AB AC  AH = .

4,8

10 4

AB AC

c)Ta có:HC =AC2: BC=36:10 = 3,6 (cm)

EC = HC2: AC = 3,62: 6 = 2,16 (cm2)

Do đó AE = 6 - 2,16 =3,84 (cm)

HE = AH.HC: AC = 4,8.3,6: 6 = 2,88

cm DT tan giác CHE là:

HE.EC:2= 2,88.3,6:2 = 5,184 9cm) Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà :(3/)

- Học bài trong SGK và vở ghi: Thuộc phần LT

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm bài 2 (Hình học)

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 06/9/10 soạn( (Dạy tuần 5)

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Kiến thức: + Chữa bài thi kiểm ta chất lợng đầu năm, củng cố các kiến thức cơ bản cho HS

+ Củng cố cho HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

- Kỹ năng : + Trình bày bai kiểm tra Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ; Thớc m; compa; êke

HS: Bảng nhóm; bút dạ,thớc kẻ, êke, compa; máy tinh cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra chất l ợng đầu năm : (45/) GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề A

- HD HS lần lợt lên chữa từng bài

- Cho HS kác nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xet, bổ sung, thống nhất cách

giải

đề A Câu1: (2 điểm) Giải các phơng trình:

a) 2x-5 = 7 - 3x

Câu2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách

lập phơng trình:

Tìm hai số tự nhiên, biết tổng của chúng

bằng 90 và số lớn bằng hai lần số bé

Câu3: (1 điểm)

HS: Chữa và XD bài chữa theo HD của GV:

Đề A 1.a) 2x - 5 = 7 - 3x  2x + 3x = 7 + 5 5x= 12 x = 2,4

VậyPT có tập nghiệm: S = 2, 4

b) ĐK: x  3

3 3 ( 3)( 3)

 (x-1)(x-3)- x(x+3) = -7x+3

 x2-x-3x+3-x2-3x = -7x+3

 -7x + 7x = 0  0x = 0, Nghiệm đúng với mọi giá trị của x  3.Vậy PT có tập

Trang 5

Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau

có nghĩa:

a) 7 2x b) 3

5

x x

a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng

với tam giác CHA

b) Tính AH

c) Từ H kẻ HE//AB cắt AC tại E Tính HE

và diện tích tứ giác AEHB

b) áp dụng đ/l Pi-Ta-Go vào ABC vuông

* x = 30 thoả mãn ĐK trên, vậy số bé là30; số lớn là:

90 - 30 = 60( hay 2.30 = 60)3

1 a) ĐK để 7 2x có nghĩa là:

7 - 2x  0  2x  7  x  3,5

4

Vì x, y, z là các số dơng nên áp dụngBĐT Cô - Si ta có:

Trang 6

a) Chứng minh tam giác CHD đồng dạng

với tam giác EHC

 (cm2)

 x2-x-2x+2-x2-2x = -5x+2

 -5x + 5x= 0  0x = 0, Nghiệm đúngvới mọi giá trị của x  2.Vậy PT có tập nghiệm: S =  x x R x ,  2

2 * Gọi số bé là x, (xN, 0 < x < 60)

* Số lớn là 2x

* Vì tổng 2 số bằng 90 nên ta

có PT: x + 2x = 120  3x = 120  x = 40

* x = 40 thoả mãn ĐK trên, vậy số bé là40; số lớn là:

120- 40 = 80( hay 2.40 = 80) 4

Vì m, n, p là các số dơng nên áp dụngBĐT Cô - Si ta có:

Trang 7

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Đối với HS học lực TB trở xuống cần tập làm làm lại tất cả các bài

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: Ngày 16/9/2010 soạn: (Dạy tuần 6)

Luyện tập: Biến đổi đơn giản các biểu căn thức bậc hai

Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững: + việc biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

+ Việc sử dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Kĩ năng: +Tìm nhanh biểu thức liên hợp của mẫu

+ Vận dụng các tỉ số lợng giác vào giải BT

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

Trang 8

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc m, compa,êke, máy tính cầm tay

HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc kẻ, compa, êke

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:(20/)GV: Chia bản thành 5 phần, cho 5 HS lên

c)

2

10 50.2 10

14 98.2  196 

*

a ab ab

Trang 9

6

3 4

1 ) 18 2 3 ; ) 1

* 1

a b ab

Hoạt động 5: Ôn tập tỉ số l ợng giác của góc nhọn : (15/)

?1.+ Nêu đ/n tỉ số lợng giác của góc

nhọn  ?

+ Viết tỉ số lợng giác của góc  ở hình

vẽ sau

HS:+ Nêu đ/n (SGK)+ Viết tỉ số lợng giác của góc :

B

Trang 10

?2 + Nêu đ/l: Tỉ số lợng giác của 2 góc

phụ nhau

+ Viết tóm tắt KL đ/l đó với góc   ;

