1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 8 B1 lop 1

17 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 249,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát tranh HS đọc trơn cá nhân- đồng thanh.. MụC TIÊU: Giúp học sinh - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5.. - Gọi học sinh đọc lại bảng cộng.

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn : 10/ 10 / 2010

Ngày dạy :

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

Tiết số 41 - 42 : học vần: ua - a

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Giữa tra

II Đồ dùng dạy học:

+ GV: - Tranh minh hoạ từ: cua bể, ngựa gỗ; Câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị …

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Giữa tra

+ HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, trỉa lá

- Đọc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá (2 em)

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giáo vên Học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Hôm nay

cô giới thiệu cho các em vần mới: vần ua,

a – Ghi bảng

* Hoạt động 2: Dạy vần: ua- a

+ Dạy vần ua:

- Nhận diện vần: Vần ua đợc tạo bởi: u và

a

- GV đọc mẫu

Phân tích, ghép bảng cài

- So sánh: ua và a?

- Đánh vần, đọc trơn:

- Ghép thêm âm để đợc tiếng: cua

- Đa tranh hoặc vật thật để giới thiệu em

cua

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: cua, cua bể

- Đọc lại sơ đồ: ua- cua- cua bể

+ Dạy vần a: (Quy trình tơng tự)

a- ngựa- ngựa gỗ

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

* Hoạt động 3:Tập viết bảng con.

+ GV đa chữ mẫu- HS đọc

+ Viết mẫu trên bảng

+ Nêu quy trình viết: điểm đặt bút, điểm kết thúc

Lu ý nét nối giữa các em chữ

+ Gv nhận xét sửa cho HS

* Hoạt động 4: Hớng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Nêu các từ có vần ua?- GV ghi

- Thi tìm từ chứa tiếng có vần a?- giáo

viến ghi bảng

Phát âm:

2 em- đồng thanh

- âm u đứng trớc, a đứng sau

Ghép bìa cài: ua

Giống: a kết thúc

Khác: ua bắt đầu u

U - a - ua

Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: cua

Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ

Đọc xuôi- ngợc

(cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

HS nêu

Viết bảng con: ua, a, cua bể, ngựa gỗ

HS ghép bảng, đọc

HS trao đổi với bạn theo nhóm đôi Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Trang 2

- Cho HS đọc tiếng có vần vừa học?- giáo

viên gạch chân

- HS đọc, GV kết hợp giảng từ:

cà chua, nô đùa, tre nứa, xa kia

- HC đọc kết hợp phân tích tiếng

- Đọc lại bài ở trên bảng

* Củng cố:

- Em vừa học mấy vần? Là những vần nào?

- Vần đó cô dạy trong tiếng gì? Từ gì?

Tiết 2

* Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Đọc lại bài tiết 1 trên bảng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV đa tranh cho HS quan sát

- Gv viết câu:

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- GV gạch chân, cho HS luyện đọc

- Luyện đọc trơn cả câu

+ Đọc SGK:

* Hoạt động 2: Luyện viết:

- Nhắc nhở HS trớc khi viết

- GV đọc HS viết vào vở từng dòng

- GV thu vở chấm, nhận xét

* Hoạt động 3: Luyện nói: Giữa tra.

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ mùa hè?

- Giữa tra là lúc mấy giờ?

- Buổi tra mọi ngời thờng làm gì, ở đâu?

- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa

vào buổi tra?

Kết luận: Ngủ tra giúp ta khoẻ mạnh và để

cho mọi ngời nghỉ ngơi?

4 Củng cố dặn dò:

- Đọc lại bài

- Em vừa học những vần nào?

- Vần đó trong tiếng nào? Từ nào?

- Nhận xét giờ học

- Về đọc bài và chuẩn bị bài 31

Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

HS đọc

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

HS quan sát, nhận xét trả lời

HS đọc thầm, chỉ ra tiếng có vần vừa học

Đọc cá nhân 10 em – đồng thanh)

HS mở sách đọc- 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

- 1 HS đọc

- HS trả lời

Thể dục

Tiết số 8 :Đội hình đội ngũ- Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

I Mục tiêu

-Bớc đầu biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi

III Phơng pháp lên lớp

Mở

đầu 1.Nhận lớp- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học

2.Khởi động

2’

1’

1’

Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

GV

Trang 3

- Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay

Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

Kết

thúc - GV cho hs thả lỏng- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giảI tán

2’

2’

1’

- GV hớng dẫn thả lỏng -GV nhận xét và ra BTVN -GV cho HS về lớp theo hàng Đội hình xuống lớp nh (1)

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

Tiết số 71 - 72 học vần: ÔN TậP

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc đợc: ia, ua, a; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết đợc: ia, ua, a; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe và hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

II Đồ dùng dạy học:

+ GV: - Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần truyện kể: Khỉ và Rùa

+ HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết: ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc từ ngữ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xa kia

- Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

- Tuần qua các em đã học đợc những vần gì?

