1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG THWCS NGHIỆM CỦA PT BẬC HAI

8 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm Của Pt Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy biến đổi ph ơng trình 1 thành một ph ơng trình có vế trái là bình ph ơng của một biểu thức, vế phải là một hằng số... áp dụng Ví dụ: Giải các ph ơng trình sau: a... Các nhà Toán

Trang 1

Nêu một ví dụ, xác định hệ số a; b; c.

2 Giải các ph ơng trình sau:

b) x2 - 12 = 0 (2)

a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (1)

Trang 2

Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008

Tiết 53 :

1 Công thức nghiệm

Bài toán: Xét ph ơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1).

Em hãy biến đổi ph ơng trình (1) thành một ph ơng trình có vế trái là bình ph ơng của một biểu thức, vế phải là một hằng số.

Kí hiệu :

2

4

x

    

(1)

b2 - 4ac =

(2)

(2)

(3)

Đ4

2

2

x 2a 4a

    

Trang 3

Tiết 53 :

1 Công thức nghiệm

Với ph ơng trình: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0)và biệt thức 0)và biệt thức  = b2 – 4ac:

• Nếu  > 0 thì

• Nếu  = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép:

• Nếu  < 0 thì

Các b ớc giải ph ơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

B1: Xác định hệ số a, b, c

B2: Tính  = b2 - 4ac, xét dấu 

B3: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)

Đ4

ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt:

ph ơng trình vô nghiệm.

+

-b

=

-=

2a

x2

x1 = x2 = - b

2a

Trang 4

Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008

Tiết 53 :

1 Công thức nghiệm

Với ph ơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)và biệt thức ≠ 0)và biệt thức  = b2 – 4ac:

• Nếu  > 0 thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt

• Nếu  = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép:

• Nếu  < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm.

Các b ớc giải ph ơng trình bậc hai bằng công thức nghiệm

B2: Tính  = b2 - 4ac, xét dấu 

Đ4

+

-b

=

-=

2a

x2

2 áp dụng

Ví dụ: Giải các ph ơng trình sau: a 2 x2 - 5x + 1 = 0; b.x2 – 12 = 0 Bài tập 1: áp dụng công thức nghiệm để giải các ph ơng trình sau :

x1 = x2 = - b

2a

Trang 5

Gi¶i ph ¬ng tr×nh :

-x2 - 6x + 9 = 0

Ta cã:a = - 1, b = - 6, c= 9

=b2 - 4ac = - 62 - 4.(-1).9

=- 36 +36 = 0 VËy Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp x1 = x2 = 6

3

b a

Trang 6

Thứ 5 ngày 27 tháng 03 năm 2008

Tiết 53 :

1 Công thức nghiệm

Với ph ơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0)và biệt thức ≠ 0)và biệt thức  = b2 – 4ac:

• Nếu  > 0 thì ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt

• Nếu  = 0 thì ph ơng trình có nghiệm kép:

• Nếu  < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm.

Đ4

+

-b

=

-=

2a

x2

2 áp dụng

x1 = x2 = - b

2a

Chú ý:

Nếu ph ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu (a.c < 0 ) thì

ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 2: Không giải ph ơng trình hãy chỉ rõ các hệ số a; b; c, tính  và xác định số nghiệm của ph ơng trình: 1,7x2 – 1,2x - 2,1 = 0

Trang 7

Có thể em ch a biết: (SGK)

20

14 1775

A

B C

Vào thiên niên kỉ thứ II tr ớc Công nguyên, ng

ời Babilon đã biết cách giải ph ơng trình bậc

2 Các nhà Toán học cổ Hi Lạp đã giải ph

ơng trình này bằng hình học Nhiều bài toán

dẫn tới ph ơng trình bậc 2 đ ợc nói đến trong

một số tài liệu Toán học thời cổ

Ví dụ: Trong một tài liệu Toán của Trung

Quốc vào khoảng thế kỉ II tr ớc Công nguyên

có 1 bài toán sau:

Một thành luỹ xây trên một khoảng đất hình

vuông mà không biết độ dài của cạnh (hình

vẽ) ở chính giữa mỗi cạnh có một cổng ở

ngoài thành phố, từ cổng phía bắc nhìn ra

chừng 20 bộ (1 bộ xấp xỉ = 1.6m) có một cột

bằng đá Nếu đi thẳng từ cổng phía nam ra

ngoài 14 bộ rồi rẽ sang phía tây đi tiếp 1775

bộ thì có thể nhìn thấy cột đá Hỏi độ dài mỗi

cạnh của khoảng đất là bao nhiêu? Sử dụng

tam giác đồng dạng bài toán sẽ dẫn tới một

ph ơng trình bậc 2

Nam Tây

Trang 8

Thø 5 ngµy 27 th¸ng 03 n¨m 2008

TiÕt 53 :

1 C«ng thøc nghiÖm

Víi ph ¬ng tr×nh: ax2 + bx + c = 0 (a 0)vµ biÖt thøc ≠ 0)vµ biÖt thøc  = b2 – 4ac:

• NÕu  > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

b a

x1 = x2 =

• NÕu  < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm.

§4

+

-b

=

-=

2a

x2

2 ¸p dông

Chó ý: (sgk)

H íng dÉn vÒ nhµ

- Häc thuéc c«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai, biÕt øng dông c«ng thøc nghiÖm vµo gi¶i to¸n

- §äc hÕt môc “Cã thÓ em ch a biÕt”, lËp vµ gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc 2 – tr¶ lêi bµi to¸n cæ

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w