biết     90 0

GV: y/c HS làm bài cá nhân, sau đó cho

4HS lên bảng chữa, lớp nhận xét, bổ

sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

?3 Nêu giá trị tỉ số lợng giác của các

góc đặc biệt

2 + HS nêu đ/l(SGK) + KL

sin cos ;cos sin cot ;cot

3

TS 300 450 600 sin 1/2 2 / 2 3 / 2 cos 3 / 2 2 / 2 1/2 tg 3 / 3 1 3 cotg 3 1 3 / 3 Hoạt động 6: Luyện tập (Tỉ số l ợng giác của góc nhọn) (35/) 1 Vẽ  vuông có 1 góc nhọn 340rồi viết tỉ số lợng giác của góc 340 GV:Gợi ý HS vẽ ABC vuông tại A có góc C =340 + Nêu thứ tự các bớc vẽ? + Thực hiện phép vẽ - y/c HS vẽ vào vở - 1HS vẽ trên bảng, lớp nhận xét, bổ sung GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách vẽ; cách viết tỉ số lợng giác 2 Cho ABC vuông tại C, trong đó AC = 0,9m, BC = 1,2m Tính các tỉ số ợng giác của góc B, từ đó suy ra tỉ số l-ợng giác của góc A GV:Y/C HS làm bài cá nhân - 1HS khá làm trrên bảng - Cho HS đối chiếu nhận xét, bổ sung GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm 3 Hãy viết các tỉ số lợng giác sau tành tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn 450 Sin600, cos750, sin52030/, cotg820, tg800 GV: y/c HS suy nghĩ- trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả lời HS: + Vẽ góc xCy bằng 340 + Trên Cx lấy 1 điểm B tuỳ ý + Vẽ BA vuông góc với Cy, ACy Ta đợc vuông cần dựng - Tỉ số lợng giác của góc 340 0 0 0 0 sin 34 ;cos34 34 ;cot 34 AB AC BC BC AB AC tg g AC AB     2 Ta có: AB = AC2 BC2 = 0,9 2  1, 2 2  1,5 sinB = 0,9/1,5 = 0,6 cosB = 1,2/1,5 = 0,8 tgB = 0,9/1,2 = 0,75 cotgB = 1,2/0,9 = 4/3 Vì góc A và góc B là 2 góc phụ nhau nên suy ra tỉ số lợng giác của góc A là: sinA = 0,8; cosA = 0,6; tgA = 4/3; cotgA= 0,75 3 sin 600 = cos 300; cos 750 = sin 150 Sin 52030/ = cos 37030/ Cos 820 = tg 80; tg800 = cotg 100 Hoạt động 7: H ớng dẫn học ở nhà : (3/) - Học bài trong SGK kết hợp với vởghi: Thuộc toàn bộ phần lí thuyết đã học - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm tiếp các bài tạpp luyện tập trong SGK và SBT Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Nhận xét của tổ:

1,2

A

C

0,9

B

y

A

B x

Trang 11

Nhận xét của BGH:

Ngày 19/9/2010 soạn: (Dạy tuần 7)

Luyện tập: Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc

hai Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các cách biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức; tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Kĩ năng: Nhận dạng toán, tìm cách thích hợp để giải các bài tập; vẽ hình tam giác, vẽ góc theo số liệu cho trớc

- thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính cầm tay, thứơc, com pa

HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc kẻ, com pa, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức: (30/)

1 Rút gọn biểu thức sau (với a>0; b>0)

a) 5 a 4b 25a3  5a 16ab2  2 9a

b)

5a 64ab  3 12a b  2ab 9ab 5b 81a b

GV: y/c HS làm cá nhân, 2 HS làm trên

bảng (5/) Cho HS dừng bút XD bài

GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm

48 2 75 5 1

150 1,6 60 4,5 2 6

3

c)  28 2 3   7 7  84

d)  6  52 120

GV: y/c HS làm cá nhân, 4 HS làm trên

bảng (5/) Cho HS dừng bút XD bài

GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm

ab

b  b a với a > 0; b > 0

.

x x

x1

GV: y/c HS làm cá nhân, 2 HS làm trên

bảng (5/) Cho HS dừng bút XD bài

GV: NX, bổ sung, thống nhất cách làm

HS: Làm và XD bài theo HD của GV:

1 a) =5 a 20ab a 20ab a 6 a  a

b) = 40ab ab 6ab ab 6ab ab 45ab ab

= -5ab ab

.4 3 2.5 3 3 5.

3 10 3 3

b) =5 6 4 6 3 6    6 11 6 

c) = (2 7 2 3   7 ) 7 2 21 

= (3 7 2 3) 7 2 21  

= 21- 2 21 2 21  =21 d) = 6 + 2 30 + 5 - 2 30 =11

ab

2 b

ab b

b) =

2

.

1

x

Hoạt động: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: (30/)

4 Cho biểu thức:

A= 16x 16  9x  9 4x  4 x 1

Với x  -1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x sao ch A có giá trị bằng 16

HS: Làm bài và XD bài chữa theo HD của GV

4

a)A= 16x 1  9x 1  4x 1  x 1

=4 x  1 3 x  1 2 x  1 x 1= 4 x 1

Trang 12

5 Rót gän råi so s¸nh gi¸ trÞ cña biÓu

B =

: 1

a a

x x

Trang 13

9 a)

2

1 1

1

a

a a

Hoạt động 5: Tỉ số l ợng giác của góc nhọn : (30/)

1 Cho ABC vuông tại A Biết cosB=0,8

Tính tỉ số lợng giác của góc C

2 Cho ABC vuông tại A, góc B bằng

HS: Làm và XD bài theo HD của GV

1 Ta có: Sin2  + cos2  = 1 nên sin2B = 1- cos2B = 1- 0,82= 0,36 (1)

Trang 14

600, cạnh huyền BC = 8cm Tính AC?

3 Tìm x trong hình vẽ

GV: Phân lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm

chịu trách nhiệm làm chính 1 bài, thời

gian còn lại làm các bài kia (trong 10/)

GV: Cho HS dừng bút XD bài

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm, phân tích chỉ rõ từng bài cho HS

Vì sinB >0 nên từ (1) suy ra: sinB = 0,6Góc B và góc C phụ nhau nên sinC = cosB

= 0,8; cosC = sinB = 0,6 Suy ra :tgC = sin 0,8 4

cos 0,6 3

C

C   ; cotgC =

3 4

- làm đề cơng ôn tập chơng I: (Đại số) Tuần sau ôn tập

Ngày 27/0/09 soạn tuần 7:

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính cầm tay

HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

x

Trang 15

+ y/c HS vËn dông lµm bµi.