- GV gắn bảng ôn đợc phóng to

* Hoạt động 2: Ôn tập:

- Đọc các vần, chữ

- Ghép chữ và vần thành tiếng

- Đọc từ ngữ ứng dụng: Gv ghi bảng các từ ngữ

ứng dụng

- HS đọc, kết hợp phân tích tiếng

- GV chỉnh sửa phát âm:

- Giải thích từ: mua mía, ngựa tía, mùa da

* Hoạt động 3: Luyện viết bảng con.

- Viết mẫu trên bảng (Hớng dẫn qui trình đặt

bút, lu ý nét nối)

- Hớng dẫn viết bảng con:

- Đọc lại bài ở trên bảng

* Củng cố: Em vừa ôn những vần gì?

Tiết 2:

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

HS trả lời

HS đọc

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn

Đọc (cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Cả lớp viết trên bàn

- Viết bảng con: mùa da (cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

Trang 4

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS.

- Gv đa tranh, HS quan sát

- GV viết đoạn thơ ứng dụng

- Đọc SGK:

* Hoạt động 2: Luyện viết:

- HS đọc lại nội dung cần viết

- Nhắc nhở HS trớc khi viết

- GV đọc HS viết vào vở theo dòng

- GV thu chấm, nhận xét

* Hoạt động 3: Kể chuyện:

- GV dẫn vào câu chuyện

- GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

+ Tranh 1: Rùa và Thỏ là đôi bạn thân Một

hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa mới

có tin mừng.Vợ Khỉ vừa sinh em Rùa liền vội

vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ

+ Tranh 2: Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết

cách nào lên thăm vợ em Khỉ đợc vì nhà Khỉ ở

trên một cây cao Khỉ bảo Rùa ngậm chặt đuôi

Khỉ để đa Khỉ đa Rùa lên nhà mình

+ Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào

Rùa quên cả mình đang ngậm đuôi Khỉ, liền

mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi

xuống đất

+ Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt

Thế là từ đó, trên mai của Rùa đều có vết rạn

* ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có

hại Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình

Rùa ba hoa nên chuốc hoạ vào thân Truyện

còn giải thích sự tích mai Rùa

4 Củng cố dặn dò

- Đọc lại bài vừa ôn

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS

- Dặn về đọc bài và chuẩn bị bài 32

Quan sát tranh

HS đọc trơn (cá nhân- đồng thanh)

HS mở sách Đọc (10 em)

Viết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

HS lắng nghe

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Thủ công

Tiết số 8 : Xé, dán hình cây đơn giản (tiết1)

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản.

- Xé, dán đợc hình tán lá cây, thân cây Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng

đối phẳng, cân đối

II Đồ dùng dạy học:

- GV: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản

+Giấy thủ công, giấy trắng

- HS: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công

III.Hoạt động dạy và học:

1 Khởi động (1’): ổn định định tổ chức

2 KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs

- Nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.

Hoạt động1: (3’) Quan sát và nhận xét:

Mục tiêu: Cho hs quan sát bài mẫu.

Cách tiến hành: GV cho hs quan sát bài mẫu và hỏi:

+ Các cây có hình dáng nh thế nào? Màu sắc? Tán - HS quan sát + trả lời câu

hỏi

Trang 5

lá? Thân cây?

+ Kết luận: Gọi HS nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc

cuả cây

.Hoạt động 2: (5’) Hớng dẫn mẫu:

Mục tiêu: Hớng dẫn HS cách xé dán hình cây đơn giản.

Cách tiến hành: GV làm mẫu.

-Xé phần tán cây: GV làm mẫu và xé tán cây tròn từ

tờ giấy màu xanh lá cây → Dán qui trình và hỏi:

+Để xé tán cây tròn em phải xé từ hình gì?

