1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 28 B1 lop 1

17 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. - Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo

Trang 1

TUầN 28

Ngày soạn:9/ 3/2011

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

Chào cờ Tiếng việt

Tiết 271 - 272 : tập đọc : ngôi nhà (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, nhõ Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà.Trả lời đợc câu hỏi

1, 2 ( SGK )

II Đồ dùng dạy học

GV: - Tranh minh hoạ bài đọc “ ngôi nhà”

HS: - Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Nhận xét bài Kiểm tra định

kì giữa học kỳ 2, rút kinh nghiệm cho học sinh

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi

bảng

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, tha thiết

tình cảm) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

Hàng xoan: (hàng ≠ hàn), xao xuyến: (x ≠ s),

lảnh lót: (l≠ n)

Thơm phức: (phức ≠ phứt)

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

- Các em hiểu nh thế nào là thơm phức - Lảnh

lót là tiếng chim hót nh thế nào

+ Luyện đọc câu:

- Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục

với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học

sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng

lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn, theo 3 khổ

thơ)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi khổ thơ là một đoạn

- Đọc cả bài

Nghỉ giữa tiết

- Luyện tập:- Ôn các vần yêu, iêu.

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu ?

Bài tập 2:

- Học sinh chữa bài tập giữa học kỳ 2

- Nhắc lại

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,

đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

- Thơm phức: Mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn

-Tiếng chim hót liên tục nghe rất hay

- HS lần lợt đọc các câu theo y/c của GV

- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

- 2 em đọc, lớp đồng thanh

Trang 2

- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêu ?

Bài tập 3:

- Nói câu có chứa tiếng mang vần iêu ?

- Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để ngời

khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

1.ở ngôi nhà mình bạn nhỏ

+ Nhìn thấy gì?

+ Nghe thấy gì?

+ Ngửi thấy gì?

2 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà

của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

- Luyện HTL một khổ thơ

- Tổ chức cho các em thi đọc thuộc lòng một

khổ thơ mà các em thích

- Luyện nói:

- Nói về ngôi nhà em mơ ớc

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: - Qua

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh nói tốt

theo chủ đề luyện nói

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới Dọn nhà cửa sạch sẽ ngăn

nắp

Em yêu nhà em.

Em yêu tiếng chim.

Em yêu ngôi nhà.

- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần iêu ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng đợc nhiều tiếng nhóm đó thắng

- Ví dụ: buổi chiều, chiếu phim, chiêu đãi, kiêu căng …

- Đọc mẫu câu trong bài (Bé đợc phiếu bé ngoan)

- Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức

- 2 em

- Nhìn thấy: Hàng xoan trớc ngỏ hoa nở nh mây từng chùm

- Nghe thấy: Tiếng chim đầu hồi lảnh lót

- Ngửi thấy: Mùi rơm rạ trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức

- Học sinh đọc:

Em yêu ngôi nhà.

Gỗ tre mộc mạc

Nh yêu đất nớc Bốn mùa chim ca.

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Học sinh rèn HTL theo hớng dẫn của giáo viên và thi đọc HTL khổ thơ theo ý thích

- Lắng nghe

- Học sinh luyện nói theo hớng dẫn của giáo viên

- Chẳng hạn: Các em nói về ngôi nhà các em mơ ớc

ví dụ :Nhà tôi là một căn hộ tập thể tầng 3 Nhà có ba phòng rất ngăn nắp ấp cúng Tôi rất yêu căn

hộ này nhng tôi mơ ớc lớn lên đi làm có nhiều tiền xây một ngôi nhà kiểu biệt thự, có vờn cây, có bể bơi Tôi đã thấy những ngôi nhà nh thế trên báo, ảnh, trên ti vi

- Học sinh khác nhận xét bạn nói

về mơ ớc của mình

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Trang 3

- Thực hành ở nhà.

Thể dục

Tiết 28 :Kiểm tra bài thể dục phát triển chung

I Mục tiêu

- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung theo nhịp hô

- Biết cách chơi và tham gia chơi tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc bảng gỗ

II.Chuẩn bị

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh , đủ mỗi học sinh mỗi quả -5 dấu chấm hoặc dấu nhân, dấu nọ cách dấu kia từ 1 đến 1,5 m

III Các hoạt động dạy học

1.Phần mở đầu:

- Thổi còi tập trung học sinh

- Phổ biến nội dung tổ chức và phơng pháp kiểm tra

- Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

- HS lắng nghe nắm yêu cầu nội dung kiểm tra

- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của lớp trởng

- Đứng vỗ tay và hát 1 – 2 phút

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trờng 50 - 60 m

- Đi thờng theo vòng tròn ngợc chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút

