1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 23

26 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề 3 :Yêu thích môn học, thu gom giấy vụn để làm kế hoạch nhỏ 1.Giới thiệu bài: Viết: oanh -oach Ghi bảng:khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xo

Trang 1

Tiếng Việt: Học vần

Bài 95 : OANH - OACH.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: oanh-oach, doanh trại, thu hoạch Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : oanh-oach, doanh trại, thu hoạch

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, thu gom giấy vụn để làm kế hoạch nhỏ

1.Giới thiệu bài:

Viết: oanh -oach

Ghi bảng:khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

Gạch chân

Đọc trơn

Viết bảng conĐọc SGKĐọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích - Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm dGhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng doanh

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 2

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

oanh oach doanh trại thu hoạch

3.Luyện nói:nhà máy, cửa hàng, doanh trại

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 3

Tiếng Việt: Học vần

Bài 96 : OAT - OĂT.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: oat-oăt, hoạt hình, loắt choắt Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : oat-oăt, hoạt hình, loắt choắt

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, thích xem phim hoạt hình.

1.Giới thiệu bài:

Viết: oat -oăt

Ghi bảng: lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

Gạch chân

Đọc trơn

Viết bảng conĐọc SGKĐọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích - Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm h, dấu nặngGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng hoạt

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 4

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

oat oăt hoạt hình loắt choắt

3.Luyện nói:Phim hoạt hình

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 5

Tiếng Việt: Học vần

Bài 97 : Ôn tập

I.Mục tiêu:

1 :Đọc và viết được các vần các TN, câu ứng dụng bài 91 - 97

2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng bài 91 - 97

Nghe hiểu & kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan

3 :Xung phong đọc bài &im lặng nghe kể chuyện

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ngoan ngoãn khai hoang

HS chỉ các chữ vừa học trong tuần

HS chỉ chữ & đọc vần

Đọc các tiếng ghép

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Viết, đọc

Ôn tậpĐọc toàn bài

Trang 6

10p

3p

8p

8p

5p

.III.Các HD dạy học:

A.KTBC:

Chỉ bảng,

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1

b.Đọc câu:

Ghi bảng

Gạch chân

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Kể chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan

GV kể chuyện diễn cảm 2-3 lần(có tranh

minh họa)

Rút ra ý nghĩa

4.Luyên viết:

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách cầm bút, đặt vở

.IV.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

Nhận xét, biểu dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Đọc cá nhân

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm Tìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

1 em đọc cá nhân

Mỗi phần 2 em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

Đọc tên câu chuyện Theo dõi

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung

* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

Viết VTV

Ghép

Bổ sung

Trang 7

Tiếng Việt: Học vần

Bài 98 : UÊ - UY.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, biết được các lọai phương tiện giao thông

Ghi bảng: cây vạn tuế tàu thủy

xum xuê khuy áo

Gạch chân

Đọc trơn

Viết bảng conĐọc SGKĐọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích - Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm h, dấu nặngGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng huệ

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uê uy bông huệ huy hiệu

3.Luyện nói:tàu hỏa, , ô tô, máy bay

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 9

Tiếng Việt: Học vần

Bài 99 : UƠ - UYA.I.Mục tiêu:

1.:Đọc& viết được: uơ, uya, hươ vòi, đêm khuya Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

2.:Đọc &viết đúng,đẹp : uơ, uya, hươ vòi, đêm khuya

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3 :Yêu thích môn học, biết được công lao vất vả của cha mẹ.

1.Giới thiệu bài:

Viết: uơ - uya

Ghi bảng: thuở xưa giấy -pơ- luya

huơ tay phéc- mơ -tuya

Gạch chân

Đọc trơn

Viết bảng conĐọc SGKĐọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích - Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm hGhépPhân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng huơ

Cá nhân, tổ, lớp

HS so sánh

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có vần mới

Cá nhân, tổ, lớp

Trang 10

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

uơ uya huơ vòi đêm khuya

3.Luyện nói:sáng sớm, , đêm khuya

Đưa tranh,nêu câu hỏi

4.Luyện viết:

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Bổsung:

Trang 11

Toán: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

.I- Mục tiêu:

1.HS bước đầu biết dùng thước có vạch cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

2 Vẽ được đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II- Đồ dùng dạy - học:

- GV và HS sử dụng thước có vạch chia thành từng xăng ti mét, bảng con

.III- Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

5’

10’

3’

17’