2 1 3

2 1 3

x x

Trang 16

M =

3 3

1 1 1

Biểu diễn t/h đó trên trục số:

Biểu diễn t/h đó trên trục số:

/////////////////////////////////////////[

0 8 x b) Tơng tự:

3 x 1,5  x 3,375

Biểu diễn t/h đó trên trục số:

]/////////////////////////////////////

- 3,375 0 x Hoạt động 2: H ớng dẫn học ở nhà : (2/)

+ Ôn tập lại toàn bộ phần LT: Thuộc các đ/n, đ/l, quy tắc

+ Tập c/m lại các đ/l

+ Làm lại các bài tập đã chữa

+ Làm các BT 94; 95 SBT

Trang 17

Nhận xét của tổ:

Nhận xét của BGH:

Ngày 05/10/09 soạn: Tuần 8 Ôn tập chơng I: căn bậc hai, căn bậc ba (Tiếp) I Mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng I: Các đ/n; đ/l; t/c của các phép toán áp dụng vào căn bậc 2, căn bậc 3 - Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể - thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo II Chuẩn bị: GV: Máy tính cầm tay HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính cầm tay III Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Chứng minh đẳng thức: (30/) GV: ? Nhắc lại các PP và các cách c/m đẳng thức? GV: Nhận xét, bổ sung, khắc sâu lại từng PP, từng cách cho HS + Y/c HS vận dụng c/m các đẳng thức sau: N1 làm bài 1; N2 làm bài 2 N3 " " 3; N4 " " 4

(trong 5/)

1 a + 2 2a 4  2  a 22với a 2

2

3 1

1 1

a

a

  

 với a > 0 và a 1

a b ab

  với a > 0 và b> 0

1

1

  

  với a N GV: Y/c đại diện các nhóm trình bày bài,

nhóm khác nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

4 Biến đổi VP ta có:

HS: Suy nghĩ, trả lời - Làm bài theo nhóm, chữa và XD bài chữa theo HD của GV + Có 4PP (6 cách thờng dùng để c/m đẳng thức:

1 PP biến đổi đồng nhất

C1: BĐ V Vp; C2: BĐ Vp Vt

2 PP xét hiệu (lập hiệu) C3: Vt - Vp hoặc C4: Vp - Vt nếu hiệu bằng 0 thì đẳng thứca đợc c/m

3 PP sử dụng t/c bắc cầu:

Muốn c/m A > C ta c/m A > B và B > C Suy ra: A > C

4 PP biến đổi tơng đơng: Dùng t/c các phép toán biến đổi tơng đơng chỉ ra đẳng thức cuối cùng đúng thì đẳng thức ban

đầu đúng (đẳng thức đợc c/m)

áp dụng:

1 Biến đổi VT với a 2 ta có:

VT = a 2 2a 4  a 2 a 2 2 2 

=  a  2  22= VP(đpcm)

2 Biến đổi VT với a > 0 và a 1 ta có:

VT = 3 1  1  1

a

= a + a+1 = VP (đpcm)

3 Biến đổi VT với a > 0, b > 0 và ta có:

Trang 18

 

= VP (đpcm)

Hoạt động 2: Chứng minh BĐT (35/)GV: Nêu các PP và các cách c/m BĐT?

ta có: a + b +c + d  abbccdda

- Với 5 số a, b, c, d, e không âm ta có:a+b+c+d+e  abbccddeea

âm Suy ra:

x3 + y3 + z3 - 3xyz  0

3 3 3 3

b) Khi M có nghĩa, chứng tỏ giá trị của

M không phụ thuộc vào x

GV: y/c HS thảo luận nhóm là bài (10/)

+ Cho HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận

xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

HS: làm và XD bài theo HD của GV:

1.a) Để các căn thức bậc hai đợc xác địnhthì ĐK x, y không âm Để cho mẫu kháckhông thì ĐK là x  0; y0 và x y

Trang 19

1 1 1

GV: y/c HS thảo luận nhóm là bài (10/)

+ Cho HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận

GV: y/c HS thảo luận nhóm là bài (10/)

+ Cho HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận

- Học thuộc các PP chứng minh đẳng thức, c/m BĐT

- Tập làm lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các BT còn lại trong SBT

Ngày 12/10/09 soạn tuần 9

Trang 20

+ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Kĩ năng:

+Tính giá trị HS , đọc đồ thị hàm số bậc nhất

+ Vạn dụng các tỉ số lợng giác của góc nhọn vào tính các cạnh, góc còn lại khi biết

ít nhất là 1 cạnh và 1 góc nhọn của 1 tam giác vuông

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Thớc m, êke, compa, máy tính cầm tay

HS: Thớc kẻ, êke, compa, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạyhọc:

b) Trong 2 hàm số đã cho, hàm số nào

đồng biến? Hàm số nào nghịch biến?

Vì sao?

GV: Gợi ý cho HS tìm 2 điểm có toạ độ

đặc biệt của mỗi HS , tính lấy 2 điểm

đặc biệt trên đồ thị, vẽ đờng thẳng đi

qua 2 điểm đó ta đợc đồ thị của HS cần

4 3

2

b)g(x)=2

3x+3

5 3

7 3

3 4 3

11 3

13 3

Khi giá trị của biến x tănglên thì giá trị

t-ơng ứng của HS y = -2x lại giảm đi, do đó

HS y = -2x nghịch biến trên R

3

- Vẽ hình vuông có độ dài cạnh là 1 đơn vị,một đỉnh là O, ta đợc đờng chéo OB có độ dàibằng 2

- Vẽ hình chữ nhật có1 đỉnh là O cạnh CD =1

Và OC = OB = 2ta đợc đờng chéo OD có

độ dài bằng 3

- Vẽ hình chữ nhật có 1 đỉnh là O, một cạnhbằng 1 đơn vị và 1 cạnh có độ dài bằng 3,

y=-2xB(1;-2)0

A(1;2)

