1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 10 B1 lop 1

18 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy học chủ yếu– Mở đầu 1... Nghỉ giữa tiết 5 ’ Hoạt động 3: Hớng dẫn mẫu Mục tiêu: Hớng dẫn HS xé, dán hình con gà con trên giấy nháp.. Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, ch

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn: 24 - 10 - 2010

Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010

Chào cờ Tiếng việt

Tiết 91 – 92: học vần: au - âu

I MụC TIÊU

- Đọc đợc vần au, âu và từ cây cau, cái cầu Đọc đợc từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc vần au, âu và từ cây cau, cái cầu

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu

- HS: - SGK, vở tập viết

III các HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu

Tiết1

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng co

- Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào ( 2 em)…

- Nhận xét bài cũ và ghi điểm

3 Bài mới

Giáo viên Học sinh

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+ Mục tiêu

+ Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp:

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần

mới: au, âu – Ghi bảng

2 Hoạt động 2: Dạy vần

+ Mục tiêu: nhận biết đợc: au, âu ,cây

cau, cái cầu

+ Cách tiến hành

a Dạy vần au

- Nhận diện vần

- Vần au đợc tạo bởi: a và u

- GV đọc mẫu

- Hỏi: So sánh au và ao?

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: cau, cây cau

- Đọc lại sơ đồ:

au

cau

cây cau

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích vần au Ghép bìa cài: au

- Giống: bắt đầu bằng a

- Khác : kết thúc bằng u

- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: cau

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc (cá nhân - đồng thanh)

Trang 2

Giáo viên

b Dạy vần ao: (Qui trình tơng tự)

âu

cầu

cái cầu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

⊕ Giải lao

- Hớng dẫn viết bảng con

+ Viết mẫu trên ô li

(Hớng dẫn qui trình đặt bút, lu ý nét nối)

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Đọc lại bài ở trên bảng

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới

+ Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành :

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc đoạn thơ ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

c Đọc SGK:

⊕ Giải lao

d Luyện viết:

e Luyện nói:

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên

theo nội dung: “Bà cháu

+ Cách tiến hành :

- Hỏi:- Ngời bà đang làm gì?

- Hai bà cháu đang làm gì?

- Trong nhà em , ai là ngời nhiều

tuổi nhất?

- Bà thờng dạy cháu những điều gì?

- Em có thích làm theo lời khuyên của

bà không?

- Em yêu quí nhất bà ở điều gì?

- Bà thờng dẫn em đi đâu? Em có

thích đi cùng bà không? Em đã giúp bà

những đều gì?

3 Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

Học sinh

- Đọc xuôi – ngợc (cá nhân - đồng thanh)

(cá nhân - đồng thanh)

- Theo dõi qui trình

- Viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (cá nhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

Trang 3

Thể dục

Tiết 10: Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa 2 tay dang ngang(có thể tay cha ngang vai) và đứng đa 2 tay lên cao chếch chữ V

-Bớc đầu làm quen với tthế đứng kiễng gót, hai tay chống hông (thực hiện bắt chớc theo GV)

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Còi

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Mở

đầu

1 Nhận lớp

- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học

2 Khởi động

- Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay các

khớp

2’

1’

1’

3-5’ 2x8n

- Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

GV

- Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

bản

- Ôn phối hợp đứng đa hai tay

ra trớc- dang ngang

- Ôn phối hợp đa hai tay ra

tr-ớc – lên cao chếch chữ V

- Ôn phối hợp đứng đa hai tay

dang ngang – lên cao chếch

chữ V

- Đứng kiễng gót 2 tay chống

hông

- GV nêu tên làm mẫu để học

sinh bắt chớc

* Chú ý : chỉ dẫn học sinh

cách chống 2 tay vào hông

6-7’

5-6’

6’

4-5’

1-2L 2-3L

6-7L

Đội hình khởi động( 2 )

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

- GV chia tổ tập luyện và quan sát, sửa sai

- GV điều khiển 1lần

- cán sự lớp điều khiển

- GV làm mẫu kết hợp vợi tập luyện

- CSL điều khiển GV quan sát sửa sai

Kết

thúc

- GV cho hs thả lỏng

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giải tán

2’

2’

1’

