Hoạt động 3: Giới thiệu tên mình - Yêu cầu hs đứng vòng tròn theo nhóm 6 em, sau đó lần lợt giới thiệu tên của mình với các bạn.. Hoạt động 4: Giới thiệu về sở thích của mình 10' - hoạt
Trang 1Tuần : 1 Thứ hai ngày
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Nêu nội quy lớp học
(10”)
- Nêu giờ giấc, nền nếp ra vào lớp -theo dõi
- Cách chào hỏi GV, hát đầu giờ - thực hiện
2 Hoạt động 2: Giới thiệu SGK(20’)
- Giới thiệu SGK, sách bài tập Tiếng
Việt
- Hớng dẫn cách mở và giữ sách vở
- theo dõi
3 Hoạt động 3: Giới thiệu bộ ghép
chữ lớp 1( 15’), nêu cách sử dụng - theo dõi.- tập sử dụng
4 Hoạt động 4: Giới thiệu về chơng
trình Tiếng Việt lớp 1(30’)
- Giới thiệu về các âm, vần, bài tập đọc
- Nêu ý nghĩa của các bài học đó
5 Hoạt động 5: Giới thiệu về bảng
con và cách sử dụng (10’)
- Hớng dẫn các sử dụng bảng con theo
hiệu lệnh của GV - theo dõi và tập sử dụng.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
- Nhận xét, nhắc nhở HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn sử dụng
sách (7’) - hoạt động theo cá nhân.
- GV giới thiệu sách toán, vở bài tập,
cách trình bày một tiết học toán trong
SGK, các kí hiệu bàI tập trong sách
- theo dõi, quan sát SGK
Trang 2- Hớng dẫn SH cách mở, sử dụng sách - theo dõi,và thực hành.
4 Hoạt động 4: Làm quen một số
hoạt động trong giờ toán (7’)
- hoạt động cá nhân
- GV giới thiệu một số các hoạt động
trong giờ học toán - theo dõi.
5 Hoạt động 5: Giới thiệu các yêu
cầu cần đạt sau khi học toán (7’) - hoạt động cá nhân.
- Giới thiệu các yêu cầu về: Số học,
hình học, đo lờng, giải toán
- theo dõi
6 Hoạt động 6: Giới thiệu cách sử
dụng bộ đồ dùng toán 1(7’) - hoạt động cá nhân.
- Giới thiệu cách sử dụng bộ đồ dùng
học toán: có những vật gì, để làm gì,
cách lấy sao cho nhanh…
- theo dõi
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi cất sách vở, đồ dùng nhanh
- Chuẩn bị giờ sau: Nhiều hơn, ít hơn
Đạo đức
Bài 1 : Em là học sinh lớp 1 (tiết1 )
I- Mục tiêu:
- Hiểu học sinh có quyền có họ tên, có quyền đi học Vào lớp 1 các em có thêm bạn
mới, có thầy cô giáo mới, sẽ thêm nhiều điểm 10
- Biết giới thiệu về tên, sở thích của bản thân, kể về ngày đeầu tiên đi học của
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở của
học sinh - tự kiểm tra vở bài tập đạo đức củamình
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu tên mình
- Yêu cầu hs đứng vòng tròn theo
nhóm 6 em, sau đó lần lợt giới thiệu
tên của mình với các bạn
- em thứ nhất giới thiệu tên mình, emthứ hai giới thiệu tên mình và tên bạnthứ nhất ,… cho đến hết
- Trò chơi giúp em điều gì? - biết tên bạn trong nhóm
- Em cảm thấy thế nào khi đợc giới
4 Hoạt động 4: Giới thiệu về sở thích
của mình (10') - hoạt động theo cặp
- Yêu cầu hs tự giới thiệu về sở thích
của mình với bạn bên cạnh - quay sang giới thiệu cho nhau sở thíchcủa mình
- Gọi một số em giới thiệu trớc lớp - em khác theo dõi, động viên bạn
- Những điều bạn thích có hoàn toàn
giống em không? - không giống nhau
GV: Mỗi ngời có sở thích khác nhau,
ta cần tôn trọng sở thích riêng của mỗi
ngời
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Kể về ngày đầu tiên
đi học (10') - hoạt động cá nhân
Trang 3- Yêu cầu hs tự kể theo gới ý sau:
+ Em đã móng chờ chuẩn bị cho ngày
khai giảng ra sao? Bố mẹ đã quan tâm
nh thế nào? Em có thấy vui khi là hs
lớp 1 không? Em sẽ làm gì để xứng
đáng là hs lớp 1?