Trang 21

Hình 4Hãy tìm hiểu và trình bày lại các bớc

và cắt trục Oờttị điểm có tung độ y = 4

lần lợt cắt đờng thẳng y = 2x, y = x tại

2 điểm A và B

Tìm toạ độ các điểm A, B và tính chu

vi, diện tích tam giác OAB theo đơn vị

đo trên các trục toạ độ là xentimét

a) Tính giá trị y tơng ứng của mỗi hàm

số theo giá trị đã cho của biến x rồi

điền vào bảng sau

y = 2x, cho y = 4, tìm đợc x = 2, ta có điểmA(2;4)

- Tìm toạ độ điểm B: Trong phơng trình

y = x, cho y = 4, tìm đợc x = 4, ta có điểmB(4;4)

- Tính chu vi tam giác OAB

Ta có: AB = 4 - 2 = 2(cm)

áp dụng đ/l Pi-Ta-Go, tính đợc:

OA = 2 2  4 2  20 (cm)

OB = 4 2  4 2  32 (cm)Goi P là chu vi tam giác OAB, ta có:

P = 2 + 20  32 12,13 (cm)

- Tính diện tích tam giác OAB

Gọi S là diện tích tam giác OAB, ta có:

y = 0,5x -1,25 -1,125 -0,75 -0,5 0 0,5 0,75 1,125 1,25

6.(7 SGK) Cho hàm số y = f(x) = 3x

Cho 2 giá trị bất kì x1, x2 sao cho x1 < x2

6 Với x1, x2 bất kì thuộc R và x1 < x2, tacó: x1 - x2 < 0 và f(x1) - f(x2) = 3x1 - 3x2

Trang 22

Hoạt động 2: BT - Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (45/)Bài 52: Các cạnh của  có độ dài 4cm,

6cm và 6cm Hãy tính góc nhỏ nhất của

 đó

+ y/c HS đọc đề, vẽ hình

?  đã cho có đặc điểm gì? Góc nhỏ nhất

đối diện với với cạnh có độ dài bao

nhiêu?

+ y/c HS vận dụng tính

? Ta nên áp dụng đ/l nào để tính goá A?

(Nên áp dụng sin(A/2) =HC/AC)

phải tính đoạn nào?

GV: Gợi ý HS kẻ AH vuông góc với BC,

 BC = 21/sin400=32,670cmc) Ta có: B C   90 0  B 90 0  C  50 0

  25 0

2

B CBD  

Cos(B/2) = BA/BD  BD = BA/cos250

BD = 23,17 cmBài 54:

a) Kẻ đờng cao AHVì ABC cânnên BH = HC,

BC = 2HC

mà HC = 8sin(A/2) = 8.sin170

= 2,339(cm)Nên BC = 2.2,339 = 4,6779 (cm)b) Kẻ CE vuông góc với AD, ta có:

CE = 8.sin420= 5,353 (cm)

0,8922 63 9 6

C

D

EH

K

B

0 34

A

88

C66

Trang 23

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Đối với những bài bản thân cha làm đợc cần phải tập làm lại

- Lu ý: Vẽ đồ thị hoặc vẽ hình phải chính xác, không đợc vẽ đại khái hay vẽ tuy tiện sẽ

Luyện tập: hàm số bậc nhất, hàm số đồng biến hàm số nghịch biến, vẽ

đt hàm số bậc nhất ôn tập chơng I: hệ thức lợng trong tam giác

+ Các hệ thức về cạnh và đờng cao, về cạnh và góc trong tam giác vuông

+ các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể: Tính toán, vẽ tam giácvuông, giải tam giác vuông và vẽ đồ thị

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Thớc mét, compa, ê ke, máy tính cầm tay

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Hàm số bậc nhất: (60/)GV: Đa ra lần lợt từng bài tập y/c HS suy

nghĩ trả lời hoặc làm bài

+ y/c HS bổ sung KL cho các ý b); c); d)

HS: Làm bài và XD bài theo HD của GV.1) a) y = 1 - 3x là hàm số bậc nhất, có

a =- 3; b = 1 là hàm số nghịch biến trên Rb) y = - 0,5x là hàm số bậc nhất, có

a =-0,5 và b = 0 là hàm số nghịch biến trênR

c) y = 2x 1 5 = 2x + 5  2 làhàm số bậc nhất, có a = 2; b = 5  2

d) y = 2x2 + 5 không phải là hàm số bậcnhất

2) a) y = 5  m x  1= 5  mx 5  m

là hàm số bậc nhất khi:

5  m   0 5  m  0 m 5

b) y = 1

3,5 1

m x m

Trang 24

b) Tính giá trị của y khi x = 1 + 5

c) Tính giá trị của x khi y = 5

5 Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt

4.a) Do 1 - 5 < 0 nên HS

y = (1 - 5)x - 1 nghịch biến trên Rb) Khi x = 1 + 5, ta có:

*) Các cạnh của tam giác đó

*) Đờng cao MH với hình chiếu của các

a) So sánh: sin 200 với sin 220; cos 320

với cos 230; sin 500 với cos 700

b) Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn:

Sin 140; cos 350; sin 440; cos 700

GV: y/ c mỗi dãy làm 1 bài, đổi chéo

b) + MN2 = NP.NH; MP2 = NP.HP+ NP2 = MN2 + MP2

+ MH2 = NH HP+ NP.MH = MN.MP+ 1 2 1 2 1 2

nên siun 140 < sin 200 < sin 440 < sin550

hay sin140 < cos700 < sin440< cos350

-3-2-1OG

1

HN

-3-4

1

2A

3

C

E

Trang 25

3: Giải tam giác vuông ABC, biết góc A

bằng 900, AB = 4cm, BC =7cm

(Kết quả về góc làm tròn đến phút, về

cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

4 Tính các góc nhọn của 1 tam giác

vuông, biết tỉ số giữa 2 cạnh góc vuông là:

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi, thuộc lí thuyết

- làm tiếp các bài tập đại trong SGK và SBT phần hàm số và đồ thị hàm số y = ax + b(a

0); ôn tập chơng I hình học: Hệ thức lợng trong tam giác vuông, tuầm 10: Luyện tậptiếp

Ngày 25/10/09 soạn tuần 11

Luyện tập: Đồ thị hàm số y = ax + b (a0) Hệ thức lợng trong tam giác

vuông

I Mục tiêu:

- kiến thức: Củng cố cho HS:

+ Nắm vững về đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a0).

