1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet Cong thuc nghiem cua PT bac hai

12 462 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Trường học Trường THCS Phong Khê
Thể loại tiết
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT TP Bắc NinhTrường THCS Phong Khê... T iết 53Công thức nghiệm của phương trình bậc hai... * Tính * Tính nghiệm theo công thức: phương trinh có nghiệm.. ∆ phương trinh vô ng

Trang 1

Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh

Trường THCS Phong Khê

Trang 2

Hoạt động 1 :

0 8

x

0 20

Bài 12-sgk-trang 42

Giải các phương trình sau:

Kiểm tra bài cũ

a) b)

Đáp số: a) x = 4

b) x = ± 2

Trang 3

T iết 53

Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Trang 4

Hoạt động

2:

) 0 (

0

2 + bx + c = a

ax

c bx

ax2 + = −

a

c x

a

b

x2 + = −

1 Công thức nghiệm

Biến đổi phương trình tổng quát:

Ta làm như sau:

-Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:

-Vì a ≠0, chia hai vế cho hệ số a, ta có:

và thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức:

- Tách hạng tử thành

2 2

2

(

) 2

( 2

.

2

a

b a

c a

b a

b x

hay:

2

2 2

4

4 )

(

a

ac

b a

b

x + = − (2)

x a

b

a

b x

2

.

2

Trang 5

Kí hiệu:

2 = ±

+

a

b

x

0

>

0

=

?1:Hãy điền những biểu thức thích hợp vào

các chỗ trống (…) dưới đây:

Và gọi nó là biệt thức của phương trình

a) Nếu thì từ phương trình (2) suy ra

b) Nếu

ac

b2 − 4

=

thì từ phương trình(2) suy ra

2 =

+

a

b x

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm

a

2

a

b x

a

b x

2

;

1

=

∆ +

=

0 Do đó,phương trình (1) có nghiệm kép

a

b x

2

=

Trang 6

?2:Hãy giải thích vì sao khi ∆ < 0 thì phương trình

) 0 (

0

2 + bx + c = a

ax

vô nghiệm

Vì nếu ∆ < 0 vế trái là số không âm , vế phải

là số âm ⇒ phương trình (2) vô nghiệm

*Kết luận: Đối với mỗi phương trình

và biệt thức ∆ = b2 − 4 ac :

+)Nếu ∆ < 0

0

=

; 2

2 1

a

b x

+)Nếu ∆ > 0

a

b x

a

b x

2

;

1

=

∆ +

=

thì phương trình vô nghiệm

+)Nếu thì phương trình có nghiệm kép

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 7

2-áp dụng:

0 1

5

3 x2 + x − =

ac

b2 − 4

=

37 12

25 )

1 (

3 4

=

Hoạt động 3:

Giải:

* Tính Phương trình có các hệ số là a=3, b=5, c=-1

áp dụng công thức nghiệm,phương trình có hai

nghiệm phân biệt :

* Do: ∆ > 0 ,

6

37

5 ,

6

37

5

2 1

=

+

x

Ví dụ: Giải phương trình

Trang 8

(●) Cách giải phương trinh bậc hai bằng công thức nghiệm:

0

* Xác định hệ số a, b, c

* Tính

* Tính nghiệm theo công thức:

phương trinh có nghiệm

phương trinh vô nghiệm

0

<

- Nếu

- Nếu

Trang 9

?3:áp dụng công thức nghiệm để

giải các phương trình :

0 2

5 x2 − x + =

0 1

4

4x2 − x + = − 3x2 + x + 5 = 0

a)

Giải : a) 5 x2 − x + 2 = 0

có ∆ = 81 > 0

phương trình có hai nghiệm phân biệt :

5

4 ,

1 2

1 = x = −

x

b) 4x2 − 4x +1 = 0

có ∆ = 0 ⇒ phương trình có nghiệm kép:

2

1

2

1 = x =

x

c) − 3x2 + x + 5 = 0

có ∆ = − 59 < 0 ⇒ phương trình vô nghiệm.

Trang 10

* Chú ý:

) 0 (

0

2 + bx + c = a

ax

có a và c trái dấu, tức là ac < 0 thì ∆ = b2 − 4 ac > 0

Khi đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt

Nếu phương trình

Trang 11

Hoạt động 4:

0 2

10 2

80 3

7 4 )

2

=

3/ Luyện tập:

Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số

a, b, c , tính biệt thức

Bài số 15-trang 45 -SGK

Giải: a/

0 3

2

7 x2 − x + =

0 3

2

7 x2 − x + =

b/ 5x2 + 2 10x + 2 = 0

có: ∆ = ( 2 10 )2 − 4 5 2 = 0 ph trình có nghiệm kép

và xác định số nghiệm của mỗi phương trình

Trang 12

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

* Học thuộc phần “ kết luận chung”- SGK-t 44

* Làm bài tập :15 (c,d ) ; 16 trang 45-SGK

* Đọc phần:“ có thể em chưa biết” -trang 46-sgk

Ngày đăng: 09/09/2013, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w