A- Kiểm tra bài cũ:

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

-Vẽ đt có độ dài cho trước( đt dài 4 cm)

+ Đặt thước (có vạch cm) lên tờ giấy

trắng , tay trái giữ thước, tay phải cầm

bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0, một

điểm trùng với vạch 4

- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm

ở vạch 4 thẳng theo mép thước Nhấc

thước ra viết chữ A lên điểm đầu; viết

chữ B lên điểm cuối của đt ta đã vẽ

được đt AB có độ dài là 4 cm- GV vừa

HD vẽ vừa thao tác = tay trên bảng

Mỗi bước đều dừng lại một chút cho

HS quan sát

3.*- Giải lao:

4 Luyện tập:

Bài 1:Vẽ đt có độ dài 5cm, 7cm, 2cm

- Cho HS thao tác trên giấy nháp và sử

dụng chữ cái in hoa để đặt tên cho đt

(Lưu ý HS: tay trái giữ chặt thước kẻ để

khi vẽ không bị xê lệch

Bài 2: - Giải bài toán theo TT sau

- Cho HS nêu TT; dựa vào TT để nêu

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào nháp

Bài giải

Tất cả có số quyển là:

5 + 5 = 10 (quyển) Đ/s: 10 quyển

- HS chú ý theo dõi

- HS nhắc lại cách vẽ

1 số HS xung phong lên vẽ

HS nêu Y/c của bài

HS thực hiện theo HD của GV

- Cho HS đọc Y/c

- - HS thực hiện theo HD

Trang 12

BT, giải bài toán theo các bước đã học

Bài 3:Vẽ đt AB; BC có độ dài

Đt AB và Đt BC có chung 1 điểm nào?

- GV khuyến khích vẽ theo nhiều cách

điểm B

- HS thực hiện theo Y/c

Bổsung:

Trang 13

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

.I.Mục tiêu :

-1.Củng cố về: Đọc, viết, đếm các số đến 20 Giải bài toán có lời văn

2.Đọc, viết, đếm các số đến 20, biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20, Biết giải bài toán có lời văn

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II Đồ dùng dạy - học:

- 2 bộ số đếm 20 (số dán vào tấm bìa tròn) sách HS

.III- Các hoạt động dạy học:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng vẽ đoạn thẳng có độ dài:

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Hướng dẫn, tổ chức HS tự làm BT

Bài 1:- Điền số từ 1 - 20 vào ô trống

HD HS điền số từ 1-20 theo TT vào ô trống

- GV nhận xét, chỉnh sửa

HS nêu Y/c của bài

1 HS lên bảng, lớp làm vở

HS nhận xétBài 2: Điền số thích hợp vào ô trống HS nêu Y/c của bài

HDHS cộng nhẩm phép cộng thứ nhất rồi

viết vào ô trống thứ nhất, lấy kq'đó cộng

với số tiếp theo sẽ được kq' cuối cùng

Bài 3: Giải toán

- Cho HS đọc bài toán - 2 HS đọc

-GV gợi ý HS nêu TT, GV viết TT lên bảng

- Y/c HS tự đặt câu hỏi để phân tích đề

BT cho biết gì ?

BT hỏi gì ?

- Cho HS tự giải và trình bày bài giải

- Có 12 bút xanh và 3 bút đỏ hộp bút có tất cả bao nhiêu cái

Chuẩn bị tiết sau

Nêu yêu cầu

HS làm vở, 1 em lên bảngĐọc kết quả

Trang 14

TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG (125)

.I- Mục tiêu:

1.Cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20,so sánh số trong phạm vi 20 Vẽ đoạn thẳng có

số đo cho trước.Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

2.Làm được các bài toán trong SGK

3 Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán

.II- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ, sách HS

.III Các hoạt động dạy - học:

TG HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

B.- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn làm BT:

- Khuyến khích HS tính nhẩm rồi đánh

viết kết quả phép tính

- GV kiểm tra và chữa bài

Bài 2: Khoanh vào số

- HS làm bài theo hướng dẫn

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

- Yêu cầu HS nhắc lại thao tác vẽ

- GV KT và nhận xét

Bài 4:Giải toán

- Cho HS nêu yêu cầu

- 1HS lên bảng chữa bài

- Gọi 1 HS nhận xét bài của bạn

- GV kiểm tra và chữa bài

Bài giải

Độ dài đoạn thẳng AC là:

3 + 6 = 9 (cm)Đ/s: 9cm3’ IV.- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

Chuẩn bị tiết sau

Trang 15

Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính, bảng gài, thanh thẻ, bảng phụ

.III- Các hoạt động dạy - học:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- G/thiệu các số tròn chục: (từ 10 đến 90)

a- Giới thiệu 1 chục:

- GV lấy 1 bó 1 chục qt và gài lên bảng

1 bó que tính hay là mấy chục que tính?