- tự giới thiệu theo bản thân
- em kkhác nhận xét Bổ sung cho bạn
GV: Vào lớp 1 các em có thầy cô mới,
bạn mới, biết bao điều mới lạ, các em
cần ngoan ngoãn, vâng lới thầy cô
- GV: Tranh vẽ minh hoạ cơ thể ngời.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sách vở của HS
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Quan sát tranh (8’). - hoạt động
Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận
bên ngoài của cơ thể
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh cơ thể
ng-ời và nói tên các bộ phận bên ngoài của
4 Hoạt động 4: Quan sát tranh (10’). - hoạt động
Mục tiêu: Biết cơ thể có ba phần và cử
động của từng bộ phận
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo
luận theo nhóm về cử động của các bạn
trong tranh, từ đó thấy đợc các cơ quan
của cơ thể ngời chia làm ba phần
- hoạt động nhóm
- cơ thể ngời có ba phần: đầu, thân, taychân
Chốt: Vận động sẽ làm cho cơ thể
chúng ta khoẻ mạnh… - theo dõi.
5 Hoạt động 5: Tập thể dục (8’). - hoạt động
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập.
- Chơi trò “Ai nhanh, ai đúng”
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Cơ thể chúng ta đang lớn
Trang 4Thứ ba ngày Toán
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm ra sự chuẩn bị sách vở đồ dùng học toán của HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
- tiến hành làm và nêu nhẫn xét ta nói
số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu các nét cơ
Trang 5- HS biết kể tên các bộ phận đó.
- Có ý thức rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt.
II Đồ dùng:
- Học sinh: Vở bài tập TNXH.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra vở của HS
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Làm vở bài tập (15’). - hoạt động
Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận
bên ngoài của cơ thể
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh cơ thể
ng-ời trong vở bài tập và nói tên các bộ
phận bên ngoài của cơ thể con ngời
- hoạt động theo cặp
- từng cặp lên báo cáo trớc lớp
Chốt: Cơ thể ngời gồm có đầu, tay,
4 Hoạt động 4: Tập thể dục (15’). - hoạt động
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập.
III Hoạt động chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Làm bài tập toán (25’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS tự nhìn hình vẽ trong vở bài tập để nói: Số quả ít hơn số hoa, ngợc lại số hoanhiều hơn số quả
- Lần lợt gọi hs nói theo các hình vẽ khác nhau
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở, đồ - tự kiểm tra đồ dùng, sách vở
Trang 6dùng học tập của HS.
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Chơi gọi tên nét
nhanh ( 35’) - thi đua cá nhân
- GV chỉ các nét và gọi tên yêu cầu bất
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học
sinh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ
gì?
- Các tiếng đó có gì gì giống nhau?
- bé, me, xe, ve
- đều có âm e
- GV ghi âm e và gọi hs nêu tên âm?
- Nhận diện âm mới học - âm e- cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Tìm tiếng ngoài bài có âm e? - bè, mẹ, vé, tre…
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Viết bảng (10’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Luyện nói (8’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn, các con vật đang học
Trang 7- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: b
Đạo Đức (T)
Ôn bài 1 : Em là học sinh lớp 1 (tiết1 )
I- Mục tiêu:
- Hiểu học sinh có quyền có họ tên, có quyền đi học Vào lớp 1 các em có thêm bạn
mới, có thầy cô giáo mới, sẽ thêm nhiều điểm 10
- Biết giới thiệu về tên, sở thích của bản thân, kể về ngày đeầu tiên đi học của
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở của
học sinh - tự kiểm tra vở bài tập đạo đức củamình
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu tên bạn
- Yêu cầu hs đứng vòng tròn theo
nhóm 6 em, sau đó lần lợt giới thiệu
tên của các bạn trong nhóm
- lần lợt giáoi thiệu tên bạn đến hếtcho
đến hết
- Trò chơi giúp em điều gì? - biết tên bạn trong nhóm
4 Hoạt động 4: Giới thiệu về sở thích
của bạn (10') - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu hs tự giới thiệu về sở thích
của bạn mà em quý - tự giới thiệu về sở thích của một bạnem biết
- Gọi một số em giới thiệu trớc lớp - em khác theo dõi, động viên bạn
- Những điều bạn thích có hoàn toàn
giống em không?
- không giống nhauGV: Mỗi ngời có sở thích khác nhau, ta
cần tôn trọng sở thích riêng của mỗi
ngời
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Kể về ngày đầu tiên đi
học (10') - hoạt động cá nhân, tiếp tục đến nhứnghs nhút nhát hoặc giờ trớc cha lên
- Yêu cầu hs tự kể theo gới ý sau:
+ Em đã móng chờ chuẩn bị cho ngày
khai giảng ra sao? Bố mẹ đã quan tâm
nh thế nào? Em có thấy vui khi là hs
Trang 8Thứ năm ngày
Tiếng ViệtBài 4: b ( T6 )
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo của âm b, cách đọc và viết âm đó Ghép đợc tiếng be
- HS đọc, viết thành thạo âm b, tiếng be Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt
động học tập khác nhau của trẻ em và loài vật.- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
- GV: Tranh minh hoạ tiếng bé, bê, bà bóng.
- HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc vần viết âm e - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ
gì?
- Các tiếng đó có gì gì giống nhau?
- bé, bê, bà, bóng
- đều có âm b
- GV ghi âm e và gọi hs nêu tên âm?
- Nhận diện âm mới học - âm b- cài bảng cài
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Luyện nói (8’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn, các con vật đang học tập
theo công việc khác nhau
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: dấu sắc
Trang 9- Hăng say học tập môn hình học.
II Đồ dùng:
- GV: Một số vật có hình tam giác.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)
- Kiểm tra sách vở của học sinh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu hình tam
giác (10’) - hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS lấy các hình trong bộ đồ
dùng học toán, chia riêng thành ba
nhóm: Hình vuông, tròn và một nhóm
để riêng Trao đổi xem hình còn lại là
hình gì?
- hình tam giác
- Cho HS xem một số vật có hình tam
- Cho HS chơi chọn nhanh các hình
theo yêu cầu của giáo viên - hăng hái tham gia chơi.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Kiểm tra sách vở của HS
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “nét gạch ngang” yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- GV viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
Trang 10- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai.
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 18 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, tiếng có chứa âm, chữ đó.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Cho hs tự tìm và nêu ra các tiếng, từ có chữa âm: e, b
Chốt: Có rất nhiều tiếng, từ có chứa âm e, b
- Nhận ra và nêu tên đúng hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Nhận ra hình hình vuông, hình tròn, tam giác từ các vật thật.
- Hăng say học tập môn hình học.
II Đồ dùng:
-GV: Một số vật có hình hình vuông, hình tròn, tam giác.
- HS: Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)
- Nhận diện hình hình vuông, hình tròn, hình tam giác nhanh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
Trang 11liệu, màu sắc, kích thớc khác nhau, yêu
câu hs đọc tên nhanh - thi đọc tên hình nhanh
khác nhau và giới thiệu với các bạn
- tiến hành xếp và giới thiệu kết quảcủa nhóm
- Với HS khá giỏi yêu cầu các em xếp
các hình do em tự nghĩ ra
- Khen thởng nhóm thực hiện tốt
- thi đua nhau xếp
- theo dõi
5 Hoạt động 5: Chơi trò “Thi đua
chọn nhanh các hình” (8’) - chơi theo nhóm.
- Cho HS chơi chọn nhanh các hình
theo yêu cầu của giáo viên - hăng hái tham gia chơi.
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Tìm các vật có hình hình vuông, hình tròn, tam giác ở lớp, ở nhà
Thứ sáu ngày Tiếng Việt
Bài 3 : Dấu sắc.(T8)
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo của dấu sắc, cách đọc và viết dấu sắc
- HS đọc, viết thành thạo tiếng be, bé.Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: e, b, be - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy dấu thanh mới
( 10’)
- Cho HS nhìn tranh và nêu tranh vẽ gì? - cá, bé…
- Các tiếng đó có gì giống nhau? - đều có dấu sắc
- Viết dấu sắc, nêu cách đọc - đọc dấu sắc
- Nhận diện dấu sắc - giống nh cái thớc đặt nghiêng
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học dấu gì? Có trong
tiếnggì?
- dấu sắc, tiếng bé
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
Trang 12- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
3 Hoạt động 3: Đọc SGK(10’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bé đI học…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các hoạt động của bé
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
Kiểm điểm tuần 1
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/ 10
- Đi khai giảng đầy đủ, đúng giờ, mặc đúng quy định
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ra vào lớp đúng quy định
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Quế Anh,
II Phơng hớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15/10
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Thực hiện mặc đồng phục đúng quy định
Tuần: 2 Thứ hai ngày Tiếng Việt
Bài 4: Thanh hỏi, thanh nặng.(T10)
I.Mục tiêu:
- HS năm đợc cấu tạo của dấu hỏi, dấu nặng, cách đọc và viết các dấu đó
- HS đọc, viết thành thạo các dấu thanh đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứadấu mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bẻ
- Say mê học tập
II Đồ dùng:
- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: dấu sắc - đọc SGK
- Viết: be, bé - viết bảng con
Trang 132 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy dấu thanh mới
( 10’)
- Cho HS nhìn tranh và nêu tranh vẽ gì? - khỉ, hổ…
- Các tiếng đó có gì giống nhau? - đều có dấu hỏi
- Viết dấu sắc, nêu cách đọc - đọc dấu hỏi
- Nhận diện dấu hỏi - giống nh cái lỡi câu
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học dấu gì? Có trong
tiếng gì? - dấu hỏi, nặng, tiếng bẻ, bé.
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - mẹ bẻ cổ áo.…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các hoạt động của bé
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có dấu mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: thanh huyền, thanh ngã
Toán
Tiết5: Luyện tập (T10)
I Mục tiêu:
- Củng cố kiền thức về hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Củng cố kĩ năng nhận biết về hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Hăng say học tập môn toán.
