1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬC HAI

5 2,7K 101
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình quy về bậc hai
Người hướng dẫn Giáo viên Bùi Văn Nhạn
Trường học Trường THPT Long Mỹ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 406,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó giải tiếp theo như đã học... 15 Giải các phương trình sau Đánh giá a.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI

1) Phương trình nhị thức: n 0( 0, 3)

x ± =a an

Đặt x t a= nx n =t a n đưa về dạng t n± = ⇔ + = ∨ − =1 0 t n 1 0 t n 1 0

2) Dạng 1: 4 2

0

ax +bx + =c (phương trình trùng phương) HD: Đặt 2

0

t=x

Tổng quát: Phương trình tam thức: 2

n n 0

a x +b x + =c 3) Dạng 2: (x a x b x c x d+ ) ( + ) ( + ) ( + ) =k a b c d; + = + HD: đặt t= +(x a x b) ( + )

4) Dạng 3: ( ) (4 )4

x a+ + +x b =k HD: đặt

2

a b

t= +x +

rồi đưa về phương trình trùng phương

5) ax4+bx3+cx2± +bx a HD: Chia 2 vế pt cho x2 ta được 2

2

0

Đặt t x 1

x

= ±

Tổng quát phương trình thuận nghịch bậc chẵn

a x +ax − + +a x a+ = aa =aki= n

2 3 2 1 0 1

xx + xx+ = k =

2 3 6 8 8 0 2

Đặt t x k

x

= +

Tổng quát phương trình thuận nghịch bậc lẻ

a +x + +a x + +a x a+ = a + ≠ a =a + −k + − i= n

2x +3x −4x −4x +3x+ =2 0 k =1

2x +3x −4x −8x +24x+64 0= k=2

Có các tính chất sau

- Bao giờ cũng có nghiệm là – k

- Bao giờ cũng đưa về dạng (x k Q x+ ) ( ) =0 Trong đó Q x( ) =0 là một phương trình thuận

nghịch bậc chẵn.

6) Dạng 6: ( )2 ( 2 )2 ( 3 )

A x− +B x + +x +C x − =

Chia hai vế cho ( 2 )2

1

x + +x và đặt 2

1 1

x t

= + +

Tổng quát: a A x ( )+bB x( )+c C x ( ) =0 (A x B x( ) ( ) =C x2( ) )

BÀI TẬP 1) Giải các phương trình sau

a (x−1) (x+5) (x−3) (x+ =7) 297 b (x+2) (x−3) (x+1) (x+ = −6) 36

2) Gải các phương trình sau

a 4 3

1 0

2 3 2 1 0

xx + xx+ = c 5 4 3 2

5 4 4 5 1 0

xx + x + xx+ =

d 4 3 2

6x −35x +62x −35x+ =6 0 e 4 3 2

5 10 10 4 0

xx + xx+ =

3) Giải phương trình sauư

a

1 3

+

x + x + x + x− =

Trang 2

a ( ) (2 )3

x− + −x = b 4 ( )4

1 97

x + −x = c ( ) (4 )4

Giải các phương trình sau:

3 x x x x

2 x x x x 0 x 0 x 1

1

2

t

t= x+ − ⇒x x x− = −

Cách 3: biến đổi 3 1 3

2 1 3

x x

x

− −

=

− − đặt

3 3 1

2 3

t

t

− suy ra

( 1 2) ( 2 4 3) 0 0 1

Cách 4: đặt a= x b, = 1−xta có hệ

2 1 3 1

ab a b

 + =

VP = + x x− = + x x− + x x− ≥ + x x− + x x

0

2

1 3

Đẳng thức có ⇔ −x x2 = ⇔ = ∨ =0 x 0 x 1

6) x2+5x+ = +1 (x 4) x2+ +x 1Đặt t = x2+ + >x 1 0pt 2 ( )

4 4 0

4

t x

t

=

7) 3 2( + x−2) =2x+ x+6 *( )

- Điều kiện: x≥2

- Ta có: ( )* 2( 3) 8( 3) 3

x x

x

=

8) x2− + +3x 3 x2− + =3x 6 3

- Đặt t= x2− + > ⇒3x 3 0 x2− + =3x 3 t2

- Phương trình thành:

( )

2 2

3

3 3

t



+ = −



Suy ra x2− + = ⇔ =3x 2 0 x { }1;2

Cách khác: Đặt

2

2

3 3

3 6



Trang 3

- Đặt

( ) ( )

2

4 4

4 2; 0

2 0

2 3

= + ≥ = ≥ ⇒ + = ⇒ − − =

Giải ra ta được 4

3

x= (thỏa mãn)