- GV viết 1 chục còn được gọi là bao nhiêu?

- GV gài 2 bó que tính lên bảng

? 2 bó que tính này là mấy chục que tính ?

- GV viết 2 chục vào cột chục

? 2 chục còn gọi là bao nhiêu?

- GV viết số 20 vào cột viết số

Trang 16

Bài 2:Số tròn chục: Nêu yêu cầu

- Viết số tròn chục thích hợp vào ô trống

Bài 3:- Diền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- Gợi ý cách so sánh: Dựa vào kết quả bài tập

2 để làm bài tập 3:

Nêu yêu cầu

HS làm bài theo hướng dẫn

HS viết và đọc k/ quả theo cột

- GV hỏi HS cách so sánh 1vài số

- Nhận xét, cho điểm

40 < 80 90 > 60

80 > 40 60 < 90 3’ IV.- Củng cố - dặn dò:

Trang 17

THỂ DỤC: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI

.I- Mục tiêu:

1 - Học động tác phối hợp Tiếp tục ôn trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh

2 - Biết thực hiện động tác phối hợp ở mức cơ bản đúng Biết tham gia vào trò chơi

* Lắng nghe tích cực và kĩ năng giải quyết vấn đề

3 Tích cực, tự giác trong tập luyện

.II- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi

.III- Nội dung và phương pháp lên lớp:

A- Phần mở đầu

- Kiểm tra cơ sở vật chất Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

3- Ôn điểm số hàng đọc theo tổ

4- Ôn trò chơi "nhảy đúng, nhảy nhanh"

- GV nêu lại luật chơi và cách chơi

- GV theo dõi, uốn nắn HS

- Cả lớp ôn theo sự đk' của tổ trưởng, lớp trưởng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS điểm số thi giữa các tổ

- HS chơi tương tự tiết 22

Bổsung:

Trang 18

THỦ CÔNG: KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

.I- Mục tiêu:

1- Nắm được cách kẻ đoạn thẳng và cách kẻ các đường thẳng cách đều

2- Biết cách kẻ đoạn thẳng, kẻ được ít nhất 3 đoạn thẳng cách đều,đường kẻ rõ & tương đối thẳng

* Lắng nghe tích cực và kĩ năng giải quyết vấn đề

3.Giúp các em yêu thích môn thủ công,dọn vệ sinh sạch sẽ sau tiết học

.II- Chuẩn bị:

Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.Bút chì, thước kẻ, giấy có kẻ ô

.III- các hoạt động dạy - học:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

KT sự chuẩn bị của HSNhận xét sự chuẩn bị của HS

B- Dạy - học bài mới:

- Cho HS quan sát Quan sát

Em nhận xét gì về hai đầu của đt AB ? 2 đầu của đt AB có 2 điểmH: 2 đt AB và CD cách đều mấy ô ? Cách đều 2 ô

H: Hãy kể những đồ vật có đt cách đều ? 2 cánh của bảng…

5’ 3- GV hướng dẫn mẫu:

a- HD HS cách kẻ đt:

- Lấy điểm A và điểm B bất kỳ trên cùng một

dòng kẻ ngang.Đặt thước kẻ qua hai điểm, nối

từ điểm A sang B ta được đt AB

b- HD khoảng cách hai đoạn thẳng cách đều:

- Từ điểm A và B cùng đếm xuống dưới 2 hoặc

3 ô tuỳ ý Đánh dấu điểm C và D sau đó nối C

với D ta được đt CD cách đều với AB

- Q/s giảng giải làm mẫu

+ Đánh dấu hai điểm C, D và kẻ tiếp đt CD

cách đều đoạn AB

Thực hành luyện tập

- HS thực hành trên giấy vở

kẻ ô

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS khi thực hành

- Chú ý: Nhắc HS kẻ từ trái sang phải

2’ IV- Nhận xét - Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Trang 19

Tự nhiên xã hội: CÂY HOA

.I-

Mục tiêu:

1- Nắm được nơi sống và tên các bộ phận của 1 số cây hoa

2- Biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa

- Nói được ích lợi của hoa

** KN kiên định: từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng

3- Thái độ: - Ý thức chăm sóc các cây hoa, không bẻ cành, hái hoa ở mọi công cộng II- Chuẩn bị:

- HS sưu tầm cây hoa mang đến lớp.Hình ảnh các cây hoa ở bài 23

.III- Các hoạt động dạy học:

5’ A- Kiểm tra bài cũ:

? Vì sao chúng ta nên ăn sau? - Ăn sau có lợi cho sức khoẻ,

giúp ta tránh táo bón, tránh bị chảy máu chân răng

? Khi ăn rau cần chú ý gì ?