- Xoay khớp cổ tay, cánh tay, đồi gối, hông : 2 phút

- Ôn bài thể dục 1 lần, mỗi động tác tập 2 X 8 nhịp

- Học sinh ôn các động tác của bài thể dục theo hớng dẫn của giáo viên và lớp trởng

- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của lớp trởng

- Trò chơi: Diệt các con vật do giáo viên chọn 1 – 2 phút

2.Phần cơ bản:

- Giáo viên gọi học sinh đến lợt đứng vào vị trí đã chuẩn bị Giáo viên nêu tên động tác và hô: “Chuẩn bị - Bắt đầu” sau đó hô nhịp để học sinh tập Mỗi động tác 2 X 8 nhịp

- Học sinh tiến hành bài thể dục theo yêu cầu của giáo viên lần lợt từng em đến hết lớp

- Trớc khi sang động tác khác giáo viên phải nêu tên động tác

- Tâng cầu: 4 – 5 phút.- Học sinh thi đua tâng cầu lần lợt theo từng học sinh

- Cả lớp cổ vũ động viên

3.Phần kết thúc :

Trang 4

- GV dùng còi tập hợp học sinh.

- Đi thờng theo nhịp 2 – 4 hàng dọc và hát: 1 - 2 phút

- Tập động tác điều hoà của bài thể dục 2 x 8 nhịp

- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của lớp trởng

- Tập động tác điều hoà

4.Nhận xét giờ học.

- Công bố kết quả kiểm tra.- Giao bài tập về nhà thực hành

- Thực hiện ở nhà

Thứ ba ngày15 tháng3 năm 2011

Tiếng việt

Tiêt 273 :Tập viết TÔ CHữ hoa h , i , k

I Mục tiêu

- Tô đợc các chữ hoa: H, I, K

- Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu, các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan

ngoãn, đoạt giải Kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui

định trong vở Tập 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa H,I,K đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài viết ở

nhà của học sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng

con các từ: chăm học,khắp vờn

- Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

- Hớng dẫn tô chữ hoa:

- Hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

H, I, K

- Nhận xét về số lợng và kiểu nét.Chữ H

có mấy nét ? độ cao của chữ bao nhiêu ?

Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

- Chữ J, K có gì giống và khác nhau ?

- Hớng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện (đọc, quan sát, viết bảng con)

- Giáo viên viết mẫu:

iêt, uyêt, iêu, yêu, hiếu thảo, yêu mến,

ngoan ngoãn, đoạt giải

3.Thực hành :

- Cho HS viết bài vàovở

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ H, J, K

- Thu vở chấm một số em

- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: chăm học ,khắp vờn

- Học sinh nhắc lại bài

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

- Học sinh quan sát chữ hoa H , J ,K trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Chữ H gồm ba nét ,cao năm li

- Giống nhau nét thứ nhất……

- Viết bảng con

- Quan sát

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng

- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo

Trang 5

- Nhận xét tuyên dơng.

5.Dặn dò:

- Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

viên vàovở tập viết

- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

- Hoan nghênh, tuyên dơng các bạn viết tốt

Tiếng việt

tiêt 274 : chính tả : ngôi nhà (tập chép)

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài ngôi nhà trong khoảng 10 – 12 phút

- Điền đúng vần iêu hay yêu ; chữ c hay k vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 ( SGK)

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung khổ thơ cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ :

- Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trớc

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và

3 tuần trớc đã làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

- GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hớng dẫn học sinh tập chép:

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc khổ thơ cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thờng viết sai: mộc mạc, tre, đất

nớc

- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

- Thực hành bài viết (chép chính tả)

- Hớng dẫn các em t thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa

chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

- Hớng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi

chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hớng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hớng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

- Thu bài chấm 1 số em

4.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

- Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

- Học sinh thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hớng dẫn của giáo viên

- Điền vần iêu hoặc yêu

- Điền chữ c hoặc k

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi

Trang 6

- Nhận xét, tuyên dơng nhóm thắng cuộc.

- Gọi học sinh đọc thuộc ghi nhớ sau:

e ê 5.Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

nhóm đại diện 5 học sinh

Giải

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu

Ông trồng cây cảnh.Bà kể chuyện Chị xâu kim

- K thờng đi trớc nguyên âm i, e, ê

- Đọc lại nhiều lần

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Thủ công

Tiết 28: CắT, DáN HìNH TAM GIáC (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Biết cách kẻ, cắt, dán tam giác

- Kẻ, cắt, dán đợc tam giác Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng

- Với HS khéo tay:

- Kẻ và cắt, dán đợc hình tam giác Đờng cắt thẳng Hình dán phẳng

- Có thể kẻ, cắt đợc thêm hình tam giác có kích thớc khác nhau

II Đồ dùng dạy học

- GV: CB 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô

- HS: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trớc

- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bài.

