Mục tiêu: - Ôn tập các kiến thức về sự phụ thuộc của I vào U - Củng về định luật ôm - Củng cố các kiến thức về đoạn mạch nối tiếp và song song - Vận dụng các kiến thức đã học về sự phụ
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2009 Ngày giảng 27/10/2009
Tiết 1 ôn tập về định luật ôm
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về sự phụ thuộc của I vào U
- Củng về định luật ôm
- Củng cố các kiến thức về đoạn mạch nối tiếp và song song
- Vận dụng các kiến thức đã học về sự phụ thuộc của I vào U, điện trở, định luậ Ôm
để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về định luật ôm
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết 1 Lý thuyết
- I và U có mối quan hệ nh thế nào?
- Điện trở của dây dẫn có ý nghĩa gì?
- Viết công thức tính điện trở
- Viết hệ thức của định luật ôm
- Viết các công thức của đoạn mạch
nối tiếp và đoạn mạch song song
- GV nhận xét cho điểm
- Viết công thức tính điện trở của dây
+ I tỉ lệ thuận với U + Điện trở của dây dẫn cho biết mức
độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dòng điện
+ R = U/I + I = U/R + Đoạn mạch nối tiếp
1 2 ; 1 2
I I I U U U
d 1 2
t
R R R
1 1
2 2
+ Đoạn mạch song song
1 2
I I I
1 2
U U U
1 2
2 1
I R
1 2
td
+ R = .l
s
Tóm tắt nội dung bài toán?
Có mấy cách tính Rtđ ? bài toán này
áp dụng cách tính nào?
Dựa vào ct đl ôm
Bài 2( sbt)
Tóm tắt:
R1 =10.
I1 =1,2A
I = 1,8A
Trang 2Vận dụng công thức nào tính R2 khi
biết Rtđ và R1?
Ct mắc nối tiếp
Yc hs lên làm bài ?
Nhận xét
Còn cách giải nào khác không đvới
câu b?
- Tính hiệu đt U2 giữa hai đầu R2
- Từ đó tính R2
Yc đọc nội dung bài 2? vẽ sơ đồ lên
bảng?
Quan sát sơ đồ cho biết R1,R2 đợc
mắc ntn?
Mắc song song
Ampe kế đo đại lợng nào?
Tóm tắt nội dung bài toán?
tính UAB theo mạch rẽ R1 ntn?
Ad ct mắc song song
tính I2 ntn?
I= I1 + I2 suy ra I2
tính R2= ?
Ad ct định luận ôm
yc hs lên bảng làm bài?
nhận xét
Còn cách giải nào khác không đvới
câu b?
a,Tìm UAB=?
b, Tìm R2=?
a, Vì R1, R2 mắc //
nên U1=U2=UAB=
I1.R1=10.1,2=12V
b, I2=I - I1= 1,8 - 1,2= 0,6A
Điện trở của R2 là
R2= U I2
=012,6 = 20
Đáp số UAB=12V
R2=20
Bài 3(sbt)
Tóm tắt
R1nt (R2//R3)
R1=15 ; R2=R3 = 30
UAB=12V a)RAB=?
b)I1 ; I2 ; I3=?
Bài giải:
a vì R2//R3 Điện trở tơng đơng của
đoạn mạch MB là: RMB=
3 2
3
2
R R
R R
R1 Nối tiếp RMB nên
Trang 3- Từ câu a tính Rtđ
- Biết Rtđ và R1, hãy tính R2
yc đọc nội dung bài toán 3? vẽ sơ đồ
mạch điện?