Nhận xét, ghi điểm

- Lựa chọn rau sạch, rửa rạch

2’

7’

B- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Quan sát cây hoa:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

- Hướng dẫn HS quan sát cây hoa mà mình

Bước 2: KT kết quả hoạt động

- Gọi HS nêu yêu cầu trên

? Trong bài có những loại hoa nào ?

? Em còn biết những loại hoa nào nữa không?

Trang 20

+ Cách làm: Chia lớp thành 2 đội dán 2 phiếu

KT lên bảng trong 3 phút đội nào được nhiều

câu đúng nhất đội đó sẽ thắng

+ Nội dung phiếu: Điền =

- Cây hoa là loại thực vật

- Cây hoa khác cây su hào

- Cây hoa có rễ, thân, lá, hoa

- Lá của cây hoa hồng có gai

- Thân cây hoa hồng có gai

- Cây hoa để trang trí, làm cảnh

- Cây hoa đồng tiền có thân cứng

+ GV nhận xét và tuyên dương đội nhất

3’ IV- Củng cố - dặn dò:

? Em hãy cho biết ích lợi của cây hoa ? - 1 vài HS trả lời

GV: Cây hoa có những ích lợi Chúng ta

không nên ngắt hoa, bẻ cành ở nơi công cộng

Trang 21

Đạo đức: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

-1.Nêu được 1 số quy định đ/với người đi bộ phù hợp với đ/ kiện giao thông địa phương

2 Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.

** Biết an toàn khi đi bộ Phê phán, đánh giá những hành viddi bộ không đúng quy định 3.Tôn trọng quy định về đi bộ theo luật định và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện.

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

-Bìa các tông vẽ đèn tín hiệu màu xanh, màu đỏ.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động học sinh A KTBC:( 5’)

Học sinh tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn

như thế nào?

GV nhận xét KTBC.

B.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.

Hoạt động 1 : ( 7’)Phân tích tranh bài tập 1.

GV HD HS phân tích từng bức tranh bài tâp 1.Nêu

câu hỏi để HS trả lời cho từng tranh

Giáo viên kết luận từng tranh:

.Hoạt động 2( 8’) Làm bài tập 2 theo cặp:

GV yêu cầu HS q/s tranh ở bài tập 2 và cho biết:

+ Những ai đi bộ đúng quy định? Bạn nào sai? Vì

sao? Như thế có an toàn hay không?

GV kết luận:

* Giải lao ( 3’)

Hoạt động 3: ( 7’)Liên hệ thực tế:

Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ:

+ Hàng ngày các em thường đi bộ qua đường nào?

Đi đâu?

+ Đường giao thông đó như thế nào? có đèn tín hiệu

giao thông hay không? Có vạch sơn dành cho người

đi bộ không?, có vỉa hè không?

+ Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao?

+ GV tổng kết và khen ngợi những HS thực hiện tốt

việc đi lại hằng ngày theo luật giao thông đường bộ

Cần lưu ý những đoạn đường nguy hiểm, thường xảy

ra tai nạn giao thông.

IV Củng cố:( 3’)

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, chuẩn bị bài sau.

T/hiện đi bộ đúng quy định theo luật giao thông

đường bộ.

HS nêu việc cư xử của mình đvới bạn theo các câu hỏi của GV.

HS khác nhận xét và bổ sung.

HS hoạt động cá nhân q/s tranh

và nêu các ý kiến của mình khi q/s và nhận thấy được.Cho HS phát biểu ý kiến của mình Học sinh khác nhận xét.

HS q/s và thảo luận Theo từng tranh HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến,

Học sinh nhắc lại.

Ngày đăng: 22/09/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.Bút chì, thước kẻ, giấy có kẻ ô - GA Lớp 1 Tuần 23
Hình v ẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều.Bút chì, thước kẻ, giấy có kẻ ô (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w