+ Nắm vững các hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập

- Thái độ: nghiêm túc, tính cần zr thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Thớc mét, compa, êke, máy tính cầm tay

HS: Thớc kẻ, compa, êke, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

đi qua điểm A(1; 2)

c) Xác định giá trị của m đồ thị hàm số đi

qua điểm B(1; -2)

d) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị

của m tìm đợc ở câu b), c)

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm trong 10/

+ cho HS dừng bút xây dựng bài

GV: Nhận xét, bổ sung, sau mỗi câu trả lời

của HS

HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV

1 a)+ Hàm số y = (m - 3)x đồng biến khi(m - 3) > 0 m > 3

+ Hàm số y = (m - 3)x nghịch biếnkhi (m - 3) < 0  m < 3

b) Đồ thị của hàm số y =(m - 3)x đi qua

- vẽ đờng thẳng qua O, A

- vẽ đờng thẳng qua O, B

y =2x

y =2x y

Trang 26

2 Biết rằng x = 4 thì hàm số y = 3x + b có

giá trị là 11 Tìm b Vẽ đồ thị hàm số vừa

tìm đợc

3 Biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + 5

đi qua điểm A(-1; 3) Tìm a Vẽ đồ thị của

hàm số với giá trị a vừa tìm đợc

GV: y/c mỗi dãy làm một bài, đổi chéo

kiểm tra kết quả, XD bài học chung

GV: Theo dõi HD HS làm và XD bài chữa

2 Thay giá trị x = 4, y =11 vào y = 3x + b

*) Các cạnh của tam giác đó

*) Đờng cao EH với hình chiếu của các

2 Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ và

thiết lập các tỉ số lợng giác của góc B Từ

đó suy ra tỉ số lợng giác của góc C

GV: y/ c mỗi dãy làm 1 bài, đổi chéo

nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét bổ sung, thống nhất cách

HS: Làm và XD bài theo HD của GV:

1 a) Vẽ MNP vuông tại M, đờng cao EH

b) +ED2 = DF.DH; EF2 = DF.HF+ DF2 = ED2 + EF2

+EH2 = DH HF+ DF.EH = DE.EF+ 1 2 12 12

x

x 0 -2,5

-1A

H

0

E1

AB-2,5

C

5

y y=2x+5

1 3

xB

y=3x-1y

x

Trang 27

3 Không dùng bảng số và máy tính, hãy:

a) So sánh: sin 200 với sin 220; cos 320

với cos 230; sin 500 với cos 700

b) Sắp xếp các tỉ số lợng giác sau theo thứ

tự từ nhỏ đến lớn:

Sin 240; cos 350; sin 440; cos 700

GV: y/ c mỗi dãy làm 1 bài, đổi chéo

5 Tính các góc nhọn của 1 tam giác

vuông, biết tỉ số giữa 2 cạnh góc vuông là:

13:21 (Kết quả làm tròn đến phút)

GV: y/ c 3 nhóm làm 1 bài, đổi cho HS

nhận xét theo vòng và bổ sung kết quả

tgC = cotgB = AB

AC ; cotgC = tgB =

AC AB

nên sin 200 < sin 240 < sin 440 < sin550

hay cos700 < sin240 < sin440< cos350

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi: Thuộc lí thuyết, xem lại các lài tập đã làm

- Tập làm lại các bài tập mình phải chữa theo thầy hoặc theo bạn

- Tuần sau ông tập chơng II Đại số: Hàm số bậc nhất

- Về nhà làm đề cơng ôn tập: Phần lí thuyết trả lời vào vở BT, phần bài tập làm sết số ợng bài trong SGK, sau đó làm tiếp các bài ôn tập trong SBT

l-Ngày 02/11/09 soạn tuần 12

Ôn tập chơng II (ĐS) hàm số bậc nhất

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS cách vận dụng các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất:k/n, t/c, cách xác định toạ độ điểm trong đồ thị, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y =ax + b (a

0); nhận biết các đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau thông qua hệ số góc

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Chọn các bài tập phù hợp với mục tiêu trên và vờa sức với HS

HS: Làm đề cơng ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học.

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết: (45/)GV: Nêu lần lợt từng câu hỏi, y/c HS suy

HS: Suy nghĩ, trả lời theoĐH củ GV

1 Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởicông thức y = ax + b, trong đó a, b là các

số cho trớc và a0

VD: y = x, y = 2x + 1, y = 0,5x - 2

2 Hàm số bậc nhất y= ax +b xác định vớimọi giá trị của x thuộc R và có các t/c:

Trang 28

?5 Góc  tạo bởi đờng thẳng y = ax + b

với trục Ox là góc nh thế nào?