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về
định luật ôm
- Định luật ôm cho đoạn mạch mắc
nối tiếp, song song
Điện trở tơng đơng của đoạn mạch
AB là:
Rtđ =R1+ RMB=15 + 15 = 30
b, I1= I =
td
AB R
U
=
30
12
= 0,4A
UMB = I.RMB = 0,4.15 = 6V
U2=U3=6V Nên I2=I3=0,2A
======================================================
Ngày soạn: 1/11/2009 Ngày giảng 3/11/2009
Tiết 2 ôn tập về định luật ôm, điện trở của dây
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các công thức về điện trở của dây khi biết chiều dài, tiết diện hoặc chất làm vật
- Củng về định luật ôm
- Củng cố các kiến thức về đoạn mạch nối tiếp và song song
- Vận dụng các kiến thức đã học về sự phụ thuộc của I vào U, điện trở, định luậ Ôm
để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về định luật ôm
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I Vận dụng 1 Vận dụng
Caõu 1 Điện trở suất có ý nghĩa gì? - ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa moọt vaọt
lieọu (hay moọt chaỏt lieọu) coự trũ soỏ baống ủieọn trụỷ cuỷa moọt ủoaùn daõy daón hỡnh truù ủửụùc laứm baống vaọt lieọu ủoự coự chieàu daứi laứ 1m vaứ tieỏt dieọn laứ 1m2
- ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa vaọt lieọu
Trang 4caứng nhoỷ thỡ vaọt lieọu ủoự daón ủieọn caứng toỏt
Caõu 2 Khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai
ủaàu daõy daón taờng 3 laàn thỡ cửụứng
ủoọ doứng ủieọn chaùy qua daõy daón ủoự
A : Giaỷm 6 laàn
B: Taờng 6laàn
C : Giaỷm 3 laàn
D : Taờng 3 laàn 1 D Caõu 3 : ẹoỏi vụựi moọt daõy daón neỏu hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu daõy daón giaỷm 3 laàn giaự trũ cuỷa thửụng soỏ U/ I seừ ứ : A taờng 3 laàn
B giaỷm 3 laàn
C Taờng 9 laàn
D Khoõng thay ủoồi
3 D Caõu 4 :Hai daõy daón baống ủoàng coự cuứng chieàu daứi , daõy thửự nhaỏt coự tieỏt dieọn S1= 5mm2 vaứ ủieọn trụỷ
R1 = 8,5, daõy thửự hai coự tieỏt
dieọn S2= 0,5mm2seừ coự ủieọn trụỷ R
2laứ:
4.A
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về định
luật ôm
- Định luật ôm cho đoạn mạch mắc nối
tiếp, song song
Trang 5Ngày soạn: 7/11/2009 Ngày giảng 10/11/2009
Tiết 3 ôn tập về Công suất và điện năng sử dụng
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Công suất và điện năng sử dụng
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về công suât, điện năng sử dụng
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết
- số W ghi trên mỗi dụng cụ điện cho
biết điều gì?
- Viết công thức tính công suất điện
- Đơn vị của công suất là gì?
- Điện năng sử dụng đợc xác định bởi
công thức nào?
- Viết công thức tính hiệu suất
1 Lý thuyết
- Số W ghi trên mỗi dụng cụ điện cho
ta biết công suất định mức của dụng
cụ đó
- Cụng thức tớnh cụng suất điện
P =U.I Trong đú : P đo bằng Oỏt (W)
U đo bằng Vụn (V)
I đo bằng Ampe (A)
- Đơn vị của công suất W
- Điện năng sử dụng
A= P t =UIt=I2 Rt= U2 t
R
Trong đú : P là cụng suất (W)
A là cụng của dũng điện (J)
U là hiệu điện thế (V)
I là cường độ dũng điện (A)
1J=1W.1s=1V.1A.1s 1kW.h=1000W.3600s
=3 600 000J=3,6.10 J6
- Hiệu suất:
H = Ai/Atp
Hoạt động II BT Vận dụng 2 Vận dụng
Trang 6Một bóng đèn tuyp có ghi 220V -
100W và một bàn là có ghi 220V
-1000W cùng đợc mắc vào ổ lấy điện
220V, cả hai đều hoạt đông bình
th-ờng Tính điện trở tơng đơng của
đoạn mạch và điện năng mà đoạn
mạch tiêu thụ trong 1 giờ theo đơn vị
kW.h
Túm tắt : U1=220V ; P =100W
2
U =220V ; P =1 000W U=220V
a Vẽ sơ đồ mạch điện ?
R1 ?R2 ?
b.A=? t=1h = 3600s
Giải: a Vẽ sơ đồ của mạch điện :
Điện trở của đốn là : ADCT:
P =
1 1
220
484 100
R
Điện trở của bàn là :
P =
2 2
220
48, 4 1000
R
Điện trở tương đương của đoạn mạch song song là :
1 2
1 2
484.48, 4
44
484 48, 4
R R R
b Điện năng tiờu thụ của toàn mạch
là A= P t
=(100+1000)3600=3960000(J)
=3,96.10 6 (J)
=
6 6
3,96.10
1,1 3,6.10 (kW.h)
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về
định luật ôm
- Ôn tập các kiến thức về công suất
và điện năng sử dụng
Trang 7Ngày soạn: 15/11/2009 Ngày giảng 17/11/2009
Tiết 4 ôn tập về Công suất và điện năng sử dụng (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Công suất và điện năng sử dụng
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về công suât, điện năng sử dụng
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I BT Vận dụng
Bài 1 Khi mắc nối tiếp hai điện trở
R1 và R2 vào hiệu điện thế 12V thì
c-ờng độ dòng điện qua chúng có cc-ờng
độ là 0,3A.Nếu mắc song song hai
điện trở này cũng vào mạch điện 12V
thì I = 1,6A Tính R1,, R2
Cho hai điện trở R 1 =30; R 2 = 20
Mắc nối tiếp vào mạch điện 12V
Tớnh :
I AB =? ; P 1 = ? P 2 =? ; P AB =?