- Vài HS nêu lại

- Học sinh quan sát hình tam giác mẫu (H1)

A

Hình 1

- GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

- Định hớng cho học sinh quan sát hình tam giác về: Hình dạng và kích thớc mẫu (H1) Hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1 cạnh của hình tam giác là 1 cạnh hình CN

có độ dài 8 ô, còn 2 cạnh kia nối với 1 điểm của cạnh đối diện

- Giáo viên nêu: Nh vậy trong hình mẫu (H1), hình tam giác có 3 cạnh trong đó 1 cạnh có số đo là 8 ô theo yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn mẫu

- Hớng dẫn học sinh cách kẻ hình tam giác:

- Giáo viên thao tác từng bớc yêu cầu học sinh quan sát:

- Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và gội ý cách kẻ

- Từ những nhận xét trên hình tam giác (H1) là 1 phần của hình CN có đô dài 1 cạnh 8 ô muốn Muốn vẽ hình tam giác cần xác định 3 đỉnh, trong đó 2 đỉnh là 2

Trang 7

điểm đầu của cạnh hình CN có độ dài 8 ô, sau đó lấy điểm giữa của cạnh đối diện

là đỉnh thứ 3 Nối 3 đỉnh với nhau ta đợc hình tam giác nh H2

A

Hình 2

- Ta có thể dựa vào các cạnh hình CN để kẻ hình tam giác đơn giản (H3)

A Hình 3

*Giáo viên hớng dẫn học sinh cắt rời hình tam giác và dán Cắt theo cạnh AB, AC

- Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng

- Thao tác từng bớc để học sinh theo dõi cắt và dán hình tam giác

- Cho học sinh cắt dán hình tam giác trên giấy có kẻ ô ly

- Học sinh cắt rời hình tam giác và dán trên giấy có kẻ ô li

4.Củng cố:

- HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán tam giác

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dơng các em kẻ đúng và cắt dán đẹp, phẳng

- Chuẩn bị bài học sau

Toán

Tiết 110 :LUYệN TậP

I.Mục tiêu

- Biết giải bài toán có phép trừ ; thực hiện đợc cộng ; trừ ( không nhớ) các số trong

phạm vi 20.- Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.

- Nêu các bớc giải bài toán có văn

- Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

- Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

- Hớng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- 2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghi phép tính, ghi đáp số

- 1 học sinh ghi Tóm tắt, 1 học sinh giải

- Học sinh nhắc tựa

Giải:

Số búp bê còn lại trong cửa hàng là:

Trang 8

- Học sinh tự tóm tắt bài toán hoặc dựa vào

phần Tóm tắt để viết số thích hợp vào chỗ

chấm để có Tóm tắt bài toán và giải vào vở

nêu kết quả bài giải

Bài 2: các em tự giải vào vở

- Cùng học sinh chữa bài

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Tổ chức cho học sinh thi đua tính nhẩm:

- Hớng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi kết quả

vào ô vuông

- 2 - 3

- Đọc: Mời bảy trừ hai bằng mời lăm, mời

lăm trừ ba bằng mời hai

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

- Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toán

rồi nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

15 – 2 = 13 (búp bê)

Đáp số : 13 búp bê

Giải:

Số máy bay còn lại trên sân là:

15 – 2 = 10 (máy bay)

Đáp số : 12 máy bay

- Các em tự tính nhẩm và xung phong nêu kết quả, thi đua theo nhóm bằng hình thức tiếp sức

- Mời tám trừ bốn bằng mời bốn, mời bốn cộng một bằng mời lăm

18 – 4 + 1 = 15

- Mời bốn cộng hai bằng mời sáu, mời sáu trừ năm bằng mời một

14 + 2 – 5 = 11 Giải:

Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4 (tam giác)

Đáp số : 4 tam giác

- Nhắc lại tên bài học

- Nêu lại các bớc giải bài toán có văn

- Thực hành ở nhà

Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 275 - 276 : tập đọc :quà của bố ( tiết1)

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng

B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhờ và yêu em

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK ) Học thuộc lòng 1 khổ thơ

II.Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trớc.

