Muùc tieõu baứi daùy - Cuỷng coỏ kiến thức tỡm ủieàu kieọn ủeồ bieồu thửực coự nghúa Caực daùng bieồu thửực: Phaõn thửực,caờn thửực baọc hai - Cuỷng coỏ vaứ reứn kyừ naờng tỡm ủieàu kieọ
Trang 1GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
Ng y soà ạn: 17/09/2012
Buổi 1:
Chủ đề 1: ẹIEÀU KIEÄN ẹEÅ BIEÅU THệÙC COÙ NGHểA
I Muùc tieõu baứi daùy
- Cuỷng coỏ kiến thức tỡm ủieàu kieọn ủeồ bieồu thửực coự nghúa (Caực daùng bieồu thửực: Phaõn thửực,caờn thửực baọc hai)
- Cuỷng coỏ vaứ reứn kyừ naờng tỡm ủieàu kieọn ủeồ bieồu thửực coự nghúa (Caực daùng bieồu thửực phaõn thửực, caờn thửực baọc hai)
- Yeõu thớch moõn hoùc
II
Chuaồn bũ
- GV: giaựo aựn, baỷng phuù,sgk,sbt
- HS: OÂn laùi caựch tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa phaõn thửực ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
Kieồm tra baứi cuừ
HS1: Neõu ủieàu kieọn ủeồ bieồu thửực B A coự nghúa? ẹieàu kieọn ủeồ bieồu thửực A coự nghúa?
3.Bài mới.
GIAể ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 20131
Trang 2có nghĩa khi nào?
Bài tập 1: Tìm điều kiện của x để
các biểu thức sau có nghĩa:
x
- GV nêu đề bài và gọi 3 HS lên
bảng, mỗi em làm một phần
- GV chèt l¹i cuèi cïng
Bài tập 2: Tìm điều kiện của x để
các biểu thức sau có nghĩa:
a) x− 2 b) 4 x− 2 c)
c) x2 − 4x+ 4
? x− 2 có nghĩa khi nào?
? Từ đó tìm x?
? ( 2 −x)( 2 +x) có nghĩa khi nào?
? Một tích của 2 nhân tử sẽ không âm
khi nào? (Khi 2 nhân tử cùng dấu)
- GV hướng dẫn giải bất PT tích
- GV nói thêm cách lập bảng này có
thể áp dụng cho cả những bất PT tích
có nhiều hơn 2 nhân tử
Bài tập 3: Tìm điều kiện của x để
các biểu thức sau có nghĩa:
II Bài tập
Bài tập 1: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
x
Kết quả:
a) x ≠3 b) x ≠2 và x ≠-2 c) x ≠2 và x ≠-3
Bài tập 2: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
a) x− 2 b) 4 x− 2 c) x2 − 4x+ 4
Giải
a) x− 2 có nghĩa ⇔ x – 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 2b) 4 x− 2 = ( 2 −x)( 2 +x) có nghĩa
≥
−02
02
≤
−02
02
x x
(2x)(2+x) 0 + 0 Vậy (2-x)(2+x) ≥ 0 ⇔ -2 ≤ x ≤ 2c) x2 − 4x+ 4 = (x− 2 ) 2 có nghĩa với ∀x (Vì (x-2)2 ≥ 0 với ∀x)
-Bài tập 3: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
Trang 3GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
3
Cuỷng coỏ:
- Ghi nhụự caực ủieàu kieọn ủeồ caực daùng bieồu thửực (phaõn thửực, caờn thửực baọc 2) coự nghúa
- Ghi nhụự caựch giaỷi baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
Nhử vaọy nhửừng baỏt pt tửứ baọc 2 trụỷ leõn phaỷi ủửa veà daùng baỏt pt tớch cuỷa caực nhũ thửực baọc nhaỏt
4
Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ: Laứm caực BT sau:
Tỡm ủieàu kieọn cuỷa x ủeồ caực bieồu thửực sau coự nghúa:
I.Mục tiêu bài dạy:
- Khắc sõu kiến thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng để giải các dạngbài tập: rút gọn biểu thức, nhân chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng để giải cácdạng bài tập: rút gọn biểu thức, nhân chia các căn thức bậc hai
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
- GV: Thớc, bảng phụ,giáo án,sbt,sgk
GIAể ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 20133
Trang 4- HS: Thớc,bảng nhóm,sgk, sbt,ôn lại các công thức liên hệ giữa phép nhân, chia với phépkhai phơng
III Tiến trình bài dạy
1.