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu tên các hình
- Nhận xét cho điểm
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
Trang 143 Hoạt động 3: Làm bài tập (25).
Bài1: GV nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - Tô mà giống nhau vào các hình giống
nhau
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
Chốt: Gọi HS nêu lại tên ba loại hình
đã học - tam giác, vuông, tròn.
Bài2: GVnêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - xếp hình
- Yêu cầu HS sử dụng các hình trong
- HS hiểu trẻ em có quyền đợc đi học, có quyền có họ tên.
- HS biết giới thiệu về các bạn trong lớp 1.
- Có ý thức học giỏi.
II Đồ dùng:
- GV : Tranh vẽ minh hoạ bàI tập 4.
- HS : Bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Em đang là học sing lớp mấy?
- Giới thiệu về một bạn trong lớp
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Khởi động (5’). - hoạt động
Mục tiêu: Chuẩn bị t thế cho HS bớc vào
học tập đợc tốt
Cách tiến hành: Hát bài “Đi đến trờng”. - thực hiện theo lớp
4 Hoạt động 4: Kể chuyện theo tranh
- GV kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
- kể nội dung từng tranh
Chốt: Khi đã là HS lớp 1 em sẽ có cô
giáo mới, bạn bè mới… - theo dõi.
5 Hoạt động 5: Múa hát đọc thơ về trờng
Trang 15
-Chốt: Trẻ em có quyền đợc đi học… - theo dõi
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Gọn gàng sạch sẽ
Tự nhiên - xã hội
Bài 2: Chúng ta đang lớn (T6)
I Mục tiêu:
- HS hiểu sức lớn của trẻ em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết Sức
lớn của mọi ngời là không giống nhau
- HS biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp.
- Có thái độ yêu quý bạn trong lớp
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cơ thể chúng ta gồm có mấy bộ phận, là những bộ phận nào?
- Kể tên các cơ quan của bộ phận thân…
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Khởi động (3). - hoạt động
Mục tiêu: Gây hứng thú học tập
Cách tiến hành:
- Chơi trò vật tay - thi đua theo cặp
4 Hoạt động 4: Làm việc với SGK
- Yêu cầu từng cặp đo, so sánh chiều
cao, độ dai cánh tay với bạn
- Gọi HS trình bày
- tiến hành đo so sánh theo cặp
Chốt: Sự lớn lên của mỗi ngời không
giống nhau
- theo dõi
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi bạn nào cao nhất
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Nhận biết các vật xung quanh
Tiếng Việt (T)
Ôn tập về thanh hỏi, thanh nặng
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các dấu hỏi, thanh nặng, tiếng có dấu hỏi, thanh nặng.
- Củng cố kĩ năng đọc và viết các dấu thanh, tiếng có dấu thanh.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
Trang 16II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
*Tìm từ mới có dấu thanh cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- HS tự tìm thêm tiếng, từ có dấu hỏi, thanh nặng
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu tên các hình do GV chuẩn bị
- Gọi HS nhận xét cho điểm bạn
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu từng số
Bài1: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết số vào vở
Bài2: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nhìn tranh viết số cho phù hợp
- Yêu cầu HS làm vào sách, em khác
quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài.
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài3: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nắm yếu cầu
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp
Trang 17- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn.
- HS nắm đợc cấu tạo của dấu thanh huyền, ngã, cách đọc và viết các thanh đó
- HS đọc, viết thành thạo các thanh đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa thanhmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bè
-Say mê học tập
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Thanh hỏi, ngã - đọc SGK
- Viết: bẻ, bẹ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy dấu thanh mới
( 10’)
- Cho HS nhìn tranh và nêu tranh vẽ gì? - dừa,mèo…
- Các tiếng đó có gì giống nhau? - đều có dấu huyền
- Viết dấu sắc, nêu cách đọc - đọc dấu huyền
- Nhận diện dấu huyền - giống nh cái thớc đặt nghiêng
* Nghỉ giải lao giữa tiết
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học dấu gì? Có trong
tiếng gì? - dấu huyền, ngã, tiếng bè, bẽ.
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bè trên dòng nớc.…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bè
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng - tập viết vở.
Trang 187.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có dấu mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cơ thể ta có mấy phần?
- Hằng ngày cơ thể ta lớn lên về yếu tố nào?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài
- Cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn có lợi gì?
*Câu hỏi nâng cao ( dành cho HS khá giỏi):
- Em đã làm gì để cơ thể đợc khoẻ mạnh?
- Theo em, ăn uống nh thế nào sẽ tốt cho cơ thể
Chốt: mỗi ngời có sức lớn khác nhau, cơ thể càng khoẻ mạnh thì càng có lợi choviệc học tập…
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết số : 1;2;3
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)
Bài 1: Nhận biết số lợng các nhóm đồ vật do GV đa ra.
