1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 20 B1 LỚP 4

17 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học - HS đọc diễn cảm - HS thi đọc, lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc hay nhất - HS nêu lai ý chính của bài.. Kiểm tra bài cũ - GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

Trang 1

TUầN 20

Ngày soạn : 1/1/2011

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011

tập đọc

Tiết 39: bốn anh tài.

I Mục tiêu

- Biết đọc với giọng kể chuyện, bớc đầu biết đọc với giọng diễn cảm một đoạn

phù hợp nội dung câu chuyện

- Hiểu nội dung: ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

II đồ dùng dạy - học

III các hoạt động dạy- Học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 HS đọc bài thơ: Chuyện cổ tích về

loài ngời và trả lời câu hỏi SGK

-Nhận xét và cho điểm

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Phần đầu chuyện 4 anh tài ca ngợi sức

khoẻ tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa

Phần tiếp theo sẽ cho các em biết 4 anh

em Cảu Khây đã hiệp lực trổ tài ntn để

diệt trừ yêu tinh?

- GV ghi đầu bài

b Hớng dẫn luyện đọc

- GV gọi 1 HS đọc

(?) Bài chia làm mấy đoạn?

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp

- Yêu cầu HS tìm hiểu về nghĩa các từ

khó ở phần chú giải

- GV HD đọc,

c Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

(?) Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây

gặp ai và đợc giúp đỡ ntn?

(?) Thấy yêu tinmh về bà cụ đã làm gì?

(?) Em hãy nêu ý chính của đoạn 1?

- Yêu cầu hs đọc đoạn 2, trao đổi và thuật

lại cuộc chiến của 4 anh em Cẩu Khây

(?) Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?

- Yêu cầu các nhóm thuật lại cuộc chiến

đấu của 4 anh em chống yêu tinh

(?) Vì sao 4 anh em Cẩu Khây chiến

thắng đợc yêu tinh?

(?) Nếu để một mình thì ai trong số 4 anh

em sẽ thắng đợc yêu tinh?

(?) Đoạn 2 của truyện cho ta biết điều gì?

d Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 2 hs nối tiếp nhau đọc, lớp theo

dõi, phát hiện ra giọng đọc, cách đọc hay

- Treo bảng phụ có đoạn văn cần đọc

- GV đọc mẫu đoạn thuật lại cuộc chiến

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

- HS ghi đầu bài

- Bài chia làm 2 đoạn

- HS 1: 4 anh em bắt yêu tinh đấy

- HS 2: Cẩu Khây hé cửa đông vui

- HS đọc phần chú giải

- HS đọc bài thành tiếng, lớp đọc thầm

- Theo dõi gv đọc mẫu

- HS đọc thầm đoạn 1, thảo luận cặp

đôi:

+ Thấy yêu tinh về và đánh hơi thấy mùi thịt ngời bà cụ liền dục 4 anh em chạy trốn

- HS ngồi cùng bàn thảo luận nhóm, thuật lại cuộc chiến cho nhau nghe + Yêu tinh có thể phun nớc nh ma làm ngập cả cánh đòng làng mạc

- Gọi các nhóm trình bày trớc lớp

- Các nhóm khác bổ sung + Vì anh em Cẩu Khây có sức khoẻ tài năng phi thờng

+ Vì anh em Cẩu Khây biết đoàn kết hợp lực

+ Không ai thắng đợc yêu tinh

- HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng

- HS thống nhất giọng đọc

Trang 2

đấu của 4 anh em Cẩu Khây.

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét và tuyên dơng hs đọc tốt

(?) Câu truyện ca ngợi điều gì?

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- HS đọc diễn cảm

- HS thi đọc, lớp theo dõi và bình chọn bạn đọc hay nhất

- HS nêu lai ý chính của bài

Kể chuyện

Bài 20: Kể CHUYệN Đã NGHE - Đã ĐọC.

I Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về một ngời có tài

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện đã kể

II đồ dùng dạy - học

III các hoạt động dạy- Học

1 ổn định tổ chức:

2 Bài cũ:

- Nhắc lại yêu cầu của đầu bài

3 Bài mới :

- Giới thiệu bài

*Hớng đẫn kể chuyện:

a Tìm hiểu đề bài:

- Gọi H đọc đề

(?) Đề bài yêu cầu gì ?

- Gạch: đã nghe đã đọc, vềngời có tài

- Gọi H đọc phần gợi ý

- Những ngời ntn đợc mọi ngời công nhận là có tài?