- GV hớng dẫn thả lỏng

- GV nhận xét và ra BTVN

- GV cho HS về lớp theo hàng

- Đội hình xuống lớp nh (1)

Trang 4

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 93 – 94 : học vần: iu êu

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV: - Tranh minh hoạ từ khoá: lỡi rìu, cái phễu;

- Tranh câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo…

- HS: - SGK, vở tập viết

III các HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu

Tiết1

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

- Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về (2 em)

- Nhận xét bài cũ và ghi điểm

3 Bài mới

Giáo viên Học sinh

+ Hoạt động1: Giới thiệu bài

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp:

- Hôm nay cô giới thiệu cho các em

vần mới: iu, êu – Ghi bảng

+ Hoạt động 2: Dạy vần

+ Mục tiêu: nhận biết đợc: iu, êu, lỡi

rìu, cái phễu

+ Cách tiến hành

a Dạy vần iu

- Nhận diện vần :

- Vần iu đợc tạo bởi: i và u

- GV đọc mẫu

- Hỏi: So sánh iu và êu?

- Phát âm vần:

- Đọc tiếng khoá và từ khoá: rìu, lỡi rìu

- Đọc lại sơ đồ:

iu

rìu

lỡi rìu

b.Dạy vần ao: (Qui trình tơng tự)

êu

phễu

cái phễu

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

- Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

- Phân tích vần iu Ghép bìa cài: iu

- Giống: kết thúc bằng u

- Khác : iu bắt đầu bằng i

- Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)

- Phân tích và ghép bìa cài: rìu

- Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

- Đọc xuôi – ngợc

- (cá nhân - đồng thanh)

- Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 5

Giáo viên

⊕ Giải lao

- Hớng dẫn viết bảng con:

+ Viết mẫu trên giấy ô li (Hớng dẫn

qui trình đặt bút, lu ý nét nối)

- Hớng dẫn đọc từ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Đọc lại bài ở trên bảng

+ Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2

+ Hoạt động 1: Khởi động

+ Hoạt động 2: Bài mới

+ Mục tiêu: Đọc đợc câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+ Cách tiến hành

a Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Đọc câu ứng dụng:

“Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu qủa”

c Đọc SGK

d Luyện viết

e Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên

theo nội dung:“Ai chịu khó?

+ Cách tiến hành :

- Hỏi:- Trong tranh vẽ những gì?

- Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải

là con chịu khó không? Tại sao?

- Ngời nông dân và con trâu, ai chịu khó?

- Con chim đang hót, có chịu khó không?

- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?

- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?

- Em đi học có chịu khó không? Chịu

khó thì phải làm gì?

+ Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- dặn về nhà đọc lại bài nhiều lần

- Đọc xuôi – ngợc ( cá nhân - đồng thanh)

Học sinh

Theo dõi qui trình

- Viết bảng con: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

- Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

- Đọc trơn từ ứng dụng:

- (cá nhân - đồng thanh)

- Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

- Nhận xét tranh

- Đọc (cá nhân – đồng thanh)

- HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

- Viết vở tập viết

- Quan sát tranh và trả lời

Thủ công

Tiết số 10 : Xé, DáN HìNH CON Gà CON (tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình con gà con

- Xé, dán đợc hình con gà con Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng

Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: +Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật

+Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay

Trang 6

-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay.

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

-Nhận xét kiểm tra

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn quan sát

Mục tiêu: Cho HS xem bài mẫu và trả

lời câu hỏi

Cách tiến hành:

-Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc

điểm, hình dáng, màu sắc của con

Hỏi:

+ Em hãy nêu các bộ phận của con gà?

Có màu gì? Có hình gì?

+ Em cho gà con có gì khác so với gà

lớn? (gà trống, gàmái)

Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so

với gà lớn về đầu, thân , cánh, đuôi và

màu lông Khi xé , dán hình con gà con,

em có thể chọn giấy màu tuỳ theo ý

thích

Nghỉ giữa tiết (5 )

Hoạt động 3: Hớng dẫn mẫu

Mục tiêu: Hớng dẫn HS xé, dán hình con

gà con trên giấy nháp

Cách tiến hành:

1 Xé hình thân gà:

-Từ hình chữ nhật

-Dán qui trình xé hình thân gà, hỏi:

-Em hãy nêu cách xé hình thân gà?