- Cắt trục tung tại điểm có tung bộ bằng b;

- Song song với đờng thẳng y = ax, nếu b

0; trùng với đờng thẳng y=ax nếu b=04.Hai đờng thẳng y = ax + b và y=a/x + b/

a) Chúng song song với nhau khi a = a/

b) Chúng trùng nhau khi a = a/, b = b/.c) Chúng cắt nhau aa/

5 Góc  tạo bởi đờng thẳng y = ax + bvới trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT,trong đó A là giao điểm của đờng thẳng y=

ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đờngthẳng y = ax + b và có tung độ dơng

+ a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y

= ax + b (a0) Hoạt động 2: Luyện tập: (85/)

1 Trong các hàm số sau, hàm số nào là

a) Đồ thị 2 hàm số này song song hay

trùng nhau, hay cắt nhau? Vì sao?

b) Tìm giao điểm của mỗi đồ thị với 2 trục

b) là HS bậc nhất, có a = 1,2, b = 0 HSnghịch biến vì có a < 0

có hoành độ bằng - 4; cất trục tung tại

có hoành độ bằng 4; cất trục tung tại điểm

Trang 29

GV: Theo dõi HD HS làm và XD bài.

3 Viết PT thoả mãn 1 trong các ĐK sau:

a) Đi qua điểm A 1 7

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ

bằng 3 và đi qua điểm B(2; 1)

Đờng thẳng đi qua điểm B(2; 1), nên x =

2, y= 1, ta có: 1 = a.2 +3  a = -1

Vậy PT đờng thẳng cần tìm là: y = -x +3

4 a) Đồ thị của HS y = 2

1,(1); 3

c) Đồ thị của 2 HS đã cho cắt nhau tại 1

điểm có hoành độ bằng 4 nên giá trị của 2hàm số khi x = 4 phải bằng nhau, ta có:

2 4 1 2 4 3 3

Trang 30

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà : (5/)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 37, 38 SGK và các bài tập ôn tập trong SBT, buổi sau tiếp tục ôn tập

đại số

Ngày 08/11/09 soạn tuần 13

ôn tập chơng II: Hàm số bậc nhấtLuyện tập: sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đ-

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Chữa bài tập: (60/)GV: y/c 2HS khá lên bảng chữa, cả lớp

cùng theo dõi, nhận xét, bổ sung

1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng

trên cùng một mặt phẳng toạ đọ:

y = 0,5x +2 (1); y = 5 - 2x (2)

b) Gọi giao điểm các đờng thẳng

y = 0,5x +2 và y = 5 - 2x với trục hoành

theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của

hai đờng thẳng đó là C Tìm toạ độ giao

điểm A, B, C

c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC cà

BC(đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm)

+ Đồ thị HS y = 5 - 2x Cho x = 0  y = 5; cho y = 0  x = 2,5.Vậy đồ thị HS đồ qua 2 điểm E(0; 5) và B( 2,5; 0)

y = 0,5.1,2 + 2 =2,6

Vậy C(1,2; 2,6)c) AB = AO + OB =  4  2,5  6,5

Gọi F là hình chiếu của C trên Ox, ta có:

yy= 5 - 2x

Trang 31

Trờng THCS Xuân Hng GV: Lê Trọng Tới

b) Tìm toạ độ điểm A

+ Tìm hoành độ của điểm A

- x + 6 = 2x  3x = 6  x = 2+ Tìm tung độ của điểm A

Thay x = 2 vào PT y =2x, ta có: y = 2.2 =4 Vậy toạ độ của điểm A là (2; 4)

Tơng tự, ta tính đợc toạ độ của điểm B là(4; 2)

Hoạt động 2: Luyện tập: Sự xác định đ ờng tròn Tính chất đối xứng của đ ờng tròn (70/ )

1 Chứng minh đ/l sau:

a) Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

vuông là trung điểm của cạnh huyền

A) Nếu 1 tam giác có một cạnh là đờng

kính của tâm đờng tròn ngoại tiếp tam

giác đó là tam giác vuông

GV: y/c mỗi dãy làm một ý 10/

+ Cho HS dừng bút XD bài

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm bài

2 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, hãy xác

định vị trí mỗi điểm A(-1; -1), B(-1; -2)

đối với đờng tròn tâm O bán kính 2

3 Một tám bìa hình tròn không còn dấu

vết tâm Hãy tìm lại tâm hình tròn đó

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 10/

+ Cho HS dừng bút XD bài

1 Xét ABC vuông tại A Gọi O là trung

điểm của BC Ta có: OA là trung tuyếnứng với cạnh huyền nên OA = OB = OC.Suy ra O làd tâm của đờng tròn đi qua 3

điểm A, B, C

Vậy tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giácABC là trung điểm của cạnh huyền BC.(H.a)

b) Xét ABC nội tiếp đờng tròn (O)

đờng kính BC, ta có: OA = OB = OC Tamgiác ABC có đờng trung tuyến AO bằngnửa cạnh BC nên BAC 90 0

Vậy ABC vuông tại A (H.b)2

0

B

C

y6

2C

x

2 2

y

Â

y=0,5xy=2x

Trang 32

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm bài

3 Cách 1: Vẽ hai dây bất kì của đờng

tròn Vẽ 2 đờng trung trực của 2 dây đó

xác định giao điểm của 2 đờng trung trực

này, đó chính là tâm của tấm bìa hình tròn

Cách 2:Gấp tấm bìa sao cho 2 phần của

hình tròn trùng nhau, nếp gấp là 1 đờng

kính Gấp tiếp nh trên bằng một nếp gấp

khác, ta đợc đờng kính thứ hai Giao điểm

của 2 nếp gấp là tâm của hình tròn

4.(6 SGK) cho HS đọc và quan sát hình

58, 59 trả lời

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

trả lời, phân tích chỉ cho mọi HS đều hiểu

5 Cho HS đọc cả lớp cùng theo dõi

+ Cho HS đứng tại chỗ nêu cách nối các ý

OB2 = 12 + 22 = 5  OB 5 > 2 = R.Nên B nằm bên ngoài (O)