(?) Lấy ví dụ một số ngời đợc gọi là ngời có tài ?

(?) Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?

- Yêu cầu HS giới thiệu về nhân vật mình kể với những tài năng đặt biệt của họ cho các bạn cũng biết

b Kể chuyện trong nhóm:

- Chia lớp thành nhóm 4

- Gợi cho H theo các câu hỏi:

:c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho H kể

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 96: phân số

I Mục tiêu

- Bớc đầu nhận biết về phân số, biết phân số có tử số và mẫu số

- Biết đọc, biết viết về phân số

II đồ dùng dạy - học

- Các hình minh hoạ nh trong SGK trang 106, 107

III các hoạt động dạy- Học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm các bài

tập hớng dẫn luyện tập tập thêm của tiết

95

- GV nhận xét và cho diểm học sinh

2 Dạy - học bài mới

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

Trang 3

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Gới thiệu phân số

- Treo hình tròn đợc chia làm 6 phần bằng

nhau, trong đó có 5 phần đợc tô mau nh

phần bài học của SGK

- GV hỏi :

(?) Hình tròn đợc chia mấy phần bằng

nhau ?

(?) Có mấy phần đợc tô màu ?

- GV: Chia hình tròn thành 6 phần bằng

nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu

năm phần sáu hình tròn

- Năm phần sáu viết là

6

5 (Viết 5, kẻ vạch ngang dới 5, viết 6 dới vạch ngang và

thẳng với 5)

- GV yêu cầu HS đọc và viết

6 5

- GV: Ta gọi

6

5 là phân số

- Phân số

6

5 có tử số là 5, có mẫu số là 6

(?) Khi viết phân số

6

5 thì mẫu số đựơc viết ở trên hay dới gạch ngang?

(?) Mẫu số của phân số

6

5 cho em biết điều gì ?

- Ta nói mẫu số là tổng số phần bằng nhau

đợc chia ra Mẫu số luôn luôn phải khác

0

(?) Khi viết phân số

6

5thì tử số đợc viết ở

đâu? Tử số cho em biết điều gì ?

- Ta nói tử số là số phần bằng nhau đợc tô màu

- Giáo viên lần lợt đa ra hình tròn, hình

vuông, hình zíc zắc nh phần bài học của

SGK, yêu cầu học sinh đọc phân số chỉ

phần đã tô màu của mỗi hình

(?) Đa ra hình tròn và hỏi: đã tô màu bao

nhiêu phần của hình tròn ? Hãy giải thích

(?) Nêu tử số và mẫu số của phân số

2

1 (?) Đa ra hình vuông và hỏi: Đã tô màu

bao nhiêu phần hình vuông? Hãy giải

thích

(?) Nêu tử số và mẫu số của phân số

4 3

- Giáo viên nhận xét:

6

5; 2

1 ; 4

3; 7

4 là những phân số Mỗi phân số có tử số và mẫu số

Tử số là số tự nhiên viết trên vạch ngang

- Lắng nghe, theo dõi

- HS quan sát hình

- HS trả lời : + Thành 6 phần bằng nhau

+ Có 5 phần đợc tô màu

- HS nghe HV giảng bài

- HS viết

6

5, và đọc năm phần sáu

- HS nhắc lại: Phân số

6 5

- HS nhắc lại

- Mẫu số đợc viết ở dới vạch ngang

- Mẫu số của phân số

6

5 cho biết hình tròn đợc chia thành 6 phần bằng nhau

- Khi viết phân số

6

5 thì tử số đợc viết ở trên vạch ngang và cho biết có 5 phần bằng nhau đợc tô màu

+ Đã tô màu

2

1hình tròn (Vì hình tròn

đựơc chia thành 2 phần bằng nhau và tô màu 1 phần)

+ Phân số

2

1 có tử số là 1 , mẫu số là 2

- Hs nêu miệng

+ Phân số

4

3 có tử số là 3, mẫu số là 4

- HS làm bài bài vào vở bài tập

- HS lần lợt báo cáo trớc lớp

*Ví dụ:

Trang 4

Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dới gạch

ngang

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó lần lợt

gọi 6 HS đọc , viết và giải thích phân số ở

từng hình

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- HD HS làm bài tập

- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng số nh

trong bài tập, gọi hai HS lên bảng làm bài

và yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

(?) Mẫu số của các phân số là những số tự

nhiên nh thế nào?

