1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 7 B1 lop 1

19 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học - Giáo viên: Bảng ôn trang 56 - Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt III..  Giáo viên đa vào bảng ôn + Hoạt động1: Ôn các âm, chữ vừa học - Giáo viê

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn: 3 - 10 - 2010

Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Chào cờ

Tiếng việt

Tiết 61 – 6 2 Học âm : Ôn tập

I Mục tiêu

- Đọc đợc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài

22 đến bài 27

- Viết đợc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn câu truyện theo tranh truyện kể: tre ngà

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng ôn trang 56

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

III các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 ổn định

2 Bài cũ: âm y – tr

- Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

- Cho học sinh viết ở bảng con: y- tr, tre ngà, y

- GV nhận xét v ghi điểmà

3 Bài mới

+ Giới thiệu bài

- Trong tuần qua chúng ta đã học những chữ âm

gì mới ?

 Giáo viên đa vào bảng ôn

+ Hoạt động1: Ôn các âm, chữ vừa học

- Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

- Các em tự chỉ

- Giáo viên sửa cho học sinh

+ Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

- Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột

dọc với chữ ở dòng ngang của bảng1

- Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang

của bảng 2

- Giáo viên giải thích: í ới, lợn ỉ, ì ạch, béo ị, ý

chí, ỷ lại

+ Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

Giáo viên ghi bảng:

nhà ga quả nho

tre ngà ý nghĩ

- Giáo viên sửa lỗi phát âm

- Giáo viên giải thích nghĩa

+ Hoạt động 4: Tập viết

- Nêu t thế ngồi viết

- Hát

- Học sinh đọc bài cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh làm theo yêu cầu

- Học sinh chỉ chữ

- Học sinh khác đọc âm

- Học sinh ghép và nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh nêu

Trang 2

- Giáo viên hớng dẫn viết: tre ngà: đặt bút viết

tr, lia bút viết e, cách 1 con chữ o viết ng lia

bút viết a, nhấc bút đặt dấu huyền trên a

- Học sinh đọc toàn bài

- GV nhận xét

- Hát múa chuyển tiết 2

Tiết 2

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới

+ Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho đọc các tiếng ôn ở bảng 1 và 2

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc chữ viết

- GV treo tranh

- Tranh vẽ gì?

- gV ghi câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Hoạt động 2: Luyện viết

- Nêu lại t thế ngồi viết

- Giáo viên hớng dẫn viết

Tre ngà Qủa nho

- Giáo viên thu vở chấm và nhận xét

+ Hoạt động 3: Kể chuyện Tre ngà

- Giáo viên treo từng tranh và kể

Tranh 1: có 1 em bé lên 3 tuổi vẫn cha biết

c-ời nói

Tranh 2: bỗng 1 hôm có ngời rao : vua cần

ngời đánh giặc

Tranh 3: từ đó chú bỗng lớn nhanh nh thổi

Tranh 4: chú và ngựa đi đến đâu giặc hết nh

rạ, chốn chạy tan tác

Tranh 5: gậy sắt gẫy, chú liền nhổ luôn cụm

tre cạnh đó thay gậy

Tranh 6: ngựa sắt hí vang đa chú về trời

- GV hớng dẫn tìm hiểu nội dung tranh

+ Qua đây ta thấy truyền thống đánh giặc cứu

nớc của trẻ nớc nam

- Củng cố:

Giáo viên chỉ bảng ôn

- Nhận xét

- Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh viết trên vở

- Học sinh quan sát

- Học sinh lắng nghe

- HS nêu nội dung từng tranh

- Học sinh kể theo nhóm

- Học sinh đọc theo

Trang 3

- Dặn dò:

Đọc lại bài đã học - Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên

Thể dục

Tiết số 7 : Đội hình đội ngũ và Trò chơi

I.Mục tiêu

-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghi

- Nhận biết đúng hớng để xoayngời theo đúng hớng

- Biết cách dồn hàng , dãn hàng

- Biết cach tham gia chơi trò chơi

II Địa điểm, phơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng

- Phơng tiện : Còi

III Phơng pháp lên lớp

Mở

đầu 1.Nhận lớp- ổn định tổ chức lớp

- GV nhận lớp kiểm tra sĩ số

- Phổ biến nội dung, yêu

cầu bài học

2.Khởi động

- Vỗ tay và hát 1bài hát

- Lớp trởng cho lớp xoay

các khớp

2’