2 Vận dụng
Bài 1
Gải :
R1 nối tiếp R2 :
R1+R2= 12 40
0,3
U
R1song song R2 :
1 2
/
1 2
12 300 1,6
Từ (1) và (2) ta cú :
R1=10 Ω R2=30Ω
Baứi taọp 2:
Toựm taột:
U AB =12V;
R 1 =30; R 2 = 20
Tớnh :
I AB =? ; P 1 = ? P 2 =? ; P AB =?
* R AB = R 1 +R 2 = 30+20=50
U I
AB
AB
50
12
I AB =I 1 = I 2 = 0,24A
* P 1 =I 1 2 R 1 =
Trang 80,242.30=1,728W
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục Ôn tập các kiến thức về
công suất và điện năng sử dụng
- Ôn tập về các kiến thức về Định
luật Jun - Len Xơ
Ngày soạn:22/11/2009 Ngày giảng 24/11/2009
Tiết 5 ôn tập về định luật jun - len xơ
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Định luật Jun - LenXơ
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về định luật Jun - LenXơ
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết
- Viết hệ thức của định luật Jun- Len
Xơ
- Đơn vị của định luật Jun- Len Xơ
1 Lý thuyết Q=A=I2Rt
- Đơn vị J
Hoạt động II BT Vận dụng
Bài tập 1
Moọt beỏp ủieọn khi hoaùt ủoọng
bỡnh thửụứng coự ủieọn trụỷ R =
60vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua
beỏp khi ủoự laứ2 A
Tớnh nhieọt lửụùng maứ beỏp toỷa
ra trong 1s
Duứng beỏp ủieọn treõn ủeồ ủun soõi
0,75l nửụực coự nhieọt ủoọ ban ủaàu
Bài tập 1
Toựm taột :
R = 60 , I = 2A
a t = 1s , Q = ? J
b V = 0,75 l -> m = 0,75 kg
t10 = 35 0C, t0
2 = 100 0C
c = 4200 J/kg.K, H = ? %
c T = ? ủoàng
Trang 9laứ 35oC thỡ thụứi gian ủun nửụực
laứ 20 phuựt.Coi raống nhieọt
lửụùng cung caỏp ủeồ ủun soõi nửụực
laứ coự ớch, tớnh hieọu suaỏt cuỷa
beỏp
Moọt ngaứy sửỷ duùng beỏp ủieọn
naứy 5 giụứ Tớnh tieàn ủieọn phaỷi
traỷ cho vieọc sửỷ duùng beỏp trong
30 ngaứy, neỏu giaự 1 kW.h laứ 750
ủoàng
Baứi taọp 2
Đờng dây dẫn từ mạng điện chung
đến một gia đình có chiều dài tổng
cộng là 40m, lõi bằng đồng có tiết
diện là S= 0,5mm2, Hiệu điện thế ở
cuối đờng dây là 220V, gia đình này
có sử dụng các dụng cụ có tổng công
Giaỷi
a NL maứ beỏp toỷa ra trong 1s :
Q = I2.R.t= 22 60 1
= 240 J ( 0,5ủ)
b - Nhieọt lửụùng maứ beỏp toỷa ra trong thụứi gian 20 phuựt: ( Qtp)
60 1200 = 288000 J( 0,5ủ)
- Nhieọt lửụùng caàn cung caỏp ủeồ ủun soõi nửụực : (Qi)
Qi = m.c.( t20 - t10) = 0,75
4200 65 = 204750 J( 0,5ủ)
- Hieọu suaỏt cuỷa beỏp :
H = Qtp
Qi
.100% = 288000
204750
.100% = 71,09 %( 0,5ủ)
c - Coõng suaỏt toaỷ nhieọt cuỷa beỏp ( 0,25ủ)
P = I2 R = 22 60 = 240 W
- ẹieọn naờng maứ beỏp tieõu thuù trong 30 ngaứy :
A = P.t =240.30.5 = 36000 W.h
= 36 kW.h( 0,5ủ)
- Tieàn ủieọn phaỷi traỷ :
T = 36.750 = 27000 ủoàng
( 0,5ủ) ẹS: a Q = 240 J
b H = 71,09 %
c T = 27000 ủoàng
Baứi taọp 2
Toựm taột:
=1,7.10-8m
Trang 10suất là 165W trung bình 3 giờ mỗi
ngày Tính RAB=? ; I=? ;Q=?
l=40m ; t= 90h=324000s S= 0,5mm2= 0,5.10-6m2 U= 220V, P = 165W Tớnh: RAB=? ; I=? ;Q=?
10 5 , 0
40 10 7 , 1
*
6 8
s
l
* P=U.I
A U
P
220
165
* Q= I2.R.t = 0,752 1,36 324000 = 247860J
0,07kW
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập các kiến thức về định luật J
- Ôn tập các kiến thức về điện từ học
Ngày soạn: 29/11/2009 Ngày giảng 1/12/2009
Tiết 6 ôn tập về điện từ học
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết
Caõu1: Nam chaõm laứ gỡ? Keồ teõn
caực daùng thửụứng gaởp Neõu caực
ủaởc tớnh cuỷa nam chaõm
1 Lý thuyết
Caõu1.