- GV nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét giờ học

+ Hình 1: viết

5

2, đọc hai phần năm, mẫu số cho biết hình chữ nhật đợc chia thành 5 phần bằng nhau Tử số cho biết

có 2 phần đợc tô màu

- Nhận xét bài làm của bạn

- Nêu yêu cầu của bài tập

- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS dới lớp nhận xét, sau đó đổi chéo

vở để kiểm tra bài lẵn nhau

- Là các số tự nhiên lớn hơn 0

- Viết các phân số

- HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào

vở, yêu cầu viết đúng thứ tự nh GV đọc

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Toán

Tiết 97: phân số và phép chia số tự nhiên

I Mục tiêu

- Biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia

II đồ dùng dạy - học

- Các hình minh hoạ nh phần bài học SGK vẽ trên bìa hoặc trên bảng

III các hoạt động dạy- Học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng ,yêu cầu

+ HS làm các bài tập hớng dẫn luyện tập

thêm của tiết 96

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới

2.1.Giới thiệu bài mới

2.2 Phép chia một số tự nhiên cho

một số tự nhiên khác 0

a) Trờng hợp có thơng là một số tự nhiên

- GV nêu vấn đề:

(?) Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì

mỗi bạn có đợc mấy quả cam ?

?) Các số 8, 4, 2 đợc gọi là các số gì?

b) Trờng hợp thơng là phân số

- GV nêu tiếp vấn đề:

(?) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em đợc bao nhiêu cái bánh ?

(?) Em có thể thực hiện phép chia 3 : 4

t-ơng tự nh thực hiện 8 : 4 đợc không ?

- Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4

bạn

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu,HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- Nghe giới thiệu bài

- HS: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn đợc:

8 : 4 = 2 (quả cam)

- Là các số tự nhiên

- GV nghe và tìm cách giải quyết ván đề

- HS trả lời

- HS dựa vào bài toán chia bánh đẻ trả lời:

Trang 5

(?) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì

mõi bạn nhận đợc

4

3 cái bánh Vậy: 3 : 4

= ?

- GV viết lên bảng 3 : 4 =

4 3

(?) Thơng trong phép chia 3 : 4 =

4

3có gì

khác so với thơng trong phép chia 8 : 4 =

2 ?

(?) Em có nhận xét gì về tử số và và mẫu

số của thơng

4

3 và số bị chia, số chia trong phép chia 3 : 4 ?

2.3 Luyện tập thực hành

Bài 1

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài làm của học sinh

Bài 2

- Gv yêu cầu HS đọc bài mẫu, sau đó tự

làm bài

- GV chữa bài và cho điểm học sinh

Bài 3

- Gv yêu cầu HS đọc đè bài phần a, đọc

mẫu và tự làm bài

(?) Qua bài tập trên em thấy mọi số tự

nhiên đều có thể viết dới dạng phân số

nh thế nào ?

- GV gọi HS khác nhắc lại kết luận

3 Củng cố - dặn dò

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà

chuẩn bị bài sau

3 : 4 =

4 3

- HS đọc: 3 chia 4 bằng

4 3

- Thơng trong phép chia 8 : 4 = 2 là một

số tự nhiên còn thơng trong phép chia

3 : 4 =

4

3 là một phân số

- Số bị chia là tử số của thơng và số chia

là mẫu số của thơng

- HS lên bảng làm BT

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có mẫu số bằng 1

- HS nêu trớc lớp, cả lớp theo dõi để nhận xét

Mĩ thuật

Tiết: 20 Vẽ tranh – Đề TàI NGàY HộI QUÊ EM

I MụC TIÊU:

- Hiểu đề tài về các ngày hội truyền thống của quê hơng

- Biết cách vẽ tranh về đề tài ngày hội

- Vẽ đợc tranh về đề tài ngày hội theo ý thích

- HSsắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.