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc lòng 1 khổ thơ

trong bài: “Ngôi nhà” và trả lời câu hỏi 1

và 2 trong SGK

- Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết

bảng con: xao xuyến,lảnh lót, thơm phức,

trớc ngỏ

- GV nhận xét chung

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ về bố

-Bố của bạn nhỏ trong bài này đi bộ đội

bảo vệ đất nớc Bố ở đảo xa, nhớ con gủi

cho con rất nhiều quà Chúng ta cùng xem

bố gửi về những quà gì nhé

- Hớng dẫn học sinh luyện đọc:

- Học sinh nêu tên bài trớc

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh viết bảng con và bảng lớp

- Nhắc tựa

1

7

Trang 9

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng chậm rãi

tình cảm nhấn giọng ở khổ thơ thứ hai khi

đọc các từ ngữ: nghìn cái nhớ, nghìn cái

thơng, nghìn lời chúc, nghìn cái hôn) Tóm

tắt nội dung bài

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các

từ ngữ các nhóm đã nêu

- Lần nào: (l≠ n), về phép: (về ≠ dề), luôn

luôn: (uôn ≠ uông), vững vàng: (âm v và

dấu ngã)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

- Các em hiểu nh thế nào là vững vàng ?

thế nào là đảo xa ?

- Luyện đọc câu:

- Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng

thứ nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu

nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Thi đọc cả bài thơ

- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

- Đọc đồng thanh cả bài

- Luyện tập:

- Ôn vần oan, oat

- Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

-Tìm tiếng trong bài có vần oan ?

Bài tập 2:

- Nói câu chứa tiếng có mang vần oan, oat

- Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

- Hỏi bài mới học

- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1.Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?

2.Bố gửi cho bạn những quà gì ?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học

sinh đọc lại

- Học thuộc lòng cả bài thơ: Tổ chức cho

các em thi đọc HTL theo bàn, nhóm …

- Thực hành luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,

đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

- Vài em đọc các từ trên bảng

- Vững vàng: có nghĩa là chắc chắn

Đảo xa: Vùng đất ở giữa biển, xa đất liền

-Học sinh nhắc lại

- Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

- Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ

- 2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

- 2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

- Đọc câu mẫu trong bài (Chúng em vui liên hoan Chúng em thích hoạt động.)

- Học sinh thi nói câu có chứa tiếng mang vần oan oat

- Bạn Hiền học giỏi môn toán

- Bạn Hoa đoạt giải nhất viết chữ đẹp cấp huyện., …

- Quà của bố

- Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đảo xa

- Nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng, nghìn lời chúc, nghìn cái hôn Bố gửi cho con những nổi nhớ thơng, những lời chúc con khoẻ, ngoan, học giỏi và rất nhiều cái hôn

- Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ

- Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa các nhóm

- Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

- Hỏi: Bố bạn làm nghề gì?

- Đáp: Bố mình là bác sĩ

Trang 10

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học

sinh nói về nghề nghiệp của bố mình

- Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đáp theo

mẫu SGK

- Tổ chức cho các em đóng vai theo cặp để

hỏi đáp về nghề nghiệp của bố mình

5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu

lại nội dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Bố bạn cớ phải là thợ xây không? -Lớn lên bạn có thích theo nghề của

bố không?

- Bố bạn là phi công à? Bố bạn thờng

có ở nhà không? Bạn có muốn trở thành phi công nh bố mình không?

- Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài

2 em

- Thực hành ở nhà

Toán

Tiết 111 :LUYệN TậP

I Mục tiêu

- Biết giải và trình bài bài giải bài toán có lời văn có 1 phép trừ

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.

+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp

- Nhận xét Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Bài 1: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Gọi học sinh đọc đề toán, nêu tóm tắt bài

toán và giải

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh tự làm vào vở rồi chữa bài

trên lớp

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc TT

bài toán Giáo viên hớng dẫn học sinh giải

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau

Có: 15 hình tròn

Tô màu: 4 hình tròn

Không tô màu:… hình tròn?

- Chấm bài, nhận xét

4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài.

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Dặn dò: Làm lại các BT, chuẩn bị tiết sau

+ Học sinh giải trên bảng lớp

Giải:

Số hình tam giác không tô màu là:

8 – 4 = 4 (tam giác)

Đáp số : 4 tam giác

- Học sinh nhắc lại

Giải:

Số thuyền của Lan còn lại là:

14 – 4 = 10 (cái thuyền)

Đáp số : 10 cái thuyền Giải:

Số bạn nam tổ em là:

9 – 5 = 4 (bạn nam)

Đáp số : 4 bạn nam

- Học sinh tự giải rồi chữa bài trên bảng lớp

- Nhìn tóm tắt tự giải bài toán vào vở, đổi

vở để kiểm tra bài

- Nhắc lại tên bài học

- Nêu lại các bớc giải toán có văn

- Thực hành ở nhà

Tự nhiên và xã hội

Tiết 28 : CON MUỗI

I.Mục tiêu

- Nêu một số tác hại của muỗi

- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ

- Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt

II.Đồ dùng dạy học

Ngày đăng: 01/11/2015, 21:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - Tuan 28 B1 lop 1
Bảng l ớp (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w