ổn định tổ chức
2
Kieồm tra baứi cuừ
HS1: Viết công thức liên hệ giữa phép nhân, chia với phép khai phơng? Phát biểu các quytắc có liên quan ?
3 Nội dung bài dạy
- GV ghi lại các công thức kiểm tra bài
cũ lên góc bảng
? Em hãy phát biểu tổng quát công thức
thứ nhất ?
- GV Giới thiệu thêm các tính chất của
bất đẳng thức liên quan đến căn thức
a) 5 b)
12
5 c) 1
Bài 2: Kết quả
a) 3 - 1b) 2 - 3c) -10ad) 6a
7 2
=
2 2
2
1 7 2
1 7
1 7 2
1 7
=
=
−
− +Cách 2: Nhận xét thấy M > 0
Trang 58 2 12
2
2 2
3
− + + +
= 8 - 2 9 = 2Suy ra M = 2 (Vì M > 0)
2 3
− +
+
=
− +
x
x x
x x
* Phơng pháp chung để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai :
C1: tìm cách biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng bình phơng của một biểu thức để đa ra khỏi dấu căn
C2: Bình phơng biểu thức để làm mất dấu căn
* Nhớ các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng, áp dụng để làmcác dạng bài tập về khai phơng 1 tích, 1 thơng; nhân, chia các căn thức bậc hai
Trang 6P = ( )
365
−
−
x
x x
Buổi 3:
Chủ đề 3: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I.Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông b2 = ab', c2 = ac'
h2 = b'c' và củng cố định lý Pitago a2 = b2 + c2
c
1 b
1 h
- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, phấn màu Bảng phụ ghi sẵn hệ thức lợng
- HS: Thớc thẳng, com pa, êke
III Tiến trình bài dạy
GV: - Cho học sinh nhận xét, - Đánh giá
vuông: b 2 = ab' c 2 = ac h 2 = b'c' bc = a.h 12 = 12 + 12
h b c 3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết I/ Lí thuyết: Kiến thức trọng tâm
B
A
C H
Trang 7- GV yêu cầu HS vẽ hình ghi GT-KL?
- Suy nghĩ và nêu PP giải ?
- Trình bầy lời giải bài toán?
Bài 2: Cho ∆ABC, góc A bằng 900, đờng cao
AH có AB : AC =3 : 4 , AH= 6 cm
Tính BH,CH
- - GV yêu cầu HS vẽ hình ghi GT-KL?
- Suy nghĩ và nêu PP giải ?
- Trình bầy lời giải bài toán?
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD
3/ AH2 = HB HC4/ AH BC = AB AC
II/ Luyện tập:
Bài tập 1:
Giải: áp dụng hệ thức lợng trong tam giác
Ta có: AB2 = BH BC
2 2
Giải: áp dụng hệ thức lợng trong tam giác
Trang 8AB =AC) trên AC lấy điểm M sao cho
- - GV yêu cầu HS vẽ hình ghi GT-KL?
- Suy nghĩ và nêu phơng pháp giải câu a)?
- Trình bầy lời giải bài toán?
- Nhận xét, bổ xung?
+ G - GV gợi ý câu b :Kẻ đờng thẳng vuông góc
với BM tại B cắt EC tại N Yêu cầu HS khai
thác thêm các yếu tố có đợc từ giả thiết nào?
- Có thể áp dụng đợc hệ thức lợng trong tam
giác nào?
- Vậy có kết luận gì ?
- HS trình bầy lời giải ?
- Yêu cầu HS nêu phơng pháp chứng minh câu
c ?