II CHUẩN Bị:

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1 ổn định:

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Vẽ tranh - Đề tài Ngày hội quê em

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- Yêu cầu HS xem tranh, ảnh ở SGK/46, 47

- GV gợi ý để HS nhận xét các hình ảnh, màu sắc … của ngày hội trong ảnh

- Yêu cầu HS kể về ngày hội ở quê mình

- Nhận xét

Hoạt động 2: Cách vẽ

- Yêu cầu HS quan sát tranh qui trình và gợi ý HS:

+ Chọn một ngày hội hoặc một hoạt động trong ngày hội mà em thích để vẽ

Trang 6

+ Vẽ hình ảnh chính của bức tranh, sau đó vẽ những chi tiết khác

+ Các hình ảnh cần thể hiện rõ nội dung hoạt động

+ Vẽ màu tơi sáng có đậm nhạt

Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS thực hành cá nhân

- GV quan sát, giúp đỡ các em

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS trình bày sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố – dặn dò:

- Về vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bài

- Quan sát các đồ vật có ứng dụng trang trí hình tròn

- Nhận xét tiết học

Thể dục

Tiêt 39 : ĐI CHUYểN HƯớNG PHảI ,TRáI

TRò CHƠI : “THĂNG BằNG ”

I Mục tiêu

-Ôn đi chuyển hớng phải, trái Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác

-Trò chơi: “Thăng bằng ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm phơng tiện

-Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.

-Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vạch, dụng cụ cho tập luyện bài tập

“Rèn luyện t thế cơ bản và trò chơi ”

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động: HS chạy chậm theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên xung quanh sân trờng

+Tập bài thể dục phát triển chung

+Trò chơi: “Có chúng em” hoặc một trò chơi nào đó mà GV và HS lựa chọn

2 Phần cơ bản:

a) Đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện t thế cơ bản

* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo

-Cán sự điều khiển cho các bạn tập , GVbao quát , nhắc nhở , sửa sai cho HS

* Ôn đi chuyển hớng phải, trái

-GV chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực đã quy định Các tổ trơng điều khiển tổ của mình tập, GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc giúp đỡ những học sinh thực hiện cha đúng

-Tổ chức cho HS thi đua tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc và đi chuyển hớng phải trái Lần lợt từng tổ thực hiện 1 lần và đi đều trong khoảng 10 – 15m Tổ nào tập đều , đúng, đẹp, tập hợp nhanh đợc biểu dơng, tổ nào kém nhất sẽ phải chạy 1 vòng xung quanh các tổ thắng

b) Trò chơi : “ Thăng bằng

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi và cho HS khởi động kĩ khớp cổ chân, đầu gối, khớp hông

-Nêu tên trò chơi.

-GV nhắc lại cách chơi:

- Sau vài lần chơi GV có thể thay đổi hình thức, đa thêm quy định hoặc cách chơi khác cho trò chơi thêm phần sinh động

3 Phần kết thúc:

-HS đi thờng theo nhịp và hát

-Đứng tại chỗ thực hiện thả lỏng, hít thở sâu

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

Luyện từ và câu

Tiết 39: luyện tập về câu kể ai làm gì ?

I Mục tiêu

Trang 7

- Nắm vững kiến thức và kỹ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Tìm đợc câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn

- Viết đợc đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì?

II đồ dùng dạy - học

- Giấy khổ to và bút dạ

III các hoạt động dạy- Học

1 kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên làm bài tập sau:

(?) Đặt hai câu có chứa từ “Tài’’ có nghĩa là “có khả năng hơn ngời bình thờng’’ hoặc

“tiền của ’’ ?

- Gọi 3HS đứng tại chỗ nêu và giải thích 1 câu tục ngữ ca ngợi tài trí của con ngời

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm từng HS

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài:

b Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn của bài

- Yêu cầu HS tìm các câu kể

- Gọi HS nhận xét, chữa bài trên bảng của bạn

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm Gạch chéo (//) ngăn cách giữa CN và VN

- Gọi HS nhận xét , chữa bài trên bảng của bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

(?) Công việc trực nhật của lớp các em thờng làm những công việc gì ?

- Yêu cầu HS làm bài GV phát giấy và bút dạ cho một số HS, cả HS khá, giỏi và trung bình

GV nhận xét cho điểm những HS viết tốt

3 củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011

Lịch sử

tiết 19: nớc ta cuối thời trần

I Mục tiêu

- Nắm đợc một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần

+ Vua quan ăn chơi sa đoạ, trong triều một số quan lại bất bình, Chu Văn An dâng sớ xin chém 7 tên quan coi thờng phép nớc

+ Nông dân và nô tì nổi dậy đấu tranh

- Hoàn cảnh Hồ Quý Ly truất ngôi vua lập nên nhà Hồ

II đồ dùng dạy - học

- Giáo án, phiếu thảo luận, sgk

III các hoạt động dạy- Học

1.ổn định tổ chức

2 KTBC.

3 Bài mới:

- Giới thiệu- Ghi đầu bài

1- Tình hình nớc ta cuối thời trần

- Tổ chức cho H thảo luận nhóm chia lớp thành 4 nhóm phát phiếu học tập Y/C thảo luận

- G chốt lại nội dung bài

2- Nhà Hồ thay thế nhà Trần

(?) Em biết gì về Hồ Quý Ly?