1’

1’

3-5’

Đội hình nhận lớp ( 1 )

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x

GV

Đội hình khởi động(2)

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

GV

bản

1.ĐHĐN

- Ôn tập hợp hàng dọc ,

dóng hàng ,đứng nghiêm

,nghỉ, quay phải trái

-Ôn dàn hàng , dồn hàng

- Thi đua giữa các tổ

2.Trò chơi” Qua đơng lội”

GV tổ chức cho học sinh

chơi đúng luật

5-8’

4’

3’

5-7’

- GV chia tổ tập luyện

x x x x x x x x x Tổ 1

x x x x x x x x x Tổ 2

x x x x x x x x x Tổ 3

- GV quan sát sửa sai

- GV cho lần lợt từng tổ lên thực hiện

- GV quan sat và nhận xét

- học sinh chơi nhiệt tình sôi nổi

- GV tuyên dơng(hởng , phạt )

Đội hình trò chơi

Thi đua giữa các tổ

Trang 4

Kết

thúc

- GV cho hs thả lỏng

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- GV cho lớp giảI tán

2’

2’

1’

- GV hớng dẫn thả lỏng

-GV nhận xét và ra BTVN -GV cho HS về lớp theo hàng Đội hình xuống lớp nh (1 )

Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

Tiết 63 – 64: Ôn tập âm và chữ ghi âm

I Mục tiêu

- Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã đợc học

- Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng

- Đặt dấu thanh đúng vị trí

- Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

- Thấy đợc sự phong phú của tiếng việt

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng ôn trang 56

- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III các hoạt động dạy - học chủ yếu

Tiết 1

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

+ Mục tiêu:

+ Cách tiến hành:

- GV hỏi:

- Chúng ta đã học đợc những âm và

chữ gì?

- Gắn bảng ôn lên

2 Hoạt động 2: Ôn tập

+ Mục tiêu:

- Ôn cách đọc, viết các âm đã học

+ Cách tiến hành:

+ ôn các chữ và âm đã học

- Treo bảng ôn

- Đọc phân biệt các âm khó đọc:

b – p, c – k, n – l, s – x, d – r, ng

– g, gh, gi, qu, ph, nh, th, tr, ch, kh

- Chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV đọc các âm

- GV đọc một số tiếng có âm vừa ôn

+ Hớng dẫn viết bảng con:

- GV đọc một số nhóm âm mà dễ lẫn lộn

3 Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Tiết 2

1 Hoạt động 1: ổn định tổ chức

2 Hoạt động 2: Luyện tập

- Nêu ra những âm và chữ cái đã học

- Lên bảng chỉ và đọc

- (Cá nhân- đồng thanh)

- Ghép âm vừa ôn vào bìa cài

- Ghép âm tạo thành tiếng

- Đọc trơn các tiếng vừa ghép đợc

- Viết bảng con

Trang 5

+ Mục tiêu:

- Đọc đợc bảng chữ cái

- HS tự tìm các tiếng , từ có âm vừa ôn

+ Cách tiến hành :

a Luyện đọc:

- Đọc lại bảng ôn

b Tìm ví dụ các tiếng từ

c Luyện viết

3 Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết dạy

- Tuyên dơng HS phát biểu tốt

- Dặn dò: chuẩn bị tiết sau

- Đọc lại bài tiết 1 (Cá nhân- đồng thanh)

- Thảo luận

- Thi đua ghép ở bìa cài

- Đọc lại các tiếng , từ vừa ghép đợc

- Viết bảng con một số từ HS vừa ghép đợc

- Xem trớc bài 28

Thủ công

Tiết số 7 : xé, dán hình quả cam ( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết cách xé, dán hình quả cam

- Xé, dán đợc hình quả cam Đờng xé có thể bị răng ca Hình tơng đối phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá

II Đồ dùng dạy học:

- GV:Bài mẫu xé, dán hình quả cam, giấy màu da cam, xanh, hồ, giấy nền, khăn lau

-HS: Giấy màu giấy màu da cam, xanh lá cây, hồ, giấy nền, khăn lau

III Hoạt động dạy học:

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ : -Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

-Nhận xét kiểm tra

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Ôn lại lí thuyết

Mục tiêu: nắm đợc quy trình xé hình quả cam.

Cách tiến hành:

Cho HS xem bài mãu, hỏi để HS trả lời quy trình

Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời.

