Kiểm tra bài cũ:1.. Giải ph ơng trình sau bằng cách biến đổi ph ơng trình thành ph ơng trình có vế trái là một bình ph ơng, còn vế phải là một hằng số... Kiểm tra bài cũ:2.. a, Phát biểu
Trang 1Kiểm tra bài cũ:
1 Giải ph ơng trình sau bằng cách biến đổi ph ơng trình thành ph ơng trình có vế trái là một bình ph ơng, còn vế phải là một hằng số.
3x2 + 7x + 1 = 0
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
2 a, Phát biểu định nghĩa ph ơng trình bậc hai một ẩn ?
b, Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi ph ơng trình ấy
A 5x2 - 9x + 2 = 0 B 2x3 + 4x + 1 = 0
C 3x2 + 5x = 0 D 15x2 - 39 = 0
a = 15, b = 0 , c= - 39
a = 3, b= 5, c= 0
* Đối với ph ơng trình dạng câu C, câu D ở trên
( có b = 0 hoặc c = 0 ) ta giải nh thế nào?
a = 5, b= - 9, c= 2
Trang 3Tiết 53: Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
2
x
3
1
x2 + x
3
x2+ 2.x
1
3
2
7
=
2
6
7
2
6
7
x2+ 2.x
6
7
3
1
3x2 + 7x = - 1
3x2+ 7x+1=0
1 Công thức nghiệm:
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
ax2 + bx = - c
x2 +
a
c x
a
b
a
c a
b x
.
2
.
2
2
a
c a
b a
b
2 2
4 2
2
2 2
4
4
ac
b a
b
x
2
2
a
b
a
b x
x
2
2
2
a
c
2
2
a b
3
1
x2 + x
3
x2+ 2.x
1
3
2
7
=
3x2 + 7x = - 1
2
x
Em hãy biến đổi ph ơng trình tổng
quát về dạng có vế trái là bình ph
ơng của một biểu thức, vế phải là
hằng số ?
2
6
7
2
6
7
x2+ 2.x
6
7
3
1
Dựa vào các b ớc biến đổi đã có
của ph ơng trình
Trang 41 Công thức nghiệm:
ax2 +bx +c = 0 (a ≠0) (1)
ax2 +bx = - c
x2 +
a
c x
a
b
a
c a
b x
.
2
.
2
2
a
c a
b a
b
2 2
4 2
2
2 2
4
4
ac
b a
b
x
Ng ời ta kí hiệu =b 2 -4ac
2
2
a
b
a
b x
x
2
2
2
a
c
2
2
a b
Nh vậy, chúng ta đã biến
đổi ph ơng trình (1) thành ph
ơng trình (2) có vế trái là
một bình ph ơng của một
biểu thức, còn vế phải là
một hằng số.
Ta có thể khai ph ơng hai
vế để tìm đ ợc x ch a ?
Tiết 53: Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
Trang 5Ta có:
2
2
4
b
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) d ới đây:
a) Nếu >0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra
a
b x
Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm: x1 = , x2 =
b) Nếu = 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra
a
b x
Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép x =
?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm
Trang 6Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm:
a
b x
2
a) Nếu > 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra
?1
?2 Nếu < 0 thì ph ơng trình (1) vô nghiệm
(vì ph ơng trình (2) vô nghiệm do vế phải là một số âm còn vế trái là một số không âm )
a
2
b) Nếu = 0 thì từ ph ơng trình (2) suy ra 0
a
b x
Giải:
2
2
4
b
,
a
b
2
x1 =
a
b
2
x2 =
Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép
a
b
2
x =
Trang 7Tõ kÕt qu¶ vµ ,víi ph ¬ng tr×nh bËc hai
ax2 +bx +c = 0 (a 0) vµ biÖt thøc ≠0) vµ biÖt thøc = b2 - 4ac
Víi ®iÒu kiÖn nµo cña th×:
+ Ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt?
+ Ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp?
+ Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm ?
?2
?1
> 0
= 0
< 0
Trang 8Kết luận chung (SGK):
a
b x
2
2
a
b x
2
1
Đối với ph ơng trình ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠ 0)
và biệt thức = b2 - 4ac :
a
b x
x
2
2
1
• Nếu < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm .
Đáp án:
Ph ơng trình 7x2 – 2x + 3 có:
a = 7; b = -2; c = 3
= b2 -4ac = (-2)2 – 4.7.3 = -80 < 0 Vậy ph ơng trình vô nghiệm
Bài tập:
Không giải ph ơng trình, hãy xác định các hệ số a; b; c Tính biệt thức và xác định số nghiệm của ph ơng trình sau:
7x2 – 2x + 3
Trang 9Kết luận chung (SGK):
a
b x
2
2
a
b x
2
1
Đối với ph ơng trình ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠ 0)
và biệt thức = b2 - 4ac :
a
b x
x
2
2
1
• Nếu < 0 thì ph ơng trình vô nghiệm .
Từ kết luận trên, theo các em để giải một ph
ơng trình bậc hai, ta có thể thực hiện qua những b ớc nào?