?) Hồ Quý Ly đã tiến hành những cải cách gì để đa nớc ta thoát khỏi tình hình khó khăn? (?) Theo em việc Hồ Quý Ly truất ngôi vua Trần và tự xng làm vua là đúng hay là sai? vì sao?

?) Vì sao nhà Hồ lại không chống đợc quân xâm lợc nhà Minh?

Trang 8

G chốt rút ra bài học

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

Kĩ thuật

Tiết 20: Vật liệu và dụng cụ gieo trồng rau, hoa

I Mục tiêu:

-HS biết đợc đặc điểm, tác dụng của các vật liệu, dụng cụ thờng dùng để gieo trồng, chăm sóc rau, hoa

-Biết cách sử dụng một số dụng cụ trồng rau, hoa đơn giản

II Đồ dùng dạy- học:

III Hoạt động dạy- học:

1.ổn định: Hát

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: Vật liệu và dụng cụ gieo trồng rau hoa

b)Hớng dẫn cách làm:

* Hoạt động 1: GV hớng dẫn tìm hiểu những vật liệu chủ yếu đợc sử dụng khi gieo trồng rau, hoa

-Hớng dẫn HS đọc nội dung 1 SGK

+Em hãy kể tên một số hạt giống rau, hoa mà em biết?

+ở gia đình em thờng bón những loại phân nào cho cây rau, hoa?

+Theo em, dùng loại phân nào là tốt nhất?

-GV nhận xét và bổ sung phần trả lời của HS và kết luận

* Hoạt động 2: GV hớng dẫn HS tìm hiểu các dụng cụ gieo trồng, chăm sóc rau,hoa.

-GV hớng dẫn HS đọc mục 2 SGK và yêu cầu HS trả lời các câu hỏi về đặc điểm, hình dạng, cấu tạo, cách sử dụng thờng dùng để gieo trồng, chăm sóc rau, hoa

- GV tóm tắt nội dung chính

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS

-Hớng dẫn HS đọc trớc bài “Yêu cầu điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa”

Tập đọc

Tiết 40: Trống đồng đông sơn

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào ca ngợi.

- Hiểu nội dung bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đa dạng với văn hoa rất đặc sắc là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam

II đồ dùng dạy - học

- ảnh trống đồng trong SGK trang 17 (phóng to nếu có điều kiện )

- Su tầm một số tranh ảnh về các loại trống đồng khác (nếu có)

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung câu , đoạn văn cần luyện đọc

III các hoạt động dạy- Học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đoc bài Bốn anh tài (tiếp theo)

và trả lời câu hỏi về nội dung bài trong

SGK

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát ảnh minh hoạvà hỏi:

Bức ảnh chụp là cổ vật nào? có xuất xứ từ

đâu ?

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

*Luyện đọc:

-Yêu cầu HS mở SGK trang 17, sau đó gọi

2HS tiếp nối nhau đọc bài trơc lớp GV

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- HS đọc toàn bài

- Nhận xét

- Bức ảnh là hình ảnh trống đồng Đông Sơn, có xuất xứ từ Thanh Hoá

- Lắng nghe

- HS đọc bài theo trình tự

Trang 9

chú ý sửa nỗi phát âm, ngắt giọng cho

từng HS (

- Tổ chức cho HS đọc 3 lợt nh trên

- Chú ý các câu văn dài :

- Em hãy nêu ý chính đoạn 2 ?

Gv ghi ý chính đoạn 2 lên bảng (?) Vì sao

có thể nói trống đồng là niềm tự hào chính

đáng của ngời Việt Nam ?

- KL về ND bài: - Gv ghi ý chính của bài

lên bảng

* Đọc diễn cảm

- Treo bảng phụ có đoạn văn chọn hớng

dẫn đọc diễn cảm (+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS tìm ra cách đọc và luyện

theo cặp

(?) Vì sao có thể nói trống đồng là niềm tự

hào chính đáng của ngời Việt Nam ?