- Nam chaõm laứ nhửừng vaọt coự ủaởc tớnh huựt saột (hay bũ saột
Trang 11Câu 2: Lực từ là gì? Từ trường
là gì? Cách nhận biết từ
trường?
Câu 3: Từ phổ là gì? Đường
sức từ là gì?
hút)
- Các dạng nam châm thường gặp: kim nam châm, nam châm thẳng, nam châm hình chữ U
- Đặc tính của nam châm:
+ Nam châm có hai cực: một cực là cực Bắc (kí hiệu N, sơn màu đỏ), một cực là cực Nam (kí hiệu S, sơn màu xanh hoặc trắng )
+ Hai nam châm đặt gần nhau thì tương tác với nhau: Các cực cùng tên thì đẩy nhau, các cực khác tên thì hút nhau
Câu 2
- Lực tác dụng lên kim nam châm gọi là lực từ
- Từ trường: Môi trường xung
quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại từ trường có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đó
- Cách nhận biết từ trường:
Người ta dùng kim nam châm (nam châm thử) để nhận biết từ trường Nếu nơi nào gây ra lực từ lên kim nam châm thì nơi đó có từ trường
Câu 3:
- Từ phổ cho ta một hình ảnh trực quan về từ trường Có thể
Trang 12thu ủửụùc baống caựch raộc maùt saột leõn taỏm bỡa ủaờt trong tửứ trửụứng roài goừ nheù
- ẹửụứng sửực tửứ laứ hỡnh aỷnh cuù theồ cuỷa tửứ trửụứng ,laứ hỡnh daùng saộp xeỏp cuỷa caực maùt saột treõn taỏm bỡa trong tử trửụứng ễÛ beõn ngoaứi nam chaõm ủửụứng sửực tửứ laứ nhửừng ủửụứng cong coự chieàu xaực ủũnh ủi ra tửứ cửùc Baộc vaứ ủi vaứo cửùc Nam
Hoạt động II BT Vận dụng
Câu 1 Có một số quả đấm cửa bằng
đồng và một số quả đấm bằng săt
Hãy tìm cách phân biệt chúng
Câu2 ở một nơI làm việc ngời ta thử
đI thử lại vẫn thấy kim nam châm bị
lệch khỏi hớng bắc Nam GiảI thích
tại sao?
Câu 1 Dùng nam châm để phân biệt Cái nào bị nam châm hút thì cái đó
đợc làm bằng sắt
Câu 2 Nơi đó có từ trờng
Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về
điện từ học
=========================================================
Ngày soạn:5/12/2009 Ngày giảng 8/12/2009
Tiết 7 ôn tập về điện từ học
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 13Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết
Câu 1 Phát biểu quy tắc nắm tay
phải
Câu 2 Phát biểu quy tắc bàn tay trái
1 Lý thuyết Câu 1 nắn bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cáI choãI ra chỉ chiều của đ-ờng sức từ trong lòng ống dây
Câu 2 Đặt bàn tay tráI sao cho các
đ-ờng sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa h-ớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãI ra 900 chỉ chiều của lực
điện từ
Hoạt động II BT Vận dụng
1 Haừy xaực ủũnh cửùc cuỷa nam chaõm trong caực trửụứng hụùp sau:
2 Haừy xaực ủũnh ủửụứng sửực tửứ cuỷa tửứ trửụứng oỏng daõy ủi qua kim nam chaõn trong trửụứng hụùp sau Bieỏt raống AB laứ nguoàn ủieọn:
3 Haừy xaực ủũnh cửùc cuỷa oỏng daõy vaứ cửùc cuỷa kim nam chaõm trong caực trửụứng hụùp sau:
Trang 14Hoạt động III Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về
điện từ học
=========================================================
Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày giảng 15/12/2009
Tiết 8 ôn tập về điện từ học
I Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
- Vận dung các kiến thức đã học để làm một số bài tập liên quan
- Rèn thái độ cẩn thận, trình bày khoa học
II Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập các kiến thức về Điện từ học
III các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động I : Ôn tập lý thuyết
Câu 1 Kể tên những ứng dụng của
nam châm
…
Câu 2 Phát biểu quy tắc nắm tay
phải
Câu 3 Phát biểu quy tắc bàn tay trái
1 Lý thuyết Câu 1 Dùng để chế tạo lao điện, chuông báo động…
Câu 2 nắn bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cáI choãI ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây
Câu3 Đặt bàn tay trái sao cho các đờng
sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãI ra 900 chỉ chiều của lực điện từ