- Xé tán cây dài từ tờ giấy màu xanh đậm → Dán qui

trình và hỏi:

+Để xé tán cây dài em phải xé từ hình gì?

- Xé phần thân câychọn giấy màu nâu → Dán qui

trình và hỏi:

+ Để xé phần thân cây em phải xé từ hình gì?

Nghỉ giữa tiết (5’)

Hoạt động 3 (15 )’ : Thực hành

Mục tiêu: Hs biết cách xé hình cây đơn giản.

Cách tiến hành:

+ Nêu lại cách xé hình cây đơn giản?

+ Gv nhắc nhở Hs thực hiện đúng qui trình

trên giấy nháp

+ Theo dõi, uốn nắn các thao tác xé

+ Nhắc Hs don vệ sinh

Hoạt động cuối (3 ) :’ Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu một số Hs nhắc lại nội dung bài học

- Giáo dục t tởng: Biết chăm sóc cây trồng

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập

- Dặn dò: Chuẩn bị giấy màu, bút chì, bút màu,

hồ dán cho bài học tiết 2

- 2 HS nêu

- HS quan sát

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- 2 HS trả lời

- 3 HS nêu

- HS thực hành xé hình cây

đơn giản và dán vào vở

- HS dọn vệ sinh, lau tay

- 2 HS nhắc lại

Toán

Tiết số 30 :PHéP CộNG TRONG PHạM VI 5

I MụC TIÊU: Giúp học sinh

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

- Các mô hình, vật thật nh tranh vẽ SGK trang 49

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1 ổn định: Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc lại bảng cộng phạm vi 3, phạm vi 4

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Trang 6

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng trong

phạm vi 5

- Giáo viên giới thiệu lần lợt các phép cộng

4 + 1 = 5 ; 1 + 4 = 5

3 + 2 = 5 ; 2 + 3 = 5

- Mỗi phép cộng đều theo 3 bớc, tơng tự

phép cộng trong phạm vi 3

- Hình thành bảng cộng ghi lên bảng lớp

* Hoạt động 3: Học thuộc bảng cộng

- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng

- Cho học sinh đọc đồng thanh Giáo viên

xoá dần để học sinh học thuộc tại lớp

- Giáo viên khuyến khích học sinh xung

phong đọc thuộc bảng cộng

- Giáo viên hỏi miệng: HS trả lời nhanh

- Cho học sinh xem hình vẽ sơ đồ trong

phần bài học nêu câu hỏi để HS nhận biết:

1 + 4 = 5 4 + 1 = 5

Tức là: 1 + 4 cũng bằng 4 + 1 (cùng bằng 5)

Tơng tự đối với sơ đồ: 3 + 2 , 2 + 3

- Cho học sinh đọc lại

* Hoạt động 4: Thực hành

Bài 1: Tính

- Hớng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài vào vở

- Cho HS chữa bài, nhận xét

Bài 2: Tính cột dọc

- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu bài

- Lu ý học sinh viết thẳng cột

- Cho HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng

Bài 4: Viết phép tính thích hợp (a)

- GV đọc yêu cầu của bài

- Hớng dẫn học sinh quan sát tranh rồi nêu

bài toán Khuyến lhích nhiều HS nêu các bài

toán khác nhau

- HS nêu phép tính thích hợp

- Ai còn có phép tính khác

4 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay em vừa học bài gì? Đọc lại công

thức cộng phạm vi 5 ?

- Dặn học sinh về học thuộc công thức cộng

- Chuẩn bị bài cho tiết toán ngày hôm sau

- 5 em đọc

- Học sinh đọc đồng thanh 5 lần

- Gọi 5 em đọc

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

3- 5 HS

Học sinh lần lợt trả lời nhanh theo sự chỉ định của giáo viên

4 + 1 = 1 + 4

3 + 2 = 2 + 3

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh tự nêu cách làm rồi làm bài và chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- Học sinh tính rồi viết kết quả theo cột dọc

- HS tự làm bài và chữa bài

- HS đọc lại

Có 4 con hơu thêm 1 con hơu Hỏi có tất cả mấy con hơu?