Hoạt động 2: HS thực hành trên giấy màu

Mục tiêu: HS thực hành vẽ, xé và dán hình quả cam.

Cách tiến hành:

1.Vẽ và xé hình vuông, tròn đếm ô và dùng bút chì

nối các dấu để thành hình quả cam

2.Vẽ và xé dán hình quả cam

-Dùng bút chì vẽ hình tròn- Xé thành hình quả cam

3 GV hớng dẫn thao tác dán hình

Nghỉ giữa tiết (5 )

Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm

- HS quan sát và trả lời

Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào

vở thủ công

Trang 6

Mục tiêu: Hớng dẫn HS trình bày sản phẩm

Cách tiến hành :

Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau

Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)

- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán

hình quả cam

- Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không

hoàn thành

- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé,

dán hình cây đơn giản

- Nhận xét tiết học

- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp

-Thu dọn vệ sinh

Toán

Tiết 26: phép cộng trong phạm vi 3

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính

- Học sinh: Vở luyện toán, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

II Các hoạt dộng dạy học chủ yếu

1 Khởi động

2 Bài cũ: Kiểm tra

- Nhận xét bài kiểm tra của học sinh

3 Dạy và học bài mới

+ Giới thiệu: Hát bài hát: 1 với 1 là 2…

 Học bài phép cộng trong phạm vi 3

- Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng

cộng trong phạm vi 3

- Bớc 1: Hớng dẫn học sinh phép cộng 1

cộng 1 bằng 2

- Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả

có mấy con gà?

(giáo viên đính mẫu vật)

- “1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngới

ta có phép tính sau: 1+1=2

(giáo viên viết lên bảng)

- Bớc 2: Hớng dẫn HS phép cộng:

2+1=3

- Giáo viên treo tranh

- Để thể hiện điều đó chúng ta có phép

cộng: 2+1=3

- Bớc 3: Hớng dẫn học sinh phép cộng:

1+2=3

- Giáo viên làm tơng tự nh trên nhng với

que tính

- Bớc 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Giáo viên giữ lại các ông thức mới lập:

- Hát

- Học sinh hát

- Học sinh hát

- Học sinh nhắc lại bài toán

- Có 1 con gà thêm 1 con gà đợc 2 con gà

- 1 cộng 1 bằng 2

- Học sinh nêu: có 2 ô tô thêm 1 ô tô

Hỏi có tất cả mấy ôtô?

- Học sinh: có 2 ô tô thêm 1 ô tô tất cả

có 3 ô tô

- Học sinh đọc: 2+1=3

Trang 7

1+1=2; 2+1=3; 1+2=3

- Giáo viên nói

1+1=2, đó là phép cộng 2+1=3 đó là phép cộng 1+2=3 đó là phép cộng

- Bớc 5:

- Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán

- Nêu 2 phép tính của 2 bài toán

- Em có nhận xét gì về kết quả của 2

phép tính?

- Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và

1+2 có giống hay khác nhau?

- Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là

khác nhau, nhng kết quà của phép tính đều

bằng 3 Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2

+ Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1

- Giáo viên gọi 1 học sinh yêu cầu bài

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

- Cho 1-2 học sinh đọc kết quả bài mình

gọi một số học sinh khác nhận xét Giáo

viên nhận xét và cho điểm

Bài 2

- Học sinh đọc yêu cầu bài tính

- Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng chữa

bài, HS dới lớp quan sát

- GV nhận xét chữa

Bài 3

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1

bài toán

(nối phép tính với số thích hợp)

- Giáo viên chuẩn bị phép tính và các

số(kết quà ra 2 tờ bìa) Cho học sinh

làm nh trò chơi: chia làm 2 đội cử đại

diện mỗi dãy lên làm

+ Củng cố

- Nêu lại bảng cộng trong phạm

+ Dặn dò

- Về nhà học thuộc bảng cộng

- Học sinh đọc lại

- Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng

“có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

“ có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”

2+1=3 và 1+2=3 Bằng nhau và bằng 3

Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính

- HS nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bài và chữa bài

- Học sinh làm bài

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010

Tiếng việt

tiết 65 – 66: Học ÂM: chữ thờng chữ hoa

I Mục tiêu

- Bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa

- Đọc đợc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ba vì

II đồ dùng dạy học

Trang 8

- Giáo viên: Bảng chữ thờng, chữ hoa

- Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III các Hoạt động dạy học chủ yếu.