OC2=    2 2 2 2  4 OC = 2 = RNên C nằm trên (O)

HS: Đọc và trả lời:

4 Hình 58 SGK có tâm đối xứng và cótrục đối xứng

Hình 59 SGK có trục đối xứng

5 Nối (1) với (4), nối (2) với (6), nối (3)với (5)

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà : 5/

- Học bài trong SGK và vở ghi thuộc lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm tiếp các bài tập còn lại, tuần sau chữa bài kiểm tra đại số và luyện tập các bài tậphình học tiếp theo

Ngày 12/11/09 soạn tuần 14

Chữa bài kiểm tra đại số chơng II + luyện tập: Sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn đờng kính và dây của đờng tròn

GV: Thớc mét, compa, êke, máy tính cầm tay, bảng phụ ghi đáp án bài kiểm tra

HS: Thớc kẻ, compa, êke, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra đại số ch ơng II: Hàm số bậc nhất (60/)

GV: Chia đôi bảng, gọi 2 HS lên bảng

chữa mỗi em làm 1 đề Cả lớp cùng theo

dõi, nhận xét, bổ sung

GV: Treo đáp án hớng dẫn HS cách đánh

giá cho điểm số

HS: Làm và xây dựng bài chữa theo hớngdẫn của GV

+ Tập đánh giá điểm bài làm của mình,của bạn

B

Trang 33

thị giao với trục Ox tại điểm x = 4,

giao với trục Oy tại điểm y = -2

+ Hàm số: y = - 2x + 3 Khi cho

x= 0 y= 3, khi y = 0 x = 1,5

Vậy đồ thị giao với trục Ox tại

điểm x = 1,5, giao với trục Oy tại

+ Tìm tung độ của điểm G:

Thay x = 2 vào 1 trong 2 hàm số

(1) hoặc (2) Chẳng hạn: thay vào

đồ thị giao với trục Ox tại điểm x =

6, giao với trục Oy tại điểm y = -3+ Hàm số: y = - 2x + 5 Khi cho x= 0 y= 5, khi y = 0 x = 2,5

Vậy đồ thị giao với trục Ox tại

điểm x = 2,5, giao với trục Oy tại

điểm y = 5

c) Vẽ đồ thị:(Dựa vào ý b) vẽ đồ thị của 2 hàm số đã cho)

d) Tìm toạ độ giao điểm G của 2 ờng thẳng có phơng trình(1) và (2)+ Tìm hoành độ của điểm G

đ-1

2x- 3 = - 2x +5 5x16 x3, 2

+ Tìm tung độ của điểm G:

Thay x = 2 vào 1 trong 2 hàm số (1) hoặc (2) Chẳng hạn: thay vào (2) ta có: y = - 2.3,2 +5 = - 1,2

Vậy toạ độ của điểm G là (3,2; -1,2)

+ Vì đờng thẳng đi qua điểm A

-2

4O

y= 1

2

2x 

yy= -2x+3

Trang 34

y = ax + b (a0).

+ Vì đồ thị có tung độ gốc là 2,5 nên b = 2,5 Phơng trình cần tìm códạng y = ax +2,5

+ Vì đờng thẳng đi qua điểm B(-1,5; -3,5) nên x =- 1,5; y = -3,5 phải thoả mãn phơng trình y = ax +2,5, ta có:

-3,5 = a.(-1,5)+2,5 1,5a  6 a 4

Vậy phơng trình cần tìm là

y = 4x +2,5c) Phơng trình đờng thẳng có dạng

y = 2x

0,250,25

0,25

0,250,25

Hoạt động 2: luyện tập: Sự xác định đ ờng tròn; Tính chất đối xứng của đ ờng tròn; Đ ờng

kính và dây của đ ờng tròn.(70/ )

1 Trong các câu sau, câu nào đúng ? câu

nào sai ? Vì sao?

a) Hai đờng tròn phân biệt có 2 điểm

chung

b) Hai đờng tròn phân biệt có thể có 3

điểm chung phân biệt

c) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp một tam

giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy

GV: y/c HS thảo luận nhóm, trả lời

có điểm chung nào khi chúng không giao

nhau hoặc đựng nhau

HS: Đọc nội dung, thảo luận nhóm trả lời.a) Đúng

b) Sai, vì nếu 2 đờng tròn có 3 điểm chungphân biệt thì chúng trùng nhau

c) Sai, vì tâm của đờng tròn ngoại tiếp tamgiác tù nằm ngoài tam giác Tâm của đờngtròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung

điểm của cạnh huyền

Hai đờng tròn ngoài nhau:

+ Hai đờng tròn đựng nhau:

1 0

2 0 1

0

Trang 35

+y/c HS tập vẽ hình minh hoạ cho ý: Hai

đờng tròn giao nhau hoặc đựng nhau

+ Vẽ hình minh hoạ cho HS

2 Cho góc nhọn xAy và hai điểm B, C

thuộc tia Ax Dựng đờng tròn (0) đi qua B

và C sao cho tâm 0 nằm trên tia Ay

3 Cho góc nhọn x0y và hai điểm D, E

thuộc tia 0y Dựng đờng tròn tâm M đi qua

D và E sao cho tâm 0 nằm trên tia 0x

GV: y/c mỗi dãy làm một bài, sau đó đổi

GV: y/c mỗi dãy làm 1 bài

GV: theo dõi HD HS làm bài 12/

+ Cho HS dừng bút theo dõi, 2 HS đại diện

cho hai dãy làm bài

+ Cho HS nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

giải Phân tích chỉ rõ từng ý cho các HS

trung bình, yếu, kém cùng hiểu

5.b) b) BD là dây của (0), còn AC là đờng

ta có: 0Ay,

OA = OB, đờngtròn (0) thoả

mãn y/c bài ra

+ BL: Bài toán luôn dựng đợc và có 1 nghiệm hình

b) Trong đờng tròn tâm I nói trên, HK lad dây, BC là đờng kính nên HK < BC

điểm A, B, C, D cùng thuộc đờng tròn (0; 0A)