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5

Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010

Trang 7

Tiếng việt

Tiết số 75 - 76 học vần : oi - ai

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Đọc đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II Đồ dùng dạy học:

+ GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: nhà ngói, bé gái; Câu ứng dụng: Chú bói cá nghĩ gì thế?…

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le

+ HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức: Hát tập thể.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: mua mía, mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá…

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

Giáo viên Học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Hôm nay côgiới thiệu

cho các em vần mới: vần oi, ai – Ghi bảng

* Hoạt động 2: Dạy vần oi – ai.

+ Dạy vần oi:

- Nhận diện vần: Vần oi đợc tạo bởi: o và i

- GV đọc mẫu

- Phân tích: oi

- So sánh: oi và ai?

- Đánh vần:

- Ghép bảng cài: ngói

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: ngói, nhà ngói

- Đọc lại sơ đồ:

oi

ngói

nhà ngói

+ Dạy vần ai: Qui trình tơng tự

ai

gái

bé gái

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- Gv chỉ lần lợt, bất kỳ

* Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- GV đa vần, từ cần viết

- Nhận xét độ cao của các vần

- Viết mẫu trên bảng: Hớng dẫn qui trình đặt bút, lu ý

nét nối

- HS viết bảng, GV nhận xét, sửa

* Hoạt động 3: Luyện đọc các từ ứng dụng.

- Cho HS tìm từ có vần vừa học

Phát âm: oi

Phân tích vần oi Ghép bìa cài: oi

Giống: i

Khác: vần oi có o đúng trớc, ai có a đứng trớc

Đánh vần (cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn (cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: ngói

Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ

Đọc cá nhân - đồng thanh

Đọc xuôi – ngợc (cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết bảng con: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- HS đọc

Trang 8

- Gv ghi bảng.

- Gv gạch chân tiếng

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ:

ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- Đọc lại bài ở trên bảng kết hợp phân tích tiếng

- Rèn HS yếu đọc

* Củng cố:

- Em vừa học những vần gì? Tiếng mới? Từ mới?

Tiết 2:

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Đọc lại bài tiết 1 trên bảng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Cho HS phân tích tiếng

- Đọc câu ứng dụng:

+ GV cho HS quan sát tranh

+ GV viết câu lên bảng

Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa tra

- Đọc SGK:

* Hoạt động 2: Luyện viết vở.

- GV đọc cho HS viết vào vở theo dòng

- Gv theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu vở chấm 10 HS, nhận xét

* Hoạt động 3: Luyện nói:

- Trong tranh vẽ em vật gì?

- Em biết em chim nào?

- Em le le, bói cá sống ở đâu và thích ăn gì?

- Chim sẻ, chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?

- Chim nào hót hay? Tiếng hót nh thế nào?

4 Củng cố dặn dò:

- Đọc lại bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn chuẩn bị bài 33

- HS viết bảng

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- HS đọc thầm, chỉ ra tiếng có vần oi, ai

Đọc trơn từ ứng dụng: (cá nhân - đồng thanh)

HS đọc

Đọc cá nhân 10 em –

đồng thanh

Nhận xét tranh

Đọc cá nhân – đồng thanh

HS mở sách (10 em đọc) Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Toán

Tiết số 31 :LUYệN TậP

I MụC TIÊU: Giúp học sinh:

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng1 phép tính cộng

II Đồ DùNG DạY HọC: Bộ thực hành

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:

1 ổn định: Hát- chuẩn bị đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc lại bảng cộng phạm vi 5

- 2 học sinh lên bảng:

4 + 1 = 5 = 1 + …

- Học sinh làm bảng con:

1 + 4 = 5 = 3 + …

3 + 2 = 5 = 2 + …

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Giáo viên ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Thực hành

- Cho học sinh mở SGK- Hớng dẫn học -2 em đọc bảng cộng 3 -2 em đọc bảng cộng 4

Trang 9

sinh làm bài tập

Bài 1: Tính

- Giáo viên cho HS nêu cách làm và tự

làm bài

- Chữa bài: cho HS đọc nối tiếp các phép

tính đã làm

- HD HS nhận xét để thấy: 2 + 3 = 3 + 2

4 + 1 = 1 + 4

Bài 2: Tính (theo cột dọc).