1 ổn định

2 Bài cũ: ôn tập

- Cho học sinh viết bảng con: nhà ga,

quả nho.

- Đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới

+ Giới thiệu bài

- Cho học sinh xem văn bằng có chữ hoa

+ Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa

- Giáo viên treo bảng chữ thờng, chữ hoa

- Hai em ngồi cùng bàn trao đổi

Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thờng?

Chữ in hoa nào không giống chữ in thờng?

 Giáo viên chốt ý:

Chữ in hoa gần giống chữ in thờng là:

C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V,

X, Y

Chữ in hoa khác chữ in thờng là: A, Ă,

Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

+ Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học

sinh dựa vào chữ in thờng để nhận

diện và đọc

- Giáo viên che phần chữ in thờng chỉ

vào chữ in hoa

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

- GV nhận xét tiết học

tiết 2

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới

+ Hoạt động 1: Luyện đọc

- Luyện đọc phần chữ thờng , chữ hoa

- Giáo viên treo tranh câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

 Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ

thờng đứng đầu câu “ Bố ”, tên riêng “

Kha, Sa Pa”

- Giáo viên đọc câu ứng dụng

+ Hoạt động 2: Luyện nói

- Hát

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh quan sát

- Học sinh quan sát

- Học sinh thảo luận

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát và đọc

- Học sinh đọc

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Học sinh quan sát nêu những tiếng đợc viết hoa: Bố , Kha, Sa Pa

- Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 9

Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

trang 59

- Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh

Lào Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có

tuyết rơi, thời tiết có 4 mùa trong 1 ngày

- Học sinh nêu chủ đề luyện nói

 Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh

Lào Cai

- GV gợi cho học sinh nói về sự tích: Sơn

Tinh, Thuỷ Tinh

- Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết

- Về đàn bò sữa

- Nhận xét phần luyện nói

+ Củng cố, dặn dò

- Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc

nhanh đúng các chữ hoa trênbảng lớp

vànhận xét

- Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo

- Đọc lại bài, xem trớc bài âm ia

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu : Ba Vì

- Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

- Học sinh kể

- Học sinh lên thi đua đọc nhanh

đúng

Toán

Tiết 27: Luyện tập

I mục tiêu

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bài soạn, que tính

- Học sinh : Vở luyện toán, bộ đồ dùng học toán, que tính

III Các hoạt dộng dạy - họcchủ yếu

1 Khởi động

2 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 3

- Giáo viên cho học sinh chữa bài

1 + 1 =

2 + 1 =

1 + 2 =

1 + = 2…

…+ 2 = 3

2 + = 3…

- GV nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới

- Hát

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

Trang 10

+ Giới thiệu: Luyện tập lại phép cộng

trong phạm vi 3

+ Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ

- Lấy 1 que tính thêm 1 que tính → em

hãy lập phép tính

- Tơng tự với bông hoa, quả lê: 2+1=3;

1+2=3

+ Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán

- Nhìn tranh vẽ rồi viết 2 phép cộng ứng

với tình huống trong tranh: 2+1=3

Bài 2: Nêu yêu cầu bài toán

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3: (cột 1)

- Nêu yêu cầu bài toán

 Đánh giá bài làm của học sinh

Bài 5 : Nêu yêu cầu bài toán

- Nhìn vào tranh, đặt đề bài 1 bông hoa và 1

bông hoa là mấy bông hoa?

 Giáo viên đa ra kết qủa đúng

+ Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài vừa làm

- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Học sinh nêu: 1 que tính thêm 1 que tính là 2 que tính: 1+1=2

- Học sinh nêu bằng lời từng phép tính:

“hai cộng một bằng ba”

- Học sinh nêu cách làm bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh đổi vở lẫn nhau để kiểm tra kết quả

- hS làm bài

- Học sinh đặt đề toán

- Học sinh làm bài

- HS nêu

- HS làm bài

Tự nhiên xã hội

Tiết 7: Thực hành đánh răng rửa mặt

I Mục tiêu

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh vẽ về răng miệng

Bài chải, mô hình răng, kem đánh răng

- HS: Bài chải, kem đánh răng

III Các Hoạt động dạy học chủ yếu

Ngày đăng: 01/11/2015, 03:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi - Tuan 7 B1 lop 1
Bảng c ộng trong phạm vi (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w