- GV hớng dẫn câu c
và AB = AC = 4 MC Đặt MC = x thì
MA = 3x, AB = 4x áp dụng định lí PiTago vào
tam giác ABM vuông tại A ta có :
Xét tam giác ABM và tam giác EBN có:
AB = AE(vì ABEC là hình vuông)
ABM = EBN (2 góc nhọn có cạnh tơng ứngvuông góc)
A = E = 900
áp dụng hệ thức lợng trong tam giác BNK
- Học thuộc các kiến thức đã nêu trong tiết học
- Bài tập về nhà: Cho hình vuông ABCD lấy E trên BC Tia AE cắt đờng thẳng CD tai G
Trang 9GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
Buổi 4:
Chủ đề 4: Vận dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , cos , tan , cot của góc nhọn
- HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc HS biết sử dụng bảng lợng giác
(hoặc máy tính bỏ túi) để tính tỷ số lợng giác của góc nhọn
II.Chuẩn bị:
- GV: Chuyên đề bồi dỡng HS lớp 9 Phấn màu Bảng lợng giác, máy tính bỏ túi
- HS: SGK, SBT, bảng lợng giác (hoặc máy tính bỏ túi)
III Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- GV: yêu cầu HS chữa bài tập cho về nhà ở tiết trớc ( 2em HS lên bảng đồng thời)
sinα = cosβ tanα = cotβ
cosα = sin β cotα = tanβ
2) Cho 00 < α < 900 Ta có :
0 < Sinα < 1, 0 < Cosα < 1 Sin2 α + Cos2 α = 1
Tg Sin
c s
α α
ο α
Sin
ο α α
α
= tanα Cotα= 1 3) Cho 00 < α ; β < 900 và α < β Ta có : Sinα < Sin β ; tanα < tanβ
cosα > cosβ ; cotα > cotβ tanα > Sinα
1/ Câu nào sau đây sai?
A sin600= cos300 B.tan450.cot450=1
3 2
2
22
1 2
Trang 10- GV cho HS chữa từng câu và giải thích vì
sao chọn phơng án đó?
- HS nhận xét, sửa sai nếu có
* GV tổ chức cho HS làm bài tập 2: Cho tam
giác ABC vuông tại A có AB = 8cm
sin C = 0,5 Tính tỷ số lợng giác của góc B
- GV yêu cầu HS làm theo các cách khác
nhau
- Kiến thức đợc sử dụng trong bài tập này
là gì? Yêu cầu HS nêu lại TSLG của góc
nhọn trong tam giác vuông?
đến phút) A.9015’ B.12022’ C.1003’ D 1204’
6/ Cho biết sin 750= 0,966 vậy cos150là:
A 0,966 B.0,483 C.0,322 D.Đ/S khác
đo góc ABC bằng:
A.300 B.450 C.600 D.Đ/S khác 8/ Các so sánh nào sau đây sai
A sin450 < tg 450 B.Cos320 < sin320
C tan 300 = cot 300 D.Sin 650 = cos250
Bài tập 2: Cho tam giác ABC vuông tại A,
AB = 8cm, sin C = 0,5 Tính tỷ số lợng giác của góc B
→góc B = 600 ⇒ Sin B= 3
2 ; cos B = 0,5 tan B = 3 ; cotB = 1
H
Trang 1113 5
- HS trình bầy lời giải ?
- Yêu cầu HS nêu phơng pháp chứng minh
phần 3 ?
+) GV nêu nội dung bài tập 4
Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông ở A
Kẻ đờng cao AH Biết AB = 13 cm
AH = 5 cm Tính sinB ; sinC
- Để tìm đợc sinB và sinC ta cần tìm số đo
của cạnh nào ?
- GV: yêu cầu 1HS lên bảng tìm tỉ số lợng
giác của 2 góc nói trên?
+)GV Nêu nội dung bài tập 5 trên bảng
phụ
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông ở A Dờng
trung tuyến AM bằng cạnh AB Chứng minh
sinC = 1
2
- Em có nhận xét gì về BC và AC?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
- GV: nêu nội dung bài tập 6 trên bảng phụ
Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A Kẻ
đ-ờng cao AH Cho BC =36 cm, BH=4 cm
Chứng minh tgB = 8tgC
- Yêu cầu 1HS đứng tại chỗ tính tgB?
- Yêu cầu HS thứ 2 đứng tại chỗ tính Tg
2
AB C BC
4- Củng cố- luyện tập:
GIAể ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 201311
Trang 12- Trong quá trình giải 3 bài tập trên chúng ta đã sử dụng những hệ thức nào trong tam giác vuông và những hệ thức nào về tỉ số lợng giác của góc nhọn?