- HS thi đua nêu số lợng các nhóm đồ vật đó
Bài 2: Lấy đồ vật cho phù hợp với số mà GV đa ra.
- Thi đua lấy đồ vật theo cặp
Bài 3: Đọc các số từ 1 đến 3 và ngợc lại.
Viết lại các số 1;2;3
- Hoạt động cá nhân, viết vào vở
*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi):
- Trong các số em vừa học số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất?
- Đièn tiếp số vào dãy số: 1,…, 3
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi nhận biết số lợng đồ vật
Trang 19- Nhận xét giờ học.
Tiếng Việt(T)
Ôn tập về các dấu thanh đ học.ã (
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết các dấu thanh, tiếng có dấu thanh.
- Củng cố kĩ năng đọc và viết các dấu thanh, tiếng có dấu thanh.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
*Tìm từ mới có dấu thanh cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- HS tự tìm thêm tiếng, từ có dấu thanh đang ôn
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ ôn tập, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa
âm mới, dấu thanh Phát triển lời nói theo chủ đề: Phân biệt các sự vật sự việc
- Yêu quý con vật
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Dấu huyền, ngã - đọc SGK
- Viết: bè, bẽ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những âm
- So sánh các âm đó - âm “b” cao 5 li, âm “e” cao 2 li
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc: be
- Các con đã học những dấu thanh nào? - ngang, sắc, huyền, ngã, nặng
- ChO HS ghép dấu thanh với tiếng
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm đang ôn, sau đó cho HS đọc tiếng,
- cá nhân, tập thể
Trang 20từ có âm đang ôn.
- Giải thích từ: bè bè
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- em: Huy, Hà đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng:be, bé.
3 Hoạt động 3: Đọc SGK(7’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Luyện nói (10’)
- GV cho HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh - dê/ dế, da/ dừa, cỏ/ cọ…
- Gọi HS nói về từng con vật, từng loại
quả trong tranh - luyện nói theo câu hỏi của GV.
- Nêu lại các âm vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: ê-v
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết 1;2;3
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - nêu lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm hình để đIũn số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài. - nêu lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số
- Yêu cầu HS làm, quan sát giúp đỡ HS
- Gọi HS đọc kết quả - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
Trang 21- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số.
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt:
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu -
- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát
giúp đỡ HS yếu - làm bài.
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết số
- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát
giúp đỡ HS yếu - làm bài.
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
- Củng cố kiến thức về những việc cần làm khi đã là học sinh lớp 1.
- Củng cố kĩ năng về giới thiệu các bạn trong lớp.
- Có ý thức thích tới lớp.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Em đã là học sinh lớp mấy?
- Khi tới lớp có gì vui?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài
- HS đọc đầu bài
3.Hoạt động 3:Trả lời câu hỏi (25’)
- Trớc khi đi học em cần phải ăn mặc nh thế nào, đầu tóc, giầy dép ra sao?
- Khi đến lớp, em cần chào hỏi ai?
- Trong lớp học em ngồi nghe giảng với t thế nh thế nào?
- Tối đến về nhà em phải làm gì? Có ai chỉ bảo em học bài ở nhà?
Chốt: Để việc học tập đợc tốt thì trong lớp phải chú ý nghe cô giảng bài, về nhàphải chịu khó làm bài
*Sử lí tình huống:
- Em đã chuẩn bị cho việc đến trờng nh thế nào?
- Em thực hiện việc học tập trong lớp ra sao?
- Về nhà em học tập nh thế nào? Từ mấy giờ đến mấy giờ?
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Tuyên dơng bạn thực hiện tốt
Thứ năm ngày Tiếng Việt
Bài 7: ê, v (T16)
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “ê,v”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bế bé
- Kính yêu cha mẹ
Trang 22II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: be, bé, bè, bẹ, bẻ, bẽ - đọc SGK
- Viết: be, bé, bè, bẹ, bẻ, bẽ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: “ê” và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bê” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bê” trong bảng cài - thêm âm b đằng trớc.- ghép bảng cài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: bề, vè
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - em: Tuấn đọc.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: bê, vẽ.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - mẹ bế em
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bế bé
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
6 Hoạt động 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng - tập viết vở.
Trang 237.Hoạt động7: Củng cố – dặn dò (5’).