Các b ớc giải một ph ơng trình bậc hai:
B ớc 1: Xác định các hệ số a, b, c.
B ớc 2: Tính .
B ớc 3: Kết luận số nghiệm của ph ơng trình
B ớc 4: Tính nghiệm theo công thức nếu ph ơng trình có nghiệm.
Trang 10Giải:
= b2- 4ac
=52- 4.3.(-1)
=25 + 12 = 37 > 0
a
b x
2
1
6
37
5 3
2
37
2 áp dụng:
Ví dụ: Giải ph ơng trình 3x2 + 5x - 1 = 0
6
37
5 3
2
37
B ớc 2: Tính ?
B ớc 4: Tính nghiệm
theo công thức?
B ớc 1: Xác định các
hệ số a, b, c ?
a
b x
2
2
a= 3, b= 5, c= - 1
B ớc 3: Kết luận số
nghiệm của ph ơng
trình ?
Trang 11Bài tập 1 :
áp dụng công thức nghiệm để giải các ph ơng trình:
a ) 10x2 - 2x + 6 = 0 b) - 4x2 + 4x - 1 = 0
c) x2 - 7x - 2 = 0
b) - 4x2 + 4x - 1 = 0
a= - 4, b = 4, c = - 1
= b2 - 4ac =162 - 4.(-4).(- 1) = 16 - 16 = 0
2
1 )
4 (
2
4
Giải:
a) 10x2 - 2x + 6 = 0
a= 10 , b = -2 , c = 6
= b2- 4ac =(-2)2- 4.10.6
= 4-240= -236 < 0
a
b
2
x1= x2 =
Trang 12c) x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = -7, c =- 2
= b2 - 4ac
= (-7)2 - 4.1.(- 2)
=49 +8 =57 >0
a
b x
2
1
a
b x
2
2
2
57
7 1
2
57 )
7
2
57
7 1
2
57 )
7
Trang 13Cả hai cách giải trên đều đúng Em nên chọn cách giải nào ? Vì sao?
Bài tập 2: Khi giải ph ơng trình 15x2 - 39 = 0
Bạn Mai và Lan đã giải theo hai cách nh sau:
Bạn Lan giải:
15x2 - 39 = 0
a=15, b = 0, c = -39
=b2 - 4ac = 02 - 4.15.(-39)
= 0 + 2340 = 2340 >0
Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt
a
b x
2
1
5
65 30
65
36 15
2
2340
0
a
b x
2
2
5
65 30
65
36 15
2
2340
Bạn Mai giải:
15x2 - 39 = 0
5
13 15
39
2
x
5
13
x
15x2 = 39
5
65
1
x
5
65
2
x
Trang 14Chú ý:
1 Giải ph ơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( b = 0 hoặc c = 0 )
ph ơng pháp riêng đã biết.
2 Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 (a 0 ) ≠0) và biệt thức có a và c trái dấu
= b2 - 4ac > 0
Ph ơng trình có 2 nghiệm phân biệt
ac < 0 Nếu a và c trái dấu thì biệt thức = b2 - 4ac có dấu
nh thế nào? Hãy xác định số nghiệm của ph ơng trình?
Trang 15Bµi tËp 3: §iÒn dÊu X vµo « v« nghiÖm , cã nghiÖm kÐp ,
cã hai nghiÖm ph©n biÖt t ¬ng øng víi mçi ph ¬ng tr×nh
sau:
Ph ¬ng tr×nh nghiÖm V« nghiÖm Cã
kÐp
Cã 2 nghiÖm ph©n biÖt 2x 2 + 6x + 1 = 0
3x 2 - 2x + 5 = 0
x 2 + 4x + 4= 0
2007x 2 - 17x - 2008 = 0
X
X
X
X
Gi¶i thÝch
= 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0
= 4 2 - 4.1.4 = 0
=(-2) 2 - 4.3.5 = -54 < 0
a vµ c tr¸i dÊu
Trang 16b 2 - 4ac
v« nghiÖm
=
a
b
2
• NÕu 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
,
§èi víi ph ¬ng tr×nh ax 2 + bx +c = 0 (a 0) ≠ 0)
vµ biÖt thøc =
• NÕu 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp
• NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh
Bµi tËp 4 : §iÒn vµo chç trèng:
x1 = x2 =
>
a
b
2
a
b
2
Trang 17T×m chç sai trong bµi tËp 1(c):
Bµi gi¶i 1:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c= - 2
=b2 - 4ac = - 72 - 4.1.(-2)
=- 49 +8 =- 41 < 0
Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
a
b x
2
1
a
b x
2
2
Bµi gi¶i 2:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c=- 2
=b2 - 4ac = (- 7)2 - 4.1(-.2)
= 49 + 8 = 57 > 0
57
2
57
7 1
2
57
2
57
7 1
2
57
Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm
Bµi tËp 5
Trang 18H ớng dẫn học bài:
Xem lại cách giải các ph ơng trình đã chữa
Làm bài tập15,16 /SGK tr45