- Em hãy nêu những nội dung hệ thức vừa sử dụng đó
5- H ớng dẫn HS học ở nhà:
- Xem lại nội dung các hệ thức đã học
- Làm các bài tập sau:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, trong đó AB = 6cm , AC = 8cm tính các tỉ số
lợng giác của góc B, từ đó suy ra cá tỉ số lựơng giác của góc C
Bài tập 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đừơng cao AH Tính sinB, sinC trong mỗi
trờng hợp sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ t) , biết rằng:
a) AB = 13; BH = 5b) BH = 3; CH = 4
Bài tập 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 30cm Biết tgB = 8
15 a) Tính AC, BC
b) Tính sinB, cosB, cotgB
Ngày soạn:23/12/2012
Buổi 5 RÈN LUYậ́N KỸ NĂNG VẼ Đễ̀ THỊ HÀM Sễ́ Y = ax + b (a ≠ 0)
I Mục tiờu
- Củng cụ́ cho HS: Đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax + b (a ≠ 0) là mụ̣t đường thẳng luụn cắt trụctung tại điờ̉m có tung đụ̣ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng vớiđường thẳng y = ax nếu b = 0
- Thành thạo trong viợ̀c vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ bọ̃c nhṍt y = ax + b (a ≠0)
- Rèn tính cõ̉n thọ̃n trong khi vẽ đụ̀ thị Yờu thích mụn học
II Chuõ̉n bị.
- GV: thước thẳng, phṍn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiợ̀m và các đờ̀ kiờ̉m tra”
- HS: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giṍy ụly
III Tiến trỡnh bài dạy
Trang 13GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
Bước 2:Vẽ đường thẳng đi qua hai điờ̉m P và Q ta được đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax + b
(a ≠ 0)
3) Nội dung bài học
Đặt vấn đề: Các em đó nắm được cách vẽ đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax + b (a ≠ 0) Hụm naychúng ta sẽ làm mụ̣t sụ́ bài tọ̃p đờ̉ rèn luyợ̀n thờm cách vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ y = ax + b (a ≠ 0)
GIAể ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 2013
GV Đưa ra Bài 1: Trờn mặt phẳng tọa đụ̣
Oxy, tọ̃p hợp các điờ̉m
a) có tung đụ̣ bằng 2 là đường thẳng
b) có hoành đụ̣ bằng 3 là đường thẳng
c) có tung đụ̣ và hoành đụ̣ bằng nhau là
d) có tung đụ̣ và hoành đụ̣ đụ́i nhau là
Cho HS làm BT trờn trong 3 phút sau đó
gọi mụ̣t HS yếu kộm lờn bảng điờ̀n vào
chụ̃ trụ́ng
Bài 2: Vẽ đụ̀ thị của các hàm sụ́ y = 2x
y = 2x + 5; y = -2x +5 ; y =-2
cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣
Cho HS HĐ cá nhõn làm bài trong 5 phút
sau đó gọi 1 hs yếu kộm lờn bảng vẽ
hình
Bụ́n đường thẳng trờn cắt nhau tạo thành
tứ giác OABC (O là gụ́c tọa đụ̣) Tứ giác
OABC có phải là hình bình hành khụng?
Vì sao?
Bài tọ̃p 3: a) Vẽ đụ̀ thị các hàm sụ́ y = x
và y = 2x +2 trờn cùng mụ̣t mặt phẳng
tọa đụ̣
b)Gọi A là giao điờ̉m của hai đụ̀ thị trờn,
hóy tìm tọa đụ̣ điờ̉m A
? Gọi 1 hs lên bảng vẽ đụ̀ thị các hàm sụ́
y = x và y = 2x +2 trờn cùng mụ̣t mặt
phẳng tọa đụ̣?
? Hãy tìm tọa đụ̣ điờ̉m A, biết A là giao
điờ̉m của hai đụ̀ thị nói trờn?