-Xé mẫu giấy vàng (đỏ)

2 Xé hình đầu gà:

-Từ hình vuông

-Dán qui trình hình đầu gà

Hỏi:

+Muốn xé hình đầu gà em phải làm thế

nào?

- HS quan sát

- Con gà con có thân, đầu hơi tròn Có các bộ phận: mắt, mỏ, cánh, chân, đuôi; toàn thân có màu vàng

-HS trả lời

- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4 góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà

- HS quan sát

-Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé 4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà

- HS quan sát

-Trả lời:

Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ đợc hình tam giác

Trang 7

Giáo viên Học sinh -Xé mẫu trên giấy màu vàng

3 Xé hình đuôi gà:

-Từ hình vuông

-Dán qui trình,hỏi:

+ Muốn xé dán hình đuôi gà em làm thế

nào?

-Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà

4.Xé dán hình chân gà:

-Chân gà từ hình tam giác

Mắt gà hình tròn nhỏ, dùng màu tô mắt

-GV vẽ ớc lợng chân gà trên bảng

-GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau

5 Dán hình:

GV hớng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ

phận của gà và lần lợt dán thân, đầu

gà,chân, đuôi trên giấy màu nền rồi lấy

bút màu để vẽ mỏ mắt của gà con

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)

-Yêu cầu HS nhắc lại qui trình xé, dán

hình con gà con

- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán…… cho

bài học sau “ xé,dán hình hình con gà

con ( tiết 2)

- HS quan sát

-Trả lời:

Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ đợc hình tam giác

-HS thực hành trên giấy nháp

HS quan sát hình con gà cho hoàn chỉnh

- 2HS nhắc lại

- HS dọn vệ sinh

Toán

TIếT 38 : PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4

I MụC TIÊU

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.

III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU

1 Khởi động: ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời

- Làm bài tập 3/ 55: (Điền dấu+, - ) - 1HS nêu yêu cầu

1 1 = 2 2 1 = 3 1 2 = 3 1 4 = 5 … … … …

2 1 = 1 3 2 = 1 3 1 = 2 2 2 = 4… … … …

- (4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)

- GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

Trang 8

Giáo viên học sinh

+ Hoạt động1: Giới thiệu bài trực tiếp +

+ Hoạt động 2:

- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm

vi 4

+ Mục tiêu: Hình thành khái niệm ban

đầu về phép trừ

+ Cách tiến hành

a Hớng đẫn HS học phép trừ : 4 - 1 = 3

- Hớng dẫn HS quan sát

- Quan sát hình vẽ trong bài học để tự

nêu bài toán:”Lúc đầu trên cành có 4

quả táo bị rụng hết 1 quả táo Hỏi trên

cây còn lại mấy quả táo?”

- Gọi HS trả lời

- GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: Ba

con chim thêm một con chim đợc bốn

con chim Ba thêm một bằng bốn”

- Ta viết ba thêm một bằng bốn nh sau:

3 + 1 = 4

- Hỏi HS: ”3 cộng 1 bằng mấy?”

b, Hớng đẫn HS học phép cộng: 2 + 2 =

4 theo 3 bớc tơng tự nh đối với 3 + 1 =

4

c, HD HS học phép cộng 1 + 3 = 4 theo

3 bớc tơng tự 2 + 2 = 4

d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ

lại 3 công thức:

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 ; 1 + 3 = 4

GV chỉ vào các công thức và nêu: 3 + 1

= 4 là phép cộng; 2 + 2 = 4 là phép

cộng; ”.…

- Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu

hỏi :” Ba cộng một bằng mấy?” ” Bốn …

bằng một cộng mấy?”…

đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng

(có tính chất khái quát về phép cộng)

trong bài học, nêu các câu hỏi để HS

b-ớc đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4 tức là 3

+ 1 cũng giống1 + 3

(vì cũng bằng 4)

- HS nghỉ giải lao

+ Hoạt động 3 : HD HS thực hành bảng

cộng trong phạm vi 4

*Bài 1/47( cột 1,2): Cả lớp làm vở

- Hớng dẫn HS :

- HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo bớt

1 quả táo ,còn 3 quả táo?”