- Chơi tìm tiếng có âm mới họ
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: l, h
Toán
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận biết số lợng các nhóm có 1;2;3 đồ vật
- Viết và đọc: 1;2;3
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu từng số 4;5
Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết số vào vở
Bài 2: GV hớng dẫn HS nêu yêu cầu
- Giúp HS nắm yêu cầu - nhìn tranh viết số cho phù hợp
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp
đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nắm yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào , quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
- đọc các số từ 1 đến 5 và ngợc lại
Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài. - theo dõi
- Giúp HS nắm yêu cầu - nối vật với chấm tròn và số cho thích
Trang 24Tập viết
Bài 1 : e, b, bé (5T)
I Mục tiêu:
- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: e, b, bé
- Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: e, b, bé , đa bút theo đúng quy
trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
- Say mê luyện viết chữ đẹp.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: e, b, bé và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: nét móc hai đầu, nét cong, nét khuyết
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “e, b” yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồmcác nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng – GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:bé
- HS quan sát GV viết mẫu vần và từ ứng dụng trên bảng
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 18 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 25*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- HS tự ghép thêm âm “ê, v, b, e và các dấu thanh đã học” để đợc từ mới
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Chốt: Trong các số đó số nào lớn nhất, bé nhất?
*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): Điền số:
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “l,h”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: le,le
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: e,v - đọc SGK
- Viết: ê,v, bê, ve - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: “l”và nêu tên âm - theo dõi
Trang 26- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lê” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lê” trong bảng cài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: hẹ, lề
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - em: Phát đọc.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: hè.
- Luyện đọc câu, chú ý cach ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - con vịt đang bơi
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - le le
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: o,c
Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 2
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/10
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
Trang 27- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Hà, ThuỷTiên, Khánh Linh, Hải Anh.
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ: Đức, Tởng, Nhan, Uyên, Duy,Thuỳ Linh
- Đi học muộn: Thắng, Mai Chi, Đức, Thắng
II Phơng hớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15/ 10
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Chuẩn bị tốt cho hội thi cỗ trung thu
- Nhắc bố mẹ đi họp phụ huynh cho đầy đủ
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “o,c”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Vó bè
- Biết yêu quý, chăm sóc con vật
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: l,h - đọc SGK
- Viết: l,h, lê, hè - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: “o” và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bò” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bò” trong bảng cài - thêm âm b đằng trớc,thanh huyền trênđầu âm o
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh
vần tiếng - cá nhân, tập thể.
Trang 28- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: lề, lễ
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - em: Khánh Linh đọc.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - cái vó
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - vó bè
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: ô, ơ
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận biết các nhóm có 1;2;3;4;5 đồ vật
Trang 29- Đọc, viết các số trong phạm vi 5.
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Nhóm có mấy đồ vật là nhiều
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - đếm số que diêm để điền số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Số lớn nhất, bé nhất? - số 5 lớn nhất, số 1 bé nhất
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền số theo thứ tự
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Đọc các số theo thứ tự từ 1 đến 5
và ngợc lại - đọc cácc số.
Bài4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết các số từ 1 đén 5
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
- Chuẩn bị giờ sau: bé hơn, dấu <
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
- Học sinh: Bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Vào lớp 1 có gì vui?
- Em đã làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét các bạn
trong lớp xem bạn nào đầu tóc, quần áo gọn - tự trả lời theo quan điểm của
Trang 30gàng sạch sẽ?
- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch sẽ? mỗi em.
- GV khen em nhận xét tốt - theo dõi
4 Hoạt động 4: Làm bài tập 1(10’). - hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết nhận xét và sửa lại cách ăm
mặccho gọn gàng sạch sẽ
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm xem bạn
nào ăm mặc gọn gàng, sach sẽ? Vì sao em
5 Hoạt động 5: Làm bài tập 2(7’). - hoạt động cá nhân
Mục tiêu: Biết chọn quần áo đi học phù hợp.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS chọn 1 bộ quần áo nam, 1 bộ
quần áo nữ cho bạn mà em cho là phù hợp
sau đó giải thích cách chon của mình
Chốt: Cần mặc quần áo phẳng phiu, lành lặn,
không xộc xệch…
- lên thuyết trình trớc lớp
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại phần ghi nhớ
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Tiết 2
- HS biết mô tả đợc một số vật xung quanh.
- Có ý thức bảo vệ giữ gìn các bộ phận của cơ thể.
II Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ minh hoạ các bộ phận: mắt, tai, mũi, tay, lỡi.
- HS: Một số vật: quả bóng, nớc hoa, chôm chôm…
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Trên đầu ta có những bộ phận nào?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Chơi trò “nhận biết
các vật xung quanh” (5’) - hoạt động cá nhân.
- Bịt mắt một em, cho em sờ hoặc ngửi,
nghe để đoán tên vật đó
- cổ vũ cho bạn
Chốt: Liên hệ giới thiệu bài. - theo dõi
4 Hoạt động 4: Mô tả các vật (10’). - hoạt động
- Yêu cầu HS quan sát các vật do các
em chuẩn bị sau đó nói cho nhau nghe
Trang 315 Hoạt động 5: Tìm hiểu vai trò của
các giác quan (10’)
- hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm với
các câu hỏi sau: Nhờ đâu bạn biết đợc
mầu sắc, hình dáng, mùi vị, độ nóng
lạnh, cứng mềm của các vật xung
quanh?
