Công thức nghiệm của phương trình bậc hai GV: Đỗ Tiến Dũng Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học lớp 9A... Kiểm tra bài cũBài 1.. Hãy biện luận nghiệm của phương trình th
Trang 1Tiết 53 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
GV: Đỗ Tiến Dũng
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết học lớp 9A
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Bài 1 Giải phương trình sau bằng cách biến đổi vế trái thành một bình phương còn vế phải là một hằng số?
3x2 – 12x + 1 = 0
Bài 2 Cho phương trình x2 =m (x là ẩn, m là tham số).
Hãy biện luận nghiệm của phương trình theo m?
Trang 3Kiểm tra bài cũ
2
2
2
2
1 4
3 1
3 11 ( 2)
3 11 2
3 33 2
3
;
x x x
⇔ − = −
⇔ − + = − +
⇒ − = ±
⇒ − = ±
Bài 1 Phương trình: 3x2 -12 x + 1 = 0 Bài 2 Biện luận nghiệm của phương trình
x 2 =m theo m ( x là ẩn, m là tham số)
+/ Nếu m > 0 => PT có hai nghiệm +/ Nếu m = 0 => PT có nghiệm x =0 +/ Nếu m < 0 => PT vô nghiệm
Trang 4Xét phương trình ax2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0) (1)
? Dựa vào phần KTBC hãy biến đổi vế trái của PT (1) thành bình phương một biểu thức còn vế phải là một hằng số?
2 2
2 2
2 2
2
2 2.
4
2
x
−
⇔
Đặt: ∆ = − b2 4 ac
Khi đó: ( ) 1 2 2 (2)
b x
∆
⇔ + ữ =
Tiết
53.
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
1 Công thức nghiệm.
Trang 5Đặt: ∆ = − b2 4 ac
b x
∆
⇔ + ữ =
+/ Nếu thì từ phương trình (2) suy ra: ∆ > 0 ………
+/ Nếu thì từ phương trình (2) suy ra: ∆ = 0 ………
+/ Nếu thì từ phương trình (2) suy ra phương trình (1) :∆ <0 ………
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm: x1 = ……… ; x2 = ………
Phương trình(1) có nghiệm kép: x= ………
Bài tập: Điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống dưới đây?
2
b x
a
+ =
2
2
b x
a
+ =
2a
∆
±
2
b a
− + ∆
2
b a
− − ∆
0
2
b a
−
vô nghiệm.
Trang 62 áp dụng
Ví dụ: Giải phương trình 3 x2 + 5 x − = 1 0
Các bước giải phương trình bậc hai
theo công thức nghiệm
+/B1: Xác định các hệ số a, b, c.
+/B2: Tính biệt thức ∆
+/B3: Xét biệt số từ đó xác định nghiệm của phương trình. ∆
Trang 7? 1 áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình:
a) 5x 2 - x + 2 = 0 b) 4x 2– 4x + 1 = 0
c) – 3x 2 + x + 5 = 0 ? Nhận xét dấu của hệ số a và c trong câu c
a) = - 39 < 0; PT vô nghiệm ∆
b) = 0; PT có nghiệm kép x ∆ 1 = x2 = 1
2
∆
c) = 61 ; PT có hai nghiệm x1 = ; x1 61 2 =
6
6 +
Đáp số:
Trang 8Chú ý (sgk-45)
Nếu phương trình ax2 + + = bx c 0( a ≠ 0)
có a và c trái dấu tức là ac < 0 thì ∆ = − b2 4 ac > 0
Khi đó phương trình có hai nghiệm phân
biệt
(2x+1)2=0 2x+1=0 x1=x2= −12
b) 4x2– 4x + 1 = 0
Trang 9Bài 16 (sgk/45) Dùng công thức nghiệm để giải các PT sau:
a) 2x2 7x + 3 = 0 – b) 6x2 + x +5 = 0
+/ Vì < 0 nên phương trình vô nghiệm
Giải:
+/ a =6; b =1; c = 5
2 2
4 (1) 4.6.5 119
∆ = −
∆ = − = −
∆
2
2
4 ( 7) 4.2.3 49 24 25
∆ = −
∆ = − − = − =
1
7 25 12
3.
2.2 4
+/ Vì > 0 nên phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
2
.
+/ a = 2; b = -7; c = 3
Hoạt động nhóm (5 ) ’
(1đ)
(2đ) (1đ) (1đ)
(1đ)
(1đ)
(2đ) (1đ)
Trang 10Hãy xác định câu đúng hay sai rồi điền ( Đ ), ( S ) thích hợp vào ô trống?
S
Đ
Câu
4 Nghiệm của phương trình y 2 – 8y + 16 = 0 là x 1 = x 2 = 4
3 Phương trình y 2 – 8y + 16 = 0 có nghiệm kép.
2 Phương trình ax 2 + bx + c = o (a 0) có hai nghiệm phân biệt thì a.c < 0
1 Phương trình x 2 +2009 -2010= 0 có hai nghiệm phân biệt
≠
Đ
Đ
S
S
( )
2
2
x − x+ =
Ví dụ:
Trang 11-Học bài, nắm chắc công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Vận dụng phù hợp để làm các bài tập.
-BTVN: 15, 16 (sgk-45); 20, 21 (sbt-40)
Bài tập: Cho phương trình x2 + 2 x m + − = 1 0
2
Xác định m để phương trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt.
b) Có nghiệm kép.
c) vô nghiệm
Hướng dẫn về nhà
Hướng dẫn giải
Xác định các hệ số của PT: (a= 1; b = 2; c = m-1)
Ta có:
a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
∆ > ⇔ − > ⇔ < ⇔ <
Trang 12Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
Casio fx-220
Ví dụ: Giải phương trình 3x 2 – 4x – 7 = 0
•Tính :
Kết quả: 100
•Tìm nghiệm:
+
4 - MR = ữ 2
Kết quả: x1 ≈2,333333333
Kết quả: x2 = -1
ữ 3
Trang 13Bài tập: Cho phương trình
Xác định m để phương trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt.
b) Có nghiệm kép.
c) vô nghiệm
x + x m + − =
Giải
a)Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
2
2 4.1 m 1 8 4 m
0 8 4 m 0 4 m 8 m 2
∆ > ⇔ − > ⇔ < ⇔ <
b) Phương trình có nghiệm kép khi
c) Phương trình vô nghiệm khi
Ta có:
Trang 14Ngµy 4 / 03 / 2010 GV: §ç TiÕn Dòng