Bài Tọ̃p Bài 1
+) y = 2+ ) x = 3+ ) y = x+ ) y = -x
Bài 2
Tứ giácOABC là hình bình hành Vì: đường thẳng y =2x song song với đường thẳng
y = 2x+5; đường thẳng y = -2
x + 5 3song song với đường thẳng y = -2
1 2 3 4
-1 -2 -3
M
A
y=2x+2
y=x B
C D
b) Ta có: Hoành độ giao điểm là nghiệm củaphơng trình :
2x + 2 = x ⇒ x = -2 Thay x = -2 vào phương trình y = x ta được
y = -2 Vọ̃y tọa đụ̣ điờ̉m A là (-2;-2)13
y
x
O 2 3 4 5 6-1
-2 1 2 3 4
-1 -2
-3
5
1 7 7,5-2,5
Trang 143) Củng cụ́
? Nhắc lại các bước vẽ đụ̀ thị của hàm sụ́ y = ax +b (a ≠ 0)?
4) Hướng dõ̃n học sinh tự học ở nhà
- Rèn luyợ̀n thờm kỹ năng vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ y = ax +b (a ≠ 0)
- Học thuụ̣c các bước vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ y = ax +b (a ≠ 0)
- Làm BT: Vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ y = 2x +2 và y = 2x -2 trờn cùng mụ̣t mặt phẳng tọa đụ̣
Ngày soạn : 03/01/2013
Buổi 6 RÈN LUYậ́N KỸ NĂNG VẼ Đễ̀ THỊ HÀM Sễ́ Y = ax + b (a ≠ 0) (tiếp)
I Mục tiờu
- Củng cụ́ cho HS các bước vẽ đụ̀ thị hàm sụ́.
- Thành thạo trong viợ̀c vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ bọ̃c nhṍt y = ax + b (a≠ 0), đặc biợ̀t là các hàm sụ́
có hợ̀ sụ́ a khụng phải là sụ́ nguyờn
- Rèn tính cõ̉n thọ̃n trong khi vẽ đụ̀ thị.
II Chuõ̉n bị
- GV: thước thẳng, phṍn màu bảng phụ, sách “BT trắc nghiợ̀m và các đờ̀ kiờ̉m tra”
- HS: thước thẳng, máy tính bỏ túi, giṍy ụly
III Tiến trỡnh bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiờ̉m tra bài cũ.
3 Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này chúng ta tiếp tục rèn luyợ̀n kỹ năng vẽ đụ̀ thị hàm sụ́ bọ̃c nhṍt.
Trang 15GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
GIAÓ ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 2013
Bài tập 1: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên
cùng một mặt phẳng tọa độ:
Cho HS HĐ cá nhân vẽ hình trong 5
phút, sau đó gọi 1 HS yếu kém lên bảng
vẽ hình
Em có nhận xét gì về hai đường thẳng
này?
* HS kh¸ - Giái
Một đường thẳng song song với trục Oy
tại điểm có tung độ bằng 1, cắt các
đường thẳng y = x + 2; y =2 -3x + 2
theo thứ tự tại hai điểm M và N Tìm tọa
độ hai điểm M và N
? Nêu cách tìm tọa độ điểm M ?
- GV Để tìm tọa độ điểm N ta cũng thực
hiện tương tự
Cho HS HĐ cá nhân tìm tọa độ điểm M
và N trong 3 phút sau đó gọi hai HS lên
bảng lµm
Bài tập2 :
a) Biết rằng với x = 4 thì hàm số
y = 3x +b có giá trị là 11 tìm b Vẽ đồ
thị của hàm số với giá trị b vừa tìm được
b) Biết rằng đồ thị của hàm số y = ax +5
đi qua điểm A (-1;3) Tìm a Vẽ đồ thị
hàm số tìm được
Cho HS HĐ cá nhân làm bài trong 5
phút
? Nªu c¸ch tìm b, biết với x = 4 thì hàm
số y = 3x +b có giá trị là 11?
? Vẽ đồ thị hàm số y = 3x -1?
Tương tự lên bảng làm phần b?
Bài 1
x 6
y
4
5
O 1 2 3 4 7-1
-2 -3 -4 -5 -6
1 2 3 5 6
-1 -2 -3 -4 -5
y=2/3x + 2 y=-3/2x + 2
2 x = -13
-3
x =2
3
2 1
2 3
1 2 2 3
−
x x
2 4
x y
b) Vì đồ thị của hàm số y = ax +5 đi qua điểm
A (-1;3) nên ta có:
3 = a.(-1) +5 ⇒ a = 215
Trang 163.Củng cố
? Nêu các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) ?