3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x −5x+2

- Điều kiện: x≥ 1

- Khi đó: 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

( )2

3 2 1 1

Giải tiếp bằng phương pháp tương đương, ta được nghiệm x= 1

11) 3 2− = −x 1 x−1

- Điều kiện: x≥ 1

- Đặt u=3 2−x v; = x− ≥1 0 dẫn tới hệ: 3 1 2

1

u v

= −

 + =

Thế u vào phương trình dưới được: v v( −1) (v− =3) 0

- Đáp số: x={1; 2;10}

12) 2x+ −7 5− =x 3x−2

- Điều kiện: 2 5

3 ≤ ≤x

- Chuyển vế sao cho 2 vế dương, rồi bình phương 2 vế ta dẫn tới phương trình cơ bản Sau

đó giải tiếp theo như đã học

- Đáp số: 1;14

3

x=  

13) x+2 7− =x 2 x− + − +1 x2 8x− +7 1

- Điều kiện: 1 ≤ ≤x 7

x−1( x− −1 7−x) (=2 x− −1 7−x)

1 2 5

4

1 7

x

- Đáp số: x={ }4;5

14)Giải phương trình sau:

a 2x2+6x+ +12 x2+3x+ =2 9

b 2x x− 2+ 6x2−12x+ =7 0

c ( 1+ −x 1)( 1− + =x 1) 2x

d. 2 −x2 = 2 −x

e x2+ x+2006 2006= Cách 1: Đặt x+2006 = y

Trang 4

HD cách gải 2:

2

2006

2006

2006

⇔ + ÷ = + − ÷

⇔ 

 + = − +



f x3+ =1 2 23 x−1 Đặt y=32x−1

g 2x2+2x+ =1 4x+1 Đặt y x= 2+x

h 4x2+6x+ +7 2x2+3x+ =9 15

i 32− +x x− =1 1 Đặt 2 ẩn phụ 32− =x u; x− =1 v

j 3 x− +2 x+ =1 3

k 3( )2 3( )2 3( 2 )

3x+1 + 3x−1 + 9x − =1 0

1

2+ +x 2− =x

m 2(x2+ =2) 5 x3+1 Đặt a= x+1;b= x2− +x 1

2 2

=

⇔  =

n 2(3x+5) x2+ =9 3x2+2x+30HD: 3 2( x+ +3) 1 x2+ =9 3(x2+ +9) 2x+3 Đặt 2x+ =3 a x; 2+ =9 b

o 5 2x3+16 2(= x2+8) HD: 5 2(x+2)(x2−2x+4) 2(= x2+8)

Mối liên hệ x2+ =8 (x2−2x+ +4) (2x+4) Đặt 2(x+2) =a x; 2−2x+ =4 b

p 2(x2−3x+ =2) 3 x3+8

q 2x+ +3 x+ =1 3x+3 2x2+5x+ −3 16

HD: Ta có (2x+3)(x+ =1) 2x2+5x+3 22 23 0; 21 02 2

r 2x2− +1 x2−3x− =2 2x2+2x+ +3 x2− +x 2Quan sát các biểu thức trong căn ta có : (2x2− −1) (x2−3x− =2) (2x2+2x+ −3) (x2− +x 2) đặt

3 2

1

2 2 − = 2 + +

u

2x − =1 u; x −3x− =2 v; 2x +2x+ =3 z; x − + =x 2 t Ta có hệ

u v z t+ = +



Trang 5

15) Giải các phương trình sau (Đánh giá)

a x2 + 4x+ 5 = 2 2x+ 3 Hướng dẩn

2

2

1 0

x

x

+ =



+ − =



b 2x2+2x+ =1 4x+1 C1: Đặt y x= 2+1

2 2

 = +

⇒ 

= +



Nhân 2 vế với 2 và đưa về dạng: 4x2+( 4x+ −1 1)2 =0

c x2−6x+26 6 2= x+1

d 5x+2 x+ −1 1− = −x 3

C1: Ta có: 5x+ =3 4(x+ − −1) (1 x) Khi đó

C2: đặt x+ =1 a; 1− =x b

5

x

x+ − x− = +

16) Giải các phương trình sau: (Dùng BĐT)

1

x x

x

x x

b 3x2+6x+ +7 5x2+10x+14 4 2= − x x− 2

VP= − x x− = − +x

c 3x2+6x+ +7 5x2+10x+14 4 2= − x x− 2

6 11

− +

e x− +4 6− =x x2−10x+27

HD: VP = x2−10x+27 (= −x 5)2+ ≥2 2

VP= x− + −x ≤ + x− + −x = = ⇒ x− + − ≤x

Ngày đăng: 20/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w