- HS khác nêu lại: Ba thêm một bằng bốn

- Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”

- Nhiều HS đọc các phép cộng trên bảng (cá nhân - đồng thanh)

- HS trả lời: Ba cộng một bằng bốn “Bốn bằng một cộng ba”…

- HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả 1+ 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2

Trang 9

- GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

*Bài 2/47: Ghép bìa cài

- GV giới thiệu cách viết phép cộng theo

cột dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú

ý viết thẳng cột)

*Bài3/47:

2 + 1 3 4 1 + 2… …

1 + 3 3 4 1 + 3… …

1 + 1 3 4 2 + 2 … …

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

+ Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

- Xem lại các bài tập đã làm

- Nhận xét tuyên dơng

2+ 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

- HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”

- 5HS lần lợt làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài

- 1HS đọc yêu cầu bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- 2HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở

- Lắng nghe

Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 95 – 96: ôn tập giữa học kì 1

I Mục tiêu

- Đọc đợc các âm, vần, cc từ, cu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết đợc các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói đợc 2-3 câu theo chủ đề đã học

II đồ dùng dạy học:

- Bảng ghi các từ ,tiếng đã ghi sẵn từ bài 1 đến bài 40

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc: iu, êu, bé xíu, cây nêu, cây bởi nhà

bà sai trĩu quả

-Viết: nhỏ xíu, kêu gọi

2 Bài mới

+ Vần

- GV đa các vần, cho HS quan sát và đọc

+ Tiếng

- Cho HS nhớ lại các tiếng đã đợc học

- Trò chơi giữa tiết:

+ Từ ứng dụng:

- Chơi trò chơi ghép từ

tiết 2

+ Luyện đọc: các bài

- Câu ứng dụng: Thảo luận tranh vẽ

- Gạch chân tiếng có vần êu vừa học

+ Luyện viết: Hớng dãn cách viết (chú ý

nét nối)

+ Luyện nói: các bài đã đợc học

- Tranh vẽ gì? Các bạn ấy đang làm gì?

- Đọc cá nhân- lớp

-Viết bảng con (theo tổ)

- HS tự nhớ lại các vần

- HS thi đua bạn nào tìm đợc nhiều tiếng

đã đợc học

- Khoanh tròn vần có trong phiếu

- Cá nhân- nhóm- lớp

- Cá nhân (1,2), nhóm, lớp

Trang 10

Giáo viên Học sinh

Ai đang tự giới thiệu về mình? Mình sẽ

tự giới thiệu vào trờng hợp nào? Khi giới

thiệu chúng ta sẽ nói gì? Hãy tự giới

thiệu về mình cho bạn kế bên xem?

+ Luyện đọc

+ Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn lại bài

- Cá nhân (1,2), nhóm, lớp

- Viết: các vần, từ đã học

+ Thảo luận nhóm, nhóm trình bày- nhận xét, đọc

Toán

TIếT 39: LUYệN TậP

I MụC TIÊU

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1 Bảng con.

III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU

1 Khởi động: ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4) 1HS trả lời

- Làm bài tập 1/56: (Tính) - (1 HS nêu yêu cầu)

4 – 1 = 4 – 2 = 3 + 1 = 1 + 2 = … … …

- (4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)

3 – 1 = 3 – 2 = 4 – 3 = 3 – 1 = … … …

2 – 1 = 4 – 3 = 4 – 1 = 3 - 2 =… … …

- GV Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

Giáo viên học sinh

+ Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp

+ Hoạt động2

- Hớng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính

trừ trong phạm vi 3, 4

+ Cách tiến hành

*Bài tập1/57:

- Hớng dẫn HS

- GV chấm điểm và nhận xét bài của HS

*Bài 2/57(dòng 1): Cả lớp làm vào vở

- Hớng dẫn HS nêu cách làm:

- GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

Bài 3/57: Làm bảng con

- Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

- HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS

đọc kết quả của phép tính

- 1HS đọc yêu cầu:”Điền số”

- 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vào

vở rồi đổi vở để chữa bài

Ngày đăng: 01/11/2015, 04:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3. - Tuan 10 B1 lop 1
h óng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w