- HS nêu yêu cầu và tự làm bài

- Chữa bài

Khắc sâu: Khi viết kết quả phép tính cột

dọc, em nhớ viết thẳng cột

Bài 3: Tính

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Cho hs nêu cách làm

- HS làm vở

- GV chấm, chữa bài

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- GV đọc đề bài

- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán

- Giáo viên nhận xét đúng, sai

- Cho HS nêu phép tính

- Ai có phép tính khác

Phần b tiến hành nh phần a

- Học sinh lên bảng gắn phép tính đúng

d-ới tranh

4 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay em vừa học bài gì?

- Dặn học sinh ôn lại các bảng cộng

- Chuẩn bị các bài tập cho ngày mai

-2 em đọc bảng cộng 5 -Học sinh lặp lại đầu bài

HS nêu cách làm và tự làm bài

Chữa bài

Học sinh nhận xét rút ra kết luận

- Học sinh nêu cách làm bài, tự làm và chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh tự nêu cách làm

2 cộng 1 bằng 3 3 cộng 1 bằng 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4

- Học sinh tự làm bài và chữa bài

- Học sinh đọc lại yêu cầu

Có 3 em mèo, có thêm 2 em nữa Hỏi tất cả có mấy em mèo?

3 + 2 = 5

- Có 2 em mèo, thêm 3 em mèo Hỏi có tất cả mấy em mèo?

2 + 3 = 5

Tự nhiên và xã hội

Tiết số 8 :Ăn uống hàng ngày

I MụC TIÊU:

- Biết đợc cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nớc

II Đồ DùNG DạY HọC:

- GV: Tranh minh hoạ

- HS : Có SGK

III HOạT ĐộNG DạY - HọC:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trớc các con học bài gì?(Thực hành đánh răng)

- Mỗi ngày con đánh răng mấy lần?(ít nhất 2 lần)

- Khi đánh răng con đánh nh thế nào?(Mặt trong, mặt ngoài, mặt nhai)

- GV nhận xét ghi điểm A và A+

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới:

HĐ1: Hớng dẫn HS chơi trò “Con thỏ

uống nớc ăn cỏ vào hang”

Mục tiêu: Gây hứng thú cho HS.

Trang 10

Cách tiến hành:

- GV vừa hớng dẫn vừa nói:

+ Khi nói: Con thỏ để 2 tay lên trán và

vẫy vẫy tợng trng cho tai thỏ

+ Khi nói: An cỏ, 2 tay để xuống chụm

5 ngón tay của bàn tay phải để vào lòng

bàn tay trái

+ Khi nói uống nớc, đa 5 ngón tay phải

đang chụm vào nhau lên gần miệng

+ Khi nói vào hang 2 tay chụm các ngón

vào 2 lỗ tai

- GV cho lớp thực hiện

- GV hô bất kỳ kí hiệu nào nhng HS

phải làm đúng

HĐ2: - Hoạt động chung.

Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức

ăn, đồ uống các con thờng ăn uống hàng

ngày

Cách tiến hành:

- GV hỏi hằng ngày các con thờng ăn

những thức ăn gì?

- GV ghi tên các thức ăn mà HS

nêu lên bảng

- GV cho HS quan sát các hình ở SGK

Kết luận: An nhiều thức ăn bổ dỡng thì

có lợi cho sức khoẻ , mau lớn

HĐ3: Hớng dẫn HS quan sát tranh SGK

Mục tiêu: HS giải thích tại sao phải ăn

uống hàng ngày

Bớc 1: Quan sát và hỏi các câu hỏi

- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ

thể?

- Các hình nào cho biết các bạn học tập

tốt?

- Hình nào cho biết các bạn có sức khoẻ

tốt?

- Tại sao chúng ta cần ăn uống hàng

ngày?

GV cho lớp thảo luận chung

- 1 số em đứng lên trả lời

- GV tuyên dơng những bạn trả lời đúng

Kết luận: Hằng ngày chúng ta cần ăn

uống đầy đủ chất và điều độ để mau lớn

HĐ4:Củng cố bài học:

- HS có thể cùng làm theo cô

- HS thực hiện 3, 4 lần

- HS nêu

- HS quan sát các hình ở SGK

- Đánh dấu những thức ăn mà các HS đã

ăn và thích ăn

- SGK

- HS thảo luận nhóm 2, 1 bạn hỏi 1 bạn trả lời

- Lớp theo dõi

- HS trả lời

Ngày đăng: 01/11/2015, 03:33

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w