- KL về ND bài: - Gv ghi ý chính của bài

lên bảng

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

Tiếp nối nhau đặt câu

- HS đọc thành tiếng, cả lớp dọc thầm

- Theo dõi Gv đọc mẫu

- Đọc thầm, 2HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, tiếp nối nhau trả lời đến khi có câu trả lời đúng

- Lắng nghe

- HS nhắc lại ý chính đoạn 2

- Đọc thầm, trao đổi , trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại ý chí đoạn 2

- Hs nhắc lại ý chính toàn bài

Toán

Tiết 98: phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp theo)

I Mục tiêu

- Bớc đầu biết đợc thơng của phép chia một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành

một phân số

- Bớc đầu biết so sánh phân số với Tiếng việt

II đồ dùng dạy - học

- Các hình minh họa nh phần bài học SGK

III các hoạt động dạy- Học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng, y/cầu các em làm BT1,

2 của tiết 97

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy - học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài mới:

2.2 Phép chia một số tự nhiên cho một số

tự nhiên khác 0

a) Ví dụ

*VD1: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam

thành 4 phần bằng nhau Vân ăn 1 quả cam

4

1 quả cam

(?) Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân

đã ăn?

(?) Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn đợc mấy

phần?

- Ta nói Vân ăn 4 phần hay

4

4 quả cam

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm

- Nghe GV giới thiệu bài

- HS đọc lại ví dụ và quan sát hình minh hoạ cho ví dụ

+ Vân ăn một quả cam tức là đã ăn 4 phần

Trang 10

(?) Vân ăn thêm

4

1 quả cam tức là ăn thêm mấy phần nữa ?

(?) Nh vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần ?

- Ta nói Vân ăn 5 phần hay

4

5 quả cam

- GV: Hãy mô tả hình minh hoạ cho phân số

4

5

- Mỗi quả cam đợc chia thành 4 phần bằng

nhau, Vân ăn 5 phần, vậy số cam Vân đã ăn

4

5 quả cam

b) Ví dụ 2

*VD2: Có 5 quả cam chia đều cho 4 ngời

.Tìm phần cam của mỗi ngời ?

- Gv yêu cầu HS tìm cách thực hiện chia 5

quả cam cho 4 ngời

(?) Vậy sau khi chia thì phần cam của mỗi

ngời là bao nhiêu ?

- Gv nhắc lại: Chia đều 5 quả cam cho 4 ngời

thì mỗi ngời đợc

4

5 quả cam Vậy 5 : 4 =?

c) Nhận xét

(?)

4

5 quả cam và 1 quả cam thì bên nào có

nhiều cam hơn? Vì sao ?

(?) Hãy so sánh

4

5 và 1 ? (?) Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số

4

5?

*K/luận 1: Những phân số có tử số lớn hơn

mẫu số thì lớn hơn 1

(?) Hãy viết thơng của phép chia 4 : 4 dới

dạng phân số và dới dạng số tự nhiên ?

=> Vậy

4

4 = 1

(?) Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số

4

4?

*K/luận 2: Các phân số có tử số và mẫu số

bằng nhau thì bằng 1

(?) Hãy so sánh một quả cam và

4

1quả cam ? (?) Hãy so sánh

4

1 và 1

(?) Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của

phân số

4

1?

*K/luận 3: Những phân số có tử số nhỏ hơn

+ Là ăn thêm một phần

+ Vân đã ăn tất cả 5 phần

- HS nêu: có một hình tròn đợc chia thành 4 phần bằng nhau, và một phần

nh thế bên ngoài Tất cả đều đợc tô màu

- HS đọc lại ví dụ

- HS thảo luận, sau đó trình bày cách chia trớc lớp

+ Sau khi chia mỗi ngời đợc

4

5 quả cam

+ HS trả lời 5 : 4 =

4

5

+ 4

5 quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì

4

5 quả cam là một quả cam thêm

4

1 quả cam

- HS so sánh và nêu kết quả

4

5 > 1 + Phân số

4

5 có tử số > mẫu số

- HS viết 4 : 4 =

4

4 ; 4 : 4 = 1

- Phân số

4

4 có tử số và mẫu số bằng nhau

+ 1 quả cam nhiều hơn

4

1 quả cam + HS so sánh

4

1 < 1

+ Phân số

4

1 có tử số nhỏ hơn mẫu số

Ngày đăng: 22/09/2015, 04:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w