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà : 5/

- Học bài trong vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Những em cha làm đợc bài, phải chữa bài theo bạn hoặc thầy giáo thì phải làm lại bài

đó để hiểu sâu bài hơn

Nhận xét của tổ:

2 0

A

y

1 0

0

xD

A

1 0

0

C

H

xy0

Trang 36

Ngày 12/11/09 soạn tuần 15:

+ Củng cố cho HS các kiến thức về đờng kính và dây trong đờng tròn

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Thớc, com pa, máy tínhcầm tay

HS: Thớc kẻ, com pa, máy tính cầm tay

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: LT: Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn Hệ ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn ( 60/)

2 a) Phơng trình bậc nhất 2 ẩn ax+by = cLuôn có vô số nghiệm Tập nghiệm của nó

đợc biểu diễn bởi đờng thẳng ax+by= c, kíhiệu là (d)

Khi minh hoạ bằng đồ thị, nghiệm của

hệ phơng trình là toạ độ giao điểm của hai

đờng thẳng

5 Số nghiệm của hệ là số giao điểm củahai đờng thẳng:

ax + by = c (d1) và a'x + b'y = c' (d2)+ Hệ có nghiệm duy nhất

Trang 37

1) Không cần vẽ hình, hãy cho biết số

nghiệm của mỗi hệ PT sau đây và giải

1

1 2

1 3

bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì

cũng luôn tơng đơng với nhau

Theo em các ý kiến đó đúng hay sai? Vì

sao? ( có thể cho 1 ví dụ hoặc minh hoạ

HS: (Vận dụng, làm bài tập)

1 a) 1 nghiệm, vì hai đờng thẳng có phơngtrình đã cho trong hệ là hai đờng thẳng có

hệ số góc khác nhau.(nên chúng cắt nhautại một điểm duy nhất)

b) Vô nghiệm, vì hai đờng thẳng có phơngtrình đã cho là hai đờng thẳng phân biệt và

có cùng hệ số góc (nên chúng song songvới nhau)

3 Bạn Nga nhận xét đúng, vì hai hệ phơngtrình cùng VN có nghĩa là chúng cùng cómột tập nghiệm là 

Bạn Phơng nhận xét sai, vì chẳng hạn 2 hệphơng trình:

x-2y=1

-11

-1

xx

Trang 38

GV: y/c HS thảo luận trả lời.

y =- x Hai đờng thẳng này khác nhau nênhai hệ đang xét không tơng đơng

7 a) *Ta có 2x + y = 4  y= - 2x + 4nênphơng trình có nghiệm tổng quát là:

Hoạt động 2: Đ ờng kính và dây của đ ờng tròn (70/)1) ôn tập lí thuyết:

GV: Nêu câu hỏi, y/c HS trả lời

GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khắc sâu

cho HS

?1 Nêu đ/l về so sánh độ dài đờng kính và

dây?

?2 Nêu đ/l thể hiện mối quan hệ vuông

góc giữa đờng kính và dây

Ngợc lại:

Trong một đờng tròn, đờng kính đi quatrung điểm của một dây không đi qua tâmthì vuông góc với dây ấy

D

2x + y =4

4 Ay

Trang 39

Cho đờng trong tâm O, đờng kính AB.

Dây CD cắt AB tại I Gọi H, K lần lợt là

c/m:

Kẻ OM vuông góc với CD Hình thang AHKB có: OA = OB và OM//AH//BK nên OM là đờng trung bìnhcủa hình thang AHKB, do đó

MH = MK Vì OM vuông góc với CD nên

MC = MD , do đó:

HM - CM = MK - MD hay HC = DK.Bài 3:

c/m;

Kẻ OM vuông góc với CD cắt AK tại N

Ta có: MC = MD (1)-Xét AKB có OA = OB (gt), ON//KB(cùng vuông góc với CD) AN = NK

- Xét tam giác AHK có: AN = NK(c/mtrên); MN//AH (cùng vuông góc với CD)

 MH = MK (2)

* Từ (1) và (2)suy ra MC-MH= MD - MKHay CH = DK

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà : (5/)

- Học thuộc phần lí thuyết: đ/n, đ/l trong SGK, cách c/m các đ/l đó

- xem, tập làm lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại toàn bộ chơng trình đã học, làm thành đề cơng ôn tập theo các câu hỏi ôn tậpchơng, tuần sau ôn tập học kì I

Ngày 29/11/09 soạn tuần 16:

D

B

0C

O

HN

Trang 40

* Đại số: + Căn bậc hai, căn bậc 3 (k/n, t/c, các phép biến đổi);

+ Hàm số bậc nhất:(k/n, t/c đồ thị hàm số bậc nhất)

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT

- Thái độ: nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV:+ Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu trên;

+ bảng phị, thớc mét, com pa, êke, máy tính ca si ô

HS: + Ôn tập theo HD của GV

+ Thớc kẻ, com pa, máy tính ca si ô

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/)GV: y/c HS đặt vở BT lên bàn giở sẵn

phần đề cơng, các bàn trởng kiểm tra, báo

cáo lại với GV

GV: Nghe báo cáo, kiểm tra lại xác suất

2b/ 4

3

x  có nghĩa khi

4 3

x   0

 x + 3 > 0  x > -3Vậy 4

c/ ( 2)  4  [( 2) ]  2 2   ( 2) 424/ Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng:

* Với a0, b0 thì aba b.

* Ap dụng: Tínha/ 90.6.4 9.64 9 64 3.8 24 

Ngày đăng: 06/05/2021, 00:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w