- Gọi HS lên hỏi đáp trớc lớp
- Nêu câu hỏi cho cả lớp: Điều gì sẽ
xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng? Tai
bị điếc? Mũi, da, lỡi bị mất cảm giác?
- thay phiên nhau hỏi đáp theo nhóm
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Yêu cầu HS từ các âm l, h, b ,e, ê, c, o và các dấu thanh đã học tự ghép thêmtiếng mới
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và ngợc lại
Trang 322 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bé
hơn (15’) - hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn HS quan sát tranh so sánh
số lợng đồ vật trong tranh?
- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim ít
hơn 2 hình vuông, 2 con chim ta nói: 1
bé hơn 2.Viết là 1<2
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông íthơn 2 hình vuông
- HS đọc lại
- Tiến hành tơng tự để đa ra 2<3
Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn
luôn quay về phía số bé hơn
- HS đọc
4 Hoạt động 4: Làm bài tập (17’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - viết dấu bé hơn
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu
- Dấu bé hơn có mũi nhọn quay về phía
trái
- làm bài
Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - nhắc lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - làm vào vở và chẵ bài
Chốt: Chỉ đọc là 2 bé hơn 3 không đọc
là 2 nhỏ hơn 3
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5
- Chuẩn bị giờ sau: Lớn hơn, dấu >
Tiếng Việt
Bài 10: ô, ơ.(T22)
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “ô, ơ”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bờ hồ
- Yêu quý cô giáo, bạn bè
II Đồ dùng:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- HS: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: o,c - đọc SGK
- Viết:o, c, cỏ, bò - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: “ô”và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
Trang 33- Muốn có tiếng “cô” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “cô” trong bảng cài - thêm âm c trớc âm ô.- ghép bảng cài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ:
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - em: Hải Anhđọc.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: vở.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đi chơi ở hồ
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bờ hồ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Ôn tập
Tự nhiên - xã hội (T)
Ôn bài : Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về nhận biết các vật xung quanh.
- Củng cố kĩ năng về nhận biết các vật xung quanh.
- Có ý thức tự bảo vệ các bộ phận trên cơ thể.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
III Hoạt động dạy – học chủ yếu :
Trang 341.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhờ đâu ta nhận biết đợc mọi vật xung quanh?
- Nhờ đâu ta biết độ nóng, lạnh, vị mặn đắng của một vật?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài
- HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3:Trả lời câu hỏi (25’)
- Nêu tên các bộ phận của cơ thể cần cho sự nhận biết vật xung quanh?
- Nhờ đâu ta nghe thấy âm thanh?
- Nhờ đâu ta nhìn thấy mọi vật?
- Nhờ đâu ta ngửi thấy các mùi?
- Nhờ đâu ta biết các vị?…
- Điều gì sẽ xày ra nếu các cơ quan đó bị hỏng?
HS thảo luận theo cặp sau đó lên bảng thực hành hỏi đáp nhau
*Câu hỏi nâng cao ( dành cho HS khá giỏi):
- Nhờ đâu ta biết thời tiết lạnh hay nóng?
- Tay sờ thấy vật nhẵn hay sần sùi là do cơ quan nào trên tay ta?
Chốt: Da bao bọc cơ thể và giúp ta cảm nhận đợc vật xung quanh
- Củng cố kiến thức về về so sánh hai số theo quan hệ bé hơn.
- Củng cố kĩ năng so sánh hai số theo quan hệ bé hơn.
- Yêu thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2: Nối:
1 < 3< 4 < 2 <
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn
- GV chốt kết quả đúng
*Bài 3 ( dành cho HS khá giỏi):
1 < 4 < 2<
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm và chữa bài, các bạn khác nhận xét cho bạn
- GV chốt kết quả đúng
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
Trang 35- Thi điền dấu bé hơn chính xác
Tiếng Việt(T)
Ôn tập về âm : o, c, ô, ơ
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c, ô, ơ”.
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c, ô, ơ”.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV đọc cho HS viết: cổ, võ, lơ, bở, cỗ, vồ
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Cho HS tự tìm thêm những tiếng, từ có chứa âm “o, c, ô, ơ” sau đó viết cáctiếng đó
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ô, ơ - đọc SGK
- Viết: ô, cô, ơ cờ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm đang ôn, sau dó cho HS đọc tiếng,
Trang 365 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - bé đang vẽ.- em khá, giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: cô, cờ…
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
dung tranh vẽ - tập kể chuyện theo tranh.
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện - theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn.
- Nêu lại các âm vừa ôn
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: i, a
Toán
Tiết 11 : Lớn hơn, dấu > (T19)
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “lớn hơn” khi so sánh các số.
- So sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn.
- Hăng say học tập môn toán.
II Đồ dùng:
- GV : Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật.