4.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị.
- Làm bài tập: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua điểm A (1;3) và song songvới đường thẳng y = -3x +5 là đồ thị của hàm số nào?
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 5 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
Trang 17GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
3) Thái độ
- Rèn tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng phấn màu
2)Học sinh: thước thẳng
III Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ.
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Các em đã nắm được diều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau hoặc
trùng nhau Vận dụng chúng ta sẽ làm một số BT
*HS yếu kém:
Bài tập 1: Cho hàm số y =
ax + 3 Hãy xác định hệ số
a trong mỗi trường hợp
sau:
a)Đồ thị của hàm số
song song với đường thẳng
y = -2x
b)Khi x =1+ 2 thì
y = 2 + 2
Hãy xác định hệ số a của
hàm số y= ax + 3 khi đồ
thị của hàm số song song
với y = -2x?
Làm phần b?
Bài tập 2: Xác định hàm
Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song songvới đường thẳng y =-2x nên a = -2
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Bài 1
a) Vì đồ thị của hàm số
y = ax + 3 song song vớiđường thẳng y = -2x nên a =-2
b)Thay x =1+ 2; y = 2 + 2vào hàm số ta được :
Trang 18số y = ax + b biết đồ thị
cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 3 và cắt trục
hoành tại điểm có hoành
độ bằng -2
Cho HS HĐ cá nhân trong
3 phút làm BT trên sau đó
gọi một HS lên bảng trình
bày lời giải
*HS khá giỏi
Bài 3: Cho hai hàm số bậc
nhất y = 2x + 3k và y =
(2m +1)x + 2k – 3
Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm
số là :
a)Hai đường thẳng cắt
nhau
b)Hai đường thẳng song
song với nhau
c)Hai đường thẳng trùng
số bậc nhất?
Tìm điều kiện đối với m
và k để đồ thị của hai hàm
số là hai đường thẳng cắt
HS tr¶ lêi…
Để hàm số y = (2m+1)x + 2k – 3 là hàmsố bậc nhất thì:
2m + 1 ≠ 0 ⇒ m ≠1
Hai HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
điểm có tung độ bằng 3 nên
b = 3
Vì đồ thị cắt trục hoành tạiđiểm có hoành độ bằng -2nên tung độ y của giao điểmbằng 0, ta có:
Trang 19GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
-1m22m +1 0
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại lí thuyết đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau
- Xem lại các bài tập đã chữa
- VN làm BT: Tìm hệ số a của hàm số y = ax +1 biết rằng khi x =1+ 2 thì y = 3+ 2
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 6 BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG
CẮT NHAU (Tiếp)
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Vận dung các kiến thức đã học xác định được giá trị của các tham số đã cho trong cáchàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau
3) Thái độ
- Có tính cẩn thận trong vẽ hình và tính toán Yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1)Giáo viên: bảng phụ, thước thẳng phấn màu
2)Học sinh: thước thẳng
III Tiến trình bài dạy
1) Kiểm tra bài cũ
GIAÓ ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 201319
Trang 202) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết hôm náy sẽ giúp các em tiếp tục rèn kỹ năng tính toán và kỹ năng vẽ đồ thị
hàm số bậc nhất
*HS yếu kém:
Bài tập 1: Vẽ đồ thị của các
hàm số sau trên cùng một
mặt phẳng tọa độ:
y = x + 2; y = - x + 2
Cho HS HĐ cá nhân trong 5
phút sau đó gọi 2 HS lên
bảng vẽ hình
*HS khá giỏi
Bài 2
Cho hàm số bậc nhất y = ax
– 4 (1) Hãy xác định hệ số a
trong mỗi trường hợp sau:
a)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = 2x – 1 tại
điểm có hoành độ bằng 2
b)Đồ thị của hàm số (1) cắt
đường thẳng y = -3x +2 tại
điểm có tung độ bằng 5
Xác định hệ số a khi đồ thị
của hàm số (1) cắt đường
thẳng y = 2x -1 tại điểm có
hoành độ bằng 2?
Tương tự làm phần b?