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết và đọc: 2 <3; 4 < 5; 1 < 4
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ
Trang 37- Giúp HS nắm yêu cầu - viết dấu lớn hơn.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu
- Dấu lớn hơn có mũi nhọn quay về
phía tay phải
- làm bài
Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài. - nhắc lại yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số dựa vào số lợng đồ vật
trong tranh
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu
- làm bài
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - so sánh số dựa vào số ô trống
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 4: Tiến hành nh bài 3 - làm vào vở và chữa bài
Chốt:Chỉ đọc là 3 lớn hơn 2 không đọc
là 3 to hơn 2
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi trò thi đua nối nhanh bài 5
- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- An mặc, đầu tóc, dầy dép nh thế nào là gọn gàng sạch sẽ?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài
- HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Thực hành (25’)
- Quan sát trong lớp xem hôn nay có bạn nào ăn mặc gọn gàng sạch sẽ? Bạn nàocha gọn gàng sạch sẽ?
- Theo em vì sao em cho rằng bạn ăn mặc nh thế là gọn gàng sạch sẽ?
- Bạn cha gọn gàng sạch sẽ ở chỗ nào? Em nêu cách sửa cho bạn?
Chốt: Khi đi học các em cần phải ăn mặc chỉnh tề, nếu quần áo cha sach thìkhông mặc…
*Câu hỏi nâng cao ( dành cho HS khá giỏi):
- Ngoài khi đi học theo em khi đi đâu cũng cần phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽnữa?
- Thực hiện nh vậy có ích lợi gì?
Chốt: Khi đi ra ngoài, ra nơi cộng cộng cũng cần ăn mặc gọn gàng để chứng tỏmình là ngơi lịch sự…
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Tuyên dơng bạn thực hiện ăn mặc gọn gàng thờng xuyên
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2005
Trang 38Tiếng Việt
Bài 12: i, a.(T26)
I.Mục tiêu:
- HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “i, a”, cách đọc và viết các âm, chữ đó
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng,từ, câu có chứa âmmới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Lá cờ
- Yêu quý con vật, và các trò chơi bổ ích
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Ôn tập - đọc SGK
- Viết: lò cò, vơ cỏ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy âm mới ( 10’)
- Ghi âm: i và nêu tên âm - theo dõi
- Nhận diện âm mới học - cài bảng cài
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bi” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bi” trong bảng cài - thêm âm b trớc âm i.- ghép bảng cài
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ
có âm mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: bi ve
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - bé có vở vẽ.- HS khá giỏi đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: há, li.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
Trang 39- Treo tranh, vẽ gì? - cờ Tổ Quốc,…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - lá cờ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Chơi tìm tiếng có âm mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: n, m
Toán
Tiết 12: Luyện tập (T21)
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn.
- Củng cố kĩ năng sử dụng dấu < ; > khi so sánh hai số trong phạm vi 5.
- Hăng say học tập môn toán.
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 2;3.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết và đọc dấu <;>
- Điền dấu: 4…5; 3…2
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (30’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - điền dấu < hặc dấu > vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS làm vào vở , quan sát
giúp đỡ HS yếu - làm bài.
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Khi có hai số khác nhau thì bao
giờ cúng có 1 số lớn hơn và số còn lại
bé hơn ta có hai cách viết?
- nh “: 1 < 2hoặc 2 > 1
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - tự bài mấu, xem tranh so sánh các đồ
vật rồi điền kết quả so sánh
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - nối ô trống với số thích hợp
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
đỡ HS yếu - làm bài, 1 < 2 ta nối với 2 và < 3 tanối với 3…
- Gọi HS chữa bài - theo dõi, nhận xét bài bạn
Chốt: Số bé lơn nhiều số nhất là số
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Chơi điền dấu nhanh
- Chuẩn bị giờ sau: Bằng nahu, dấu =
Tập viết
Bài 3: lễ, cọ, bờ, hổ (T7)
I Mục tiêu:
Trang 40-HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: lễ, cọ, bờ, hổ.
-Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: mơ, do, ta, thơ, đa bút theo đúng
quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
- Say mê luyện viết chữ đẹp.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: lễ, cọ, bờ, hổ và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: e,b, bé
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “lễ” yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồmcác nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Các tiếng còn lại: cọ, bờ, hổ tiến hành tơng tự
- HS quan sát GV viết mẫu vần và từ ứng dụng trên bảng
- HS tập viết trên bảng con
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập viết chữ: mơ, do, ta, thơ
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 18 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “i, a”.
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “i, a”.
- Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc: Bài i, a
- Viết : i, bi, a, cá
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)
Đọc:
- Gọi HS đọc bài i, a, GV có thể chỉ bất kì tiếng, từ để HS đọc
- Gọi nhiều HS yếu
- Gọi HS khá, giỏi đọc thêm: hỉ, vá, bì, bã…
Viết:
- Cho HS viết cở ô li: i, a, lá, há, cà, lí, bi ve, ba lô
- GV thu và chấm bài
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Yêu cầu HS tìm và viết bảng các tiếng, từ có mới có âm i, a