Thực hiện theoyêu cầu của GV
1 HS lên bảnglàm, dưới lớptheo dõi nhận xét
Thay x = 2 vàohàm số y = 2x-1
Một HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Bài 1
-4 -2
2 4
x y
b) Thay y = 5 vào hàm số y =-3x +2 ta được: 5 = -3.x +2
Do đó ta có điểm A (-1;5)thuộc đồ thị hàm số (1) nên tacó:5 = a.(-1) – 4 ⇒ a = -9
Vậy hàm số cần tìm là y = -9x
- 4
Bài 3
Trang 21Yêu cầu HS HĐ cá nhân
trong 5 phút Sau đó gọi lần
lượt 3 HS lên bảng
Bài 4: Cho hai hàm số
y = (k+1)x + k (k ≠ -1) (1)
y = (2k -1)x – k (k ≠ 1
2
−)(2)Với giá trị nào của k thì đồ
thị các hàm số (1) và (2) là
hai đường thẳng song song?
3 HS lên bảnglàm, dưới lớp làmvào vở
Đồ thị hai hàm số
(1) và (2) là haiđường thẳng songsong khi và chỉ
-2 -3 -4 -5 -6
1 2 3 5 6
-1 -2 -3 -4 -5
(1) (2)
(3)
D B
E F
C A
Bài 4
Đồ thị hai hàm số (1) và (2) là
hai đường thẳng song songkhi và chỉ khi
4) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
- Làm lại các BT trên vào vở BT
- Làm BT: vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau: y = - x +2và y= 3x -2
Ngµy d¹y: Sè tiÕt(tkb): SÜ sè: Líp 9
Tiết 7 BÀI TẬP VỀ SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN, TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA
Trang 22II Chuẩn bị
1)Giáo viên: thước thẳng, compa, bảng phụ
2)Học sinh: thước thẳng , compa
III Tiến trình bài dạy.
1) Kiểm tra bài cũ
C A
Tâm và bán kính của đường tròn đó
Một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó
Vẽ hình (5 điểm)
2) Nội dung bài mới
Đặt vấn đề: Tiết này sẽ củng cố cho các em các kiến thức về sự xác định đường tròn, tính
chất đối xứng của đường tròn
*HS yếu kém:
Bài 1 : Hãy nối mỗi ô ở
cột trái với một ô ở cột
phải để được một khẳng
định đúng:
Cho HS làm trong 3
phút sau đó gọi 1 HS
lên bảng
Bài 1
(1)tập hợp các điểm có KC đến
điểm A cố định bằng 2cm
(4)là đường tròn tâm A bánkính 2cm
(2)đường tròn tâm A bán kính 2
cm gồm tất cả những điểm
(5)có KC đến điểm A nhỏ
hơn hoặc bằng 2cm(3)hình tròn tâm A bán kính 2cm
gồm tất cả những điểm
(6)có KC đến điểm A bằng2cm
(7)có KC đến điểm A lớnhơn 2cm
Bài 2 Chứng minh:
a)Tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác
vuông là trung điểm của
Bài 2
a)
Trang 23GV : Trần Thị Ngọc Hà - Trường THCS Vũ Diệm
cạnh huyền
b)Nếu một tam giác có
một cạnh là đường kính
của đường tròn ngoại
tiếp thì tam giác đó là
tam giác vuông
Đưa ra hình vẽ phần a
Dựa vào hình vẽ và nội
dung đề bài, hãy ghi
GT, KL?
Gọi O’ là trung điểm
của BC ⇒ Điều gì?
So sánh O’A, O’B,
O’C? Từ đó rút ra kết
Bài tập 3 : Cho tam
giác nhọn ABC Vẽ
đường tròn (O) có
đường kính BC, nó cắt
các cạnh AB,AC theo
Yêu cầu HS tự ghi GT,
Vẽ hình vào vở
HS đứng tại chỗ trả
lời, GV ghi bảng
BCO'A =
2
O’A = O’B = O’C
⇒O ≡ O’hay OB =OC
HS đứng tại chỗ trả
lời, GV ghi bảng
Một HS lên bảngchứng minh, dưới lớplàm vào vở
Đọc đề
Một HS lên bảng vẽ
hình, dưới lớp vẽ vàovở
có độ dài bằng một nửa cạnhhuyền
Bài 3
GIAÓ ÁN TỰ CHỌN NĂM HỌC 2012 - 201323